Đảng đã xác định vai trò quyết định của miền Nam đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.. Khẳng định vai trò quyết định nhất của cách mạng miền Bắc đối với cách mạng cả nước.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ TRỰC
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ LẦN 2 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Điểm giống nhau về hoàn cảnh lịch sử diễn ra hai cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội năm 1946 và
1976?
A Được tiến hành ngay sau những thắng lợi to lớn của kháng chiến chống ngoại xâm
B Tình hình đất nước có những điều kiện thuận lợi về kinh tế – xã hội
C Được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa và nhân loại trên thế giới
D Đối mặt với những nguy cơ đe dọa của thù trong, giặc ngoài
Câu 2 Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ có tác dụng như thế nào đối với phong trào cách mạng
thế giới?
A Là biểu tượng của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
B Ảnh hưởng đến cách mạng Lào và Campuchia
C Là thời cơ cho các nước thuộc địa đứng lên giành độc lập dân tộc
D Cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
Câu 3 Quyền dân tộc cơ bản được khẳng định trong Hiệp định Pa-ri năm 1973 là
A độc lập, tự chủ, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ
B độc lập, tự do, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ
C độc lập, tự do, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ
D độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ
Câu 4 Phong trào “Đồng Khởi” mạng lại kết quả là
A Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời
B nông thôn miền Nam được giải phóng
C lực lượng vũ trang hình thành và phát triển
D phá vỡ từng mảng lớn bộ máy chính quyền của địch ở thành thị
Câu 5 Điểm khác biệt cơ bản giữa nền kinh tế nước ta trước và sau thời điểm đổi mới là gì?
A Chuyển từ nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế tập trung bao cấp
B Xóa bỏ nền kinh tế thị trường hình thành nền kinh tế mới
C Chuyển từ nền kinh tế tập trung bao cấp sang nền kinh tế thị trường
D Xóa bỏ nền kinh tế tập trung bao cấp hình thành nền kinh tế mới
Câu 6 Lực lượng nòng cốt của Mỹ thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam là
A quân đội Sài Gòn và quân đồng minh của Mĩ
B quân đội Sài Gòn đảm nhiệm, không có sự chi viện của Mĩ
C quân đội Sài Gòn
D quân Mĩ và quân đồng minh
Câu 7 Tại đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) đã xác định cách mạng miền Nam
A có vai trò quyết định đối với sự nghiệp thống nhất đất nước
Trang 2B có vai trò đặc biệt quan trọng trong cuộc kháng chiến ở miền Nam
C có vai trò quyết định đối với sự phát triển của cách mạng cả nước
D có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam
Câu 8 Bài học kinh nghiệm từ cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước đối với công cuộc xây dựng chủ nghĩa
xã hội hiện nay là
A vượt qua thách thức, đẩy lùi nguy cơ B xây dựng khối đoàn kết trong Đảng
C phát huy vai trò của cá nhân D phát huy vai trò lãnh đạo sáng suốt của Đảng
Câu 9 Trong ba mặt trận đấu tranh của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước, mặt trận nào là nhân tố
quyết định thắng lợi?
A Mặt trận chính trị B Mặt trận quân sự
C Mặt trận ngoại giao D ngoại giao và quân sự
Câu 10 Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ khác với “Chiến tranh đặc biệt” ở chỗ
A Mĩ giữ vai trò cố vấn B quân Mĩ và quân đồng minh trực tiếp tham chiến
C sử dụng vũ khí hiện đại của Mĩ D tổ chức nhiều cuộc tấn công vào quân giải phóng Câu 11 Tinh thần gì được phát huy qua hai cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội năm 1946 và 1976?
A Đại đoàn kết dân tộc B Yêu nước chống ngoại xâm
C Kiên cường vượt qua khó khăn gian khổ D Đoàn kết quốc tế vô sản
Câu 12 Quyết định của chính quyền Sài Gòn sau khi mất thị xã Buôn Ma Thuột?
A Quyết tâm tử thủ Tây Nguyên
B Chấp nhận rút bỏ vùng Bắc Tây Nguyên để về giữ vùng duyên hải Nam Trung Bộ
C Rút khỏi Tây Nguyên về giữ vùng duyên hải Nam Trung Bộ
D Chấp nhận bỏ Buôn Ma Thuột để bảo vệ các vùng còn lại của Tây Nguyên
Câu 13 Việt Nam thực hiện đường lối đổi mới trong hoàn cảnh đất nước như thế nào?
A Lực lượng sản xuất còn nhỏ bé, cơ sở vật chất – kĩ thuật lạc hậu, năng suất lao động thấp
B Nền kinh tế còn mất cân đối, lạm phát ở mức cao, lao động thiếu việc làm
C Năng suất lao động và hiệu quả kinh tế chưa cao, chưa có tích lũy từ nội bộ nền kinh tế
D Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng, trước hết là khủng hoảng kinh tế-xã hội
Câu 14 Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền Nam chuyển
từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
A Chiến thắng Vạn Tường B Chiến thắng Ấp Bắc
C Chiến thắng Bình Giã D phong trào “Đồng khởi”
Câu 15 Sau đại thắng mùa Xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của nước ta là
A khắc phục hậu quả chiến tranh và khôi phục phát triển kinh tế – xã hội
B hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
C ổn định tình hình chính trị – xã hội ở miền Nam
D mở rộng quan hệ giao lưu với các nước
Câu 16 Một trong những chủ trương của Đảng ta về đường lối đổi mới kinh tế là
A phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa
B phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
Trang 3C cải tạo xã hội chủ nghĩa đối với nông nghiệp, thương nghiệp, công thương nghiệp tư bản tư doanh
D xây dựng một bước về cơ sở vật chất-kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội, hình thành cơ cấu kinh tế mới
Câu 17 Toán lính Mĩ cuối cùng rút khỏi nước ta ngày 29 – 3 – 1973 có ý nghĩa như thế nào đối với cách
mạng miền Nam?
A Là cơ hội để đánh Mĩ giải phóng hoàn toàn miền Nam
B Hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút”
C Quân Mĩ không còn tham chiến ở miền Nam
D Chính quyền Sài Gòn không còn nhận được sự viện trợ từ Mĩ
Câu 18 Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975 trải qua 3 chiến dịch lớn là
A Tây Nguyên, Hồ Chí Minh, Huế - Đà Nẵng B Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh
C Hồ Chí Minh, Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng D Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh
Câu 19 Những lần chiến tranh phá hoại bằng không quân, hải quân của Mĩ để lại hậu quả gì đối với miền
Bắc?
A Làm chậm quá trình tiến lên sản xuất lớn
B Nền kinh tế phát triển mất cân đối
C Tàn phá nặng nề, gây hậu quả lâu dài đối với miền Bắc
D Cản trở công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc
Câu 20 Vì sao nói, đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng lao động Việt Nam lần thứ III (1960) đã đưa ra
đường lối cách mạng khoa học và sáng tạo?
A .Đảng đã xác định vai trò quyết định của miền Bắc đối với sự nghiệp thống nhất đất nước
B Đảng đã tiến hành đồng thời cả 2 nhiệm vụ cách mạng XHCN ở miền Bắc và cách mạng Dân tộc, dân
chủ, nhân dân ở miền Nam
C Đảng đã xác định vai trò quyết định của miền Nam đối với sự phát triển của cách mạng cả nước
D Khẳng định vai trò quyết định nhất của cách mạng miền Bắc đối với cách mạng cả nước
Câu 21 Nguyên nhân quyết định làm nên thắng lợi của công cuộc đổi mới ở nước ta là
A tinh thần đoàn kết, lao động cần cù của nhân dân Việt Nam
B sự lãnh đạo sang suốt của Đảng với đường lối đúng đắn, sáng tạo
C hoàn cảnh quốc tế thuận lợi, sự giúp đỡ to lớn của thế giới
D tình đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau của nhân dân ba nước Đông Dương
Câu 22 Ý nghĩa quan trọng nhất của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước là
A tạo điều kiện đưa miền Nam đi lên chủ nghĩa xã hội
B góp phần nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế
C là cơ sở để Việt Nam mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới
D tạo điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước
Câu 23 Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước được tổ chức tại Sài Gòn đã
A nhất trí hoàn toàn các chủ trương, biện pháp thống nhất đất nước về mặt nhà nước
B bầu các cơ quan lãnh đạo cao nhất, Ban dự thảo Hiến pháp của nước Việt Nam
C thông qua chính sách đối nội, đối ngoại của nước Việt Nam thống nhất
Trang 4D quyết định đặt tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Câu 24 Từ sự thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước Ngày nay thế hệ thanh niên cần phải duy
trì và phát huy truyền thống nào của dân tộc?
A Truyền thống cần cù B Truyền thống anh hung
C Truyền thống yêu nước, đoàn kết D Truyền thống đấu tranh bất khuất
Câu 25 Một trong những bài học kinh nghiệm cơ bản được Đảng ta rút ra trong thời kì đầu đổi mới là
A duy trì môi trường hòa bình để xây dựng đất nước
B huy động cả hệ thống chính trị vào công cuộc đổi mới
C đẩy mạnh quan hệ đối ngoại hòa bình
D tranh thủ sự giúp đở của các nước trong khu vực
Câu 26 Xây dựng nền dân chủ XHCN, đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân được thể hiện trong lĩnh vực
nào của đường lối đổi mới?
A Văn hóa B Chính trị C Xã hội D Kinh tế
Câu 27 Đại hội nào của Đảng ta đã mở đầu cho công cuộc đổi mới đất nước?
A Đại hội V (19 82) B Đại hội VII (1991) C Đại hội VI (1986) D Đại hội VIII (1996)
Câu 28 Đến năm 1965 Mĩ phải chuyển sang chiến lược “Chiến tranh cục bộ” vì
A chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” đã bị phá sản hoàn toàn
B Mĩ muốn nhanh chóng kết thúc chiến tranh ở Việt Nam
C Mĩ lo ngại sự ủng hộ của Trung Quốc và Liên Xô cho cuộc kháng chiến của ta
D Mĩ muốn mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh Việt Nam
Câu 29 Những thắng lợi quân sự nào làm phá sản hoàn toàn chiến lược “chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
A Vạn Tường, núi Thành, An Lão B An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài
C Bình Giã, An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài D Ấp Bắc, Đồng Xoài, An Lão
Câu 30 Ý nghĩa lịch sử quan trọng nhất của chiến thắng “Điện Biên phủ trên không” cuối năm 1972 là
A buộc Mĩ kí hiệp định Pari lập lại hòa bình ở Việt Nam
B buộc Mĩ tuyên bố ngừng hẳn các cuộc tiến công chống phá miền Bắc
C đánh bại âm mưu ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho chiến trường miền Nam
D đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc của đế quốc Mĩ
Câu 31 Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ gì?
A Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở hai miền Bắc – Nam
B Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
C Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước
D Hoàn thành công cuộc khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh
Câu 32 Đặc điểm tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 là
A miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ
B Mĩ thay chân Pháp, thành lập chính quyền tay sai ở miền Nam
C đất nước bị chia cắt thành 2 miền, với 2 chế độ chính trị-xã hội khác nhau
D miền Bắc được giải phóng, đi lên CNXH
Câu 33 Khó khăn cơ bản nhất của đất nước sau 1975
Trang 5A bọn phản động trong nước vẫn còn
B nền kinh tế nông nghiệp vẫn còn lạc hậu
C hậu quả của chiến tranh và chủ nghĩa thực dân mới Mĩ để lại rất nặng nề
D số người mù chữ, số người thất nghiệp chiếm tỉ lệ cao
Câu 34 Điểm giống nhau giữa chiến dịch Điên Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là
A cuộc tiến công của lực lượng vũ trang
B đập tan hoàn toàn đầu não và sào huyệt cuối cùng của địch
C cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng
D những thắng lợi có ý nghĩa quyết định kết thúc cuộc kháng chiến
Câu 35 Việt Nam thực hiện đường lối đổi mới trong hoàn cảnh thế giới như thế nào?
A Tình hình thế giới và quan hệ giữa các nước có nhiều thay đổi, Liên Xô và các nước XHCN lâm vào
khủng hoảng toàn diện, trầm trọng
B Hệ thống XHCN thế giới sụp đổ, Liên Xô tan rã, phong trào cách mạng thế giới thoái trào
C Chiến tranh lạnh kết thúc, quan hệ quốc tế chuyển từ đối đầu sang đối thoại
D Hòa bình thế giới được củng cố, nhưng xung đột, khủng bố vẫn diễn ra ở một số khu vực
Câu 36 Điểm giống nhau giữa Hiệp định Giơnevơ (năm 1954 ) Hiệp định Pari (năm 1973):
A đều đưa đến thắng lợi trọn vẹn của cuộc kháng chiến
B thỏa thuận các bên ngừng bắn để thực hiện tập kết, chuyển quân và chuyển giao
C quy định thời gian rút quân là trong vòng 300 ngày
D các nước đế quốc cam kết tôn trọng những quyền dân tộc cở bản của Việt Nam
Câu 37 Nhiệm vụ của cách mạng nước ta sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 là
A khôi phục kinh tế ở miền Bắc, cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
B tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
C tiến hành xây dựng CNXH trên phạm vi cả nước
D cả nước tập trung kháng chiến chống Mĩ-Ngụy ở miền Nam
Câu 38 Điểm khác biệt giữa chiến lược «Việt Nam hóa chiến tranh» với chiến lược «chiến tranh cục bộ»
là
A sử sụng quân viễn chinh Mĩ có sự phối hợp với quân các nước đồng minh Mĩ
B sử dụng phương tiện chiến tranh hiện đại, do cố vấn Mĩ chỉ huy
C sử dụng quân đồi sài Gòn là lực lượng chủ yếu
D sử dụng quân viễn chinh Mĩ là lực lượng chủ yếu
Câu 39 Thực hiện nghĩa vụ hậu phương lớn đối với tiền tuyến , miền Bắc sẵn sàng với tinh thần:
A Tất cả để chiến thắng
B Mỗi người làm việc bằng hai
C Thóc không thiếu môt cân, quân không thiếu một người
Trang 6B Khả năng chi viện của hậu phương miền Bắc ngày càng lớn
C Quân Mĩ rút khỏi miền Nam, địch mất chỗ dựa
D So sánh lực lượng có lợi cho ta, nhất là sau chiến thắng Phước Long
Câu 1 Nguyên nhân quyết định làm nên thắng lợi của công cuộc đổi mới ở nước ta là
A tinh thần đoàn kết, lao động cần cù của nhân dân Việt Nam
B hoàn cảnh quốc tế thuận lợi, sự giúp đỡ to lớn của thế giới
C sự lãnh đạo sang suốt của Đảng với đường lối đúng đắn, sáng tạo
D tình đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau của nhân dân ba nước Đông Dương
Câu 2 Việt Nam thực hiện đường lối đổi mới trong hoàn cảnh thế giới như thế nào?
A Hệ thống XHCN thế giới sụp đổ, Liên Xô tan rã, phong trào cách mạng thế giới thoái trào
B Chiến tranh lạnh kết thúc, quan hệ quốc tế chuyển từ đối đầu sang đối thoại
C Hòa bình thế giới được củng cố, nhưng xung đột, khủng bố vẫn diễn ra ở một số khu vực
D Tình hình thế giới và quan hệ giữa các nước có nhiều thay đổi, Liên Xô và các nước XHCN lâm vào
khủng hoảng toàn diện, trầm trọng
Câu 3 Ý nghĩa quan trọng nhất của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước là
A là cơ sở để Việt Nam mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới
B tạo điều kiện đưa miền Nam đi lên chủ nghĩa xã hội
C tạo điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước
D góp phần nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế
Câu 4 Ý nghĩa lịch sử quan trọng nhất của chiến thắng “Điện Biên phủ trên không” cuối năm 1972 là
A đánh bại âm mưu ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho chiến trường miền Nam
B buộc Mĩ kí hiệp định Pari lập lại hòa bình ở Việt Nam
C buộc Mĩ tuyên bố ngừng hẳn các cuộc tiến công chống phá miền Bắc
D đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc của đế quốc Mĩ
Câu 5 Vì sao nói, đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng lao động Việt Nam lần thứ III (1960) đã đưa ra đường
lối cách mạng khoa học và sáng tạo?
Trang 7A Đảng đã xác định vai trò quyết định của miền Nam đối với sự phát triển của cách mạng cả nước
B Khẳng định vai trò quyết định nhất của cách mạng miền Bắc đối với cách mạng cả nước
C .Đảng đã xác định vai trò quyết định của miền Bắc đối với sự nghiệp thống nhất đất nước
D Đảng đã tiến hành đồng thời cả 2 nhiệm vụ cách mạng XHCN ở miền Bắc và cách mạng Dân tộc, dân
chủ, nhân dân ở miền Nam
Câu 6 Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975 trải qua 3 chiến dịch lớn là
A Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh B Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh
C Hồ Chí Minh, Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng D Tây Nguyên, Hồ Chí Minh, Huế - Đà Nẵng
Câu 7 Lực lượng nòng cốt của Mỹ thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam là
A quân đội Sài Gòn đảm nhiệm, không có sự chi viện của Mĩ
B quân Mĩ và quân đồng minh
C quân đội Sài Gòn
D quân đội Sài Gòn và quân đồng minh của Mĩ
Câu 8 Điểm giống nhau về hoàn cảnh lịch sử diễn ra hai cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội năm 1946 và
1976?
A Đối mặt với những nguy cơ đe dọa của thù trong, giặc ngoài
B Được tiến hành ngay sau những thắng lợi to lớn của kháng chiến chống ngoại xâm
C Được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa và nhân loại trên thế giới
D Tình hình đất nước có những điều kiện thuận lợi về kinh tế – xã hội
Câu 9 Điểm khác biệt cơ bản giữa nền kinh tế nước ta trước và sau thời điểm đổi mới là gì?
A Xóa bỏ nền kinh tế tập trung bao cấp hình thành nền kinh tế mới
B Xóa bỏ nền kinh tế thị trường hình thành nền kinh tế mới
C Chuyển từ nền kinh tế tập trung bao cấp sang nền kinh tế thị trường
D Chuyển từ nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế tập trung bao cấp
Câu 10 Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước được tổ chức tại Sài Gòn đã
A nhất trí hoàn toàn các chủ trương, biện pháp thống nhất đất nước về mặt nhà nước
B quyết định đặt tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
C bầu các cơ quan lãnh đạo cao nhất, Ban dự thảo Hiến pháp của nước Việt Nam
D thông qua chính sách đối nội, đối ngoại của nước Việt Nam thống nhất
Câu 11 Sau đại thắng mùa Xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của nước ta là
A mở rộng quan hệ giao lưu với các nước
B ổn định tình hình chính trị – xã hội ở miền Nam
C hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
D khắc phục hậu quả chiến tranh và khôi phục phát triển kinh tế – xã hội
Câu 12 Phong trào “Đồng Khởi” mạng lại kết quả là
A nông thôn miền Nam được giải phóng
B phá vỡ từng mảng lớn bộ máy chính quyền của địch ở thành thị
C lực lượng vũ trang hình thành và phát triển
D Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời
Trang 8Câu 13 Từ sự thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước Ngày nay thế hệ thanh niên cần phải duy
trì và phát huy truyền thống nào của dân tộc?
A Truyền thống yêu nước, đoàn kết B Truyền thống anh hung
C Truyền thống đấu tranh bất khuất D Truyền thống cần cù
Câu 14 Đại hội nào của Đảng ta đã mở đầu cho công cuộc đổi mới đất nước?
A Đại hội VII (1991) B Đại hội VIII (1996) C Đại hội VI (1986) D Đại hội V (19 82)
Câu 15 Quyết định của chính quyền Sài Gòn sau khi mất thị xã Buôn Ma Thuột?
A Chấp nhận bỏ Buôn Ma Thuột để bảo vệ các vùng còn lại của Tây Nguyên
B Rút khỏi Tây Nguyên về giữ vùng duyên hải Nam Trung Bộ
C Chấp nhận rút bỏ vùng Bắc Tây Nguyên để về giữ vùng duyên hải Nam Trung Bộ
D Quyết tâm tử thủ Tây Nguyên
Câu 16 Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ gì?
A Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở hai miền Bắc – Nam
B Hoàn thành công cuộc khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh
C Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước
D Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
Câu 17 Bộ chính trị Trung ương Đảng đã dựa trên cơ sở nào để đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền
Nam?
A So sánh lực lượng có lợi cho ta, nhất là sau chiến thắng Phước Long
B Khả năng chi viện của hậu phương miền Bắc ngày càng lớn
C Quân Mĩ rút khỏi miền Nam, địch mất chỗ dựa
D Mĩ cắt giảm viện chợ cho chính quyền Sài Gòn
Câu 18 Toán lính Mĩ cuối cùng rút khỏi nước ta ngày 29 – 3 – 1973 có ý nghĩa như thế nào đối với cách
mạng miền Nam?
A Là cơ hội để đánh Mĩ giải phóng hoàn toàn miền Nam
B Quân Mĩ không còn tham chiến ở miền Nam
C Hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút”
D Chính quyền Sài Gòn không còn nhận được sự viện trợ từ Mĩ
Câu 19 Quyền dân tộc cơ bản được khẳng định trong Hiệp định Pa-ri năm 1973 là
A độc lập, tự do, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ
B độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ
C độc lập, tự chủ, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ
D độc lập, tự do, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ
Câu 20 Xây dựng nền dân chủ XHCN, đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân được thể hiện trong lĩnh vực
nào của đường lối đổi mới?
A Chính trị B Xã hội C Kinh tế D Văn hóa
Câu 21 Bài học kinh nghiệm từ cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước đối với công cuộc xây dựng chủ
nghĩa xã hội hiện nay là
A xây dựng khối đoàn kết trong Đảng B phát huy vai trò của cá nhân
Trang 9C phát huy vai trò lãnh đạo sáng suốt của Đảng D vượt qua thách thức, đẩy lùi nguy cơ
Câu 22 Nhiệm vụ của cách mạng nước ta sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 là
A tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
B khôi phục kinh tế ở miền Bắc, cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
C cả nước tập trung kháng chiến chống Mĩ-Ngụy ở miền Nam
D tiến hành xây dựng CNXH trên phạm vi cả nước
Câu 23 Khó khăn cơ bản nhất của đất nước sau 1975
A số người mù chữ, số người thất nghiệp chiếm tỉ lệ cao
B nền kinh tế nông nghiệp vẫn còn lạc hậu
C bọn phản động trong nước vẫn còn
D hậu quả của chiến tranh và chủ nghĩa thực dân mới Mĩ để lại rất nặng nề
Câu 24 Trong ba mặt trận đấu tranh của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước, mặt trận nào là nhân tố
quyết định thắng lợi?
A Mặt trận chính trị B ngoại giao và quân sự
C Mặt trận ngoại giao D Mặt trận quân sự
Câu 25 Đến năm 1965 Mĩ phải chuyển sang chiến lược “Chiến tranh cục bộ” vì
A Mĩ muốn mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh Việt Nam
B chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” đã bị phá sản hoàn toàn
C Mĩ lo ngại sự ủng hộ của Trung Quốc và Liên Xô cho cuộc kháng chiến của ta
D Mĩ muốn nhanh chóng kết thúc chiến tranh ở Việt Nam
Câu 26 Một trong những chủ trương của Đảng ta về đường lối đổi mới kinh tế là
A phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa
B xây dựng một bước về cơ sở vật chất-kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội, hình thành cơ cấu kinh tế mới
C cải tạo xã hội chủ nghĩa đối với nông nghiệp, thương nghiệp, công thương nghiệp tư bản tư doanh
D phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
Câu 27 Điểm giống nhau giữa Hiệp định Giơnevơ (năm 1954 ) Hiệp định Pari (năm 1973):
A quy định thời gian rút quân là trong vòng 300 ngày
B thỏa thuận các bên ngừng bắn để thực hiện tập kết, chuyển quân và chuyển giao
C đều đưa đến thắng lợi trọn vẹn của cuộc kháng chiến
D các nước đế quốc cam kết tôn trọng những quyền dân tộc cở bản của Việt Nam
Câu 28 Điểm khác biệt giữa chiến lược «Việt Nam hóa chiến tranh» với chiến lược «chiến tranh cục bộ»
là
A sử dụng quân viễn chinh Mĩ là lực lượng chủ yếu
B sử dụng quân đồi sài Gòn là lực lượng chủ yếu
C sử dụng phương tiện chiến tranh hiện đại, do cố vấn Mĩ chỉ huy
D sử sụng quân viễn chinh Mĩ có sự phối hợp với quân các nước đồng minh Mĩ
Câu 29 Những lần chiến tranh phá hoại bằng không quân, hải quân của Mĩ để lại hậu quả gì đối với miền
Bắc?
A Làm chậm quá trình tiến lên sản xuất lớn
Trang 10B Cản trở công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc
C Tàn phá nặng nề, gây hậu quả lâu dài đối với miền Bắc
D Nền kinh tế phát triển mất cân đối
Câu 30 Đặc điểm tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 là
A đất nước bị chia cắt thành 2 miền, với 2 chế độ chính trị-xã hội khác nhau
B miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ
C Mĩ thay chân Pháp, thành lập chính quyền tay sai ở miền Nam
D miền Bắc được giải phóng, đi lên CNXH
Câu 31 Những thắng lợi quân sự nào làm phá sản hoàn toàn chiến lược “chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
A Bình Giã, An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài B An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài
C Ấp Bắc, Đồng Xoài, An Lão D Vạn Tường, núi Thành, An Lão
Câu 32 Tinh thần gì được phát huy qua hai cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội năm 1946 và 1976?
A Đại đoàn kết dân tộc B Yêu nước chống ngoại xâm
C Đoàn kết quốc tế vô sản D Kiên cường vượt qua khó khăn gian khổ
Câu 33 Thực hiện nghĩa vụ hậu phương lớn đối với tiền tuyến , miền Bắc sẵn sàng với tinh thần:
A Thóc không thiếu môt cân, quân không thiếu một người
A Là thời cơ cho các nước thuộc địa đứng lên giành độc lập dân tộc
B Cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
C Là biểu tượng của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
D Ảnh hưởng đến cách mạng Lào và Campuchia
Câu 35 Việt Nam thực hiện đường lối đổi mới trong hoàn cảnh đất nước như thế nào?
A Năng suất lao động và hiệu quả kinh tế chưa cao, chưa có tích lũy từ nội bộ nền kinh tế
B Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng, trước hết là khủng hoảng kinh tế-xã hội
C Lực lượng sản xuất còn nhỏ bé, cơ sở vật chất – kĩ thuật lạc hậu, năng suất lao động thấp
D Nền kinh tế còn mất cân đối, lạm phát ở mức cao, lao động thiếu việc làm
Câu 36 Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền Nam chuyển
từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
A phong trào “Đồng khởi” B Chiến thắng Vạn Tường
C Chiến thắng Bình Giã D Chiến thắng Ấp Bắc
Câu 37 Tại đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) đã xác định cách mạng miền Nam
A có vai trò quyết định đối với sự nghiệp thống nhất đất nước
B có vai trò quyết định đối với sự phát triển của cách mạng cả nước
C có vai trò đặc biệt quan trọng trong cuộc kháng chiến ở miền Nam
D có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam
Trang 11Câu 38 Điểm giống nhau giữa chiến dịch Điên Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là
A cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng
B cuộc tiến công của lực lượng vũ trang
C đập tan hoàn toàn đầu não và sào huyệt cuối cùng của địch
D những thắng lợi có ý nghĩa quyết định kết thúc cuộc kháng chiến
Câu 39 Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ khác với “Chiến tranh đặc biệt” ở chỗ
A Mĩ giữ vai trò cố vấn
B tổ chức nhiều cuộc tấn công vào quân giải phóng
C quân Mĩ và quân đồng minh trực tiếp tham chiến
D sử dụng vũ khí hiện đại của Mĩ
Câu 40 Một trong những bài học kinh nghiệm cơ bản được Đảng ta rút ra trong thời kì đầu đổi mới là
A tranh thủ sự giúp đở của các nước trong khu vực
B duy trì môi trường hòa bình để xây dựng đất nước
C đẩy mạnh quan hệ đối ngoại hòa bình
D huy động cả hệ thống chính trị vào công cuộc đổi mới
Câu 1 Đại hội nào của Đảng ta đã mở đầu cho công cuộc đổi mới đất nước?
A Đại hội V (19 82) B Đại hội VI (1986) C Đại hội VII (1991) D Đại hội VIII (1996)
Câu 2 Khó khăn cơ bản nhất của đất nước sau 1975
A hậu quả của chiến tranh và chủ nghĩa thực dân mới Mĩ để lại rất nặng nề
B bọn phản động trong nước vẫn còn
C số người mù chữ, số người thất nghiệp chiếm tỉ lệ cao
D nền kinh tế nông nghiệp vẫn còn lạc hậu
Câu 3 Những thắng lợi quân sự nào làm phá sản hoàn toàn chiến lược “chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
A Ấp Bắc, Đồng Xoài, An Lão B An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài
C Bình Giã, An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài D Vạn Tường, núi Thành, An Lão
Câu 4 Nhiệm vụ của cách mạng nước ta sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 là
Trang 12A khôi phục kinh tế ở miền Bắc, cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
B cả nước tập trung kháng chiến chống Mĩ-Ngụy ở miền Nam
C tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
D tiến hành xây dựng CNXH trên phạm vi cả nước
Câu 5 Bài học kinh nghiệm từ cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước đối với công cuộc xây dựng chủ nghĩa
xã hội hiện nay là
A phát huy vai trò của cá nhân B vượt qua thách thức, đẩy lùi nguy cơ
C xây dựng khối đoàn kết trong Đảng D phát huy vai trò lãnh đạo sáng suốt của Đảng
Câu 6 Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ gì?
A Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở hai miền Bắc – Nam
B Hoàn thành công cuộc khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh
C Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
D Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước
Câu 7 Ý nghĩa quan trọng nhất của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước là
A là cơ sở để Việt Nam mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới
B tạo điều kiện đưa miền Nam đi lên chủ nghĩa xã hội
C góp phần nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế
D tạo điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước
Câu 8 Điểm giống nhau giữa chiến dịch Điên Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là
A cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng
B đập tan hoàn toàn đầu não và sào huyệt cuối cùng của địch
C những thắng lợi có ý nghĩa quyết định kết thúc cuộc kháng chiến
D cuộc tiến công của lực lượng vũ trang
Câu 9 Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước được tổ chức tại Sài Gòn đã
A quyết định đặt tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
B bầu các cơ quan lãnh đạo cao nhất, Ban dự thảo Hiến pháp của nước Việt Nam
C thông qua chính sách đối nội, đối ngoại của nước Việt Nam thống nhất
D nhất trí hoàn toàn các chủ trương, biện pháp thống nhất đất nước về mặt nhà nước
Câu 10 Quyết định của chính quyền Sài Gòn sau khi mất thị xã Buôn Ma Thuột?
A Quyết tâm tử thủ Tây Nguyên
B Chấp nhận bỏ Buôn Ma Thuột để bảo vệ các vùng còn lại của Tây Nguyên
C Chấp nhận rút bỏ vùng Bắc Tây Nguyên để về giữ vùng duyên hải Nam Trung Bộ
D Rút khỏi Tây Nguyên về giữ vùng duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 11 Phong trào “Đồng Khởi” mạng lại kết quả là
A Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời
B lực lượng vũ trang hình thành và phát triển
C phá vỡ từng mảng lớn bộ máy chính quyền của địch ở thành thị
D nông thôn miền Nam được giải phóng
Câu 12 Đặc điểm tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 là
Trang 13A miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ
B đất nước bị chia cắt thành 2 miền, với 2 chế độ chính trị-xã hội khác nhau
C Mĩ thay chân Pháp, thành lập chính quyền tay sai ở miền Nam
D miền Bắc được giải phóng, đi lên CNXH
Câu 13 Trong ba mặt trận đấu tranh của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước, mặt trận nào là nhân tố
quyết định thắng lợi?
A Mặt trận ngoại giao B Mặt trận chính trị
C ngoại giao và quân sự D Mặt trận quân sự
Câu 14 Bộ chính trị Trung ương Đảng đã dựa trên cơ sở nào để đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền
Nam?
A Mĩ cắt giảm viện chợ cho chính quyền Sài Gòn
B So sánh lực lượng có lợi cho ta, nhất là sau chiến thắng Phước Long
C Quân Mĩ rút khỏi miền Nam, địch mất chỗ dựa
D Khả năng chi viện của hậu phương miền Bắc ngày càng lớn
Câu 15 Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền Nam chuyển
từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
A Chiến thắng Bình Giã B Chiến thắng Vạn Tường
C phong trào “Đồng khởi” D Chiến thắng Ấp Bắc
Câu 16 Sau đại thắng mùa Xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của nước ta là
A mở rộng quan hệ giao lưu với các nước
B hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
C ổn định tình hình chính trị – xã hội ở miền Nam
D khắc phục hậu quả chiến tranh và khôi phục phát triển kinh tế – xã hội
Câu 17 Điểm khác biệt giữa chiến lược «Việt Nam hóa chiến tranh» với chiến lược «chiến tranh cục bộ»
là
A sử dụng quân viễn chinh Mĩ là lực lượng chủ yếu
B sử dụng phương tiện chiến tranh hiện đại, do cố vấn Mĩ chỉ huy
C sử dụng quân đồi sài Gòn là lực lượng chủ yếu
D sử sụng quân viễn chinh Mĩ có sự phối hợp với quân các nước đồng minh Mĩ
Câu 18 Những lần chiến tranh phá hoại bằng không quân, hải quân của Mĩ để lại hậu quả gì đối với miền
Bắc?
A Cản trở công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc
B Tàn phá nặng nề, gây hậu quả lâu dài đối với miền Bắc
C Nền kinh tế phát triển mất cân đối
D Làm chậm quá trình tiến lên sản xuất lớn
Câu 19 Ý nghĩa lịch sử quan trọng nhất của chiến thắng “Điện Biên phủ trên không” cuối năm 1972 là
A buộc Mĩ tuyên bố ngừng hẳn các cuộc tiến công chống phá miền Bắc
B đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc của đế quốc Mĩ
C đánh bại âm mưu ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho chiến trường miền Nam
Trang 14D buộc Mĩ kí hiệp định Pari lập lại hòa bình ở Việt Nam
Câu 20 Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975 trải qua 3 chiến dịch lớn là
A Hồ Chí Minh, Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng B Tây Nguyên, Hồ Chí Minh, Huế - Đà Nẵng
C Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh D Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh
Câu 21 Một trong những chủ trương của Đảng ta về đường lối đổi mới kinh tế là
A xây dựng một bước về cơ sở vật chất-kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội, hình thành cơ cấu kinh tế mới
B phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa
C cải tạo xã hội chủ nghĩa đối với nông nghiệp, thương nghiệp, công thương nghiệp tư bản tư doanh
D phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
Câu 22 Điểm giống nhau giữa Hiệp định Giơnevơ (năm 1954 ) Hiệp định Pari (năm 1973):
A các nước đế quốc cam kết tôn trọng những quyền dân tộc cở bản của Việt Nam
B đều đưa đến thắng lợi trọn vẹn của cuộc kháng chiến
C quy định thời gian rút quân là trong vòng 300 ngày
D thỏa thuận các bên ngừng bắn để thực hiện tập kết, chuyển quân và chuyển giao
Câu 23 Việt Nam thực hiện đường lối đổi mới trong hoàn cảnh thế giới như thế nào?
A Hòa bình thế giới được củng cố, nhưng xung đột, khủng bố vẫn diễn ra ở một số khu vực
B Tình hình thế giới và quan hệ giữa các nước có nhiều thay đổi, Liên Xô và các nước XHCN lâm vào
khủng hoảng toàn diện, trầm trọng
C Chiến tranh lạnh kết thúc, quan hệ quốc tế chuyển từ đối đầu sang đối thoại
D Hệ thống XHCN thế giới sụp đổ, Liên Xô tan rã, phong trào cách mạng thế giới thoái trào
Câu 24 Xây dựng nền dân chủ XHCN, đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân được thể hiện trong lĩnh vực
nào của đường lối đổi mới?
A Chính trị B Xã hội C Kinh tế D Văn hóa
Câu 25 Lực lượng nòng cốt của Mỹ thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam là
A quân đội Sài Gòn đảm nhiệm, không có sự chi viện của Mĩ
B quân đội Sài Gòn
C quân đội Sài Gòn và quân đồng minh của Mĩ
D quân Mĩ và quân đồng minh
Câu 26 Điểm giống nhau về hoàn cảnh lịch sử diễn ra hai cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội năm 1946 và
1976?
A Được tiến hành ngay sau những thắng lợi to lớn của kháng chiến chống ngoại xâm
B Đối mặt với những nguy cơ đe dọa của thù trong, giặc ngoài
C Tình hình đất nước có những điều kiện thuận lợi về kinh tế – xã hội
D Được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa và nhân loại trên thế giới
Câu 27 Quyền dân tộc cơ bản được khẳng định trong Hiệp định Pa-ri năm 1973 là
A độc lập, tự do, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ
B độc lập, tự chủ, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ
C độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ
D độc lập, tự do, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ