Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là A?. Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào [r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM 2020 MÔN HÓA HỌC 12
TRƯỜNG THPT PHÚ XUÂN
PHẦN 1: KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
A Kim loại kiềm thổ
– Lớp ngoài cùng : ns2
– R nguyên tử lớn (nhỏ thua R nguyên tử kim loại kiềm) so vói các nguyên tố trong cùng chu kì
– I1, I2 nhỏ và I1, I2 << I3
tính khử mạnh :
– Phản ứng với H2O :
+ Be không phản ứng ở mọi điều kiện
+ Mg phản ứng khi đun nóng
+ Ba, Sr, Ca phản ứng ở điều kiện thường
– BeO và Be(OH)2 là các hợp chất lưỡng tính
– Điều chế kim loại kiềm thổ : điện phân muối halogenua nóng chảy
Tính chất hoá học cơ bản, ứng dụng của Ca(OH)2, CaCO3, CaSO4
Khái niệm về nước cứng (tính cứng tạm thời, vĩnh cửu, toàn phần), tác hại của nước cứng; các loại độ
cứng của nước, cách làm mềm nước cứng
Cách nhận biết ion Ca2+, Mg2+ trong dung dịch
B Nhôm
– Lớp ngoài cùng : 3s23p1
– R nguyên tử lớn (nhỏ thua R nguyên tử kim loại kiềm và kiềm thổ) so vói các nguyên tố trong cùng chu
kì
– I1, I2, I3 nhỏ và I3 << I4
tính khử mạnh :
– Phản ứng với dung dịch kiềm, thụ động hóa với HNO3 và H2SO4 đặc nguội
– Al2O3 và Al(OH)3 là các hợp chất lưỡng tính
– Điều chế nhôm : điện phân Al2O3 nóng chảy, hiểu được các công đoạn và công dụng của criolit
– Biết được ứng dụng của nhôm và các hợp chất của nhôm Cách nhận biết ion Al3+ trong dung dịch
PHẦN 2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
CHƯƠNG VI: KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ, NHÔM, HỢP CHẤT KIM LOAỊ
KIỀM – KIỀM THỔ
Biết
Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm :
A to nóng chảy, to sôi thấp B Khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp
C Độ dẫn điện dẫn to thấp D Cấu hình e ở lớp ngoài cùng ns1
Câu 2 Cấu hình e của ion Na+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào trong đây sau đây :
A Mg2+, Al3+, Ne B Mg2+, F –, Ar
C Ca2+, Al3+, Ne D Mg2+, Al3+, Cl–
Câu 3 Dẫn khí CO2 vào dung dịch NaOH dư, khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y Dung dịch Y
2
3
Trang 2có chứa
A Na2CO3 và NaOH B NaHCO3 C Na2CO3 D Na2CO3 và NaHCO3 Câu 4 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của kim loại kiềm :
A Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử B Số oxy hóa nguyên tố trong hợp chất
C Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất D Bán kính nguyên tử
Câu 5 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của ion R+ là 2p6 Nguyên tử R là :
Câu 6 Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong :
Câu 7 Phản ứng hoá học đặc trưng của kim loại kiềm là phản ứng với :
Câu 8 Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại kiềm :
A Đều có mạng tinh thể giống nhau : Lập phương tâm khối
B Dễ bị oxi hoá
C Điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hidroxit
D Là những nguyên tố mà nguyên tử có 1e ở phân lớp p
Câu 9 Kim loại nào sau đây khi cháy trong oxi cho ngọn lửa mà đỏ tía :
Câu 10 Trường hợp nào sau đây Na+ bị khử :
A Điện phân nc NaCl B Điện phân d2 NaCl
Câu 11 Công dụng nào sau đây không phải của NaCl :
A Làm gia vị B Điều chế Cl2 , HCl, nước Javen C Khử chua cho đất D Làm dịch truyền trong y tế
Câu 12: Để phân biệt một cách đơn giản nhất hợp chất của kali và hợp chất của natri ,người ta đưa các
hợp chất của kalivà natri vào ngọn lửa ,những nguyên tố đó dễ ion hóa nhuốm màu ngọn lửa thành :
A Tím của kali ,vàng của natri B Tím của natri ,vàng của kali
C Đỏ của natri ,vàng của kali D Đỏ của kali,vàng của natri
Câu 13: Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng :
A Điện phân dung dịch NaOH B Điện phân nóng chảy NaCl
C Cho dd NaOH tác dụng với dd HCl D Cho dd NaOH tác dụng với H2O
Câu 14: Sự tạo thành thạch nhủ trong hang động là do phản ứng :
A Ca(HCO3)2t oCaCO3 + CO2 + H2O B CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
C CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D CaCO3t o CaO + CO2
Câu 15: Sản phẩm của sự điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ, có màng ngăn xốp là :
A Natri và hiđro B Oxi và hiđro
C Natri hiđroxit và clo D Hiđro, clo và natri hiđroxit
Câu 16: Phương trình điện phân NaOH nóng chảy là
A 4NaOH 4Na + O2 + 2H2O B 2NaOH 2Na + O2 + H2
C 2NaOH 2Na + H2O2 D 4NaOH 2Na2O + O2 + H2
Trang 3Câu 17 Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường :
Câu 18 Hiện tượng nào xảy ra khi thổi từ từ khí CO2 dư vào nước vôi trong :
A Sủi bọt dung dịch B D2 trong suốt từ đầu đến cuối
C Có ↓ trắng sau đó tan D D2 trong suốt sau đó có ↓
Câu 19 Nước cứng là nước :
A Chứa nhiều ion Ca2+ , Mg2+ B Chứa 1 lượng cho phép Ca2+ , Mg2+
C Không chứa Ca2+ , Mg2+ D Chứa nhiều Ca2+ , Mg2+ , HCO3
Câu 20 Một loại nước chứa nhiều Ca(HCO3)2 , NaHCO3 là :
Câu 21 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây
A Gây ngộ độc nước uống
B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
C Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị của thực phẩm
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước
Câu 22 Dùng phương pháp nào để điều chế kim loại nhóm IIA :
Câu 23 Công thức của thạch cao sống là
A CaSO4.2H2O B CaSO4.H2O C 2CaSO4.H2O D CaSO4
Câu 24 Để sát trùng, tẩy uế tạp xung quanh khu vực bị ô nhiễm, người ta thường rải lên đó chất bột màu
trắng đó là
A Ca(OH)2 B CaO C CaCO3 D.CaOCl2
Câu 25 Thông thường khi bị gãy tay, chân người ta phải bó bột lại vậy họ đã dùng hoá chất nào ?
A CaSO4 B CaSO4.2H2O C CaSO4.H2O D.CaCO3
Câu 26 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
Câu 27 Hãy chọn dáp án đúng?
Trong một cốc nước có chứa 0,01mol Na+, 0,02mol Ca2+, 0,01mol Mg2+, 0,05mol HCO3-, 0,02 mol Cl-, nước trong cốc là:
A Nước mềm B Nước cứng tạm thời
C Nước cứng vĩnh cữu D Nước cứng toàn phần
Câu 28 Hãy chọn đáp án đúng? Đolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau đây
A CaCO3 MgCl2 B CaCO3 MgCO3 C MgCO3 CaCl2 D MgCO3.Ca(HCO3)2
Câu 29.Thạch cao nào dùng để đúc tượng là
A.Thạch cao sống B Thạch cao nung C Thạch cao khan D Thạch cao tự
nhiên
Câu 30 Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch ZnSO4 ta thấy :
A.Xuất hiện kết tủa màu trắng bền B.Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trở lại trong suốt
C.Kẽm sunfat bị kết tủa màu xanh nhạt D.Không thấy có hiện tượng gì xảy rA
Trang 4Câu 31 Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
Câu 32 Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4
C Na2CO3 và Ca(OH)2 D NaHCO3 và Ca(OH)2
Câu 33 Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?
Câu 34 Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào sau đây :
Hiểu
Câu 35 Vai trò của H2O trong quá trình điện phân dung dịch NaCl là :
A Dung môi B Chất khử ở catot C Là chất vừa bị khử ở catot, oxi hoá ở anot D Chất oxi hoá ở catot
Câu 36 Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là :
A Sủi bọt khí B Xuất hiện ↓ xanh lam
C Xuất hiện ↓ xanh lục D Sủi bọt khí và xuất hiện ↓ xanh lam
Câu 37 Kim loại nào khử 4 dung dịch : FeSO4 , Pb(NO3)2 , CuCl2 , AgNO3
Câu 38 Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với dãy chất nào sau đây :
A BaCl2 , Na2CO3 , Al B CO2 , Na2CO3 , Ca(HCO3)2
C NaCl , Na2CO3 , Ca(HCO3)2 D.NaHCO3,NH4NO3, MgCO3
Câu 39 Trong một cốc có a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là:
A a + b = c + d B 2a + 2b = c + d C 3a + 3b = c + d D.2a+b=c+ d
Câu 40 Nhận xét nào sau đây không đúng
A Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh
B Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Ba đến Be
C Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì
D Ca, Sr, Ba đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Câu 41 Dãy các ion sau cùng tồn tại trong một dung dịch là
A.NH4+, Ba2+, NO3-, PO43- B Ca2+, K+, Cl-, CO3
2-C Na+, Mg2+, CH3COO-, SO42- D Ag+, Na+, NO3-, Br
-Câu 42 Cho các chất: Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy
chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được?
A Ca → CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO B Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3
C CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)2 D CaCO3 → Ca(OH)2 → Ca → CaO
Câu 43 Dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt 3 chất rắn:NaOH, Ca(OH)2, Al(OH)3
A.Dùng nước, dung dịch HCl B.Dùng quỳ tím và khí CO2
C.Dùng khí CO2, dung dịch HCl D.Dùng nước và khí CO2
Câu 44 Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với kim loại kiềm
A O2, Cl2, HCl, H2O B O2, Cl2, HCl, CaCO3
Trang 5C O2, Cl2, H2SO4 (lỗng), BaSO4 D O2, Cl2, H2SO4 (lỗng), BaCO3
Câu 45: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy cĩ
A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra
C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng sau đĩ kết tủa tan dần
Câu 46 Điện phân dung dịch NaCl cĩ màng ngăn, tại khu vực gần điện cực catot, nếu nhúng quì tím vào
khu vực đĩ thì :
A Quì khơng đổi màu B Quì chuyển sang màu xanh
C Quì chuyển sang màu đỏ D Quì chuyển sang màu hồng
Câu 47: Cặp chất khơng xảy ra phản ứng là
A Na2O và nước B dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
C dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl D dung dịch Ba(OH)2 và Al2O3
Câu 48 Na để lâu trong khơng khí cĩ thể tạo thành hợp chất nào sau đây :
Vận dụng
Câu 49: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nĩng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam
kim loại ở catot Cơng thức hố học của muối đem điện phân là
Câu 50 Cho 10,4 gam hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc nhĩm IIA tác dụng hết với dung
dịch HCl dư, thu được 6720ml H2 (đktc) Hai kim loại đĩ là
A Be và Mg B Ca và Sr C Mg và Ca D Sr và Ba
Câu 52: Hịa tan 4,68 gam kali vào 50 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là
Câu 53: Hấp thụ hồn tồn 3,36 lít CO2 (đktc) vào 125ml dd Ba(OH)2 1M, thu được dd X Coi thể tích
dd khơng thay đổi, nồng độ mol chất tan trong dd X là?
Câu 54: Hấp thụ hồn tồn 4,48 lít khí CO2 ở đktc vào 500ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2
0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là?
Câu 55 Dẫn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch X, đun nĩng
dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa Giá trị của V là
A 7,84 lít B 11,2 lít C 6,72 lít D 5,6 lít
Câu 56: Hấp thụ hết V lít CO2 (đkc) vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 1M được 19,7 gam kết tủa
Tìm V?
A 2,24 lít B 11,2 lít C 2,24 hoặc 11,2 lít D 2,24 hoặc 3,36 lít
Câu 57: Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu
được 39,4g kết tủa Lọc tách kết tủa, cơ cạn dung dịch thu được m gam muối clorua Tính m?
Câu 58:Hịa tan hồn tồn 19,2 gam hỗn hợp XCO3 và Y2CO3 vào dung dịch HCl dư thấy thốt ra 4,48 lit
khí (đktc) Khối lượng muối sinh ra trong dung dịch là: A 21,4 g B 22,2 g C
Câu 59 Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K2CO3 vào ddịch chứa 0,03 mol HCl Lượng khí
Trang 6CO2 thu được (đktc) là
Câu 60 Thêm từ từ từng giọt ddịch chứa 0,07 mol HCl vào ddịch chứa 0,06 mol Na2CO3 Thể tích khí
CO2 (đktc) thu được là
A 0,784 lít B 0,560 lít C 0,224 lít D 1,344 lít
NHÔM VÀ HỢP CHẤT
PHẦN I: BIẾT
Câu 1 Nhôm oxit thuộc loại oxit
A axit B bazơ
C lưỡng tính D không tạo muối
Câu 2 Nhôm là kim loại
A có tính oxi hóa B vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
C có tính khử mạnh D vừa có tính axit, vừa có tính bazơ
Câu 3 Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng phương pháp
A thủy luyện B nhiệt luyện
C điện phân nóng chảy D điện phân dung dịch
Câu 4 Ở nhiệt độ thường, nhôm không tác dụng với dung dịch
A HClđặc B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D NaCl
Câu 5 Quặng nhôm (nguyên liệu chính) được dùng trong sản xuất nhôm là
A Boxit Al2O3.2H2O B Criolit Na3AlF6 (hay 3NaF.AlF3)
C Aluminosilicat (Kaolin) Al2O3.2SiO2.2H2O D Mica K2O.Al2O3.6SiO2.2H2O
Câu 6 Muối nhôm nào sau đây được sử dụng làm trong nước?
A Al2(SO4)3.18H2O B AlCl3.6H2O
C Al(NO3)3.9H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 7 Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính là
Câu 8 Cấu hình e nguyên tử nhôm (z = 13) là
A [Ne]3p3 B [He]3s23p3 C [Ne]3s23p1 D [Ne]3p33s2
Câu 9 Kim loại phản ứng được với dung dịch bazơ là
A.Fe B Cr C Ag D Al
Câu 10 Phản ứng nhiệt nhôm là
A 2Al + 3CuO t o 3Cu + Al2O3 B Al + FeCl2 3Fe + AlCl3
C 3Al + 4C Al4C3 D 2Al2O3 dpnc 4Al 3O2
Câu 11 Nhôm bền trong không khí và nước là do
A nhôm là kim loại kém hoạt động B có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
C có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D Nhôm có tính thụ động với không khí và nước
Câu 12 Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch axit, vừa tác dụng được với
dung dịch kiềm?
A AlCl3, Al2(SO4)3 B Al(NO3)3, Al(OH)3
Trang 7C Al(OH)3, Al2O3 D Al2(SO4)3, Al2O3
Câu 13 Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt
nhôm ?
A Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng
C Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng D Al tác dụng với dd KOH nóng
Câu 14 Ở nhiệ t độ cao, Al khử đ ược io n kim loại tro ng o xit
A.MgO B BaO C K2O D Fe2O3
Câu 15 Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch:
A Mg(NO3)2 B Ca(NO3)2 C KNO3 D Cu(NO3)2
PHẦN II: HIỂU
Câu 16 Phát biểu nào sau đây về nhôm không chính xác?
A kim loại có tính khử mạnh, khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ cao
B kim loại lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit hoặc dd kiềm mạnh
C không tan trong HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
D tác dụng với HNO3 loãng lạnh có thể tạo ra NH4NO3
Câu 17 Kết luận nào sau đây không đúng với nhôm?
A Có bán kính nguyên tử lớn hơn Mg B Là nguyên tố họ p
C Là kim loại nhẹ, dẫn nhiệt, dẫn điện tốt D Có mạng tinh thể lập phương tâm diện
Câu 18 Chọn phát biểu không đúng?
A Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính B Al(OH)3 kém bền, bị nhiệt phân tạo nhôm oxit
C Bột Al tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí Clo D Dùng khí CO có thể khử Al trong Al2O3 ở nhiệt độ cao
Câu 19 Phản ứng nhiệt nhôm xảy ra được khi Al tác dụng với dãy chất nào sau đây ở t0 cao?
A Fe3O4, CuO, Cr2O3 B FeO, CaO, Cr2O3
C FeO, MgO, ZnO D PbO, CuO, NaOH
Câu 20 Cation M3+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 Vị trí M trong bảng tuần hoàn là
A ô 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA B ô 13, chu kỳ 3, nhóm IIIB
C ô 13, chu kỳ 3, nhóm IA D ô 13, chu kỳ 3, nhóm IB
Câu 21 Hợp chất nào của nhôm tác dụng với NaOH (theo tỉ lệ mol 1:1) cho sản phẩm NaAlO2?
A Al2(SO4)3 B AlCl3 C Al(NO3)3 D Al(OH)3
Câu 22 Khi hòa tan nhôm bằng dung dịch NaOH, vai trò của H2O là
A chất oxi hóa B chất khử C môi trường D chất cho proton
Câu 23 Cho phương trình hoá học : aAl + bFe3O4 → c Fe + dAl2O3 (a, b, c , d là c ác số nguyê n, tố i
giản) Tổng các hệ số a, b là A 4 B 5 C 11 D 7
Câu 24 Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3 Số chất lưỡng tính trong dãy là
A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 25 Cho sơ đồ điều chế kim loại M như sau :M(NO3)n M (OH)n M2On
M
Kim loại M không thể là : A Fe B Mg C Cu D Zn
Câu 26 Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2 ta dùng một lượng dư dung dịch
NaOH
t0 0
CO t
Trang 8A NaOH B HCl C NaNO3 D H2SO4
Câu 27 Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch: AlCl3, MgCl2, NaCl là dung dịch
A HCl dư B H2SO4 dư
C NaOH dư D AgNO3 dư
Câu 28 Nhỏ từ từ cho đến dư chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa trắng.X là
A NH3 B KOH C NaOH D HCl
Câu 29 Ion Al3+ bị khử trong trường hợp
A Điện phân dung dịch AlCl3 với điện cực trơ có màng ngăn
B Điện phân Al2O3 nóng chảy
C Dùng H2 khử Al2O3 ở nhiệt độ cao
D.Thả Na vào dung dịch Al2(SO4)3
Câu 30 Khi điện phân Al2O3 nóng chảy ở catot xảy ra quá trình
A khử cation Al3+ thành Al kim loại B oxi hóa ion Al3+ thành Al kim loại
C oxi hóa ion O2- thành oxi D khử ion O2- thành oxi
Câu 31 Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2, hiện tượng quan sát được là
A không có kết tủa và dung dịch trong suốt B xuất hiện kết tủa keo trắng không tan
C xuất hiện kết tủa keo trắng rồi tan dần D xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó chỉ tan một ít
Câu 32 Cho dần từng giọt dung dịch H2SO4 loãng (1) , CO2 (2) lần lượt vào ống đựng dung dịch
Na[Al(OH)4] thấy
A Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan ra
B Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan ra
C Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa tan, ở (2) kết tủa không tan
D Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa không tan, ở (2) kết tủa tan
Câu 33 Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không tạo thành Al(OH)3?
A Cho dd AlCl3 dư phản ứng với dd KOH
B dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3
C Dẫn khí CO2 vào dung dịch NaAlO2
D Al2O3 với H2O
Câu 34 Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3, hiện tượng quan sát được là
A không có kết tủa và dung dịch trong suốt B xuất hiện kết tủa keo trắng không tan
C xuất hiện kết tủa keo trắng rồi tan dần D xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó chỉ tan một ít
Câu 35 Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng
A sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu
B sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu
C sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam
D sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam
Câu 36 Nung hỗn hợp bột (Al và Fe3O4 ) ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất
rắn X, hoà tan X trong dd NaOH thấy có khí thoát ra Thành phần của chất rắn X là:
A Al, Al2O3, và Fe B Al, Fe
C Fe3O4 , Fe, Al2O3 D Al, Fe3O4 , Fe, Al2O3
Câu 37 Để nhận biết 3 dung dịch NaCl, MgCl2 và AlCl3 có thể dùng một thuốc thử là
Trang 9A dung dịch AgNO3 B Dung dịch Ba(OH)2
Câu 38 Để nhận biết 3 chất rắn Al2O3, Fe và Al, ta có thể dùng dung dịch
Câu 39 Để phân biệt 3 mẩu Mg, Al, Al2O3, ta chỉ dùng một thuốc thử là dung dịch nào sau đây?
A.dung dịch HCl B dung dịch H2SO4 C dung dịch NaOH D dung dịch CuSO4
Câu 40 Để điều chế Al(OH)3 người ta dùng cách nào sau đây?
A Dd muối nhôm + dd NaOH dư B Dd muối nhôm + dd NH3 dư
C Dd muối natri aluminat t/d với dd HCl dư D Cho nhôm t/d với dd NaOH
PHẦN III: VẬN DỤNG
Câu 41 Cho 31,2 g hỗn hợp bột nhôm và nhôm oxit tác dụng với dung dịch NaOH dư Phản ứng xong
thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của nhôm và nhôm oxit trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
A 10,8 g và 20,4 g B 10,4 g và 20,8 g C 20,4 g và 10,8 g D 20,8 g và 10,4 g
Câu 42 Cho 25,8 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với V lít dung dịch NaOH 4M thu được 6,72 lít
H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 43 Cho 11(g) hỗn hợp Al-Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 6,72(L) NO duy nhất
ở điều kiện chuẩn Thành phần % của Al theo khối lượng trong hỗn hợp là:
Câu 44 Cho 700ml dung dịch KOH 0,1M vào 100ml dung dịch AlCl3 0,2M Sau phản ứng, khối lượng
kết tủa tạo ra là
Câu 45 Để điều chế được 78g crom từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt nhôm cần dùng m (g) nhôm, m có
giá trị là:
A 40,5 g B.45 g C 50,4 g D 54,0 g
Câu 46 Cho 120 ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH thu được 7,8 gam kết
tủa Nồng độ mol/l lớn nhất của NaOH là
A 1,7M B 1,9M C 1,4M D 1,5M
Câu 47 Hoà tan hoàn toàn hợp kim Mg – Al bằng dung dịch HCl thu được 8,96 lít khí ở điều kiện tiêu
chuẩn Nếu cho lượng hợp kim như trên tác dụng với dung dịch NaOH giải phóng 6,72 l khí H2 Thành phần phần trăm của mỗi kim loại lần lượt là:
A 30,8 % và 69,2 % B 77,1 % và 22,9 %
C 69,2 % và 30,8 % D 22,9 % và 77,1 %
Câu 48 Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 49 Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn
trong bình tăng 4,26 gam Khối lượng Al đã phản ứng là
A 1,08 gam B 2,16 gam C 1,62 gam D 3,24 gam
Câu 50 Đốt 1 lượng nhôm(Al) trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn
Trang 10vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đkc) Khối lượng nhôm đã dùng là
A 8,1gam B 16,2gam C 18,4gam D 24,3gam
Bài 51 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu
được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là
A 1,2 B 1,8 C 2,4 D 2
Câu 52 .Đốt nóng một hỗn hợp X gồm bột Fe2O3 và bột Al trong môi trường không có không khí
Những chất rắn còn lại sau phản ứng, nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 0,3 mol
H2; nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 0,4 mol H2 Hỏi số mol Al trong X là bao
nhiêu?
A 0,3 mol B 0,6 mol C 0,4 mol D 0,25 mol
1 Câu 53 Cho 8,1 gam bột Al trộn với 16 gam Fe2O3 thu được hỗn hợp A Nung nóng hỗn hợp A đến
hoàn toàn trong điều kiện không có oxi thu được hỗn hợp B Cho B vào dung dịch HCl dư, thể tích H2
thoát ra (đktc) là
A 6,72 lít B 7,84 lít C 4,48 lít D 5,6 lít
2 Câu 54 Cho 2,16 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 0,672 lít khí A duy nhất ở
đktc Khí A là
A NO B NO2 C N2O D N2
Câu 55 Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al 2 (SO 4 ) 3 và 0,1 mol H 2 SO 4 đến
khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên
là:
A 0,05 B 0,45 C 0,35 D 0,25
Câu 56 Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và
chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết
tủa là
A Al(OH)3 B Fe(OH)3 C K2CO3 D BaCO3
Câu 57.Cho sơ đồ phản ứng: Al (SO )2 4 3 X Y Al
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
A Al2O3 và Al(OH)3 B Al(OH)3 và Al2O3
C Al(OH)3 và NaAlO2 D NaAlO2 và Al(OH)3
Câu 58 Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X
Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa
Y lớn nhất thì giá trị của m là
Câu 59 Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa Giá trị của m
và a lần lượt là
A 8,3 và 7,2 B 11,3 và 7,8 C 13,3 và 3,9 D 8,2 và 7,8
Câu 60 Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản
ứng xảy ra khoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư sinh ra 3,08 lít khí H2 ở đktc