tranh thủ sự ủng hộ của các nước đối với mỗi nước Đông Dương Câu 7: Sự kiện nào dưới đây đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn trở thành một phong trào đấu tranh tự giác.. Sự [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LỆ THỦY
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ LẦN 2 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Sự kiện nào được coi là sự chuẩn bị đầu tiên, có tính quyết định cho những bước phát triển nhảy vọt
mới trong lịch sử dân tộc Việt Nam
A Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc
B Cách mạng tháng Tám thành công
C Đảng cộng sản Việt Nam ra đời
D Hội nghị lần 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương
Câu 2: Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000, Mĩ
đã đạt được kết quả nào dưới đây?
A Duy trì cường quốc số 1 thế giới trên mọi lĩnh vực
B Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc
C Chi phối được nhiều nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mĩ
D Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự
Câu 3: Trong giai đoạn sau chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh tổng hợp, các quốc gia trên thế giới đều
tập trung vào
A hội nhập quốc tế B ổn định chính trị
C phát triển quốc phòng D phát triển kinh tế
Câu 4: Tổ chức chính trị nào được coi là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A Hội Việt Nam cách mạng thanh niên B Việt Nam nghĩa đoàn
C Việt Nam quang phục hội D Tân Việt cách mạng Đảng
Câu 5: Nội dung nào dưới đây không phải là lí do Đảng, chính phủ quyết định mở chiến dịch biên giới năm
1950?
A Thế và lực của quân dân Việt Nam đã lớn mạnh
B Gây sức ép với Pháp trên mặt trận ngoại giao
C Tình hình quốc tế đã có nhiều thuận lợi cho Việt Nam
D Quyết tâm làm thất bại âm mưu của Pháp - Mĩ trong kế hoạch Rơ-ve
Câu 6: Trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (19461954), chỉ thị “Phải phá tan cuộc tấn
công mùa đông của giặc Pháp” được Đảng đề ra trong chiến dịch nào?
A Việt Bắc Thu Đông 1947 B Điện Biên Phủ 1954
C Biên giới Thu Đông 1950 D Tây Bắc thu đông 1952
Câu 7: Yếu tố nào dưới đây quyết định tính chất của cách mạng tháng Mười Nga (1917) và cách mạng tháng
Tám (1945) ở Việt Nam?
A Phương thức giành chính quyền B Mục tiêu, nhiệm vụ của cách mạng
C Giai cấp lãnh đạo D Động lực tham gia
Trang 2Câu 8: Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam đã mở ra khả năng đánh bại chiến lược “chiến tranh
cục bộ” của Mỹ?
A Chiến thắng Vạn Tường B Chiến thắng tết Mậu Thân
C Chiến thắng Ấp Bắc D Chiến thắng Đồng Xoài
Câu 9: “Nước Việt Nam có quyền được hưởng độc lập và tự do, và thực sự đã trở thành một nước tự do,
độc lập” (Trích: Tuyên ngôn độc lập, SGK lịch sử lớp 12, tr 118) Đoạn Tuyên ngôn độc lập trên của Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khẳng định
A Nhân dân Mĩ, Pháp đã công nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam
B Nhân dân Mĩ, Pháp phải ghi nhận những quyền dân tộc của Việt Nam
C Chủ quyền của nước ta trên cả hai phương diện pháp lí và thực tiễn
D Chủ quyền của nước ta trên cả hai phương diện pháp lệnh và thực tiễn
Câu 10: Giai cấp nào được lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc xác định là lực lượng chủ yếu của cuộc cách mạng giải
phóng dân tộc ở Việt Nam?
A Tư sản dân tộc B Công nhân C Tiểu tư sản D Nông dân
Câu 11: Yếu tố nào quyết định sự du nhập và phát triển của khuynh hướng dân chủ tư sản trong phong trào
yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?
A Các văn thân sĩ phu có nhận thức mới, chuyển hướng đấu tranh
B Sự xuất hiện, phát triển của các lực lượng xã hội mới
C Kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh ở Việt Nam
D Khuynh hướng phong kiến đã lỗi thời và thất bại
Câu 12: Quốc gia nào đã phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ sau chiến tranh thế giới II vào năm
1949?
A Liên Xô B Nhật Bản C Trung Quốc D Ấn Độ
Câu 13: Yếu tố tác động đến xu hướng liên kết kinh tế trên thế giới nửa sau thế kỉ XX là sự
A Phát triển của cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại
B Xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới của tư bản tài chính
C Hình thành các trung tâm kinh tế - tài chính lớn
D Xuất hiện và ngày càng phát triển của các công ty độc quyền
Câu 14: Luận cương chính trị tháng 10/1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương có hạn chế trong việc xác
định
A Vai trò lãnh đạo cách mạng của Đảng Cộng sản
B Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng
C Quan hệ giữa cách mạng Đông Dương với cách mạng thế giới
D Phương pháp, hình thức đấu tranh cách mạng
Câu 15: Thắng lợi nào đã đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang
thế tiến công?
A Phong trào Đồng khởi B Chiến thắng Ấp Bắc
C Chiến thắng Vạn Tường D Tổng tiến công và nổi dậy năm 1975
Câu 16: Năm 1960 được gọi là “Năm châu Phi” vì
Trang 3A có 17 quốc gia ở châu Phi giành được độc lập
B Nam Phi xóa bỏ hoàn toàn chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
C có 17 quốc gia ở châu Phi gia nhập Liên Hợp quốc
D tất cả các quốc gia ở châu Phi đều giành được độc lập
Câu 17: Các tổ chức trong mặt trận Việt Minh (1941-1945) ở Việt Nam được thành lập theo lứa tuổi, nghề
nghiệp đều được gọi là “Hội cứu quốc” vì muốn
A Nhắc nhở người dân chống lại âm mưu chia để trị của phát xít Nhật
B Nhắc nhở người dân nhớ nhiệm vụ chính là cứu nước, giải phóng dân tộc
C Nhân dân thực hiện đúng chủ trương và chỉ đạo của Quốc tế cộng sản
D Người dân nhớ về bài học lịch sử “dựng nước phải đi đôi với giữ nước”
Câu 18: Nền kinh tế Mĩ phát triển mạnh sau Chiến tranh thế giới thứ hai vì thu được nhiều lợi nhuận từ việc
nào dưới đây? việc nào dưới đây?
A bán phát minh, sáng chế B chế tạo, xuất khẩu vũ khí
C xuất khẩu phần mềm tin học D sản xuất, xuất khẩu lương thực
Câu 19: Nhận xét nào sau đây là đúng về phong trào công nhân Việt Nam (1919-1925)?
A Phong trào công nhân là một bộ phận của phong trào yêu nước
B Phong trào không bị tác động bởi khuynh hướng vô sản
C Phong trào công nhân là nòng cốt của phong trào yêu nước
D Phong trào công nhân là phong trào đấu tranh duy nhất
Câu 20: Trong cao trào kháng Nhật cứu nước (1945), khẩu hiệu nào sau đây đã đáp ứng nguyện vọng của
các tầng lớp nhân dân
A Cách mạng ruộng đất B Phá kho thóc, giải quyết nạn đói
C Tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình D Giảm tô, giảm thuế, chia lại ruộng đất
Câu 21: Thắng lợi nào của quân và dân ta trong giai đoạn 1946-1954, đã đánh bại âm mưu “đánh nhanh
thắng nhanh” của thực dân Pháp?
A Chiến thắng Biên giới năm 1950 B Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954
C Chiến thắng Hòa Bình năm 1951 D Chiến thắng Việt Bắc năm 1947
Câu 22: Đại hội toàn quốc lần thứ II của Đảng (2/1951) được coi là
A Đại hội đoàn kết toàn dân B Đại hội toàn dân kháng chiến
C Đại hội kháng chiến thắng lợi D Đại hội vĩ đại nhất của Đảng
Câu 23: Cuộc vận động xây dựng “Quỹ độc lập”, phong trào “Tuần lễ vàng” ở Việt Nam nhằm giải quyết
khó khăn gì?
C Nạn đói và nạn dốt D Khó khăn về tài chính
Câu 24: Thực tiễn cách mạng Việt Nam từ sau ngày 2-9-1945 đến ngày 19-12-1946 phản ánh quy luật nào
của lịch sử dân tộc Việt Nam?
A Luôn giữ vững chủ quyền dân tộc B Mềm dẻo trong quan hệ đối ngoại
C Dựng nước đi đôi với giữ nước D Kiên quyết chống giặc ngoại xâm
Câu 25: Đóng góp nổi bật của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1925- 1930 là
Trang 4A Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc
B Truyền bá lý luận giải phóng dân tộc vào Việt Nam
C Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
D Chuẩn bị tư tưởng, tổ chức cho việc thành lập Đảng
Câu 26: Sự kiện đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kết thúc thắng lợi là
A Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc (5/1954)
B Giải phóng Thủ đô Hà Nội (10/1954)
C Quân Pháp rút hết quân khỏi miền Bắc (5/1956)
D Hiệp định Giơ-ne-vơ được ký kết (7/1954)
Câu 27: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương (tháng 7-1936) chủ trương thành
lập mặt trận
A Thống nhất dân chủ Đông Dương B Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
C Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương D Hội phản đế đồng minh Đông Dương
Câu 28: Một trong những mục đích chính của thực dân Pháp trong quá trình thực hiện cuộc khai thác thuộc
địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929) là
A đầu tư phát triển toàn diện nền kinh tế Đông Dương
B hoàn thành việc bình định để thống trị Đông Dương
C bù đắp thiệt hại do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra
D đầu tư phát triển đồng bộ cơ sở hạ tầng ở Đông Dương
Câu 29: Trong thời kì (1954-1975), thắng lợi nào của nhân dân miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ
hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam?
A Chiến dịch Đường 14-Phước Long (1-1975)
B Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân năm 1968
C Trận “Điện Biên Phủ trên không” (cuối 1972)
D Cuộc Tiến công chiến lược xuân - hè năm 1972
Câu 30: Sự chuyển biến quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á trước và sau Chiến tranh thế giới thứ
hai là từ
A từ những nước thuộc địa trở thành các quốc gia độc lập
B chưa có địa vị quốc tế trở thành khu vực được quốc tế coi trọng
C quan hệ biệt lập đã đẩy mạnh hợp tác trong ASEAN
D quốc gia nghèo trở thành những nước có nền kinh tế trung bình hoặc phát triển
Câu 31: Điểm tương đồng giữa các chiến dịch Biên giới thu đông năm 1950, cuộc tiến công chiến lược đông
xuân 1953-1954 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là gì?
A Mục tiêu mở chiến dịch B Phương châm tác chiến của chiến dịch
C Loại hình của chiến dịch D Nghệ thuật tác chiến trong chiến dịch
Câu 32: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 không phải là
A trận quyết chiến chiến lược giữa ta và địch
B trận có sự huy động lực lượng cao nhất
C sự kiện kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp
Trang 5D thắng lợi có ý nghĩa to lớn
Câu 33: Trong thời kì kháng chiến chống Pháp (1945-1954), mục tiêu cao nhất của Đảng và chính phủ Việt
Nam khi mở các chiến dịch quân sự là
A Củng cố và mở rộng căn cứ kháng chiến Việt Bắc
B Thay đổi tình thế trên chiến trường để đưa kháng chiến đi lên
C Từng bước đẩy quân Pháp lâm vào khó khăn phải kết thúc chiến tranh
D Phá âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp
Câu 34: Phong trào Cần Vương chống Pháp (1885-1896) ở Việt Nam không có sự lãnh đạo của nhân vật
nào dưới đây?
Câu 35: Theo quyết định của hội nghị Ianta (2/1945), quân đội nước nào sẽ chiếm đóng phía Nam vĩ tuyến
38 của Triều Tiên?
A Quân đội Mĩ B Quân đội Anh C Quân đội Pháp D Quân đội Liên Xô
Câu 36: Thực dân Pháp mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam năm 1858 bằng cuộc tấn công vào địa
điểm nào sau đây?
Câu 37: Điểm nổi bật của lực lượng tư sản dân tộc Việt Nam khi tham gia vào phong trào dân tộc dân chủ
(1919-1925) là:
A Đấu tranh vì quyền lợi dân tộc, giương cao chủ nghĩa tam dân của Tôn Trung Sơn
B Chống Pháp độc quyền cảng Sài Gòn, kêu gọi nhân dân dùng hàng nội, bài hàng ngoại
C Đứng trên lập trường giai cấp, đấu tranh kiên định để giải phóng dân tộc và giai cấp
D Nặng về quyền lợi giai cấp, coi trọng đòi quyền tự do dân chủ, có tư tưởng thỏa hiệp
Câu 38: Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ cuộc Cách mạng tháng Tám (1945) có thể vận dụng
trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là
A xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu
B Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương
C kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị, ngoại giao
D kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại
Câu 39: Hội nghị lần 8 (tháng 5/1941) Ban Chấp hành Trung ương Đảng xác định nhiệm vụ chủ yếu của
cách mạng Việt Nam là
A giải phóng dân tộc B giành ruộng đất cho dân cày
C đánh đổ đế quốc, phong kiến D đánh đổ phong kiến
Câu 40: Từ khi thế giới diễn ra xu thế hòa hoãn Đông-Tây đến những năm 90 của thế kỉ XX, nền kinh tế
của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản có điểm tương đồng là
A phát triển mạnh trở thành phe đối trọng với các nước xã hội chủ nghĩa
B phát triển thiếu ổn định nhưng vẫn giữ vị trí hàng đầu thế giới
C tăng trưởng nhanh chóng, là trung tâm kinh tế-tài chính lớn của giới tư bản
D bị Liên Xô, Trung Quốc, các nước Công nghiệp mới vươn lên cạnh tranh gay gắt
Trang 6A Sự phổ biến của chủ nghĩa Mác-lênin B Sự thất bại của Việt Nam quốc dân Đảng
C Sự phát triển của phong trào yêu nước D Sự phát triển của phong trào công nhân
Câu 2: Năm 1949, Quốc gia nào sau đây đã phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ sau chiến tranh
thế giới II?
A Nhật Bản B Trung Quốc C Ấn Độ D Liên Xô
Câu 3: Ý nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản trong chiến lược kinh tế hướng ngoại của các nước
sáng lập ASEAN trong những năm 60-70 của thế kỉ XX?
A Tiến hành mở cửa nền kinh tế, hợp tác với các nước
B Tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu
C Lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất
D Thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật từ bên ngoài
Câu 4: Theo quyết định của hội nghị Ianta (2/1945), quân đội nước nào sẽ chiếm đóng phía Nam vĩ tuyến
38 ở Triều Tiên?
A Quân đội Liên Xô B Quân đội Mĩ C Quân đội Pháp D Quân đội Anh
Câu 5: Sự kiện đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kết thúc thắng lợi là
A Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc (5/1954)
B Quân Pháp rút hết quân khỏi miền Bắc (5/1956)
C Hiệp định Giơ-ne-vơ được ký kết (7/1954)
D Giải phóng Thủ đô Hà Nội (10/1954)
Câu 6: Đại hội Đại biểu toàn quốc lần II của Đảng (2-1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động công khai
với tên gọi là Đảng Lao động Việt Nam nhằm
A tiếp tục thực hiện sứ mệnh lãnh đạo của Đảng trong kháng chiến
B tôn trọng quyền tự quyết của các dân tộc Đông Dương
C khẳng định vai trò lãnh đạo của Đảng đối với cuộc kháng chiến
Trang 7D tranh thủ sự ủng hộ của các nước đối với mỗi nước Đông Dương
Câu 7: Sự kiện nào dưới đây đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn trở thành một phong trào
đấu tranh tự giác?
A Sự xuất hiện các tổ chức cộng sản ở Việt Nam
B Sự ra đời Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
C Cuộc bãi công của công nhân Ba Son
D Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
Câu 8: Đóng góp nổi bật của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1925-1929 là
A Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
B Chuẩn bị tư tưởng, tổ chức cho việc thành lập Đảng
C Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc
D Truyền bá lý luận giải phóng dân tộc vào Việt Nam
Câu 9: Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của chiến thắng Biên Giới thu đông 1950?
A Con đường liên lạc của ta với các nước xã hội chủ nghĩa được khai thông
B Quân đội ta giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ
C Quân đội ta giành được thế chủ động trên chiến trường Đông Dương
D Là chiến dịch chủ động tiến công đầu tiên của ta chống thực dân Pháp
Câu 10: Sự kiện nào đã chấm dứt vai trò lịch sử của Việt Nam quốc dân Đảng với tư cách là một chính đảng
cách mạng trong phong trào dân tôc Việt Nam đầu thế kỉ XX
A Khởi nghĩa Yên Bái thất bại (1930) B Nguyễn Thái Học bị bắt và bị xử tử (1930)
C Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930) D Chi bộ Cộng sản đầu tiên được thành lập (1929)
Câu 11: Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng Lao động Việt Nam lần III (1960), xác định cách mạng xã hội
chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò như thế nào đối với sư nghiệp cách mạng cả nước?
A Là căn cứ địa cách mạng B Quyết định nhất
C quyết định trực tiếp D Hậu phương kháng chiến
Câu 12: Luận cương chính trị tháng 10/1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định nhiệm vụ chiến
lược của cách mạng là
A lật đổ ách thống trị của đế quốc B lật đổ ách thống trị của thực dân Pháp
C đánh đổ đế quốc và phong kiến phản động D đánh đổ phong kiến và đế quốc
Câu 13: Chiến thắng nào của nhân dân miền Nam Việt Nam (1961-1965) đã mở đầu cao trào “tìm Mĩ mà
đánh, lùng ngụy mà diệt”?
A Vạn Tường (8/1965) B Bình Giã ( 12/1964)
C Ấp Bắc (1/1961) D Núi Thành (5/1965)
Câu 14: “Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng tính mạng và của cải để giữ
vững quyền tự do, độc lập ấy” Nội dung trên được trích trong
A Tuyên ngôn độc lập ngày 2/9/1945
B Tuyên ngôn của Mặt trận Việt Minh năm 1941
C Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” năm 1947
D Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến năm 1946
Trang 8Câu 15: Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ cuộc Cách mạng tháng Tám (1945) có thể vận dụng
trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là
A kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại
B Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương
C kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị, ngoại giao
D xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu
Câu 16: Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917?
A Đưa đến sự ra đời của Nhà nước tư sản đầu tiên trên thế giới
B Lật đổ chính phủ tư sản lâm thời, thiết lập chuyên chính vô sản
C Cổ vũ và để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho cách mạng thế giới
D Đưa nhân dân Nga đứng lên làm chủ đất nước và vận mệnh của mình
Câu 17: Sau sự kiện nào Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán ở Pari để bàn về việc chấm dứt chiến
tranh ở Việt Nam?
A Cuộc tiến công chiến lược năm 1972
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968
C Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không năm 1972
D Chiến dịch Đường 14-Phước Long cuối 1974 đầu 1975
Câu 18: Trong kháng chiến chống Pháp xâm lược (1946-1954), thắng lợi nào đã giáng đòn quyết định vào
ý chí xâm lược của thực dân Pháp, xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương?
A Chiến dịch Biên giới thu đông 1950
B Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954
C Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
D Cuộc tiến công chiến lược đông-xuân 1953-1954
Câu 19: Chiến lược “chiến tranh cục bộ” (1965-1968) được Mĩ sử dụng ở Việt Nam trong bối cảnh nào?
A Sau thất bại của chiến lược “chiến tranh đặc biệt”
B Phong trào “Đồng khởi” giành thắng lợi ở Bến Tre
C Mĩ và quân đồng minh đổ bộ vào Việt Nam
D Chính quyền tay sai độc tài Ngô Đình Diệm thất bại
Câu 20: Tình hình kinh tế Mĩ trong 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ II như thế nào?
A Kinh tế Mĩ bị kinh tế Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt
B Mĩ trở thành trung tâm kinh tế, tài chính lớn nhất thế giới
C Kinh tế Mĩ suy thoái, khủng hoảng nặng nề
D Kinh tế Mĩ bước đầu phát triển mạnh mẽ
Câu 21: Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam khi kí Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Hiệp định
Giơ-ne-vơ (1954) là
A phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù B không vi phạm chủ quyền dân tộc
C đảm bảo giành thắng lợi từng bước D giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng
Câu 22: Việc kí Hiệp định Sơ bộ ngày 6/3/1946 của Việt Nam nhằm mục đích
A tranh thủ thời gian hòa hoãn để xây dựng lực lượng
Trang 9B thể hiện thiện chí của ta trên trường quốc tế
C tạo điều kiện xây dựng đất nước sau chiến tranh
D chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam
Câu 23: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân phát triển của kinh tế Nhật Bản từ 1952 đến 1973?
A Quân đội mạnh, trang bị hiện đại B Hợp tác chặt chẽ với các nước NIC
C Tài nguyên thiên nhiên phong phú D Chi phí đầu tư cho quốc phòng thấp
Câu 24: Trong giai đoạn 1946-1954, Đảng và chính phủ Việt Nam đề ra và thực hiện đường lối kháng chiến
trường kì vì
A Pháp mạnh hơn ta về mọi mặt, ta cần có thời gian để chuyển hóa lực lượng
B Nhân dân cần phải tạo sức mạnh tổng hợp, vừa kháng chiến vừa kiến quốc
C Xuất phát từ tư tưởng chiến tranh nhân dân, lấy nhân dân làm gốc
D Pháp rất mạnh cần phải tranh thủ chờ đợi sự ủng hộ của quốc tế
Câu 25: Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân quyết định dẫn đến sự phát triển của phong trào giải phóng dân
tộc ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Hệ thống xã hội chủ nghĩa đã hình thành
B Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của lực lượng dân tộc
C Sự suy yếu của thực dân Pháp
D Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa phát xít Nhật Bản
Câu 26: Phong trào dân chủ 1936 -1939 ở Việt Nam có điểm gì mới so với phong trào cách mạng
1930-1931?
A Bước đầu xây dựng được lực lượng vũ trang nhân dân
B Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương đấu tranh cụ thể cho hoàn cảnh mới
C Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp
D Xây dựng lực lượng chính trị quần chúng đông đảo
Câu 27: Điểm mới của Hội nghị tháng 5/1941 so với Hội nghị tháng 11/1939 của Ban Chấp hành trung ương
Đảng Cộng sản Đông Dương là
A giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương
B Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, chống tô cao, lãi nặng
C thành lập mặt trận dân tộc rộng rãi để chống đế quốc
D đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
Câu 28: Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam thời kì 1930-1945 là
A Lật đổ chế độ phản động thuộc địa, cải thiện dân sinh
B Đánh đổ các giai cấp bóc lột giành tự do dân chủ
C Lật đổ chế độ phong kiến giành ruộng đất dân cày
D Đánh đuổi đế quốc xâm lược giành độc lập dân tộc
Câu 29: Năm 1960 được gọi là “Năm châu Phi” vì
A có 17 quốc gia ở châu Phi giành được độc lập
B có 17 quốc gia ở châu Phi gia nhập Liên Hợp quốc
C Nam Phi xóa bỏ hoàn toàn chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
Trang 10D tất cả các quốc gia ở châu Phi đều giành được độc lập
Câu 30: : Chiến thắng nào của quân dân miền Nam Việt Nam đã làm phá sản về cơ bản chiến lược “Chiến
tranh đặc biệt” của Mĩ?
A Núi Thành (Quảng Nam) B Ấp Bắc (Mĩ Tho)
C Bình Giã (Bà Rịa) D Vạn Tường (Quảng Ngãi)
Câu 31: Điểm tương đồng về phương pháp đấu tranh trong Cách mạng tháng Tám (1945) và phong trào
Đồng khởi (1960) ở Việt Nam là
A Chỉ sử dụng đấu tranh quân sự
B đấu tranh vũ trang là chủ yếu kết hơp với đấu tranh chính trị
C đấu tranh chính trị là chủ yếu kết hợp với đấu tranh vũ trang
D Chỉ đấu tranh chính trị hòa bình
Câu 32: Phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam bùng nổ trong bối cảnh nào sau đây?
A Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ
B Tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới
C Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ
D Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới
Câu 33: Trong cao trào kháng Nhật cứu nước (1945), khẩu hiệu nào sau đây đã đáp ứng nguyện vọng của
các tầng lớp nhân dân
A Tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình B Cách mạng ruộng đất
C Giảm tô, giảm thuế, chia lại ruộng đất D Phá kho thóc, giải quyết nạn đói
Câu 34: Nhận định nào sau đây không đúng về tình hình Liên Bang Nga giai đoạn 1991-2000?
A Liên bang Nga theo thể chế Cộng hòa liên bang
B Vị thế của Liên bang Nga ngày càng được nâng cao
C Liên bang Nga đang xây dựng chủ nghĩa xã hội
D Liên Bang Nga là quốc gia kế tục Liên Xô
Câu 35: Khi tiến hành chiến tranh phá hoại bằng không quân, hải quân đối với miền Bắc, đế quốc Mĩ không
nhằm mục tiêu nào dưới đây?
A Phá tiềm lực kinh tế, phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc
B Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam
C Uy hiếp tinh thần, làm lung lay quyết tâm chống Mĩ của nhân dân ta
D Cứu nguy cho chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam
Câu 36: Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A Sự ra đời của tổ chức thống nhất châu Phi
B Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế
C Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Vácsava
D Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương
Câu 37: Vì sao Hội Việt Nam cách mạng thanh niên được coi là tổ chức tiền thân của Đảng Cộng sản Việt
Nam ?
A Vì góp phần truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin và lý luận giải phóng dân tộc vào Việt Nam
Trang 11B Vì góp phần làm cho khuynh hướng vô sản ngày càng thắng thế trong phong trào dân tộc
C Vì góp phần thúc đẩy sự phát triển của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác
D Vì góp phần chuẩn bị tư tưởng, tổ chức cho sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam
Câu 38: Sự kiện nào đánh dấu Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam năm 1945 đã giành thắng lợi hoàn toàn?
A Cải tổ Ủy ban dân tôc giải phóng Việt Nam thành chính phủ lâm thời (28/08)
B Vua Bảo Đại thoái vị, trao ấn tín cho cách mạng (30/08)
C Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi (19/08)
D Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập tại Hà Nội (02/09)
Câu 39: Năm 1858, thực dân Pháp mở đầu quá trình xâm lược Việt Nam bằng cuộc tấn công vào địa điểm
nào?
A Gia Định B Đà Nẵng C Hà Nội D Kinh thành Huế
Câu 40: Từ năm 1960 đến năm 1973, nền kinh tế của quốc gia nào sau đây có bước phát triển “thần kì”?
A Campuchia B Nhật Bản C Mianma D Brunây
Câu 1: Tên gọi mặt trận “ Việt Nam độc lập đồng minh” thành lập năm 1941 vừa thể hiện nhiệm vụ cách
mạng trong nước vừa góp phần thực hiện nhiệm vụ quốc tế vì
A nhân dân ta nguyện đứng về phe đồng minh để chống phát xít, giành độc lập dân tộc
B để tạm gác vấn đề ruộng đất, tập trung giải quyết nhiệm vụ dân tộc
C để đoàn kết toàn dân, thực hiện nhiệm vụ giải phóng dân tộc
D để giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ mỗi nước Đông Dương
Câu 2: Mĩ đồng ý cho Pháp thực hiện kế hoạch Rơve (5/1949) là mốc mở đầu
A việc Mĩ can thiệp sâu hơn vào cuộc chiến tranh Đông Dương, ép Pháp kéo dài và mở rộng chiến
tranh
B quá trình Mĩ từng bước can thiệp và dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh ở Đông Dương
C chính sách xoay trục của Mĩ, tăng cường ảnh hưởng tại khu vực châu Á- Thái Bình Dương
D quá trình Mĩ can thiệp sâu vào cuộc chiến tranh Đông Dương, tích cực chuẩn bị thay thế Pháp
Câu 3: Vấn đề ruộng đất cho dân cày đã được Đảng ta khẳng định lần đầu tiên trong văn kiện nào ?
Trang 12A Cương lĩnh chính trị đầu tiên (2/1930)
B Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng (10/1930)
C Luận cương chính trị (10/1930)
D Nghị quyết Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ I (3/1935)
Câu 4: Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp triển khai của Mĩ trong quá trình thực hiện chiến
lược “Chiến tranh cục bộ” ở Miền Nam?
A Ồ ạt đưa quân Mĩ và đồng minh vào miền Nam Việt Nam
B Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất
C Mở các cuộc hành quân tấn công vào vùng đất thánh Việt cộng
D Rút dần quân Mĩ và quân đồng minh khỏi chiến trường miền Nam
Câu 5: Việt Nam Quốc dân Đảng ra đời từ cơ sở hạt nhân đầu tiên là nhà xuất bản
A Cường học thư xã B Tâm tâm xã C Nam Đồng thư xã D Quan hải tùng thư Câu 6: Chiến lược “Chiến tranh cục bộ”của Mĩ được bắt đầu từ giữa năm 1965 đến năm 1968 ở Việt Nam
là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới, được tiến hành bằng lực lượng
A quân Mĩ, quân một số nước đồng minh và quân đội Sài Gòn
B quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn
C quân Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ
D quân đội Sài Gòn dưới sự chỉ huy của hệ thống cố vấn Mĩ
Câu 7: Sự phát triển “thần kì” của nền kinh tế Nhật Bản từ những năm 60-70 của thế kỉ XX là do nguyên
nhân nội tại nào?
A Lợi dụng chiến tranh ở Triều Tiên và Việt Nam để buôn bán vũ khí
B Dựa vào nguồn viện trợ của Mĩ và các nước tư bản để phát triển
C Lợi dụng vốn của nước ngoài để đầu tư vào những ngành công nghiệp then chốt
D Biết lợi dụng thành tựu khoa học – kỹ thuật hiện đại để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm
Câu 8: “Cách mạng Đông Dương lúc đầu là một cuộc cách mạng tư dân quyền, sau đó sẽ tiếp tục phát
triển, bỏ qua thời kì tư bản chủ nghĩa, tiến thẳng lên con đường xã hội chủ nghĩa” Đó là nội dung của
A Điều lệ của Đảng do đồng chí Nguyễn Ái Quốc khởi thảo
B Luận cương chính trị năm 1930 do Trần Phú khởi thảo
C Cương lĩnh vắn tắt do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo
D Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo
Câu 9: Hội nghị tháng 7/1936 của Ban Chấp hành TW Đảng Cộng sản Đông Dương đã xác định nhiệm vụ
chiến lược của cách mạng tư sản dân quyền là
A chống đế quốc và phong kiến B lật đổ chế độ phong kiến
C chống đế quốc Pháp D chống chế độ phản động thuộc địa
Câu 10: Bán đảo Triều Tiên bị chia cắt làm hai miền theo vĩ tuyến 38 từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai
cho đến nay là do
A hai miền kí kết Hiệp định tại Bàn môn Điếm B quyết định của Hội nghị Pôtxđam
C thỏa thuận của Mĩ và Liên Xô D tác động của cuộc Chiến tranh lạnh
Trang 13Câu 11: Sau khi giành độc lập từ tay thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha, đầu thế kỉ XX nhiều nước Mĩ
Latinh lại lệ thuộc vào
Câu 12: Quốc gia khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ 2 là
Câu 13: Cách mạng tháng Mười Nga (1917) đã làm thay đổi cục diện thế giới như thế nào?
A Bước đầu hình thành hệ thống chủ nghĩa xã hội
B Cổ vũ phong trào đấu tranh cho các dân tộc trên thế giới
C Làm cho chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống duy nhất trên thế giới
D Tạo tiền đề cho sự ra đời của các tổ chức quốc tế
Câu 14: Tên gọi “Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân” có nghĩa là
A chỉ coi trọng hoạt động chính trị B quân sự quan trọng hơn chính trị
C chính trị quan trọng hơn quân sự D chỉ chú trọng hoạt động quân sự
Câu 15: Đặc điểm nổi bật của cách mạng Việt Nam sau khi Hiệp định Giơnevơ (1954) được kí kết là
A Mĩ dựng lên chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm, âm mưu chia cắt lâu dài Việt Nam
B Pháp chấm dứt chiến tranh xâm lược Đông Dương, rút quân về nước
C Pháp rút khỏi miền Bắc, miền Bắc được hoàn toàn giải phóng
D đất nước bị chia cắt thành 2 miền với hai chế độ chính trị khác nhau
Câu 16: Việc đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam trong hai năm 1975 và 1976 nhưng nhấn mạnh “cả năm
1975 là thời cơ” đã khẳng định
A tính đúng đắn, sáng tạo và linh hoạt của Đảng B tính quyết liệt, mạo hiểm của Đảng
C tính khoa học, linh hoạt của Đảng D tính nhạy bén, sáng tạo của Đảng
Câu 17: “Không! Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, không chịu làm nô lệ ”
Đoạn trích trên thể hiện nội dung nào của Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (19/12/1946)?
A Nêu lí do vì sao ta phải đứng dậy kháng chiến
B Nêu quyết tâm kháng chiến của nhân dân ta
C Khẳng định cuộc kháng chiến nhất định sẽ thắng lợi
D Khẳng định cuộc kháng chiến là sự nghiệp của toàn dân
Câu 18: Cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939 kết thúc khi
A Chính phủ phái hữu cầm quyền ở Pháp B Liên Xô bị phát xít Đức tấn công
C Đảng Cộng sản Đông Dương rút vào hoạt động bí mật D Chiến tranh thế giới thứ hai bùng
nổ
Câu 19: Bài học quan trọng đối với Việt Nam trong tiến trình hội nhập và phát triển hiện nay từ cuộc đàm
phán và kí kết Hiệp định Giơnevơ năm 1954 là
A tích cực sử dụng chiến tranh và vũ lực
B đàm phán hòa bình và hợp tác đối thoại
C đánh giá chính xác tình hình và phụ thuộc vào các nước lớn
D tranh thủ các nước lớn để đấu tranh
Câu 20: Ý nghĩa của chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 là
Trang 14A quân đội ta đã giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ
B buộc Pháp phải chấm dứt chiến tranh ở Đông Dương
C làm thất bại âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp
D buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài với ta
Câu 21: Theo thỏa thuận của Hội nghị Pốtxđam (từ ngày 17/7 đến 2/8/1945), việc giải giáp quân Nhật ở
Việt Nam được giao cho
A quân đội Pháp vào phía Nam, quân đội Trung Hoa Dân quốc vào phía Bắc vĩ tuyến 16
B quân đội Anh vào phía Nam, quân đội Trung Hoa Dân quốc vào phía Bắc vĩ tuyến 16
C quân đội Mĩ vào phía Nam, quân đội Trung Hoa Dân quốc vào phía Bắc vĩ tuyến 16
D quân đội Anh, Pháp vào phía Nam, quân đội Trung Hoa Dân quốc vào phía Bắc vĩ tuyến 16
Câu 22: Lí do nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến việc nhóm 5 nước sáng lập ASEAN chuyển
sang chiến lược kinh tế hướng ngoại?
A Chi phí cao dẫn tới tình trang thua lỗ B Thiếu vốn, nguyên liệu công nghệ
C Lệ thuộc quá lớn vào bên ngoài D Tệ tham nhũng, quan liêu phát triển
Câu 23: Từ hạn chế của Hiệp định Giơnevơ (7/1954) và thắng lợi trọn vẹn của Hiệp định Pari (1/1973) đã
chỉ ra cho cách mạng Việt Nam bài học kinh nghiệm quý báu nào?
A Đấu tranh ngoại giao phải kết hợp với đấu tranh quân sự và chính trị
B Phải dựa vào các nước lớn để đấu tranh trên mặt trận ngoại giao
C Không để các nước lớn can thiệp vào công việc nội bộ của mình
D Đấu tranh ngoại giao phải đặt trong hoàn cảnh chung của ba nước Đông Dương
Câu 24: Hậu quả nghiêm trọng nhất của Chiến tranh lạnh là
A các nước tốn nhiều tiền của do tăng cường chạy đua vũ trang, sản xuất vũ khí
B chất lượng cuộc sống của người dân các nước bị ảnh hưởng lớn
C các nước phải chi phí nhiều tiền của và sức người để chạy đua vũ trang
D làm cho thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng, nguy cơ nổ ra chiến tranh thế giới mới
Câu 25: Trong cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953-1954, quân dân Việt Nam đã thực hiện
phương châm gì để đối phó với kế hoạch Nava?
A Đánh vận động và công kiên B Đánh điểm diệt viện
Câu 26: Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức (11/1972) có ý nghĩa nào sau
đây?
A Làm cho tình hình châu Âu bớt căng thẳng
B Chấm dứt tình trạng chiến tranh lạnh ở châu Âu
C Chấm dứt tình trạng đối đầu giữa hai phe ở châu Âu
D Đánh dấu sự tái thống nhất của nước Đức
Câu 27: Trong giai đoạn 1946 - 1954, thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã làm thất bại chiến lược
“đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp?
A Cuộc chiến đấu ở các đô thị (1946) B Chiến dịch Việt Bắc (1947)
C Chiến dịch Biên giới (1950) D Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954)