Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 259,525 gam muối sunfat trung hòa và 3,136 lít hỗn hợp khí Z đktc gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu trong không [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN THỊ TÂM
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT
Câu 3: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?
A Dung dịch NaOH B NaCl nóng chảy C Dung dịch NaCl D NaCl khan
Câu 4: Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH3COOCH=CH2 B CH3COOCH2CH3 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH3
Câu 5: Thí nghiệm nào sau đây chắc chắn thấy có bọt khí bay ra?
A Cho từ từ bột Zn vào H2SO4 loãng
B Cho từ từ bột Cu vào dung dịch HCl 1M
C Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
D Cho một miếng Al vào dung dịch H2SO4 đặc
Câu 6: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A thạch cao khan B thạch cao nung C thạch cao sống D đá vôi
Câu 7: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A isopropan B isopren C ancol isopropylic D toluen
Câu 8: Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là
Câu 9: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch
bazơ là:
Câu 10: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic với xúc tác H2SO4 đặc Kết
thúc phản ứng thu được 11,44 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là:
Trang 2Câu 11: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
Câu 12: Cho 9,0 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng),
thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 13: Cho dung dịch lòng trắng trứng vào hai ống nghiệm Cho thêm vào ống nghiệm thứ nhất được vài
giọt dung dịch HNO3 đậm đặc, cho thêm vào ống nghiệm thứ hai một ít Cu(OH)2 Hiện tượng quan sát
được là
A Ống nghiệm thứ nhất có màu nâu, ống nghiệm thứ hai có màu vàng
B Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu tím
C Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu đỏ
D Ống nghiệm thứ nhất có màu xanh, ống nghiệm thứ hai có màu vàng
Câu 14: Cho a mol CO2 vào dung dịch chứa 2a mol NaOH thu được dung dịch X Hãy cho biết dung dịch
X có thể tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A AlCl3, K2CO3, H2SO4 và BaCl2 B FeCl3, BaCl2, NaHSO4 và HCl
C Ca(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 và CH3COOH D Ba(OH)2, KClO, Na2SO4 và AlCl3
Câu 15: Cho các chất: eten, axetilen, benzen, phenol, toluen, stiren, naphtalen, anđehit axetic Số chất làm
mất màu nước Br2 là:
Câu 16: Trong quá trình sản xuất Ag từ quặng Ag2S bằng phương pháp thủy luyện người ta dùng các hóa
chất
A Dung dịch H2SO4, Zn B Dung dịch HCl đặc, Mg
C Dung dịch NaCN, Zn D Dung dịch HCl loãng, Mg
Câu 17: Cho các chất sau đây: metyl axetat; amoni axetat; glyxin; metyl amoni fomat;metyl amoni nitrat;
axit glutamic Có bao nhiêu chất lưỡng tính trong các chất cho ở trên?
B Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li
C Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu
D Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W
Câu 20: Hỗn hợp gồm 1,3 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 2 mol Ag+ sau phản
ứng hoàn toàn, lọc bỏ phần dung dịch thu được chất rắn gồm 2 kim loại Giá trị của x có thể là
Câu 21: Kí hiệu viết tắt Glu là chỉ chất amino axit có tên là:
A axit glutamic B axit glutaric C glyxin D glutamin
Trang 3Câu 22: Kết luận nào sau đây đúng?
A Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, nồng độ Cu2+ trong dung dịch giảm
B Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion dương
C Đốt lá sắt trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa
D Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4 không xảy ra ăn mòn điện hóa
Câu 23: Các chất trong dãy nào sau đây đều có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
A Ca(OH)2, HCl, Na2CO3 B NaOH, K2CO3, K3PO4
C NaHCO3, CaCl2, Ca(OH)2 D Na3PO4, H2SO4
Câu 24: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy
tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là:
Câu 25: Cho 23 gam Na tác dụng với 100 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là
Câu 26: Hòa tan hết 17,84 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại (Fe, Ag, Cu) dùng dư dung dịch HNO3, thu được
4,032 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) và một dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m
gam muối khan Giá trị của m là
Câu 27: Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 ( trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng)
tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 (đktc) Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào
dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 28: Hỗn hợp X gồm các chất Y (C5H14N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó Y là muối của axit đa
chức, Z là đipeptit mạch hở Cho 21,5 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,1
mol hỗn hợp khí đều làm xanh quỳ tím ẩm, tỉ khối của mỗi khí so với không khí đều lớn hơn 1 Mặt khác
21,5 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư đun nóng thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m gần nhất với[Ph¸ t hµnh bëi dethithpt.com]
Câu 29: Cho dãy các chất: glucozơ, etilen, axetilen, triolein, anlyl clorua, isopropyl clorua, phenyl clorua,
anđehit fomic, metyl fomat Số chất tạo ra trực tiếp ancol bằng một phản ứng thích hợp là
Câu 30: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được một
loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là
Trang 4A 4 B 6 C 5 D 3
Câu 31: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, ancol anlylic, axit ađipic và 1,4-đihiđroxibenzen tác
dụng với kali dư thu được 6,72 lít H2 (đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X trên thì thể tích khí CO2 (đktc) thu được là:
A 40,32 lít B 13,44 lít C 49,28 lít D 20,16 lít
Câu 32: Nung m gam hỗn hợp X gồm bột Al và Fe3O4 sau một thời gian thu được chất rắn Y Để hòa tan
hết Y cần V lít dung dịch H2SO4 0,7M (loãng) Sau phản ứng thu được dung dịch Z và 0,6 mol khí Cho
dung dịch NaOH vào dung dịch Z đến dư, thu được kết tủa M Nung M trong chân không đến khối lượng
không đổi thu được 44 gam chất rắn T Cho 50 gam hỗn hợp A gồm CO và CO2 qua ống sứ được chất rắn
T nung nóng Sau khi T phản ứng hết thu được hỗn hợp khí B có khối lượng gấp 1,208 lần khối lượng của
A Giá trị của (m – V) gần với giá trị nào sau đây nhất?
Câu 33: Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn
hợp các chất hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3 Nếu làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(b) Cho Al2O3 vào dung dịch HCl loãng dư
(c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc nóng dư
(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là
Câu 35: Oxi hóa hoàn toàn 6,78 gam chất hữu cơ A mạch hở bằng CuO dư (to) thu được hỗn hợp khí và
hơi gồm CO2, H2O, HCl Dẫn toàn bộ hỗn hợp trên vào bình đựng dung dịch AgNO3 dư (có pha HNO3)
thấy khối lượng bình tăng 6,54 gam và có 17,22 gam kết tủa Khí bay ra được hấp thụ hết bởi dung dịch
Ba(OH)2 dư thấy có 35,46 gam kết tủa Số đồng phân cấu tạo của A là
Câu 36: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3 Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc
α-amino axit) mạch hở là:
Câu 37: Để hòa tan 38,36 gam hỗn hợp R gồm Mg, Fe3O4,Fe(NO3)2 cần 0,87 mol dung dịch H2SO4 loãng,
sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chỉ chứa 111,46 gam sunfat trung hòa và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu, tỉ khối hơi của X so với H2 là 3,8 (biết có một khí không
màu hóa nâu ngoài không khí) Phần trăm khối lượng Mg trong R gần với giá trị nào sau đây?
Câu 38: Cho các chất: metanol, phenol, axit valeric, fomanđehit, etylamin, trimetylamin, tristearin Số chất
mà giữa các phân tử của chúng có thể tạo liên kết hiđro với nhau là
Trang 5Câu 40: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH x mol/lít,
sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa Giá trị của x là:
Câu 41: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
Câu 42: Để mô tả một số phương pháp thu khí thường tiến hành trong phòng thí nghiệm người ta có các
hình vẽ (1), (2), (3) như sau
Phát biểu đúng liên quan đến các hình vẽ này là
A phương pháp thu khí theo hình (2) có thể áp dụng thu các khí: CO2, N2, SO2, Cl2
B phương pháp thu khí theo hình (1) có thể áp dụng thu các khí: H2, SO2, Cl2, NH3
C phương pháp thu khí theo hình (1), (3) có thể áp dụng thu các khí: NH3, H2, N2
D phương pháp thu khí theo hình (3) có thể áp dụng thu các khí: O2, H2, N2
Câu 43: Cho dãy các chất: propin, but-2-in, axit fomic, axit axetic, anđehit acrylic, saccarozơ, glucozơ, etyl
fomat, metyl axetat Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa là
Trang 6Câu 44: Formalin là dung dịch chứa khoảng 37% - 40% chất X Có tác dụng diệt trùng, diệt khuẩn và dùng
để ướp xác chết… nhưng không được dùng trong công nghiệp thực phẩm vì có khả năng gây ung thư Vậy
X là chất nào sau đây
Câu 45: Chất hữu cơ X (chứa vòng benzen) có công thức là CH3COOC6H4OH Khi đun nóng, a mol X tác dụng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch?
Câu 46: Chất béo là trieste của axit béo với
Câu 47: Cho dãy các ống nghiệm, mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch sau: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, K3PO4, K2Cr2O7 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào các ống nghiệm Sau khi các phản ứng kết thúc, số ống nghiệm thu được kết tủa là
Câu 48: Hòa tan hoàn toàn m gam gồm Fe, Mg và Zn bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa 8,98 gam muối Giá trị của m là
Câu 49: Cho các phát biểu:
(a) Trong phân tử Ala-Ala-Gly có 2 liên kết peptit
(b) Thủy phân hoàn toàn peptit trong dung dịch HCl dư thu được các α-amino axit
(c) Lực bazơ của NH3 lớn hơn của C6H5NH2
(d) Các peptit đều cho phản ứng màu biure
(e) Dung dịch alanin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng
Số phát biểu đúng là
Câu 50: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:
X Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A glucozo, glixerol, phenol, metylamin B glucozo, metylamin, phenol, glixerol
C metylamin, glucozo, glixerol, phenol D glucozo, metylamin, glixerol, phenol
Câu 51: Dãy những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là:
A sợi bông, tơ visco, tơ axetat B tơ tằm, sợi bông, tơ nitron
C sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6 D tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat
Câu 52: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl?
Câu 53: Chất nào sau đây có trong thành phần của phân kali?
Trang 7A (NH2)2CO B KNO3 C NH4NO2 D NaCl
Câu 54: Hòa tan hết 11,2 gam Fe vào lượng vừa đủ dung dịch axit sunfuric loãng, sau phản ứng, thu được
V lít khí duy nhất (đktc) Giá trị của V là
Câu 55: Cho hỗn hợp X gồm 0,3 mol C2H4 và 0,3 mol CH4 qua 100 gam dung dịch Br2 thấy thoát ra hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 10,4 Vậy nồng độ phần trăm của dung dịch Br2 là
Câu 56: Cho khí hiđro dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, FeO và MgO nung nóng, thu được chất rắn X Cho X
vào dung dịch chứa AgNO3 dư, thu được chất rắn Y và dung dịch Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất rắn X tan một phần trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
B Cho dung dịch HCl dư vào Z sẽ xảy ra phản ứng oxi hóa-khử
C Chất rắn X gồm hai đơn chất và một hợp chất
D Chất rắn Y gồm một đơn chất và một hợp chất
Câu 57: Este CH3COOCH=CH2 có tên gọi là
Câu 58: Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 59: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 60: Phích nước nóng lâu ngày thường có một lớp cặn đục bám vào phía trong ruột phích Để làm sạch,
có thể dùng
A nước muối đun nóng B giấm đun nóng
Câu 61: Cho 32,1 gam hỗn hợp metylamin, đimetylamin và etylamin tác dụng với V ml dung dịch HCl 2M
vừa đủ thu được 64,95 gam muối Giá trị của V là
Câu 62: Cho các phát biểu:
(a) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và saccarozơ đều cho cùng 1 sản phẩm
(b) Amilozơ có mạch không phân nhánh
(c) Fructozơ cho phản ứng tráng gương do phân tử có nhóm chức CHO
(d) Glucozơ oxi hóa AgNO3/NH3 thành Ag
Số phát biểu đúng là
Câu 63: Một chất bột màu trắng được sử dụng để bó bột, đúc tượng, có thành phần chính là
Trang 8Câu 64: Chất nào sau đây là chất điện li?
Câu 65: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
Câu 66: Cho các chất: Axetilen, etilen, but-2-in, toluen, stiren, propan, phenol Số chất phản ứng được với
dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường là
Câu 67: Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy xuất hiện
A kết tủa đỏ nâu B kết tủa màu trắng C dung dịch màu xanh D kết tủa vàng nhạt
Câu 68: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dd chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 69: Dung dịch X gồm 0,1 mol Na+, 0,3 mol H+, 0,2 mol Fe3+ và x mol SO42- Cho dd Ba(OH)2 dư vào
X đến phản ứng hòan toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 70: Cho dãy 4 dung dịch sau: AgNO3, HCl loãng, CuSO4, AlCl3 Chất nào sau đây tác dụng được với tất cả các dung dịch trong dãy trên là
Câu 71: Cho các phát biểu sau :
(1) Hỗn hợp CuS và FeS tan hoàn toàn trong dung dịch HCl
(2) Phèn nhôm là một muối kép, dùng làm chất cầm màu trong nhộm vải
(3) Nhôm là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất
(4) Dung dịch K2CrO4 có màu vàng da cam
(5) Cho dung dịch KI vào dung dịch FeCl3, sau đó thêm một ít hồ tinh bột vào thấy dung dịch chuyển sang màu xanh
(6) Trong công nghiệp, Al được điều chế chủ yếu từ quặng boxit
Số phát biểu đúng là
Câu 72: Thí nghiệm nào sau đây xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa?
A Nhúng miếng Zn vào dung dịch Cu(NO3)2 B Nhúng sợi dây Ag vào dung dịch HNO3
C Cho miếng Al vào dung dịch NaOH D Đốt miếng sắt trong bình chứa khí clo
Câu 73: Axit amino axetic không tác dụng với chất nào sau đây?
A HCl B KCl C NaOH D C2H5OH (có xúc tác)
Câu 74: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glucozơ, axit axetic, anđehit fomic và glixerol thu
được 1,0 mol CO2(đktc) và 1,1 mol H2O Thành phần % theo khối lượng của glixerol trong hỗn hợp X là
Câu 75: X, Y là 2 axit đơn chức cùng dãy đồng đẳng, T là este 2 chức tạo bởi X, Y với ancol no mạch hở
Z Đốt cháy 42,9 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T thì thu được 1,6 mol CO2 và 1,45 mol H2O Mặt khác, đun
Trang 9nóng 42,9 gam E với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được 0,8 mol Ag Tính khối lượng chất rắn thu được khi cho 42,9 gam E phản ứng với 750 ml dung dịch KOH 1M?
Câu 76: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe(NO3)2 Hòa tan hết 40,08 gam X trong 650 ml dung dịch HCl 2M, đun nóng, thu được 2,688 lít khí NO và dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, sau phản ứng hoàn toàn, thu được 0,56 lít khí NO và m gam chất rắn gồm AgCl và Ag Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3- và thể tích khí đo ở đktc Giá trị của m là
Câu 78: Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, axit acrylic, ancol anlylic Đốt cháy hoàn toàn 2,0 mol X thu
được 1,8 mol CO2 Đun nóng X với Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với X bằng 1,25 Cho 0,8 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,1M Giá trị của V là
Câu 79: Cho 39,2 gam hỗn hợp X gồm Ba, Al, BaO, Al2O3 vào nước dư thì tan hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Thêm 300 ml dung dịch HCl 1M vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa Mặt khác, cho 100 ml dung dịch chứa Al2(SO4)3 1M và H2SO4 0,5M vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của
m là
Câu 80: Cho m gam peptit X (mạch hở) phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung
dịch chứa (m+18,2) gam hỗn hợp Z chứa muối natri của glyxin, valin và alanin Đốt cháy hoàn toàn Z thu được N2, CO2, H2O và 26,5 gam Na2CO3 Cho a gam X phản ứng với 200 ml dung dịch NaOH 0,1M, thu được dung dịch T Cho toàn bộ lượng T phản ứng tối đa với 520 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch
chứa 62,52 gam hỗn hợp muối Kết luận nào sau đây sai?
A Khối lượng muối của gly trong 27,05 gam Z là 15,52 gam
B Giá trị của a là 35,9
C Trong X oxi chiếm 96/359 tổng khối lượng
D Trong phân tử X có chứa 1 gốc Ala
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 10Câu 1: Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một
số chất khác Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A Xút B Soda C Nước vôi trong D Giấm ăn
Câu 2: Al(OH)3 không phản ứng với dung dịch nào đây?
Câu 3: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 4: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A Polietilen B Tơ olon C Tơ tằm D Tơ axetat
Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng: Fe(NO3)2 t X + NO2 + O2 Chất X là
Câu 6: Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố
Câu 7: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 8: Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng phương pháp
C điện phân dung dịch D điện phân nóng chảy
Câu 9: Khi X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hô hấp cho người và
vật nuôi, do làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu X là
Câu 10: Vinyl axetat có công thức cấu tạo là
A CH2=CHCOOCH3 B HCOOCH=CH2 C CH3COOCH=CH2 D CH3COOCH3
Câu 11: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
B 3Fe(OH)2 + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O
C Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
D 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl2
Trang 11Câu 12: Công thức phân tử của glixerol là
Câu 13: Cho 2,33 gam hỗn hợp Zn và Fe vào một lượng dư dung dịch HCl Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được 896 ml khí H2(đktc) và dung dịch Y có chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 14: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 4,48
lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X là
Câu 18: Cho 13,50 gam một amin đơn chức X tác dụng hết với dung dịch axit HCl, thu được 24,45 gam
muối Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 19: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
B Cho Si vào dung dịch NaOH, đun nóng
C Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch HCl
D Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(a) Axetilen và etilen là đồng đẳng của nhau
(b) Axit fomic có phản ứng tráng bạc
(c)Phenol là chất rắn, ít tan trong nước lạnh
(d) Axit axetic được tổng hợp trực tiếp từ metanol
Số phát biểu đúng là
Câu 21: Cho các phát biểu:
Trang 12(a) Các nguyên tố ở nhóm IA đều là kim loại
(b) Tính dẫn điện của kim loại giảm dần theo thứ tự: Ag, Cu, Au, Al, Fe
(c) Kim loại Na khử được ion Cu2+ trong dd thành Cu
(d) Nhôm bị ăn mòn điện hóa khi cho vào dd chứa Na2SO4 và H2SO4
(e) Cho Fe vào dd AgNO3 dư, sau phản ứng thu được dd chứa hai muối
(g) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, sau phản ứng thu được Fe
Số phát biểu đúng là [Ph¸ t hµnh bëi dethithpt.com]
Câu 22: Este X có công thức phân tử là C9H10O2, a mol X tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dd
Y không tham gia phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 9,1 gam hỗn hợp E gồm hai axit cacboxylic X, Y (MX < MY), thu được 4,48 lít
khí CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O Phần trăm khối lượng oxi trong phân tử Y là
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Ancol etylic, stiren, phenol, axit acrylic B Ancol etylic, stiren, axit axetic, axit acrylic
C Axit axetic, benzen, phenol, stiren D Axit axetic, axit fomic, stiren, axit acrylic
Câu 25: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dd chứa a mol Na2SO4 và b mol Al2(SO4)3 Lượng kết
tủa tạo ra được biểu diễn bằng đồ thị bên Giá trị của a là
Câu 26: Cho hỗn hợp gồm 0,04 mol Al và 0,35 mol Fe tác dụng với dd chứa hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và
H2SO4, thu được 2,24 lít (đktc) hỗn hợp hai khí (gồm NO và H2), dung dịch chứa m gam muối và 10,04
gam hỗn hợp hai kim loại (trong đó kim loại mạnh hơn chiếm 80,88% khối lượng) Giá trị của m là