Đặt vấn đề đấu tranh giai cấp lên hàng đầu và thấy được khả năng các mạng của giai cấp công nhân và nông dân Câu 13: Vai trò chuẩn bị điều kiện tư tưởng chính trị cho sự ra đời chính đản[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGŨ HÀNH SƠN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Giữa thế kỷ XIX, Việt Nam là
A nước thuộc địa của Pháp
B quốc gia phong kiến độc lập có chủ quyền
C thuộc địa của Tây Ban Nha
D thuộc địa của Anh
Câu 2: Không chiếm được Đà Nằng, thực dân Pháp tiến đánh
Câu 3: Ngày 13/7/1885, Tôn Thất Thuyết lấy danh nghĩa vua Hàm Nghi hạ chiếu cần Vương khi đang ở
A căn cứ Ba Đình B căn cứ Tân Sở (Quảng Trị)
Câu 4: Thực dân Anh chia Ấn Độ thành 2 quốc gia dựa:
A trên cơ sở lãnh thổ B trên cơ sở về văn hóa
C trên cơ sở kinh tế D trên cơ sở tôn giáo
Câu 5: Liên Xô khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ 2 trong điều kiện:
A bị tổn thất nặng nề nhất trong chiến tranh thế giới thứ 2
B bán được nhiều vũ khí trong chiến tranh
C chiếm được nhiều thuộc địa ở Đông Bắc Á và Đông Âu
D thu được nhiều chiến phí do Đức và Nhật bồi thường
Câu 6: Hậu quả nặng nề, nghiêm trong nhất mang lại cho thế giới suốt thời gian chiến tranh lạnh là
A các nước ráo riết, tăng cường chạy đua vũ trang
B các nước, chi phí khổng lồ về sức người và sức của để sản xuất các loại vũ khí hủy diệt
C hàng ngàn căn cứ quân sự được thành lập trên toàn cầu
D thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng, đối đầu, nguy cơ bùng nổ chiến tranh thế giới
Câu 7: Từ để chỉ phong trào đấu tranh giải phóng dân dộc ở các nước Mỹ La tinh sau chiến tranh thế giới
thứ 2 là:
A “Lục địa bùng cháy”
B “Lục địa mới trỗi dậy”
C “Chàng khổng lồ thức dạy sau giấc ngủ dài”
D “Sân sau” của Mĩ
Câu 8: Sau chiến tranh lạnh, âm mưu của Mĩ là:
A vươn lên chi phối, lãnh đạo toàn thế giới
B thực hiện chính sách đối ngoại hòa bình
C dùng sức mạnh kinh tế thao túng mọi hoạt động khác
D chuẩn bị đề ra chiến lược mới
Câu 9: Sau chiến tranh thế giới thứ 2, Mĩ thực hiện chính sách đối ngoại
A bắt tay với Trung Quốc
B triển khai chiến lược toàn cầu vói tham vọng bá chủ thế giới
Trang 2C dung dưỡng Itxaren
D hòa bình, hợp tác với các nước trên thế giới
Câu 10: Nhân vật không có mặt tại Hội nghị Ianta là
A Ru-dơ-ven B Soc-sin C Xta -lin D Tơ-ru - man
Câu 11: Sau 20 năm thực hiện đường lối cải cách, đất nước Trung Quốc đã đạt được những thành tựu là:
A Trung Quốc trở thành ủy viên thường trực Hội đồng bảo an Liên hợp quốc
B kinh tế Trung Quốc vươn lên đứng đầu thế giới
C nền kinh tế tiến bộ nhanh chóng, tốc độ tăng trưởng cao, đòi sống nhân dân được cải thiện
D Trung Quốc phóng thành công tàu vũ trụ đua con người lên không gian
Câu 12: Gọi là cách mạng khoa học công nghệ vì
A cuộc cách mạng diễn ra chủ yếu về công nghệ
B với sự ra đời của các thế hệ máy tính điện tử…
C cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi của cách mạng khoa học - kỹ thuật
D cuộc cách mạng diễn ra trên lĩnh vực Sinh học
Câu 13: Nhân dân ta đã chiến đấu chống thực dân Pháp xâm lược như thế nào vào cuối năm 1858?
A Trên vịnh Đà Nẵng, hải quân của triều đình Huế liên tiếp tấn công quân Pháp
B Quân và dân sát cánh bên nhau đánh giặc, cầm chân quân Pháp suốt 5 tháng liền trên bán đảo Sơn
Trà
C Ngay từ đầu, quân Pháp chiếm được bán đảo Sơn Trà
D Triều đình ra lời hiệu triệu kêu gọi nhân dân cả nước đứng lên bảo vệ Tổ quốc
Câu 14: Chiến thắng cầu Giấy lần thứ nhất (12/1873) và lần thứ 2 (5/1883) đều là chiến công của
A Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc
B Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc với quân của Hoàng Tá Viêm
C quân triều đình
D dân binh Hà Nội
Câu 15: Thành công lớn nhất của Mĩ trong chính sách đối ngoại từ sau chiến tranh thế giói thứ 2 là
A lập được nhiều khối quân sự ở khắp toàn cầu
B thực hiện nhiều chiến lược qua các đời Tổng thống
C thực hiện được một số mưu đồ góp phần quan trọng vào việc thúc đẩy sự sụp đổ của CNXH ở Liên
Xô và Đông Âu
D tiến hành chiến tranh xâm lược Việt Nam
Câu 16: Năm 1960 gọi là “Năm châu Phi” vì
A cả châu Phi vùng dậy giành độc lập
B chủ nghĩa thực dân cũ bị tan rã ở châu Phi
C 17 nước châu Phi giành được độc lập
D Chế độ phân biệt chủng tộc bị xóa bỏ
Câu 17: Các nước thành viên đầu tiên của liên minh châu Âu (EU):
A Pháp, Tây Đức, Bỉ, Hà Lan, Tây Ban Nha
B Pháp, Tây Đức, Bỉ, Hà Lan, Anh
C Pháp, Tây Đức, Bỉ, Hà Lan, Italia
D Pháp, Tây Đức, Bỉ, Hà Lan, Luc - xăm -bua
Trang 3Câu 18: Lĩnh vực đi đầu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội của Liên Xô là
A công nghiệp hàng tiêu dùng B công nghiệp điện dân dụng
C công nghiệp quốc phòng D công nghiệp nặng, chế tạo máy móc
Câu 19: Sau khi cuộc kháng chiến chống Mỹ kết thúc thắng lợi, nhân dân Campuchia đã tiến hành nhiệm
vụ
A tiếp tục hoàn thành nhiệm vụ cách mạng giải phóng dân tộc
B tiếp tục đấu tranh chống lại lực lượng Pônpốt- Iêngxari phản động
C bước đầu tiến lên xây dựng chế độ xã hội mới
D liên kết, hợp tác với lực lượng Pônpốt
Câu 20: Giai đoạn kinh tế Nhật Bản phát triển thần kỳ vào
A từ 1960 đến 1973
B trong những năm 50 của thế kỷ XX
C từ sau chiến tranh thế giới thứ 2 đến năm 1950
D từ 1973 đến nay
Câu 21: Từ tháng 1 đến tháng 10 năm 1860, cục diện trên chiến trường Nam Kỳ có đặc điểm
A lực lượng quân Pháp bị hạn chế đáng kể về số lượng vì phải chia sẻ với các chiến trường khác
B quân đội triều đình nhà Nguyễn ít hơn quân Pháp
C lực lượng quân Pháp đông và mạnh
D tương quan lực lượng giữa ta và Pháp cân bằng nhau
Câu 22: Mặt hạn chế trong quá trình diễn ra cuộc cách mạng khoa học công nghệ là
A làm thay đổi chất lượng nguồn nhân lực
B hình thành thị trường thế giới với xu thế toàn cầu hóa
C chế tạo các loại vũ khí hủy diệt
D làm thay đổi cơ cấu dân cư
Câu 23: Nội dung không phải là quyết định quan trọng của hội nghị Ianta
A hình thành đồng minh chống phát xít
B thỏa thuận việc đóng quân và phân chia khu vực ảnh hưởng
C thành lập tổ chức Liên hợp quốc
D tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, Nhật Bản
Câu 24: Địa bàn hoạt động chủ yếu của nghĩa quân Hưong Khê
A bao gồm hầu hết các tỉnh Trung Kỳ
B bao gồm các tỉnh Trung Kỳ và Tây Nguyên
C bao gồm các tỉnh Trung Kỳ và một số tỉnh Bắc Kỳ
D bao gồm bốn tỉnh: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Binh
Câu 25: Điểm nổi bật của tình hình kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là:
A Mĩ trở thành trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới
B Mĩ trở thành nuớc tư bản giàu mạnh đứng thứ 2 trên thế giới
C kinh tế Mĩ phát triển chậm lại do chính sách chạy đua vũ trang
D kinh tế Mĩ ngày càng giảm sút do đất nước bị chiến tranh tàn phá
Câu 26: Nguyên nhân không dẫn đến sự phát triển kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là
A áp dụng thành công thành tựu khoa học kỹ thuật
Trang 4B nước Mĩ giầu tài nguyên, không bị chiến tranh tàn phá
C nhân dân Mĩ có lịch sử, truyền thống lâu đời
D lợi dụng chiến tranh để làm giàu
Câu 27: Mục tiêu của chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ 2 là
A hòa bình, tích cực ủng hộ cách mạng thế giới
B kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến của Mỹ
C tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ hủy diệt loài người
D hòa bình, trung lập
Câu 28: Đầu năm 1945, khi Chiến tranh thế giới thứ 2 đi vào giai đoạn kết thức, những vấn đề cấp bách
nào đã đặt ra trước các nước Đồng Minh là:
A khôi phục kinh tế sau chiến tranh kết thúc
B nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít, tổ chức lại thế giới sau chiến tranh, phân chia
thành quả thắng lợi sau chiến tranh
C thành lập tòa án xét xử tội phạm chiến tranh
D bắt sống Hitle
Câu 29: Lãnh tụ cuộc khởi nghĩa Huong Khê là
A Phạm Bành, Nguyễn Thiện Thuật B Phan Đình Phùng, Đinh Công Tráng
C Phạm Bành, Đinh Công Tráng D Phan Đình Phùng, Cao Thắng
Câu 30: Điểm khác nhau về mục đích trong việc sản xuất vũ khí nguyên tử của Liên Xô và Mĩ
A khống chế các nước khác B nô dịch các đồng minh
C duy trì hòa bình và an ninh thế giới D mở rộng lãnh thổ
Câu 31: Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) đuợc thành lập bởi 5 quốc gia vào:
A Tháng 8/1967 tại Xingapo B Tháng 8/1976 tại Kua la lămpo
C Tháng 8/1967 tại Băng Cốc D Tháng 8/1976 tại Manila
Câu 32: Biến đổi quan trọng nhất sau chiến tranh thế giới thứ 2 của các nuóc Đông Nam Á là:
A kinh tế các nước Đông Nam Á đều phát triển
B hầu hết các nước Đông Nam Á đều giành độc lập
C các nước Đông Nam Á đều tham gia ASEAN
D các nước Đông Nam Á đều tham gia tổ chức Liên hợp quốc
Câu 33: Từ năm 1946 đến năm 1949, ở Trung Quốc diễn ra sự kiện lịch sử quan trọng là
A Đảng Cộng sản và Quốc dân Đảng hợp tác
B cách mạng Trung Quốc thắng lợi
C nội chiến giữa Quốc dân Đảng và Đảng Cộng sản
D Liên Xô và Trung Quốc kí hiệp U'ớc hợp tác
Câu 34: Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt(l 1/1888), phong trào Cần Vương
A hoạt động cầm chừng B thu hẹp vào miền Trung
C tiếp tục hoạt động rộng khắp D chấm dứt hoạt động
Câu 35: Mặt hạn chế của xu thế toàn cầu hóa là:
A đặt ra yêu cầu phải cải cách để nâng cao sức cạnh tranh
B cơ cấu kinh tế các nước có sự chuyển biến
C nguy cơ đánh mất bản sắc dân tộc
Trang 5D thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất
Câu 36: Sau khi giành được độc lập, Ấn Độ thực hiện đường lối đối ngoại
A tiến hành xâm lược các nước láng giềng
B không ủng hộ cuộc đấu tranh của các dân tộc bị áp bức
C chay đua vũ trang
D chính sách hòa bình, trung lập, tích cực
Câu 37: “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” là câu nói của ai?
A Nguyễn Tri Phương B Nguyễn Trung Trực
Câu 38: Chính sách đối ngoại của Trung Quốc từ những năm 80 của thế kỷ XX đến nay
A gây chiến tranh xâm lược biên giới phía bắc Việt Nam
B bắt tay với Mĩ chống Liên Xô
C thực hiện đường lối đối ngoại bất lợi cho cách mạng Trung Quốc
D mở rộng quan hệ hữu nghị hợp tác với các nước trên thế giới
Câu 39: Nguyên nhân chủ yếu nhất buộc Mĩ và Liên Xô phải tuyên bố chấm dứt “Chiến tranh lạnh” là
A cuộc chạy đua vũ trang kéo dài làm cho cả 2 nước tốn kém và suy giảm trên nhiều mặt
B sự phát triển lớn mạnh của Trung Quốc, Ấn Độ
C sự vươn lên mạnh mẽ của Tây Âu và Nhật Bản
D sự phát triển của khoa học kỹ thuật
Câu 40: Các nước tham gia sáng lập tổ chức ASEAN là:
A Malaixia, Philipin, Miến Điện, Thái Lan và Xingapo
B Thái Lan, Xingapo, Malaixia, Tnđônêxia, Brunây
C Mailaixia, Inđônêxia, Miến Điện, Thái Lan và Xingapo
D Thái Lan, Xingapo, Malaixia, Inđônêxia, Philipin
Câu 1: (VB) Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946-1954), chiến thắng được Hồ Chí Minh
đánh giá là “cái mốc chói lọi bằng vàng của lịch sử” là
A chiến thắng Biên giới thu - đông năm 1950 B chiến thắng Tây Bắc thu - đông năm 1952 C chiến
thắng Điện Biên Phủ năm 1954 D chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947
Câu 2: (TH) Nội dung nào không nằm trong Nghị quyết Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng
Cộng sản Đông Dương tháng 11/1939?
A Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất
B Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu
C Dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền
Trang 6D Thành lập Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
Câu 3: (TH)Văn kiện nào không thể hiện nội dung của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của
Đảng ta?
A Chỉ thị “Phải phá tan cuộc tấn công mùa Đông của giặc Pháp” của Trung ương Đảng B “Lời kêu gọi
toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh
C Bản chỉ thị “Toàn dân kháng chiến” của Ban Thường vụ Trung ương Đảng
D Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng bí thư Trường Chinh
Câu 4: (VD) Nguyên nhân cơ bản dẫn tới bùng nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931 là
A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo nhân dân đấu tranh
B địa chủ phong kiến câu kết với thực dân Pháp bóc lột thậm tệ nhân dân
C thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau cuộc khởi nghĩa Yên Bái
D ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933
Câu 5: (TH) Sự kiện nào sau đây không thuộc thời kì Cao trào Kháng Nhật cứu nước?
A Phong trào đấu tranh và đòi thả tự do của tù chính trị
B Phong trào “Phá kho thóc, giải quyết nạn đói”
C Đội du kích Ba Tơ ra đời
D Thành lập khu giải phóng Việt Bắc
Câu 6: (VD) Điểm chung trong chính sách đối ngoại của Tây Âu và Nhật Bản trong những năm đầu sau
Chiến tranh thế giới thứ hai là?
A mở rộng tái chiếm thuộc địa cũ
B liên minh chặt chẽ với Mĩ
C mở rộng quan hệ toàn cầu
D hướng về Châu Á
Câu 7: (TH) Thuận lợi chủ yếu của Liên Xô trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội sau Chiến tranh
thế giới thứ hai là
A chiếm được nhiều thuộc địa trong chiến tranh
B thu được nhiều chiến phí
C tinh thần tự lực tự cường của nhân dân Liên Xô
D sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới
Câu 8 : (TH) Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên được coi là tổ chức tiền thân của Đảng Cộng sản Việt
Nam vì
A đoàn kết giai cấp công nhân và nông dân trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc
B thúc đẩy phong traò công nhân Việt Nam chuyển từ tự phát sang tự giác
C góp phần truyền bá chủ nghĩa Mác – Lê nin vào Việt Nam
D chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 9 : (NB) Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp giữa các yếu tố
A chủ nghĩa Mác – Lê nin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước
B chủ nghĩa Mác – Lê nin với tư tưởng Hồ Chí Minh
C chủ nghĩa Mác – Lê nin với phong trào công nhân và phong trào dân chủ
D chủ nghĩa Mác – Lê nin với phong trào công nhân
Câu 10 : (VD) Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, châu Phi được gọi là “Lục địa mới trỗi dậy” vì?
Trang 7A phong trào đấu tranh chống chế độ độc tài thân Mĩ phát triển mạnh mẽ
B phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ
C phong trào công nhân diễn ra sôi nổi
D là lá cờ đầu trong cuộc đấu tranh chống đế quốc Pháp và Mĩ
Câu 11 : (NB) Tổ chức được thành lập vào tháng 12/1944 theo chỉ thị của Hồ Chí Minh có tên gọi là
A Đội Việt Nam Giải phóng quân B Trung đội Cứu quốc quân III
C Đội du kích Bắc Sơn – Võ Nhai D Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân
Câu 12: (TH) Thành tựu to lớn của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ được áp dụng hiệu quả trong
việc giải quyết vấn đề lương thực cho con người là
A công cụ sản xuất mới B nguồn năng lượng mới
C công nghệ sinh học D vật liệu mới
Câu 13 : (TH) Sự kiện Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế thứ ba và tham gia sáng lập
Đảng Cộng sản Pháp (12/1920) có ý nghĩa gì?
A Chứng tỏ Nguyễn Ái Quốc tìm được con đường cứu nước đúng đắn cho cách mạng Việt Nam
B Chứng tổ cuộc cách mạng của Việt Nam có mối quan hệ khăng khít với cách mạng Pháp C Đánh
dấu bước chuyển biến trong tư tưởng của Nguyễn Ái Quốc từ chiến sĩ yêu nước thành chiến sĩ cộng sản
D Khẳng định cách mạng Việt Nam là một bộ phận quan trọng của cách mạng thế giới
Câu 14 : (NB) Những mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Việt Nam trong nửa đầu thập niên 30 của thế kỉ XX
là
A mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp
B mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân với thực dân Pháp và phong kiến
C mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong
A Thành lập nhà nước Cộng hòa ở Tây Đức B Tham gia khối quân sự NATO
C Chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa D Trở lại xâm lược các thuộc địa cũ
Câu 16 : (NB) Thực dân Pháp mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược nước ta lần thứ hai bằng hành động
A câu kết với quân Anh dưới danh nghĩa quân Đồng minh
B đánh úp trụ sở Ủy ban Nhân dân Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn
C xả súng vào nhân dân Sài Gòn – Chợ Lớn đang dự mít tinh chào mừng “Ngày Độc lập” D gây rối
trong ngày tổng tuyển cử bầu Quốc hội Việt Nam
Câu 17: (TH) Nội dung nào không phải là quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945)?
A Thống nhất phảo tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, Nhật Bản
B Đàm phán, kí kết các hiệp ước với các nước phát xít bại trận
C Thỏa thuận đóng quân và phân chia khu vực ảnh hưởng
D Thành lập tổ chức Liên hợp quốc
Câu 18: (TH) Sự phân hóa của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên thành hai tổ chức cộng sản trong
năm 1929 phản ánh sự phát triển của phong trào yêu nước theo khuynh hướng
Trang 8A dân chủ tư sản B dân tộc dân chủ C vô sản hóa D vô sản
Câu 19: (TH) Lực lượng tham gia đông đảo nhất trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam đầu thế kỉ
XX là
A tiểu tư sản B công nhân C tư sản dân tộc D nông dân
Câu 20: (NB) Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân Ấn Độ tiếp tục cuộc đấu tranh
A chống thực dân Anh, giành độc lập dân tộc
B chống thực dân Pháp, đòi độc lập dân tộc
C lật đổ chế độ phong kiến, xây dựng xã hội tự do
D chống thực dân Anh, thành lập Liên đoàn Hồi giáo
Câu 21: (NB) Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” đã xác định kẻ thù chính của
dân tộc ta là
B phong kiến tay sai D thực dân và phong kiến
Câu 22: (TH) Sau chiến tranh thế giới thứ hai, yêu cầu bức thiết của giai cấp nông dân Việt Nam trong
bối cảnh bị mất nước là gì?
A Ruộng đất B Hòa bình C Độc lập dân tộc D Các quyền dân chủ
Câu 23: (VD) Điều khoản nào trong Hiệp định sơ bộ (6/3/1946) trên thực tế có lợi cho ta?
A hai bên Pháp và Việt Nam thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ
B Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do
C Pháp công nhận Việt Nam Dân chủ Cộng hòa có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm
trong khối Liên hiệp Pháp
D Chính phủ Việt Nam thỏa thuận cho 15000 quân Pháp ra miền Bắc thay cho quân Trung Hoa Dân Quôc
giải giáp quân Nhật
Câu 24: (TH) Mục tiêu của cuộc kháng chiến chống Pháp ở thủ đô Hà Nội từ tháng 12/1946 đến tháng
2/1947 là
A phá hủy nhiều kho tàng của địch B tiêu diệt một bộ phận lực lượng quân Pháp C giải
phóng được thủ đô Hà Nội D giam chân địch trong thành phố
Câu 25 : (NB) Xu thế chung của quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là
A hòa bình, hợp tác và phát triển
B chạy đua vũ trang tăng cường sức mạnh quân sự
C tăng cường liên kết khu vực để tăng cường sức mạnh kinh tế, quân sự
D cạnh tranh khốc liệt để tồn tại
Câu 26: (NB) Thời kì đầu sau khi giành được độc lập, “Chiến lược kinh tế hướng nội” của nhóm 5 nước
sáng lập ASEAN chưa giải quyết được vấn đề
A quan hệ giữa tăng trưởng với công bằng xã hội B thất nghiệp
C nguồn vốn D mất cân đối giữa xuất khẩu và nhập khẩu
Câu 27: (TH) Sự thất bại của khởi nghĩa Yên Bái cho thấy
A sự thất bại của khuynh hướng cứu nước dân chủ tư sản
B cuộc khởi nghĩa nổ ra chưa đúng thời cơ
C mục tiêu của cuộc khởi nghĩa chưa được xác định rõ ràng
D giai cấp tư sản Việt Nam chưa thống nhất trong chủ trương khởi nghĩa
Trang 9Câu 28: (VD) Tính chất của cách mạng tháng Tám (1945) là
A cách mạng dân chủ tư sản B cách mạng dân tộc dân chủ
C cách mạng giải phóng dân tộc D cách mạng xã hội chủ nghĩa
Câu 29: (TH) Nguyên nhân nào không tạo điều kiện cho nền kinh tế Mĩ phát triển sau Chiến tranh thế
giới thứ hai?
A Tài nguyên thiên nhiên phong phú B Triển khai chiến lược toàn cầu
C Trình độ tập trung tư bản và sản xuất cao D Thu lợi nhuậ từ buôn bán vũ khí
Câu 30: (VD) Sắp xếp các sự kiện sau theo thứ tự thời gian xuất hiện
1 Khu giải phóng Việt Bắc được thành lập
2 Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc ra đời
3 Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” được ban bố
Câu 31: (TH) Đặc điểm nổi bật của phong trào đấu tranh giành và bảo vệ độc lập của nhân dân Mĩ
Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A chống chế độ thực dân Bồ Đào Nha B chống chế độ độc tài thân Mĩ
C chống chế độ độc tài Batixta D chống chế độ thực dân Tây Ban Nha
Câu 32: (TH) “Chính cương vắn tắt”, “Sách lược vắn tắt” do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo được coi là
“cương lĩnh chính trị đầu tiên” của Đảng vì
A xác định được mối quan hệ giữa cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới
B đề ra đường lối kết hợp đúng đắn vấn đề dân tộc với vấn đề giai cấp
C giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa hai giai cấp công nhân và nông dân
D đáp ứng được nguyện vọng bức thiết của dân tộc Việt Nam
Câu 33: (NB) Trong năm 1945, những quốc gia Đông Nam Á tuyên bố độc lập là
A Việt Nam, Lào, Inđônêxia B Lào, Philippin, Inđônêxia
C Inđônêxia, Philippin, Việt Nam D Việt Nam, Campuchia, Lào
Câu 34: (TH) Nội dung nào không phải mục tiêu thành lập của tổ chức ASEAN?
A Phát triển kinh tế và văn hóa chung của các nước
B Duy trì hòa bình và ổn định khu vực
C Xây dựng ASEAN là đối trọng với các tổ chức khác
D Hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn
Câu 35: (NB) Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, thực dân Pháp sử dụng biện pháp nào để tăng
ngân sách Đông Dương?
A Mở rộng quy mô sản xuất B Tăng thuế và cho vay lãi
C Mở rộng trao đổi buôn bán D Khuyến khích phát triển công nghệ nhẹ
Câu 36: (TH) sau chiến tranh thế giới thứ hai, khó khăn lớn nhất của Nhật Bản là
A nạn thất nghiệp, thiếu lương thực, thực phẩm
B bị mất hết thuộc địa
C bị các nước đế quốc bao vây kinh tế
D bị quân đội Mĩ chiếm đóng dưới danh nghĩa quân Đồng minh
Câu 37: (TH) Thắng lợi của lực lượng cách mạng Trung Quốc trong cuộc nội chiến 1946-1949 là thắng
lợi của cách mạng
Trang 10A dân chủ tư sản B xã hội chủ nghĩa C giải phóng dân tộc D dân tộc dân chủ
Câu 38: (Nb) Nguyễn Ái Quốc chọn Cao Bằng để xây dựng căn cứ địa cách mạng dựa trên cơ sở
A lực ượng dân quân tự vệ phát triển mạnh B các đội du kích địa phương hoạt động mạnh
C lực lượng vũ trang hoạt động mạnh D lực lượng chính trị được tổ chức và phát triển
Câu 39: (VD) Điểm mới của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng
5-1941 so với Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương tháng 11/1939?
A tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất
B giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương
C đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc
D thành lập mặt trận thống nhất dân tộc
Câu 40: (VD) Đặc điểm lớn nhất của phong trào dân tộc dân chủ từ năm 1919 đến đầu năm 1930 là
A sự xuất hiện c ủa khuynh hướng cứu nước vô sản
B quá trình vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
C cuộc đấu tranh của nhiều giai cấp diễn ra sôi nổi
D tồn tai song song hai khuynh hướng cứu nước: vô sản và dân chủ tư sản
A đầu tư vào nông nghiệp
B phát triên ngoại thương
C đẩy mạnh khai mỏ
D tăng thuế và ban hành nhiều loại thuế mới
Câu 2: Ý nào không phản ánh nguyên nhân dẫn tới khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933?
A Việc sản xuất ồ ạt chạy đua lợi nhuận dẫn đến cung vượt quá cầu
B Các nước tư bản chủ nghĩa bao vây, cô lập Liên Xô
C Sự phát triển không đều của chủ nghĩa tư bản
D Đời sống nhân dân không được cải thiện
Câu 3: Ý nào phản ánh đúng vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong Hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản
(đầu năm 1930)?
A Thống nhất các tổ chức cộng sản để thành lập một đảng duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam,
bầu Ban chấp hành trung ương Đảng
B Thống nhất các tổ chức cộng sản để thành lập một đảng duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Đông
Dương, thông qua chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt của Đảng,
C Thống nhất các tổ chức cộng sản để thành lập một đảng duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Đông
Trang 11Dương, tiếp tục truyền bá chủ nghĩa Mác Lê-nin vào Việt Nam
D Thống nhất các tổ chức cộng sản để thành lập một đàng duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam,
soạn thảo Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt của Đảng,
Câu 4: Đâu là một trong những yếu tố quyết định sự thành công của Hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng
sản ở Việt Nam?
A Giữa các đại biểu các tổ chức cộng sản không có sự mâu thuẫn về hệ tư tưởng
B Các đại biểu các tổ chức cộng sản đều tuân theo điều lệ của Quốc tế cộng sản
C Đáp ứng đúng yêu cầu thực tiễn của cách mạng Việt Nam
D Năng lực, uy tín Nguyễn Ái Quốc từ sự chỉ đạo của Quốc tế cộng sản
Câu 5: Sự khác biệt căn bản giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi và Mĩ Latinh sau Chiến tranh
thế giới thứ hai là
A Hình thức đấu tranh ở châu Phi chủ yếu là khởi nghĩa vũ trang, Mĩ Latinh là đấu tranh chính trị
B lãnh đạo các cuộc đấu tranh ở châu Phi là giai cấp vô sản, ở Mĩ Latinh là giai cấp tư sản dân tộc
C nhân dân châu Phi đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân mới, khu vực Mĩ Latinh là đấu tranh chống
chủ nghĩa thực dân cũ
D dân châu Phi đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh là đấu tranh chống chủ nghĩa
thực dân mới
Câu 6: Ý nào duói đây không phản ánh đúng bối cảnh thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?
A Một số quốc gia trong khu vực Đông Nam Á đã giành đuợc độc lập
B Trên thế giới xuất hiện nhiều tổ chức hợp tác khu vực và quốc tế có hiệu quả
C Cuộc chiến tranh xâm lược của Mĩ ở Việt Nam bước vào giai đoạn kết thúc
D Các cường quốc bên ngoài tìm cách tăng cường ảnh hưởng đối vói khu vực Đông Nam Á
Câu 7: Đặc điểm cơ bản nhất của giai cấp công nhân Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất là
A sớm chịu ảnh hưởng của trào lưu cách mạng vô sản
B chịu ba tầng áp bức bóc lột của đế quốc, phong kiến, tư sản
C Cuộc chiến tranh xâm lược của Mĩ ở Việt Nam bước vào giai đoạn kết thúc
D Các cường quốc bên ngoài tìm cách tăng cường ảnh hưởng đối vói khu vực Đông Nam Á
Câu 8: Việc Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa
A ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị
B mở ra quá trình liên kết với các nước bên ngoài khu vực Đông Nam Á
C nâng cao vị thế của ASEAN trên trường quốc tế
D Mở ra triển vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á
Câu 9: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến những cuộc xung đột vũ trang trong thòi kì sau Chiến tranh lạnh là
A Các nước phát triển năng lượng nguyên tử và vũ khí hạt nhân
B tác động của chủ nghĩa khủng bố quốc tế
C mâu thuẫn về sắc tộc tôn giáo và tranh chấp lãnh thổ
D sự đua tranh của các cường quốc trong việc thiết lâp một trật tự thế giới mới
Câu 10: Chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu sụp đổ đã
A làm cho hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới chỉ còn lại ở châu Á và Mĩ Latinh
B chứng tỏ học thuyết Mác - Lê-nin không còn phù hợp ở châu Âu
C làm cho hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới không còn nữa
Trang 12D giúp Mĩ hoàn thành mục tiêu đề ra trong chiến lược toàn cầu
Câu 11: Tình hình chung của khu vực Đông Bắc Á trong nửa sau thế kỉ XX là
A trừ Nhật Bản, các nước trong khu vực đều lựa chọn con đường chủ nghĩa xã hội và đạt được những
thành tựu to lớn
B trừ Nhật Bản, các nước trong khu vực đều nằm trong tình trạng kinh tế thấp kém, chính trị bất ổn định
C các nước tập trung tiến hành cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước
D các nước tiến hành xây dựng và phát triển kinh tế, đạt được những thành tựu quan trọng
Câu 12: Ý nào sau đây thể hiện tính đúng đắn của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (đầu năm
1930)?
A Đặt nhiệm vụ dân tộc lên hàng đầu và đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân và
nông dân
B Đặt vấn đề đấu tranh giai cấp lên hàng đầu và đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp trong
xã hội Việt Nam
C Đặt nhiệm vụ dân tộc lên hàng đầu và đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp trong xã hội
Việt Nam
D Đặt vấn đề đấu tranh giai cấp lên hàng đầu và thấy được khả năng các mạng của giai cấp công nhân
và nông dân
Câu 13: Vai trò chuẩn bị điều kiện tư tưởng chính trị cho sự ra đời chính đảng vô sản ở Việt nam của
Nguyễn Ái Quốc thể hiện trong hoạt động nào sau đây?
A Năm 1920, Người khẳng định con đường giải phóng dân tộc Việt Nam: con đường cách mạng vô sản
B Truyền bá lí luận cách mạng giải phóng dân tộc vào Việt Nam
C Sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa, Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức Á đông
D Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên
Câu 14: Ý nào phản ánh không đúng hâu quả của Chiến tranh lạnh?
A Mối quan hệ đồng minh chống phát xít bị phá vỡ, thay vào đó là tình trạng đối đầu giữa Liên Xô và
Mĩ
B Chủ nghĩa khủng bố xuất hiện đe dọa nền an ninh quốc gia
C Các nước phải chi phí một khối lượng khổng lồ về tiền của và sức người để chạy đua vũ trang
D Thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng, có lúc đứng trước nguy cơ bùng nổ chiến tranh thế giới
mới
Câu 15: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam, giai cấp tư sản phân
hòa thành
A hai bộ phận: tư sản dân tộc và tư sản công nghiệp
B hai bộ phận: tư sản dân tộc và tư sản mại bản
C hai bộ phận: tư sản dân tộc và tư sản thương nghiệp
D hai bộ phận: tư sản dân tộc và tư sản công thương
Câu 16: Công cuộc khai thác thuộc địa của thực dân pháp dẫn đến sự ra đời của những giai cấp nào ở
Việt Nam?
A Tư sản, tiểu tư sản, địa chủ phong kiến B Công nhân, tiểu tư sản, tư sản
C Công nhân, tư sản, địa chủ phong kiến D công nhân, nông dân, tư sản
Câu 17: Từ năm 1983 đến năm 1991, kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây?
Trang 13A Khủng hoảng, suy thoái B Phát triến nhanh chóng
C Phát triển không ổn định D Phục hồi và phát triển trở lại
Câu 18: Cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi thuộc phong trào giải phóng dân
tộc vì
A chế độ phận biệt chủng tộc kìm hãm sự phát triển của các dân tộc châu Phi
B chế độ phận biệt chủng tộc là tàn dư của chủ nghĩa phát xít
C chế độ phận biệt chủng tộc là một hình thức tồn tại của chủ nghĩa thực dân mới
D chế độ phận biệt chủng tộc là một hình thức tồn tại của chủ nghĩa thực dân
Câu 19: Nhân tố quan trọng nào giúp Liên Xô hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế (1946 - 1950)?
A Tài nguyên thiên nhiên phong phú B Những tiến bộ khoa học - kĩ thuật
C Tinh thần tự lực tự cường D Sự hợp tác giữa các nước xã hội chủ nghĩa
Câu 20: Điểm chung của Hiệp ước Bali (1976) và Định ước Henxinlci (1975) là
A tăng cường sự hợp tác giữa các nước trong lĩnh vực khoa học -kĩ thuật
B tăng cường hợp tác giữa các nước trong các lĩnh vực kinh tế - xã hội
C khẳng định sự bền vững của đường biên giới giữa các quốc gia
D xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước
Câu 21: Sự phát triển “thần kì” của kinh tế Nhật Bản bộc lộ rõ nét nhất ở ý nào sau đây?
A Năm 1968, tổng số sản phẩm quốc dân đứng thứ hai thế giới sau Mĩ
B Từ năm 1950 - 1973, tổng sản phẩm quốc dân tăng gấp 20 lần
C Nhật là một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
D Từ một nước bại trận, khó khăn, thiếu thốn, Nhật Bản vưon lên thành một siêu cường
Câu 22: Nội dung chủ yếu của đạo luật phục hưng công nghiệp trong Chính sách mới của Tổng thống
Ru- do-ven là
A Cho phép phát triển tự do một số ngành công nghiệp mà không cần có những hợp đồng thỏa thuận
B Tổ chức lại sản xuất công nghiệp theo những hợp đồng chặt chẽ về sản phẩm và thị trường tiêu thụ
C Kêu gọi tư bản nước ngoài đầu tư vào các ngành công nghiệp theo những hop đồng dài hạn
D Tập trung vào một số ngành công nghiệp mũi nhọn bằng kí kết những hợp đồng về thị trường tiêu thị
với chủ tư bản
Câu 23: Ý nào thể hiện vai trò chủ yếu của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên đối với phong trào công
nhân Việt Nam?
A Truyền bá chủ nghĩa Mác Lê-nin, xây dựng cơ sở và thúc đây phong trào công nhân phát triển
B Truyền bá chủ nghĩa Mác Lê-nin, lãnh đạo công nhân Việt Nam đấu tranh
C Truyền bá chủ nghĩa Mác Lê-nin, giúp công nhân Việt Nam xây dựng tổ chức lãnh đạo thống nhất
D Truyền bá chủ nghĩa Mác Lê-nin, giác ngộ ý thức chính trị cho công nhân Việt Nam
Câu 24: Quá trình quân phiệt hóa ở Nhật Bản kéo dài trong suốt thập niên 30 của thế kỉ XX
A do giới cầm quyền Nhật tập trung xây dụng quân đội
B do có những bất đồng trong nội bộ giới cầm quyền Nhật Bản
C do giới cầm quyền Nhật Bản tập trung đẩy mạnh chiến tranh xâm luợc
D do thế và lực của Thiên hoàng còn quá lớn
Câu 25: Ý nào dưới đây là ý nghĩa của sự thành lập ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam năm 1929?
A Chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối của các mạng Việt Nam
Trang 14B Là bước chuẩn bị trực tiếp cho sự thành lập đảng Cộng sản Việt Nam
C Mở ra một bước ngoặt lịch sử đối với cách mạng Việt Nam
D Đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn trở thành một phong trào tự giác
Câu 26: Trong quá trình triển khai chiến lược toàn cầu, Mĩ đã thu được một số kết quả ngoại trừ việc
A làm chậm quá trình giành độc lập của nhiều nước trên thế giới
B làm cho nhiều nước bị chia cắt trong thời gian dài
C ngăn chặn đẩy lùi được chủ nghĩa xã hội trên phạm vi thế giới
D lôi kéo nhiều nước đồng minh đi theo và ủng hộ Mĩ
Câu 27: Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với dân tộc Việt Nam là
A xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam
B thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên
C chuẩn bị điều kiện cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam
D sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 28: Bài học kinh nghiệm cốt lõi mà Việt Nam có thể học tập từ Chính sách kinh tế mới (NEP) cho
công cuộc đổi mới đất nước hiện nay là
A Xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần có sự kiểm soát của nhà nước
B Chủ trọng vấn đề nông nghiệp, nông thôn, nông dân
C Đẩy mạnh lưu thông hàng hòa giữa thành thị và nông thôn
D Trao quyền tự chủ cho các co sở sản xuất, kinh doanh
Câu 29: Yếu tố có ý nghĩa quyết định làm bùng nồ Cách mạng tháng Mười ngay sau Cách mạng tháng
Hai năm 1917 là
A cục diện hai chính quyền song song không thể tồn tại lâu dài
B đường lối tiếp tục làm cách mạng của Đảng Bôn-sê-vích
C Chính phủ lâm thời tư sản tiếp tục đẩy nước Nga vào cuộc chiến tranh đế quốc
D Chế độ Nga hoàng đã bị lật đồ nhưng nhiều mâu thuẫn chưa được giải quyết
Câu 30: Sự ra đời và những hoạt động của Việt Nam Quốc dân đảng có ý nghĩa
A Góp phần đào tạo đội ngũ cán bộ cách mạng
B Khẳng định sự thất bại của khuynh hướng tư sản
C Cổ vũ lòng yêu nước của nhân dân Việt Nam
D Tích cực chuẩn bị điều kiện về tổ chức cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 31: Khác với Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam, Cách mạng tháng Mười Nga diễn ra theo hình thái
A bắt đầu từ thành thị, lấy thành thị làm trung tâm
B bắt đầu từ nông thôn, lấy nông thôn bao vây thành thị
C kết hợp hài hòa giữa nông thôn và thành thị
D nổ ra đồng thời trên cả nước, bất kể nông thôn hay thành thị
Câu 32: Số nhà 5D phố Hàm Long (Hà Nội) là noi diễn ra sự kiện
A thành lập Đông Dưong cộng sản liên đoàn
B Chi bộ công sản đầu tiên ở Việt Nam ra đời
C Đại hội toàn quốc lần thứ nhất của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên
D thành lập An Nam Cộng sản đảng
Câu 33: Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành Quốc tế cộng sản tại Đại hội Tua (tháng 12/1920) vì