Đường lối cứu nước theo mô hình phong kiến không phù hợp với thực tiễn cách mạng nước ta Câu 37: Nét độc đáo về nghệ thuật chỉ đạo quân sự của Đảng ta trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HOÀNG DIỆU
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ Latinh được gọi là “Lục địa bùng cháy” vì
A nền kinh tế Mĩ Latinh có những chuyển biến mạnh mẽ
B Mĩ Latinh khôi phục được chủ quyền
C cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ ở Mĩ Latinh
D phong trào đấu tranh nghị trường ở Mĩ Latinh diễn ra mạnh mẽ
Câu 2: Sự kiện nào đánh dấu sự “khởi sắc’’ của ASEAN?
A Kí bản Hiến chương ASEAN năm 2007
B Thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á ( ASEAN) năm 1967
C Kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác (Hiệp ước Bali) tháng 2 - 1976
D Thành lập tổ chức liên minh vì tiến bộ năm 1961
Câu 3: Từ sự phát triển kinh tế của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bài học nào Việt nam có thể
rút ra trong xây dựng đất nước hiện nay?
A Mở rộng hợp tác đầu tư với các nước bên ngoài
B Coi trọng yếu tố con người, sức mạnh đoàn kết của nhân dân
C Đầu tư phát triển các ngành công nghiệp dân dụng
D Tập trung vào công tác đào tạo du học sinh
Câu 4: Yếu tố cơ bản nào khiến âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp bị thất bại ở Gia Định?
A Nhân dân Gia Định chủ động đánh Pháp B Địa hình Gia Định nhiều sông rạch
C Các đội dân binh chiến đấu dũng cảm D Quân đội triều đình chủ động đánh giặc
Câu 5: Khẩu hiệu nào do Đảng và Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa nêu lên trong chiến dịch
Điện Biên Phủ (1954)?
A “Tất cả cho chiến dịch được toàn thắng”
B “Tiêu diệt hết quân địch ở Điện Biên Phủ”
C “Tốc chiến, tốc thắng để nhanh chóng kết thúc chiến dịch”
D “Tất cả cho tiền tuyến, tất cả để chiến thắng”
Câu 6: “Lúc này thời cơ thuận lợi đã tới, dù hy sinh tới đâu, dù có phải đốt cháy cả dãy Trường Sơn cũng
phải kiên quyết giành cho được độc lập” nói về sự kiện lịch sử nào?
A Cách mạng Tháng Tám năm 1945 B Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
C Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 D Chiến dịch Huế - Đà Nẵng năm 1975
Câu 7: So với giai đoạn 1946 - 1950, điểm mới trong xác định kẻ thù của cách mạng Việt Nam giai đoạn
Trang 2D Chống thực dân Pháp và can thiệp Mĩ
Câu 8: Hậu quả nặng nề, nghiêm trọng nhất để lại cho thế giới trong suốt thời gian chiến tranh lạnh là
A các nước chi một khối lượng lớn về tiền của và sức người để sản xuất vũ khí
B các nước ráo riết, tăng cường chạy đua vũ trang
C luôn trong tình trạng căng thẳng, đối đầu, nguy cơ bùng nổ chiến tranh
D hàng ngàn căn cứ quân sự được thiết lập trên toàn cầu
Câu 9: Cho các dữ liệu sau:
1 Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên 3 Việt Nam Quốc dân Đảng
2 Đảng Cộng Sản Việt Nam thành lập 4 Đảng Cộng Sản Đông Dương
Sắp xếp các dữ liệu trên cho đúng trình tự thời gian
Câu 10: Hình thức đấu tranh chủ yếu của cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là
A khởi nghĩa từng phần B khởi nghĩa vũ trang
C đấu tranh nghị trường D đấu tranh chính trị
Câu 11: Nguyên nhân chung cho sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản sau chiến tranh thế giới
thứ hai là
A ứng dụng những thành tựu khoa học - kĩ thuật
B buôn bán vũ khí qua các cuộc chiến tranh thế giới
C biết tận dụng các yếu tố bên ngoài
D lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú
Câu 12: Cuối năm 1924 đã diễn ra sự kiện gì gắn liền với hoạt động của Nguyễn Ái Quốc?
A Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu – Trung Quốc
B Nguyễn Ái Quốc rời Pháp sang Liên Xô dự hội nghị Quốc tế Nông dân
C Nguyễn Ái Quốc xuất bản tác phẩm “Đường Kách mệnh”
D Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
Câu 13: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933 là
A việc quản lý, điều tiết sản xuất ở các nước tư bản lạc hậu
B giá cả đắt đỏ, người dân không mua được hàng hóa
C hậu quả của cao trào cách mạng thế giới 1918 - 1923
D sản xuất ồ ạt “cung” vượt quá “cầu” thời kỳ 1924 - 1929
Câu 14: Trước ngày 6 - 3 - 1946 Đảng, Chính phủ, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thực hiện sách lược gì đối với
Trung Hoa Dân quốc và thực dân Pháp?
A Hòa với Trung Hoa Dân quốc và Pháp để củng cố lực lượng
B Chống cả Pháp và quân Trung Hoa Dân quốc
C Nhân nhượng với Trung Hoa Dân quốc để đánh Pháp
D Hòa với Pháp để đuổi quân Trung Hoa Dân quốc
Trang 3Câu 15: Xu hướng bạo động của Phan Bội Châu và xu hướng cải cách của Phan Châu Trinh trong phong
trào yêu nước và cách mạng đầu thế kỷ XX
A hoàn toàn đối lập nhau
B khác nhau về phương pháp, thống nhất về mục tiêu
C sự mâu thuẫn về chủ trương cứu nước trong tầng lớp văn thân sỹ phu
D thể hiện sự khủng hoảng về phương pháp cách mạng
Câu 16: Công lao đầu tiên to lớn của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1919 – 1925 đối với cách mạng
Việt Nam là gì?
A Hợp nhất ba tổ chức cộng sản
B Chuẩn bị về mặt tư tưởng, chính trị cho sự thành lập Đảng
C Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
D Tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn
Câu 17: Từ thắng lợi của Cách mạng Tháng Tám năm 1945, Đảng Cộng Sản Việt Nam có thể rút ra bài học
kinh nghiệm nào để giải quyết vấn đề biển đảo hiện nay?
A Tập hợp các lực lượng yêu nước trong mặt trận dân tộc thống nhất
B Tăng cường quan hệ ngoại giao với các nước trong khu vực
C Nhanh chóng chớp thời cơ thuận lợi
D Tranh thủ sự ủng hộ của các nước lớn và bạn bè quốc tế
Câu 18: Nội dung nào không phải là ý nghĩa của chiến dịch Biên giới thu đông năm 1950?
A Khai thông đường liên lạc của ta với các nước XHCN
B Quân ta giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ
C Mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến
D Buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài với ta
Câu 19: Giai cấp tư sản Việt Nam vừa mới ra đời đã
A được thực dân Pháp dung dưỡng
B bị thực dân Pháp bóc lột nặng nề
C bị thực dân Pháp chèn ép, kìm hãm
D được thực dân Pháp sử dụng làm tay sai đắc lực
Câu 20: Thắng lợi của Cách mạng Tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam có ý nghĩa quốc tế nổi bật là
A góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa thực dân cũ
B góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít
C góp phần vào thắng lợi của cách mạng Châu Á
D góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân
Câu 21: Vì sao Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 (tháng 5 - 1941) có tầm quan trọng đặc biệt đối với
cách mạng tháng Tám năm 1945?
A Góp phần cũng cố khối đại đoàn kết toàn dân tộc
B Đề cao chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc
C Đã giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân
Trang 4D Hoàn chỉnh việc chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng thời kỳ này
Câu 22: Ngay từ năm 1936, Đảng ta đề ra chủ trương thành lập Mặt trận với tên gọi là gì?
A Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
B Mặt trận dân chủ Đông Dương
C Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
D Mặt trận nhân dân phản đế Đông Dương
Câu 23: Đường lối kháng chiến chống Pháp (1946 - 1954) được Đảng Cộng sản Đông Dương xác định
A kháng chiến toàn diện và liên kết với nhân dân Lào, CamPuChia
B toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài
C kháng chiến toàn dân, kháng chiến toàn diện và kháng chiến trường kì
D toàn dân kháng chiến và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài
Câu 24: Thách thức lớn nhất đặt ra cho Việt Nam trước xu thế toàn cầu hóa hiện nay là gì?
A Sự chi phối của các công ty đa quốc gia B Sự cạnh tranh quyết liệt về kinh tế
C Sự bất bình đẳng trong quan hệ quốc tế D Sự chênh lệch về trình độ
Câu 25: Tình hình nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 có những khó khăn gì?
A Nạn đói, nạn dốt, nội phản
B Nạn đói, nạn dốt, ngân sách trống rỗng, nạn ngoại xâm và nội phản
C Nạn đói, nạn dốt, ngân sách nhà nước trống rỗng
D Nạn đói, nạn dốt, giặc ngoại xâm
Câu 26: Mục đích chủ yếu khi thành lập tổ chức Liên hợp quốc là
A nhất thể hóa sự phát triển kinh tế, văn hóa thế giới
B thống nhất hành động giữa các cường quốc
C thúc đẩy phong trào cách mạng thế giới phát triển
D duy trì hòa bình và an ninh thế giới
Câu 27: Nhận xét nào dưới đây là không đúng về phong trào công nhân trong những năm Chiến tranh thế
giới thứ nhất?
A Phong trào chịu ảnh hưởng của tư tưởng vô sản
B Phong trào đã thể hiện ý thức kỉ luật
C Phong trào còn mang tính tự phát
D Phong trào đã thể hiện rõ tinh thần đoàn kết
Câu 28: Nhận xét nào dưới đây về cuộc Cách mạng Tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là không đúng?
A Đây là cuộc cách mạng có tính chất bạo lực rõ nét
B Đây là cuộc cách mạng có tính chất nhân dân sâu sắc
C Đây là cuộc cách mạng có tính chất dân chủ điển hình
D Đây là cuộc cách mạng có tính chất dân tộc điển hình
Câu 29: Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ là
A khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
B diễn ra trên tất cả các lĩnh vực
C diễn ra với quy mô lớn, tốc độ nhanh
Trang 5D kĩ thuật đi trước mở đường cho sản xuất
Câu 30: Phong trào cách mạng 1930 - 1931 nêu cao khẩu hiệu
A “Chống đế quốc và chống phong kiến”
B “Tịch thu ruộng đất của đế quốc, việt gian”
C “Tự do dân chủ, cơm áo hòa bình”
D “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất về tay dân cày”
Câu 31: Điểm giống nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng Sản Việt Nam (đầu năm 1930)
và Luận cương chính trị của Đảng cộng sản Đông Dương (tháng 10 năm 1930) là
A xác định vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng Sản
B xác định lực lượng tham gia cách mạng là công nhân và tiểu tư sản
C xác định mâu thuẫn giai cấp là mâu thuẫn chủ yếu của xã hội Việt Nam
D xác định nhiệm vụ của cách mạng là đánh đổ đế quốc Pháp và tư sản
Câu 32: Chủ trương nhân nhượng một số quyền lợi cho quân Trung Hoa Dân quốc (từ tháng 9 - 1945 đến
trước ngày 6 - 3 - 1946) của Đảng đã để lại bài học gì cho cách mạng Việt Nam?
A Kết hợp đấu tranh chính trị với quân sự B Mở rộng các mối quan hệ Quốc tế
C Mềm dẻo trong chính sách đối ngoại D Kết hợp đấu tranh kinh tế với chính trị
Câu 33: Điểm khác nhau cơ bản của phong trào Cần Vương từ năm 1888 đến năm 1896 so với năm 1885
đến năm 1888 là
A lãnh đạo chủ yếu là sỹ phu và văn thân B không diễn ra dưới sự chỉ đạo của triều đình
C lan rộng ở Bắc Kì và Trung Kì D phát triển mạnh trong phạm vi cả nước
Câu 34: Vai trò quốc tế của Liên bang Nga sau khi Liên Xô tan rã là gì?
A Tiếp tục giữ vai trò là một đối trọng về quân sự với Mĩ
B Nắm quyền chủ yếu trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới
C Chi phối các nước trong hệ thống xã hội chủ nghĩa
D Ủy viên thường trực tại Hội đồng bảo an Liên hợp quốc
Câu 35: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng hành động của quân dân Đà Nẵng khi thực dân Pháp
tấn công, đổ bộ lên bán đảo Sơn Trà?
A Tổ chức thành đội ngũ, chủ động tìm địch mà đánh
B Tích cực thực hiện kế “vườn không nhà trống”
C “Ngồi im đợi giặc”, sẵn sàng chiến đấu
D Anh dũng chống trả, đẩy lùi nhiều đợt tấn công của chúng
Câu 36: Thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919 - 1929) trong
Câu 37: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp giữa các yếu tố nào?
A Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào dân tộc và phong trào dân chủ
Trang 6B Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân và phong trào dân chủ
C Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào dân chủ và phong trào yêu nước
D Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước
Câu 38: Hoạt động riêng rẽ của ba tổ chức cộng sản cuối năm 1929 đặt ra yêu cầu nào cho cánh mạng Việt
Nam?
A Thống nhất thành lập một Đảng Cộng Sản duy nhất
B Tiếp tục trang bị lí luận cách mạng
C Thống nhất thành một tổ chức cách mạng chung
D Hợp nhất phong trào đấu tranh công nhân
Câu 39: Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam đi vào đấu tranh tự giác?
A Cuộc tổng bãi công của công nhân Bắc Kì (năm 1922)
B Bãi công của thợ máy xưởng Ba Son cảng Sài Gòn (tháng 8 - 1925)
C Bãi công của 1.000 công nhân nhà máy sợi Nam Định (năm 1926)
D Cuộc bãi công của công nhân thợ nhuộm ở Chợ Lớn (năm 1922)
Câu 40: Từ kết cục của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai, kết luận quan trọng nào được rút ra để giải quyết
các vấn đề xung đột quốc tế hiện nay?
A Thắng lợi không thuộc về kẻ phi nghĩa
B Cần tập hợp và đoàn kết lực lượng
C Chính nghĩa và thắng lợi luôn thuộc về nhân dân
D Trong chiến tranh, thắng lợi không thuộc về kẻ mạnh. -
Câu 1 (NB): Ai là người khởi xướng công cuộc cải cách – mở cửa ở Trung Quốc từ năm 1978?
A Lưu Thiếu Kì B Đặng Tiểu Bình C Chu Ân Lai D Giang Trạch Dân
Câu 2 (TH): Thắng lợi của cách mạng Cuba ảnh hưởng đến các nước Mĩ Latinh vì
A Cuba là nước đầu tiên trong khu vực lật đổ chế độ độc tài thân Mỹ
B Đã làm sụp đổ tổ chức liên minh vì tiến bộ do Mỹ thành lập
C Cuba là nước đầu tiên trong khu vực lật đổ nền thống trị thực dân cũ
Trang 7D Đã làm phá sản âm mưu biến Mỹ - Latinh thành “sân sau” của Mỹ
Câu 3 (NB): Đâu không phải là biến đổi của các nước Đông Bắc Á sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A Sự ra đời của hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên
B Sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
C Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ
D Các nước đạt sự tăng trưởng nhanh chóng về kinh tế
Câu 4 (NB): Nội dung nào sau đây không phải là quyết định của Hội nghị Ianta (tháng 2/1945)?
A Thành lập Tòa án Quốc tế để xét xử tội phạm chiến tranh
B Thỏa thuận về việc đóng quân nhằm giải giáp quân đội phát xít
C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật
D Thành lập tổ chức Liên hợp quốc để duy trì hòa bình, an ninh thế giới
Câu 5 (TH): Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự bùng nổ phong trào Cần Vương ở Việt Nam là
A Nhân dân muốn giúp vua khôi phục vương quyền
B Mâu thuẫn sâu sắc giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp
C Mâu thuẫn sâu sắc giữa hai phe đối lập trong triều đình
D Cuộc phản công của phe chủ chiến ở kinh thành Huế bị thất bại
Câu 6 (NB): Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, kinh tế các nước Tây Âu phát triển nhất trong khoảng thời
gian nào?
A Trong thập niên 90 của thế kỷ XX
B Ngay sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1950
C Trong thập niên 80 của thế kỷ XX
D Từ thập niên 50 đến thập niên 70 của thế kỷ XX
Câu 7 (NB): Điểm nổi bật của kinh tế Mĩ trong 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Kinh tế Mĩ ngày càng giảm sút do ảnh hưởng chiến tranh
B Mĩ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
C Kinh tế Mĩ phát triển chậm lại do chính sách chạy đua vũ trang
D Nước Mĩ khôi phục nhanh chóng hậu quả của chiến tranh
Câu 8 (TH): So với Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN), sự phát triển của Liên minh châu Âu
(EU) có điểm khác biệt gì?
A Hạn chế sự can thiệp và chi phối của các cường quốc
B Diễn ra quá trình nhật thể hóa trong khuôn khổ khu vực
C Quá trình hợp tác; mở rộng thành viên diễn ra khá lâu dài
D Hợp tác, giúp đỡ các nước trong khu vực phát triển kinh tế
Câu 9 (TH): Thông điệp của Tống thổng Tơ-ru-man tại Quốc hội Mĩ (tháng 3/1947) được xem là sự kiện
A Phá vỡ thế đối đầu giữa hai cường quốc Xô - Mĩ
B Đặt nhân loại đứng trước nguy cơ khủng bố
C Phá vỡ thế đồng minh giữa hai cường quốc Xô - Mĩ
D Mở đầu xu thế đối thoại hòa hoãn Đông - Tây
Trang 8Câu 10 (NB): “Dập dìu trống đánh cờ xiêu/ Phen này quyết đánh cả triều lẫn Tây” là những câu thơ phản
ánh nhiệm vụ nào đặt ra cho nhân dân Việt Nam sau Hiệp ước Nhâm Tuất (1862)?
A Chống thực dân Pháp xâm lược
B Chống ách đô hộ của thực dân Pháp
C Chống triều đình nhà Nguyễn và thực dân Pháp xâm lược
D Chống triều đình nhà Nguyễn và sự đô hộ của thực dân Pháp
Câu 11 (NB): Xu thế toàn cầu hoá trên thế giới là hệ quả của
A Quá trình thống nhất thị trường thế giới B Sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia
C Cuộc cách mạng khoa học - công nghệ D Sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế
Câu 12 (NB): Sự kiện Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên từ năm 1949 đã
A Phá vỡ thế độc quyền nguyên tử của Mỹ
B Làm đảo lộn chiến lược toàn cầu của Mỹ
C Buộc các nước phương Tây phải nể sợ
D Khởi đầu sự đối đầu giữa Liên Xô và Mỹ
Câu 13 (VDC): Nét nổi bật về nghệ thuật chỉ đạo chiến tranh cách mạng của Đảng Lao động Việt Nam
trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân 1975 là
A lựa chọn đúng địa bàn và chủ động tạo thời cơ tiến công
B đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên chiến tranh cách mạng
C kết hợp tiến công và khởi nghĩa của lực lượng vũ trang
D kết hợp đánh thắng nhanh và đánh chắc, tiến chắc
Câu 14 (NB): Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam trong thế kỷ XX đã góp phần xóa bỏ chủ nghĩa phát
xít trên thế giới?
A Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 B Kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954)
C Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954 D Cách mạng tháng Tám 1945
Câu 15 (TH): Sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân
dân ở nước ta chưa hoàn thành vì
A Pháp chưa rút hết quân khỏi miền Nam Việt Nam
B Mĩ thay chân Pháp xâm lược miền Nam Việt Nam
C miền Bắc Việt Nam chưa được giải phóng
D Mĩ công nhận Chính phủ Bảo Đại
Câu 16 (VD): Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam từ sau Cách mạng tháng Tám 1945 đến năm
1975 là
A kháng chiến, xây dựng chế độ mới B chiến tranh giải phóng dân tộc
C tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa D thống nhất đất nước về mặt nhà nước
Câu 17 (NB): Từ tháng 6/1949, Pháp tăng cường hệ thống phòng ngự trên Đường số 4 để thực hiện kế
hoạch quân sự nào?
A Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi B Kế hoạch Rơve
Trang 9Câu 18 (VD): Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về phong trào cách mạng 1930 – 1931 của nhân dân Việt
Nam?
A Có hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt
B Mang tính thống nhất cao, nhưng chưa rộng khắp
C Vô cùng quyết liệt, nhưng chỉ diễn ra ở nông thôn
D Diễn ra vô cùng quyết liệt, nhất là ở các thành thị
Câu 19 (TH): Phong trào cách mạng Việt Nam (1919 – 1930) có điểm gì mới so với phong trào yêu
nước chống Pháp đầu thế kỉ XX?
A Bổ sung thêm các lực lượng xã hội mới B Mang tính dân tộc và dân chủ
C Địa bàn hoạt động ở khắp cả nước D Xuất hiện khuynh hướng vô sản
Câu 20 (NB): Tổ chức nào sau đây là tiền thân của Quân đội nhân dân Việt Nam?
A Việt Nam giải phóng quân B Vệ quốc đoàn
C Cứu quốc quân D Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng
quân
Câu 21 (NB): Đại thắng mùa xuân năm 1975 đưa Việt Nam bước vào thời kì
A Độc lập, tự do, cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội
B Hòa bình, thống nhất
C Hòa bình, tự do, cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội
D Độc lập, thống nhất, cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội
Câu 22 (NB): Xuân Mậu Thân 1968, Đảng ta chủ trương mở cuộc Tổng tiến công và nổi dậy trên toàn
miền Nam là xuất phát từ nhận định
A sự thất bại nặng nề của Mĩ và quân đội Sài Gòn ở gọng kìm “bình định”
B mâu thuẫn giữa Mĩ với chính quyền Sài Gòn ngày càng gay gắt
C so sánh lực lượng đã thay đổi có lợi cho ta và mâu thuẫn ở Mĩ trong năm bầu cử Tổng thống (1968)
D sự ủng hộ to lớn của các nước XHCN đối với cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân ta Câu 23 (NB): Loại hình chiến lược chiến tranh mà Mĩ thực hiện ở miền Nam trong những năm 1961 –
1965 là
A “Chiến tranh đơn phương” B “Việt Nam hoá chiến tranh”
C “Chiến tranh cục bộ” D “Chiến tranh đặc biệt”
Câu 24 (VD): Mục tiêu đấu tranh trong phong trào yêu nước dân chủ công khai những năm 1919 - 1925 ở
Việt Nam là
A đòi một số quyền lợi về kinh tế và các quyền tự do dân chủ
B chống bọn tư bản Pháp nắm độc quyền xuất cảng lúa gạo
C đòi nhà cầm quyền Pháp thả Phan Bội Châu (1925)
D thành lập Đảng Lập, vũ trang chống Pháp
Câu 25 (NB): Mĩ kí với Pháp “Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương” ngày 23 - 12 - 1950 nhằm mục
đích
A giúp Pháp khẳng định vị thế ở Đông Dương
B giúp đỡ chính quyền tay sai, biến Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới
Trang 10C từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương
D cùng hợp tác với Pháp để chia sẻ quyền lợi ở Đông Dương
Câu 26 (VDC): Điểm chung của Cách mạng tháng Tám (1945) và hai cuộc kháng chiến chống xâm lược
(1945 - 1975) ở Việt Nam là có sự kết hợp
A hoạt động của bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân du kích
B phong trào đấu tranh ở nông thôn với phong trào đấu tranh ở thành thị
C tác chiến trên cả ba vùng rừng núi, nông thôn đồng bằng và đô thị
D đấu tranh đồng thời trên ba mặt trận: quân sự, chính trị, ngoại giao
Câu 27 (NB): Văn kiện nào sau đây được Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930)
thông qua?
A Luận cương chính trị B Báo cáo chính trị
C Đề cương văn hóa Việt Nam D Cương lĩnh chính trị
Câu 28 (TH): Trong trận Điện Biên Phủ năm 1954, cả ta và thực dân Pháp đều gặp khó khăn về
A công tác hậu cần B thông tin liên lạc
C đưa pháo vào trận địa D địa hình tác chiến
Câu 29 (TH): Tại sao trong đường lối đổi mới Đảng ta cho rằng trọng tâm là đổi mới kinh tế?
A Một số nước đã lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm
B Kinh tế phát triển là cơ sở để nước ta đổi mới trên những lĩnh vực khác
C Những khó khăn của đất nước ta bắt nguồn từ kinh tế
D Do hậu quả của cuộc chiến tranh kéo dài, kinh tế nước ta nghèo nàn, lạc hậu
Câu 30 (VD): Điểm giống nhau cơ bản giữa “Cương lĩnh chính trị” đầu tiên (đầu năm 1930) với “Luận
cương chính trị” (10/1930) là đều
A xác định đúng đắn mâu thuẫn trong xã hội Đông Dương
B xác định đúng đắn khả năng của tiểu tư sản đối với cách mạng
C xác định đúng đắn giai cấp lãnh đạo
D xác định đúng đắn khả năng tham gia cách mạng của các giai cấp
Câu 31 (TH): Cơ sở nào dưới đây để Nguyễn Ái Quốc xác định đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam là “tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản”?
A Không chỉ giành độc lập cho dân tộc mà còn giành ruộng đất cho dân cày
B Giành độc lập cho dân tộc, đưa công nhân, trí thức lên nắm quyền
C Giành độc lập cho dân tộc, đưa công nhân lên nắm chính quyền
D Không chỉ giải phóng dân tộc mà còn giải phóng xã hội
Câu 32 (NB): Sách giáo khoa Lịch sử lớp 12, trang 88, viết: “Nhiệm vụ của cách mạng tư sản dân quyền ở
nước ta là đánh đổ bọn đế quốc, bọn phong kiến và giai cấp tư sản phản cách mạng, làm cho nước Việt
Nam độc lập ” Đó là một trong những nội dung của văn kiện nào?
A Chính cương vắn tắt do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo
B Lời kêu gọi Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng (2-1930)
C Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo
D Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930 của Đảng do Trần Phú soạn thảo
Trang 11Câu 33 (VDC): Nhận xét nào dưới đây về hai xu hướng bạo động và cải cách trong phong trào yêu nước
từ đầu thế kỉ XX đến năm 1914 là không đúng?
A Hai xu hướng luôn đối lập nhau, không thể cùng tồn tại
B Cả hai xu hướng đều có chung động cơ là yêu nước
C Mục tiêu đấu tranh của hai xu hướng là giải phóng dân tộc
D Cả hai xu hướng đều dựa trên sự tiếp thu tư tưởng tư sản
Câu 34 (TH): Kế hoạch Nava khi mới ra đời đã chứa đựng yếu tố thất bại vì
A ra đời trong khó khăn bị động, mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán đang sâu sắc
B bị mất quyền chủ động chiến lược trên toàn chiến trường Đông Dương
C phong trào chiến tranh du kích tại Việt Nam đang phát triển
D không đủ quân để tập trung binh lực xây dựng lực lượng cơ động
Câu 35 (TH): Trong các cuộc khai thác thuộc địa, thực dân Pháp chú trọng khai thác mỏ than ở Việt Nam
vì
A trữ lượng lớn, lợi nhuận cao B phát triển kinh tế thuộc địa
C phục vụ nhu cầu tại chỗ D phát triển công nghiệp nặng
Câu 36 (TH): “ Đảng ra đời chứng tỏ giai cấp vô sản ta đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng”
(Nguyễn Ái Quốc) Câu nói trên thể hiện điều gì?
A Đảng ra đời đánh dấu giai cấp công nhân đã trở thành một giai cấp độc lập
B Đảng ra đời chứng tỏ phong trào công nhân đã có sự chuyển biến về chất
C Đảng cộng sản là chính đảng của công nhân đã giành quyền lãnh đạo cách mạng
D Không có sự ra đời của Đảng thì không có sự lãnh đạo của giai cấp công nhân
Câu 37 (NB): Trong quá trình hoạt động hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên phân hóa thành những tổ
chức cộng sản nào?
A Đông Dương cộng sản Đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn
B Đông Dương cộng sản Đảng, An Nam cộng sản Đảng
C Đông Dương cộng sản Liên đoàn, Tân Việt cách mạng Đảng
D Đông Dương cộng sản liên đoàn, An Nam cộng sản Đảng
Câu 38 (NB): Trận “Điện Biên Phủ trên không” là trận thắng quyết định của ta, buộc Mĩ phải
A Tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc (15/1/1973)
B Tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc (27/1/1973)
C Ngồi vào bàn đàm phán với ta ở Hội nghị Pari
D Thừa nhận thất bại của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”
Câu 39 (NB): Thời cơ “ngàn năm có một” của Cách mạng tháng Tám năm 1945 tồn tại trong khoảng thời
gian nào?
A Từ trước khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến sau khi quân Đồng minh vào Đông Dương
B Từ sau khi Nhật đầu hàng Đông minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương
C Từ khi Nhật đầu hàng Đông minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương
D Từ sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến khi quân Đồng minh vào Đông Dương
Trang 12Câu 40 (VD): Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) của nhân dân Việt Nam thắng lợi là
một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc vì đã
A có tác động lớn đến nội bộ của nước Mỹ và cục diện thế giới
B chấm dứt tình trạng đối đầu giữa hai thế hệ thống xã hội đối lập
C làm hạ nhiệt tình trạng căng thẳng trong các mối quan hệ quốc tế
D làm cho hệ thống tư bản chủ nghĩa không còn bao trùm thế giới
Câu 1 (NB): Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành Đảng cầm quyền hợp pháp khi
A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời 1930
B Đảng lãnh đạo phong trào cách mạng 1936 - 1939
C Đảng lãnh đạo phong trào cách mạng 1930 - 1931
D Cách mạng tháng Tám năm 1945 thắng lợi
Câu 2 (VD): Tính chất điển hình của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là tính
Câu 3 (TH): Năm 1941, Nguyễn Ái Quốc chọn Cao Bằng để xây dựng căn cứ địa cách mạng vì nơi đây
có
A các tổ chức cứu quốc đã được thành lập
B nhiều căn cứ du kích đã được xây dựng
C Mặt trận Việt Minh được xây dựng thí điểm
D có điều kiện thuận lợi để phát triển lực lượng
Câu 4 (TH): Tháng 6/1950, Đảng Cộng sản Đông Dương quyết định mở chiến dịch Biên giới trong hoàn
cảnh
A Mĩ hạn chế viện trợ cho Pháp Đông Dương
B quân ta giành được thế chủ động trên chiến trường
C biên giới Việt - Trung được khai thông và mở rộng
D Chủ nghĩa xã hội t r ở thành hệ thống thế giới
Câu 5 (NB): Một trong những nội dung của Chính sách kinh tế mới (1921) ở nước Nga Xô viết là
A Nhà nước không thu thuế lương thực B bãi bỏ chính sách trung thu lương thực thừa
C Nhà nước nắm độc quyền nền kinh tế D Nhà nước chỉ nắm ngành ngân hàng
Câu 6 (TH): Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương là quyết
định của
A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7/1936
B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5/1941
Trang 13C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11/1939
D Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 3/1945
Câu 7 (VD): Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 và Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam đều
A thành lập ra nhà nước công- nông-binh B góp phần đánh bại chủ nghĩa phát xít
C xóa bỏ được giai cấp thống trị D là cuộc cách mạng vô sản
Câu 8 (NB): Tháng 8/1961, Mĩ thành lập Liên minh vì sự tiến bộ nhằm
A gạt ảnh hưởng của các nước châu Âu
B ngăn chặn ảnh hưởng của cách mạng Cuba
C ngăn chặn làn sóng đấu tranh của nhân dân Cuba
D giúp đỡ các nước Mĩ Latinh phát triển kinh tế
Câu 9 (NB): Ngày 8-9-1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh ra Sắc lệnh thành lập
A Chính phủ liên hiệp kháng chiến B Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
C Nha bình dân học vụ D Khu giải phóng Việt Bắc
Câu 10 (NB): Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam, tư bản Pháp đầu tư mở
mang một số ngành công nghiệp như dệt, muối, xay xát nhằm
A tạo sự phát triển đồng đều giữa các vùng kinh tế
B làm cho kinh tế thuộc địa phát triển cân đối
C tận dụng nguồn nhân công và nguyên liệu có sẵn
D du nhập hoàn chỉnh phương thức sản xuất tư bản
Câu 11 (VDC): Nhận xét nào sau đây là không đúng về phong trào cách mạng 1930 – 1931 của nhân dân
Việt Nam?
A Đảng Cộng sản Việt Nam được Quốc tế cộng sản công nhận phân bố độc lập
B Diễn ra dưới sự lãnh đạo thống nhất của Đảng Cộng sản trên quy mô cả nước
C Đã giải quyết được vấn đề cơ bản của một cuộc cách mạng
D Được Quốc tế Cộng sản đánh giá cao trong phong trào công nhân và cộng sản quốc tế
Câu 12 (VD): Cương lĩnh chính trị và Lu ận c ương chính trị năm 1930 của Đảng đều xác định
A nhiệm vụ chiến lược là đánh đế quốc và phong kiến
B Đảng Cộng sản Đông Dương giữ vai trò lãnh đạo
C nhiệm vụ của cách mạng là xóa bỏ ách thống trị của đế quốc
D lực lượng của cách mạng bao gồm toàn thể dân tộc
Câu 13 (NB): Giai cấp mới nào sau đây ra đời trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân
Pháp ở Vi t Nam?
A Nông dân B Tư sản dân tộc C Địa chủ D Công nhân
Câu 14 (VD): Ngày 9/7/1925, Nguyễn Ái Quốc cùng một số nhà yêu nước Triều Tiên, Inđônêxia lập ra
Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông đã chứng tỏ Người
A tiếp tục tạo dựng mối quan hệ với cách mạng thế giới
B trực tiếp truyền bá lí luận cách mạng giải phóng dân tộc
C trực tiếp tạo ra sự phân hóa của các tổ chức tiền cộng sản
D bắt đầu xây dựng lí luận giải phóng dân tộc
Trang 14Câu 15 (VDC): Nhận xét nào sau đây là không đúng về trật tự thế giới theo hệ thống Vécxai-Oasinhtơn
và trật tự thế giới hai cực Ianta?
A Quan hệ quốc tế bị chi phối bởi các cường quốc
B Là hệ quả của những cuộc chiến tranh thế giới
C Ra đời gắn liền với những hội nghị quốc tế
D Các cường quốc chi phối có cùng chế độ chính trị
Câu 16 (NB): Chiến thắng Việt Bắc thu-đông 1947 của quân dân Việt Nam đã làm phá sản hoàn toàn kế
hoạch nào sau đây của thực dân Pháp?
Câu 17 (VD): Ý nào sau đây là điểm khác nhau giữa Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản
Đông Dương tháng 5/1941 với Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Đông Dương đầu năm 1930?
A Sử dụng phương pháp cách mạng bạo lực
B Thành lập Chính phủ nhân dân của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
C Giải quyết đúng đắn vấn đề độc lập dân tộc và ruộng đất cho dân cày
D Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương
Câu 18 (NB): Sau khi giành được độc lập, quốc gia nào sau đâ thực hiện đường lối đối ngoại hòa bình,
trung lập, tích cực ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới?
Câu 20 (VD): So với phong trào 1930 – 1931, điểm khác biệt về phương pháp đấu tranh của phong trào
1936 – 1939 là có s ự kết hợp giữa đấu tranh
A công khai bí mật B chính trị và vũ trang
C nghị trường và đấu tranh báo chí D bí mật và bất hợp pháp
Câu 21 (NB): Một trong những tỉnh giành chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm
1945 ở Việt Nam là
Câu 22 (NB): Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936) đã chủ trưởng
thành lập
A Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
B Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
C Hội Đồng minh phản đế Đông Dương
D Mặt trận Việt Nam độc lập Đồng minh
Câu 23 (VD): Sự thất bại của phong trào yêu nước ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX (đến
1918) chứng tỏ