1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Nguyễn Tất Thành

27 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp A trong khí trơ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp rắn B, chia B thành 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho tác dụng với 0,41 mol NaOH [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TẤT

THÀNH

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Chất nào sau đây là aminoaxit?

Câu 2 Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là?

Câu 3 Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng

Câu 4 Loại tơ không phải tơ tổng hợp là

Câu 5 Đun nóng 18 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 6 Cho dung dịch chứa a mol Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch có chứa a mol chất tan X Để thu

được khối lượng kết tủa lớn nhất thì X là

Câu 7 Điều nào sau đây là sai khi nói về glucozơ và fructozơ?

A Đều làm mất màu nước Br2

B Đều có công thức phân tử C6H12O6

C Đều tác dụng với dung địch AgNO3/NH3, đun nóng

D Đều tác dụng với H2 xúc tác Ni, t0

Câu 8 Cho các muối rắn sau: NaHCO3, NaCl, Na2CO3, AgNO3, Ba(NO3)2 Số muối dễ bị nhiệt phân là:

Câu 9 Axit panmitic có công thức là

Câu 10 Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được sau

phản ứng là

Câu 11 Chất nào sau đây không dùng để làm mểm nước cứng tạm thời?

Câu 12 Số amin bậc ba có công thức phân tử C5H13N là

Câu 13 Dung dịch X chứa 0,06 mol H2SO4 và 0,04 mol Al2(SO4)3 Nhỏ rất từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào

X thì lượng kết tủa cực đại có thể thu được là bao nhiêu gam?

Trang 2

Câu 14 Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp

Câu 15 Có 5 dung dịch NH3, HCl, NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH được đánh ngẫu nhiên là A, B, C, D, E

Giá trị pH và khả năng dẫn điện của dung dịch theo bảng sau:

Các dung dịch A, B, C, D, E lần lượt là?

A NH4Cl, NH3, CH3COOH, HCl, Na2CO3 B NHp, Na2CO3, CH3COOH, HCl, NH3

C CH3COOH, NH3, NH4Cl, HCl, Na2CO3 D Na2CO3, HCl, NH3, NH4Cl, CH3COOH

Câu 16 Lấy m gam metylfomat (dư) thủy phân trong dung dịch chứa NaOH thu được 0,32 gam ancol Giá

trị của m là:

Câu 17 Dùng KOH rắn có thể làm khô các chất nào dưới đây?

A NO2;SO2 B SO3;Cl2 C Khí H2S; khí HCl D (CH3)3N; NH3

Câu 18 Phản ứng nào xảy ra ở catot trong quá trình điện phân MgCl2 nóng chảy ?

Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,106 mol O2, sinh ra 0,798 mol CO2 và 0,7 mol H2O Cho 24,64 gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là:

Câu 20 Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A và 1 ankin B có cùng số nguyên tử cacbon Trộn X với H2 (vừa

đủ) để được hỗn hợp Y Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí Z có tỉ khối đối với CO2 bằng 1 (phản

ứng cộng H2 hoàn toàn) Biết rằng VX = 6,72 lít và VH2 = 4,48 lít Xác định CTPT và số mol của A, B

trong hỗn hợp X Các thể tích khí được đo ở đktc

A C3H8, C3H4, 0,2 mol C3H8, 0,1 mol C3H4 B C3H8, C3H4, 0,1 mol C3H8 0,2 mol C3H4

C C2H6, C2H2, 0,2 mol C2H6, 0,2 mol C2H2 D C2H6, C2H2, 0,1 mol C2H6 0,2 mol C2H2

Câu 21 Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

Câu 22 Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là

Câu 23 Cho m gam hỗn hợp X gồm K, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,12 mol NaHCO3 và 0,04 mol

CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí (đktc) Giá trị của m là

Câu 24 Cho dãy các chất: CH4; C2H2; C2H4; C2H5OH; CH2=CH-COOH; C6H5NH2 (anilin); C6H5OH

(phenol); C6H6 (benzen); CH3CHO Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

Trang 3

Câu 25 Sục 0,02 mol Cl2 vào dung dịch chứa 0,06 mol FeBr2 thu được dung dịch A cho AgNO3 dư vào A

thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Câu 26 Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm chứng minh:

A Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ

B Khả năng bay hơi của P trắng dễ hơn P đỏ

C Khả năng bốc cháy của P đỏ dễ hơn P trắng

D Khả năng bay hơi của P đỏ dễ hơn P trắng

Câu 27 Điện phân dung dịch X chứa 0,03 mol Fe2(SO4)3 và

0,02 mol CuSO4 trong 4632 giây với dòng điện một chiều có

cường độ I = 2,5A Biết hiệu suất điện phân là 100% Khối

lượng dung dịch giảm sau điện phân là:

C 2,80 gam D 2,26 gam

Câu 28 Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Hòa tan hoàn toàn Z

vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được khí không màu hóa nâu trong không khí X và Y lần lượt là

Câu 29 Hòa tan hoàn toàn 15,74 gam hỗn hợp X chứa Na, K, Ca và Al trong nước dư thu được dung dịch

chứa 26,04 gam chất tan và 9,632 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là:

Câu 30 Câu nào sau đây không đúng ?

A Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng chỉ thu được một hỗn hợp các amino axit

B Phân tử khối của một amino axit (gổm 1 chức -NH2 và 1 chức -COOH) luôn là số lẻ

C Các amino axit đều tan trong nước

D Một số loại protein tan trong nước tạo dung dịch keo

Câu 31 Hòa tan hết 37,86 gam hỗn hợp gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào lượng nước dư, thu được dung

dịch X và 0,12 mol khí H2 Cho dung dịch HCl dư vào X, phản ứng được biểu diễn theo đổ thị sau:

Giá trị của a là

Câu 32 Hiện tượng nào dưới đây không đúng thực tế ?

Trang 4

A Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

B Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và có một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu xanh đặc trưng

C Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện hiện tượng đông tụ

D Đốt cháy da hay tóc thấy có mùi khét

Câu 33 Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được đung dịch X và a mol

H2 Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3 Số chất tác dụng được

với dung dịch X là

Câu 34 Hỗn hợp E chứa 2 amin no mạch hở, một amin no, hai chức, mạch hờ và hai anken mạch hở Mặt

khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E trên cần vừa đủ 0,67 mol O2 Sản phẩm cháy thu được có chứa 0,08 mol N2 Biết trong m gam E số mol amin hai chức là 0,04 mol Giá trị của m là:

2X Cu(OH)  Phức chất có màu xanh + 2H O2

Phát biểu nào sau đây sai:

A X là este đa chức, có khả năng làm mất màu nước brom

B X1 có phân tử khối là 68

C X2 là ancol 2 chức, có mạch C không phân nhánh

D X3 là hợp chất hữu cơ đa chức

Câu 36 Hỗn hợp E chứa ba este mạch hở (không chứa chức khác) Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần dùng

vừa đủ 1,165 mol O2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng NaOH thu được hỗn hợp các muối

và ancol Đốt cháy hoàn toàn lượng muối thu được 11,66 gam Na2CO3 thu được 0,31 mol CO2, còn nếu

đốt cháy hoàn toàn lượng ancol thu được thì cần vừa đủ 0,785 mol O2 thu được 0,71 mol H2O Giá trị m

là?

Câu 37 Cho hỗn hợp X chứa 18,6 gam gồm Fe, Al, Mg, FeO, Fe3O4 và CuO Hòa tan hết X trong dung

dịch HNO3 dư thấy có 0,98 mol HNO3 tham gia phản ứng thu được 68,88 gam muối và 2,24 lít (đkc) khí

NO duy nhất Mặt khác, từ hỗn hợp X ta có thể điều chế được tối đa m gam kim loại Giá trị của m là :

Câu 38 Hỗn hợp E chứa hai este đồng phân, đơn chức và đều chứa vòng benzen Đốt cháy hoàn toàn a

mol E thu được 8a mol CO2 và 4a mol H2O Mặt khác, thủy phân hết 3,4 gam E cần vừa đủ dung dịch chứa 0,04 mol KOH, thu được dung dịch X chứa 3 chất hữu cơ Cho các phát biểu liên quan tới bài toán như

sau:

(a) Công thức phân tử của E là C8H8O2

(b) Khối lượng muối có trong X là 5,37 gam

(c) Tổn tại 6 (cặp este trong E) thỏa mãn bài toán

(d) Khối lượng muối của axit cacboxilic (RCOOK) trong X là 2,24 gam

Tổng số phát biểu chính xác là:

Trang 5

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 39 Hỗn E chứa Gly, Ala và Val Thực hiện phản ứng trùng ngưng hóa m gam hỗn E thu được hỗn

hợp T chứa nước và 39,54 gam hỗn hợp 3 peptit Đốt cháy hoàn toàn lượng peptit trên thu được 0,24 mol

N2, x mol CO2 và (x - 0,17) mol H2O Giá trị của (m + 44x) gần nhất với:

Câu 40 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Cu, Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,61 mol HCl thu được dung dịch Y chứa (m + 16,195) gam hỗn hợp muối không chứa ion Fe3+ và 1,904 lít hỗn hợp khí Z (dktc) gồm H2 và NO với tổng khối lượng là 1,57 gam Cho NaOH dư vào Y thấy xuất hiện

24,44 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Cu có trong X là:

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh là

A. anilin, metylamin, lysin B. alanin, metylamin, valin

C. glyxin, valin, metylamin D. metylamin, lysin, etylamin

Câu 2: Chất không sử dụng làm phân bón hóa học là

A. NaNO2 B. NH4H2PO4 C. KNO3 D. BaSO4

Câu 3: Chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

A. glysin B. andehit axetic C. metylamin D. axit axetic

Câu 4: Dung dịch Ba(HCO3)2 phản ứng với dung dịch nào sau đây không xuất hiện kết tủa?

A. dung dịch Ba(OH)2 B. dung dịch NaOH C. dung dịch HCl D. dung dịch Na2CO3

Câu 5: Chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là

A. NaHCO3 B. (NH4)2SO4 C. AlCl3 D. Na2CO3

Câu 6: Chất có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

A. Ca(OH)2 B. NaOH C. Na3PO4 D. HCl

Câu 7: Trong công nghiệp, hai kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất

của chúng là

A. Al và Fe B. Na và Fe C. Cu và Ag D. Na và Al

Câu 8: Tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là

A. tơ olon B. tơ nilon-6,6 C. tơ axetat D. tơ tằm

Câu 9: Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A. NaHCO3 và NaOH B. AlCl3 và NH3 C. MgCl2 và H2SO4 D. Fe(NO3)2 và HNO3

Câu 10: Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

A. NH2CH2COOH B. CH3NH2 C. NH2CH2COONa D. CH3COOH

Trang 6

Câu 11: Cho dãy các chất: stiren, phenol, anilin, toluen, metyl axetat Số chất làm mất màu dung dịch

brom ở điều kiện thường là

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 12: Có thể dùng một hóa chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hóa chất này là

A. dung dịch HCl loãng B. dung dịch HCl đặc

C. dung dịch H2SO4 loãng D. dung dịch HNO3 đặc

Câu 13: Cho các kim loại sau: Cu, Zn, Ag, Al và Fe Số kim loại tác dụng được với dung

dịch H2SO4 loãng là

A. 4 B. 3 C. 2 D. 5

Câu 14: Phát biểu không đúng là

A. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

B. Đồng phân của glucozơ là fructozơ

C. Thủy phân (xúc tác H+, t0) tinh bột cũng như xenlulozơ đều thu được glucozơ

D. Sản phẩm phản ứng thủy phân saccarozơ (xúc tác, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương

Câu 15: Số hợp chất có cùng công thức phân tử C3H6O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng ít tan

trong nước là

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 16: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch X Cho lượng dư bột Fe

vào dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung

dịch Y chứa chất tan là

A. FeCl3 và HCl B. FeCl2 C. FeCl3 D. FeCl2 và HCl

Câu 17: Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

A. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH B. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

C. C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO D. CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO

Câu 18: Cho hỗn hợp Fe(NO3)2 và Al2O3 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) thu được dung dịch X Cho

dung dịch KOH dư vào X thu được kết tủa Y Kết tủa Y có

C. Fe(OH)3 và Al(OH)3 D. Fe(OH)3

Câu 19: Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ ta dùng

A. Phản ứng tráng bạc B. Phản ứng thủy phân

C. Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D. Phản ứng với dung dịch iot

Câu 20: Chất hữu cơ X có số công thức phân tử C3H9O2N vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng

với dung dịch NaOH Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là

A. 1 B. 3 C. 2 D. 4

Câu 21: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch PVC là 9500

đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và PVC nêu trên lần lượt là

A. 113 và 152 B. 121 và 114 C. 113 và 114 D. 121 và 152

Câu 22: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước thu được dung dịch X; 5,376 lít H2 (đktc) và 3,51

gam chất rắn không tan Nếu oxi hóa hoàn toàn m gam x thì cần bao nhiêu lít khí Cl2 (đktc)?

Trang 7

A. 9,968 B. 8,624 C. 8,520 D. 9,744

Câu 23: Hỗn hợp X gồm H2 và C3H6 có tỉ khối so với He bằng 5,5 Cho X qua xúc tác Ni, nung nóng thu

được hỗn hợp Y có tỉ khối so với He bằng 6,875 Hiệu suất phản ứng hiđro hóa anken là

Câu 24: Cho các nhận xét sau:

(1) Al và Cr đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH

(2) Dẫn khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thì cuối cùng thu được kết tủa

(3) Kim loại dẫn điện tốt nhất là Au

(4) Thêm NaOH vào dung dịch FeCl2 thì thu được kết tủa màu trắng xanh

(5) Để phân biệt Al và Al2O3 ta có thể dùng dung dịch NaOH

Số nhận xét không đúng là

A. 3 B. 2 C. 5 D. 4

Câu 25: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 x (mol/lít) và KHCO3 y (mol/lít) Nhỏ từ từ từng giọt

cho đến hết 150 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X thì bắt đầu có khí thoát ra Mặt khác, cho

dung dịch Ba(OH)2 dư vào 100 ml dung dịch X, thu được 49,25 gam kết tủa Giá trị của x và y lần lượt là

A. 1,0 và 1,0 B. 1,5 và 1,0 C. 1,5 và 1,5 D. 1,0 và 1,5

Câu 26: Thủy phân 24,48 gam hỗn hợp X, gồm glucozơ và saccarozơ trong môi trường axit thu được hỗn

hợp Y Trung hòa axit trong Y bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi sau đó thêm lượng dư dung dịch

AgNO3/NH3 vào và đun nóng, thu được x gam Ag Mặt khác, đốt cháy 12,24 gam X cần dùng 0,42 mol O2

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là

A. 25,95 B. 30,24 C. 34,56 D. 43,20

Câu 27: Cho các sơ đồ phản ứng sau xảy ra trong điều kiện thích hợp:

(1) X + O2 → Y (2) Z + H2O → G

(3) Y + Z → T (4) T + H2O → Y + G

Biết rằng X, Y, Z, T, G đều có phản ứng với AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa và G có hai nguyên tử cacbon

trong phân tử Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong phân tử T có giá trị xấp xỉ bằng

A. 37,21 B. 44,44 C. 53,33 D. 43,24

Câu 28: Khi nhỏ từ từ đến dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol FeCl3 và b mol AlCl3, kết

quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu các chất tính theo đơn vị mol):

Tỉ lệ a : b là

A. 1 : 1 B. 1 : 2 C. 1 : 3 D. 3 : 2

Câu 29: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức và đều chứa vòng benzen trong phân tử, tỉ khối hơi của X đối với

metan luôn bằng 8,5 với mọi tỉ lệ số mol giữa hai este Cho 3,4 gam X tác dụng vừa đủ với 175 ml dung

Trang 8

dịch KOH 0,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối khan Giá trị của

m là

Câu 30: Đốt cháy m gam một chất béo (triglixerit) cần 2,415 mol O2 tạo thành 1,71 mol CO2 và 1,59 mol

H2O Cho 35,44 gam chất béo trên tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là

A. 36,56 gam B. 37,56 gam C. 37,06 gam D. 38,06 gam

Câu 31: Cho 2,8 gam bột sắt tác dụng hoàn toàn với V mL dung dịch HNO3 0,5M thu được sản phẩm khử

NO duy nhất và dung dịch X X có thể tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,03 mol AgNO3 Giá trị của V

Câu 32: Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện

cực trơ, hiệu suất 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch thu được sau điện phân

có khả năng hòa tan m gam Al Giá trị lớn nhất của m là

Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí CO dư qua bột MgO nung nóng

(d) Cho Na vào dung dịch Cu(NO3)2 dư

(e) Nhiệt phân tinh thể NH4NO2

(g) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư

(h) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn xốp

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được đơn chất là

A. 3 B. 2 C. 5 D. 4

Câu 34: Cho 7,8 gam axetilen vào nước có xúc tác H2SO4 ở 80oC, hiệu suất phản ứng này là H% Cho

toàn bộ hỗn hợp thu được sau phản ứng vào dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thì thu được 66,96 gam kết

tủa Giá trị H là

Câu 35: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch X

và 0,672 lít H2 ở đktc Nếu cho X tác dụng với 90 ml dung dịch NaOH 1M hoặc 130 ml dung dịch NaOH

1M thì đều thu được một lượng kết tủa như nhau Giá trị của m là

Câu 36: Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,06 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp X Hòa tan

hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối Giá trị của m là

A. 41,01 gam B. 42,58 gam C. 31,97 gam D. 43,02 gam

Câu 37: Cho X là axit cacboxylic, Y là một amino axit (phân tử có một nhóm NH2) Đốt cháy hoàn toàn

0,5 mol hỗn hợp gồm X và Y, thu được khí N2, 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O Tên thay thế của

Y là

A. axit 2-aminoetanoic B. axit 2-aminopropanoic

Trang 9

C. axit aminoaxetic D. axit α-aminopropionic

Câu 38: Hòa tan hết m gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Cu(NO3)2, Fe, FeCO3 bằng dung dịch H2SO4 và

0,054 mol NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 75,126 gam các muối (không có ion Fe3+) và thấy thoát

ra 7,296 gam hỗn hợp khí Z gồm N2, N2O, NO, H2, CO2 (trong đó Z có chứa 0,024 mol H2) Cho dung

dịch NaOH 1M vào dung dịch Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là 38,064 gam thì dùng hết 1038

ml dung dịch NaOH Mặt khác, cho BaCl2 vào dung dịch Y vừa đủ để kết tủa SO42-, sau đó cho tiếp dung

dịch AgNO3 dư vào thì thu được 307,248 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của FeCO3 có trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 34,0% B. 12,5% C. 26,0% D. 40,5%

Câu 39: Hỗn hợp E chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm tetrapeptit X, pentapeptit Y và Z este của α-amino

axit có công thức phân tử C3H7O2N Đun nóng 36,86 gam hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi chứa ancol T có khối lượng 3,84 gam và phần rắn gồm 2 muối của glyxin và alanin Đốt cháy hết hỗn hợp muối cần dùng 1,455 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 26,5

gam Na2CO3 Phần trăm khối lượng của Y trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehit malonic, anđehit acrylic và một este đơn chức

mạch hở cần 2128 ml O2 và thu được 2016 ml CO2 và 1,08 gam H2O Mặt khác, gam X tác dụng vừa đủ

với 150 ml dung dịch NaOH 0,1M, thu được dung dịch Y (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà phòng hóa, các khí đều được đo ở đktc) Cho Y tác dụng với AgNO3, dư trong NH3, khối lượng Ag tối đa thu được là

A. 4,32 gam B. 8,10 gam C. 7,56 gam D. 10,80 gam

Trang 10

Câu 5: Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng ancol hòa tan vào nước thì thu được 1725ml rượu 250 (

Câu 6: Cho các phát biểu sau:

(a) Công thức hóa học của urê là (NH 4 ) 2 CO 3

(b) Al, Si, SiO 2 đều tan dễ dàng trong dung dịch NaOH loãng

(c) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng phần trăm khối lượng K 2 O

(d) Trong thực tế NaHCO 3 , NH 4 HCO 3 được dùng làm xốp bánh (bột nở)

(e) CuO, HCl, FeCl 2 đều tác dụng được với NH 3

(f) Ca 3 (PO 4 ) 2 tan dễ dàng trong nước nên là thành phần chính của supephotphat

Số phát biểu không đúng là

Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe 2 (SO 4 ) 3 dư (b) Dẫn khí H 2 dư qua bột MgO nung nóng

(c) Cho AgNO 3 vào dung dịch Fe(NO 3 ) 2 dư (d) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO 4

(e) Cho khí CO dư qua Fe 3 O 4 nung nóng (g) Đốt Ag 2 S trong không khí

(h) Cho Cr dư vào dung dịch ZnCl 2

Số thí nghiệm tạo thành kim loại là

Câu 8: Để phân biệt propen, propin, propan Người ta dùng các thuốc thử nào dưới đây?

A Dung dịch AgNO3/NH3 và dung dịch Br2 B Dung dịch AgNO3/NH3 và Ca(OH)2

C Dung dịch Br2 và KMnO4 D Dung dịch KMnO4 và khí H2

Câu 9: Cho các chất sau: etyl fomat (1); nilon-6 (2); triolein (3); metyl acrylat (4); phenol (5) Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là

A (2), (3), (5) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (3), (4)

Câu 10: Người ta bảo quản kim loại kiềm bằng cách ngâm chìm trong

Câu 11: Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:

Trang 11

Ống nghiệm thu HNO3 sinh ra, được để trong bình đựng nước đá vì

A HNO3 dễ dàng quay lại tác dụng với H2SO4 là một chất oxi hóa mạnh

B HNO3 là một chất có nhiệt độ sôi thấp thấp dễ bay hơi

D HNO3 là một chất có nhiệt độ nóng chảy thấp dễ bay hơi

Câu 12: X là một aminoaxit tự nhiên Cho 0,01mol X tác dụng vừa đủ với 0,01mol HCl tạo muối Y Lượng

Y sinh ra tác dụng vừa đủ với 0,02 mol NaOH tạo 1,11g muối hữu cơ Z Tên của X là

A Axit amino axetic (Gly) B Axit -amino isovaleric (Val)

C Axit glutamic (Glu) D Axit -aminopropionic (Ala)

Câu 13: Nhúng một thanh sắt (dư) vào 100 ml dung dịch CuSO4 x mol/l Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,4 gam Biết tất cả Cu sinh ra đều bám vào thanh sắt Giá trị của x là

A 0,6250 B 0,0625 C 0,0500 D 0,5000

Câu 14: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

Câu 15: Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí X (là một trong các nguyên nhân tạo ra mưa axit) X là

Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → sobitol Các hợp chất hữu cơ X, Y lần lượt là

A xenlulozơ, glucozơ B tinh bột, glucozơ C xenlulozơ, fructozơ D saccarozơ, glucozơ

Câu 17: Cho anilin vào nước, lắc đều Thêm lần lượt dung dịch HCl dư, rồi dung dịch NaOH dư, hiện tượng quan sát được trong toàn bộ thí nghiệm là:

A lúc đầu trong suốt, sau đó phân lớp

B dung dịch bị đục, rồi trong suốt, sau đó lại bị đục

C lúc đầu trong suốt, sau đó bị đục, rồi phân lớp

D dung dịch bị dục, sau đó trong suốt

Câu 18: Cho các nhận xét sau:

(1) Thủy phân hoàn toàn saccarozơ, tinh bột đều thu được cùng một loại monosaccarit

(2) Tính bazơ của các amin giảm dần: đimetylamin > metylamin > NaOH

(3) Muối mononatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn, còn được gọi là bột ngọt hay mì chính

(4) Thủy phân không hoàn toàn peptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly, đipetit mạch hở thu được đều là đồng phân của nhau

(5) Cho Cu(OH) 2 vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu xanh lam

(6) Glucozơ, alanin, sobitol đều là các hợp chất tạp chức

Số nhận xét đúng là

Câu 19: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

Trang 12

A ion trái dấu B anion C cation D chất

Câu 20: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

C Poli (metyl metacrylat) D Poli (phenol-fomandehit)

Câu 21: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)3ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là

Câu 22: Trong các chất sau: Cr(OH)3, A12(SO4)3, Cr, Al, CrO3 và NaHCO3, số chất có tính lưỡng tính là

Câu 23: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH-  H2O ?

A Ba(OH)2 + H2SO4 B Fe(OH)3 + H2SO4 C NaOH + HNO3 D Mg(OH)2 + HCl

Câu 24: Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch?

Câu 25: Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

A (NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6 B NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4

C CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl D (NH2)2CO, CH4, C2H6O, C3H9N

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn anđehit X, thu được thể tích khí CO2 bằng thể tích hơi nước (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Khi cho 0,1 mol X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 43,2 gam Ag Phần trăm khối lượng của nguyên tử cacbon trong X là

A 50,00% B 54,54% C 40,00% D 41,38%

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn amino axit X cần vừa đủ 30,0 gam khí oxi Cho hỗn hợp sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 48,75 gam và còn thoát ra 2,8 lít N2 (đktc) Vậy công thức phân tử của X có thể là

A C4H9O2N B C2H5O2N C C3H7O2N D C3H9O2N

Câu 28: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag tráng sáng

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Anilin, lòng trắng trứng, glucozo, lysin B Lysin, anilin, lòng trắng trứng, glucozo

C Lysin, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ D Lysin, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin

Câu 29: X là chất dinh dưỡng có giá trị của con người, nhất là đối với trẻ em, người già Trong y học, X được dùng làm thuốc tăng lực Trong công nghiệp, X được dùng để tráng gương, tráng ruột phích Chất X

A saccarozơ B fructozơ C chất béo D glucozơ

Câu 30: Cho hỗn hợp X gồm: CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 2,688 lít X cho vào bình kín chứa 1,792 lít H2 (có một ít bột Ni) thu được hỗn hợp khí (A) Nung nóng bình một thời gian thu hỗn hợp khí Y có tỉ khối của (A) so với Y là 0,75 Dẫn từ từ Y qua nước brom dư nhận thấy có 9,6 gam brom phản ứng

Trang 13

Mặt khác, nếu cho 5,36 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 19,2 gam kết tủa

Các thể tích khí đều đo ở đktc, % khối lượng của C2H4 có trong X là

Câu 32: Cho 3 thí nghiệm

+ TN1: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2

+ TN2: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

+ TN3: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

Lượng kết tủa thu thu được trong các thí nghiệm được biểu diễn theo các đồ thị dưới đây

Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn bằng dung dịch HNO3 Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) khí Z (gồm 2 hợp chất khí không màu) có khối lượng 7,4 gam Cô cạn dung dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muối Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng gần

nhất với giá trị nào sau đây?

A 1,91 mol B 1,81 mol C 1,80 mol D 1,95 mol

Câu 35: Cho các phương trình xảy ra theo sơ đồ sau:

Ngày đăng: 19/04/2022, 19:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm