Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử, hai an[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS&THPT TRƯNG
VƯƠNG
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 50 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 41: Nước có hòa tan nhiều những muối nào sau đây được gọi là nước có tính cứng tạm thời?
A Na2CO3 và K2CO3 B Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2
Câu 42: Hai kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A Mg và Zn B Na và Cu C Fe và Cu D Ca và Fe
Câu 43: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt nhôm?
A 8Al + 3Fe3O4t0 4Al2O3 + 9Fe B 4Al + 3O2t0 2Al2O3
C 2Al + 3FeO t0 Al2O3 + 3Fe D 2Al + Fe2O3 t0 Al2O3 + 2Fe
Câu 44: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
A CnH2nO2 (n 2) B CnH2n - 2O2 (n 2)
C CnH2n + 2O2 (n 2) D CnH2nO(n 2)
Câu 45: Kim loại kiềm có ứng dụng để chế tạo tế bào quang điện là
Câu 46: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
Câu 47: Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch chất nào sau đây sẽ tạo ra kết tủa?
Câu 48: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A Metyl fomat B Etyl axetat C Tristearin D Metyl axetat
Câu 49: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?
Câu 50: Trong các dung dịch sau (giả thiết có cùng nồng độ mol), dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
Câu 51: Cho vào ống nghiệm khô có nút và ống dẫn khí khoảng 4-5 gam hỗn hợp bột mịn đã được trộn đều
gồm natri axetat khan và vôi tôi xút theo tỉ lệ 1:2 về khối lượng, đun nóng phần đáy ống nghiệm bằng đèn
cồn Hiđrocacbon đã sinh ra trong thí nghiệm trên là
Câu 52: Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ plexiglas Poli(metyl metacrylat) được điều chế từ monome nào sau đây?
Trang 2Câu 53: Dãy các chất đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
A tinh bột, xenlulozơ, fructozơ B tinh bột, saccarozơ, fructozơ
C tinh bột, xenlulozơ, glucozơ D tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
Câu 54: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 55: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A Axit axetic B Anđehit axetic C Axit glutamic D Metylamin
Câu 56: Cấu hình electron của Fe và Fe3+ lần lượt là
A [Ar] 3d64s2; [Ne]3d5 B [Ar]4s23d6; [Ar]3d6
C [Ar]4s23d6; [Ar]3d5 D [Ar]3d64s2; [Ar]3d5
Câu 57: Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm Kim loại X
là
Câu 58: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?
A Etylamin B Metylamin C Đimeylamin D Trimetylamin
Câu 59: Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
A Tơ capron B Tơ nitron C Tơ visco D Tơ nilon-6,6
Câu 60: Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit?
Câu 61: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
0 2
Hai chất X và T lần lượt là
A FeO và Fe2O3 B FeCl2và Fe2O3 C Fe và FeO D FeCl2và FeO
Câu 62: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau
X, Y Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Kết tủa trắng bạc
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Glucozơ, axit etanoic, etylen glicol, anilin
B Glucozơ, metanal, glixerol, anilin
C Glucozơ, axit metanoic, glixerol, phenol
D Fructozơ, axit metanoic, ancol etylic, phenol
Câu 63: Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)?
A FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư) B Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl
C Fe tác dụng với dung dịch HCl D Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4
Trang 3Câu 64: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia
phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
Câu 67: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước
(b) Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư
(c) Vật dụng bằng nhôm bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ
(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối
(e) Hỗn hợp Al và Na2O (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư
Số phát biểu đúng là
Câu 68: Nhiệt phân FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Câu 69: Peptit Y được tổng hợp từ một loại monome duy nhất là alanin, có phân tử khối bằng 515 Số liên kết peptit trong một phân tử peptit Y là
Câu 70: Lên men 270 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic 40o (ancol etylic nguyên chất có D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá trình lên men là 80% Giá trị của V là
A 230,0 B 138,0 C 172,5 D 345,0
Câu 71: Hòa tan hoàn toàn 34,8 gam FexOy cần dùng 600 ml dung dịch HCl 2M FexOy là oxit nào sau đây?
Câu 72: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch có chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 Số mol
khí CO2 thu được phụ thuộc vào số mol HCl theo hình vẽ sau:
Tỉ lệ b : a tương ứng là
Câu 73: Cho 20,6 gam hỗn hợp E gồm hai este no đơn chức mạch hở tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ
thu được 23,1 gam hỗn hợp hai muối của hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và 11,5 gam
Trang 4một ancol Phần trăm khối lượng este có phân tử khối lớn trong hỗn hợp E là
Câu 74: Hỗn hợp khí X gồm 0,45 mol H2 và 0,15 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni
thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng d Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là 32 gam Giá trị của d gần đúng nhất là
Câu 75: Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại gồm Mg và Cu tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, phản ứng
kết thúc thu được 8,96 lít khí H2 (đkc) và m gam rắn không tan Giá trị của m là
Câu 76: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu được dung dịch Y có
khối lượng giảm 4 gam so với dung dịch ban đầu Cho 16,8 gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 14,8 gam kim loại Giá trị của x là
Câu 77: Cho hỗn hợp E gồm tripeptit X có dạng Gly-M-M (được tạo nên từ các α-aminoaxit thuộc cùng dãy đồng đẳng), amin Y và este no, hai chức Z (X, Y, Z đều mạch hở, X và Z cùng số nguyên tử
cacbon) Đun m gam E với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch, thu được phần rắn chỉ chứa ba muối và
0,04 mol hỗn hợp hơi T gồm ba chất hữu cơ có tỉ khối hơi so với H2 bằng 24,75 Đốt cháy toàn bộ
muối trên cần 10,96 gam O2 (đktc), thu được N2; 5,83 gam Na2CO3 và 15,2 gam hỗn hợp CO2 và H2O
Phần trăm khối lượng của Y trong E là
Câu 78: Hỗn hợp A chứa 2 este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2, chứa vòng benzen (Y không tham
gia phản ứng tráng gương) Cho m gam A tác dụng vừa đủ với dung dịch B chứa NaOH và KOH (tỉ lệ mol tương ứng 3 : 1) đun nóng Biết tổng số mol các este có trong A nhỏ hơn tổng số mol NaOH và KOH có trong dung dịch B Sau khi phản ứng xong, thu được dung dịch Z Cô cạn Z thu được m gam rắn khan Phần
trăm khối lượng của X trong A gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 79: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi () trong phân tử, trong đó có một este đơn
chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn 12,22 gam
E bằng O2 thu được 0,37 mol H2O Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử, hai ancol không no, đơn chức có khối lượng m1 gam và một ancol no, đơn chức có khối lượng m2 gam Tỉ lệ m1 : m2 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 80: X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó X, Y đều đơn chức, Z hai
chức) Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số mol 1 : 1 và hỗn hợp 2 ancol đều no, có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ hỗn
hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2;
0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E
là
Trang 5Câu 41: Trên thế giới rất nhiều người mắc các bệnh về phổi bởi chứng nghiện thuốc lá Nguyên nhân chính
là do trong khói thuốc lá có chứa chất
A moocphin B aspirin C nicotin D cafein
Câu 42: Chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
Câu 43: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
A Saccarozơ B Glucozơ C Fructozơ D Tinh bột
Câu 44: Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi, Công thức hóa học của natri cacbonat là
Câu 45: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 46: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A Ala-Ala-Gly-Gly B Ala-Gly C Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly
Câu 47: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?
Câu 48: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt nhôm?
A 2Al + 3FeO t0 Al2O3 + 3Fe B 2Al + 3Cl2t0 2AlCl3
C 2Al + 3CuO t0 Al2O3 + 3Cu D 8Al + 3Fe3O4t0 4Al2O3 + 9Fe
Câu 49: Kim loại Fe có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
Câu 50: Để bảo quản các kim loại kiềm, người ta ngâm chìm các kim loại kiềm trong
A axit axetic B ancol etylic C dầu hỏa D nước
Trang 6Câu 51: Trước những năm 50 của thế kỉ XX, công nghiệp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen
Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên
liệu rẻ tiền và tiện lợi hơn so với axetilen Công thức phân tử của etilen là
Câu 52: Đun nóng este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được muối natri và ancol metylic X có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH3CH2COOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOCH2CH3 D HCOOCH2CH2CH3
Câu 53: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Câu 54: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?
A Anđehit axetic B Metanol C Etyl axetat D Glixerol
Câu 55: Cho các tơ sau: visco, nilon-6,6, xenlulozơ axetat, olon Số tơ tổng hợp trong nhóm là
Câu 56: Công thức hóa học của canxi cacbonat (còn gọi là đá vôi) là
Câu 57: Chất nào sau đây lưỡng tính?
Câu 58: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thủy luyện, ta dùng kim loại nào
sau đây?
Câu 59: Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X Công thức của muối X
là
A C17H33COONa B C2H5COONa C C17H35COONa D C15H31COONa
Câu 60: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 61: Phát biểu nào sau đây sai?
A Bôi dầu mỡ, sơn, mạ, tráng men lên bề mặt vật dụng bằng kim loại để chống sự ăn mòn kim loại
B Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH
C Muối Na2CO3 bị nhiệt phân tạo thành CO2 và Na2O
D Đun nóng nước có tính cứng tạm thời, thu được kết tủa
Câu 62: Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng
A dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ
B dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ
C có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa không tan
D có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan
Câu 63: Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng thủy phân trong môi trường axit
B phản ứng với dung dịch NaCl
C phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
Trang 7D phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch màu xanh lam
Câu 64: Nhỏ dung dịch nước brom vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa màu trắng?
Câu 65: Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hoá giảm dần từ trái sang phải là:
A K+, Cu2+, Al3+ B K+, Al3+, Cu2+ C Al3+, Cu2+, K+ D Cu2+, Al3+, K+
Câu 66: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng Cu(NO3)2
(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(e) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 67: Cho dãy các chất: FeO, Fe3O4, Al2O3, HCl, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hoá bởi dung dịch
H2SO4 đặc, nóng là
Câu 68: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun
T Dung dịch NaOH Tạo chất lỏng không tan trong nước, lắng
xuống đáy ống nghiệm Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenylamoniclorua, fructozơ
B Hồ tinh bột, fructozơ, lòng trắng trứng, phenylamoniclorua
C Lòng trắng trứng, phenylamoniclorua, hồ tinh bột, fructozơ
D Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, fructozơ, phenylamoniclorua
Câu 69: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol NaOH và y mol NaAlO2,
kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tỉ lệ x : y là
Trang 8A 3 : 1 B 1 : 3 C 3 : 4 D 3 : 2
Câu 70: Cho 4,8 gam bột kim loại Mg vào dung dịch CuSO4 dư Phản ứng kết thúc, khối lượng kim loại
Cu sinh ra là
Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn 20,3 gam hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một
ancol đơn chức, mạch hở thu được 19,04 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam H2O Thực hiện phản ứng este hóa
X với hiệu suất 80%, thu được m gam este Giá trị gần đúng nhất của m là
Câu 72: Trộn 10,8 gam Al với 46,4 gam Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có
không khí Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 10,92 lít khí H2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
Câu 74: Hỗn hợp khí A gồm 0,5 mol H2 và 0,4 mol ankin X Nung A một thời gian với xúc tác Ni thu được
hỗn hợp B có tỉ khối so với H2 bằng 11,4 Dẫn hỗn hợp B qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là 64 gam X là
A CHCH B CH2=CH-CH3 C CHC-CH2CH3 D CHC-CH3
Câu 75: Cho m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu
được 9,72 gam Ag Cho m gam hỗn hợp trên vào dung dịch H2SO4 loãng đến khi thủy phân hoàn toàn Trung hòa hết axit sau đó cho sản phẩm tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 44,28 gam Ag Giá trị m là
Câu 76: Cho 8,5 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn tác dụng
hết với dung dịch HCl dư, thoát ra 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là
A Rb và Cs B K và Rb C Li và Na D Na và K
Câu 77: Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở Cho 0,055 mol X phản ứng vừa đủ với 0,09 gam H2 (xúc tác Ni,
t0), thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 65 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp
Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic no, có mạch không phân nhánh và 3,41 gam hỗn hợp T gồm hai ancol no, đơn chức Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần vừa đủ 11,2 lít O2 (đktc) Phần trăm khối
lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z có giá trị gần với giá trị nào sau đây nhất?
Câu 78: X là este no, đa chức, mạch hở; Y là este ba chức, mạch hở (được tạo bởi glixerol và một axit
cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên kết C=C) Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X,
Y thu được 18,144 lít CO2 (đktc) Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng 570 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch G Cô cạn dung dịch G thu được hỗn hợp T chứa 3 muối (T1, T2, T3) và hỗn hợp 2 ancol
có cùng số nguyên tử cacbon Biết MT1< MT2< MT3 và T3 nhiều hơn T1 là 2 nguyên tử cacbon Phần trăm
Trang 9khối lượng của T3 trong hỗn hợp T gần với giá trị nào dưới đây nhất?
Câu 79: Hỗn hợp M gồm este no, đơn chức mạch hở G, hai amino axitX, Y và ba peptit mạch hở Z, T, E
đều tạo bởi X, Y Cho 65,4 gam M phản ứng hoàn toàn với lượng vừa đủ 600 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 1,104 gam ancoletylic và dung dịch F chứa a gam hỗn hợp ba muối natri của alanin, lysin và axitcacboxylic Q (trong đó số mol muối của lysin gấp 14 lần số mol muối của axitcacboxylic) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn b gam M bằng lượng oxi vừa đủ thu được 2,36 mol CO2 và 2,41 mol H2O Kết luận nào
sau đây sai?
A Khối lượng muối natri của alanin trong a gam hỗn hợp là 26,64 gam
B Phần trăm khối lượng este trong M là 3,23%
C Giá trị của a là 85,56
D Giá trị của b là 54,5
Câu 80: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen Đốt cháy hoàn
toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62
gam hỗn hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là
A 3,90 gam B 3,84 gam C 3,14 gam D 2,72 gam
Câu 41: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng thành chất béo rắn bằng phản ứng
A hiđro hóa B xà phòng hóa C este hóa D hiđrat hóa
Câu 42: Đun nóng nhẹ dung dịch bão hòa của hỗn hợp amoni clorua (NH4Cl) và natri nitrit (NaNO2) thu được khí
Câu 43: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ, chất đó là
A xenlulozơ B protein C saccarozơ D tinh bột
Câu 44: “Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng
hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính
Trang 10gây ra hiệu ứng nhà kính?
Câu 45: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
Câu 46: Chất nào sau đây lưỡng tính?
Câu 47: Thạch cao khan được điều chế bằng cách nung thạch cao sống ở nhiệt độ 3500C Thành phần hóa
học chủ yếu của thạch cao khan là
Câu 48: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Polistiren B Poli(etylen terephtalat)
C Poli(metyl metacrylat) D Poliacrilonitrin
Câu 49: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối sắt(III) Chất X là
Câu 50: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào dưới đây?
Câu 51: Chất nào sau đây có thể trùng hợp thành cao su?
A CH3-CH2-CCH B CH3-CH=CH2 C CH2=CH-CH=CH2 D CH=CH-CH3
Câu 52: Chất nào sau đây chứa một liên kết ba trong phân tử?
Câu 53: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?
A Axit axetic B Anđehit axetic C Ancol etylic D Metyl fomat
Câu 54: Công thức của lysin là
A H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH B CH3-NH2
Câu 55: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A metylpropionat B metylaxetat C propylaxetat D etylaxetat
Câu 56: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 57: Phèn chua có thành phần hóa học là
A Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 58: Kim loại nào sau đây không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 59: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 60: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
A 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
Trang 11B 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
C 2Al + Fe2O3t0 Al2O3 + 2Fe
D 2Al + 3Cl2t02AlCl3
Câu 61: Cho dãy các kim loại: Na; Al; Cu; Fe; Ag Số kim loại trong dãy tác dụng được với dung dịch
Fe2(SO4)3 là
Câu 62: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc dư
(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) vào dung dịch HCl dư
(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3
Số thí nghiệm thu được 2 muối là
Câu 63: Fe có số hiệu nguyên tử là 26, ion Fe3+có cấu hình electron là
A Ar 3d6 B Ar 3d5 C Ar 3d64s2 D Ar 3d34s2
Câu 64: Phát biểu nào sau đây sai?
A Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
B Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2
C Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
D Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat
Câu 65: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là
A C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3 B C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2
C NH3, C6H5NH2 (anilin), CH3NH2 D CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3
Câu 66: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử
B Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II)
C Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
D Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe
Câu 67: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại trong bảng sau:
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là: