Câu 56: Dung dịch BaOH2 tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa FeOH2.. axit 2- aminoetanoic.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LAO BẢO
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuCl2?
Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 43: Thủy phân este CH3COOCH2CH3 trong môi trường axit, thu được axit cacboxylic có công thức là
Câu 44: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Al B NaHCO3 C Al2(SO4)3 D Na2CO3
Câu 45: Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột X là
Câu 46: Al không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A MgSO4 B H2SO4 loãng C HCl đặc, nguội D NaOH
Câu 47: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A Fe2O3 B Fe(OH)2 C Fe2(SO4)3 D Fe(NO3)3
Câu 48: Chất nào sau đây không có phản ứng trùng hợp?
A Etilen B Stiren C Vinyl clorua D Etan
Câu 49: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 50: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển đỏ?
A Metylamin B Lysin C Axit glutamic D Glyxin
Câu 51: Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X là
A C17H33COONa B C15H31COONa C C17H35COOH D C17H35COONa
Câu 52: Chất X có công thức H2N-CH(CH3)-COOH X có tên thông thường là
A axit 2- aminoetanoic B anilin
Câu 53: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
A NaNO3 B CaCO3 C Na2CO3 D NaCl
Câu 54: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây không tan hết trong nước dư?
Câu 55: Chất nào sau đây không bị nhiệt phân khi đun nóng?
Câu 56: Phát biếu nào sau đây sai?
A Ở điều kiện thường metan là chất khí
Trang 2B Benzen không làm mất màu dung dịch Br2
C Etilen làm mất màu dung dịch KMnO4
D Axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa màu trắng
Câu 57: Số nguyên tử cacbon trong phân tử fructozơ là
Câu 58: Phát biếu nào sau đây sai?
A Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit Al2O3.2H2O
B Thạch cao nung có công thức hóa học CaSO4.H2O
C Phèn chua có công thức hóa học là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
D Xút ăn da có công thức hóa học là NaOH
Câu 59: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A Axit axetic B Ancol etylic C Axit clohidric D Saccarozơ
Câu 60: Dung dịch Ba(OH)2 tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)2?
Câu 61: Phát biểu nào sau đây sai?
A Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen
B Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
C C2H5NH2 có tên thay thế là etylamin
D Axit glutamic có năm nguyên tử cacbon
Câu 62: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch
NH3 5% vào cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Dẫn khí axetilen vào ống nghiệm Trong ống nghiệm xuất hiện
A lớp bạc trắng sáng B kết tủa màu vàng nhạt
C kết tủa màu nâu đỏ D kết tủa màu xanh
Câu 63: Cho 2,7 gam bột Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, thu được m gam kim loại Cu Giá
trị của m là
Câu 64: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 28,4 gam
hỗn hợp hai oxit Giá trị của m là
Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ, saccarozơ và xenlulozơ cần dùng vừa đủ 13,44
lít khí oxi (đktc) thì thu được 12,6 gam nước Giá trị của m là
Câu 66: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit Ala-Gly-Gly trong 400 ml dung dịch KOH 1,0M Khối lượng
chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
Câu 67: Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thí nghiệm nào sau đây không thu được muối sắt(III)?
A Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl
B Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư
Trang 3C Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng nóng.
D Cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư
Câu 68: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Fructozơ là chất kết tinh, không màu, tan ít trong nước
B Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ
C Saccarozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm, đun nóng thu được glucozơ và fructozơ
D Tinh bột và xenlulozơ có cùng công thức phân tử
Câu 69: Cho các phát biểu sau
(a) Poli(metyl metacrylat) được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ
(b) Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch mạng không gian
(c) Poliacrylonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(d) Tơ visco thuộc loại tơ hóa học
Số phát biểu sai là
Câu 70: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Nhúng thanh đồng vào dung dịch HNO3 loãng, thì đồng bị ăn mòn điện hóa học
B Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử
C Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối
D Dùng khí CO (dư) khử MgO nung nóng, thu được kim loại Mg
Câu 71: Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp Na và Al2O3 tan hết trong dung dịch NaOH dư
(b) Đung nóng dung dịch Mg(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa
(c) Phèn chua được sử dụng để làm trong nước đục
(d) Kim loại Fe oxi hóa được Fe3+ trong dung dịch
(e) Miếng gang để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 72: Hòa tan hoàn toàn 24 gam hỗn hợp X gồm MO, M(OH)2 và MCO3 (M là kim loại có hóa trị không
đổi) trong 100 gam dung dịch H2SO4 39,2% thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa một chất
tan duy nhất có nồng độ 39,41% Kim loại M là
lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 18 gam muối Giá trị của m là
Trang 4Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn (m + 4,32) gam triglixerit X cần dùng 3,1 mol O2, thu được H2O và 2,2 mol
CO2 Mặt khác, cũng lượng X trên tác dụng tối đa với 0,08 mol H2 (Ni, to) Nếu cho (m + 0,03) gam X tác
dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và a gam muối Giá trị của a là
Câu 76: Cho 12,24 gam hỗn hợp E gồm X, Y là hai este no, đa chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 7,56 gam hỗn hợp Z chứa hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon và a gam hỗn hợp T chứa hai muối Đốt cháy hoàn toàn a gam T, thu được 0,085 mol Na2CO3 và tổng khối lượng của CO2, H2O bằng 4,55 gam Khối lượng (gam) của este có phân tử khối lớn hơn gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 77: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ 1 ml dầu ăn và 3 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 8-10 phút Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Sau đó để nguội
Các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên được đưa ra như sau:
(a) Ở bước 1, có thể thay thế dầu ăn bằng mỡ động vật
(b) Ở bước 2, nếu không liên tục khuấy đều phản ứng sẽ xảy ra chậm vì dầu ăn không tan trong dung dịch NaOH
(c) Sau bước 3, khi để nguội ta thấy phần dung dịch bên trên có một lớp chất lỏng màu vàng đục
(d) Mục đích chính của việc thêm nước cất vào là tránh sản phẩm bị phân hủy
Số phát biểu đúng là
Câu 78: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C6H13O4N) và 0,15 mol Y (C6H16O4N2, là muối của axit cacboxylic
hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được hai amin no (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và
dung dịch T Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan có cùng ba nguyên tử cacbon trong phân tử
(trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một α-amino axit) Phần trăm khối lượng của
muối có phân tử khối lớn nhất trong G là
Câu 79: Thủy phân hoàn toàn E (C9H16O4, chứa 2 chức este) bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z Biết Y chứa 3 nguyên tử cacbon và M X < MY < MZ Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C3H6O3) Cho các phát biểu sau
(a) Cho a mol T tác dụng với một lượng dư NaHCO3 thu được a mol CO2
(b) Chất Y có mạch cacbon không phân nhánh
(c) X là ancol no, hai chức, mạch hở
(d) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E
Số lượng phát biểu đúng là
Câu 80: Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa được dùng làm nguyên liệu để chế xà phòng
Trang 5(b) Nước ép từ cây mía có phản ứng với Cu(OH)2
(c) Tơ poliamit kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên
(e) Dung dịch anilin không đổi màu giấy quỳ tím
Câu 41: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển đỏ?
A Glyxin B Metylamin C Lysin D Axit glutamic
Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 43: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 44: Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột X là
Câu 45: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 46: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuCl2?
Câu 47: Chất nào sau đây không có phản ứng trùng hợp?
Câu 48: Thủy phân este CH3COOCH2CH3 trong môi trường axit, thu được axit cacboxylic có công thức là
A HCOOH B C2H5OH C CH3COOH D C2H5COOH
Câu 49: Al không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A HCl đặc, nguội B H2SO4 loãng C MgSO4 D NaOH
Câu 50: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Trang 6A HCl B NaOH C MgCl2 D NaNO3
Câu 51: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
A NaCl B Na2CO3 C CaCO3 D NaNO3
Câu 52: Chất nào sau đây không bị nhiệt phân khi đun nóng?
Câu 53: Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X là
A C15H31COONa B C17H35COOH C C17H33COONa D C17H35COONa
Câu 54: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 55: Chất X có công thức H2N-CH(CH3)-COOH X có tên thông thường là
C axit 2- aminoetanoic D glyxin
Câu 56: Số nguyên tử cacbon trong phân tử fructozơ là
Câu 57: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây không tan hết trong nước dư?
Câu 58: Phát biếu nào sau đây sai?
A Xút ăn da có công thức hóa học là NaOH
B Phèn chua có công thức hóa học là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C Thạch cao nung có công thức hóa học CaSO4.H2O
D Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit Al2O3.2H2O
Câu 59: Dung dịch Ba(OH)2 tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)2?
A Fe2(SO4)3 B Fe2O3 C FeO D Fe(NO3)2
Câu 60: Phát biếu nào sau đây sai?
A Ở điều kiện thường metan là chất khí
B Etilen làm mất màu dung dịch KMnO4
C Benzen không làm mất màu dung dịch Br2
D Axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa màu trắng
Câu 61: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch
NH3 5% vào cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Dẫn khí axetilen vào ống nghiệm Trong ống nghiệm xuất hiện
A kết tủa màu xanh B kết tủa màu vàng nhạt
C lớp bạc trắng sáng D kết tủa màu nâu đỏ
Câu 62: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 28,4 gam
hỗn hợp hai oxit Giá trị của m là
Câu 63: Cho 2,7 gam bột Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, thu được m gam kim loại Cu Giá
trị của m là
Trang 7Câu 64: Phát biểu nào sau đây sai?
A Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen
B Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
C C2H5NH2 có tên thay thế là etylamin
D Axit glutamic có năm nguyên tử cacbon
Câu 65: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit Ala-Gly-Gly trong 400 ml dung dịch KOH 1,0M Khối lượng
chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A 30,5 gam B 35,3 gam C 40,9 gam D 34,5 gam
Câu 66: Cho các phát biểu sau
(a) Poli(metyl metacrylat) được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ
(b) Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch mạng không gian
(c) Poliacrylonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(d) Tơ visco thuộc loại tơ hóa học
Số phát biểu sai là
Câu 67: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Saccarozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm, đun nóng thu được glucozơ và fructozơ
B Tinh bột và xenlulozơ có cùng công thức phân tử
C Fructozơ là chất kết tinh, không màu, tan ít trong nước
D Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ
Câu 68: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Nhúng thanh đồng vào dung dịch HNO3 loãng, thì đồng bị ăn mòn điện hóa học
B Dùng khí CO (dư) khử MgO nung nóng, thu được kim loại Mg
C Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử
D Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối
Câu 69: Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thí nghiệm nào sau đây không thu được muối sắt(III)?
A Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl
B Cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư
C Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng nóng
D Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư
Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ, saccarozơ và xenlulozơ cần dùng vừa đủ 13,44
lít khí oxi (đktc) thì thu được 12,6 gam nước Giá trị của m là
Trang 8toàn, thu được 4 gam kết tủa Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 1,008
lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 18 gam muối Giá trị của m là
Câu 73: Hòa tan hoàn toàn 24 gam hỗn hợp X gồm MO, M(OH)2 và MCO3 (M là kim loại có hóa trị không
đổi) trong 100 gam dung dịch H2SO4 39,2% thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa một chất
tan duy nhất có nồng độ 39,41% Kim loại M là
Câu 74: Đốt cháy hoàn toàn (m + 4,32) gam triglixerit X cần dùng 3,1 mol O2, thu được H2O và 2,2 mol
CO2 Mặt khác, cũng lượng X trên tác dụng tối đa với 0,08 mol H2 (Ni, to) Nếu cho (m + 0,03) gam X tác
dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và a gam muối Giá trị của a là
Câu 75: Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp Na và Al2O3 tan hết trong dung dịch NaOH dư
(b) Đung nóng dung dịch Mg(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa
(c) Phèn chua được sử dụng để làm trong nước đục
(d) Kim loại Fe oxi hóa được Fe3+ trong dung dịch
(e) Miếng gang để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 76: Cho 12,24 gam hỗn hợp E gồm X, Y là hai este no, đa chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 7,56 gam hỗn hợp Z chứa hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon và a gam hỗn hợp T chứa hai muối Đốt cháy hoàn toàn a gam T, thu được 0,085 mol Na2CO3 và tổng khối lượng của CO2, H2O bằng 4,55 gam Khối lượng (gam) của este có phân tử khối lớn hơn gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 77: Thủy phân hoàn toàn E (C9H16O4, chứa 2 chức este) bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z Biết Y chứa 3 nguyên tử cacbon và M X < MY < MZ Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C3H6O3) Cho các phát biểu sau
(a) Cho a mol T tác dụng với một lượng dư NaHCO3 thu được a mol CO2
(b) Chất Y có mạch cacbon không phân nhánh
(c) X là ancol no, hai chức, mạch hở
(d) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E
Số lượng phát biểu đúng là
Câu 78: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C6H13O4N) và 0,15 mol Y (C6H16O4N2, là muối của axit cacboxylic
hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được hai amin no (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và
dung dịch T Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan có cùng ba nguyên tử cacbon trong phân tử
(trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một α-amino axit) Phần trăm khối lượng của
muối có phân tử khối lớn nhất trong G là
Trang 9Câu 79: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ 1 ml dầu ăn và 3 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 8-10 phút Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Sau đó để nguội
Các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên được đưa ra như sau:
(a) Ở bước 1, có thể thay thế dầu ăn bằng mỡ động vật
(b) Ở bước 2, nếu không liên tục khuấy đều phản ứng sẽ xảy ra chậm vì dầu ăn không tan trong dung dịch NaOH
(c) Sau bước 3, khi để nguội ta thấy phần dung dịch bên trên có một lớp chất lỏng màu vàng đục
(d) Mục đích chính của việc thêm nước cất vào là tránh sản phẩm bị phân hủy
Số phát biểu đúng là
Câu 80: Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa được dùng làm nguyên liệu để chế xà phòng
(b) Nước ép từ cây mía có phản ứng với Cu(OH)2
(c) Tơ poliamit kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên
(e) Dung dịch anilin không đổi màu giấy quỳ tím
Câu 41: Thủy phân este CH3COOCH2CH3 trong môi trường axit, thu được axit cacboxylic có công thức là
A HCOOH B C2H5COOH C CH3COOH D C2H5OH
Câu 42: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Trang 10Câu 43: Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột X là
Câu 44: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A Fe2(SO4)3 B Fe2O3 C Fe(OH)2 D Fe(NO3)3
Câu 45: Al không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A MgSO4 B H2SO4 loãng C HCl đặc, nguội D NaOH
Câu 46: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuCl2?
Câu 47: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Al B Al2(SO4)3 C Na2CO3 D NaHCO3
Câu 48: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 49: Chất nào sau đây không có phản ứng trùng hợp?
A Etilen B Stiren C Vinyl clorua D Etan
Câu 50: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển đỏ?
A Metylamin B Lysin C Axit glutamic D Glyxin
Câu 51: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây không tan hết trong nước dư?
Câu 52: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
A NaCl B Na2CO3 C CaCO3 D NaNO3
Câu 53: Chất nào sau đây không bị nhiệt phân khi đun nóng?
Câu 54: Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X là
Câu 55: Phát biếu nào sau đây sai?
A Ở điều kiện thường metan là chất khí
B Benzen không làm mất màu dung dịch Br2
C Etilen làm mất màu dung dịch KMnO4
D Axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa màu trắng
Câu 56: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A Axit axetic B Axit clohidric C Ancol etylic D Saccarozơ
Câu 57: Dung dịch Ba(OH)2 tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)2?
A Fe2O3 B Fe2(SO4)3 C Fe(NO3)2 D FeO
Câu 58: Chất X có công thức H2N-CH(CH3)-COOH X có tên thông thường là
Câu 59: Số nguyên tử cacbon trong phân tử fructozơ là
Trang 11Câu 60: Phát biếu nào sau đây sai?
A Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit Al2O3.2H2O
B Thạch cao nung có công thức hóa học CaSO4.H2O
C Phèn chua có công thức hóa học là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
D Xút ăn da có công thức hóa học là NaOH
Câu 61: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch
NH3 5% vào cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Dẫn khí axetilen vào ống nghiệm Trong ống nghiệm xuất hiện
A lớp bạc trắng sáng B kết tủa màu vàng nhạt
C kết tủa màu nâu đỏ D kết tủa màu xanh
Câu 62: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 28,4 gam
hỗn hợp hai oxit Giá trị của m là
Câu 63: Phát biểu nào sau đây sai?
A C2H5NH2 có tên thay thế là etylamin
B Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen
C Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
D Axit glutamic có năm nguyên tử cacbon
Câu 64: Cho 2,7 gam bột Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, thu được m gam kim loại Cu Giá
trị của m là
Câu 65: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Nhúng thanh đồng vào dung dịch HNO3 loãng, thì đồng bị ăn mòn điện hóa học
B Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử
C Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối
D Dùng khí CO (dư) khử MgO nung nóng, thu được kim loại Mg
Câu 66: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit Ala-Gly-Gly trong 400 ml dung dịch KOH 1,0M Khối lượng
chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
Câu 67: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Fructozơ là chất kết tinh, không màu, tan ít trong nước
B Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ
C Saccarozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm, đun nóng thu được glucozơ và fructozơ
D Tinh bột và xenlulozơ có cùng công thức phân tử
Câu 68: Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thí nghiệm nào sau đây không thu được muối sắt(III)?
A Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư
B Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng nóng
C Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl
D Cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư