Thêm NaOH vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa trắng xanh.. Cho bột sắt vào dung dịch FeCl3 thấy màu vàng nâu của dung dịch bị nhạt dần.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT DUY TÂN
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho các chất và ion sau: Fe; FeSO4; FeO; Fe3O4; Fe(NO3)3; FeCl2; Fe2+; Fe3+ Số lượng chất và ion
có khả năng vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là
Câu 2: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3 Hiện tượng xảy ra là
A Xuất hiện kết tủa trắng, kết tủa không tan khi Ba(OH)2 dư
B Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan hết khi Ba(OH)2 dư
C Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan một phần khi Ba(OH)2 dư
D Lúc đầu không xuất hiện kết tủa, sau đó có kết tủa trắng xuất hiện khi Ba(OH)2 dư
Câu 3: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự
A Ag, Cu, Fe, Al, Au B Ag, Au, Cu, Fe, Al
C Au, Ag, Cu, Al, Fe D Ag, Cu, Au, Al, Fe
Câu 4: Cho 25 gam hỗn hợp bột gồm năm oxit kim loại ZnO, FeO, Fe3O4, MgO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với
200 ml dung dịch HCl 2M Kết thúc phản ứng, khối lượng muối có trong dung dịch X là
A 39,2 gam B 36,0 gam C 38,0 gam D 39,6 gam
Câu 5: Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng?
A Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu, màu của dung dịch chuyển dần sang màu xanh
B Cho bột sắt vào dung dịch FeCl3 thấy màu vàng nâu của dung dịch bị nhạt dần
C Thêm NaOH vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa trắng xanh
D Cho CO2 đến vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có kết tủa sau đó tan khi CO2 dư
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Trong các chất: NaOH, Cu, Fe(NO3)3, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là
Câu 7: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 8: Hợp chất được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương là
A Thạch cao nung B Vôi sống C Vôi tôi D Thạch cao sống
Câu 9: Nhận xét nào sau đây sai?
A Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại
gây ra
B Nguyên tắc điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử kim loại
C Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử
D Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng
Trang 2Câu 10: Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là
A 38,93 gam B 25,95 gam C 29.55 gam D 77,96 gam
Câu 11: Nhiệt phân hoàn toàn 40g một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ, sinh ra 8,96 lít CO2 (đktc) Thành phần % về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là
Câu 12: Kim loại nhôm tan được trong
A dung dịch NaOH B dung dịch HNO3 đặc, nguội
Câu 13: Hồng ngọc (Ruby), là một loại đá quý thuộc về loại khoáng chất corundum Chỉ có những corundum màu đỏ mới được gọi là hồng ngọc, các loại corundum khác được gọi là Sa-phia Chất cấu tạo nên Sa-phia, hồng ngọc có công thức phân tử là
A C (cacbon) B Fe2O3 C Al2O3 D Cr2O3
Câu 14: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 15: Hòa tan hết 34,8g FexOy bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch A Cho dung dịch NaOH
dư vào dung dịch A Kết tủa thu được đem nung ở nhiệt độ cao cho đến khối lượng không đổi Dùng H2 dư
để khử hết lượng oxit tạo thành sau khi nung, thu được 25,2g chất rắn FexOy là
A Fe3O4 B FeO C FeO hoặc Fe2O3 D Fe2O3
Câu 16: Cho các chất: Al, AlCl3, Al2O3, Al(OH)3 Số chất có tính lưỡng tính là
Câu 17: Cho các kim loại: Au, Al, Cu, Ag, Zn Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 18: Cho từ từ x mol khí CO2 vào 500 gam dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tổng nồng độ phần trăm khối lượng của các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là
Trang 3A 45,11% B 51,08% C 42,17% D 55,45%
Câu 19: Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0,5M với điện cực trơ trong thì thu được 1gam Cu Nếu dùng
dòng điện một chiều có cường độ 1A, thì thời gian điện phân tối thiểu có giá trị gần nhất là
A 50 phút 15 giây B 40 phút 15 giây C 40 phút 45 giây D 50 phút 45 giây
Câu 20: Công thức oxit của kim loại kiềm có dạng
A R2O B RO2 C RO D R2O3
Câu 21: Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M; lượng kết tủa thu được
là 15,6g Giá trị lớn nhất của V là
A 2,0 B 1,8 C 2,4 D 1,2
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 vừa đủ, thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và V lít (đktc) khí duy nhất NO Giá trị của a và V lần lượt là
A 0,075mol và 8,96 lít B 0,12 mol và 17,92 lít
C 0,06 mol và 17,92 lít D 0,04 mol và 8,96 lít
Câu 23: Hòa tan một lượng gồm hai kim loại kiềm vào nước thu được 100 ml dung dịch A và 112 ml H2 (đktc) Giá trị pH của dung dịch A là
Câu 24: Cho mạt sắt dư vào dung dịch X Khi phản ứng kết thúc thấy khối lượng chất rắn giảm so với ban
đầu Dung dịch X có thể là
A dung dịch CuSO4 B dung dịch FeCl3
C dung dịch NiSO4 D dung dịch AgNO3
Câu 25: Chọn phương trình hóa học sai
A NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O B Cu + 2HCl → CuCl2 + H2O
C 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2 D Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2NaCl
Câu 26: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là
A Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+ B Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+
C Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ D Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+
Câu 27: Nước cứng gây ra nhiều tác hại trong đời sống cũng như trong sản xuất Một mẩu nước cứng chứa
các ion: Ca2+, Mg2+, HCO
3-, Cl-, SO
42- Chất được dùng để làm mềm mẩu nước cứng trên là
A Na2CO3 B HCl C Ca(OH)2 D NaOH
Câu 28: Cho hỗn hợp gồm 8,4 gam sắt và 3,6 gam Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thể tích khí (ở đktc) thu được sau phản ứng là
A 8,4 lít B 10,08 lít C 6,72 lít D 8,96 lít
Câu 29: Sắt (Fe) ở ô số 26 của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Cấu hình electron của ion Fe2+ là
A [Ar] 3d44s2 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d6 D [Ar] 3d54s1
Câu 30: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ:
NaOH
Trang 4Nếu cho dung dịch NaOH đến dư thì số ống nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng hoàn toàn là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0,5M với điện cực trơ trong thì thu được 1gam Cu Nếu dùng
dòng điện một chiều có cường độ 1A, thì thời gian điện phân tối thiểu có giá trị gần nhất là
A 40 phút 45 giây B 50 phút 45 giây C 50 phút 15 giây D 40 phút 15 giây
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 vừa đủ, thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và V lít (đktc) khí duy nhất NO Giá trị của a và V lần lượt là
A 0,075mol và 8,96 lít B 0,04 mol và 8,96 lít
C 0,06 mol và 17,92 lít D 0,12 mol và 17,92 lít
Câu 3: Cho 25 gam hỗn hợp bột gồm 5 oxit kim loại ZnO, FeO, Fe3O4, MgO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với
200 ml dung dịch HCl 2M Kết thúc phản ứng, khối lượng muối có trong dung dịch X là
A 39,2 gam B 38,0 gam C 39,6 gam D 36,0 gam
Câu 4: Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ, sinh ra 8,96 lít CO2 (đktc) Thành phần % về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là
Trang 5Câu 5: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 6: Hòa tan một lượng gồm hai kim loại kiềm vào nước thu được 100ml dung dịch A và 112 ml H2 (đktc) Giá trị pH của dung dịch A là
Câu 7: Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2(ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là
A 77,96 gam B 25,95 gam C 38,93 gam D 29.55 gam
Câu 8: Cho các kim loại: Au, Al, Cu, Ag, Zn Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 9: Cho các chất và ion sau: Fe; FeSO4; FeO; Fe3O4; Fe(NO3)3; FeCl2; Fe2+; Fe3+ Số lượng chất và ion
có khả năng vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là
Câu 10: Nhận xét nào sau đây sai?
A Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại
gây ra
B Nguyên tắc điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử kim loại
C Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử
D Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại có ít electron ở lớp ngoài cùng
Câu 11: Cho từ từ x mol khí CO2 vào 500 gam dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tổng nồng độ phần trăm khối lượng của các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là
Câu 12: Chọn phương trình hóa học sai
A Cu + 2HCl → CuCl2 + H2O B 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2
C Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2NaCl D NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
Trang 6NaOH
Câu 13: Hồng ngọc (Ruby), là một loại đá quý thuộc về loại khoáng chất corundum Chỉ có những corundum màu đỏ mới được gọi là hồng ngọc, các loại corundum khác được gọi là Sa-phia Chất cấu tạo nên Sa-phia, hồng ngọc có công thức phân tử là
A Fe2O3 B C (cacbon) C Al2O3 D Cr2O3
Câu 14: Công thức oxit của kim loại kiềm có dạng
A RO B R2O3 C R2O D RO2
Câu 15: Hợp chất được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương là
A Vôi sống B Thạch cao nung C Vôi tôi D Thạch cao sống
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Trong các chất: NaOH, Cu, Fe(NO3)3, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch
X là
Câu 17: Cho các chất: Al, AlCl3, Al2O3, Al(OH)3 Số chất có tính lưỡng tính là
Câu 18: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là
A Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+ B Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+
C Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+ D Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+
Câu 19: Kim loại nhôm tan được trong
C dung dịch NaOH D dung dịch HNO3 đặc, nguội
Câu 20: Nước cứng gây ra nhiều tác hại trong đời sống cũng như trong sản xuất Một mẫu nước cứng chứa
các ion: Ca2+, Mg2+, HCO
3-, Cl-, SO
42- Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
A Ca(OH)2 B HCl C NaOH D Na2CO3
Câu 21: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ:
Nếu cho dung dịch NaOH đến dư thì số ống nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng hoàn toàn là
Câu 22: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng
Trang 7(dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 23: Sắt (Fe) ở ô số 26 của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Cấu hình electron của ion Fe2+ là
A [Ar]3d6 B [Ar] 3d44s2 C [Ar] 3d54s1 D [Ar]3d64s2
Câu 24: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự
A Ag, Cu, Fe, Al, Au B Ag, Au, Cu, Fe, Al
C Ag, Cu, Au, Al, Fe D Au, Ag, Cu, Al, Fe
Câu 25: Hòa tan hết 34,8g FexOy bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch A Cho dung dịch NaOH
dư vào dung dịch A Kết tủa thu được đem nung ở nhiệt độ cao cho đến khối lượng không đổi Dùng H2 dư
để khử hết lượng oxit tạo thành sau khi nung, thu được 25,2g chất rắn FexOy là
A FeO hoặc Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D Fe2O3
Câu 26: Cho mạt sắt dư vào dung dịch X Khi phản ứng kết thúc thấy khối lượng chất rắn giảm so với ban
đầu Dung dịch X có thể là
A dung dịch AgNO3 B dung dịch FeCl3
C dung dịch NiSO4 D dung dịch CuSO4
Câu 27: Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M Lượng kết tủa thu được là 15,6g Giá trị lớn nhất của V là
A 1,8 B 1,2 C 2,0 D 2,4
Câu 28: Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng?
A Thêm NaOH vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa trắng xanh
B Cho bột sắt vào dung dịch FeCl3 thấy màu vàng nâu của dung dịch bị nhạt dần
C Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu, màu của dung dịch chuyển dần sang màu xanh
D Cho CO2 đến vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có kết tủa sau đó tan khi CO2dư
Câu 29: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3 Hiện tượng xảy ra là
A Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan một phần khi Ba(OH)2 dư
B Lúc đầu không xuất hiện kết tủa, sau đó có kết tủa trắng xuất hiện khi Ba(OH)2 dư
C Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan hết khi Ba(OH)2 dư
D Xuất hiện kết tủa trắng, kết tủa không tan khi Ba(OH)2 dư
Câu 30: Cho hỗn hợp gồm 8,4 gam sắt và 3,6 gam Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thể tích khí (ở đktc) thu được sau phản ứng là
A 6,72 lít B 8,96 lít C 8,4 lít D 10,08 lít
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 87 C 17 B 27 C
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Hòa tan một lượng gồm hai kim loại kiềm vào nước thu được 100 ml dung dịch A và 112 ml H2 (đktc) Giá trị pH của dung dịch A là
Câu 2: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ:
Nếu cho dung dịch NaOH đến dư thì số ống nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng hoàn toàn là
Câu 3: Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0,5M với điện cực trơ trong thì thu được 1gam Cu Nếu dùng
dòng điện một chiều có cường độ 1A, thì thời gian điện phân tối thiểu có giá trị gần nhất là
A 40 phút 15 giây B 40 phút 45 giây C 50 phút 45 giây D 50 phút 15 giây
Câu 4: Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng?
A Cho CO2 đến vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có kết tủa sau đó tan khi CO2dư
B Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu, màu của dung dịch chuyển dần sang màu xanh
C Cho bột sắt vào dung dịch FeCl3 thấy màu vàng nâu của dung dịch bị nhạt dần
D Thêm NaOH vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa trắng xanh
Câu 5: Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ, sinh ra 8,96 lít CO2 (đktc) Thành phần % về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là
Câu 6: Chọn phương trình hóa học sai
A 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2 B Cu + 2HCl → CuCl2 + H2O
C Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2NaCl D NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
Câu 7: Hòa tan hết 34,8g FexOy bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch A Cho dung dịch NaOH
(1)
NaOH
Trang 9dư vào dung dịch A Kết tủa thu được đem nung ở nhiệt độ cao cho đến khối lượng không đổi Dùng H2 dư
để khử hết lượng oxit tạo thành sau khi nung, thu được 25,2g chất rắn FexOy là
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO hoặc Fe2O3
Câu 8: Nước cứng gây ra nhiều tác hại trong đời sống cũng như trong sản xuất Một mẩu nước cứng chứa
các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Chất được dùng để làm mềm mẩu nước cứng trên là
A NaOH B Ca(OH)2 C Na2CO3 D HCl
Câu 9: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự
A Ag, Cu, Fe, Al, Au B Ag, Au, Cu, Fe, Al
C Ag, Cu, Au, Al, Fe D Au, Ag, Cu, Al, Fe
Câu 10: Cho từ từ x mol khí CO2 vào 500 gam dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tổng nồng độ phần trăm khối lượng của các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là
Câu 11: Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M Lượng kết tủa thu được là 15,6g Giá trị lớn nhất của V là
A 1,2 B 1,8 C 2,0 D 2,4
Câu 12: Hồng ngọc (Ruby), là một loại đá quý thuộc về loại khoáng chất corundum Chỉ có những corundum màu đỏ mới được gọi là hồng ngọc, các loại corundum khác được gọi là Sa-phia Chất cấu tạo nên Sa-phia, hồng ngọc có công thức phân tử là
A Al2O3 B Cr2O3 C C (cacbon) D Fe2O3
Câu 13: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là
A Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ B Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+
C Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
Câu 14: Cho 25 gam hỗn hợp bột gồm 5 oxit kim loại ZnO, FeO, Fe3O4, MgO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với
200 ml dung dịch HCl 2M Kết thúc phản ứng, khối lượng muối có trong dung dịch X là
A 39,2 gam B 38 gam C 39,6 gam D 36 gam
Câu 15: Cho mạt sắt dư vào dung dịch X Khi phản ứng kết thúc thấy khối lượng chất rắn giảm so với ban
đầu Dung dịch X có thể là
A dung dịch FeCl3 B dung dịch NiSO4
C dung dịch AgNO3 D dung dịch CuSO4
Trang 10Câu 16: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Trong các chất: NaOH, Cu, Fe(NO3)3, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch
X là
Câu 18: Kim loại nhôm tan được trong
C dung dịch NaOH D dung dịch HNO3 đặc, nguội
Câu 19: Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2(ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là
A 77,96 gam B 25,95 gam C 38,93 gam D 29.55 gam
Câu 20: Công thức oxit của kim loại kiềm có dạng
A RO B RO2 C R2O D R2O3
Câu 21: Hợp chất được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương là
A Vôi tôi B Thạch cao sống C Thạch cao nung D Vôi sống
Câu 22: Cho hỗn hợp gồm 8,4 gam sắt và 3,6 gam Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thể tích khí (ở đktc) thu được sau phản ứng là
A 6,72 lít B 8,96 lít C 8,40 lít D 10,08 lít
Câu 23: Sắt (Fe) ở ô số 26 của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Cấu hình electron của ion Fe2+ là
A [Ar]3d64s2 B [Ar]3d6 C [Ar] 3d54s1 D [Ar] 3d44s2
Câu 24: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 25: Nhận xét nào sau đây sai?
A Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng
B Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại
gây ra
C Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử
D Nguyên tắc điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử kim loại
Câu 26: Cho các kim loại: Au, Al, Cu, Ag, Zn Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 27: Cho các chất: Al, AlCl3, Al2O3, Al(OH)3 Số chất có tính lưỡng tính là