Câu 25: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng.. Câu 26: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là A.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TIỂU LA
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Thuỷ phân C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm là
A C2H5COOH; HCHO B C2H5COOH; CH3CHO
C C2H5COOH; CH2=CH-OH D C2H5COOH; C2H5OH
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol vinyl axetat rồi hấp thụ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch
Ca(OH)2 Sau phản ứng thu được 20,0 gam kết tủa và dung dịch X Tiếp tục đun nóng cẩn thận dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 3: Thủy phân hoàn toàn 3 gam metyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được m gam muối natri fomat
Giá trị m là
Câu 4: Chất nào sau đây là monosaccarit?
A Xenlulozơ B Aminozơ C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 5: Cho hình vẽ thí nghiệm phân tích định tính hợp chất hữu cơ C6H12O6 :
Hãy cho biết vai trò của bông và CuSO4 khan trong thí nghiệm trên ?
A Xác định sự có mặt của H B Xác định sự có mặt của C và H
C Xác định sự có mặt của O D Xác định sự có mặt của C
Câu 6: Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH3 C CH3COOCH=CH2 D C 2H5COOH
Câu 7: Hợp chất CH3COOCH=CH2 không phản ứng được với
A dd HCl, (t0) B Na C nước Br2 D dd NaOH, (t0)
Câu 8: Cho các phát biểu sau:
(a) Các triglixerit đều có phản ứng cộng hiđro trong điều kiện thích hợp
(b) Các este đều tan trong nước và nhẹ hơn nước
(c) Tristearin thủy phân trong dung dịch NaOH cho sản phẩm C17H33COONa
(d) Phản ứng thủy phân các este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
(e) Số nguyên tử H trong phân tử triolein là 104
Trang 2Số phát biểu đúng là
Câu 9: Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C3H6O2 đều tác dụng được với dung dịch NaOH?
Câu 10: Khi lên men 180 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
A 46 gam B 138 gam C 69gam D 92 gam
Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hóa: Triolein o
2
H dö (Ni,t )
X NaOHdö, t o
Y HCl chất hữu cơ (Z) Tên của Z là
A axit oleic B natri stearat C axit stearic D natri oleat
Câu 12: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn màu trắng có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là :
Câu 13: Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được 2,16 gam Ag kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ đã dùng là
Câu 14: Quả chuối xanh có chứa chất X bị chuyển thành màu xanh tím khi nhỏ dung dịch iot lên mặt cắt
của quả chuối Chất X là:
A Tinh bột B Fructozơ C Glucozơ D Xenlulozơ
Câu 15: Lên men 150 gam tinh bột thu được bao nhiêu ml ancol etylic 46o (d = 0,8 g/ml)? Cho biết hiệu suất phản ứng đạt 81%
A 21,5625 ml B 187,5 ml C 93,75 ml D 46,875 ml
Câu 16: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để lớp este tạo thành nổi lên trên
C Sau bước 2, trong ống nghiệm không còn C2H5OH và CH3COOH
D Ở bước 2, thấy có hơi mùi thơm bay ra
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O Nếu cho m gam chất béo này tác dụng đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là :
Trang 3A 16,68 gam B 20,28 gam C 18,28 gam D 23,00 gam
Câu 18: Chất béo là trieste được tạo bởi
A glixerol với axit axetic B ancol etylic với axit béo
C các phân tử aminoaxit D glixerol với các axit béo
Câu 19: Este X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl propionat B metyl axtat C propyl axetat D etyl axetat
Câu 20: Khi đun nóng chất X (C3H6O2) với dung dịch NaOH, thu được natri fomat Công thức cấu tạo của
X là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D HCOOCH3
Câu 21: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là
Câu 22: Cho HCOOCH=CH2 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH, dung dịch HCl, dung dịch brom (Br2/H2O), dung dịch AgNO3/NH3 trong điều kiện thích hợp Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hỗn hợp X gồm: glucozơ, saccarozơ, metanal và metyl fomat toàn
bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết trong bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư, sau thí nghiệm khối lượng bình tăng (m + 86,4) gam và trong bình có (m + 190,8) gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá trị
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
B Saccarozơ có phản ứng tráng gương
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 25: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng?
A Tinh bột B Fructozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 26: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
A saccarozơ B tinh bột C glucozơ D xenlulozơ
Câu 27: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ axit nitric và xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 90% tính theo axit
nitric) Để có 14,85 kg xenlulozơ trinitrat cần dung dịch chứa m kg axit nitric Giá trị của m là
Câu 28: Công thức tổng quát của este được tạo thành từ axit không no có 1 nối đôi C=C, đơn chức, mạch
hở và ancol no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n+1COOCmH2m–1 B CnH2n+1COOCmH2m+1
C CnH2n–1COOCmH2m+1 D CnH2n–1COOCmH2m–1
Câu 29: Chất nào dưới đây không phải là este?
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC6H5 D CH3COOH
Câu 30: Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, không tham gia phản ứng tráng bạc Cho a
Trang 4gam X phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối Z Đốt cháy hoàn toàn Y,
thu được 0,2 mol CO2 và 0,4 mol H2O Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn muối Z thu được 21,2 gam Na2CO3 Giá trị của m gần nhất với giá trị
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
A chất béo B glucozơ C xenlulozơ D tinh bột
Câu 2: Khi đun nóng chất X (C3H6O2) với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa Công thức cấu tạo của
X là
A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOH D CH3COOCH3
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hỗn hợp X gồm: glucozơ, saccarozơ, metanal và metyl fomat cần
dùng 60,48 lít khí O2 (đktc) Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết trong bình chứa dung dịch Ca(OH)2, sau thí nghiệm thu được 150 gam kết tủa và khối lượng dung dịch tăng 15,6 gam Giá trị của m gần nhất
với giá trị
Câu 4: Từ m gam tinh bột điều chế được 575 ml rượu etylic 10o (khối lượng riêng của rượu nguyên chất là
0,8 gam/ml) với hiệu suất cả quá trình là 75%, giá trị của m là
Câu 5: Este X khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 2 muối là natri phenolat và natri propionat
X có công thức là
A CH3CH2COOC6H5 B C6H5COOCH2CH3 C C6H5COOCH3 D CH3COOC6H5
Câu 6: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng
60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là
A 2,20 tấn B 3,67 tấn C 2,97 tấn D 1,10 tấn
Câu 7: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Glucozơ B Saccarozơ C Xenlulozơ D Glixerol
Câu 8: Khi nghiên cứu tính chất hoá học của este người ta tiến hành làm thí nghiệm như sau: Cho vào 2
Trang 5ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dd H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1
ml dd NaOH 30% Sau đó lắc đều cả 2 ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trong khoảng
5 phút Hiện tượng trong 2 ống nghiệm là:
A Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất
B Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất
C Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp
D Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp
Câu 9: Chất nào sau đây phản ứng với AgNO3/NH3 (t o) tạo kết tủa trắng bạc?
A HCOOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC4H7 D C3H7COOC2H5
Câu 10: Cho este X có công thức phân tử là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân
tử khối lớn hơn phân tử khối của X Tên gọi của X là
A etyl axetat B isopropyl fomat C propyl fomat D metyl propionat
Câu 11: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A HCOOH B C2H5OH C CH3COOCH3 D CH3COOH
Câu 12: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 13: Chất X không tan trong nước nhưng tan được trong dung dịch svayde Chất X là
A xenlulozơ B glucozơ C fructozơ D tinh bột
Câu 14: Người ta dùng glucozơ để tráng ruột phích Trung bình cần dùng 0,75 gam glucozơ cho một ruột
phích Tính khối lượng Ag có trong ruột phích biết hiệu suất phản ứng là 80%
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn hai hợp chất cacbohidrat X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O Hai gluxit đó là
A Tinh bột và glucozơ B Xenlulozơ và glucozơ
C Saccarozơ và fructozơ D Tinh bột và saccarozơ
Câu 16: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:
Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là
A CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc B CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc
C CH3COOH và CH3OH D CH3COOH và C2H5OH
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch
chứa b gam muối Giá trị của b là
Trang 6A 36,72 B 35,60 C 40,40 D 31,92
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực (b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
(c) Phản ứng thủy phân este (tạo bởi axit cacboxylic và ancol) trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
(e) Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol
Số phát biểu đúng là
Câu 19: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với kim loại Na và các dung dịch NaOH, NaHCO3, AgNO3/NH3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 20: Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh
A tinh bột B saccarozơ C fructozơ D glucozơ
Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa: Triolein o
2
H dö (Ni,t )
X NaOHdö, t o
Y HCl Z
Tên của Y là
A axit oleic B natri oleat C axit stearic D natri stearat
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol
B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol
C Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
D Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H SO2 4đun nóng, tạo ra fructozơ
Câu 23: Cho 62,8 gam hỗn hợp X gồm phenyl fomat, etyl axetat, benzyl format, etyl phenyl oxalat tác
dụng với lượng dư dung dịch NaOH đến khi kết thúc phản ứng thấy dùng hết 0,8 mol NaOH, thu được
dung dịch chứa m gam muối và 24,6 gam hỗn hợp ancol Y Cho 24,6 gam Y tác dụng hết với Na, thu được 4,48 lít khi H2 (đktc) Giá trị của m là:
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn a mol este X được tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit không no (có
một liên kết đôi C = C), đơn chức, mạch hở thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam nước Giá trị của a
là
Câu 25: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH3 Tên gọi của X là
A etyl axetat B propyl fomat C metyl acrylat D metyl axetat
Câu 26: Khi lên men 90 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
A 69 gam B 23 gam C 46 gam D 34,5 gam
Câu 27: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không
no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là
A CnH2nO2 B CnH2n-2O2 C CnH2n+2O2 D CnH2n+1O2
Trang 7Câu 28: Chất béo là trieste của axit béo với
A glixerol B ancol etylic C ancol metylic D etylen glicol
Câu 29: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột
(2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(3) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh và xoắn
(4) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ
(5) Fuctozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fuctozơ có nhóm –CHO
Câu 30: Cho 7,4 gam metyl axetat tác dụng vừa đủ với a gam dung dịch natri hiđroxit 4% Giá trị của a là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit Gly-Ala-Ala bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 3,19 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 2:Tơ lapsan thuộc loại
Câu 3:Cho các chất sau: caprolactam, phenol, stiren, toluen, metyl metacrylat, isopren Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 4:Monome tạo ra polime
C
CH3
CH3
CH3
CH2
n là:
C CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2 D CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=CH-CH3
Câu 5: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?
Trang 8Câu 6:Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịchetylamin được dung dịch X Hiện tượng quan sát được khí nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào X là
C từ không màu chuyển sang màu xanh D từ màu hồng chuyển sang không màu
Câu 7: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol một este no, đơn chức, mạch hở bằng 26 gam dung dịch MOH 28%
(M là kim loại kiềm), rồi tiến hành chưng cất sản phẩm thu được 26,12 gam chất lỏng X và 12,88 gam chất rắn khan Y Đốt cháy hoàn toàn chất rắn Y, thu được H2O, V lít CO2 (đktc) và 8,97 gam một muối duy nhất Giá trị của V là
Câu 8: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng muối
CH3COONa thu được là
Câu 9:Cho các bước ở thí nghiệm sau:
Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên
Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm
Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng
Nhận định nào sau đây là sai?
A Ở bước 1, anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy
B Ở bước 2 thì anilin tan dần
C Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt
D Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu
Câu 10:Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được 4,85 gam muối
Công thức của X là
Câu 11:Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
B phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
C phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
D phản ứng với dung dịch NaCl
Câu 12:Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là:
Câu 13: Cho 15 gam hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa
đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :
A 16,825 gam B 21,123 gam C 20,18 gam D 15,925 gam
Câu 14: Đun nóng dung dịch chứa 27,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
Trang 9A 21,6 B 10,8 C 32,4 D 16,2
Câu 15:Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 16:Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Câu 17:Công thức của axit oleic là
Câu 18:Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
Câu 19:Chất nào sau đây dùng làm thuốc hỗ trợ thần kinh?
Câu 20:Chất nào sau đây khi thủy phân tạo các chất đều có phản ứng tráng gương?
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH=CH2
Câu 21:Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
Câu 22:Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X (no, mạch hở, đơn chức, bậc 1) bằng O2 vừa đủ thì thu
được 12V hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O và N2 Các thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn các điều kiện trên của X là
Câu 24:Khi thủy phân hoàn toàn tripeptit: H2N-CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH
sẽ tạo ra các - amino axit nào ?
D H2NCH2COOH, CH3CH(NH2)COOH
Câu 25:Cho các chất sau : Tinh bột; glucozơ; saccarozơ; xenlulozơ; fructozơ Số chất không tham gia phản
ứng tráng gương là
Câu 26:Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột, xenlulozơ và saccarozơ khi thủy phân đều thu được một loại monosacrit
(b) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
(c) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(d) Tất cả các polime tổng hợp đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(e) Trong phòng thí nghiệm, isoamyl axetat (dầu chuối) được điều chế từ phản ứng este hóa giữa axit axetic
và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 đặc)
(g) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit
Trang 10Số phát biểu đúng là A 4 B 3 C 5 D 2
Câu 27:Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
Câu 28:18,5 gam chất hữu cơ A (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch
NaOH 1M tạo thành nước, 1 chất hữu cơ đa chức bậc I và m gam hỗn hợp muối vô cơ Giá trị gần đúng
nhất của m là
Câu 29: Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử alanin bằng
Câu 30: Cho X là pentapeptit Ala–Gly–Ala–Val–Gly và Y là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Glu Thủy phân hoàn
toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y, thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin Giá trị của m là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
Câu 1 : Xà phòng hóa hoàn toàn m1 gam este đơn chức X (không chứa nhóm chức khác) cần vừa đủ 100 ml dung dịch KOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m2 gam chất rắn khan Y gồm hai muối của kali Khi đốt cháy hoàn toàn Y thu được K2CO3, H2O và 30,8 gam CO2 Giá trị của m1, m2 lần lượt là
A 13,6 và 23,0 B 12,2 và 18,4 C 12,2 và 12,8 D 13,6 và 11,6
Câu 2 : Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?
Câu 3 : Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
Câu 4 : Cho các gluxit (cacbohiđrat): saccarozơ, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ Số gluxit khi thuỷ phân hoàn toàn trong môi trường axit chỉ tạo ra glucozơ là:
Câu 5 : Thủy phân hợp chất sau (hợp chất X) thì thu được bao nhiêu loại α-amino axit?