Câu 30: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 32,4 gam Ag kết tủa.. ĐỀ SỐ 3 Câu 1: Chất X là một lo[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TÂY GIANG
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Chất thuộc loại đisaccarit là
A fructozơ B saccarozơ C glucozơ D tinh bột
Câu 2: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nictric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng
60% tính theo xenlulozơ) Khối lượng xenlulozơ trinitrat thu được khi dùng 3 tấn xenlulozơ để điều chế là
A 2,97 tấn B 3,3 tấn C 3,0 tấn D 9,17 tấn
Câu 3: Chất X là một loại cacbohiđrat có nhiều trong quả nho chín, có vị ngọt nhẹ Tên của X là
C saccarozơ D fructozơ
Câu 4: Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
C CH3COOCH3 D C2H5OH
Câu 5: Chất có chứa nguyên tố niơ trong thành phần phân tử là
A glucơzơ B axit glutamic C xenlulozơ D saccarozơ
Câu 6: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T) Số chất tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 7: Thủy phân tristearin bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được muối có công thức là
A C15H31COONa B C17H35COONa C C17H31COONa D C17H33COONa
Câu 8: Hợp chất (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH có tên gọi là
A Alanin B Lysin
C Glyxin D Valin
Câu 9: Trong các polime sau : (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren ; (3) nilon-7; (4)
poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A (1), (2), (3) B (1), (3), (5) C (3), (4), (5) D (1), (3), (6)
Câu 10: Phân tử khối trung bình của PE là 420000, của PVC là 750000 Hệ số polime hóa của loại PE và
PVC trên lần lượt là:
A 15000 và 12000 B 12000 và 15000 C 13000 và 12000 D 12000 và 13000
Câu 11: Hỗn hợp X gồm amino axit Y (có dạng H2N-CnH2n-COOH) và 0,02 mol H2NC3H5(COOH)2 Cho
X vào dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,35 gam muối Phân tử khối của Y là
A 117 B 89
Câu 12: Cho m gam este C2H5COOCH3 tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 7,872 gam muối Giá trị của m là
Trang 2A 7,104 B 8,448 C 6,068 D 7,216
Câu 13: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím
T Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin
B Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ
C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin
D Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ
Câu 14: Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala Số chất không tham gia phản ứng
thủy phân là
A 4 B 3
Câu 15: Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6)
nilon-6,6; (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :
A (2), (3), (6) B (2), (3), (5), (7)
C (5), (6), (7) D (1), (2), (6)
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 4,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X thu được 3,3152 lít CO2 (đktc) Nếu cho 8,88 gam X vào 300 mililit dung dịch NaOH 0,5M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y
Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 17: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím
(d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to)
(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ
(g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước
Số phát biểu sai là
Câu 18: Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội
Trang 3Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên
(b) Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất
(c) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa
(d) Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam
Số phát biểu sai là
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm etyl axetat, metyl propionat, metyl axetat và 2
hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,035 mol O2, tạo ra 12,96 gam H2O Nếu cho 0,4 mol X vào dung dịch
Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là
C 0,340 D 0,4
Câu 20: Cho 12,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 200 mililit
dung dịch HCl, thu được 22,95 gam muối nồng dộ mol/lít của dung dịch HCl đã dùng là
A 0,4M B 1,5M
C 0,8M D 1,0M
Câu 21: Cho dãy các chất: (1) NH3, (2) CH3NH2, (3) C6H5NH2 (anilin), (4) (CH3)2NH Thứ tự giảm dần lực bazơ là
A (3), (1), (2), (4) B (4), (2), (1), (3)
C (2), (4), (1), (3) D (1), (2), (3), (4)
Câu 22: Este CH3COOC2H5 được điều chế bằng phản ứng este hóa giữa
A axit fomic và ancol etylic B axit fomic và ancol metylic
C axit axetic và ancol etylic D axit axetic và ancol metylic
Câu 23: Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
A HCOOCH3 B CH3OH C CH2=CH-COOH D CH3COOH
Câu 24: Cho dãy các chất: fructozơ, glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy tham
gia phản ứng thủy phân là
Câu 25: Tơ nitron (tơ olon) có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là
A C, H, N, O B C, H, N C C, H D C, H, Cl
Câu 26: Đun nóng dung dịch chứa 54 gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong NH3, đến
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag kết tủa Giá trị của m là
A 64,8 B 21,6 C 10,8 D 32,4
Câu 27: Cho 23,1 gam peptit X (phân tử chỉ chứa các gốc Alanin) tác dụng với dung dịch NaOH dư thu
được 33,3 gam muối Số gốc alanin trong phân tử X là
Câu 28: Este CH2=CHCOOCH3 có tên gọi là
A Metyl propionat B Etyl axetat
C Vinyl axetat D Metyl acrylat
Trang 4Câu 29: Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 X5 + 2H2O
Số nguyên tử Cacbon trong một phân tử X5 là
Câu 30: Từ 1 tấn Etilen có thể điều chế được bao nhiêu tấn polietilen, nếu hiệu suất phản ứng là 90%?
A 1,33 tấn B 0,9 tấn C 1,11 tấn D 1 tấn
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Thủy phân triolein bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được muối có công thức là
A C17H31COONa B C15H31COONa C C17H33COONa D C17H35COONa
Câu 2: Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên
(b) Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất
(c) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa
(d) Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam
Số phát biểu đúng là
Câu 3: Este CH3COOCH=CH2 có tên gọi là
A Metyl propionat B Etyl axetat
C Vinyl axetat D Metyl acrylat
Câu 4: Hỗn hợp X gồm amino axit Y (có dạng H2N-CnH2n-COOH) và 0,02 mol H2NC3H5(COOH)2 Cho
X vào dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng vừa đủ với dung dịch
Trang 5gồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,21 gam muối Phân tử khối của Y là
A 89 B 75
Câu 5: Hợp chất H2N-CH(CH3)-COOH có tên gọi là
C Glyxin D Valin
Câu 6: Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala Số chất tham gia phản ứng thủy
phân là
C 4 D 1
Câu 7: Chất thuộc loại polisaccarit là
A glucozơ B tinh bột C fructozơ D saccarozơ
Câu 8: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
C CH3COOH D CH3COOCH3
Câu 9: Cho m gam este CH3COOC2H5 tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau phản
ứng thu được 7,872 gam muối Giá trị của m là
Câu 10: Trong thành phần phân tử cacbohiđrat không có chứa nguyên tố
Câu 11: Cho dãy các chất: fructozơ, glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy không
tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 8,88 gam este no, đơn chức, mạch hở X thu được 13,024 gam CO2 Nếu cho 4,44 gam X vào 200 mililit dung dịch NaOH 0,5M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô
cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 13: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím
Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin
B Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ
C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin
D Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ
Trang 6Câu 14: Este HCOOC2H5 được điều chế bằng phản ứng este hóa giữa
A axit fomic và ancol metylic B axit axetic và ancol metylic
C axit axetic và ancol etylic D axit fomic và ancol etylic
Câu 15: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nictric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng
60% tính theo xenlulozơ) Để thu được 1,1 tấn xenlulozơ trinitrat thì khối lượng xenlulozơ cần dùng là
A 2 tấn B 1 tấn C 1,62 tấn D 1,26 tấn
Câu 16: Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo
C Polistiren D Poli(metyl metacrylat)
Câu 17: Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 X5 + 2H2O
Số nguyên tử Hiđro trong một phân tử X5 là
Câu 18: Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp
A CH2=CH-CH3 B CH2=CH-CH=CH2 C CH2=CH-Cl D CH2=CH2
Câu 19: Cho 23,1 gam peptit X (phân tử chỉ chứa các gốc Alanin) tác dụng với dung dịch NaOH dư thu
được 33,3 gam muối Số liên kết peptit trong phân tử X là
Câu 20: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T) Số chất tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là
Trang 7Câu 21: Phân tử khối trung bình của PE là 336000, của Nilon - 6 là 1469000 Hệ số polime hóa của loại
PE và Nilon - 6 trên lần lượt là:
A 12000 và 13000 B 15000 và 12000 C 12000 và 15000 D 13000 và 12000
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím
(d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to)
(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ
(g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước
Số phát biểu đúng là
Câu 23: Cần bao nhiêu tấn stiren để điều chế được 1 tấn polistiren, nếu hiệu suất phản ứng là 90%?
A 1 tấn B 1,33 tấn C 1,11 tấn D 0,9 tấn
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X gồm etyl axetat, metyl propionat, metyl axetat và 2
hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,38 mol O2, tạo ra 17,28 gam H2O Nếu cho 0,3 mol X vào dung dịch Br2
dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là
C 0,340 D 0,4
Câu 25: Một loại polime rất bền với nhiệt và axit, được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi
nào sau đây?
A Plexiglas – poli(metyl metacrylat)
B Poli(vinyl clorua) (nhựa PVC)
C Teflon – poli(tetrafloetilen)
D Poli(phenol – fomanđehit) (PPF)
Câu 26: Cho dãy các chất: (1) NH3, (2) CH3NH2, (3) C6H5NH2 (anilin), (4) (CH3)2NH Thứ tự tăng dần lực bazơ là
A (4), (2), (1), (3) B (3), (1), (2), (4)
C (2), (4), (1), (3) D (1), (2), (3), (4)
Câu 27: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH Số chất trong dãy
có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 28: Cho 8,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với V mililit dung
dịch HCl 0,4M, thu được 15,3 gam muối Giá trị của V là
A 800 B 500
C 200 D 1000
Câu 29: Chất X là một loại cacbohiđrat có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc Tên của X là
A saccarozơ B amilozơ
C glucozơ D fructozơ
Trang 8Câu 30: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong NH3, đến
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 32,4 gam Ag kết tủa Giá trị của m là
A 9,0 B 27,0 C 54,0 D 18,0
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Chất X là một loại cacbohiđrat có nhiều trong quả nho chín, có vị ngọt nhẹ Tên của X là
A glucozơ B amilozơ
C fructozơ D saccarozơ
Câu 2: Thủy phân tristearin bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được muối có công thức là
A C17H31COONa B C17H35COONa C C17H33COONa D C15H31COONa
Câu 3: Đun nóng dung dịch chứa 54 gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong NH3, đến
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag kết tủa Giá trị của m là
A 21,6 B 32,4 C 10,8 D 64,8
Câu 4: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím
T Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin
B Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ
C Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ
D Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin
Câu 5: Hỗn hợp X gồm amino axit Y (có dạng H2N-CnH2n-COOH) và 0,02 mol H2NC3H5(COOH)2 Cho X vào dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,35 gam muối Phân tử khối của Y là
A 75 B 89 C 117 D 103
Trang 9Câu 6: Tơ nitron (tơ olon) có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là
A C, H, N B C, H, N, O C C, H D C, H, Cl
Câu 7: Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên
(b) Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất
(c) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa
(d) Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam
Số phát biểu sai là
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm etyl axetat, metyl propionat, metyl axetat và 2
hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,035 mol O2, tạo ra 12,96 gam H2O Nếu cho 0,4 mol X vào dung dịch
Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là
Câu 9: Este CH2=CHCOOCH3 có tên gọi là
A Etyl axetat B Vinyl axetat
C Metyl acrylat D Metyl propionat
Câu 10: Cho dãy các chất: fructozơ, glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy tham
gia phản ứng thủy phân là
Câu 11: Cho m gam este C2H5COOCH3 tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 7,872 gam muối Giá trị của m là
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 4,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X thu được 3,3152 lít CO2 (đktc) Nếu cho 8,88 gam X vào 300 mililit dung dịch NaOH 0,5M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y
Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
C 9,840 D 10,144
Câu 13: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím
(d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to)
(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ
Trang 10(g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước
Số phát biểu sai là
Câu 14: Cho dãy các chất: (1) NH3, (2) CH3NH2, (3) C6H5NH2 (anilin), (4) (CH3)2NH Thứ tự giảm dần lực bazơ là
A (3), (1), (2), (4) B (1), (2), (3), (4)
C (2), (4), (1), (3) D (4), (2), (1), (3)
Câu 15: Cho 23,1 gam peptit X (phân tử chỉ chứa các gốc Alanin) tác dụng với dung dịch NaOH dư thu
được 33,3 gam muối Số gốc alanin trong phân tử X là
Câu 16: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T) Số chất tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 17: Trong các polime sau : (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren ; (3) nilon-7; (4)
poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A (3), (4), (5) B (1), (3), (6) C (1), (2), (3) D (1), (3), (5)
Câu 18: Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
A CH3COOH B HCOOCH3 C CH2=CH-COOH D CH3OH
Câu 19: Chất có chứa nguyên tố niơ trong thành phần phân tử là
A xenlulozơ B glucơzơ C axit glutamic D saccarozơ
Câu 20: Este CH3COOC2H5 được điều chế bằng phản ứng este hóa giữa
A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol etylic
C axit axetic và ancol etylic D axit axetic và ancol metylic
Câu 21: Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 X5 + 2H2O
Số nguyên tử Cacbon trong một phân tử X5 là
Câu 22: Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala Số chất không tham gia phản ứng
thủy phân là
C 3 D 4
Câu 23: Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6)
nilon-6,6; (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :
A (2), (3), (5), (7) B (1), (2), (6)
C (5), (6), (7) D (2), (3), (6)
Câu 24: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nictric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng
60% tính theo xenlulozơ) Khối lượng xenlulozơ trinitrat thu được khi dùng 3 tấn xenlulozơ để điều chế là
A 2,97 tấn B 3,3 tấn C 9,17 tấn D 3,0 tấn