1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Trần Quý Cáp

25 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa đồng thời NaNO3 và H2SO4 loãng, thu được dung dịch Z chỉ chứa 39,26 gam muối trung hòa của các kim loại và 896ml ở đktc hỗn hợp hai khí có tỉ khố[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRẦN QUÝ CÁP

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn HCO3- + OH- → CO32- + H2O ?

A NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

B 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

C 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

D Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2H2O

Câu 2: Cho axit clohiđric lần lượt vào từng dung dịch chứa các chất sau: AgNO3, KNO3, NaOH, Na2CO3,

NH3, K2SO4, NaHCO3 Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 3: Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

A photpho B cacbon C nitơ D kali

Câu 4: Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2 Nồng độ ban đầu của brom là a (mol/l) Sau 50 giây, nồng độ brom còn lại là 0,01 (mol/l) Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo brom trong khoảng thời gian trên là 4.10-5 (mol/l.s) Giá trị của a là

Câu 8: Khí X cùng với các oxit của nitơ là nguyên nhân chính gây mưa axit Mưa axit tàn phá nhiều cây

trồng, công trình kiến trúc bằng kim loại và đá Không khí ô nhiễm khí X gây hại cho sức khỏe con người như viêm phổi, viêm da, viêm đường hô hấp Khí X là

A Hiđro sunfua B Lưu huỳnh đioxit C Ozon D Cacbon đioxit

Câu 9: Cho biết số hiệu nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z, T lần lượt là 7, 9, 15, 12 Dãy các nguyên tố

được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện là

A Y < T < Z < X B T < Y < Z < X C X < Y < Z < T D T < Z < X < Y

Câu 10: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M vào 250 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và KOH 1,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Khối lượng muối có trong dung dịch X là

A 32,6 gam B 38,4 gam C 36,6 gam D 40,2 gam

Câu 11: Cho các phát biểu về NH3 và NH4+ như sau:

Trang 2

(1) Trong NH3 và NH4+, nitơ đều có số oxi hóa -3

(2) NH3 có tính bazơ, NH4+ có tính axit

(3) Trong NH3 và NH4+, nitơ đều có cộng hóa trị 3

(4) Phân tử NH3 và ion NH4+ đều chứa liên kết cộng hóa trị

Câu 13: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong khí O2 Sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn

Y Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa đồng thời NaNO3 và H2SO4 (loãng), thu được dung dịch Z chỉ chứa 39,26 gam muối trung hòa của các kim loại và 896ml (ở đktc) hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2 là 8 (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí) Dung dịch Z tác dụng vừa đủ với 540ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố X tạo ra anion X- Trong anion X- có tổng số hạt mang điện là 35, số hạt mang điện lớn hơn số hạt không mang điện là 15 Số khối của X là

Câu 15: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau:

Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?

Trang 3

A 6 B 4 C 7 D 5

Câu 18: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(2) Sục khí SO2 vào dung dịch Ba(OH)2 dư

(3) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc

(4) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng

(5) Cho P vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(6) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

Số thí nghiệm có khí thoát ra là:

Câu 19: Cho hệ cân bằng xảy ra trong bình kín: N2 + 3H2 2NH3, ∆H < 0 Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi:

A Thêm NH3 vào hoặc tăng nhiệt độ

B Giảm nhiệt độ phản ứng hoặc tăng áp suất chung của hệ phản ứng

C Tăng nhiệt độ phản ứng hoặc giảm áp suất chung của hệ phản ứng

D Thêm xúc tác hoặc tăng nhiệt độ

Câu 20: Cho m gam Ba tác dụng với H2O dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 500 ml dung dịch có pH bằng 13 Giá trị của m là

D X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học

Câu 22: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A CH3COOH B NaOH C HF D C2H5OH

Câu 23: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y trong đó NH3 chiếm 20% về thể tích Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là

A 10,41% B 41,67% C 20,83% D 43,76%

Câu 24: Hỗn hợp X gồm Mg, Al, Fe2O3 và Fe3O4 ( trong đó oxi chiếm 20,22% về khối lương ) Cho 25,32

gam X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 3,584 lít hỗn hợp khí NO và N2O và (ở đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 15,875 và dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam muối khan Nung muối khan này trong không

khí đến khối lượng không đổi 30,92 gam rắn khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 25: Các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong một dung dịch

A K+, Mg2+, CO32-, Cl- B Cu2+, Fe2+, HSO4 , NO3 

C Mg2+, Al3+, Cl, SO42- D Na+, NH4+, SO4 , OH-

Trang 4

Câu 26: Nhiệt phân hoàn toàn một muối X thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho chất rắn Y vào dung

dịch HCl dư, thấy chất rắn không tan Vậy muối X là

A Cu(NO3)2 B KNO3 C (NH4)2CO3 D AgNO3

Câu 27: Nung hỗn hợp rắn A gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được chất rắn B

và 10,08 lít hỗn hợp khí D gồm NO2 và O2 Hòa tan hoàn toàn B vào dung dịch chứa 1,3 mol HCl (vừa đủ), thu được dung dịch X chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 1,12 lít hỗn hợp khí Y gồm N2 và H2 có tỉ

khối so với hiđro là 11,4 Biết các thể tích đều đo ở đktc Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 28: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

Câu 29: Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng Trong thực tế, người ta sử dụng nước

ozon để bảo quản trái cây Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?

A Ozon là chất khí có mùi đặc trưng B Ozon không tác dụng được với nước

C Ozon là chất có tính oxi hoá mạnh D Ozon trơ về mặt hoá học

Câu 30: Khi đun nóng 38,4 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4 thu được hỗn hợp rắn Y và 2,632 lít khí (ở đktc) Đun nóng hỗn hợp Y với dung dịch HCl đặc, dư; sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí Cl2 (ở đktc) Biết rằng nếu đun nóng 9,6 gam hỗn hợp X đến khối lượng không đổi thì khối lượng giảm đi 2,04 gam Giá trị của V là

Câu 33: Đốt 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong không khí thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y gồm

Fe, Cu, CuO, Fe3O4 Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 6,72 lít SO2 (ở đktc) và dung dịch có chứa 72 gam muối sunfat Giá trị của m là

Câu 34: Crom có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây

A NaCrO2 B CrSO4 C K2Cr2O7 D Cr2O3

Câu 35: Một loại than đá chứa 2,2% lưu huỳnh dùng cho một nhà máy nhiệt điện Nếu nhà máy đốt hết 100

tấn than trong một ngày đêm thì khối lượng SO2 do nhà máy xả vào khí quyển trong một năm (365 ngày đêm) là

A 1490 tấn B 1606 tấn C 1540 tấn D 1732 tấn

Câu 36: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là

Trang 5

A 40,00% B 50,00% C 27,27% D 60,00%

Câu 37: Cho lần lượt các chất sau: Na2S, NaI, FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 38: Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội?

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hóa trị không đổi) cần 5,6 lít hỗn hợp khí gồm clo và

oxi (ở đktc) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23 gam hỗn hợp chất rắn Kim loại M là

Câu 40: Cho các phát biểu sau:

(a) Muối nitrat thể hiện tính oxi hóa mạnh trong môi trường axit

(b) Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở

12000C trong lò điện

(c ) Hiđro sunfua là chất khí, không màu, mùi trứng thối, rất độc

(d) Khí N2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

(e) Trong y học, ozon được dùng để chữa sâu răng

(f) Trộn phân ure và vôi trước lúc bón sẽ làm tăng hiệu quả sử dụng

A 0,01M và 0,01 B 0,02 và 0,04 C 0,04 và 0,02 D 0,05 và 0,05

Trang 6

Câu 3: Trộn dung dịch Ba(HCO3)2 có nồng độ x mol/l và dung dịch NaHSO4 có nồng độ x mol/l, theo tỉ

lệ thể tích 1: 1 thu được kết tủa X và dung dịch Y Nếu bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước thì các ion có trong dung dịch Y là

A Ba2+, HCO3- và Na+ B Na+ và SO4 2− C Na+, HCO3- D Na+, HCO3- và SO4 2−

Câu 4: Axit nitric đặc nguội có thể phản ứng được với các chất nào sau đây?

A C, Ag, BaCl2 B CuO, Ag, Al(OH)3 C P, Fe, FeO D Al, CuO, Na2CO3

Câu 5: Cho 15,00 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được 4,48 lít khí H2 và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Câu 6: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ:

Sau một thời gian thì ở ống nghiệm chứa dung dịch Cu(NO3)2 quan sát thấy hiện tượng là

A không có hiện tượng gì xảy ra B có xuất hiện kết tủa màu trắng

C có xuất hiện kết tủa màu đen D có sủi bọt khí màu vàng lục, mùi hắc

Câu 7: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, BaCl2 và NH4NO3 được hòa tan vào nước được dung dịch Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau Phần 1: Cho HCl (dư) vào và đun nóng, thoát ra 448 ml khí NO Tiếp tục thêm một mẫu Cu dư vào và đun nóng thấy thoát ra tiếp 3136 ml khí NO Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Phần 2: Cho Na2CO3 (dư) vào, tạo ra 12,87 gam kết tủa % khối lượng của NH4NO3 trong hỗn hợp X là

A 15,81% B 35,27% C 53,36% D 30,83%

Câu 8: Trong phản ứng Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O Khẳng định nào sau đây đúng?

A Clo là chất khử B Clo không thể hiện tính oxi hóa - khử

C Clo vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D Clo là chất oxi hóa

Câu 9: Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là

A Na2CO3 B CaCO3 C K2CO3 D NH4HCO3

Câu 10: Hấp thụ 7,84 lít khí H2S (đktc) vào 64,00 gam dung dịch CuSO4 10%, sau phản ứng hoàn toàn thu

được m gam kết tủa đen Giá trị của m là

khoảng thời gian trên là

A 8,0.10-4 mol/(l.s) B 7,5.10-4 mol/(l.s) C 2,0.10-4 mol/(l.s) D 5,0.10-4 mol/(l.s)







Trang 7

Câu 13: Cho hỗn hợp gồm x mol chất X và x mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), tạo ra x mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Hai chất X, Y là

A FeO, Fe3O4 B Fe3O4, Fe2O3 C Fe, Fe2O3 D Fe, FeO

Câu 14: Hỗn hợp X gồm KCl và KClO3 Người ta cho thêm 10 gam MnO2 vào 39,4 gam hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y Nung Y ở nhiệt độ cao được chất rắn Z và khí T Cho Z vào dung dịch AgNO3 lấy dư thu được 67,4 gam chất rắn Lấy 1/3 thể tích khí T sục vào dung dịch chứa 0,5 mol FeSO4 và 0,3mol H2SO4 thu được dung dịch Q Cho dung dịch Ba(OH)2 lấy dư vào dung dịch Q, thu được x gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là

Câu 15: Dung dịch X chứa NaHCO3, KHCO3 và Ca(HCO3)2 Dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 10,752 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3 thu được kết tủa và dung dịch chứa 41,940 gam chất tan Khối lượng muối có trong dung dịch X là

A 11,220 g B 41,460 g C 20,730 g D 27,640 g

Câu 16: Dùng 56,000 m3 khí NH3 (đktc) để điều chế HNO3 Biết rằng chỉ có 92% NH3 chuyển hoá thành HNO3 Khối lượng dung dịch HNO3 40% thu được là

A 3622,500 kg B 36,225 kg C 362,250 kg D 36225,000 kg

Câu 17: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Hòa tan hỗn hợp gồm Cu và Fe2O3 (cùng số mol) vào dung dịch HCl loãng dư

(2) Cho KHS vào dung dịch KHSO4 vừa đủ

(3) Cho SO2 tác dụng với dung dịch NaOH dư

(4) Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư

(5) Cho hỗn hợp bột gồm Ba và NaHSO4 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào lượng nước dư

(6) Cho 1 mol NaOH vào dung dịch chứa 1 mol Ba(HCO3)2

(7) Cho 1 mol NaHCO3 vào dung dịch chứa 1 mol Ba(OH)2

(8) Cho FeI2 vào dung dịch HNO3 dư

Số thí nghiệm luôn thu được hai muối là

Câu 18: Cho phương trình hóa học sau:

FeCl2 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + Cl2 + H2O

Sau khi cân bằng, tổng hệ số của các chất trong phương trình hóa học là

Câu 19: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Trang 8

Câu 23: Cho các phương trình hóa học sau:

(1) 2KClO3 2KCl + 3O2 (2) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

(3) 2H2O 2H2 + O2 (4) 2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2

Số phương trình hóa học của các phản ứng thường dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là

Câu 24: X là nguyên tố thuộc chu kì 3, nhóm IA; Y là nguyên tố thuộc chu kì 3, nhóm VIIA Liên kết hóa

học được hình thành giữa nguyên X và nguyên tử Y thuộc loại nào sau đây?

A Liên kết cộng hóa trị không cực B Liên kết cộng hóa trị phân cực

C Liên kết ion D Liên kết cho nhận

Câu 25: Nguyên tố M thuộc nhóm VIB, chu kì 4 Cấu hình electron của nguyên tử M là

Câu 28: Chất oxi hoá còn được gọi là

A chất có tính khử B chất bị oxi hoá C chất đi khử D chất bị khử

Câu 29: Cho hỗn hợp Cu, Fe tác dụng với HNO3 Nếu sau phản ứng chỉ thu được một muối duy nhất thì muối đó là

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Cu(NO3)2 D CuNO3

Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Ở điều kiện thường, photpho đỏ tác dụng với O2 tạo sản phẩm P2O5

B Các muối Ca3(PO4)2 và CaHPO4 đều tan trong nước

C Trong công nghiệp, photpho được điều chế từ Ca3P2, SiO2, và cacbon

D Thành phần chính của quặng apatit là 3Ca3(PO4)2.CaF2

Câu 31: Quá trình Fe2+ Fe 3++ 1e, được gọi là

A quá trình nhận proton B quá trình oxi hóa

C quá trình khử D quá trình tự oxi hóa – khử

137 56

56 81

Trang 9

Câu 32: Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,10 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch X

Cô cạn X, thu được 8,12 gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 33: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các halogen đều là chất khí ở điều kiện thường

B Tất cả các halogen đều có công thức phân tử dạng X2

C Tính oxi hoá của các đơn chất halogen tăng dần từ flo đến iot

D Tất cả các halogen đều ít tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ

Câu 34: Nước muối sinh lý nồng độ 0,9% có tác dụng làm sạch răng, khử mùi hôi khoang miệng, nhỏ mắt,

mũi Công thức hóa học của chất tan có trong nước muối sinh lý là

Câu 35: Cho cân bằng hóa học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k), H < 0 Khi giảm nhiệt độ của phản ứng từ

4500C xuống đến 250C thì cân bằng hóa học dịch chuyển theo chiều nào?

A Cân bằng không bị chuyển dịch B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

C Phản ứng dừng lại D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

Câu 36: Trong phản ứng M + NO3- + H+ Mn+ + NO + H2O, chất oxi hóa là

Câu 37: Dung dịch X chứa 14,60 gam HCl và 22,56 gam Cu(NO3)2 Thêm m (gam) bột sắt vào dung dịch

X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng là 0,628m (gam) và chỉ tạo khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m là

Câu 38: Cho một cục đá vôi nặng 1gam vào dung dịch HCl 2M, ở nhiệt độ 25oC Thay đổi nào sau đây

không làm bọt khí thoát ra mạnh hơn?

A Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đôi

B Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 4M

C Tăng nhiệt độ lên 500C

D Thay cục đá vôi 1 gam bằng 1 gam bột đá vôi

Câu 39: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF

(2) Sục khí clo qua dung dịch Na2CO3

(3) Cho H2SO4 đặc vào hỗn hợp CaF2 và SiO2

(4) Nhỏ vài giọt nước vào hỗn hợp Al và I2

(5) Sục CO2 qua dung dịch NaClO

Số thí nghiệm có phản ứng hóa học xảy ra là

Trang 10

Câu 1: Axit benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước

sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn Công thức của axit benzoic là

A CH3COOH B C6H5COOH C HCOOH D HOOC-COOH

Câu 2: Axit có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

A HCOOH B CH3COOH C HOOC-COOH D CH2=CHCOOH

Câu 3: CH3CHO thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

A Dung dịch AgNO3 trong NH3 B H2 (t0, Ni) C Dung dịch nước Br2 D O2

Câu 4: Chỉ ra thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất ?

A CH3COOH; C2H5OH; CH3CHO B C2H5OH; CH3COOH; CH3CHO

C CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH D CH3CHO; CH3COOH; C2H5OH

Câu 5: Cho 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z, T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất: (NH4)2CO3, KHCO3, KNO3, NH4NO3 Thực hiện nhận biết bốn dung dịch trên bằng dung dịch Ba(OH)2 thu được kết quả sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A T là dung dịch (NH4)2CO3 B Z là dung dịch NH4NO3

C Y là dung dịch KHCO3 D X là dung dịch KNO3

Câu 6: Số đồng phân cấu tạo của amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N là

Câu 7: Đun hỗn hợp etylen glicol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm -COOH) với xúc tác H2SO4đặc thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 7,9 gam Y cần 8,0 gam O2 và thu được CO2, H2O theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 Biết Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, Y phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2 Phát biểu nào sau

đây sai?

A Y tham gia được phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2

Trang 11

B Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 8

Câu 9: Cho 17,88 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn toàn với

200ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 32,22 gam

hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của 2 axit trong X là

A C2H4O2 và C3H4O2 B C3H6O2 và C4H8O2 C C3H4O2 và C4H6O2 D C2H4O2 và C3H6O2

Câu 10: Cho 50 ml dung dịch HNO3 1M vào 100 ml dung dịch KOH nồng độ x mol/l, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Giá trị của x là

Câu 11: Cho 9,7 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) tác dụng

hết với dung dịch HCl thu được 17 gam muối Công thức phân tử của 2 amin là

Câu 14: Cho các chất sau: etan, etilen, propan, propilen, etin, isopren Số chất có thể làm mất màu dung dịch

Br2 là

Câu 15: Những người sống ở gần các lò gạch, lò vôi hay là các trường hợp đốt than trong phòng kín thường

bị đau đầu, buồn nôn, hô hấp khó và có thể dẫn đến tử vong Hiện tượng này gọi là ngộ độc khí than Nếu trong phòng kín khi ngộ độc khí than thì phải nhanh chóng mở thông thoáng tất cả các cánh cửa cho không khí lưu thông Chất nào sau đây là thủ phạm chính gây nên hiện tượng ngộ độc khí than?

A CO2 B SO2 và CH4 C CO D CO và CO2

Câu 16: Cho 16,56 gam chất hữu cơ M chứa C, H, O (có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản

nhất) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ Chưng khô sản phẩm sau phản ứng thu được phần hơi chỉ có nước, phần chất rắn khan có khối lượng 26,64 gam Nung lượng chất rắn này trong oxi dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 19,08 gam Na2CO3; 29,04 gam CO2 và 5,4 gam nước Cho phần chất rắn trên vào dung

Trang 12

dịch H2SO4 loãng dư thu được hai chất hữu cơ X, Y (biết MX < MY) Phần trăm khối lượng oxi trong Y

Câu 17: Cho dãy các chất sau: C2H2, C6H5OH (phenol), C2H5OH, HCOOH, CH3CHO, C2H4 Khẳng định

nào sau đây đúng khi nói về các chất trong dãy trên?

A Có 6 chất có khả năng phản ứng với H2 (xúc tác Ni, nung nóng)

B Có 3 chất có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH

C Có 4 chất có khả năng làm mất màu nước brom

D Có 2 chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 18: Cho 150 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M Sau phản ứng, trong dung dịch chứa các muối:

A KH2PO4 và K3PO4 B KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4

C KH2PO4 và K2HPO4 D K2HPO4 và K3PO4

Câu 19: Chất béo là trieste của axit béo với chất nào sau đây?

A Etylen glicol B Etanol C Glixerol D Metanol

Câu 20: Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa là

A 3-đimetylpent-2-en B 3-etylpent-2-en

C 3-etylpent-1-en D 3-etylpent-3-en

Câu 21: Hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, mạch hở thuộc cùng dãy đồng đẳng và 3 ete tạo ra từ hai ancol

đó Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc) thu được 0,81 mol CO2 và 0,99 mol H2O Giá trị của m và V lần lượt là

A 14,58 và 29,232 B 16,20 và 29,232 C 16,20 và 27,216 D 14,58 và 27,216

Câu 22: Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là

A 3-etylhexan-5-ol B 3-metylpentan-2-ol

C 4-etylpentan-2-ol D 2-etylbutan-3-ol

Câu 23: Phát biểu không đúng là

A Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon

B Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than

cốc ở 12000C trong lò điện

C Không dùng CO2 để dập tắt đám cháy Mg

D CO tác dụng với O2 ngay ở điều kiện thường

Câu 24: Thêm từ từ 10g dung dịch H2SO4 9,8% vào nước và điều chỉnh để được 0,1 lít dung dịch X Phải thêm vào 0,1 lít dung dịch X bao nhiêu lít dung dịch NaOH 0,15 M để thu được dung dịch có pH = 12?

Ngày đăng: 19/04/2022, 19:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 15: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Trần Quý Cáp
u 15: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau: (Trang 2)
Câu 6: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Trần Quý Cáp
u 6: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ: (Trang 6)
Câu 39: Sục CO2 vào dung dịch chứa Ca(OH)2 và NaOH ta thu được kết quả như hình bên. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Trần Quý Cáp
u 39: Sục CO2 vào dung dịch chứa Ca(OH)2 và NaOH ta thu được kết quả như hình bên (Trang 14)
Câu 14: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế và thu khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaCO3 và CaSO3. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Trần Quý Cáp
u 14: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế và thu khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaCO3 và CaSO3 (Trang 16)
Câu 8: Cho hình vẽ thí nghiệm dùng để phân tích hợp chất hữu cơ. Hãy cho biết thí nghiệm dưới đây - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Trần Quý Cáp
u 8: Cho hình vẽ thí nghiệm dùng để phân tích hợp chất hữu cơ. Hãy cho biết thí nghiệm dưới đây (Trang 20)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Trần Quý Cáp
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm