Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHI LĂNG ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?
A Fe(OH)3 B Zn(OH)2 C Al D CuSO4
Câu 2: Kim cương và than chì là các dạng
A thù hình của cacbon B đồng phân của cacbon
C đồng vị của cacbon D đồng hình của cacbon
Câu 3: Cấu tạo hoá học là
A bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
B các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
C số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
D thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
Câu 4: Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit sẽ không được tạo thành, nếu oxit axit đó là
A lưu huỳnh đioxit B silic đioxit
C điphotpho pentaoxit D cacbon đioxit
Câu 5: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
A amoni nitrat B axit nitric C amoniac D không khí
Câu 6: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là
Câu 9: Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Câu 10: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
A CH3COOH B NaOH C C2H5OH D HCl
Câu 11: Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là
Câu 12: Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau đây :
A Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất
B Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất
C Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất
D Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất
Câu 13: Trong các công thức sau đây, chọn công thức đúng của magie photphua
A Mg3P2 B Mg(PO3)2 C Mg2P2O7 D Mg3(PO4)2
Câu 14: Số oxi hóa của N trong HNO3 là
Trang 2Câu 21: Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là :
Câu 22: Cho mẩu giấy quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí X thấy giấy quỳ chuyển thành màu xanh Vậy khí X trong lọ có thể là khí nào sau đây?
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(1) Hợp chất của cacbon được gọi là hợp chất hữu cơ
(2) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon, hay gặp hiđro, oxi, nitơ, sau đó đến halogen, lưu huỳnh, (3) Liên kết hoá học trong phân tử các hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hoá trị
(4) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao
(5) Phần lớn các hợp chất hữu cơ không tan trong nước
(6) Các hợp chất hữu cơ thường bền với nhiệt
Trang 3gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 26: Khi tiến hành craking 22,4 lít khí C4H10 (đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H6,
C4H8, H2 và C4H10 dư Đốt cháy hoàn toàn A thu được x gam CO2 và y gam H2O Giá trị của x và y tương ứng là
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
B Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2
C Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ
D Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvC, ta thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O CTPT của 2 hiđrocacbon trên là :
Câu 34: Biết thành phần phần trăm về khối lượng P trong tinh thể Na2HPO4.nH2O là 8,659% Giá trị của
Bông và CuSO 4(khan)
Hợp chất hữu cơ
dd Ca(OH) 2
Trang 4H2 là 14,6 và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa với tổng khối lượng là m gam Cho BaCl2 dư vào
Z thấy xuất hiện 140,965 gam kết tủa trắng Mặt khác cho NaOH dư vào Z thì thấy có 1,085 mol NaOH phản ứng đồng thời xuất hiện 42,9 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) thoát ra Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m và số mol Fe trong X là
A 68,250 gam và 0,16 mol B 88,285 gam và 0,16 mol
C 68,250 gam và 0,15 mol D 88,285 gam và 0,15 mol
Câu 37: Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M; K2CO3 0,2M vào 100 ml dung dịch HCl 0,2M; NaHSO4 0,6M và khuấy đều thu được V lít CO2 thoát ra (đktc) và dung dịch X Thêm vào dung dịch X 100 ml dung dịch KOH 0,6M; BaCl2 1,5M thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V và m là
A 1,0752 và 22,254 B 0,448 và 25,8
C 0,448 và 11,82 D 1,0752 và 20,678
Câu 38: Cho 10,0 gam một ankan X phản ứng với clo chiếu sáng, thu được 2 chất hữu cơ Y và Z là dẫn xuất clo của ankan X (dY/H2<dZ/H2< 43) Sản phẩm của phản ứng cho qua dung dịch AgNO3 dư thu được 86,1 gam kết tủa Biết hiệu suất của mỗi phản ứng tạo ra Y hoặc Z đều bằng 80% Tỉ lệ số mol Y: Z
là
Câu 39: Có 1 lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1 mol/l và (NH4)2CO3 0,25 mol/l Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dung dịch đó Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 39,7 gam kết tủa X và dung dịch Y Phần trăm khối lượng các chất trong X là
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam chất Y (CxHyN) bằng một lượng không khí vừa đủ Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 6 gam kết tủa và có 9,632 lít khí (đktc) duy nhất thoát ra khỏi bình Biết không khí chứa 20% oxi và 80% nitơ về thể tích Công thức phân tử của Y là
Trang 5Câu 1: Cấu tạo hoá học là
A số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
B thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
C bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
D các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
Câu 2: Kim cương và than chì là các dạng
A thù hình của cacbon B đồng vị của cacbon
C đồng phân của cacbon D đồng hình của cacbon
Câu 3: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
A amoniac B không khí C amoni nitrat D axit nitric
Câu 4: Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau đây :
A Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất
B Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất
C Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất
D Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất
Câu 5: Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là
Câu 8: Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Câu 9: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
Trang 6Câu 13: Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là :
Câu 14: Trong các công thức sau đây, chọn công thức đúng của magie photphua
C C2H5OH, CH3OCH3 D CH3CH2CH2OH, C2H5OH
Câu 19: Cho mẩu giấy quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí X thấy giấy quỳ chuyển thành màu xanh Vậy khí X trong lọ có thể là khí nào sau đây?
Câu 20: Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?
A Fe(OH)3 B CuSO4 C Al D Zn(OH)2
Câu 21: Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit sẽ không được tạo thành, nếu oxit axit đó là
C cacbon đioxit D điphotpho pentaoxit
Câu 22: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
A C2H5OH B CH3COOH C NaOH D HCl
Câu 23: Biết thành phần phần trăm về khối lượng P trong tinh thể Na2HPO4.nH2O là 8,659% Giá trị của
Trang 7Phát biểu nào sau đây đúng?
A Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
B Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2
C Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ
D Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ
Câu 26: Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là :
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(1) Hợp chất của cacbon được gọi là hợp chất hữu cơ
(2) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon, hay gặp hiđro, oxi, nitơ, sau đó đến halogen, lưu huỳnh, (3) Liên kết hoá học trong phân tử các hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hoá trị
(4) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao
(5) Phần lớn các hợp chất hữu cơ không tan trong nước
(6) Các hợp chất hữu cơ thường bền với nhiệt
Số phát biểu chính xác là
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m gam Na vào nước được 100 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của m bằng
Câu 31: Khi tiến hành craking 22,4 lít khí C4H10 (đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H6,
C4H8, H2 và C4H10 dư Đốt cháy hoàn toàn A thu được x gam CO2 và y gam H2O Giá trị của x và y tương ứng là
A 44 và 72 B 176 và 180 C 176 và 90 D 44 và 18
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvC, ta thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O CTPT của 2 hiđrocacbon trên là :
Trang 8H2 là 14,6 và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa với tổng khối lượng là m gam Cho BaCl2 dư vào
Z thấy xuất hiện 140,965 gam kết tủa trắng Mặt khác cho NaOH dư vào Z thì thấy có 1,085 mol NaOH phản ứng đồng thời xuất hiện 42,9 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) thoát ra Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m và số mol Fe trong X là
A 68,250 gam và 0,15 mol B 68,250 gam và 0,16 mol
C 88,285 gam và 0,16 mol D 88,285 gam và 0,15 mol
Câu 37: Cho 10,0 gam một ankan X phản ứng với clo chiếu sáng, thu được 2 chất hữu cơ Y và Z là dẫn xuất clo của ankan X (dY/H2<dZ/H2< 43) Sản phẩm của phản ứng cho qua dung dịch AgNO3 dư thu được 86,1 gam kết tủa Biết hiệu suất của mỗi phản ứng tạo ra Y hoặc Z đều bằng 80% Tỉ lệ số mol Y: Z
là
Câu 38: Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M; K2CO3 0,2M vào 100 ml dung dịch HCl 0,2M; NaHSO4 0,6M và khuấy đều thu được V lít CO2 thoát ra (đktc) và dung dịch X Thêm vào dung dịch X 100 ml dung dịch KOH 0,6M; BaCl2 1,5M thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V và m là
A 0,448 và 11,82 B 1,0752 và 22,254
C 1,0752 và 20,678 D 0,448 và 25,8
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam chất Y (CxHyN) bằng một lượng không khí vừa đủ Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 6 gam kết tủa và có 9,632 lít khí (đktc) duy nhất thoát ra khỏi bình Biết không khí chứa 20% oxi và 80% nitơ về thể tích Công thức phân tử của Y là
Câu 40: Có 1 lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1 mol/l và (NH4)2CO3 0,25 mol/l Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dung dịch đó Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 39,7 gam kết tủa X và dung dịch Y Phần trăm khối lượng các chất trong X là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 9Câu 1: Cấu tạo hoá học là
A số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
B thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
C bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
D các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
Câu 2: Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí,
có thể dẫn tới tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?
Câu 5: Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là :
Câu 6: Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Câu 8: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
A C2H5OH, CH3OCH3 B CH3OCH3, CH3CHO
Trang 10Câu 11: Kim cương và than chì là các dạng
A đồng phân của cacbon B đồng vị của cacbon
C thù hình của cacbon D đồng hình của cacbon
Câu 12: Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau đây :
A Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất
B Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất
C Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất
D Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất
Câu 13: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là
Câu 17: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
A C2H5OH B CH3COOH C NaOH D HCl
Câu 18: Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?
A Al B Fe(OH)3 C Zn(OH)2 D CuSO4
Câu 19: Số oxi hóa của N trong HNO3 là
Câu 20: Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit sẽ không được tạo thành, nếu oxit axit đó là
A điphotpho pentaoxit B lưu huỳnh đioxit
Câu 21: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
A amoni nitrat B amoniac C axit nitric D không khí
Câu 22: Chất nào trong các chất sau là hợp chất hữu cơ?
Trang 11Câu 25: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức thu gọn như
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(1) Hợp chất của cacbon được gọi là hợp chất hữu cơ
(2) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon, hay gặp hiđro, oxi, nitơ, sau đó đến halogen, lưu huỳnh, (3) Liên kết hoá học trong phân tử các hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hoá trị
(4) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao
(5) Phần lớn các hợp chất hữu cơ không tan trong nước
(6) Các hợp chất hữu cơ thường bền với nhiệt
Trang 12Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ
B Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2
C Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ
D Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
Câu 34: Khi tiến hành craking 22,4 lít khí C4H10 (đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H6,
C4H8, H2 và C4H10 dư Đốt cháy hoàn toàn A thu được x gam CO2 và y gam H2O Giá trị của x và y tương ứng là
A 44 và 72 B 176 và 180 C 176 và 90 D 44 và 18
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng dung dịch HNO3 dư, thoát ra 20,16 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 36: Cho 10,0 gam một ankan X phản ứng với clo chiếu sáng, thu được 2 chất hữu cơ Y và Z là dẫn xuất clo của ankan X (dY/H2<dZ/H2< 43) Sản phẩm của phản ứng cho qua dung dịch AgNO3 dư thu được 86,1 gam kết tủa Biết hiệu suất của mỗi phản ứng tạo ra Y hoặc Z đều bằng 80% Tỉ lệ số mol Y: Z
là
Câu 37: Có 1 lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1 mol/l và (NH4)2CO3 0,25 mol/l Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dung dịch đó Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 39,7 gam kết tủa X và dung dịch Y Phần trăm khối lượng các chất trong X là
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam chất Y (CxHyN) bằng một lượng không khí vừa đủ Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 6 gam kết tủa và có 9,632 lít khí (đktc) duy nhất thoát ra khỏi bình Biết không khí chứa 20% oxi và 80% nitơ về thể tích Công thức phân tử của Y là
Câu 39: Hòa tan hết 31,12 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, FeCO3 vào dung dịch chứa H2SO4 và KNO3 Sau phản ứng được 4,48 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm (CO2, NO, NO2, H2) có tỷ khối hơi so với
H2 là 14,6 và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa với tổng khối lượng là m gam Cho BaCl2 dư vào
Z thấy xuất hiện 140,965 gam kết tủa trắng Mặt khác cho NaOH dư vào Z thì thấy có 1,085 mol NaOH phản ứng đồng thời xuất hiện 42,9 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) thoát ra Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m và số mol Fe trong X là
A 88,285 gam và 0,16 mol B 68,250 gam và 0,15 mol
C 68,250 gam và 0,16 mol D 88,285 gam và 0,15 mol
Câu 40: Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M; K2CO3 0,2M vào 100 ml dung dịch HCl 0,2M; NaHSO4 0,6M và khuấy đều thu được V lít CO2 thoát ra (đktc) và dung dịch X Thêm vào dung dịch X 100 ml dung dịch KOH 0,6M; BaCl2 1,5M thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V và m là
A 0,448 và 11,82 B 1,0752 và 20,678