Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có một phần số phân tử hòa tan phân li ra ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch.. Chất điện li yếu là chất khi t[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NAM TRIỆU ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm
B Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
C Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon
D Amin có từ hai nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
Câu 2: Xác định khối lượng tinh bột cần để có thể điều chế được 1 lít cồn etylic 920 Biết hiệu suất chung của quá trình phản ứng đạt 80% Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml
Câu 3: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là:
Câu 4: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A Zn + Fe(NO3)2 B Ag + Cu(NO3)2 C Fe + Cu(NO3)2 D Cu + AgNO3
Câu 5: Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic,
rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa
và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?
A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,74 gam C Tăng 7,92 gam D Giảm 7,38 gam
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Glucozơ có trong hầu hết trong các bộ phận của cơ thể thực vật
B Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
C Glucozơ có vị ngọt
D Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
Câu 8: Cho 300 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu
được 311,325 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:
Câu 9: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
C Tinh bột, saccarozơ, fructozơ D Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ
Câu 10: Số khẳng định đúng trong các khẳng định sau là
(1) Saccarozơ không bị thủy phân trong môi trường kiềm
(2) Xenlulozơ có phản ứng màu với I2
(3) Khi thủy phân không hoàn toàn xenlulozơ thu được saccarozơ
(4) Glucozơ cũng như Fructozơ đều có 5 nhóm OH ở dạng mạch hở
(5) Tinh bột và xenlulozơ đều có dạng mạch thẳng
(6) Tinh bột và xenlulozơ đều bị thủy phân trong môi trường axit
Trang 2Câu 11: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml khí
H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đó là:
Câu 12: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở thu được 2 mol alanin; 1 mol glyxin; 1 mol valin
Mặt khác, khi thủy phân không hoàn toàn peptit X thì thu được 3 đipeptit là Gly và Val-Ala và Ala-Ala Vậy công thức cấu tạo của X là:
A Val-Ala-Ala-Gly B Ala-Gly-Val-Ala C Gly-Ala-Ala-Val D Ala-Ala-Gly-Val
Câu 13: Cho các dung dịch của các hợp chất sau : H2N-CH2-COOH (1); ClH3N-CH2-COOH (2); H2
N-CH2-COONa (3); H2N-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4); HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH (5); C6H5NH3Cl (6) Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:
Câu 14: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho Ag = 108):
Câu 15: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:
A C6H5NH2, NH3, CH3NH2 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2
C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D CH3NH2, C6H5NH2, NH3
Câu 16: Kim loại nào sau đây không tan trong HNO3 đặc nguội ?
Câu 17: Hợp chất X có công thức phân tử C10H10O4 Từ X thực hiện các sơ đồ (theo đúng tỉ lệ mol):
(a)X +2NaOH → X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(c) Nx3 + nX4 → Tơ Lapsan +2nH2O (d) X3 + 2X2 → X5 + 2H2O
Phân tử khối của X5 là:
Câu 18: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại:
Câu 19: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 20: Cây cao su có nguồn gốc từ Nam Mĩ, là loại cây có giá trị kinh tế cao Cao su thiên nhiên được
lấy từ mủ cây cao su Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250oC – 300oC thu được:
A vinyl clorua B metyl acrylat C vinyl xianua D isopren
Câu 21: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:
Câu 22: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là:
Câu 23: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác
Trang 3dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:
Câu 24: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tan trong H2SO4 loãng vừa đủ được dung dịch
Y trong suốt Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1: cô cạn được 31,6 gam hỗn hợp muối khan Phần 2:
cho một luồng Cl2 dư đi qua cho đến phản ứng hoàn toàn rồi cô cạn được 33,375 gam hỗn hợp muối khan Giá trị m là:
Câu 25: Cho 5,4 gam một amin đơn chức G vào HCl dư thu được dung dịch X Cô cạn X thu được 9,78
gam chất rắn khan G là:
Câu 26: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+Cu;
Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:
A Mg, Fe2+, Ag B Fe, Cu, Ag+ C Mg, Fe, Cu D Mg, Cu, Cu2+
Câu 27: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO30,1M và Cu(NO3)20,5M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là:
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn cacbohiđrat X cần 8,96 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng 300,0 ml dung dịch Ba(OH)2 1,0M Tính khối lượng kết tủa thu được?
Câu 29: Cho sơ đồ sau: (1) X + O2 xt
Y + H2O và (2) Y + X xt
Z + H2O Hãy cho biết X, Y có thể là chất nào sau đây:
A C2H5OH và CH3COOH B CH3CHO và CH3COOH
C C2H5OH và CH3CHO D C6H12O6 và CH3COOH
Câu 30: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có:
A nhóm chức axit B nhóm chức anđehit C nhóm chức ancol D nhóm chức xeton
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Số nơtron trong nguyên tử 19
9 F là
Trang 4A 19 B 28 C 9 D 10
Câu 2: Lớp vỏ nguyên tử chứa hạt:
Câu 3: Điện tích hạt nhân Z luôn bằng:
Câu 4: Số electron trong nguyên tử 31
15P là
Câu 5: M có các đồng vị sau: 2655M ; 2656M; 2657M ; 2658M Đồng vị phù hợp với tỉ lệ số proton : số notron = 13 :
15 là
Câu 6: Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở ?
Câu 7: Trộn 200 gam dung dịch NaOH 3% với 300 gam dung dịch NaOH 10% thì thu được dung dịch có nồng độ bao nhiêu %
Câu 8: Hòa tan 10 gam muối NaCl vào 40 gam nước thu được dung dịch Y Khối lượng dung dịch Y là:
Câu 9: Hỗn hợp khí A gồm 0,1 mol khí O2 (ở đktc) và 0,05 mol khí NH3 (ở đktc) Thể tích của hỗn hợp khí A
là
Câu 10: Cacbon có 2 đồng vị 11C, 12C Oxi có 3 đồng vị 16O, 17O và 18O Có bao nhiêu loại phân tử CO2
khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
Câu 11: Cho 8g một hỗn hợp gồm Fe và Mg tác dụng với dung dịch axit HCl, thì thu được 4,48 lit khí H2
(đktc) Xác định thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
Câu 12: Cho 3 nguyên tử: 16
8 X ;
18
9Y ;
18
8 Z kết luận nào sau đây là đúng ?
A X và Y là 2 đồng vị của nhau B Z và Y là 2 đồng vị của nhau
C X và Z là 2 đồng vị của nhau D Không chất nào là đồng vị của nhau
Câu 13: Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 63X chiếm 73% , đồng vị thứ hai là 65X chiếm a%
Giá trị của a là
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 60 g C6H12O6 vào nước thu được 100g dung dịch Y Nồng độ phần trăm của dung dịch Y là
Trang 5Câu 15: Cặp nguyên tử nào cĩ cùng số proton ?
A 31H và He23 B 2H và H1 1
1 C 11H và He42 D 11H và He23
Câu 16: Cho 11,2 g Fe tác dụng với lượng dư dung dịch HCl Thể tích khí H2 (đktc) thu được là
Câu 17: Brom cĩ hai đồng vị 79Br (chiếm 54,5%) và 81Br (chiến 45,5%) Nguyên tử khối trung bình của brom
là
Câu 18: Khối lượng của 0,1 mol NaCl là
Câu 19: Khi hồ tan một lượng của một oxit kim loại hố trị II vào một lượng vừa đủ dung dịch axit H2SO4
9,8%, người ta thu được một dung dịch muối cĩ nồng độ 11,74% Xác định cơng thức của oxit trên
Câu 20: Nguyên tử natri cĩ 11 proton, 11 electron và 12 nơtron Số khối của nguyên tử natri là
Câu 21: Những nguyên tử cĩ cùng số proton nhưng khác nhau số nowtron được gọi là:
Câu 22: Nguyên tử nguyên tố R cĩ tổng số hạt mang điện và khơng mang điện là 34, trong đĩ số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 10 R là nguyên tử nào dưới đây?
10Ne
Câu 23: Nguyên tử nitơ cĩ 7n, 7p và 7e Điện tích hạt nhân của nguyên tử nitơ là
Câu 24: Nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt cơ bản ?
Câu 25: Cho các chất sau: NaOH , HCl , NaCl , H2SO4
Điều nào sau là đúng ?
A HCl, NaCl thuộc hợp chất muối
B dung dịch NaOH là bazơ và làm quì tím hĩa xanh
C NaCl , H2SO4 là các axit
D dung dịch HCl là bazơ và làm quì tím hĩa xanh
Câu 26: Cho 2,4 g một kim loại R tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 lỗng Sau phản ứng thu được dung dịch X và 2,24 lít khí khơng màu (đktc) Kim loại R là
Câu 27: Số khối của nguyên tử 56
26Fe là
Câu 28: Nguyên tố hĩa học là tập hợp các nguyên tử cĩ cùng:
Trang 6A số khối B số nơtron C số electron D điện tích hạt nhân
Câu 29: Nguyên tử có đường kính lớn gấp 10000 lần đường kính hạt nhân Nếu ta phóng đại hạt nhân lên thành một quả bóng có đường kính 60cm thì đường kính nguyên tử sẽ là
Câu 30: Trong nguyên tử, hạt không mang điện là
A nơtron B electron và proton C electron và nơtron D proton và nơtron
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?
Câu 2: Cho 10g một hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch axit HCl, thì thu được 3,36 lit khí H2
(đktc) Xác định thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
Câu 3: M có các đồng vị sau: 2655M ; 2656M ; 2657M; 2658M Đồng vị phù hợp với tỉ lệ số proton : số notron =
13 : 15 là
Câu 4: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản ?
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 60 g C6H12O6 vào 100g H2O thu được dung dịch Y Nồng độ phần trăm của dung dịch Y là
Câu 6: Khi hoà tan một lượng của một oxit kim loại hoá trị II vào một lượng vừa đủ dung dịch axit
H2SO4 4,9%, người ta thu được một dung dịch muối có nồng độ 5,87% Xác định công thức của oxit trên
Câu 7: Hỗn hợp khí A gồm 0,1 mol khí H2 (ở đktc) và 0,1 mol khí N2 (ở đktc) Thể tích của hỗn hợp khí
A là
Trang 7Câu 8: Đồng cĩ hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiến 27%) Nguyên tử khối trung bình của Cu
là
Câu 9: Nguyên tử photpho cĩ 16n, 15p và 15e Số hiệu nguyên tử của photpho là
Câu 10: Số nơtron trong nguyên tử 3919Klà
Câu 11: Hịa tan 15 gam muối NaCl vào 25 gam nước thu được dung dịch Y Khối lượng dung dịch Y là:
Câu 12: Cặp nguyên tử nào cĩ cùng số nơtron ?
A 21H và He23 B 11H và He42 C 31H và He23 D 11H và He23
Câu 13: Nguyên tử flo cĩ 9 proton, 9 electron và 10 nơtron Số khối của nguyên tử flo là
Câu 14: Mg cĩ 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg Y cĩ 2 đồng vị 35Y và 37Y Cĩ bao nhiêu loại phân tử MgY2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đĩ ?
Câu 15: Nguyên tử cĩ đường kính lớn gấp 10000 lần đường kính hạt nhân Nếu ta phĩng đại hạt nhân lên thành một quả bĩng cĩ đường kính 6cm thì đường kính nguyên tử xẽ là
Câu 16: Nguyên tố X cĩ hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75% , đồng vị thứ hai là 37X chiếm a%
Giá trị của a là
Câu 17: Nguyên tố hĩa học là tập hợp các nguyên tử cĩ cùng
Câu 18: Số khối của nguyên tử 1327Allà
Câu 19: Cho 3 nguyên tử: 168 X ; 169 Y ; 1818Z kết luận nào sau đây là đúng ?
A Z và Y là 2 đồng vị của nhau B X và Y là 2 đồng vị của nhau
C X và Z là 2 đồng vị của nhau D Khơng chất nào là đồng vị của nhau
Câu 20: Trong nguyên tử, hạt mang điện là
Câu 21: Hạt nhân nguyên tử gồm cĩ những thành phần nào:
Câu 22: Cho 5,6 g Fe tác dụng với lượng dư dung dịch HCl Thể tích khí H2 (đktc) thu được là
Câu 23: Số khối của nguyên tử bằng tổng
Trang 8A số điện tích hạt nhân B số p và n
Câu 24: Cho 6,5 g một kim loại R tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng Sau phản ứng thu được dung dịch X và 2,24 lít khí không màu (đktc) Kim loại R là
Câu 25: Những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân đều có
A Khả năng tác dụng với dung dịch axit B Tính chất hóa học giống nhau
C Khả năng tác dụng với dung dịch kiềm D Tính chất hóa học khác nhau
Câu 26: Khối lượng của 0,1 mol FeO là
Câu 27: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số proton bằng nhau nhưng khác nhau
số
Câu 28: Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 28, trong đó số hạt mang điện gấp 1,8 lần số hạt không mang điện R là nguyên tử nào dưới đây?
Câu 29: Cho phản ứng sau: NaOH + HCl NaCl + (X)
Điều nào đúng khi nói về X
A Chất (X) ở thể rắn trong điều kiện 200oC
B Chất (X) là một đơn chất
C Chất (X) chiếm khoảng 70% khối lượng của cơ thể con người
D Phân tử khối của (X) là 36 g/mol
Câu 30: Trộn 500 gam dung dịch NaOH 3% với 300 gam dung dịch NaOH 10% thì thu được dung dịch
có nồng độ bao nhiêu %
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Chất nào là chất điện li
Trang 9Câu 2: Những chất nào là chất điện li
A Axit, bazơ và muối là những chất điện li B Axit, oxit và muối là những chất điện li
C Axit, bazơ và phi kim là những chất điện li D Axit, bazơ và kim loại là những chất điện li
Câu 3: Chất nào sau đây không dẫn điện được ?
Câu 4: Chất điện li là:
A Những chất tan trong nước phân li ra ion B Chất tan trong nước
Câu 5: Số mol của 4,48 (l) H2 ở (dktc) là :
Câu 6: Dung dịch H2SO4 0,2M có CM [H+ ] là :
Câu 7: Chất nào dưới đây là muối axit
Câu 8: Hòa tan 10g hỗn hợp A gồm Fe và Fe2O3 (Fe=56; O=16) vào dung dịch HCl vừa đủ được 1,12 lít
H2 (đktc) % m sắt trong A là
Câu 9: Hòa tan hết 6,9g kim loại X trong dung dịch H2SO4 vừa đủ thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Kim loại X là:
Câu 10: Theo thuyết A-rê-ni-ut, những chất nào sau đây là bazơ :
A NaOH, Ca(OH)2 B CH3COOH, H2O C CH3COOH,HCl D CaCl2, HNO3
Câu 11: Thể tích của 0,2 mol O2 (đktc) là ?
Câu 12: Hấp thụ 2,24 lít SO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Chất tan có trong dung dịch X:
Câu 13: Khối lượng của 0,1 mol Cu là
Câu 14: Theo thuyết A-rê-ni-ut kết luận nào sau đây là đúng:
A Một hợp chất có khản năng phân li ra cation H+ trong nước là axit
B Một bazơ không nhất thiết phải có OH trong thành phần phân tử
C Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidro là axit
D Một hợp chất trong thành phần phân tử có OH là bazơ
Câu 15: Phương trình diện li đúng của dung dịch HCl là
A HCl H- + Cl+ B HCl H+ + Cl- C HCl H+ + Cl- D HCl H- + Cl+
Câu 16: Nồng độ ion [H+] trong dung dịch HCl 0,1M là :
Trang 10Câu 17: Cho thí nghiệm sau:
Theo em cốc thủy tinh nào sẽ không sáng khi bật nguồn điện:
Câu 18: Cho 20g hỗn hợp X gồm Fe, Cu phản ứng hoàn toàn với H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được 12g chất rắn không tan Phần trăm về khối lượng của Fe trong X:
Câu 19: Có 3 lọ riêng biệt đựng 3 dung dịch không màu, mất nhãn là H2SO4 , Ca(OH)2, NaCl Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được 3 dung dịch trên
Câu 20: Dung dịch nào không dẫn điện được ?
Câu 21: Cho các chất: NaOH, Na2CO3, Ca(OH)2, C2H5OH Số các chất khi cho thêm nước tạo thành dung dịch dẫn điện là:
Câu 22: Số mol của 200ml dung dịch NaOH 1M ?
Câu 23: Dãy chất nào dưới đây là những chất điện li yếu?
A H2CO3, H2SO4 B CH3COOH, H2O C CH3COOH,HCl D CaCl2, HNO3;
Câu 24: Theo thuyết A-rê-ni-ut, axit là:
A Chất khi tan trong nước phân li ra anion H+ B Chất khi tan trong nước phân li ra cation OH+
C Chất khi tan trong nước phân li ra cation H+ D Chất khi tan trong nước phân li ra anion OH
-Câu 25: Cho các axit sau đây là axit nhiều nấc là:
Câu 26: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,05M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào
về nống độ mol ion sau đây là đúng
A [H+]<[CH3COO-] B [H+]=0,05M C [H+]<0,05M D [H+]>[CH3COO-]
Câu 27: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?
A KCl, H2O B H2SO4, HCl C CaCl2, H2O D HNO3, C2H5OH
Câu 28: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm halogen là