1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Cao Bá Quát

23 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử, hai an[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CAO BÁ QUÁT

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng thành chất béo rắn bằng phản ứng

A hiđro hóa B este hóa C xà phòng hóa D hiđrat hóa

Câu 42: Chất nào sau đây chứa một liên kết ba trong phân tử?

Câu 43: Kim loại nào sau đây không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường?

Câu 44: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

A 2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2

B 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2

C 2Al + Fe2O3t0 Al2O3 + 2Fe

D 2Al + 3Cl2t02AlCl3

Câu 45: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poliacrilonitrin B Poli(etylen terephtalat)

Câu 46: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 47: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là

Câu 48: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

A Anđehit axetic B Ancol etylic C Axit axetic D Metyl fomat

Câu 49: Thạch cao khan được điều chế bằng cách nung thạch cao sống ở nhiệt độ 3500C Thành phần hóa

học chủ yếu của thạch cao khan là

Câu 50: Công thức của lysin là

C H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-COOH

Câu 51: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

A metylpropionat B propylaxetat C metylaxetat D etylaxetat

Câu 52: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 53: Chất nào sau đây lưỡng tính?

Câu 54: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ, chất đó là

Trang 2

A tinh bột B xenlulozơ C protein D saccarozơ

Câu 55: Chất nào sau đây có thể trùng hợp thành cao su?

A CH2=CH-CH=CH2 B CH3-CH2-CCH C CH3-CH=CH2 D CH=CH-CH3

Câu 56: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối sắt(III) Chất X là

Câu 57: “Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng

hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính

gây ra hiệu ứng nhà kính?

Câu 58: Đun nóng nhẹ dung dịch bão hòa của hỗn hợp amoni clorua (NH4Cl) và natri nitrit (NaNO2) thu được khí

Câu 59: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào dưới đây?

Câu 60: Phèn chua có thành phần hóa học là

A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 61: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc dư

(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) vào dung dịch HCl dư

(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3

Số thí nghiệm thu được 2 muối là

Câu 62: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe

B Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II)

C Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử

D Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Câu 63: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại trong bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Lysin, phenol, hồ tinh bột, glixerol

B Phenol, lysin, glixerol, hồ tinh bột

Trang 3

C Phenol, glixerol, hồ tinh bột, lysin

D Phenol, lysin, hồ tinh bột, glixerol

Câu 64: Nhôm hiđroxit thu được bằng cách nào sau đây?

A Cho Al2O3 tác dụng với nước

B Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

C Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat

D Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

Câu 65: Fe có số hiệu nguyên tử là 26, ion Fe3+có cấu hình electron là

A  Ar 3d34s2 B  Ar 3d6 C  Ar 3d5 D  Ar 3d64s2

Câu 66: Phát biểu nào sau đây sai?

A Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat

B Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2

C Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

D Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

Câu 67: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là

Câu 70: Dung dịch X chứa 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,18 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa m gam Fe Biết NO

là sản phẩm khử duy nhất của N+5, giá trị của m là

A 3,36 gam B 5,04 gam C 4,48 gam D 5,6 gam

Câu 71: Hợp chất hữu cơ X (no, đa chức, mạch hở) có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng

vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3COO-[CH2]2-OOCC2H5 B CH3COO-[CH2]2-OOCC3H7

C CH3OOC-[CH2]2-OOCC2H5 D CH3COO-[CH2]2-COOC2H5

Câu 72: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch gồm và x mol Ca(OH)2 và y mol NaOH Sự phụ thuộc của

số mol kết tủa vào số mol CO2 được biểu diễn theo sơ đồ sau:

Trang 4

Tỉ lệ x : y tương ứng là

Câu 73: Cho 8,7 gam hỗn hợp X gồm Na, Ca và Mg phản ứng hết với O2 dư thu được 12,7 gam hỗn hợp Y

gồm 3 oxit Cho Y phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 2M Giá trị của V là

Câu 74: Nung 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm axetilen, propilen và hiđro (tỉ lệ mol 3: 1: 3) trong bình

đựng bột Ni Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với X là 14/11 Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì thu được 12 gam kết tủa và hỗn hợp khí Z Hấp thụ hết Z vào bình đựng dung dịch brom dư thì thấy có m gam brom phản ứng Giá trị của m là

Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn hai amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp nhau thu được 15,68 lít khí CO2

(đktc) và 20,7 gam H2O Công thức phân tử của 2 amin là

A C3H9N và C4H11N B CH5N và C2H7N

Câu 76: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozo trong môi trường axit , thu được dung dịch X Cho toàn

bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được m gam Ag Biết hiệu suất của phản ứng thủy phân là 80%, giá trị của m là

Câu 77: X, Y, Z là 3 este mạch hở (trong đó X, Y đơn chức, Z hai chức) Đun nóng 28,92 gam hỗn hợp E

chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol là 1 : 1 và hỗn hợp

2 ancol no, có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 12,15 gam Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2; 10,53 gam H2O và 20,67 gam Na2CO3 Phần trăm

khối lượng của este có khối lượng lớn nhất trong E là

Câu 78: Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C H O8 8 2 và có vòng benzen Cho m gam E tác dụng tối

đa với 200ml dung dịch NaOH 1M đun nóng thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình đựng Na dư, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng chất rắn trong bình tăng 6,9 gam

so với ban đầu Giá trị của m là

Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T gồm este hai chức, mạch hở X và este đơn chức Y thu được 6,54

mol CO2 và 3,6 mol H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn T cần dùng 141,285 gam dung dịch NaOH 50,96%,

cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được rắn Q gồm 3 muối (đều có phân tử khối lớn hơn 90 đvC) Ngưng

Trang 5

tụ phần hơi thu được 117,875 ml ancol etylic 40o Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng

0,8 g/ml và của nước bằng 1 g/ml Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong Q là

Câu 80: Hỗn hợp E chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm tetrapeptit X, pentapeptit Y và Z là este đơn chức

của α-amino axit Đun nóng 36,86 gam hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi chứa ancol T có khối lượng 3,84 gam và phần rắn gồm 2 muối của glyxin và alanin Cho lượng ancol T trên vào bình đựng Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng bình tăng 3,72 gam Mặt khác đốt cháy hết hỗn hợp muối bằng O2 dư, thu được 5,6 lít N2 (đktc); 21,96 gam H2O và CO2, Na2CO3

Phần trăm khối lượng của X trong E là

Câu 41: Kim loại nào sau đây không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường?

Câu 42: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào dưới đây?

Câu 43: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ, chất đó là

A xenlulozơ B tinh bột C protein D saccarozơ

Câu 44: Công thức của lysin là

Câu 46: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 47: Chất nào sau đây lưỡng tính?

Trang 6

Câu 48: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

A 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2

B 2Al + 3Cl2t02AlCl3

C 2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2

D 2Al + Fe2O3t0 Al2O3 + 2Fe

Câu 49: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 50: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

A Metyl fomat B Anđehit axetic C Axit axetic D Ancol etylic

Câu 51: Chất nào sau đây có thể trùng hợp thành cao su?

A CH2=CH-CH=CH2 B CH=CH-CH3 C CH3-CH2-CCH D CH3-CH=CH2

Câu 52: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

A etylaxetat B metylpropionat C metylaxetat D propylaxetat

Câu 53: “Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng

hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính

gây ra hiệu ứng nhà kính?

Câu 54: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng thành chất béo rắn bằng phản ứng

A hiđro hóa B xà phòng hóa C este hóa D hiđrat hóa

Câu 55: Thạch cao khan được điều chế bằng cách nung thạch cao sống ở nhiệt độ 3500C Thành phần hóa

học chủ yếu của thạch cao khan là

Câu 56: Đun nóng nhẹ dung dịch bão hòa của hỗn hợp amoni clorua (NH4Cl) và natri nitrit (NaNO2) thu được khí

Câu 57: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối sắt(III) Chất X là

Câu 58: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

C Poliacrilonitrin D Poli(etylen terephtalat)

Câu 59: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là

Câu 60: Chất nào sau đây chứa một liên kết ba trong phân tử?

Câu 61: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại trong bảng sau:

Trang 7

Z Dung dịch I2 Có màu xanh tím

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Phenol, glixerol, hồ tinh bột, lysin

B Lysin, phenol, hồ tinh bột, glixerol

C Phenol, lysin, glixerol, hồ tinh bột

D Phenol, lysin, hồ tinh bột, glixerol

Câu 62: Nhôm hiđroxit thu được bằng cách nào sau đây?

A Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat

B Cho Al2O3 tác dụng với nước

C Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

D Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

Câu 63: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc dư

(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) vào dung dịch HCl dư

(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3

Câu 66: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

B Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử

C Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe

D Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II)

Câu 67: Phát biểu nào sau đây sai?

A Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat

B Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2

C Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

D Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

Câu 68: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là

A C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3 B NH3, C6H5NH2 (anilin), CH3NH2

C CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3 D C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2

Trang 8

Câu 69: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozo trong môi trường axit , thu được dung dịch X Cho toàn

bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được m gam Ag Biết hiệu suất của phản ứng thủy phân là 80%, giá trị của m là

Câu 70: Hòa tan hoàn toàn 6,75 gam bột kim loại R trong dung dịch HCl dư, thu được 8,4 lít khí H2(đktc)

Kim loại R là

Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn hai amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp nhau thu được 15,68 lít khí CO2

(đktc) và 20,7 gam H2O Công thức phân tử của 2 amin là

A CH5N và C2H7N B C3H9N và C4H11N

Câu 72: Cho 8,7 gam hỗn hợp X gồm Na, Ca và Mg phản ứng hết với O2 dư thu được 12,7 gam hỗn hợp Y

gồm 3 oxit Cho Y phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 2M Giá trị của V là

Câu 73: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch gồm và x mol Ca(OH)2 và y mol NaOH Sự phụ thuộc của

số mol kết tủa vào số mol CO2 được biểu diễn theo sơ đồ sau:

Tỉ lệ x : y tương ứng là

Câu 74: Nung 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm axetilen, propilen và hiđro (tỉ lệ mol 3: 1: 3) trong bình

đựng bột Ni Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với X là 14/11 Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì thu được 12 gam kết tủa và hỗn hợp khí Z Hấp thụ hết Z vào bình đựng dung dịch brom dư thì thấy có m gam brom phản ứng Giá trị của m là

Câu 75: Hợp chất hữu cơ X (no, đa chức, mạch hở) có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng

vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3COO-[CH2]2-COOC2H5 B CH3COO-[CH2]2-OOCC2H5

C CH3COO-[CH2]2-OOCC3H7 D CH3OOC-[CH2]2-OOCC2H5

Câu 76: Dung dịch X chứa 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,18 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa m gam Fe Biết NO

là sản phẩm khử duy nhất của N+5, giá trị của m là

A 5,04 gam B 3,36 gam C 4,48 gam D 5,6 gam

Câu 77: X, Y, Z là 3 este mạch hở (trong đó X, Y đơn chức, Z hai chức) Đun nóng 28,92 gam hỗn hợp E

Trang 9

chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol là 1 : 1 và hỗn hợp

2 ancol no, có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 12,15 gam Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2; 10,53 gam H2O và 20,67 gam Na2CO3 Phần trăm

khối lượng của este có khối lượng lớn nhất trong E là

Câu 78: Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C H O8 8 2 và có vòng benzen Cho m gam E tác dụng tối

đa với 200ml dung dịch NaOH 1M đun nóng thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình đựng Na dư, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng chất rắn trong bình tăng 6,9 gam

so với ban đầu Giá trị của m là

Câu 79: Hỗn hợp E chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm tetrapeptit X, pentapeptit Y và Z là este đơn chức

của α-amino axit Đun nóng 36,86 gam hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi chứa ancol T có khối lượng 3,84 gam và phần rắn gồm 2 muối của glyxin và alanin Cho lượng ancol T trên vào bình đựng Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng bình tăng 3,72 gam Mặt khác đốt cháy hết hỗn hợp muối bằng O2 dư, thu được 5,6 lít N2 (đktc); 21,96 gam H2O và CO2, Na2CO3

Phần trăm khối lượng của X trong E là

Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T gồm este hai chức, mạch hở X và este đơn chức Y thu được 6,54

mol CO2 và 3,6 mol H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn T cần dùng 141,285 gam dung dịch NaOH 50,96%,

cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được rắn Q gồm 3 muối (đều có phân tử khối lớn hơn 90 đvC) Ngưng

tụ phần hơi thu được 117,875 ml ancol etylic 40o Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng

0,8 g/ml và của nước bằng 1 g/ml Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong Q là

Câu 41: Chất nào sau đây chứa một liên kết ba trong phân tử?

Câu 42: Kim loại nào sau đây không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường?

Trang 10

A Na B Ba C Be D K

Câu 43: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng thành chất béo rắn bằng phản ứng

A xà phòng hóa B hiđrat hóa C hiđro hóa D este hóa

Câu 44: Phèn chua có thành phần hóa học là

A Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 45: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 46: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poli(etylen terephtalat) B Polistiren

C Poli(metyl metacrylat) D Poliacrilonitrin

Câu 47: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ, chất đó là

A tinh bột B protein C saccarozơ D xenlulozơ

Câu 48: Đun nóng nhẹ dung dịch bão hòa của hỗn hợp amoni clorua (NH4Cl) và natri nitrit (NaNO2) thu được khí

Câu 49: Chất nào sau đây lưỡng tính?

Câu 50: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

A metylpropionat B propylaxetat C etylaxetat D metylaxetat

Câu 51: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối sắt(III) Chất X là

Câu 52: Thạch cao khan được điều chế bằng cách nung thạch cao sống ở nhiệt độ 3500C Thành phần hóa

học chủ yếu của thạch cao khan là

Câu 53: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

A 2Al + Fe2O3t0 Al2O3 + 2Fe

Câu 55: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là

Câu 56: Công thức của lysin là

Câu 57: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Trang 11

Câu 58: “Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng

hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính

gây ra hiệu ứng nhà kính?

Câu 59: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

A Anđehit axetic B Metyl fomat C Axit axetic D Ancol etylic

Câu 60: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào dưới đây?

Câu 61: Fe có số hiệu nguyên tử là 26, ion Fe3+có cấu hình electron là

A  Ar 3d64s2 B  Ar 3d6 C  Ar 3d5 D  Ar 3d34s2

Câu 62: Cho dãy các kim loại: Na; Al; Cu; Fe; Ag Số kim loại trong dãy tác dụng được với dung dịch

Fe2(SO4)3 là

Câu 63: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc dư

(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) vào dung dịch HCl dư

(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3 Số thí nghiệm thu được 2 muối là

Câu 64: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là

A CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3 B C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2

C C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3 D NH3, C6H5NH2 (anilin), CH3NH2

Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe

B Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II)

C Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

D Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử

Câu 66: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại trong bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Phenol, glixerol, hồ tinh bột, lysin

B Lysin, phenol, hồ tinh bột, glixerol

C Phenol, lysin, hồ tinh bột, glixerol

Ngày đăng: 19/04/2022, 19:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 63: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại trong bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Cao Bá Quát
u 63: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại trong bảng sau: (Trang 2)
Câu 65: Fe có số hiệu nguyên tử là 26, ion Fe3+có cấu hình electron là - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Cao Bá Quát
u 65: Fe có số hiệu nguyên tử là 26, ion Fe3+có cấu hình electron là (Trang 3)
Câu 65: Fe có số hiệu nguyên tử là 26, ion Fe3+có cấu hình electron là - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Cao Bá Quát
u 65: Fe có số hiệu nguyên tử là 26, ion Fe3+có cấu hình electron là (Trang 7)
Câu 66: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại trong bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Cao Bá Quát
u 66: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại trong bảng sau: (Trang 11)
Câu 61: Fe có số hiệu nguyên tử là 26, ion Fe3+có cấu hình electron là - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Cao Bá Quát
u 61: Fe có số hiệu nguyên tử là 26, ion Fe3+có cấu hình electron là (Trang 11)
Câu 56: Cấu hình electron của Fe và Fe3+ lần lượt là - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Cao Bá Quát
u 56: Cấu hình electron của Fe và Fe3+ lần lượt là (Trang 15)
Câu 67: Cấu hình electron của cation R+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử R là - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Cao Bá Quát
u 67: Cấu hình electron của cation R+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử R là (Trang 16)
Câu 43: Cấu hình electron của Fe và Fe3+ lần lượt là - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Cao Bá Quát
u 43: Cấu hình electron của Fe và Fe3+ lần lượt là (Trang 18)
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Cao Bá Quát
4 (Trang 18)
Câu 66: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Cao Bá Quát
u 66: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau (Trang 20)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Cao Bá Quát
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm