1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Núi Thành

27 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 66: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều thường: a Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch CrCl3 b Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch K2Cr2O7 c Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 d Cho du[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Sục hỗn hợp khí gồm O2, CO2, CH4, N2, H2, C2H2, Cl2, HCl, SO2, H2S vào dung dịch brom dư

Hỏi sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn có bao nhiêu khí thoát ra khỏi dung dịch?

Câu 42: Cho 3,15 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit acrylic, axit propionic vừa đủ để làm mất màu

hoàn toàn dung dịch chứa 3,2 gam brom Để trung hoàn toàn 6,3 gam hỗn hợp X cần 180 ml dung dịch

NaOH 0,5M Thành phần phần trăm khối lượng của axit propionic trong hỗn hợp X là

Câu 43: Cho các hỗn hợp (tỉ lệ mol tương ứng) sau:

(a) Al và Na (1: 2) vào nước dư (b) Fe2(SO4)3 và Cu (1: 1) vào nước dư

(c) Cu và Fe2O3 (2: 1) vào dung dịch HCl dư (d) BaO và Na2SO4 (1: 1) vào nước dư

(e) Al4C3 và CaC2 (1: 2) vào nước dư (f) BaCl2 và NaHCO3 (1: 1) vào dd NaOH dư

Số hỗn hợp chất rắn tan hoàn toàn và chỉ tạo thành dung dịch trong suốt là

Câu 44: Hòa tan hết m gam P2O5 vào 350 gam dung dịch KOH 10% dư sau phản ứng hoàn toàn cô cạn

dung dịch thu được 3,5m gam chất rắn Giá trị nào sau đây gần nhất với giá trị m?

Câu 45: Một bình kín chứa các chất sau: axetilen (x mol), vinylaxetilen (x mol), hiđro (1,3 mol) và một ít

bột niken Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 247/12 Khí X phản ứng vừa đủ với y mol AgNO3 (trong dung dịch NH3), thu được 0,6 mol hỗn hợp kết tủa và 13,44 lít

hỗn hợp khí Y (đktc) Khí Y phản ứng tối đa với 0,3 mol Br2 trong dung dịch Tính giá trị của y? Biết khối lượng hỗn hợp khí Y nặng 23 gam

A 0,80 mol B 0,90 mol C 0,57 mol D 0,89 mol

Câu 46: Cho dãy các chất: FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3 Số chất trong dãy bị oxi hóa

khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

Câu 47: Axit nào sau đây không phải là axit tạo ra chất béo?

A Axit panmitic B Axit stearic C Axit oleic D Axit acrylic

Câu 48: Hợp chất hữu cơ A chứa một loại nhóm chức, chỉ chứa 3 nguyên tố C, H và O Đun nóng 0,6 mol A với

lượng vừa đủ dung dịch NaOH 20% Sau khi kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn gồm 3 chất X, Y, Z và 298,8 gam nước Tách lấy X, Y từ hỗn hợp chất rắn Cho hỗn hợp X, Y tác dụng với dung dịch HCl

dư thu được 63,6 gam hai axit cacboxylic X1, Y1 và 70,2 gam NaCl Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm X1 và Y1 thu được sản phẩm cháy gồm H2O và CO2 có tỉ lệ số mol là 1:1 Đốt cháy hoàn toàn ½ lượng Z ở trên cần dùng vừa đủ 53,76 lít khí O2 (đktc) thu được 15,9 gam Na2CO3; 43,68 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam nước Dung dịch Z có khả

năng phản ứng với CO2 dư thu được chất hữu cơ Z1 Z1 phản ứng với brom (trong dung dịch, lượng dư) theo tỉ lệ

Trang 2

mol 1: 3 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Cho các nhận định sau:

(a) Khối lượng hỗn hợp X, Y bằng 90 gam

(b) Công thức đơn giản nhất của Z là C7H7O2Na

(c) Hỗn hợp X1, Y1 có khả năng làm mất màu dung dịch Br2

(d) Trong phân tử A có 10 nguyên tử H

(e) Z1 có các nhóm thế ở vị trí meta với nhau

Số nhận định đúng là

Câu 49: Thủy phân este X (C4H6O2) mạch hở trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ Y và Z Tỉ

khối của Z so với khí H2 là 16 Phát biểu đúng là

A Chất Z có khả năng tham gia phản ứng tách nước tạo anken

B Công thức hóa học của X là CH3COOCH=CH2

C Chất Y có khả năng làm mất màu dung dịch Br2

D Các chất Y, Z không cùng số nguyên tử H trong phân tử

Câu 50: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y (biết Fe3O4 chỉ bị khử về Fe) Chia Y thành hai phần:

- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,3 mol H2, dung dịch Z và phần không tan T

Cho toàn bộ phần không tan T tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,45 mol H2

- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,5 mol H2

Giá trị của m là

Câu 51: Dung dịch làm quỳ tím chuyển đỏ là

Câu 52: Trong sự ăn mòn tấm tôn (lá sắt tráng kẽm) khi để ngoài không khí ẩm thì:

A Kẽm bị khử, sắt bị oxi hoá B Sắt bị ăn mòn, kẽm được bảo vệ

C Kẽm là cực âm, sắt là cực dương D Sắt bị khử, kẽm bị oxi hoá

Câu 53: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5%

(D=1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là:

Câu 54: Hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở, đều được tạo thành từ các amino axit có dạng

H2NCxHyCOOH Đun nóng 4,87 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa 7,31 gam muối Nếu đốt cháy hoàn toàn 19,48 gam X cần 18,592 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O, N2) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng thu được m gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 99,72

gam Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 55: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng thu được

43,2 gam Ag Biết tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 29, tìm công thức cấu tạo thu gọn của X?

A HCHO B C2H5CHO C C4H10 D OHC-CHO

Câu 56: Cacbon có số oxi hóa +2 trong các hợp chất nào sau đây?

Trang 3

A CH4 B CO C CO2 D CaC2

Câu 57: Monome được dùng để điều chế polibutađien (cao su buna) là

A CH2=CH-CH3 B CH2=CH-CH=CH2 C C6H5CH=CH2 D CH2=CH2

Câu 58: Công thức hóa học của ancol metylic là

A C2H5CHO B C2H5OH C CH3OH D C3H7CHO

Câu 59: Chất nào sau đây là đissacarit?

A Saccarozo B Sobitol C Glucozo D Fructozo

Câu 60: Hòa tan hoàn toàn 5,8 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam dung dịch HNO3 25,2%, sau khi kim loại tan hết thu được dung dịch X và V lit (đktc) hỗn hợp khí B (gồm hai chất khí có tỉ lệ số mol

3:2) Cho 500ml dung dịch KOH 0,5M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 8,0 gam chất rắn Cô cạn dung dịch Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi thu được 20,525 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn

toàn Khối lượng của khí có phân tử khối nhỏ hơn trong B là

A 2,30 gam B 3,45 gam C 1,50 gam D 2,25 gam

Câu 61: Fomalin là dung dịch bão hòa (có nồng độ 37% - 40%) của anđehit nào dưới đây?

A Anđehit oxalic B Anđehit fomic C Anđehit axetic D Anđehit acrylic

Câu 62: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T ở dạng dung dịch:

Dung dịch AgNO3/NH3, t° Kết tủa bạc

Không hiện tượng Kết tủa bạc Kết tủa bạc Dung dịch nước brom Mất màu Không hiện

tượng

Không hiện

Thủy phân Không bị

thủy phân Bị thủy phân

Không bị thủy phân Bị thủy phản Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A glucozơ, saccarozơ, fructozơ, mantozơ B mantozơ, saccarozơ, fructozơ, glucozơ

C fructozơ, xenlulozo, glucozơ, saccarozơ D saccarozơ, glucozơ, mantozơ, fructozơ

Câu 63: Cho các phương trình hóa học sau (với hệ số tỉ lệ đã cho):

X + 2NaOH

0 t

Y + Z + T

Y + 2[Ag(NH3)2]OH

0 t

Câu 64: Đốt cháy hợp chất nào sau đây sản phẩm chỉ thu được CO2 và H2O?

A CH3COOK B CuS C NH4HCO3 D C2H4O2

Câu 65: Dung dịch X chứa 0,01 mol ClH NCH COOH; 0,02 mol CH CH(NH )COOH và 0,05 mol

Trang 4

HCOOC6H5 Cho dung dịch X tác dụng với 160 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, sau phản ứng hoàn

toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 15,335 B 13,775 C 13,995 D 15,225

Câu 66: Cho 30,45 gam tripeptit mạch hở Gly-Ala-Gly vào dung dịch NaOH dư sau phản ứng hoàn toàn

thấy tốn m gam NaOH Giá trị của m là

Câu 67: Hòa tan 4,56 gam muối RSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân X (với điện cực trơ,

cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được m gam kim loại R duy nhất ở catot và

0,672 lít khí ở anot Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 3,36 lít Biết thể tích các khí ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m là

Câu 68: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Chất gây nghiện chủ yếu trong thuốc lá là mocphin

B Khí CH4; CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

C Ozon trong khí quyển là nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí

D Khí NO2; SO2 là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng thủng tầng ozon

Câu 69: Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH Chiều tăng dần độ linh động của

nguyên tử H trong các nhóm chức của 4 chất trên là

A C2H5OH, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH B C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH

C C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH D C6H5OH, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH

Câu 70: Cho các phát biểu sau:

(a) Lòng trắng trứng hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo sản phẩm có màu xanh lam

(b) Nhỏ dung dịch iot vào dung dịch hồ tinh bột, xuất hiện màu xanh tím

(c) Cho dung dịch fructozơ vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng thu được kết tủa bạc trắng

(d) Cho anilin vào nước cất, để yên thấy dung dịch phân lớp

Câu 72: Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau:

A Propyl fomiat B Isopropyl fomiat C Etyl fomiat D A, B đều đúng

Câu 73: Hỗn hợp X gồm Cu và Al2O3 có tỷ lệ mol tương ứng là 2: 1 Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được chất rắn Y và dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol Rót từ từ dung

dịch NaOH vào dung dịch Z ta có đồ thị sau:

Trang 5

Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giá trị

của V là

Câu 74: Chất nào sau đây vừa phản ứng với HCl, vừa phản ứng với NaOH?

A CH3NH2 B C2H5NH2 C CH3COOH D H2NCH2COOH

Câu 75: Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 (tỉ lệ số mol là 1: 1) bằng CO thu được 17,6 gam

hỗn hợp kim loại Giá trị của m là:

Câu 76: Cho 6,72 gam bột sắt vào 600 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là

Câu 77: Ứng dụng nào sau đây sai?

A Thạch cao nung thường được dùng để đúc tượng, làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương…

B Bột nhôm dùng để chế tạo hỗn hợp tecmit, được dùng để hàn đường ray xe lửa

C CuSO4 khan được dùng để phát hiện dấu vết của nước trong các chất lỏng

D Trong nhóm IA kim loại K được dùng chế tạo tế bào quang điện

Câu 78: Cho các sơ đồ sau:

A CuCO3 B MgCO3 C CaCO3 D FeCO3

Câu 79: Đun nóng m1 gam ancol no, đơn chức, mạch hở X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được

m2 gam chất hữu cơ Y Tỉ khối của Y so với X bằng 0,7 Hiệu suất phản ứng đạt 100% X có công thức

phân tử là

A C4H9OH B C3H7OH C C5H11OH D C2H5OH

Câu 80: Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở điều kiện thường?

Trang 6

Câu 41: Các bước tiến hành thí nghiệm tráng bạc của glucozơ:

(1) Thêm 1ml dung dịch glucozơ vào ống nghiệm

(2) Nhỏ từng giọt dung dịch NH3 và lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết

(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 – 700C trong vòng vài phút

(4) Cho 1 ml AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch

Thứ tự tiến hành đúng là

A 1, 2, 3, 4 B 1, 4, 2, 3 C 4, 2, 3, 1 D 4, 2, 1, 3

Câu 42: Glucozơ và fructozơ đều

A có nhóm –CH=O trong phân tử B có công thức phân tử C6H10O5

C có phản ứng tráng bạc D thuộc loại đisaccarit

Câu 43: Cho các chất: CH2 = CH – CH = CHBr, CH3 - CH2 – CH = C(CH3)2; CH3 – CH = CH – CH = CH2;

CH3-CH = CH2; CH3 - CH = CH - COOH Số chất có đồng phân hình học là

Câu 44: Cho sơ đồ sau: Xdpnc Na +…… Hãy cho biết X có thể là chất nào sau đây?

A NaCl, NaOH B NaCl, Na2SO4 C NaCl, NaNO3 D NaOH, NaHCO3

Câu 45: Este X có công thức phân tử C4H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được muối Y và ancol Z Oxi hóa Z bằng CuO thu được chất hữu cơ Z1 Khi cho 1 mol Z1 tác dụng với AgNO3trong dung dịch NH3 thì thu được tối đa 4 mol Ag Tên gọi đúng của X là

A propyl fomat B metyl propionat C etyl axetat D isopropyl fomat

Câu 46: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?

A Tính dẻo B Tính dẫn điện C Tính dẫn nhiệt D Tính cứng

Câu 47: Hỗn hợp M gồm hai amino axit X, Y và ba peptit mạch hở Z, T, E đều tạo bởi X và Y Cho 31,644

gam M phản ứng hoàn toàn với lượng vừa đủ 288 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch F chứa a

gam hỗn hợp muối natri của alanin và lysin Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn b mol M cần dùng vừa đủ 35,056

lít O2 (đktc), thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 228 : 233 Kết luận nào sau đây đúng?

A Tổng khối lượng CO2 và H2O sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn b mol M là 71,31 gam

B Giá trị của b là 0,09

C Phần trăm khối lượng muối natri của alanin có trong a gam hỗn hợp muối là 32,06%

D Số mol oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 31,644 gam M là 1,788

Câu 48: Trung hòa 9 gam một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở X bằng dung dịch KOH, thu được

14,7 gam muối Công thức của X là

Trang 7

A HCOOH B CH3COOH C C2H5COOH D C3H7COOH

Câu 49: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 4,07 gam hỗn hợp X

Cho toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch H2SO4 0,5M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 50: Cho các phát biểu sau:

(1) Trong phản ứng tráng bạc, anđehit là chất bị oxi hóa

(2) Axit fomic tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Ancol bậc một bị oxi hóa thành xeton

(4) Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài

(5) Aminoaxit thuộc loại hợp chất hữu cơ đa chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm amino (-NH2) và nhóm cacboxyl (-COOH)

(6) Amilopectin, xenlulozơ, amilozơ đều có cấu trúc mạch không phân nhánh

Số phát biểu đúng là

Câu 51: Kim loại kiềm có nhiệt độ sôi cao nhất là

Câu 52: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không xảy ra ăn mòn điện hóa học?

A Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ một vài giọt dung dịch H2SO4

B Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biển

C Sự gỉ của gang, thép trong tự nhiên

D Nhúng thanh Zn trong dung dịch H2SO4 có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4

Câu 53: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:

X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có hợp chất màu tím

Y Ðun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội

Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4

Tạo dung dịch màu xanh lam

Z Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, vừa đủ) Thêm

tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag

T Nhỏ vài giọt dung dịch I2 loãng Có màu xanh tím

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột

B Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng

C Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat

D Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột

Câu 54: Công thức phân tử nào sau đây là của este no, đơn chức, mạch hở?

A C3H6O2 B C3H8O2 C C4H6O2 D C4H6O4

Trang 8

Câu 55: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác) thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp

NH3 là

Câu 56: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 57: Cho 3 chất hữu cơ bền, mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C2H4O2 Biết:

- X tác dụng được với CaCO3 giải phóng CO2

- Y vừa tác dụng với Na vừa có phản ứng tráng bạc

- Z tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Z tan tốt trong nước

B Z có nhiệt độ sôi cao hơn X

C Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

D Y là hợp chất hữu cơ đơn chức

Câu 58: Phèn chua được biết đến với công dụng làm trong nước, làm chất cầm màu, thuộc da…nó cũng

đã từng đi vào câu ca dao xưa: " Anh đừng bắt bậc làm cao Phèn chua em đánh nước nào cũng trong" Trong đông y, phèn chua còn biết đến với tên là "minh phàn", chỉ màu sắc trong sáng của phèn chua Công thức hóa học của phèn chua là

A K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Na2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O

Câu 59: Nhúng một lá Zn vào 200ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l đến khi dung dịch mất màu hoàn toàn thấy khối lượng lá Zn giảm 0,15 gam so với ban đầu Giá trị của x là

Câu 60: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là Ba2+ + SO42- → BaSO4?

A H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2H2O B Ba(OH)2 + CuSO4 → BaSO4 + Cu(OH)2

C H2SO4 + BaCO3 → BaSO4 + CO2 + H2O D Na2SO4 + Ba(NO3)2 → BaSO4 + 2NaNO3

Câu 61: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C5H11NO2, có mạch cacbon phân nhánh Cho 11,7 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z, thu được khối lượng muối khan là

A 10,8 gam B 8,2 gam C 9,4 gam D 12,2 gam

Câu 62: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

A CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

B CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH

C CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

D CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH

Câu 63: Cho các thí nghiệm sau:

(a) Dẫn khí H2 dư qua bột MgO nung nóng (b) Điện phân NaCl nóng chảy

Trang 9

(c) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4 (d) Cho thanh sắt vào dung dịch CuSO4

(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 (g) Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là

A 2 B 4 C 5 D 3

Câu 64: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (ở đktc) vào 100ml dung dịch gồm K2CO3 0,15M và NaOH

a mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2 dư, thu được 4,925 gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 65: Chất nào sau đây không phải là chất lưỡng tính?

A NaHSO4 B Al(OH)3 C (NH4)2CO3 D Al2O3

Câu 66: Este X được tạo thành từ etylen glycol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử X, số nguyên

tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch KOH, dư thì lượng KOH đã phản ứng là 11,2 gam Giá trị của m là

Câu 67: Hợp chất X có công thức cấu tạo là C2H5COOCH3 Tên gọi của X là

A Metyl propionat B Propyl axetat C Etyl axetat D Metyl axetat

Câu 68: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?

A FeCl2 B KNO3 C CuSO4 D MgCl2

Câu 69: Nung m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia

Y làm hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư, sinh ra 2,576 lít khí H2 (ở đktc) Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, sinh ra 0,336 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là

Câu 72: Có 4 ống nghiệm chứa Cu(OH)2 Thêm vào các ống nghiệm lượng dư của 4 dung dịch

etan-1,2-điol, propan-1,3-điol, propan-1,2-điol, propan-1,2,3-triol Hiện tượng xảy ra như hình sau:

Dung dịch cho vào ống nghiệm 4 là

A etan-1,2-điol B propan-1,2-điol C propan-1,2,3-triol D propan-1,3-điol

Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn 6,8 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, axit oleic, vinyl axetat, metyl acrylat cần

Trang 10

vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 40 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 74: Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?

A Anbumin B Tristearin C Gly – Val D Valin

Câu 75: Thí nghiệm nào sau đây thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan?

A Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3

B Sục khí Cl2 dư vào dung dịch NaOH loãng

C Cho dung dịch chứa a mol NaHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3

D Cho hỗn hợp gồm a mol Na và a mol Al vào nước dư

Câu 76: Hòa tan hoàn toàn 8,6 gam hỗn hợp gồm Al, Mg, Fe, Zn vào 100 gam dung dịch gồm KNO3 1M

và H2SO4 2M, thu được dung dịch X chứa 43,25 gam muối trung hòa và hỗn hợp khí Y (trong đó H2 chiếm 4% về khối lượng trong Y) Cho một lượng KOH vào X, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kết tủa Z (không có khí thoát ra) Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 12,6 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của FeSO4 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 77: Cho 5,6 lít hỗn hợp khí X (ở đktc) gồm clo và oxi phản ứng vừa đủ với 7,2 gam kim loại M (có

hóa trị không đổi), thu được 23 gam hỗn hợp chất rắn Y Kim loại M là

Câu 78: Cho 14,2 gam P2O5 vào V ml dung dịch NaOH 1M, phản ứng xong cô cạn dung dịch thu được 27,3 gam chất rắn Giá trị của V là

Câu 79: Hỗn hợp X gồm tripanmitin, tristearin, axit acrylic, axit oxalic, p - HO - C6H4CH2OH (trong đó số mol của p-HO-C6H4CH2OH bằng tổng số mol của axit acrylic và axit oxalic) Cho 56,4112 gam X tác dụng

hoàn toàn với 58,5 gam dung dịch NaOH 40%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam chất rắn

và phần hơi có chứa chất hữu cơ chiếm 2,916% về khối lượng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,2272 mol X

thì cần 37,84256 lít O2 (đktc) và thu được 18,0792 gam H2O Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 11

Câu 41: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Xuất hiện kết tủa Ag

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Natri stearat, anilin, glucozơ, saccarozơ B Anilin, natri stearat, saccarozơ, glucozơ

C Natri stearat, anilin, saccarozơ, glucozơ D Anilin, natri stearat, glucozơ, saccarozơ

Câu 42: Cho m gam axit glutamic (HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH) tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch KOH 1M Giá trị của m là

Câu 43: Hỗn hợp A gồm X là một este của amino axit (no, chứa 1 nhóm – NH2, 1 nhóm –COOH) và hai peptit Y, Z đều được tạo từ Glyxin và Alanin (nY : nZ = 1: 2, và tổng số liên kết peptit trong Y và Z là 5) Hỗn hợp A trên tác dụng vừa đủ với 0,55mol NaOH, thu được dung dịch chứa 3 muối của 3 amino axit trong

đó có 0,3 mol muối của Gly) và 0,05 mol một ancol no đơn chức Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A trên trong oxi dư thu được CO2, N2 và 1,425mol nước Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Y là (Gly)2(Ala)2 B Tổng số nguyên tử C trong X là 5

C Số mol nước sinh ra khi đốt cháy Y, Z là 1,1 mol D Số mol của Z là 0,1 mol

Câu 44: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng), thu được

A HCOOH B CH3CH2OH C CH3COOH D CH3OH

Câu 45: Vinyl axetat là tên gọi của este có công thức hóa học?

A C2H3COOCH3 B C2H5COOC2H5 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H3

Câu 46: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất

A CH3CH2OH B CH3COOH C CH3OCH3 D CH3CH3

Câu 47: Cho X là một axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, phân tử có một liên kết đôi C = C; Y và Z là hai

axit cacboxylic đều no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ) Cho 23,02 gam hỗn hợp E gồm

X, Y, Z tác dụng vừa đủ với 230ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch F Cô cạn F, thu được m gam chất rắn khan G Đốt cháy hoàn toàn G bằng O2 dư, thu được Na2CO3, hỗn hợp T gồm khí và hơi Hấp thụ

Trang 12

toàn bộ T vào bình nước vôi trong dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng bình tăng thêm

22,04 gam Khối lượng chất Z trong 23,02 gam E gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 2,0 gam B 22,0 gam C 3,5 gam D 17,0 gam

Câu 48: Thành phần chính của quặng xiđerit là

A Al2O3 B Fe2O3 C FeS2 D FeCO3

Câu 49: Nước đá khô có đặc điểm là không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh

và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là

A CO rắn B H2O rắn C SO2 rắn D CO2 rắn

Câu 50: Thực hiện phản ứng xà phòng hóa hoàn toàn 0,15 mol chất béo tristearin bằng dung dịch NaOH

dư, đun nóng thu được tối đa khối lượng glixerol là

A 13,8 gam B 4,6 gam C 13,5 gam D 9,2 gam

Câu 51: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Ba, BaO, Al, Al2O3 vào nước dư, thu được dung dịch Y

và 5,6 lít khí H2 (ở đktc) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa Al(OH)3 theo thể tích dung dịch HCl 1M như sau:

Giá trị của m là

Câu 52: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu tím

X tác dụng với Y tạo thành Z Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E Biết E là hợp chất

của cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z X, Y, Z, E lần lượt là những chất nào sau đây?

A KOH, KHCO3, K2CO3, CO2 B NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2

C KOH, KHCO3, CO2, K2CO3 D KOH, K2CO3, KHCO3, CO2

Câu 53: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây?

Trang 13

A 0,896 B 0,224 C 1,120 D 1,792

Câu 57: Ancol etylic, tinh bột, axit axetic, saccarozơ là những hợp chất hữu cơ được sử dụng thường xuyên

trong đời sống hàng ngày, trong các hợp chất đó hợp chất không tan trong nước nguội là

A saccarozơ B axit axetic C ancol etylic D tinh bột

Câu 58: Metyl amin không phản ứng với

A dung dịch H2SO4 B O2, nung nóng C H2 (xúc tác Ni, nung nóng) D dung dịch

HCl

Câu 59: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S (2) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S

(3) NaHS + HCl → Na2S + H2S (4) BaS + H2SO4 loãng → BaSO4 + H2S

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là

Câu 60: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

A poliacrilonitrin B poli (phenol –fomanđehit)

C nilon-6,6 D poli(etylen –terephtalat)

Câu 61: Cho 8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Đến khi phản ứng kết thúc, thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Phần trăm khối lượng Mg trong X là

Câu 62: Hỗn hợp X gồm C4H8, C6H12, CH3OH, C3H7OH, C3H7COOH và CH3COOC2H5 Đốt cháy hoàn

toàn 14,6 gam X cần dùng vừa đủ x mol O2, thu được y mol CO2 và 0,9 mol H2O Mặt khác, để tác dụng với

14,6 gam X trên cần dùng vừa đủ với 25 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M Tỉ lệ x : y là

A 40 : 59 B 24 : 35 C 59 : 40 D 35 : 24

Câu 63: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Biết X, Y là các chất vô cơ X, Y lần lượt là

A H2SO4 loãng và Na2SO4 B K2SO4 và Br2 C H2SO4 loãng và Br2 D NaOH và Br2

Câu 64: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl

(b) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2

(c) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3

(d) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm

(e) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2

(f) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng

Số thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn không theo cơ chế ăn mòn điện hóa học là

Ngày đăng: 19/04/2022, 19:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 62: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, Tở dạng dung dịch: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Núi Thành
u 62: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, Tở dạng dung dịch: (Trang 3)
A. CH 3NH2. B. C2H5NH2. C. CH 3COOH. D.H2 NCH2COOH. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Núi Thành
3 NH2. B. C2H5NH2. C. CH 3COOH. D.H2 NCH2COOH (Trang 5)
A. Thạch cao nung thường được dùng để đúc tượng, làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương…  B - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Núi Thành
h ạch cao nung thường được dùng để đúc tượng, làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương… B (Trang 5)
Câu 41: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Núi Thành
u 41: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: (Trang 11)
A. Than chì. B. Than hoạt tính. C. Silic tinh thể. D. Silic vô định hình. Câu 65: Kim loại nào sau đây tác dụng được với H 2SO4 đặc nguội?  - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Núi Thành
han chì. B. Than hoạt tính. C. Silic tinh thể. D. Silic vô định hình. Câu 65: Kim loại nào sau đây tác dụng được với H 2SO4 đặc nguội? (Trang 19)
Câu 78: Cho mô hình thí nghiệm: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Núi Thành
u 78: Cho mô hình thí nghiệm: (Trang 21)
A. 1,38 lít. B. 3,45 lít. C. 6,45 lít. D. 6,90 lít. ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4  - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Núi Thành
1 38 lít. B. 3,45 lít. C. 6,45 lít. D. 6,90 lít. ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4 (Trang 21)
Câu 13. Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Núi Thành
u 13. Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z: (Trang 23)
Câu 38. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4. Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Núi Thành
u 38. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4. Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng (Trang 26)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Núi Thành
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho (Trang 27)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm