áp suất Câu 2: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu.. NH3 Câu 3: Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoán[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT BA HÒN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào:
A chất xúc tác B nhiệt độ C nồng độ D áp suất
Câu 2: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu Khí X là
Câu 3: Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên là diêm tiêu natri, có thành phần chính là
A NaNO2 B NH4NO3 C NaNO3 D NH4NO2
Câu 4: Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có sự tham gia của
A Thể hơi B Chất rắn C Chắt lỏng D Chất khí
Câu 5: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
A CH3COOH B C6H12O6 C NaOH D NH4Cl
Câu 6: Công thức phân tử của clorua vôi là
Câu 7: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
C chuyển thành màu xanh D mất màu
Câu 8: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Khí amoniac rất ít tan trong nước
B Amoniac nặng hơn không khí
C Amoniac là chất lỏng có mùi khai sốc
D Amoniac là chất khí có mùi khai sốc
Câu 10: Muối nào sau đây là muối axit?
A NH4Cl B Na2HPO4 C AlCl3 D NaNO3
Câu 11: Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:
Có thể dùng cách nào trong ba cách trên để thu khí NH ? 3
Câu 12: Dung dịch có pH=7 là
Câu 13: Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lit, dung dịch nào có giá trị pH lớn nhất?
Trang 2A BaCl2 B H2SO4 C Ba(OH)2 D NaOH
Câu 14: Trong hợp chất, lưu huỳnh có các số oxi hóa đặc trưng là:
A 0, 4, 6 B 0, 2, 6 C 2, 4, 6 D 1, 2, 4
Câu 15: Dãy gồm các kim loại đều bị thụ động hóa học khi tác dụng với HNO3 đặc, nguội là:
Câu 16: Dung dịch axit nitric tinh khiết không màu khi để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang
màu
Câu 17: Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, CO2, O2 sục từ từ qua dung dịch NaOH dư thì hỗn hợp khí
còn lại là
A N2, Cl2, CO2, O2 B N2, O2, Cl2
C N2, O2 D Cl2, O2, SO2
Câu 18: Dung dịch X có chứa 0,10 mol Na ; 0,15 mol 2
Mg ; 0,20 mol Cl và x mol SO24 Giá trị của
x là
Câu 19: NH3 không thể hiện tính khử trong phản ứng nào dưới đây?
A NH3 + HCl→NH4Cl B 8NH3 + 3Cl2→6NH4Cl +N2
C 2NH3 + 3CuO→N2 +3Cu + 3H2O D 4NH3 + 5O2→ 4NO + 6H2O
Câu 20: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+ B Na+, K+, OH-, HCO3-
C Ca2+, Cl-, Na+, CO32- D K+, Ba2+, OH- và Cl-
Câu 21: Dung dịch HCl 0,001M có
Câu 22: Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa số loại ion là
Câu 23: Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); ΔH = -92 kJ Hai biện pháp làm cân bằng
chuyển dịch theo chiều thuận là:
A Tăng nhiệt độ và giảm áp suất B Giảm nhiệt độ và giảm áp suất
C Tăng nhiệt độ và tăng áp suất D Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
Câu 24: Để phân biệt ba dung dịch không màu: NH4Cl, (NH4)2SO4 và Na2SO4 đựng trong các lọ mất
nhãn ta dùng
Câu 25: Hiện tượng nào xảy ra khi sục khí Cl2 (dư) vào dung dịch chứa đồng thời H2S và BaCl2 là
A có kết tủa màu đen xuất hiện B có kết tủa màu trắng xuất hiện
C không có hiện tượng gì D có khí hidro bay lên
Câu 26: Trong công nghiệp, để điều chế axít HNO3 thì cần thực hiện mấy phản ứng?
Câu 27: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
Trang 3A (NH4)2CO3 B Na2HPO3 C AlCl3 D Na2CO3
Câu 28: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu
đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí
Câu 29: Dung dịch X chứa m gam ba ion: Mg2+, NH4 + , SO42- Chia dung dịch X thành hai phần bằng
nhau:
+ Phần một cho tác dụng với dung dịch KOH thu được 5,8 gam kết tủa
+ Phần hai đun nóng với dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí (đktc)
Giá trị của m là
Câu 30: Hòa tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4
0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan
là
A 77,86 gam B 103,85 gam C 25,95 gam D 38,93 gam
Câu 31: Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 32: Trộn 50 ml dung dịch NaCl 2M với 150 ml dung dịch BaCl2 xM, thu được dung dịch Y có nồng
độ ion Cl là 1,1M Giá trị của x là
Câu 33: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là
A 5,60 gam B 0,56 gam C 11,20 gam D 1,12 gam
Câu 34: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình kín rồi nung nóng với xúc tác thích hợp để phản ứng xảy ra, sau phản ứng thu được 16,4 lít hỗn hợp khí (các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Thể tích khí amoniac thu được là
A 1,60 lít B 8,00 lít C 9,33 lít D 16,40 lít
Câu 35: Cho rất từ từ 0,2 lít dung dịch HCl 1M vào 0,2 lít dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M; K2CO3 0,4M
đến phản ứng hoàn toàn, thu được x lít khí ở đktc Giá trị của x là
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, dư thì thu được
0,224 lít khí NO (đktc) Tính khối lượng muối Fe(NO2 3 tạo thành sau phản ứng
A 2,24 gam B 4,84 gam C 7,26 gam D 3,63 gam
Câu 37: Hỗn hợp X chứa 0,1mol mỗi chất: Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 Cho hỗn hợp X vào nước
dư, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Lọc lấy phần dung dịch đem cô cạn đến khối lượng
không đổi thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 37,25 gam B 19,7 gam C 17,55 gam D 12 gam
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm Fe Ox y và Cu bằng H2SO4 đặc nóng (dư) Sau
phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp
Trang 4muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
Câu 39: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO, trong đó oxi chiếm 8% về
khối lượng vào nước, thu được 400ml dung dịch Y và 1,344 lít khí (đktc) Trộn 200ml dung dịch Y với
300ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M, thu được dung dịch có pH=1 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất là
Câu 40: Dung dịch X chứa các ion: Na+, Ca2+ và HCO3- Chia X thành 3 phần bằng nhau
Phần 1: tác dụng với dung dịch NaOH lấy dư thu được m gam kết tủa
Phần 2: cho tác dụng với lượng dư Ca(OH)2, thu được 5m gam kết tủa
Phần 3: đem cô cạn dung dịch thu được V1 lít khí CO2 và chất rắn Y Nung Y đến khối lượng không đổi, lại thu thêm được V2 lít khí CO2, các thể tích đo ở đktc Tỉ lệ V1 : V2 bằng
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
A CH3COOH B C6H12O6 C NaOH D NH4Cl
Câu 2: Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào:
A nhiệt độ B áp suất C nồng độ D chất xúc tác
Câu 3: Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lit, dung dịch nào có giá trị pH lớn nhất?
Câu 4: Dãy gồm các kim loại đều bị thụ động hóa học khi tác dụng với HNO3 đặc, nguội là:
Câu 5: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 6: Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên là diêm tiêu natri, có thành phần chính là
A NH4NO2 B NH4NO3 C NaNO2 D NaNO3
Câu 7: Dung dịch có pH=7 là
Trang 5A NaAlO2 B NH4Cl C NaOH D KNO3
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amoniac nặng hơn không khí
B Amoniac là chất khí có mùi khai sốc
C Amoniac là chất lỏng có mùi khai sốc
D Khí amoniac rất ít tan trong nước
Câu 9: Muối nào sau đây là muối axit?
A AlCl3 B NaNO3 C Na2HPO4 D NH4Cl
Câu 10: Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:
Có thể dùng cách nào trong ba cách trên để thu khí NH ? 3
Câu 11: Công thức phân tử của clorua vôi là
Câu 12: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
C chuyển thành màu đỏ D chuyển thành màu xanh
Câu 13: Trong hợp chất, lưu huỳnh có các số oxi hóa đặc trưng là:
Câu 14: Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có sự tham gia của
A Chất rắn B Chắt lỏng C Chất khí D Thể hơi
Câu 15: Dung dịch axit nitric tinh khiết không màu khi để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang
màu
Câu 16: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể
được dùng làm chất tẩy màu Khí X là
Câu 17: Dung dịch X chứa m gam ba ion: Mg2+
, NH4 + , SO42- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
+ Phần một cho tác dụng với dung dịch KOH thu được 5,8 gam kết tủa
+ Phần hai đun nóng với dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí (đktc)
Giá trị của m là
Câu 18: Dung dịch X có chứa 0,10 mol Na ; 0,15 mol 2
Mg ; 0,20 mol Cl và x mol SO24 Giá trị của
x là
Trang 6Câu 19: Trong công nghiệp, để điều chế axít HNO3 thì cần thực hiện mấy phản ứng?
Câu 20: Hiện tượng nào xảy ra khi sục khí Cl2 (dư) vào dung dịch chứa đồng thời H2S và BaCl2 là
A có kết tủa màu đen xuất hiện B có kết tủa màu trắng xuất hiện
C không có hiện tượng gì D có khí hidro bay lên
Câu 21: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A (NH4)2CO3 B Na2HPO3 C AlCl3 D Na2CO3
Câu 22: Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, CO2, O2 sục từ từ qua dung dịch NaOH dư thì hỗn hợp khí
còn lại là
A N2, O2, Cl2 B Cl2, O2, SO2
C N2, O2 D N2, Cl2, CO2, O2
Câu 23: Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa số loại ion là
Câu 24: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Na+, K+, OH-, HCO3- B Ca2+, Cl-, Na+, CO32-
C K+, Ba2+, OH- và Cl- D Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+
Câu 25: Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); ΔH = -92 kJ Hai biện pháp làm cân bằng
chuyển dịch theo chiều thuận là:
A Giảm nhiệt độ và giảm áp suất B Tăng nhiệt độ và tăng áp suất
C Giảm nhiệt độ và tăng áp suất D Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
Câu 26: Để phân biệt ba dung dịch không màu: NH4Cl, (NH4)2SO4 và Na2SO4 đựng trong các lọ mất
nhãn ta dùng
Câu 27: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu
đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí
Câu 28: NH3 không thể hiện tính khử trong phản ứng nào dưới đây?
A 2NH3 + 3CuO→N2 +3Cu + 3H2O B 4NH3 + 5O2→ 4NO + 6H2O
C 8NH3 + 3Cl2→6NH4Cl +N2 D NH3 + HCl→NH4Cl
Câu 29: Dung dịch HCl 0,001M có
Câu 30: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình kín rồi nung nóng với xúc tác thích hợp để phản ứng xảy ra, sau phản ứng thu được 16,4 lít hỗn hợp khí (các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Thể tích khí amoniac thu được là
A 1,60 lít B 9,33 lít C 8,00 lít D 16,40 lít
Câu 31: Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 32: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là
Trang 7A 5,60 gam B 0,56 gam C 11,20 gam D 1,12 gam
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, dư thì thu được
0,224 lít khí NO (đktc) Tính khối lượng muối Fe(NO2 3 tạo thành sau phản ứng
A 3,63 gam B 4,84 gam C 7,26 gam D 2,24 gam
Câu 34: Cho rất từ từ 0,2 lít dung dịch HCl 1M vào 0,2 lít dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M; K2CO3 0,4M
đến phản ứng hoàn toàn, thu được x lít khí ở đktc Giá trị của x là
Câu 35: Hòa tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4
0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan
là
A 77,86 gam B 103,85 gam C 25,95 gam D 38,93 gam
Câu 36: Trộn 50 ml dung dịch NaCl 2M với 150 ml dung dịch BaCl2 xM, thu được dung dịch Y có nồng
độ ion Cl là 1,1M Giá trị của x là
Câu 37: Hỗn hợp X chứa 0,1mol mỗi chất: Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 Cho hỗn hợp X vào nước
dư, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Lọc lấy phần dung dịch đem cô cạn đến khối lượng
không đổi thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 12 gam B 17,55 gam C 19,7 gam D 37,25 gam
Câu 38: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO, trong đó oxi chiếm 8% về
khối lượng vào nước, thu được 400ml dung dịch Y và 1,344 lít khí (đktc) Trộn 200ml dung dịch Y với
300ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M, thu được dung dịch có pH=1 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất là
Câu 39: Dung dịch X chứa các ion: Na+, Ca2+ và HCO3- Chia X thành 3 phần bằng nhau
Phần 1: tác dụng với dung dịch NaOH lấy dư thu được m gam kết tủa
Phần 2: cho tác dụng với lượng dư Ca(OH)2, thu được 5m gam kết tủa
Phần 3: đem cô cạn dung dịch thu được V1 lít khí CO2 và chất rắn Y Nung Y đến khối lượng không đổi, lại thu thêm được V2 lít khí CO2, các thể tích đo ở đktc Tỉ lệ V1 : V2 bằng
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm Fe Ox y và Cu bằng H2SO4 đặc nóng (dư) Sau
phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 86 C 16 A 26 D 36 C
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào:
A nhiệt độ B áp suất C nồng độ D chất xúc tác
Câu 2: Dãy gồm các kim loại đều bị thụ động hóa học khi tác dụng với HNO3 đặc, nguội là:
Câu 3: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu Khí X là
Câu 4: Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên là diêm tiêu natri, có thành phần chính là
A NH4NO2 B NH4NO3 C NaNO2 D NaNO3
Câu 5: Muối nào sau đây là muối axit?
A AlCl3 B NaNO3 C Na2HPO4 D NH4Cl
Câu 6: Dung dịch có pH=7 là
Câu 7: Dung dịch axit nitric tinh khiết không màu khi để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang
màu
Câu 8: Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lit, dung dịch nào có giá trị pH lớn nhất?
Câu 9: Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường theo phương pháp đẩy không khí (cách 1,
cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:
Có thể dùng cách nào trong ba cách trên để thu khí NH ? 3
Câu 10: Trong hợp chất, lưu huỳnh có các số oxi hóa đặc trưng là:
Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Khí amoniac rất ít tan trong nước
B Amoniac là chất khí có mùi khai sốc
C Amoniac là chất lỏng có mùi khai sốc
Trang 9D Amoniac nặng hơn không khí
Câu 12: Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có sự tham gia của
A Chất rắn B Chắt lỏng C Chất khí D Thể hơi
Câu 13: Công thức phân tử của clorua vôi là
Câu 14: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A chuyển thành màu đỏ B mất màu
C không đổi màu D chuyển thành màu xanh
Câu 15: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 16: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
A NaOH B NH4Cl C CH3COOH D C6H12O6
Câu 17: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Na+, K+, OH-, HCO3- B Ca2+, Cl-, Na+, CO32-
C K+, Ba2+, OH- và Cl- D Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+
Câu 18: Dung dịch X chứa m gam ba ion: Mg2+, NH4 + , SO42- Chia dung dịch X thành hai phần bằng
nhau:
+ Phần một cho tác dụng với dung dịch KOH thu được 5,8 gam kết tủa
+ Phần hai đun nóng với dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí (đktc)
Giá trị của m là
Câu 19: Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa số loại ion là
Câu 20: Trong công nghiệp, để điều chế axít HNO3 thì cần thực hiện mấy phản ứng?
Câu 21: Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, CO2, O2 sục từ từ qua dung dịch NaOH dư thì hỗn hợp khí
còn lại là
A N2, O2 B N2, O2, Cl2
C N2, Cl2, CO2, O2 D Cl2, O2, SO2
Câu 22: Để phân biệt ba dung dịch không màu: NH4Cl, (NH4)2SO4 và Na2SO4 đựng trong các lọ mất
nhãn ta dùng
Câu 23: Dung dịch HCl 0,001M có
Câu 24: Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); ΔH = -92 kJ Hai biện pháp làm cân bằng
chuyển dịch theo chiều thuận là:
A Giảm nhiệt độ và giảm áp suất B Tăng nhiệt độ và tăng áp suất
C Giảm nhiệt độ và tăng áp suất D Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
Câu 25: Dung dịch X có chứa 0,10 mol Na ; 0,15 mol 2
Mg ; 0,20 mol Cl và x mol SO24 Giá trị của
x là
Trang 10A 0,15 B 0,20 C 0,05 D 0,10
Câu 26: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu
đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí
Câu 27: NH3 không thể hiện tính khử trong phản ứng nào dưới đây?
A 2NH3 + 3CuO→N2 +3Cu + 3H2O B 4NH3 + 5O2→ 4NO + 6H2O
C NH3 + HCl→NH4Cl D 8NH3 + 3Cl2→6NH4Cl +N2
Câu 28: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A (NH4)2CO3 B Na2HPO3 C AlCl3 D Na2CO3
Câu 29: Hiện tượng nào xảy ra khi sục khí Cl2 (dư) vào dung dịch chứa đồng thời H2S và BaCl2 là
A có kết tủa màu trắng xuất hiện B có kết tủa màu đen xuất hiện
C không có hiện tượng gì D có khí hidro bay lên
Câu 30: Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, dư thì thu được
0,224 lít khí NO (đktc) Tính khối lượng muối Fe(NO2 3 tạo thành sau phản ứng
A 7,26 gam B 2,24 gam C 3,63 gam D 4,84 gam
Câu 32: Hòa tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4
0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan
là
A 77,86 gam B 38,93 gam C 25,95 gam D 103,85 gam
Câu 33: Cho rất từ từ 0,2 lít dung dịch HCl 1M vào 0,2 lít dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M; K2CO3 0,4M
đến phản ứng hoàn toàn, thu được x lít khí ở đktc Giá trị của x là
Câu 34: Trộn 50 ml dung dịch NaCl 2M với 150 ml dung dịch BaCl2 xM, thu được dung dịch Y có nồng
độ ion Cl là 1,1M Giá trị của x là
Câu 35: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình kín rồi nung nóng với xúc tác thích hợp để phản ứng xảy ra, sau phản ứng thu được 16,4 lít hỗn hợp khí (các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Thể tích khí amoniac thu được là
A 9,33 lít B 16,40 lít C 8,00 lít D 1,60 lít
Câu 36: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là
A 5,60 gam B 0,56 gam C 1,12 gam D 11,20 gam
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm Fe Ox y và Cu bằng H2SO4 đặc nóng (dư) Sau
phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là