1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phong Điền

24 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là A.. Câu 10: Các phân tử nào sa[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHONG ĐIỀN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Dung dịch X chứa 0,4 mol HCl trong đó clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl với tỉ lệ tương ứng là 70:30 Nếu cho

dung dịch X tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?

Câu 2: Trong nguyên tử, hạt mang điện là

A proton, nơtron B proton, electron C electron, nơtron D electron

Câu 3: Cho 23,7g KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc dư thu được V lít khí Cl2 (đktc) Giá trị của V là

A 3,36 lít B 6,72 lít C 5,60 lit D 8,40 lít

Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)

A Ở điều kiện thường là chất khí B Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

C Tác dụng mạnh với nước D Có tính oxi hóa mạnh

Câu 5: Chia 22,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na, Ca thành 2 phần bằng nhau :

 Phần 1 cho tác dụng hết với O2 thu được 15,8 gam hỗn hợp 3 oxit

 Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V(l) H2 (đktc)

Câu 7: Trong phương trình phản ứng:

a FeSO4 + bKMnO4 + cKHSO4 →nFe2(SO4)3 + dK2SO4 + eMnSO4 + gH2O (các hệ số a, b, c là những số nguyên, tối giản) Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là

Câu 8: Mệnh đề nào sau đây không đúng?

A Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

B Các nguyên tố trong cùng phân nhóm chính có số e ngoài cùng bằng nhau

C Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần hóa trị nguyên tố

D Các nguyên tố trong cùng chu kỳ có cùng số lớp e

Trang 2

Câu 9: Luận điểm nào sau đây đúng

A Trong nguyên tử, các electron không chuyển động mà phân bố vào các khu vực xác định

B Trong nguyên tử, các electron chỉ chuyển động khi có sự kích thích từ bên ngoài

C Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và không theo một quỹ đạo xác định

D Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân theo các quỹ đạo xác định

Câu 10: Sắp sếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử của các nguyên tố sau 12Mg, 17Cl, 16S, 11Na

A Cl; S; Mg; Na B Na; Mg; S; Cl C S; Mg; Cl; Na D Na; Mg; S; Cl

Câu 11: Sắp xếp tính Bazơ của các hiđroxit sau NaOH, Mg(OH)2, Si(OH)4, Al(OH)3 theo chiều giảm dần

A Si(OH)4; NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3 B NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3; Si(OH)4

C Al(OH)3; NaOH; Mg(OH)2; Si(OH)4 D NaOH; Mg(OH)4; Si(OH)4; Al(OH)3

Câu 12: Hãy chỉ ra câu phát biểu không chính xác

A Trong tất cả các hợp chất, Flo chỉ có số oxi hóa -1

B Tính oxi hóa của halogen giảm dần từ Flo đến Iôt

C Trong tất cả các hợp chất, các halogen chỉ có số oxi hóa là -1

D Trong hợp chất với hiđro và kim loại, các halogen luôn thể hiện số oxi hóa là -1

Câu 13: Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác:

A Clo tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất trong tự nhiên

B Trong tự nhiên tồn tại 2 dạng bền của clo là : 35Cl và 37Cl

C Clo tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

D Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục

Câu 14: Trong phân tử chất A có công thức M2X, có tổng số hạt p, n, e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt Công thức của A là

Câu 15: Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?

A oxit kim loại và axit B kim loại và phi kim

C oxit phi kim và bazơ D oxit kim loại và oxit phi kim

Câu 16: Phản ứng Fe3+ + 1e → Fe2+ biểu thị quá trình nào sau đây ?

A Quá trình phân hủy B Quá trình oxi hóa

Trang 3

C Quá trình hòa tan D Quá trình khử

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 0,3g hỗn hợp hai kim lọai X và Y ở hai chu kì liên tiếp của nhóm IA vào nước thì thu

0,224 lít khí hidro ở đktc Hai kim lọai X và Y lần lượt là:

A Na và K B Rb và Cs C K và Rb D Li và Na

Câu 18: Cho các nguyên tố A, B, C, D, E, F tạo được các ion có cấu hình e như sau: A- : 1s22s22p6; B+: 1s22s22p63s23p6; C-: 1s22s22p63s23p6 D2+: 1s22s22p63s23p6; E3+: 1s22s22p6, F2+: 1s22s22p63s23p63d6, G2-: 1s22s22p6

Các nguyên tố p là

A A, C, E, F, G B B, C, D, F C A, B, E, G D A, C, E, G

Câu 19: Sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại của các nguyên tố: 14Si, 13Al, 12Mg, 11Na

A Si; Al; Mg; Na B Al; Mg; Na; Al C Si; Mg; Na; Al D Na; Mg; Al; Si

Câu 20: M là nguyên tố thuộc nhóm IIA, X là nguyên tố thuộc nhóm VIIA Trong oxit cao nhất M chiếm 71,43%

khối lượng, X chiếm 38,8% khối lượng Liên kết giữa M và X thuộc loại liên kết nào?

A Liên kết cho–nhận B Liên kết ion

C Liên kết cộng hóa trị D Cả liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

Câu 21: Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết

A cộng hóa trị phân cực B ion

C cho – nhận D cộng hóa trị không phân cực

Câu 22: Số phân lớp e của của lớp M (n = 3) là

Câu 23: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y

Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,757% Nồng độ của MgCl2 trong dung dịch Y là

A Cl2, FeCl2, Fe B Cl2, Fe, FeCl2 C Fe, FeCl2, Cl2 D Fe, Cl2, FeCl2

Câu 26: Ion X2+ có cấu hình electron 1s²2s²2p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

A ô thứ 12, chu kì 2, nhóm VIIA B ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA

C ô thứ 10, chu kì 3, nhóm IA D ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA

Câu 27: Trong số các phần tử sau (nguyên tử hoặc ion), phần tử vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất

Trang 4

Câu 30: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 53,76 lít NO2

(sản phẩm khử duy nhất, ở đkc và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ

kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là

A 16 gam B 8,2 gam C 10,7 gam D 9 gam

Câu 31: Số khối của nguyên tử bằng tổng

Câu 35: Thể tích khí NO (duy nhất ở đktc) sinh ra khi cho 5,6 gam Fe phản ứng với axit HNO3 loãng (dư)

A 2,24 lit B 6,72 lit C 4,48 lit D 3,36 lit

Câu 36: Cho các phản ứng sau:

Trang 5

Nguyên tố R là

A K= 39 B P = 31 C N = 14 D Br = 80

Câu 38: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại M là?

A N2O và Al B N2O và Fe C NO và Mg D NO2 và Al

Câu 39: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X bằng 10 Nguyên tố X là

Câu 1: Sắp xếp tính Bazơ của các hiđroxit sau NaOH, Mg(OH)2, Si(OH)4, Al(OH)3 theo chiều giảm dần

A NaOH; Mg(OH)4; Si(OH)4; Al(OH)3 B NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3; Si(OH)4

C Si(OH)4; NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3 D Al(OH)3; NaOH; Mg(OH)2; Si(OH)4

Câu 2: Trong số các phần tử sau (nguyên tử hoặc ion), phần tử vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất

oxi hóa là

A Cu B O2– C Ca2+ D Fe2+

Câu 3: Chia 22,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na, Ca thành 2 phần bằng nhau :

 Phần 1 cho tác dụng hết với O2 thu được 15,8 gam hỗn hợp 3 oxit

 Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V(l) H2 (đktc)

Giá trị của V là

Câu 4: Số phân lớp e của của lớp M (n = 3) là

Trang 6

A 2 B 3 C 1 D 4

Câu 5: Thể tích khí NO (duy nhất ở đktc) sinh ra khi cho 5,6 gam Fe phản ứng với axit HNO3 loãng (dư)

A 4,48 lit B 2,24 lit C 3,36 lit D 6,72 lit

Câu 6: Sắp sếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử của các nguyên tố sau 12Mg, 17Cl, 16S, 11Na

A Na; Mg; S; Cl B Cl; S; Mg; Na C S; Mg; Cl; Na D Na; Mg; S; Cl

Câu 7: Cho các nguyên tố A, B, C, D, E, F tạo được các ion có cấu hình e như sau: A- : 1s22s22p6; B+: 1s22s22p63s23p6; C-: 1s22s22p63s23p6 D2+: 1s22s22p63s23p6; E3+: 1s22s22p6, F2+: 1s22s22p63s23p63d6, G2-: 1s22s22p6

Các nguyên tố p là

A B, C, D, F B A, C, E, G C A, C, E, F, G D A, B, E, G

Câu 8: Sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại của các nguyên tố: 14Si, 13Al, 12Mg, 11Na

A Al; Mg; Na; Al B Si; Mg; Na; Al C Si; Al; Mg; Na D Na; Mg; Al; Si

Câu 9: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 53,76 lít NO2

(sản phẩm khử duy nhất, ở đkc và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ

kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là

A 16 gam B 8,2 gam C 10,7 gam D 9 gam

Câu 10: Các phân tử nào sau đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực:

A N2, Cl2, HCl, H2, F2 B N2, Cl2, CO2, H2, HF

C NO2, Cl2, HI, H2, F2 D N2, Cl2, I2, H2, F2

Câu 11: Hãy chỉ ra câu phát biểu không chính xác

A Trong tất cả các hợp chất, Flo chỉ có số oxi hóa -1

B Tính oxi hóa của halogen giảm dần từ Flo đến Iôt

C Trong tất cả các hợp chất, các halogen chỉ có số oxi hóa là -1

D Trong hợp chất với hiđro và kim loại, các halogen luôn thể hiện số oxi hóa là -1

Câu 12: Dung dịch X chứa 0,4 mol HCl trong đó clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl với tỉ lệ tương ứng là 70:30 Nếu

cho dung dịch X tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?

Câu 13: Mệnh đề nào sau đây không đúng?

A Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần hóa trị nguyên tố

B Các nguyên tố trong cùng phân nhóm chính có số e ngoài cùng bằng nhau

C Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

Trang 7

D Các nguyên tố trong cùng chu kỳ có cùng số lớp e

Câu 14: Số khối của nguyên tử bằng tổng

A tổng số n, e, p B số p và e C số p và n D số n và e

Câu 15: Phản ứng Fe3+ + 1e → Fe2+ biểu thị quá trình nào sau đây ?

A Quá trình khử B Quá trình oxi hóa

C Quá trình hòa tan D Quá trình phân hủy

Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 0,3g hỗn hợp hai kim lọai X và Y ở hai chu kì liên tiếp của nhóm IA vào nước thì thu

0,224 lít khí hidro ở đktc Hai kim lọai X và Y lần lượt là:

Câu 19: M là nguyên tố thuộc nhóm IIA, X là nguyên tố thuộc nhóm VIIA Trong oxit cao nhất M chiếm 71,43%

khối lượng, X chiếm 38,8% khối lượng Liên kết giữa M và X thuộc loại liên kết nào?

A Liên kết cho–nhận B Liên kết ion

C Liên kết cộng hóa trị D Cả liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng A + B

0

t

FeCl3 HCl + B C + H2

A, B , C lần lượt là

A Fe, Cl2, FeCl2 B Cl2, Fe, FeCl2 C Cl2, FeCl2, Fe D Fe, FeCl2, Cl2

Câu 21: Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?

A oxit kim loại và oxit phi kim B oxit phi kim và bazơ

C kim loại và phi kim D oxit kim loại và axit

Câu 22: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y

Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,757% Nồng độ của MgCl2 trong dung dịch Y là

A 84,243% B 15,757% C 11,787% D 88,213%

Câu 23: Oxit cao nhất của R là R2O5, trong hợp chất khí của R với hiđro thì hiđro chiếm 17,65% về khối lượng Nguyên tố R là

A K= 39 B P = 31 C N = 14 D Br = 80

Trang 8

Câu 24: Các nguyên tử nhóm halogen đều có

A 8e ở lớp ngoài cùng B 7e ở lớp ngoài cùng

C 3e ở lớp ngoài cùng D 5e ở lớp ngoài cùng

Câu 25: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X bằng 10 Nguyên tố X là

A N (Z = 7) B Li (Z = 3) C Be (Z = 4) D C (Z = 6)

Câu 26: Trong nguyên tử, hạt mang điện là

A electron, nơtron B electron C proton, nơtron D proton, electron

Câu 27: Số oxi hóa của nito trong NO

2

-,NO3

Câu 30: Ion X2+ có cấu hình electron 1s²2s²2p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

A ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA B ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA

C ô thứ 12, chu kì 2, nhóm VIIA D ô thứ 10, chu kì 3, nhóm IA

Câu 31: Luận điểm nào sau đây đúng

A Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và không theo một quỹ đạo xác định

B Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân theo các quỹ đạo xác định

C Trong nguyên tử, các electron không chuyển động mà phân bố vào các khu vực xác định

D Trong nguyên tử, các electron chỉ chuyển động khi có sự kích thích từ bên ngoài

Câu 32: Trong phương trình phản ứng:

a FeSO4 + bKMnO4 + cKHSO4 →nFe2(SO4)3 + dK2SO4 + eMnSO4 + gH2O (các hệ số a, b, c là những số nguyên, tối giản) Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là

Câu 33: Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e Vậy số hiệu nguyên tử của R là

Câu 34: Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác:

A Clo tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

Trang 9

B Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục

C Clo tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất trong tự nhiên

D Trong tự nhiên tồn tại 2 dạng bền của clo là : 35Cl và 37Cl

Câu 35: Cho các phản ứng sau:

Câu 38: Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết

A cộng hóa trị không phân cực B cho – nhận

C cộng hóa trị phân cực D ion

Câu 39: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại M là?

A N2O và Al B N2O và Fe C NO và Mg D NO2 và Al

Câu 40: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)

A Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử B Ở điều kiện thường là chất khí

C Có tính oxi hóa mạnh D Tác dụng mạnh với nước

Trang 10

A 9 gam B 10,7 gam C 16 gam D 8,2 gam

Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e Vậy số hiệu nguyên tử của R là

Câu 4: Thể tích khí NO (duy nhất ở đktc) sinh ra khi cho 5,6 gam Fe phản ứng với axit HNO3 loãng (dư)

A 2,24 lit B 4,48 lit C 3,36 lit D 6,72 lit

Câu 5: Sắp sếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử của các nguyên tố sau 12Mg, 17Cl, 16S, 11Na

A Na; Mg; S; Cl B Cl; S; Mg; Na C S; Mg; Cl; Na D Na; Mg; S; Cl

Câu 6: Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?

A oxit kim loại và axit B oxit kim loại và oxit phi kim

C oxit phi kim và bazơ D kim loại và phi kim

Câu 7: Cho các nguyên tố A, B, C, D, E, F tạo được các ion có cấu hình e như sau: A- : 1s22s22p6; B+: 1s22s22p63s23p6; C-: 1s22s22p63s23p6 D2+: 1s22s22p63s23p6; E3+: 1s22s22p6, F2+: 1s22s22p63s23p63d6, G2-: 1s22s22p6

Các nguyên tố p là

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 0,3g hỗn hợp hai kim lọai X và Y ở hai chu kì liên tiếp của nhóm IA vào nước thì thu

0,224 lít khí hidro ở đktc Hai kim lọai X và Y lần lượt là:

A Na và K B Rb và Cs C K và Rb D Li và Na

Trang 11

Câu 11: M là nguyên tố thuộc nhóm IIA, X là nguyên tố thuộc nhóm VIIA Trong oxit cao nhất M chiếm 71,43%

khối lượng, X chiếm 38,8% khối lượng Liên kết giữa M và X thuộc loại liên kết nào?

A Liên kết cho–nhận B Liên kết ion

C Liên kết cộng hóa trị D Cả liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

Câu 12: Mệnh đề nào sau đây không đúng?

A Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần hóa trị nguyên tố

B Các nguyên tố trong cùng phân nhóm chính có số e ngoài cùng bằng nhau

C Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

D Các nguyên tố trong cùng chu kỳ có cùng số lớp e

Câu 13: Phản ứng Fe3+ + 1e → Fe2+ biểu thị quá trình nào sau đây ?

A Quá trình oxi hóa B Quá trình phân hủy

C Quá trình khử D Quá trình hòa tan

Câu 14: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại M là?

A N2O và Fe B NO và Mg C N2O và Al D NO2 và Al

Câu 15: Oxit cao nhất của R là R2O5, trong hợp chất khí của R với hiđro thì hiđro chiếm 17,65% về khối lượng Nguyên tố R là

A K= 39 B P = 31 C N = 14 D Br = 80

Câu 16: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y

Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,757% Nồng độ của MgCl2 trong dung dịch Y là

A 11,787% B 15,757% C 88,213% D 84,243%

Câu 17: Cho 23,7g KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc dư thu được V lít khí Cl2 (đktc) Giá trị của V là

A 6,72 lít B 8,40 lít C 5,60 lit D 3,36 lít

Câu 18: Hãy chỉ ra câu phát biểu không chính xác

A Trong tất cả các hợp chất, các halogen chỉ có số oxi hóa là -1

B Trong hợp chất với hiđro và kim loại, các halogen luôn thể hiện số oxi hóa là -1

C Trong tất cả các hợp chất, Flo chỉ có số oxi hóa -1

D Tính oxi hóa của halogen giảm dần từ Flo đến Iôt

Câu 19: Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác:

A Clo tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất trong tự nhiên

Trang 12

B Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục

C Clo tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

D Trong tự nhiên tồn tại 2 dạng bền của clo là : 35Cl và 37Cl

Câu 20: Trong phương trình phản ứng:

a FeSO4 + bKMnO4 + cKHSO4 →nFe2(SO4)3 + dK2SO4 + eMnSO4 + gH2O (các hệ số a, b, c là những số nguyên, tối giản) Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là

Câu 21: Ion X2+ có cấu hình electron 1s²2s²2p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

A ô thứ 12, chu kì 2, nhóm VIIA B ô thứ 10, chu kì 3, nhóm IA

C ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA D ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA

Câu 22: Số oxi hóa của nito trong NO2-,NO3-,NH3 lần lượt là

A +4,+5+,-3 B +3,-3,+5 C +3,+5,-3 D +4,+6,+3

Câu 23: Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu Khối lượng nguyên tử trung bình của Đồng là 63,54 Xác định thành phần phần trăm của đồng vị 65Cu trong hợp chất CuSO4 ( NTKTB của S=32, O=16)

A 39,82% B 29,74% C 11,00% D 40,74%

Câu 24: Luận điểm nào sau đây đúng

A Trong nguyên tử, các electron không chuyển động mà phân bố vào các khu vực xác định

B Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và không theo một quỹ đạo xác định

C Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân theo các quỹ đạo xác định

D Trong nguyên tử, các electron chỉ chuyển động khi có sự kích thích từ bên ngoài

Câu 25: Trong nguyên tử, hạt mang điện là

A electron, nơtron B electron C proton, nơtron D proton, electron

Câu 26: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X bằng 10 Nguyên tố X là

A Li (Z = 3) B C (Z = 6) C Be (Z = 4) D N (Z = 7)

Câu 27: Trong số các phần tử sau (nguyên tử hoặc ion), phần tử vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất

oxi hóa là

A Cu B Fe2+ C Ca2+ D O2–

Câu 28: Dung dịch X chứa 0,4 mol HCl trong đó clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl với tỉ lệ tương ứng là 70:30 Nếu

cho dung dịch X tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?

Ngày đăng: 19/04/2022, 19:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 26: Ion X2+ có cấu hình electron 1s²2s²2p6. Vị trí củ aX trong bảng tuần hoàn là - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phong Điền
u 26: Ion X2+ có cấu hình electron 1s²2s²2p6. Vị trí củ aX trong bảng tuần hoàn là (Trang 3)
C. Quá trình hòa tan. D. Quá trình khử. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phong Điền
u á trình hòa tan. D. Quá trình khử (Trang 3)
Câu 30: Ion X2+ có cấu hình electron 1s²2s²2p6. Vị trí củ aX trong bảng tuần hoàn là - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phong Điền
u 30: Ion X2+ có cấu hình electron 1s²2s²2p6. Vị trí củ aX trong bảng tuần hoàn là (Trang 8)
Câu 20: Ion X2+ có cấu hình electron 1s²2s²2p6. Vị trí củ aX trong bảng tuần hoàn là - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phong Điền
u 20: Ion X2+ có cấu hình electron 1s²2s²2p6. Vị trí củ aX trong bảng tuần hoàn là (Trang 16)
Câu 2: Ion X2+ có cấu hình electron 1s²2s²2p6. Vị trí củ aX trong bảng tuần hoàn là - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phong Điền
u 2: Ion X2+ có cấu hình electron 1s²2s²2p6. Vị trí củ aX trong bảng tuần hoàn là (Trang 19)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phong Điền
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 24)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm