Câu 6: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là A.. Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NAM TRÀ MY
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 1,26 gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ V
lít O2 (đktc), thu được 0,72 gam nước Giá trị của V là
Câu 2: Thủy phân hoàn toàn 21,9 gam Gly–Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối Giá trị
của m là
Câu 3: Etyl axetat có công thức hóa học là
A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 4: Cho dãy các chất: (1) NH3, (2) CH3NH2, (3) C6H5NH2 (anilin), (4) (CH3)2NH Chất có lực bazơ yếu nhất là
Câu 5: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 13,8 gam
glixerol và 137,7 gam muối Giá trị của m là
A 127,5 gam B 139,5 gam C 151,5 gam D 133,5 gam
Câu 6: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit
fomic là
A 2 B 1 C 4 D 3
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai?
A Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este
B Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
C Fructozơ có nhiều trong mật ong
D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol
Câu 8: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X
tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
A glicogen B tinh bột C saccarozơ D xenlulozơ Câu 9: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột
B Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin
Trang 2C Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng
D Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin
Câu 10: Cho 8,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 500 mililit dung
dịch HCl 0,4M, thu được m gam muối Giá trị của m là
A 15,3 B 10,2 C 18,9 D 13,7
Câu 11: Cho các phản ứng sau: X + 2NaOH 2Y + H2O (1)
Y + HCl (loãng)
o t
Z + NaCl (2) Biết X là chất hữu cơ có công thức phân tử C6H10O5 Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Z cần dùng lượng khí O2 tối thiểu là
A 0,20 mol B 0,15 mol C 0,30 mol D 0,45 mol
Câu 12: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,65% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 59,3 gam muối Giá trị của m là
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 0,7 gam N2, 6,6 gam CO2 và 4,05 gam
H2O Công thức phân tử của X là
A C3H7N B C3H9N C C4H9N D C2H7N
Câu 14: Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 187,5 gam kết tủa Biết hiệu suất cả quá trình lên men là 80% Giá trị gần nhất với
giá trị của m là
Câu 15: Chất nào sau đây là amin bậc hai ?
A H2N-CH2-NH2 B CH3-NH-CH3
C (CH3)2CH-NH2 D (CH3)3N
Câu 16: Este X (chứa vòng benzen) có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối và một ancol Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 17: Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala Số chất tham gia phản ứng thủy
phân trong môi trường axit là
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 18: Đun nóng dd chứa 27,0 gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là:
A 10,8 B 32,4 C 21,6 D 16,2
Câu 19: Đun 9,0 gam CH3COOH với C3H7OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 5,61 gam CH3COOC3H7 Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là
A 25,00% B 36,67% C 50,00% D 20,75%
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực
(b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
Trang 3(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, to), thu được tripanmitin
(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố
(g) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết
peptit trong phân tử X là
Câu 22: Chất thuộc loại cacbohiđrat là
A glixerol B tinh bột C axit glutamic D Anilin
Câu 23: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy không tham gia
phản ứng thủy phân là
Câu 24: Thủy phân một lượng tetrapeptit X (mạch hở) chỉ thu được 14,6 gam Ala-Gly; 7,3 gam Gly-Ala;
6,125 gam Gly-Ala-Val; 1,875 gam Gly; 8,775 gam Val; m gam hỗn hợp gồm Ala-Val và Ala Giá trị gần nhất với m là
Câu 25: Trong phân tử Gly-Val-Lys-Ala, amino axit đầu C là
A Val B Gly C Lys D Ala Câu 26: Cho 21,6 gam chất hữu cơ X có CTPT C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng của Y thu được sau phản ứng là
A 9,0 gam B 13,6 gam C 9,2 gam D 17,0 gam
Câu 27: Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18 mol
MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 3,2 gam ancol Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2 Tên gọi của X là
A etyl axetat B etyl fomat C metyl fomat D metyl axetat
Câu 28: Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử
Câu 29: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
A CH3COONa B HCOONa C C2H5ONa D C2H5COONa
Câu 30: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A Tristearin B Benzyl axetat C Metyl fomat D Metyl axetat
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 46 A 16 A 26 A
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit Công thức của X là
A CH3COOCH=CH2 B CH3COOCH3
C HCOOCH2CH=CH2 D CH2=CHCOOCH3
Câu 2: Chất béo là trieste của axit béo với
A etylen glicol B ancol metylic
C ancol etylic D glixerol
Câu 3: Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18 mol
MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 224 lít khí CO2 (đktc) Tên gọi của X là
A metyl fomat B etyl fomat C metyl axetat D etyl axetat
Câu 4: Cho 32,4 gam chất hữu cơ X có CTPT C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu
cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng của Y thu được sau phản ứng là
A 20,4 gam B 25,4 gam C 13,5 gam D 13,8 gam
Câu 5: Thủy phân một lượng tetrapeptit X (mạch hở) chỉ thu được 5,84 gam Ala-Gly; 11,68 gam
Gly-Ala; 4,9 gam Gly-Ala-Val; 1,5 gam Gly; 7,02 gam Val; m gam hỗn hợp gồm Ala-Val và Ala Giá trị gần nhất với m là
Câu 6: Thủy phân hoàn toàn 36,5 gam Ala–Gly trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối Giá trị
của m là
Câu 7: Cho các phản ứng sau: X + 2NaOH 2Y + H2O (1)
Y + HCl (loãng)
o t
Z + NaCl (2) Biết X là chất hữu cơ có công thức phân tử C6H10O5 Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Z thì tổng số mol
CO2 và H2O thu được là
Câu 8: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 42,03% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 68,7 gam muối Giá trị của m là
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím
(d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to)
Trang 5(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ
(g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước
Số phát biểu đúng là
Câu 10: Cho axit acrylic tác dụng với ancol metylic, thu được este Y Công thức của Y là
A CH3COOC2H5 B C2H3COOCH3 C CH3COOC2H3 D C2H5COOCH3
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 0,56 lít N2, 4,48 lít CO2 (các khí đo ở
đktc) và 4,95 gam H2O Công thức phân tử của X là
A C4H9N B C4H11N C C3H7N D C3H9N
Câu 12: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba ?
A CH3–NH2 B CH3–NH–CH3 C C2H5–NH2 D (CH3)3N
Câu 13: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím
Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ
B Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin
C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ
D Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin
Câu 14: Chất X đơn chức (chứa vòng benzen) có công thức phân tử C8H8O2 Chất X tác dụng được với
dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 6,3 gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ
5,04 lít O2 (đktc), thu được m gam nước Giá trị của m là
Câu 16: Cho dãy các chất: (1) NH3, (2) CH3NH2, (3) C6H5NH2 (anilin), (4) (CH3)2NH Chất có lực bazơ mạnh nhất là
Câu 17: Số amin có công thức phân tử C3H9N là
Câu 18: Chất thuộc loại polisaccarit là
A saccarozơ B tristearin C glucozơ D xenlulozơ
Câu 19: Cho 20 gam hỗn hợp ba amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V mililit dung dịch HCl 0,8M, thu
được dung dịch chứa 47,52 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
A 160 B 320 C 800 D 400
Câu 20: Số este có công thức phân tử C4H8O2 là
Trang 6A 3 B 4 C 2 D 6 Câu 21: Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 187,5 gam kết tủa Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% Giá trị gần nhất với
giá trị của m là
Câu 22: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng
lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A Glucozơ B Amiloozơ C Saccarozơ D Fructozơ
Câu 23: Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala Số chất tham gia phản ứng thủy
phân trong môi trường kiềm là
A 1 B 3 C 2 D 4
Câu 24: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể
viết là
A [C6H8O2(OH)3]n B [C6H5O2(OH)3]n
C [C6H7O3(OH)2]n D [C6H7O2(OH)3]n
Câu 25: Cho 300 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu được 16,2 gam Ag Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là
A 0,30M B 0,50M C 0,20M D 0,25M Câu 26: Trong phân tử Gly-Val-Lys-Ala, amino axit đầu N là
A Val B Ala C Gly D Lys
Câu 27: Đun 6,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 1,826 gam CH3COOC2H5 Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là
A 50,00% B 36,67% C 20,75% D 25,00%
Câu 28: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
Câu 29: Xà phòng hóa hoàn toàn 26,7 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 3,6 gam NaOH Cô cạn
dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 30: Phát biểu nào sau đây sai?
A Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
B Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2
C Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
D Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 74 C 14 A 24 D
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin
B Anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột
C Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng
D Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin
Câu 2: Đun nóng dd chứa 27,0 gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là:
A 10,8 B 21,6 C 16,2 D 32,4
Câu 3: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A Benzyl axetat B Metyl fomat C Metyl axetat D Tristearin
Câu 4: Cho 8,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 500 mililit dung
dịch HCl 0,4M, thu được m gam muối Giá trị của m là
A 15,3 B 18,9 C 10,2 D 13,7
Câu 5: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,65% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 59,3 gam muối Giá trị của m là
Câu 6: Cho 21,6 gam chất hữu cơ X có CTPT C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu
cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng của Y thu được sau phản ứng là
A 9,0 gam B 9,2 gam C 17,0 gam D 13,6 gam
Câu 7: Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 187,5 gam kết tủa Biết hiệu suất cả quá trình lên men là 80% Giá trị gần nhất với
giá trị của m là
Trang 8Câu 8: Chất nào sau đây là amin bậc hai ?
A CH3-NH-CH3 B (CH3)2CH-NH2
C H2N-CH2-NH2 D (CH3)3N
Câu 9: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy không tham gia
phản ứng thủy phân là
Câu 10: Thủy phân một lượng tetrapeptit X (mạch hở) chỉ thu được 14,6 gam Ala-Gly; 7,3 gam Gly-Ala;
6,125 gam Gly-Ala-Val; 1,875 gam Gly; 8,775 gam Val; m gam hỗn hợp gồm Ala-Val và Ala Giá trị gần nhất với m là
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 1,26 gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ
V lít O2 (đktc), thu được 0,72 gam nước Giá trị của V là
Câu 12: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X
tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
A saccarozơ B glicogen C xenlulozơ D tinh bột
Câu 13: Cho các phản ứng sau: X + 2NaOH 2Y + H2O (1)
Y + HCl (loãng)
o t
Z + NaCl (2) Biết X là chất hữu cơ có công thức phân tử C6H10O5 Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Z cần dùng lượng khí O2 tối thiểu là
A 0,20 mol B 0,45 mol C 0,30 mol D 0,15 mol
Câu 14: Đun 9,0 gam CH3COOH với C3H7OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 5,61 gam CH3COOC3H7 Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là
A 50,00% B 25,00% C 36,67% D 20,75%
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 0,7 gam N2, 6,6 gam CO2 và 4,05 gam
H2O Công thức phân tử của X là
A C3H9N B C2H7N C C4H9N D C3H7N
Câu 16: Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử
Câu 17: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực
(b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, to), thu được tripanmitin
(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố
(g) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là
Câu 18: Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18 mol
Trang 9MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 3,2 gam ancol Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2 Tên gọi của X là
A etyl fomat B etyl axetat C metyl fomat D metyl axetat
Câu 19: Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala Số chất tham gia phản ứng thủy
phân trong môi trường axit là
A 3 B 1 C 2 D 4
Câu 20: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 13,8 gam
glixerol và 137,7 gam muối Giá trị của m là
A 151,5 gam B 133,5 gam C 139,5 gam D 127,5 gam
Câu 21: Etyl axetat có công thức hóa học là
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3
C HCOOCH3 D HCOOC2H5
Câu 22: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết
peptit trong phân tử X là
Câu 23: Este X (chứa vòng benzen) có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối và một ancol Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 21,9 gam Gly–Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối Giá trị
của m là
Câu 25: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
A CH3COONa B HCOONa C C2H5ONa D C2H5COONa
Câu 26: Chất thuộc loại cacbohiđrat là
C axit glutamic D glixerol
Câu 27: Trong phân tử Gly-Val-Lys-Ala, amino axit đầu C là
A Lys B Ala C Val D Gly
Câu 28: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit
fomic là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai?
A Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este
B Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol
C Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
D Fructozơ có nhiều trong mật ong
Câu 30: Cho dãy các chất: (1) NH3, (2) CH3NH2, (3) C6H5NH2 (anilin), (4) (CH3)2NH Chất có lực bazơ yếu nhất là
Trang 10ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Cho axit acrylic tác dụng với ancol metylic, thu được este Y Công thức của Y là
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H3 D C2H3COOCH3
Câu 2: Trong phân tử Gly-Val-Lys-Ala, amino axit đầu N là
A Val B Gly C Lys D Ala
Câu 3: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím
Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin
B Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ
C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ
D Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin
Câu 4: Cho 32,4 gam chất hữu cơ X có CTPT C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu
cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng của Y thu được sau phản ứng là
A 25,4 gam B 13,8 gam C 20,4 gam D 13,5 gam
Câu 5: Cho dãy các chất: (1) NH3, (2) CH3NH2, (3) C6H5NH2 (anilin), (4) (CH3)2NH Chất có lực bazơ mạnh nhất là
Câu 6: Chất béo là trieste của axit béo với
A ancol metylic B glixerol
C ancol etylic D etylen glicol
Câu 7: Số este có công thức phân tử C4H8O2 là