Cho toàn bộ dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 vừa đủ thu được 132,02 gam kết tủa Thành phần phần trăm khối lượng KMnO4 trong hỗn hợp X gần giá trị nào nhất sau đây.. [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT
Câu 3: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
C NaCl (rắn) +H2SO4 (đặc) t0 NaHSO4+ HCl
D Zn+H2SO4 (loãng)t0 ZnSO4 +H2
Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai?
A Để phân biệt glucozơ và fructozơ người ta dung dung dịch brom
B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
C Dung dịch phenol làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
D Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
Câu 5: Cho các chất có công thức phân tử sau: C2H5OH, CH3COOH, C2H4, CH3CHO Chất có nhiệt độ
sôi cao nhất là
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu trong dung dịch HNO3 loãng dư ta thu được V lít NO (đktc) Giá
trị của V là
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít khí
O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là
Câu 8: Hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở, đều được tạo thành từ các amino axit có dạng
Trang 2H2NCmHnCOOH Đun nóng 4,63 gam X với dung dịch KOH dư, thu được dung dịch chứa 8,19 gam muối Nếu đốt cháy hoàn toàn 4,63 gam X cần 4,2 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O, N2) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng thu được m gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 21,87 gam
Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 9: Dung dịch amoniac làm giấy quỳ ẩm đổi sang màu gì?
Câu 10: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch Y
Dung dịch Y có pH là
Câu 11: Hỗn hợp E gồm chất X (C4H12N2O4) và chất Y (C3H12N2O3) X là muối của axit hữu cơ đa chức,
Y là muối của một axit vô cơ Cho 5,52 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,08
mol hai chất khí (có tỉ lệ mol 1: 3) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng nào dưới đây?
A P2O5 + 3H2O 2H3PO4
B 3P + 5HNO3 + 2H2O 3H3PO4 + 5NO
C Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 3CaSO4 +2H3PO4
D PCl5 + 4H2O H3PO4 + 5HCl
Câu 13: Cho 2,24 lít khí CO (đktc) phản ứng vừa đủ với 10 gam hỗn hợp X gồm CuO và MgO Phần trăm
khối lượng của MgO trong X là
Câu 14: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch X, thu được kết tủa Cu(OH)2 Dung dịch X có thể chứa:
Câu 15: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl dư
(d) Cho hỗn hợp Fe3O4 vào dung dịch HCl dư
(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3
(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ
Số thí nghiệm thu được hai muối là
Câu 16: Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là
Câu 17: Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A Axit axetic B Glixerol C Ancoletylic D Axit fomic
Câu 18: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NaNO3 là
Trang 3A Na2O, NO2 B Na, NO2, O2 C Na2O, NO2, O2 D NaNO2, O2
Câu 19: Chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 14,24 gam hỗn hợp X chứa 2 este đều no, đơn chức, mạch hở thu được CO2
và H2O có tổng khối lượng là 34,72 gam Mặt khác đun nóng 14,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ,
thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol kế tiếp và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp, trong đó
có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất của a: b là
B Nhiệt độ sôi của X4 cao hơn của X1
C Phân tử X2 có 6 nguyên tử hidro
D Hợp chất Y có 3 đồng phần cấu tạo
Câu 22: Công thức phân tử của canxi photphat là
A Ca3(PO4)2 B H3PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4
Câu 23: Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin) Thứ tự giảm dần lực bazơ của các chất trong dãy là:
A (c), (b), (a) B (b), (a), (c) C (c), (a), (b) D (a), (b), (c)
Câu 24: Để phân biệt 3 chất lỏng: benzen, toluen, stiren, người ta dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 25: Cho 100 ml dung dịch AgNO3 2a mol/l vào 100 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l Saukhi phản ứng kết thúc thu được 8,64 gam chất rắn và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào X thu được m gam kết tủa
Trang 4Câu 27: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07 gam kết tủa; Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa A Tổng khối lượng các
muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (giả sử quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
A 3,52 gam B 7,46 gam C 7,04 gam D 3,73 gam
Câu 28: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh có thể dùng muối nào sau đây?
Câu 29: Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A K+, NH4+, Cl-, PO43- B Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl-
C Ba2+, Al3+, Cl-, HSO4- D Na+, Mg2+, NO3-, SO42-
Câu 30: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Hỗn hợp Y gồm hai ancol CH3OH
và C2H5OH (tỉ lệ mol 3: 2) Lấy 11,13 gam hỗn hợp X tác dụng với 7,52 gam hỗn hợp Y (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng đều bằng 80%) Giá trị m là
Câu 31: Tinh bột thuộc loại
A monosaccarit B lipit C polisaccarit D đisaccarit
Câu 32: Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, Cu và CuO (trong đó nguyên tố oxi chiếm 12,82%
theo khối lượng hỗn hợp X) với 7,05 gam Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y trong dung
dịch chứa đồng thời HCl; 0,05 mol KNO3 và 0,1 mol NaNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm N2 và NO Tỉ khối của T so
với H2 là 14,667 Cho Z phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư, kết thúc các phản ứng thu được 56,375 gam
kết tủA Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 33: Hỗn hợp X gồm ancol Y, anđehit Z, axit cacboxylic T (Biết Y, Z, T có cùng số nguyên tử
cacbon, mạch hở, đơn chức, trong gốc hiđrocacbon đều có một liên kết π) Cho 5,6 gam X tác dụng với
dung dịch nước brom dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 17,6 gam brom tham gia phản
ứng Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, kết thúc
phản ứng thu được 4,32 gam Ag Phần trăm khối lượng của anđehit trong X là
Câu 34: Đốt cháy hợp chất nào sau đây sản phẩm chỉ thu được CO2 và H2O?
Câu 35: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm (C2H4, C2H5OH) cần dùng vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu
được 13,2 gam CO2 Giá trị của V là
Câu 37: Một dung dịch X có chứa các ion: x mol H+, y mol Al3+, z mol SO42- và 0,1 mol Cl- Khi nhỏ từ
Trang 5từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,9M tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Khối
lượng kết tủa Y là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn):
A 69,15 gam B 51,28 gam C 62,91 gam D 46,60 gam
Câu 38: Đun nóng 0,2 mol este đơn chức X, mạch hở với 135 ml dung dịch NaOH 2M Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được ancol etylic, cô cạn dung dịch được 19,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H5COOC2H5 D C2H3COOC2H5
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m(g) chất hữu cơ A chứa C, H, O khối lượng sản phẩm cháy là p(g) Cho
toàn bộ sản phẩm này qua dung dịch nước vôi trong có dư thì sau cùng thu được t gam kết tủa, biết p=0,71t
và t=(m+p)/1,02 Xác định CTPT của A?
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ
với m gam dung dịch NaOH 32%, thu được muối Na2HPO4 Giá trị của m là
Câu 2: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được 1,2 mol hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và H2 Cho toàn
bộ X phản ứng hết với CuO dư, đun nóng thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan hết Y bằng dung dịch HNO3
Trang 6loãng, dư thu được 13,44 lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5 ở đktc) Tỉ khối của X so với H2 là
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Những chất đồng phân của nhau có tính chất hóa học tương tự nhau
B Khi thay đổi trật tự liên kết trong hợp chất hữu cơ sẽ tạo ra hợp chất khác
C Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và theo một trật tự
nhất định
D Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử là những chất đồng phân
Câu 4: Dung dịch nào sau đây không tồn tại ?
Câu 5: Khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14, người ta chỉ thu được 2 sản phẩm thế
monoclo Danh pháp IUPAC của ankan đó là:
A 2,3-đimetylbutan B 2-metylpentan C 2,2-đimetylbutan D n-hexan
Câu 6: Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là
A Phản ứng cộng B Phản ứng thế C Phản ứng tách D Phản ứng trùng hợp Câu 7: Dung dịch (A) chứa a mol Ba(OH)2 và m gam NaOH Sục từ từ CO2 đến dư vào dung dịch (A)
thấy
lượng kết tủa biến đổi theo đồ thị dưới đây:
Giá trị của a và m lần lượt là
Câu 9: Cho 34,9 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 210,8
gam KHSO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 235,1 gam muối sunfat trung hòa và 5,04 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ
khối của Z so với H2 là 23/9 Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau
đây?
Trang 7Câu 10: Khi tiến hành crackinh 11,2 lít khí C4H10 (đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH4, C2H6, C2H4,
C3H6, C4H8, H2 và C4H10 dư Đốt cháy hoàn toàn A thu được x gam CO2 và y gam H2O Giá trị của x và y tương ứng là
Câu 14: Hợp chất hữu cơ Z chỉ chứa các nguyên tố (C, H, O) trong đó có 49,54%C; 6,42%H về khối lượng
Hóa hơi hoàn toàn 5,45 gam Z thu được một thể tích bằng thể tích của 0,7 gam nitơ trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của Z là
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 6,2 gam hỗn hợp 2 nguyên tố kim loại X và Y ở nhóm IA thuộc 2 chu kỳ liên
tiếp của bảng tuần hoàn vào nước thì thu được 2,24 lít H2 ( đktc) X và Y là những nguyên tố nào sau đây?
Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
A NaNO2 (rắn) và H2SO4(đặc) B NH3 (khí) và O2 (khí)
C NaNO3 (rắn) và H2SO4(đặc) D NaNO3 (rắn) và HCl (đặc)
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,1 mol Zn, 0,05 mol Cu và 0,3 mol Fe trong dung dịch HNO3 loãng Sau khi các kim loại tan hết thu được dung dịch Y (Y không chứa NH4NO3) và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(1) Có thể bảo quản photpho trắng bằng cách ngâm trong dầu hỏa
(2) Ở điều kiện thường photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ
(3) Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất axit photphoric
(4) Khi tham gia phản ứng hóa học photpho thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 19: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là
A 18,96 gam B 20,40 gam C 18,60 gam D 16,80 gam
Câu 20: Oxit cao nhất của nguyên tố R là RO2 Trong hợp chất của R với hiđro, hiđro chiếm 25% về khối lượng Điều nào sau đây là không đúng với R?
A R vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử B R thuộc chu kì 3, nhóm IVA
C R có số oxi hóa cao nhất là + 4 D R là nguyên tố cacbon
Trang 8Câu 21: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen; 0,135 mol vinylaxetilen; 0,24 mol H2 và
một ít bột Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon (không chứa but -1-in) có tỉ khối
hơi đối với He là 164/15 Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 2,688 lít hỗn hợp khí Z (đktc) thoát ra khỏi bình Để brom hóa hoàn toàn hỗn hợp
Z thành dẫn xuất hiđrocacbon no cần dùng 50 ml dung dịch Br2 1,5M Biêt các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Giá trị gần nhất của m là
Câu 22: Cho các cặp dung dịch phản ứng với nhau:
(1) Na2CO3 + H2SO4 (2) K2CO3 + FeCl3 (3) Na2CO3 + CaCl2
(4) NaHCO3 + Ba(OH)2 (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Na2S + FeCl2
Số cặp chất phản ứng có tạo kết tủa là:
Câu 23: Dẫn 3,36 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon mạch hở vào bình đựng dung dịch brom (dư)
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 8 gam brom đã phản ứng và còn lại 2,24 lít khí Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít hỗn hợp X trên thì thu được 2,8 lít khí CO2 Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết
các thể tích khí đều đo ở đktc)
A CH4 và C2H4 B CH4 và C3H4 C C2H6 và C3H6 D CH4 và C3H6
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 38,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong dung dịch chứa 2,4 mol HNO3, sau
khi các kim loại tan hết thu được dung dịch Y (không chứa NH4+) và V lít (ở đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí là NO2 và NO (trong đó số mol của khí này gấp đôi số mol của khí kia) Cho 1000 ml dung dịch KOH 1,7 M vào Y thu được kết tủa D và dung dịch E Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi, thu
được 52 gam chất rắn F Cô cạn cẩn thận E thu được chất rắn G Nung G đến khối lượng không đổi, thu
được 138,7 gam chất rắn khan Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 25: Nhiệt phân hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3 một thời gian thu được O2 và 56,66 gam chất rắn
Y gồm 5 chất Toàn bộ hỗn hợp rắn Y tác dụng tối đa với 2,4 mol HCl đặc thu được khí Cl2 và dung dịch
Z Cho toàn bộ dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 vừa đủ thu được 132,02 gam
kết tủa Thành phần phần trăm khối lượng KMnO4 trong hỗn hợp X gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 26: Hợp chất hữu cơ A (C, H, O, N) có thành phần 40,45%C; 7,86%H; 15,73%N còn lại là Oxi theo
khối lượng Công thức đơn giản nhất của A là
Câu 27: Trong số các hợp chất sau: CH4, C2H5Cl, C2H5OH, CH3COOH, CH3COOCH3, C6H6 Số hợp chất
là dẫn xuất của hiđrocacbon là
Câu 28: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa
6,9875 gam chất tan Nồng độ mol của HCl trong dung dịch đã dùng là
Câu 29: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na2O, CaCl2 và NaHCO3 có cùng số mol vào nước dư, sau khi
Trang 9kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X Chất tan có trong X là
A NaOH và NaCl B NaOH C Ca(HCO3)2, NaOH và NaCl D NaCl
Câu 30: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
A BaSO3
0 t
BaO + SO2↑ B 2KMnO4 t 0 K2MnO4 + MnO2 + O2↑
C NH4Cl t0 NH3↑ + HCl↑ D NH4HCO3 t 0 NH3↑ + H2O + CO2↑
Câu 31: Để phân biệt but-1-in và but-2-in, ta có thể dùng một thuốc thử nào sau đây?
C Dung dịch AgNO3 trong NH3 D Nước brom
Câu 32: Tên thay thế của anken có công thức cấu tạo CH2 = CH – CH(CH3)2 là
A isopren B 2- metylbut-3-en C penten D 3- metylbut-1- en
Câu 33: Trộn 50 ml dung dịch H3PO4 1M với V ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch chỉ chứa muối trung hoà Giá trị của V là
Câu 34: Phản ứng có phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH- CO32- + H2O là
A Ca(HCO3) + 2NaOH CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
B NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O
C 2NaHCO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
D 2NaHCO3 + 2KOH Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
Câu 35: Thực hiện phản ứng tách 15,9 gam hỗn hợp gồm butan và pentan (có tỉ lệ mol tương ứng là 3: 2) ở
điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp X gồm các hiđrocacbon mạch hở và hiđro có tỉ khối so với H2 bằng 15
X phản ứng tối đa với m gam brom trong CCl4 Giá trị của m là
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 11,7 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 13,44 lít
khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 37: Cho phản ứng sau: 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
Hãy cho biết trong phản ứng: chất nào bị khử, chất nào bị oxi hóa?
A Fe là chất bị khử, Cl2 là chất bị oxi hóa B Fe và Cl2 đều bị khử
C Fe và Cl2 đều bị oxi hóa D Cl2 là chất bị khử, Fe là chất bị oxi hóa
Câu 38: Cho các phản ứng sau:
t
2PCl3 (4) 2P+ 3Zn 0
t
Zn3P2 (5) 3P + 5HNO3 + 2H2O 3H3PO4 + 5NO
Trang 10Số phản ứng photpho thể hiện tính oxi hóa là
Câu 39: Cho các nhận định sau:
(1) Ankan là hợp chất hữu cơ mà phân tử chỉ chứa liên kết đơn
(2) Ankan là hiđrocacbon mạch hở mà khi đốt cháy thu được số mol nước lớn hơn số mol CO2
(3) Anken là những hiđrocacbon không no, mạch hở phân tử chứa 1 liên kết đôi C=C
(4) Ankađien có công thức chung là CnH2n-2 ( n≥ 3)
(5) Để phân biệt propen và propan người ta có thể dùng dung dịch KMnO4 hoặc dung dịch brom
(6) Tất cả các ankin đều có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng
Số nhận định đúng là
Câu 40: Cho các chất sau : etilen, propin, buta-1,3-đien, but-1-en, pentan Xét khả năng làm mất màu
dung dịch brom của năm chất trên, điều khẳng định nào là đúng?
A Có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
B Chỉ có một chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
C Có bốn chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
D Cả năm chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom
- Hoà tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam
- Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim
- Không khử được dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng
Dung dịch đó là:
A Mantozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Glucozơ
Câu 2: Cho dãy các chất sau: Saccarozơ, glucozơ, xenlulozơ, fructozơ Số chất tham gia phản ứng tráng
gương là:
A 1 B 3 C 4 D 2
Trang 11Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
Câu 4: Saccarozơ có thể tác dụng với các chất nào sau đây?
A H2O/H+, to; Cu(OH)2, to thường B Cu(OH)2, to thường; dd AgNO3/NH3
Câu 5: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so với He là 22 Nếu đem đun 4,4 gam este X với dd NaOH
dư, thu được 4,1 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là (He = 4, C = 12, H = 1, O = 16):
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5
N2 (các thể tích khí đo ở đktc) X có công thức phân tử là (N = 14, C = 12, H = 1, O = 16):
A C3H9N B C2H7N C C4H11N D C5H13N
Câu 7: Trung hòa hoàn toàn 4,44 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl,
tạo ra 8,82 gam muối Amin có công thức là (N = 14, C = 12, H = 1)
A H2NCH2CH2CH2CH2NH2 B CH3CH2CH2NH2
C H2NCH2CH2NH2 D H2NCH2CH2CH2NH2
ứng Tên gọi của este là:
A metyl fomiat B propyl axetat C metyl axetat D etyl axetat
Câu 9: Thủy phân hoàn toàn 150 gam dung dịch saccarozơ 10,26% trong môi trường axit vừa đủ ta thu được
dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 trong NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng Ag thu được là (H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108 ):
A 36,94 g B 19,44 g C 15,50 g D 9,72 g
Câu 10: Cho 27,2g hỗn hợp gồm phenylaxetat và metylbenzoat (có tỷ lệ mol là 1:1) tác dụng với 800ml dd
NaOH 0,5M thu được dd X Cô cạn dd X thì khối lượng chất rắn thu được là (C = 12, H = 1, O = 16, Na = 23):
A 36,4 B 40,7 C 38,2 D 33,2
gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là:
A (4), (1), (5), (2), (3) B (3), (1), (5), (2), (4)
C (4), (2), (3), (1), (5) D (4), (2), (5), (1), (3)
Câu 12: Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có chứa 5 nhóm hiđrôxyl trong phân tử:
A Phản ứng tạo 5 chức este trong phân tử
B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
CTCT của X là: