Câu 27: Đun nóng 3,42 gam saccarozơ trong dd axit sunfuric loãng, đun nóng, trung hòa axit sau phản ứng rồi cho hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với AgNO3 dư trong dd NH3, đun nóng thu được 3,[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HÙNG THẮNG ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho 5,4 gam một amin đơn chức G vào HCl dư thu được dung dịch X Cô cạn X thu được 9,78
gam chất rắn khan G là:
Câu 2: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại:
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
B Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon
C Amin có từ hai nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
D Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm
Câu 4: Số khẳng định đúng trong các khẳng định sau là
(1) Saccarozơ không bị thủy phân trong môi trường kiềm
(2) Xenlulozơ có phản ứng màu với I2
(3) Khi thủy phân không hoàn toàn xenlulozơ thu được saccarozơ
(4) Glucozơ cũng như Fructozơ đều có 5 nhóm OH ở dạng mạch hở
(5) Tinh bột và xenlulozơ đều có dạng mạch thẳng
(6) Tinh bột và xenlulozơ đều bị thủy phân trong môi trường axit
A 2, 3, 5 B 1, 4, 6 C 1, 2, 4, 6 D 2, 3, 5, 6
Câu 5: Hợp chất X có công thức phân tử C10H10O4 Từ X thực hiện các sơ đồ (theo đúng tỉ lệ mol):
(a)X +2NaOH → X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(c) Nx3 + nX4 → Tơ Lapsan +2nH2O (d) X3 + 2X2 → X5 + 2H2O
Phân tử khối của X5 là:
Câu 6: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung
dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:
Câu 7: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch
NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho
Ag = 108):
Câu 8: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Ag + Cu(NO3)2 D Zn + Fe(NO3)2
Câu 9: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là:
Câu 10: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở thu được 2 mol alanin; 1 mol glyxin; 1 mol valin
Trang 2Mặt khác, khi thủy phân không hoàn toàn peptit X thì thu được 3 đipeptit là Gly và Val-Ala và Ala-Ala Vậy công thức cấu tạo của X là:
A Gly-Ala-Ala-Val B Ala-Gly-Val-Ala C Val-Ala-Ala-Gly D Ala-Ala-Gly-Val
Câu 11: Cây cao su có nguồn gốc từ Nam Mĩ, là loại cây có giá trị kinh tế cao Cao su thiên nhiên được
lấy từ mủ cây cao su Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250oC – 300oC thu được:
A vinyl clorua B isopren C vinyl xianua D metyl acrylat
Câu 12: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml khí
H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đó là:
Câu 13: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có:
A nhóm chức anđehit B nhóm chức xeton C nhóm chức axit D nhóm chức ancol
Câu 14: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
C Tinh bột, saccarozơ, fructozơ D Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ
Câu 15: Cho sơ đồ sau: (1) X + O2 xt
Y + H2O và (2) Y + X xt
Z + H2O Hãy cho biết X, Y có thể là chất nào sau đây:
A C6H12O6 và CH3COOH B C2H5OH và CH3COOH
C CH3CHO và CH3COOH D C2H5OH và CH3CHO
Câu 16: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:
A C6H5NH2, NH3, CH3NH2 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2
C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D CH3NH2, C6H5NH2, NH3
Câu 17: Kim loại nào sau đây không tan trong HNO3 đặc nguội ?
Câu 18: Cho 300 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu
được 311,325 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:
A 46,5 gam B 45 gam C 47,175 gam D 48,54 gam
Câu 19: Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?
Câu 20: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Glucozơ có vị ngọt
B Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
C Glucozơ có trong hầu hết trong các bộ phận của cơ thể thực vật
D Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic,
rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa
và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?
A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,74 gam C Tăng 7,92 gam D Giảm 7,38 gam
Câu 23: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là:
Trang 3A stearic B tristearin C tripanmitin D triolein
Câu 24: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác
dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:
Câu 25: Cho các dung dịch của các hợp chất sau : CH2-COOH (1); ClH3N-CH2-COOH (2);
H2N-CH2-COONa (3); H2N-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4); HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH (5); C6H5NH3Cl (6) Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:
Câu 26: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tan trong H2SO4 loãng vừa đủ được dung dịch
Y trong suốt Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1: cô cạn được 31,6 gam hỗn hợp muối khan Phần 2:
cho một luồng Cl2 dư đi qua cho đến phản ứng hoàn toàn rồi cô cạn được 33,375 gam hỗn hợp muối khan Giá trị m là:
A 32,3 gam B 13,2 gam C 36,4 gam D 26,4 gam
Câu 27: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+Cu;
Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:
A Mg, Fe2+, Ag B Fe, Cu, Ag+ C Mg, Fe, Cu D Mg, Cu, Cu2+
Câu 28: Xác định khối lượng tinh bột cần để có thể điều chế được 1 lít cồn etylic 920 Biết hiệu suất chung của quá trình phản ứng đạt 80% Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml
A 1620 gam B 2025 gam C 810 gam D 1012,5 gam
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn cacbohiđrat X cần 8,96 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản
phẩm cháy bằng 300,0 ml dung dịch Ba(OH)2 1,0M Tính khối lượng kết tủa thu được?
A 39,4 gam B 19,7 gam C 59,1 gam D 29,5 gam
Câu 30: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO30,1M và Cu(NO3)20,5M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là:
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm
Trang 4B Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
C Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon
D Amin có từ hai nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
Câu 2: Xác định khối lượng tinh bột cần để có thể điều chế được 1 lít cồn etylic 920 Biết hiệu suất chung của quá trình phản ứng đạt 80% Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml
A 1620 gam B 2025 gam C 810 gam D 1012,5 gam
Câu 3: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là:
Câu 4: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A Zn + Fe(NO3)2 B Ag + Cu(NO3)2 C Fe + Cu(NO3)2 D Cu + AgNO3
Câu 5: Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic,
rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa
và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?
A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,74 gam C Tăng 7,92 gam D Giảm 7,38 gam
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Glucozơ có trong hầu hết trong các bộ phận của cơ thể thực vật
B Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
C Glucozơ có vị ngọt
D Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
Câu 8: Cho 300 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu
được 311,325 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:
A 45 gam B 48,54 gam C 47,175 gam D 46,5 gam
Câu 9: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
C Tinh bột, saccarozơ, fructozơ D Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ
Câu 10: Số khẳng định đúng trong các khẳng định sau là
(1) Saccarozơ không bị thủy phân trong môi trường kiềm
(2) Xenlulozơ có phản ứng màu với I2
(3) Khi thủy phân không hoàn toàn xenlulozơ thu được saccarozơ
(4) Glucozơ cũng như Fructozơ đều có 5 nhóm OH ở dạng mạch hở
(5) Tinh bột và xenlulozơ đều có dạng mạch thẳng
(6) Tinh bột và xenlulozơ đều bị thủy phân trong môi trường axit
A 2, 3, 5 B 2, 3, 5, 6 C 1, 4, 6 D 1, 2, 4, 6
Câu 11: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml khí
H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đó là:
Câu 12: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở thu được 2 mol alanin; 1 mol glyxin; 1 mol valin
Mặt khác, khi thủy phân không hoàn toàn peptit X thì thu được 3 đipeptit là Gly và Val-Ala và Ala-Ala Vậy công thức cấu tạo của X là:
Trang 5A Val-Ala-Ala-Gly B Ala-Gly-Val-Ala C Gly-Ala-Ala-Val D Ala-Ala-Gly-Val
Câu 13: Cho các dung dịch của các hợp chất sau : CH2-COOH (1); ClH3N-CH2-COOH (2);
H2N-CH2-COONa (3); H2N-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4); HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH (5); C6H5NH3Cl (6) Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:
Câu 14: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung
dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho Ag = 108):
Câu 15: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:
A C6H5NH2, NH3, CH3NH2 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2
C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D CH3NH2, C6H5NH2, NH3
Câu 16: Kim loại nào sau đây không tan trong HNO3 đặc nguội ?
Câu 17: Hợp chất X có công thức phân tử C10H10O4 Từ X thực hiện các sơ đồ (theo đúng tỉ lệ mol):
(a)X +2NaOH → X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(c) Nx3 + nX4 → Tơ Lapsan +2nH2O (d) X3 + 2X2 → X5 + 2H2O
Phân tử khối của X5 là:
Câu 18: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại:
Câu 19: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 20: Cây cao su có nguồn gốc từ Nam Mĩ, là loại cây có giá trị kinh tế cao Cao su thiên nhiên được
lấy từ mủ cây cao su Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250oC – 300oC thu được:
A vinyl clorua B metyl acrylat C vinyl xianua D isopren
Câu 21: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung
dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:
Câu 22: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là:
A stearic B tristearin C tripanmitin D triolein
Câu 23: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác
dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:
Câu 24: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tan trong H2SO4 loãng vừa đủ được dung dịch
Y trong suốt Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1: cô cạn được 31,6 gam hỗn hợp muối khan Phần 2:
cho một luồng Cl2 dư đi qua cho đến phản ứng hoàn toàn rồi cô cạn được 33,375 gam hỗn hợp muối khan Giá trị m là:
Trang 6A 36,4 gam B 32,3 gam C 26,4 gam D 13,2 gam
Câu 25: Cho 5,4 gam một amin đơn chức G vào HCl dư thu được dung dịch X Cô cạn X thu được 9,78
gam chất rắn khan G là:
Câu 26: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+Cu;
Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:
A Mg, Fe2+, Ag B Fe, Cu, Ag+ C Mg, Fe, Cu D Mg, Cu, Cu2+
Câu 27: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO30,1M và Cu(NO3)20,5M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là:
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn cacbohiđrat X cần 8,96 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản
phẩm cháy bằng 300,0 ml dung dịch Ba(OH)2 1,0M Tính khối lượng kết tủa thu được?
A 39,4 gam B 19,7 gam C 59,1 gam D 29,5 gam
Câu 29: Cho sơ đồ sau: (1) X + O2 xt
Y + H2O và (2) Y + X xt
Z + H2O Hãy cho biết X, Y có thể là chất nào sau đây:
A C2H5OH và CH3COOH B CH3CHO và CH3COOH
C C2H5OH và CH3CHO D C6H12O6 và CH3COOH
Câu 30: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có:
A nhóm chức axit B nhóm chức anđehit C nhóm chức ancol D nhóm chức xeton
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Các chất: glucozơ, sacarozơ, glixerol, fructozơ có tính chất hóa học chung nào sau đây?
A Đun nóng với Cu(OH)2 trong dung dịch kiềm có kết tủa đỏ gạch
B Đun nóng với AgNO3 trong dung dịch NH3 cho kết tủa Ag
C Thủy phân trong dung dịch axit cho các monosaccarit nhỏ hơn
D Hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam
Câu 2: Chất có phản ứng tráng gương (tráng bạc) là
A HCOOC2H5 B Xenlulozơ C Saccarozơ D C2H5COOH
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thấy thể tích
Trang 7khí O2 phản ứng bằng 7/6 thể tích khí CO2 sinh ra (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho 8,88 gam X tác dụng hoàn toàn với V ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Giá trị của V là
Câu 4: Chất nào sau đây không có trong lipit?
A Sáp B photpholipit C chất béo D glixerol
Câu 5: Cho 20,0 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M Sau
phản ứng, cô cạn dung dịch, làm khan thu được 23,2 gam chất rắn Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOCH = CHCH3 B CH2 = CHCH2COOCH2
C CH2 = CHCOOOC2H5 D C2H5COOCH = CH2
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic Y không no đơn chức mạch hở có 1
liên kết đôi (C=C) và một este Z no, đơn chức, mạch hở thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Cho 18 gam Z tác dụng với 200 ml NaOH 2M, cô cạn dung dịch thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là
A 32,05 gam B 28,6 gam C 27,2 gam D 24,4 gam
Câu 7: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml ddKOH 1M (vừa đủ) thu được
4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A etyl axetat B propyl axetat C etyl propionat D etyl fomat
Câu 8: Chất X có CTPT C4H8O2 Khi cho X tác dụng với ddNaOH (to) thì thu được chất Y có công thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo của chất X là
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5
Câu 9: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 100% là
A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam
Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
Câu 11: Cho 10,4 gam một hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam ddNaOH
4% %m của etyl axetat trong X là
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O X có thể lên
men rượu X là
A Axit axetic B Glucozơ C Saccarozơ D Fructozơ
Câu 13: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Chất Y trong sơ đồ trên là
A C6H12O6 B CH3COOH C C2H5OH D CH3OH
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
Trang 8B Chât béo không tan trong nước
C Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
D Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh
Câu 16: Cho 18 gam glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3, đun nóng Lượng muối hữu cơ thu được
sau phản ứng hoàn toàn là
A 8 gam B 21,3 gam C 29,3 gam D 10,8 gam
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ
B Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc
C Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fuctozơ có nhóm chức CHO
D Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ
Câu 18: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ
phản ứng với
C AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng D H2 (Ni, to)
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít CO2 (đkc) và 2,7 gam nước
Công thức phân tử của X là
A C3H6O2 B C2H4O2 C C4H8O2 D C5H10O2
Câu 20: Este etyl axetat có công thức là
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH2=CHCOOCH3
Câu 21: Amilopectin có cấu tạo:
A Mạch phân nhánh B Mạng không gian C Mạch vòng D Mạch thẳng
Câu 22: Cho các hóa chất sau: axit axetic (CH3COOH), axit fomic (HCOOH), metanol (CH3OH), etanol
(C2H5OH), axit sunfuric đặc, nước, natri hiđroxit đặc Để điều chế este CH3COOCH3 cần dùng các hóa chất nào sau đây?
A axit axetic, etanol, axit sunfuric đặc B axit axetic, metanol, axit sunfuric đặc
C axit fomic, metanol, nước D axit axetic, metanol, natri hiđroxit đặc
Câu 23: Triolein có công thức là
A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5
C (C17H35COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 24: Cho hỗn hợp X gồm hai este Đun nóng hỗn hợp X với NaOH dư thu được hai muối của hai axit hữu
cơ đồng đẳng kế tiếp và một ancol Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với hiđro là 33,5 Hai este tương ứng là
A CH3COOCH3 và C2H5COOCH3 B C2H5COOCH=CH2 và CH3COOCH=CH2
C CH2=CHCOOCH3 và CH2=CHCH2COOCH3 D CH3COOCH3 và HCOOCH3
Câu 25: Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng,
thu được m gam glixerol Giá trị của m là
Câu 26: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng dãy chất nào sau đây
làm thuốc thử?
A Nước brom và NaOH B Cu(OH)2 và AgNO3/NH3
Trang 9C AgNO3/NH3 và NaOH D HNO3 và AgNO3/NH3
Câu 27: Cho các chất sau: metyl axetat, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và fructozơ Số chất bị thủy
phân khi đun nóng với dung dịch axit H2SO4 loãng là
Câu 28: Đun nóng 3,42 gam saccarozơ trong dd axit sunfuric loãng, đun nóng, trung hòa axit sau phản ứng
rồi cho hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với AgNO3 dư trong dd NH3, đun nóng thu được 3,78 gam Ag Vậy hiệu suất phản ứng thủy phân mantozơ là
Câu 29: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều
B Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng este hóa
C Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
D Este chỉ bị thủy phân trong môi trường axit
Câu 30: Để nâng cao hiệu suất của phản ứng tổng hợp etyl axetat từ ancol etylic và axit axetic (xúc tác H2SO4
đặc) Trong các biện pháp sau đây: (1) Sau phản ứng, cho thêm dung dịch NaCl bão hoà; (2) Dùng xúc tác HCl đặc thay cho H2SO4 đặc; (3) Tăng gấp đôi lượng xúc tác H2SO4 đặc; (4) Trong quá trình phản ứng, cất sản phẩm etyl axetat ra khỏi hỗn hợp; (5) Tăng lượng ancol etylic hoặc axit axetic Nên chọn những biện pháp nào?
A (3), (4), (5) B (4) và (5) C (1), (3), (4), (5) D (1), (2), (4), (5)
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml ddKOH 1M (vừa đủ) thu
được 4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A etyl propionat B propyl axetat C etyl fomat D etyl axetat
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh
B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
D Chât béo không tan trong nước
Câu 3: Cho 20,0 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M
Trang 10Sau phản ứng, cô cạn dung dịch, làm khan thu được 23,2 gam chất rắn Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOCH = CHCH3 B CH2 = CHCH2COOCH2
Câu 4: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 5: Cho các hóa chất sau: axit axetic (CH3COOH), axit fomic (HCOOH), metanol (CH3OH), etanol
(C2H5OH), axit sunfuric đặc, nước, natri hiđroxit đặc Để điều chế este CH3COOCH3 cần dùng các hóa chất nào sau đây?
A axit axetic, etanol, axit sunfuric đặc B axit fomic, metanol, nước
C axit axetic, metanol, axit sunfuric đặc D axit axetic, metanol, natri hiđroxit đặc
Câu 6: Cho các chất sau: metyl axetat, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và fructozơ Số chất bị
thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit H2SO4 loãng là
Câu 7: Triolein có công thức là
A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5
C (C17H35COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
B Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
Câu 9: Chất nào sau đây không có trong lipit?
A glixerol B photpholipit C chất béo D Sáp
Câu 10: Các chất: glucozơ, sacarozơ, glixerol, fructozơ có tính chất hóa học chung nào sau đây?
A Đun nóng với Cu(OH)2 trong dung dịch kiềm có kết tủa đỏ gạch
B Thủy phân trong dung dịch axit cho các monosaccarit nhỏ hơn
C Đun nóng với AgNO3 trong dung dịch NH3 cho kết tủa Ag
D Hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ
B Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc
C Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fuctozơ có nhóm chức CHO
D Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ
Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Chất Y trong sơ đồ trên là
A C6H12O6 B CH3COOH C C2H5OH D CH3OH
Câu 13: Cho 10,4 gam một hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam
ddNaOH 4% %m của etyl axetat trong X là
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O X có thể lên
men rượu X là