Có kết tủa xanh, sau đó tan ra tạo dung dịch màu vàng Câu 4: Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch X chứa 32,4 gam muối.. Cho[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN
BỈNH KHIÊM
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Số pentapeptit có 3 mắt xích Gly, 1 mắt xích Ala và 1 mắt xích Val trong phân tử là
A 10 B 20 C 30 D 40
Câu 2: Thủy phân este có công thức C2H5COOCH3, thu được ancol là
A C2H5OH B C3H5OH C C3H7OH D CH3OH
Câu 3: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A Cao su isopren B Tơ visco C Keratin D Nhựa novolac
Câu 4: Cho 2,8 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 dư đến phản ứng hoàn toàn Khối lượng muối thu
được là
A 12,1 gam B 9,0 gam C 8,225 gam D 10,2 gam
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 19,3 gam hỗn hợp X gồm metyl fomat, metyl axetat và trimetyl amin Dẫn toàn
bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc, thấy khối lượng bình tăng 17,1 gam Khí đi ra khỏi bình H2SO4 đặc có thể tích 19,04 lít (đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của trimetyl amin trong X
là
A 30,57% B 38,95% C 69,43% D 61,05%
Câu 6: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A nhôm là kim loại kém hoạt động B có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
C có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D nhôm có tính thụ động với không khí và nước
Câu 7: Chất được dùng làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày là
A NaHCO3 B Na2CO3 C CaCO3 D Ca(HCO3)2
Câu 8: Ở nhiệt độ thường, chất nào dưới đây có độ tan trong nước cao nhất?
A Metyl axetat B Tristearin C Tinh bột D Alanin
Câu 9: Metanamin có công thức phân tử là
A CH5N B CH4N C C2H7N D C2H6N
Câu 10: Tính chất hóa học chung của kim loại là
A tác dụng với dung dịch muối B tác dụng với dung dịch axit
C tính khử D tác dụng với phi kim
Câu 11: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O, tạo dung dịch
bazơ là
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 12: Thạch cao sống có công thức là
A CaSO4 B 2CaSO4.H2O C CaSO4.H2O D CaSO4.2H2O
Câu 13: Thổi khí CO dư qua hỗn hợp oxit gồm MgO, Al2O3, CuO, Fe2O3 đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn
Chất rắn thu được sau phản ứng gồm
A MgO, Al2O3, CuO, Fe B MgO, Al2O3, Cu, Fe
Trang 2C MgO, Al, Cu, Fe D Mg, Al, Cu, Fe
Câu 14: Chất bị thủy phân khi đun với dung dịch axit là
A glyxerol B glyxylalanin C axit glutamic D glucozơ
Câu 15: Este có mùi chuối chín là
A isoamyl axetat B etyl butirat C benzyl axetat D geranyl axetat
Câu 16: Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo X, thu được glixerol và hai muối là natri oleat và natri stearat Số
công thức cấu tạo của X là
A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 17: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít (đktc)
H2 Khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp X là
A 4,05 gam B 3,75 gam C 2,7 gam D 5,1 gam
Câu 18: Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan Giá trị của m là
A 15,0 B 18,0 C 16,0 D 8,5
Câu 19: Cho các kim loại: Na, Al, Mg, Fe, Cu Số kim loại tan được trong dung dịch NaOH dư là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 20: Amino axit X có trong tự nhiên, phân tử có một nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 17,55 gam X
vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Trung hòa axit dư trong dung dịch Y cần 50 ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của Y là
A CH3-CH(NH2)-CH2-COOH B CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH
C CH3-CH(NH2)-CH(CH3)-COOH D CH3-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu 21: Phát biểu nào dưới đây đúng?
A Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ
B Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ
C Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc
D Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức CHO
Câu 22: Kim loại cứng nhất là
A Cr B W C Ag D Pt
Câu 23: Cho các chất sau: vinyl axetat, glucozơ, saccarozơ, metyl acrylat, hồ tinh bột Số chất làm mất màu
dung dịch nước brom là
A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 24: Đốt cháy 1 mol axit thu được 2 mol tổng sản phẩm Công thức của A là
A HCOOH B CH3COOH C CH3CH2COOH D CH2(COOH)2
Câu 25: Cho bốn cốc chứa riêng biệt các dung dịch sau: nước cất, nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu,
nước cứng toàn phần Thuốc thử được dùng để phân biệt bốn cốc trên là
A chỉ dùng dung dịch HCl B chỉ dùng Na2CO3
C đun sôi nước, dùng dung dịch Na2CO3 D đun sôi nước, dùng dung dịch NaCl
Câu 26: Có bốn thanh sắt được đặt tiếp xúc với những kim loại khác nhau và nhúng trong các dung dịch
HCl như hình vẽ dưới đây
Trang 3Thanh sắt bị hòa tan chậm nhất sẽ là thanh được đặt tiếp xúc với
A Sn B Cu C Ni D Zn
Câu 27: Hòa tan hết 3,264 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 600 ml dung dịch HNO3 1M
đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 1,8816 lít (đktc) một chất khí thoát ra Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 5,592 gam kết tủa Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam Fe Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO Giá trị của m
là
A 11,712 B 9,760 C 9,120 D 11,256
Câu 28: Hợp chất X (chứa C, H, O, N) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác
dụng với axit vừa tác dụng với kiềm Trong X, thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,449% ; 7,865% ; 15,73% Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với NaOH (đun nóng) được 4,85 gam muối khan Nhận định nào về X sau đây không đúng?
A X dễ tan trong nước hơn alanin
B X là hợp chất no, tạp chức
C Phân tử X chứa 1 nhóm este
D X vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH
Câu 29: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó sắt chiếm 52,5% về khối lượng) Cho m gam X tác dụng với 420 ml dung dịch HCl 2M dư, thu được dung dịch Y và còn lại 0,2m gam chất rắn không tan Cho
dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được khí NO và 141,6 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Giá trị của m là
A 20 B 32 C 36 D 24
Câu 30: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở Đun 20,6 gam X với dung dịch NaOH đủ,
thu được 20,5 gam một muối cacboxylat Y và 10,1 gam hỗn hợp Z gồm hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 10,1 gam Z, thu được 8,96 lít (đktc) CO2 Thành phần phần trăm về khối lượng của chất có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong X là
A 35,92% B 53,88% C 64,08% D 46,12%
Câu 31: Khuấy 7,85 g hỗn hợp bột kim loại Zn và Al vào 100 ml dd gồm FeCl2 1M và CuCl2 0,75M thì
thấy phản ứng vừa đủ với nhau Vì vậy % khối lượng của Al trong hỗn hợp là
A 27,1% B 12,7% C 21,7% D 17,2%
Câu 32: Hỗn hợp X gồm valin và đipeptit glyxylalanin Cho m gam X vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M
(loãng), thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1,75M đun nóng, thu được dung dịch chứa 30,725 gam muối Phần trăm khối lượng của valin trong X
là
A 54,588 B 65,179 C 45,412 D 34,821
Trang 4Câu 33: X là amino axit no, mạch hở, phân tử chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH Y là một axit
cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Hỗn hợp M gồm X, Y và một peptit có công thức Ala-X-X-X Đun nóng 0,25 mol M với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối Đốt cháy hết muối trong
Z cần vừa đủ 24,64 lít (đktc) O2, thu được sản phẩm trong đó có tổng khối lượng CO2 và H2O là 49,2 gam
Thành phần phần trăm về khối lượng của Y trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 28% B 26% C 27% D 25%
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(b) Lipit là trieste của glyxerol với các axit béo
(c) Ở điều kiện thường, các amino axit đều là chất lỏng và dễ tan trong nước
(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag
(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
Số phát biểu đúng là
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 35: X là este đơn chức, không có phản ứng tráng bạc Axit cacboxylic Y là đồng phân của X Trong
phân tử X và Y đều có vòng benzen Cho 0,2 mol hỗn hợp X, Y tác dụng vừa đủ với 350 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Z chứa ba muối Đốt cháy hoàn toàn muối trong Z, dẫn khí thoát ra vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 142,5 gam kết tủa Khối lượng muối cacboxylat trong dung dịch Z là
A 20,2 gam B 18,1 gam C 27,8 gam D 27,1 gam
Câu 36: Cho phương trình hóa học: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl Phương trình hóa học nào sau đây
có cùng phương trình ion thu gọn với phương trình hóa học trên?
A Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaOH
B Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
C Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2CO2 + 2H2O
D BaCO3 + H2SO4 → BaSO4 + CO2 + H2O
Câu 37: Thủy phân hết một lượng pentapeptit X trong môi trường axit, thu được 32,88 gam Ala–Gly–Ala–
Gly; 10,85 gam Ala–Gly–Ala; 16,24 gam Ala–Gly–Gly; 26,28 gam Ala–Gly; 8,9 gam Alanin còn lại là Gly–Gly và Glyxin Tỉ lệ số mol Gly–Gly:Gly là 10:1 Tổng khối lượng Gly–Gly và Glyxin trong hỗn hợp sản phẩm là
A 29,7 gam B 28,8 gam C 13,95 gam D 27,9 gam
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 8,6 gam hỗn hợp Al, Mg, Fe, Zn vào 100 gam dung dịch gồm KNO3 1M và
H2SO4 2M, thu được dung dịch X chứa 43,25 gam muối trung hòa và hỗn hợp khí Y (trong đó H2 chiếm 4% khối lượng Y) Cho một lượng KOH vào X, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kết tủa Z (không
có khí thoát ra) Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 12,6 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của FeSO4 trong X có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
A 7,25% B 7,50% C 7,75% D 7,00%
Câu 39: Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H2
Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3 Số chất tác dụng được với dung dịch X là
Trang 5A 7 B 4 C 6 D 5
Câu 40: Cho các dung dịch không màu sau: CH3COOC2H5/CCl4, C6H12O6/H2O (glucozơ), C12H22O11/H2O
(saccarozơ), glyxylalanylvalin/H2O Thuốc thử được dùng để phân biệt các dung dịch trên là
A dung dịch AgNO3/NH3 B dung dịch HNO3 đặc
C Cu(OH)2 D nước brom
Câu 1:Tiến hành các thí nghiệm sau
1 Cho Zn vào dung dịch AgNO3 2 Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
3 Cho Na vào dung dịch CuSO4 4 Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng
Câu 3: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10%, thêm tiếp 1 ml dung dịch NaOH 30% và
1 giọt dung dịch CuSO4 2% Lắc nhẹ ống nghiệm, hiện tượng quan sát được là
A Có kết tủa xanh, kết tủa không bị tan ra
B Có kết tủa xanh, sau đó tan ra tạo dung dịch màu tím
C Có kết tủa xanh, sau đó kết tủa chuyển sang màu đỏ gạch
D Có kết tủa xanh, sau đó tan ra tạo dung dịch màu vàng
Câu 4: Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung
dịch X chứa 32,4 gam muối Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là :
Trang 6A 22,35 B 44,65 C 22,30 D 50,65
Câu 5: Chất X tan trong nước và tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng Chất X có thể là
A Na2CO3 B CaCO3 C Fe2O3 D FeCl2
Câu 6: Cho ba chất hữu cơ X, Y, Z (mạch cacbon hở không phân nhánh, chứa C, H, O) đều có phân tử khối
bằng 82, trong đó X và Y là đồng phân của nhau Biết 1 mol X hoặc Z phản ứng vừa đủ với 3 mol AgNO3 trong dung dịch NH3; 1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4 mol AgNO3 trong dung dịch NH3 Phát biểu nào dưới đây đúng?
A Phân tử Y phản ứng với H2 (t0; Ni) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:3
B X và Z có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử
C X là hợp chất tạp chức
D Y và Z thuộc cùng dãy đồng đẳng
Câu 7: Cho 18,3 gam hỗn hợp gồm Ba và Na vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,5M, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được m gam kết tủa và 4,48 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
A 45,5 B 42,9 C 50,8 D 40,5
Câu 8: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?
A NaCrO2 B Zn(OH)2 C CrCl3 D Cr2O3
Câu 9: Hãy cho biết trường hợp nào sau đây thu được kết tủa sau phản ứng?
A Sục khí cacbonic đến dư vào dung dịch natri aluminat
B Cho dung dịch axit clohidric dư vào dung dịch natri aluminat
C Cho dung dịch natri hidroxit dư vào dung dịch nhôm clorua
D Sục khí cacbonic dư vào dung dịch nước vôi trong
Câu 10: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?
A CH3COOC2H5 B (C17H33COO)3C3H5
C (C17H35COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 11: Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở)
tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val Đốt cháy hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 14,47 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam
M, thu được 4,275 gam H2O Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 6,26 B 6,08 C 6,00 D 5,98
Câu 12: Phản ứng tráng bạc được sử dụng trong công nghiệp sản suất gương, ruột phích Hóa chất được
dùng để thực hiện phản ứng này là:
A Saccarozơ B Andehit axetic C Glucozơ D Andehit fomic
Câu 13: Vinyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa
A axit axetic với etilen B axit axetic với vinyl clorua
C axit axetic với ancol vinylic D axit axetic với axetilen
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
A Tinh bột B Protein C Chất béo D Xenlulozơ
Câu 15: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch ?
Trang 7A CuSO4 B MgCl2 C FeCl3 D AgNO3
Câu 16: Điện phân (với điện cực trơ) 300 ml dung dịch Cu(NO3)2 nồng độ a mol/l, sau một thời gian thu
được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 48 gam so với dung dịch ban đầu Cho 44,8 gam bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 20,8 gam hỗn hợp kim loại Giá
trị của a gần nhất với:
A 2,65 B 2,25 C 2,85 D 2,45
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 43,1 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, glyxin, alanin và axit glutamic thu được
31,36 lit CO2 (đktc) và 26,1 gam H2O Mặt khác 43,1 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M Nếu cho 21,55 gam hỗn hợp X tác dụng với 350 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y
Cô cạn dung dịch Y thì thu được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, giá trị của m là:
A 30,15 gam B 31,15 gam C 40,05 gam D 30,05 gam
Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+ được gọi là nước cứng
B Các kim loại kiềm thổ đều dễ dàng khử nước ở điều kiện thường
C Bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm thổ tăng dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
D Các kim loại kiềm thổ có nhiều kiểu cấu tạo mạng tinh thể
Câu 19: Hỗn hợp X gồm CH3COOCH3, HCOOC2H3 Tỷ khối hơi của X so với khí He bằng 18,25 Đốt cháy
hoàn toàn 0,6 mol X thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là:
A 105,2 gam B 104,2 gam C 106,2 gam D 100,2 gam
Câu 20: Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X Chất X là:
A CH3[CH2]16(COOH)3 B CH3[CH2]16COOH
C CH3[CH2]16(COONa)3 D CH3[CH2]16COONa
Câu 21: Cho các dãy chuyển hóa Vậy X2 là
A H2NCH2COOH B H2NCH2COONa C ClH3NCH2COONa D ClH3NCH2COOH
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat và andehit fomic
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường anilin là chất lỏng tan tốt trong nước
(d) Amilozơ thuộc loại polisaccarit
(e) Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2
Số phát biểu đúng là:
A 5 B 3 C 2 D 4
Câu 23: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng còn được gọi là phản ứng?
A Xà phòng hóa B Hidro hóa C Tráng gương D Este hóa
Câu 24: Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đkc) Khối lượng của dung dịch Y là:
A 146,7 gam B 175,2 gam C 152 gam D 151,9 gam
Câu 25: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic với xúc tác H2SO4 đặc Kết
thúc phản ứng thu được 11,44 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là:
Trang 8A 65,00% B 50% C 52,00% D 66,67%
Câu 26: Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu
Cl2 và KOH tương ứng là
A 0,015 mol và 0,04 mol B 0,015 mol và 0,08 mol
C 0,03 mol và 0,04 mol D 0,03 mol và 0,08 mol
Câu 27: Khi cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được chất rắn X và dung dịch Y
Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y?
A KI, NH3, NH4Cl B NaOH, Na2SO4, Cl2
C BaCl2, HCl, Cl2 D Br2, NaNO3, KMnO4
Câu 28: Xà phòng hóa hoàn toàn 89 gam chất béo X bằng dung dịch KOH nóng, dư thu được 9,2 gam
glixerol và m gam xà phòng Giá trị của mlà:
A 80,6 B 91,8 C 96,6 D 85,4
Câu 29: Hấp thụ hết V lít khí CO2 (đktc) trong dung dịch chứa 0,3 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và khối
lượng dung dịch tăng 2,3 gam Giá trị của V là:
A Cu, Fe, Al2O3, MgO B Cu, Fe, Al, Mg
C Cu, FeO, Al2O3, MgO D Cu, Fe, Al, MgO
Câu 32: Cho m gam Fe vào dung dịch chứa 0,2 mol AgNO3 và 0,1 mol Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được 4m gam kim loại Giá trị của m là:
A 5,40 B 5,60 C 3,36 D 5,32
Câu 33: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng
A 4 Cr + 3 O2 → 2 Cr2O3 B 2 Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2 Fe
C 2 Fe + 3 H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3 H2 D Ca + 2 H2O → Ca(OH)2 + H2
Câu 34: Cho 3 chất hữu cơ bền, mạch hở X, Y, Z, T có cùng CTPT C2H4O2 Biết
- X tác dụng được với Na2CO3 giải phóng CO2
- Y vừa tác dụng với Na vừa có phản ứng tráng bạc
- Z tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na
Phát biểu nào sau đây đúng
A Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc B Z có nhiệt độ sôi cao hơn X
C Y là hợp chất hữu cơ đơn chức D Z tan tốt trong nước
Câu 35: Chất hữu cơ nào sau đây được dùng để sản xuất tơ tổng hợp?
A PoliIsopren B PoliStiren
C Poli(metyl metacrylat) D Poli(Vinyl xianua)
Trang 9Câu 36: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra quá trình nào sau đây?
A sự khử ion Cl- B sự oxi hóa ion Cl- C sự khử ion Na+ D sự oxi hóa ion Na+
Câu 37: Hòa tan hết 14,88 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,58 mol HCl, sau
khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch X chứa 30,05 gam chất tan và thấy thoát ra 1,344 lit hỗn hợp khí Y (ở đktc) gồm H2; NO; NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 14 Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z; 84,31 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,224 lit khí
NO (đktc) – là sản phẩm khử duy nhất của NO3- Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 16% B 17% C 18% D 19%
Câu 38: Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng của axit terephtalic với chất nào sau đây?
A Etylen glicol B Ancol etylic C Etilen D Glixerol
Câu 39: Thủy ngân rất độc và dễ bay hơi Khi nhiệt kế chứa thủy ngân bị vỡ chúng ta có thể dùng chất nào
trong các chất sau để thu hồi thủy ngân an toàn nhất?
A Bột lưu huỳnh B Nước C Bột than D Bột sắt
Câu 40: Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
A Triolein B Gly – Ala C Glyxin D Anbumin
Câu 3: Xà phòng hóa hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A Metyl axetat B Benzyl axetat C Tristearin D Metyl fomat
Câu 4: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thủy luyện, có thể dùng kim loại
nào sau đây?
A Ca B Fe C Na D Ag
Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai?
D Glucozo là hợp chất tạp chức
Câu 6: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế Z
Trang 10Phương pháp hóa học điều chế Z là:
A Ca(OH)2 (dung dịch) + 2NH4Cl (rắn) → 2 NH3↑ + CaCl2 + 2H2O
C H2SO4 (đặc) + Na2SO4 (rắn) → SO2↑ + Na2SO4 + H2O
D 4HCl (đặc) + MnO2 → Cl2↑ + MnCl2 + 2H2O
Câu 7: Chất có phản ứng màu biure là:
A Chất béo B Tinh bột C Protein D Saccarozo
Câu 8: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
A Tinh bột B Saccarozo C Glucozo D Fructozo
Câu 9: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được andehit Công thức của X là:
C HCOOCH2CH=CH2 D CH3COOCH=CH2
Câu 10: Este nào sau đây có công thức phân tử là C4H8O2?
A Propyl axetat B Vinyl axetat C Phenyl axetat D Etyl axetat
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?
A Hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
D Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
Câu 12: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, dẫn
nước, vải che mưa PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
C Propilen D Vinyl axetat
Câu 13: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa đủ
với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của
m là:
A 44,95 B 22,60 C 22,35 D 53,95
Câu 14: Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho dung dịch
NaOH dư vào X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là:
A 0,35 mol B 0,55 mol C 0,65 mol D 0,50 mol
Câu 15: Chấy X (có M = 60 và chứa C,H,O) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3 Tên gọi
của X là:
Trang 11A axit axetic B metyl fomat C Ancol propylic D Axit fomic
Câu 16: Polome thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường X
tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là:
A Saccarozo B Glicogen C Tinh bột D Xenlulozo
Câu 17: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng
những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
A xà phòng hóa B trùng hợp C thủy phân D trùng ngưng
Câu 18: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
D Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4
Câu 19: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được
m gam muối Giá trị của m là:
A 3,425 B 3,825 C 2,550 D 4,725
Câu 20: Amino axit X trong phân tử có một nhóm - NH2 và một nhóm - COOH Cho 26,7 gam X phản ứng
với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là:
C H2N - [CH2]2 - COOH D H2N - [CH2]3 - COOH
Câu 21: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?
A MgO B CuO C CaO D Al2O3
Câu 22: Phản ứng hóa học nào sau đây sai?
D Fe + ZnSO4 (dung dịch) → FeSO4 + Zn
Câu 23: Thủy phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
A 4,10 B 1,64 C 4,28 D 2,90
Câu 24: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 5,96 gam MCln, thu được 0,04 mol Cl2 Kim loại M là:
A Na B K C Ca D Mg
Câu 25: Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri
stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2) và glixerol Có bao nhiêu triglixerol X thỏa mãn tính chất trên?
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 26: Hỗn hợp X gồm 3 peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 1: 3 Thủy phân hoàn toàn m
gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 gam alanin và 8,19 gam valin Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của 3 peptit trong X nhỏ hơn 13 Giá trị của m là:
A 18,83 B 18,29 C 19,19 D 18,47
Trang 12Câu 27: Hòa tan m gam hỗn hợp FeO, Fe(OH)2, FeCO3 và Fe3O4 (trong đó Fe3O4 chiếm 1/3 tổng số mol
hỗn hợp) vào dung dịch HNO3 loãng (dư) thu đưcọ 8,96 lít (đktc) hỗn hợp gồm CO2 và NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) có tỉ khối so với H2 là 18,5 Số mol HNO3 tương ứng là:
A 1,8 B 2,0 C 3,2 D 3,8
Câu 28: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn trong
dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí
T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,935 mol Giá trị của m gần nhất với giá trị nào?
A 3,0 B 2,5 C 1,0 D 1,5
Câu 29: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát
ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
A Cồn B Giấm ăn C Muối ăn D Xút
Câu 30: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở (đều chứa C, H, O) trong phân tử mỗi chất có hai
nhóm chức trong số các nhóm - OH; - CHO; - COOH Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu đưcọ 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3 Giá trị của m là:
A 1,22 B 2,98 C 1,50 D 1,24
Câu 31: Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Cho dãy các chất KMnO4,
Cl2, NaOH, Na2CO3, CuSO4, Cu, KNO3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch X là:
A 4 B 6 C 7 D 5
Câu 32: X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ y mol/l Nhỏ từ từ 100ml X
vào 100 ml Y, sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc) Nhỏ từ từ 100 ml Y vào 100 ml X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc) Biết tỉ lệ V1 : V2 = 4:7 Tỉ lệ x:y bằng
A 11:7 B 7:3 C 7:5 D 11:4
Câu 33: Sục khí CO2 vào V ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)2 Đồ thị biểu diễn khối lượng
kết tủa theo số mol CO2 như sau:
Giá trị của V là:
A 250 B 400 C 300 D 150
Câu 34: Nhỏ từ từ 62,5 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,08M và KHCO3 0,12 M vào 125 ml dung dịch HCl
0,1M và khuấy đều Sau các phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:
A 224 B 168 C 280 D 200
Câu 35: Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?