ĐỀ SỐ 4 Câu 1: Trong thành phần của hạt nhân nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt nào sau đây.. Nơtron và electron?[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT BẮC SƠN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử
B Số proton trong nguyên tử luôn bằng số nơtron
C Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử
D Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron
Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây viết không đúng?
A 1s2 2s2 2p7 B 1s2 2s2 2p5 C 1s2 2s2 2p6 D 1s2 2s2
Câu 3: Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn bao gồm:
A Các nguyên tố d B Các nguyên tố s
C Các nguyên tố s và các nguyên tố p D Các nguyên tố p
Câu 4: Axit nào sau đây có tên gọi là axit sunfuric?
A HCl B H2SO4 C HNO3 D H2SO3
Câu 5: Muối thu được khi cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch axit HCl là?
Câu 6: Nguyên tố R thuộc nhóm VA Công thức oxit cao nhất là?
Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố R có 56 electron và 81 nơtron Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố
R ?
Câu 8: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì:
A Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
B Tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần
C Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần
D Tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần
Câu 9: Số electron tối đa ở lớp thứ n là?
Câu 10: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ với hạt nhân nhất?
Câu 11: Hãy cho biết tính chất nào dưới đây không biến đổi tuần hoàn?
A Tính kim loại-phi kim B Độ âm điện
C Số electron lớp ngoài cùng D Điện tích hạt nhân
Câu 12: Số khối của nguyên tử bằng tổng:
C Số n, e và p D Số hiệu nguyên tử và số p
Câu 13: Oxit nào sau đây là oxit axit?
Trang 2Câu 14: Trong thành phần của hạt nhân nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt nào sau đây?
A Nơtron và electron B Proton, nơtron, electron
C Proton và nơtron D Proton và electron
Câu 15: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là?
A 2, 6, 10, 14 B 2, 8, 18, 32 C 2, 4, 6, 8 D 2, 6, 8, 18
Câu 16: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học có bao nhiêu chu kì nhỏ?
Câu 17: Hạt nhân của ion X có điện tích là 30,45.10-19 Culong (biết điện tích của 1 proton là
1,602.10-19) Vậy nguyên tử đó là? (biết 17Cl, 18Ar, 19K, 20Ca)
Câu 18: Nguyên tử X có 4 lớp electron, ở lớp thứ 4 (lớp ngoài cùng) có chứa 2 electron X có số hiệu
nguyên tử là
Câu 19: Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch axit HCl
A Fe, Zn, Cu B Fe, Al, Mg C Al, Fe, Ag D Al, Mg, Cu
Câu 20: Cho nguyên tố A có Z =13 và nguyên tố B có Z = 16 Câu đúng trong các câu sau
A Tính phi kim của A > B B Bán kính nguyên tử của A < B
C Tính kim loại A > B D Độ âm điện của A > B
Câu 21: Cho biết cấu hình electron của
X là 1s2 2s2 2p2; Y là 1s2 2s2 2p6 3s1; Z là 1s2 2s2 2p6 3s2;
T là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3; Q là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1; R là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Các nguyên tố kim loại là
A Y, Z, Q B T, Z, Q C X, Y, Z D X, Y, T
Câu 22: Cho 3 nguyên tố: 1326X , 5526Y, 1226Z Cặp nguyên tố nào sau đây có cùng số khối?
A Y và Z B X và Y C X, Y và Z D X và Z
Câu 23: Cấu hình electron của Xlà 1s22s22p63s23p63d64s2 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học,
nguyên tố X thuộc
A Chu kì 4, nhóm VIB B Chu kì 4, nhóm IIA
C Chu kì 4, nhóm VIIIB D Chu kì 4, nhóm VIIIA
Câu 24: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên
tố tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A M < X < R < Y B Y < M < X < R
C R < M < X < Y D M < X < Y < R
Câu 25: Nguyên tố Cu có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu, có nguyên tử khối trung bình là 63,54 Tính thành
phần phần trăm của đồng vị 63Cu trong Cu2O (biết 16O)
A 53,28% B 60,53% C 64,29% D 45,27%
Câu 26: Oxit cao nhất của một nguyên tố X có tỉ khối hơi so với hiđro là 91,5 Vậy X là
Câu 27: Cho nguyên tố C có 2 đồng vị 12C, 13C Nguyên tố O có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O Hỏi có bao
nhiêu phân tử CO2 khác nhau được tạo thành từ các đồng vị trên?
Trang 3A 12 B 18 C 6 D 9
Câu 28: Nguyên tố R là phi kim thuộc chu kỳ 3 của bảng tuần hoàn R tạo được hợp chất khí với hidro
và công thức oxit cao nhất là RO3 Nguyên tố R tạo được với kim loại M cho hợp chất có công thức MR2 , trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Xác định kim loại M?
Câu 29: Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố X là 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 14 Xác định số hiệu nguyên tử của X?
Câu 30: Có tất cả bao nhiêu nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thỏa mãn điều kiện:
Có 4 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron?
Câu 31: Trong phân tử H
2S tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là? (biết
1
1H ,3216S )
A 17 hạt B 20 hạt C 18 hạt D 19 hạt
Câu 32: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 58 Xác định cấu hình electron đúng của ion X+
C 1s22s22p63s23p64s2 D 1s22s22p63s23p6
Câu 33: A và B là hai nguyên tố ở hai nhóm A liên tiếp và thuộc cùng một chu kỳ trong bảng HTTH Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 31 Số hiệu nguyên tử của hai nguyên tố A và B lần lượt là?
A 15 và 16 B 11 và 20 C 13 và 18 D 12 và 19
Câu 34: Hòa tan hết m gam Fe bằng dung dịch HCl 0,1M vừa đủ thu được 2,24 lít khí (đktc) Thể tích
dung dịch HCl đã dùng và giá trị m là?
A 2 lít và 11,2 gam B 2 lít và 5,6 gam
C 2,4 lít và 11,2 gam D 4,2 lít và 5,6 gam
Câu 35: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có
hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 36: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên
tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A Kim loại và phi kim B Phi kim và kim loại
C Khí hiếm và kim loại D Kim loại và khí hiếm
Câu 37: Chất X có công thức phân tử ABC (với A, B, C là kí hiệu của 3 nguyên tố) Tổng số hạt mang
điện và không mang điện trong phân tử X là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22, hiệu số khối giữa B và C gấp 10 lần số khối của A, tổng số khối của B và C gấp 27 lần số khối của A Công thức phân tử của X là?
Câu 38: Hợp chất ion R được tạo nên từ cation M2+ và anion X2- Trong phân tử A tổng số hạt proton,
Trang 4nơtron và electron là 84 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Số hạt mang điện trong M2+ nhiều hơn trong X2-là 20 hạt Xác định công thức phân tử của R?
Câu 39: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa thấp nhất)
và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s
B Phân tử oxit cao nhất của R tác dụng được với dung dịch nước vôi trong
C Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3
D Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn
Câu 40: X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA) Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm
kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác,
khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa
đến 1,12 lít (ở đktc) Kim loại X là?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Axit nào sau đây có tên gọi là axit sunfuric?
A H2SO3 B HNO3 C HCl D H2SO4
Câu 2: Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn bao gồm:
A Các nguyên tố p B Các nguyên tố s
C Các nguyên tố s và các nguyên tố p D Các nguyên tố d
Câu 3: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ với hạt nhân nhất?
Câu 4: Oxit nào sau đây là oxit axit?
Câu 5: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học có bao nhiêu chu kì nhỏ?
Câu 6: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì:
A Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần
Trang 5B Tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần
C Tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần
D Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
Câu 7: Muối thu được khi cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch axit HCl là?
Câu 8: Số electron tối đa ở lớp thứ n là?
Câu 9: Số khối của nguyên tử bằng tổng:
C Số n, e và p D Số hiệu nguyên tử và số p
Câu 10: Cấu hình electron nào sau đây viết không đúng?
A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 C 1s2 2s2 2p7 D 1s2 2s2 2p5
Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố R có 56 electron và 81 nơtron Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố
R ?
Câu 12: Trong thành phần của hạt nhân nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt nào sau đây?
A Nơtron và electron B Proton, nơtron, electron
C Proton và nơtron D Proton và electron
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử
B Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron
C Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử
D Số proton trong nguyên tử luôn bằng số nơtron
Câu 14: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là?
A 2, 6, 10, 14 B 2, 8, 18, 32 C 2, 4, 6, 8 D 2, 6, 8, 18
Câu 15: Nguyên tố R thuộc nhóm VA Công thức oxit cao nhất là?
Câu 16: Hãy cho biết tính chất nào dưới đây không biến đổi tuần hoàn?
A Điện tích hạt nhân B Số electron lớp ngoài cùng
C Tính kim loại-phi kim D Độ âm điện
Câu 17: Cho 3 nguyên tố: 1326X , 5526Y, 1226Z Cặp nguyên tố nào sau đây có cùng số khối?
A X, Y và Z B Y và Z C X và Z D X và Y
Câu 18: Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch axit HCl
A Fe, Zn, Cu B Al, Fe, Ag C Al, Mg, Cu D Fe, Al, Mg
Câu 19: Hạt nhân của ion X có điện tích là 30,45.10-19 Culong (biết điện tích của 1 proton là
1,602.10-19) Vậy nguyên tử đó là? (biết 17Cl, 18Ar, 19K, 20Ca)
Câu 20: Cho biết cấu hình electron của
X là 1s2 2s2 2p2; Y là 1s2 2s2 2p6 3s1; Z là 1s2 2s2 2p6 3s2;
T là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3; Q là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1; R là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Trang 6Các nguyên tố kim loại là
A Y, Z, Q B T, Z, Q C X, Y, Z D X, Y, T
Câu 21: Nguyên tử X có 4 lớp electron, ở lớp thứ 4 (lớp ngoài cùng) có chứa 2 electron X có số hiệu
nguyên tử là
Câu 22: Cấu hình electron của Xlà 1s22s22p63s23p63d64s2 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học,
nguyên tố X thuộc
A Chu kì 4, nhóm VIB B Chu kì 4, nhóm IIA
C Chu kì 4, nhóm VIIIA D Chu kì 4, nhóm VIIIB
Câu 23: Cho nguyên tố A có Z =13 và nguyên tố B có Z = 16 Câu đúng trong các câu sau
A Tính phi kim của A > B B Bán kính nguyên tử của A < B
C Tính kim loại A > B D Độ âm điện của A > B
Câu 24: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên
tố tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A R < M < X < Y B M < X < R < Y
C M < X < Y < R D Y < M < X < R
Câu 25: Trong phân tử H
2S tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là? (biết
1
1H ,
32
16S )
A 17 hạt B 20 hạt C 18 hạt D 19 hạt
Câu 26: Có tất cả bao nhiêu nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thỏa mãn điều kiện:
Có 4 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron?
Câu 27: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên
tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A Kim loại và phi kim B Phi kim và kim loại
C Khí hiếm và kim loại D Kim loại và khí hiếm
Câu 28: Nguyên tố R là phi kim thuộc chu kỳ 3 của bảng tuần hoàn R tạo được hợp chất khí với hidro
và công thức oxit cao nhất là RO3 Nguyên tố R tạo được với kim loại M cho hợp chất có công thức MR2 , trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Xác định kim loại M?
Câu 29: Nguyên tố Cu có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu, có nguyên tử khối trung bình là 63,54 Tính thành
phần phần trăm của đồng vị 63Cu trong Cu2O (biết 16O)
A 53,28% B 60,53% C 45,27% D 64,29%
Câu 30: Hòa tan hết m gam Fe bằng dung dịch HCl 0,1M vừa đủ thu được 2,24 lít khí (đktc) Thể tích
dung dịch HCl đã dùng và giá trị m là?
A 2 lít và 11,2 gam B 2 lít và 5,6 gam
C 2,4 lít và 11,2 gam D 4,2 lít và 5,6 gam
Câu 31: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 58 Xác định cấu hình electron đúng của
Trang 7ion X+
C 1s22s22p63s23p64s2 D 1s22s22p63s23p6
Câu 32: Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố X là 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 14 Xác định số hiệu nguyên tử của X?
Câu 33: A và B là hai nguyên tố ở hai nhóm A liên tiếp và thuộc cùng một chu kỳ trong bảng HTTH Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 31 Số hiệu nguyên tử của hai nguyên tố A và B lần lượt là?
A 11 và 20 B 13 và 18 C 15 và 16 D 12 và 19
Câu 34: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có
hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 35: Cho nguyên tố C có 2 đồng vị 12C, 13C Nguyên tố O có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O Hỏi có bao
nhiêu phân tử CO2 khác nhau được tạo thành từ các đồng vị trên?
Câu 36: Oxit cao nhất của một nguyên tố X có tỉ khối hơi so với hiđro là 91,5 Vậy X là
Câu 37: Hợp chất ion R được tạo nên từ cation M2+ và anion X2- Trong phân tử A tổng số hạt proton,
nơtron và electron là 84 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Số hạt mang điện trong M2+ nhiều hơn trong X2-là 20 hạt Xác định công thức phân tử của R?
Câu 38: X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA) Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm
kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác,
khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa
đến 1,12 lít (ở đktc) Kim loại X là?
Câu 39: Chất X có công thức phân tử ABC (với A, B, C là kí hiệu của 3 nguyên tố) Tổng số hạt mang
điện và không mang điện trong phân tử X là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22, hiệu số khối giữa B và C gấp 10 lần số khối của A, tổng số khối của B và C gấp 27 lần số khối của A Công thức phân tử của X là?
Câu 40: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa thấp nhất)
và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s
B Phân tử oxit cao nhất của R tác dụng được với dung dịch nước vôi trong
C Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3
D Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 83 A 13 A 23 C 33 D
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Axit nào sau đây có tên gọi là axit sunfuric?
A H2SO3 B HNO3 C HCl D H2SO4
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố R có 56 electron và 81 nơtron Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố
R ?
Câu 3: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là?
A 2, 6, 10, 14 B 2, 8, 18, 32 C 2, 4, 6, 8 D 2, 6, 8, 18
Câu 4: Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn bao gồm:
A Các nguyên tố s B Các nguyên tố d
C Các nguyên tố s và các nguyên tố p D Các nguyên tố p
Câu 5: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì:
A Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
B Tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần
C Tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần
D Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần
Câu 6: Muối thu được khi cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch axit HCl là?
Câu 7: Oxit nào sau đây là oxit axit?
Câu 8: Số khối của nguyên tử bằng tổng:
A Số n, e và p B Số hiệu nguyên tử và số p
Câu 9: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học có bao nhiêu chu kì nhỏ?
Câu 10: Hãy cho biết tính chất nào dưới đây không biến đổi tuần hoàn?
A Số electron lớp ngoài cùng B Độ âm điện
C Điện tích hạt nhân D Tính kim loại-phi kim
Câu 11: Trong thành phần của hạt nhân nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt nào sau đây?
A Nơtron và electron B Proton, nơtron, electron
C Proton và nơtron D Proton và electron
Trang 9Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử
B Số proton trong nguyên tử luôn bằng số nơtron
C Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử
D Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron
Câu 13: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ với hạt nhân nhất?
Câu 14: Nguyên tố R thuộc nhóm VA Công thức oxit cao nhất là?
Câu 15: Số electron tối đa ở lớp thứ n là?
Câu 16: Cấu hình electron nào sau đây viết không đúng?
A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p7 C 1s2 2s2 2p5 D 1s2 2s2
Câu 17: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên
tố tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A R < M < X < Y B M < X < R < Y
C M < X < Y < R D Y < M < X < R
Câu 18: Nguyên tử X có 4 lớp electron, ở lớp thứ 4 (lớp ngoài cùng) có chứa 2 electron X có số hiệu
nguyên tử là
Câu 19: Cho nguyên tố A có Z =13 và nguyên tố B có Z = 16 Câu đúng trong các câu sau
A Tính phi kim của A > B B Bán kính nguyên tử của A < B
C Tính kim loại A > B D Độ âm điện của A > B
Câu 20: Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch axit HCl
A Al, Fe, Ag B Fe, Al, Mg C Al, Mg, Cu D Fe, Zn, Cu
Câu 21: Cấu hình electron của Xlà 1s22s22p63s23p63d64s2 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học,
nguyên tố X thuộc
A Chu kì 4, nhóm VIB B Chu kì 4, nhóm IIA
C Chu kì 4, nhóm VIIIA D Chu kì 4, nhóm VIIIB
Câu 22: Cho biết cấu hình electron của
X là 1s2 2s2 2p2; Y là 1s2 2s2 2p6 3s1; Z là 1s2 2s2 2p6 3s2;
T là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3; Q là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1; R là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Các nguyên tố kim loại là
A Y, Z, Q B T, Z, Q C X, Y, T D X, Y, Z
Câu 23: Cho 3 nguyên tố: 1326X , 5526Y, 1226Z Cặp nguyên tố nào sau đây có cùng số khối?
A X và Z B X, Y và Z C Y và Z D X và Y
Câu 24: Hạt nhân của ion X có điện tích là 30,45.10-19 Culong (biết điện tích của 1 proton là
1,602.10-19) Vậy nguyên tử đó là? (biết 17Cl, 18Ar, 19K, 20Ca)
Câu 25: Nguyên tố R là phi kim thuộc chu kỳ 3 của bảng tuần hoàn R tạo được hợp chất khí với hidro
Trang 10và công thức oxit cao nhất là RO3 Nguyên tố R tạo được với kim loại M cho hợp chất có công thức MR2 , trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Xác định kim loại M?
Câu 26: Trong phân tử H
2S tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là? (biết
1
1H ,
32
16S )
A 20 hạt B 18 hạt C 17 hạt D 19 hạt
Câu 27: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 58 Xác định cấu hình electron đúng của ion X+
C 1s22s22p63s23p64s2 D 1s22s22p63s23p6
Câu 28: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên
tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A Phi kim và kim loại B Kim loại và phi kim
C Khí hiếm và kim loại D Kim loại và khí hiếm
Câu 29: Cho nguyên tố C có 2 đồng vị 12C, 13C Nguyên tố O có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O Hỏi có bao
nhiêu phân tử CO2 khác nhau được tạo thành từ các đồng vị trên?
Câu 30: A và B là hai nguyên tố ở hai nhóm A liên tiếp và thuộc cùng một chu kỳ trong bảng HTTH Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 31 Số hiệu nguyên tử của hai nguyên tố A và B lần lượt là?
A 11 và 20 B 13 và 18 C 15 và 16 D 12 và 19
Câu 31: Oxit cao nhất của một nguyên tố X có tỉ khối hơi so với hiđro là 91,5 Vậy X là
Câu 32: Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố X là 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 14 Xác định số hiệu nguyên tử của X?
Câu 33: Nguyên tố Cu có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu, có nguyên tử khối trung bình là 63,54 Tính thành
phần phần trăm của đồng vị 63Cu trong Cu2O (biết 16O)
A 45,27% B 53,28% C 60,53% D 64,29%
Câu 34: Có tất cả bao nhiêu nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thỏa mãn điều kiện:
Có 4 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron?
Câu 35: Hòa tan hết m gam Fe bằng dung dịch HCl 0,1M vừa đủ thu được 2,24 lít khí (đktc) Thể tích
dung dịch HCl đã dùng và giá trị m là?
A 2 lít và 11,2 gam B 2 lít và 5,6 gam
C 4,2 lít và 5,6 gam D 2,4 lít và 11,2 gam
Câu 36: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có
hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là