1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Nguyễn Bá Ngọc

23 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 38: Thủy phân este X trong môi trường axit, thu được hai chất hữu cơ mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một trong loại nhóm chức và đều không làm mất màu dung dịch brom.. Biết số mol H2[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN BÁ NGỌC ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1.Trong các dung dịch sau, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất

A NaCl 0,02M B NaCl 0,01M C NaCl 0,001M D NaCl 0,002M

Câu 2 Muối nào sau đây không tan trong nước

A (NH4)3PO4 B K3PO4 C CaHPO4 D Ba(H2PO4)2

Câu 3.Công thức tổng quát nào sau đây là của ankan:

A CnH2n+2 (n1) B CnH2n (n2) C CnH2n-2 (n2) D CnH2n-6 (n6)

Câu 4 Triolein không tác dụng với chất( hoặc dung dịch) nào sau đây:

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 ( ở điều kiện thường)

C Dung dịch NaOH (đun nóng) D H2( xt Ni, đun nóng)

Câu 5 Glucozơ không thuộc loại:

polisaccarit

Câu 6 Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia:

A Phản ứng tráng gương B Phản ứng với Cu(OH)2

C Phản ứng thủy phân D phản ứng đổi màu iot

Câu 7 Chất nào sau đây thành phần có chứa nguyên tố nitơ:

A Metyl amin B Glucozơ C xenlulozơ D Saccarozơ

Câu 8 Tơ nào sau đây là tơ bán tổng hợp( tơ nhân tạo)

Câu 9 Cho 4 kim loại: Al, Mg, Fe, Ag Kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 10 Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là?

Câu 11 Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau

đây?

A Nước B Dầu hỏa C Giấm ăn D Ancol etylic

Câu 12 Nước cứng là nước có chứa nhiều cation:

A K+, Ag+ B Na+, Zn2+ C H+, Cu2+ D Ca 2+ , Mg 2+

Câu 13 Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước đục Chất X được gọi là

A phèn chua B vôi sống C thạch cao D muối ăn

Câu 14 Công thức hóa học của sắt (II) sunfat là

A FeCl2 B Fe(OH)3 C FeSO 4 D Fe2O3

Câu 15 Khí nào (nguyên nhân chính) gây ra hiện tượng mưa axit

Trang 2

Câu 16 Loại thuốc nào sau đây thuộc loại gây nghiện cho con người?

A Penixilin, amoxilin B Vitamin C, glucozơ

C Seduxen, moocphin D Thuốc cảm pamin, paradol

Câu 17 Hợp chất X có: %C = 54,54%; %H = 9,1%, còn lại là oxi Khối lượng phân tử của X bằng 88

Công thức phân tử của X là:

A C4H10O B C5H12O C C4H10O2 D C4H8O2

Câu 18 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:

Câu 19 Đun nóng 250 gam dung dịch glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3, phản ứng kết thúc thu được

15 gam Ag Nồng độ phần trăm của dung dịch glucozơ là:

Câu 20 Glyxin không tác dụng với chất nào dưới đây:

A NaOH B K 2 SO 4 C CH3COOH D CH3OH/HCl( bão hòa)

Câu 21 Cho 4,5 gam etyl amin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là:

A 0,85 gam B 8,15 gam C 7,65 gam D 8,1 gam

Câu 22 Trường hợp nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

A Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4

B Đốt dây sắt trong không khí

C Miếng gang để trong không khí ẩm

D Cho kim loại Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và HCl

Câu 23 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) khi kết thúc phản ứng?

A Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư B Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl

C Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư

Câu 24 Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm cho khí X tác dụng với chất rắn Y nung nóng, sinh ra khí Z:

Phương trình hóa học tạo thành khí Z là

A CuO + CO to Cu + CO2 B CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O

C Fe2O3 + 2H2to 2Fe + 3H2 D CuO + H2to Cu + H2O

Câu 25 este X có công thức phân tử C4H6O2 Thủy phân hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH thu được

dung dịch Y chứa 2 chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là:

C HCOOCH=CH-CH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 26 Cho triolein lần lượt vào ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2,

dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là:

Trang 3

A 2 B 3 C 5 D 4

Câu 27 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

A 8,56 gam B 12,2 gam C 10,4 gam D 8,2 gam

Câu 28 Khi thủy phân một octapeptit X mạch hở, có công thức cấu tạo là

Gly-Phe-Glu-Lys-Gly-Phe-Glu-Ala thì thu được tối đa bao nhiêu loại tripeptit có chứa Gly?

Câu 29 Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O ( đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất:

tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH Số đồng phân ứng với công thức C8H10O thỏa mãn điều kiện trên là:

Câu 30 Ngâm một đinh sắt trong 200 ml dung dịch CuSO4 xM Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 3,2 gam Giả sử tất cả lượng Cu sinh ra đều bám vào đinh sắt Giá trị x là

Câu 31 Cho chất X (CrO3) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được hợp chất Y của crom Đem chất Y cho vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được hợp chất Z của crom Đem chất Z tác dụng dung dịch HCl dư, thu được khí T Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất Z là Na2Cr2O7 B Khí T có màu vàng lục

C Chất X có màu đỏ thẫm D Chất Y có màu da cam

Câu 32 Cho 200ml dung dịch Ba(OH)2 M vào 00ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 33.este X là hợp chất thơm có công thức phân tử C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo

ra 2 muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo rút gọn của X là:

A CH3COOCH2C6H5 B HCOOC6H4C2H5

C C6H5COOC2H5 D C2H5COOC6H5

Câu 34 Một loại mỡ chứa 40% triolein, 20% tripanmitin, 40% tristearin Xà phòng hóa hoàn toàn m gam

mỡ trên bằng dung dịch NaOH thu đươch 38 gam glixerol Giá trị của m là:

A 1209 gam B 1304,27 gam C 1326 gam D 1335 gam

Câu 35 Cho X là hexapeptit Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu Thủy phân

hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 aminoaxit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin Giá trị của m là:

A 73,4 gam B 77,6 gam C 83,2 gam D 87,4 gam

Câu 36 Điện phân dung dịch AgNO3 điện cực trơ, dòng điện I = 2A Sau thời gian t giây, khối lượng dung dịch giảm là a gam và catot chỉ thu được kim loại Sau thời gian 2t giây khối lượng dung dịch giảm (a + 5,36) gam (biết a > 5,36) và dung dịch X Biết dung dịch X hòa tan tối đa được 3,36 gam Fe (sản phẩm khử của N+5 chỉ là NO) Coi lượng nước bay hơi trong quá trình điện phân không đáng kể, bỏ qua

sự hòa tan của khí trong nước Giá trị của t là

Câu 37 Dung dịch X gồm KHCO3 a M và Na2CO3 1M Dung dịch Y gồm H2SO4 0,25 M và HCl 1,5M

Trang 4

Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, thu được 2,688 lít (đktc) khí CO2 Nhỏ từ

từ cho đến hết 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X thu được dung dịch E Cho dung dịch

Ba(OH)2 tới dư vào E, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của a và

m lần lượt có thể là

A 0,5 và 15,675 B 1,0 và 15,675 C 1,0 và 20,600 D 0,5 và 20,600

Câu 38 Cho 32,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng hết với 880 ml dung dịch HCl M (dư 0%

so với lượng cần phản ứng) thu được dung dịch Y và một phần chất rắn không tan Thêm dung dịch AgNO3 đến dư vào bình phản ứng thu được kết tủa Z Biết sản phẩm khử của N+5 là khí NO, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng kết tủa của Z là

Câu 39. Hòa tan m gam hỗn hợp gồm K2O, ZnO vào nước chỉ thu được dung dịch Y trong suốt Cho từ

từ dung dịch HCl vào Y, kết quả được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của m là:

A 125,1 B 106,3 C 172,1 D 82,8

Câu 40.Đốt cháy 16,64 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong oxi, thu được 23,68 gam hỗn hợp X chỉ gồm

các oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH

dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trog không khí đến khối lượng không đổi thu được 24 gam chất

rắn Mặt khác, cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A. 126,28 B 128,44 C 43,2 D 130,6

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Thủy phân hoàn toàn mol saccarozơ trong môi trường axit thu được

A mol glucozơ và mol fructozơ B 2 mol glucozơ

C 2 mol glucozơ và 2 mol fructozơ D 2 mol fructozơ

Câu 2: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?

Câu 3: Nước có tính cứng tạm thời có chứa anion nào sau đây?

A HCO3- B SO42- và Cl- C Ca2+ và Mg2+ D NO3-

Câu 4: Dung dịch nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển sang màu hồng?

Câu 5: Thành phần chính của khoáng vật magiezit là magie cacbonat Công thức của magie cacbonat là

A Mn(NO3)2 B MnCO3 C MgCO3 D Mg3(PO4)2

Câu 6: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường)

C Dung dịch NaOH (đun nóng) D H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

Trang 5

Câu 7: Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?

A Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi sinh hoạt B Quá trình quang hợp của cây xanh

C Quá trình đốt nhiên liệu động cơ ô tô D Quá trình đốt nhiên liệu trong lò cao

Câu 8: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH?

A Ba(NO3)2 B NaNO3 C KCl D CO2

Câu 9: Cao su Buna–S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp buta-1,3- đien với

A nitơ B stiren C vinyl xianua D lưu huỳnh

Câu 10: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3 là

Câu 11: Cacbohirat nào sau đây không tan trong nước?

A Fructozơ B Saccarozơ C Xenlulozơ D Glucozơ

Câu 12: Kali nitrat là thành phần chính có trong thuốc nổ đen Công thức của kali nitrat là

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40 ml dung dịch HCl 2M Công thức

của oxit là

Câu 14: Cho V ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M, sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là

), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là

A glucozơ, saccarozơ B glucozơ, sobitol C glucozơ, fructozơ D glucozơ, etanol

Câu 17 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II)

A Đốt cháy bột sắt trong khí clo

B Cho bột sắt vào lượng dư dung dịch bạc nitrat

C Cho natri kim loại vào lượng dư dung dịch sắt(III) clorua

D Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí

Câu 18 Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra hỗn hợp đồng nhất?

A Ngâm một mẫu nhỏ poli(vinyl clorua) trong dung dịch HCl

B Cho glyxin vào dung dịch NaOH

C Cho anilin lỏng vào dung dịch HCl dư

D Ngâm một mẩu nhỏ polibutađien trong benzen dư

Câu 19 Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thì

A có kết tủa trắng và bọt khí B không có hiện tượng gì

C có kết tủa trắng xuất hiện D có bọt khí thoát ra

Câu 20 Cho dung dịch chứa 14,6 gam Lysin (H2N-[CH2]4-CH(NH2)COOH) tác dụng với lượng dư dung

dịch HCl, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

A 21,90 B 18,25 C 16,43 D 10,95

Trang 6

Câu 21 Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?

A Metyl axetat B Phenol C Axit acrylic D Ancol metylic

Câu 22 Thực hiện thí nghiệm điều chế khí X, khí X được thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau:

Thí nghiệm đó là

A Cho dung dịch HCl vào bình đựng bột CaCO3

B Cho dung dịch H2SO4 đặc vào bình đựng lá kim loại Cu

C Cho dung dịch H2SO4 loãng vào bình đựng hạt kim loại Zn

D Cho dung dịch HCl đặc vào bình đựng tinh thể K2Cr2O7

Câu 23 Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung

dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là

A 0,20M B 0,10M C 0,01M D 0,02M

Câu 24 Phát biểu không đúng là

A Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ

B Triolein không tác dụng với Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường)

C Triglyxerit là hợp chất cacbohiđrat

D Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Câu 25 Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

(b) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol

(c) Poliacrilonitrin được dùng để sản xuất tơ tổng hợp

(d) Axit acrylic và stiren đều có phản ứng cộng Br2 trong dung dịch

(e) Xenlulozơ là một loại polime thiên nhiên

Số phát biểu đúng là

Câu 26 Hỗn hợp X gồm các khí etan; propen và buta-1,3-đien có tỉ khối so với H2 là 19,8 Trộn X với 0,6

mol H2 thu được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 31,36 lít khí CO2 (ở đktc) Mặt khác, đun Y với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Z Dẫn Z qua dung dịch nước brom thì thấy làm mất màu vừa

đủ 8 gam brom Tỉ khối của Z so với He là

Câu 27 Khi cho este X mạch hở tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol : 2 thu được một muối Y và một

ancol Z, trong đó số cacbon trong muối Y gấp đôi ancol Z Nếu đun nóng Z ở 170o

C với H2SO4 đặc thu được khí etilen Mặc khác, 1 mol X tác dụng vừa đủ với 2 mol Br2 Phát biểu nào dưới đây sai?

A Tỉ lệ số nguyên tử H trong X và Z tương ứng là 5 : 3

B Phân tử Y có 2 nguyên tử H

C Tỉ lệ số nguyên tử C trong X và Z tương ứng là 4 : 1

Trang 7

D Phân tử X cĩ 4 liên kết pi

Câu 28 Hịa tan hồn tồn m gam bột Al2O3 vào dung dịch hai axit HCl và HNO3 thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH 1,0M vào X, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:

Giá trị của m là

Câu 29 Cho hơi nước đi qua than nĩng đỏ thu được 17,92 lít hỗn hợp X khí gồm CO, H2 và CO2 cĩ tỉ

khối so với H2 bằng 7,875 Dẫn tồn bộ X qua ống sứ nung nĩng chứa Fe2O3 (dư), hỗn hợp khí và hơi

thốt ra khỏi ống sứ hấp thụ vào 200 gam dung dịch H2SO4 a% thu được dung dịch H2SO4 76,555% Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn và CO2 khơng tan trong nước Giá trị của a là

Câu 30 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

(b) Sục CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])

(c) Cho nước vơi vào dung dịch NaHCO3

(d) Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3

(e) Đun nĩng dung dịch chứa Ca(HCO3)2

(g) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4

Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là

Câu 31 Cho m gam triglixerit T tạo bởi axit panmitic và axit oleic tác dụng hết với dung dịch NaOH vừa

đủ thu được dung dịch X chứa 129 gam hỗn hợp 2 muối Biết ½ dung dịch X làm mất màu vừa đủ 0,075 mol Br2 trong CCl4 Giá trị của m là

A 128,70 B 132,90 C 64,35 D 124,80

Câu 32 Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau :

X1 + H2O điệ n phâ n 

có mà ng ngă n X2 + X3↑ + H2↑

X2 + X4 → BaCO3↓ + K2CO3 + H2O

Chất X2, X4 lần lượt là

A NaOH, Ba(HCO3)2 B KOH, Ba(HCO3)2 C KHCO3, Ba(OH)2 D NaHCO3, Ba(OH)2

Câu 33 Thủy phân hồn tồn 5,28 gam este X (C4H8O2) trong 92 gam dung dịch NaOH 4%; cơ cạn dung

dịch sau phản ứng, thu được chất rắn khan Y Nung nĩng Y với bột CaO dư, thu được 0,96 gam một chất khí Tên gọi của X là

A metyl propionat B propyl fomat C etyl axetat D metyl acrylat

Câu 34 Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (C4H9NO3,

là este của amino axit) Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nĩng, thu được hỗn hợp khí Z và

dung dịch T Cơ cạn T, thu được chất hữu cơ đa chức Q và chất rắn khan G Nhận định nào sau đây là

sai?

A Y là este của glyxin B Z làm đổi màu quì tím ẩm

C G chứa hai muối hữu cơ D Q là axit oxalic

Trang 8

Câu 35 Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp khí X gồm CO, H2 và CO2 Dẫn toàn bộ X qua dung dịch Ba(OH)2 đư thu được m gam kết tủa Lượng khí còn lại cho từ từ qua ống đựng FeO nung nóng sau phản ứng thu được chất rắn Y và khí Z Hòa tan hoàn toàn Y bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng

dư thấy thoát ra 1,456 lít khí SO2 và số mol H2SO4 đã phản ứng là 0,14 mol Mặt khác, khí Z được hấp

thụ bởi dung dịch nước vôi trong dư thu được 1 gam kết tủa Biết các phản ứng trên xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 1,970 B 3,940 C 2,955 D 4,925

Câu 36 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm: 1 ml dung dịch lòng trắng trứng và 1 ml dung dịch NaOH 30%

Bước 2: Cho tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 2%

Lắc nhẹ ống nghiệm, sau đó để yên khoảng 2 – 3 phút

Trong các phát biểu sau:

(a) Sau bước 1, hỗn hợp thu được có màu hồng

(b) Sau bước 2, hỗn hợp xuất hiện chất màu tím

(c) Thí nghiệm trên chứng minh anbumin có phản ứng màu biure

(d) Thí nghiệm trên chứng minh anbumin có phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm

Số phát biểu đúng là

Câu 37 Chia 38,1 gam FeCl2 thành 2 phần, phần 2 có khối lượng gấp 3 lần phần 1 Cho phần 1 phản ứng

hết với dung dịch KMnO4 dư, trong môi trường H2SO4 loãng, dư, thu lấy khí thoát ra Toàn bộ khí này

đem phản ứng hết với phần 2, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 29,640 B 28,575 C 24,375 D 33,900

Câu 38 Điện phân 200 mL (không đổi) dung dịch gồm NaCl, HCl và CuSO4 0,04M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện 1,93A Mối liên hệ giữa thời gian điện phân và pH của dung dịch điện phân được biểu diễn trên đồ thị dưới đây

Giá trị của t trên đồ thị là

Câu 39 X , Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y không no chứa một liên kết

C=C); Z là este tạo bởi X, Y và glixerol Đun nóng 2,84 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với 300 ml dung

dịch NaOH M Trung hòa lượng NaOH dư trong dung dịch sau phản ứng cần dùng 120 ml dung dịch

HCl 0,5M Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa, thu được 20,87 gam muối khan Mặt khác đốt cháy 12,84 gam E cần dùng 6,496 lít O2 (đktc) Thể tích dung dịch Br2 1M phản ứng tối đa với 0,3 mol E là

Trang 9

A 240 ml B 60 ml C 320 ml D 360 ml

Câu 40 Hòa tan hết 14,3 gam hỗn hợp X gồm Al(NO3)3, MgO, Mg và Al vào dung dịch gồm 0,03 mol

KNO3 và 0,5 mol H2SO4 (đun nóng) Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 59,85

gam muối và 3,584 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,5 Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,11 mol KOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không

đổi thu được 10 gam rắn Phần trăm khối lượng của Al có trong X là

A 22,66% B 28,50% C 42,80% D 52,88%

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

11-C 12-B 13-C 14-C 15-A 16-B 17-D 18-A 19-C 20-A

21-D 22-C 23-A 24-C 25-A 26-D 27-B 28-A 29-D 30-B

31-D 32-B 33-A 34-D 35-A 36-B 37-D 38-C 39-D 40-A

Câu 3: Thủy phân m gam xenlulozơ trong môi trường axit rồi trung hòa hết lượng axit bằng kiềm Đun

nóng dung dịch thu được với lượng dư AgNO3 trong NH3, tạo ra m gam kết tủa Hiệu suất của phản ứng thủy phân là

Câu 4: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm chế dung dịch HCl trong phòng thí nghiệm

Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong thí nghiệm bên, có thể thay NaCl bằng CaF2 để điều chế HF

B Trong thí nghiệm bên, dung dịch H2SO4 có nồng độ loãng

C Trong TN bên, không thể thay NaCl bằng NaBr để điều chế HBr

D Sau phản ứng giữa NaCl và H2SO4, HCl sinh ra ở thể khí

Câu 5: Cho phản ứng: Na2S2O3(l) + H2SO4(l) → Na2SO4(l) + SO2(k) + S(r) +

Câu 6: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H6O2, phản ứng được với Na và dung dịch AgNO3 trong

NH3 nhưng không phản ứng với dung dịch NaOH Hidro hóa hoàn toàn X được chất Y có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Công thức của X là

A HO - [CH2]2 - CHO B C2H5COOH C HCOOC2H5 D CHO

CH3-CH(OH)-Câu 7: Nung nóng bình kín chứa 0,5 mol H2 và 0,3 mol ankin X (có bột Ni xúc tác), sau một thời gian

Trang 10

thu được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với H2 bằng 16,25 Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với 32 gam Br2trong dung dịch Công thức phân tử của X là

Câu 10: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II)

A Đốt cháy bột sắt trong khí Clo

B Cho bột sắt vào lượng dư dung dịch bạc nitrat

C Cho natri kim loại vào lượng dư dung dịch Fe (III) clorua

D Đốt cháy hỗ hợp gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí

Câu 11: Điều khẳng định nào sau đây đúng:

A Cho phenolphthalein vào dung dịch anilin, xuất hiện màu hồng

B Cho dung dịch NaOH vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt

C Nhỏ dung dịch Br2 vào dung dịch anilin, thấy dụng dịch vẩn đục

D Nhúng mẫu quì tím vào dung dịch anilin, thấy quì tím chuyển sang màu xanh

Câu 12: Cho 5,52 gam Na vào 200ml dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m

gam rắn khan Giá trị của m là

A 12,62 gam B 14,04 gam C 13,30 gam D 11,70 gam

Câu 13: Sục 0,15 mol khí CO2 vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi kết thúc phản ứng, thu được m gam kết tủa Giá trị m là:

A 29,55 gam B 39,40 gam C 23,64 gam D 17,70 gam

Câu 14: Cho dãy các chất: tristearin, phenylamoni clorua, đimetlamin, metal axetat, alanin, amoni fomat

Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là

Câu 15: Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3

và HCl Số dung dịch phản ứng được với Cu là

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hàm lượng khí CO2 trong không khí luôn cân bằng là do CO2 bị hòa tan trong nước mưa

B Nước không bị ô nhiễm là nước giếng khoan chứa các độc tố như asen, sắt vượt mức cho phép

C Nguồn nước bị ô nhiễm khi hàm lượng các ion Cl-, PO43- và SO42- vượt mức cho phép

D Hàm lượng CO2 trong không khí vượt mức cho phép là nguyên nhân gây thủng tần ozon

Câu 17: Đốt cháy 16,8 gam bột Fe trong V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2, thu được hỗn hợp rắn X gồm các oxit và muối (không thấy khí thoát ra) Hòa tan X trong 480 ml dung dịch HCl M, thu được dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5), đồng thời thu được 132,39 gam kết tủa Giá trị của V là:

A 6,272 lít B 7,168 lít C 6,720 lít D 5,600 lít

Trang 11

Câu 18: Hỗn hợp X chứa hai este đều đơn chức (trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức) Đung nóng

0,15 mol X cần dùng 180ml dung dịch NaOH M, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được ancol etylic và 14,1 gam hỗn hợp Y gồm ba muối Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp X là

Câu 19: Hòa tan vừa hết 22,5 gam hỗn hợp X gồm M, MO, M(OH)2 trong 100gam dung dịch HNO3

nồng độ 44,1%, thu được 2,24 lít khí NO (đktc) và dung dịch sau phản ứng chỉ chứa muối M(NO3)2 có nồng độ 47,2% Kim loại M là:

Câu 20: Hỗn hợp X gồm một số amino axit (chỉ chứa nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong

đó tỉ lệ MO: mN = 6 : 7 Để tác dụng vừa đủ với 10,36 gam hỗn hợp X cần vừa đúng 20ml dung dịch HCl 1M Mặt khác cho 10,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thu được m gam rắn Giá trị của m là

Câu 21: Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3 Tên

gọi của X là:

A axit axetic B Axit fomic C metyl fomat D Ancol propylic

Câu 22: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl bằng điện cực trơ, màng ngăn

xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A, sau thời gian t giây, thấy khối lượng catot tăng 5, 2 gam Nếu tiếp tục điện phân thêm 2t giây nữa, dừng điện phân, lấy catot ra cân lại thấy khối lượng tăng ,52 gam; đồng thời các khí thoát ra của cả quá trình điện phân là 6,272 lít (đktc) Giá trị của m là:

A 49,66 gam B 52,20 gam C 58,60 gam D 46,68 gam

Câu 23: Phát biểu không đúng là:

A 24Cr nằm ở chu kì 4, nhóm VIA

B Nhỏ dd BaCl2 vào dd Na2CrO4 có kết tủa vàng

C CrO3 tác dụng với H2O luôn thu được hai axit

D Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch Na2Cr2O7, dung dịch từ màu cam chuyển sang màu vàng

Câu 24: Có các phát biểu sau:

(a) Phenol tan trong dd NaOH tạo dd trong suốt

(b) Sục khí CO2 vào dd natri phenolat, xuất hiện vẩn đục

(c) Phenol tan ít trong nước lạnh, tan nhiều trong etanol

(d) Nhỏ HNO3 đặc vào dD phenol tạo ra kết tủa vàng

Số phát biểu đúng là

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 4,5 gam một hiđrocacbon X bằng oxi, sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy

hấp thụ hết vào ddịch nước vôi trong thấy khối lương bình tăng lên 2 ,3 gam so với ban đầu CTPT của

X là:

Câu 26: Cho hỗn hợp hai ancol X, Y (MX < MY) là đồng đẳng kế tiếp Thực hiện hai thí nghiêm sau với

cùng khối lượng của hỗn hợp

Thí nghiệm 1: Cho hỗn hợp qua bột CuO dư nung nóng nhận thấy khối lượng chất rắn thu được có khối

Ngày đăng: 19/04/2022, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 24. Hình vẽ sau đây mơ tả thí nghiệm cho khí X tác dụng với chất rắ nY nung nĩng, sinh ra khí Z: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Nguyễn Bá Ngọc
u 24. Hình vẽ sau đây mơ tả thí nghiệm cho khí X tác dụng với chất rắ nY nung nĩng, sinh ra khí Z: (Trang 2)
Câu 22. Thực hiện thí nghiệm điều chế khí X, khí X được thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Nguyễn Bá Ngọc
u 22. Thực hiện thí nghiệm điều chế khí X, khí X được thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau: (Trang 6)
Câu 4: Hình vẽ sau mơ tả thí nghiệm chế dung dịch HCl trong phịng thí nghiệm. Phát biểu nào sau đây sai?  - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Nguyễn Bá Ngọc
u 4: Hình vẽ sau mơ tả thí nghiệm chế dung dịch HCl trong phịng thí nghiệm. Phát biểu nào sau đây sai? (Trang 9)
Câu 40. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngồi cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là  - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Nguyễn Bá Ngọc
u 40. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngồi cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là (Trang 18)
Câu 10: Chất nào sau đây cĩ đồng phân hình học? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Nguyễn Bá Ngọc
u 10: Chất nào sau đây cĩ đồng phân hình học? (Trang 19)
- Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp  0,   ,  2 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Nguyễn Bá Ngọc
i dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 0, , 2 (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm