1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Quốc Tuấn

17 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng d[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUỐC TUẤN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Có bao nhiêu este mạch hở có công thức phân tử C5H8O2 khi bị xà phòng hoá tạo ra 1 anđehit

?(không tính đồng phân lập thể)

Câu 2: Trộn 100 ml dung dịch A (gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M) vào 100 ml dung dịch B (gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 1M) thu được dung dịch C

Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch D (gồm H2SO4 1M và HCl 1M) vào dung dịch C thu được V lít CO2 (đktc)

và dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch E thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m

và V lần lượt là

A 4,3 gam và 1,12 lít B 3,4 gam và 5,6 lít

C 43 gam và 2,24 lít D 82,4 gam và 2,24 lít

Câu 3: Cho biết hệ số sai trong pư nổ của glixerin trinitrat:

4 C3H5(ONO2)3 → 12 CO2 + 10 H2O + 6N2 + 2 O2

Câu 4: Điều nào sau đây là không đúng ?

A Axit H2SO4 được sử dụng nhiều nhất trong các axit vô cơ

B Điều chế nước Gia-ven trong công nghiệp bằng cách điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn

xốp

C Ozon có nhiều ứng dụng, như: tẩy trắng tinh bột, dầu ăn, chữa sâu răng, sát trùng nước,…

D Nước Gia-ven được dùng phổ biến hơn clorua vôi

Câu 5: Cho các nguyên tố 6C; 14Si; 16S; 15P Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

A Si, P, S, C B C, S, P, Si C S, P, Si, C D C, Si, P, S

Câu 6: Nguyên tử nguyên tố X có 3 electron hóa trị và nguyên tử nguyên tố Y có 6 electron hóa trị Công

thức hợp chất tạo bởi X và Y có thể là:

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2:3 Vậy thể tích hỗn hợp khí X (ở đktc) là:

A 2,224 lít B 1,369 lít C 3,373 lít D 2,737 lít

Câu 8: Đun nóng 27,40 gam CH3CHBrCH2CH3 với KOH dư trong C2H5OH, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X gồm 2 olefin trong đó sản phẩm chính chiếm 80%, sản phẩm phụ chiếm 20% Đốt cháy hoàn toàn X thu được bao nhiêu lít CO2(đktc)?

A 8,96 lít B 4,48 lít C 11,20 lít D 17,92 lít

Câu 9: X là hợp chất thơm, có công thức phân tử C7H8O2; 0,5a mol X phản ứng vừa hết a lít dung dịch NaOH 0,5M Mặt khác nếu cho 0,1 mol X phản ứng với Na (dư) thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Tổng

số công thức cấu tạo thoả mãn của X là:

Câu 10: Hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch NaHCO3 cho ra số mol khí CO2 bằng số mol X X

Trang 2

làm mất màu nước brom Thể tích của 1,85 gam hơi chất X bằng thể tích của 0,80 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất) Công thức cấu tạo của X là

C HO-CH2-CH2-CHO D CH3-CH2-COOH

Câu 11: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn HCO3- + OH- → CO32- + H2O ?

A Ca(HCO3) + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

B 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

C NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

D 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

Câu 12: Cho một số nguyên tố sau 10Ne, 11Na, 8O, 16S Cấu hình e sau: 1s22s22p6 không phải là của hạt

nào trong số các hạt dưới đây?

A Nguyên tử Ne B Ion O2– C Ion S2– D Ion Na+

Câu 13: Clorofom (CHCl3) nóng chảy ở -63oC và sôi ở 61oC (dưới áp suất khí quyển) Nó là dung môi

để hòa tan nhiều chất béo như mỡ bò, để bôi trơn Làm thế nào để tách được clorofom từ dd mỡ bò trong clorofom?

A Lọc B Chưng cất C Tách chiết D Kết tủa

Câu 14: Hỗn hợp X gồm CO và NO có tỉ khối hơi so với H2 là 14,5 V(l) hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 1,6g O2 được hỗn hợp Y Cho Y sục vào 200 ml dung dịch NaOH 2M được 200ml dung dịch Z Số chất tan trong dung dịch Z và nồng độ của một chất trong dung dịch Z là

A 3 và 0,20M B 4 và 0,20M C 4 và 0,25M D 3 và 0,25M

Câu 15: Trạng thái lai hóa của các nguyên tử cacbon trong các phân tử: CO2; C2H6; C2H2 và C2H4 lần lượt là

A sp; sp3; sp; sp2 B sp; sp2; sp; sp3 C sp; sp3; sp2; sp D sp2; sp3; sp; sp2

Câu 16: Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam Biết rằng, 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A C2H5C6H4OH B HOC6H4CH2OH

C HOCH2C6H4COOH D C6H4(OH)2

Câu 17: Cho các phản ứng: (I) Fe + HCl  ; (II) Fe3O4 + H2SO4 (đặc)  ;

(III)KMnO4 + HCl  ; (IV) FeS2 + H2SO4 (loãng)  ; (IV) Al + H2SO4 (loãng)  ;

Số phản ứng mà H+ đóng vai trò là chất oxi hoá là:

Câu 18: Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong

dãy đồng đẳng thu được (m + 8) gam hỗn hợp Y gồm hai axit Đem đốt cháy hết hỗn hợp Y cần vừa đủ 12,32 lít O2 (ở đktc) Giá trị m là

Câu 19: Dung dịch CH

3COOH 0,1M có

A pH < 1 B pH = 7 C pH = 1 D pH > 1

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Than chì thuộc tinh thể nguyên tử

B Iot thuộc tinh thể phân tử

Trang 3

C Photpho trắng có cấu trúc tinh thể phân tử

D Ở thể rắn NH4Cl tồn tại dạng tinh thể phân tử

Câu 21: Hoá hơi 2,2 gam este E no, đơn chức ở 136,50C và 1 atm thì thu được 840 ml hơi CTPT của E là:

A C3H6O2 B C5H10O2 C C4H6O2 D C4H8O2

Câu 22: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dd NaOH thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140oC, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là

Câu 23: Hợp chất

có tên gọi là:

A Etylvinyl xeton B Penten-3-ol C Vinyletyl xeton D Đimetyl xeton

Câu 24: Đun nóng 132,35 gam axit axetic với 200 gam ancol isoamylic ((CH3)2CH-CH2CH2-OH) có

H2SO4 làm xúc tác thu được isoamyl axetat (dầu chuối) Tính lượng dầu chuối thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt 68%

A 97,5 gam B 292,5 gam C 195,0 gam D 159,0 gam

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp CH4 , C3H6 và C4H10 thu được 4,4gam CO2 và 2,52gam H

-2O , m có giá trị nào trong các giá trị sau? ( H=1, C=12, O=16)

Câu 26: Hòa tan hết hỗn hợp gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ trong nước được dung dịch

X và có 1,12 lít H2 bay ra (ở đktc) Cho dung dịch chứa 0,03 mol AlCl3 vào dung dịch X khối lượng kết tủa thu được là

A 1,56 gam B 0,78 gam C 0,81 gam D 2,34 gam

Câu 27: Nhận xét nào dưới đây là đúng?

A Phenol có tính bazơ yếu B Phenol không có tính axit

C Phenol có tính axit mạnh hơn axit axetic D Phenol có tính axit mạnh hơn etanol

Câu 28: Cho dung dịch chứa 6,595 gam muối clorua của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ liên tiếp vào

dung dịch AgNO3 (dư), thu được 15,785 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân

tử nhỏ là

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 200 ml hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) với 1200 ml khí O2 (lấy dư) Sau phản ứng thể tích khí là 1700 ml, sau khi đi qua H2SO4 đặc còn 900 ml và sau khi qua KOH còn 300 ml Xác định công thức phân tử của X, biết các khí được đo ở cùng điều kiện

A C4H8O B C3H8O C C3H6O2 D C4H8O2

Câu 30: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:

(1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH3OOCCH3 ; (3) HCOOC2H5 ; (4) CH3COOH ; (5) CH3CHCOOCH3

(6) HOOCCH2CH2OH ; (7) CH3OOC−COOC2H5

Những chất thuộc loại este là:

A (1), (2), (3), (5), (7) B (1), (2), (3), (6), (7)

O

COOC 2 H 5

Trang 4

C (1), (2), (3), (4), (5), (6) D (1), (2), (4), (6), (7)

Câu 31: Khi cho dung dịch NaOH dư vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 trong suốt thì trong cốc

A có kết tủa trắng và bọt khí B có kết tủa trắng

C có sủi bọt khí D không có hiện tượng gì

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được 2,486 lít khí CO2 (ở 27,3oC; 1,10 atm) và 1,998 gam H2O Chất X là (biết X tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng)

A C2H3CHO B C2H5CHO C CH3COCH3 D O=HC-CH=O

Câu 33: Hoà tan hoàn toàn 20,45 gam hỗn hợp gồm FeCl3 và NaF (có cùng số mol) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra

m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 34: Chia m gam hỗn hợp M gồm hai ancol đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng thành 2 phần bằng

nhau Cho phần một tác dụng với Na (dư), được 3,36 lít khí hiđro (đktc) Cho phần hai phản ứng hoàn toàn với CuO ở nhiệt độ cao, được hỗn hợp M1 chứa hai anđehit (ancol chỉ biến thành anđehit) Toàn bộ lượng M1 phản ứng hết với AgNO3 trong NH3, thu được 86,4 gam Ag Giá trị của m là

A 24,8 gam B 30,4 gam C 15,2 gam D 45,6 gam

Câu 35: Trộn đều 6,102 gam hỗn hợp Al, Fe3O4 và CuO (các chất có cùng số mol) rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư được V ml (ở đktc) hỗn hợp khí NO2 và NO theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:1 Giá trị của V là

Câu 36: Chỉ số xà phòng hóa là:

A số mol KOH cần dùng để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo

B số mol NaOH cần dùng để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo

C Tổng số mg KOH cần để trung hòa hết lượng axit béo tự do và xà phòng hóa hết lượng este trong 1

gam chất béo

D chỉ số axit của chất béo

Câu 37: Cho CO phản ứng với CuO một thời gian tạo hỗn hợp khí A và hỗn hợp rắn B Cho A phản ứng

với một dung dịch chứa 0,025mol Ca(OH)2 tạo 2(g) kết tủa Lấy chất rắn B phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng dư tạo V(lít) khí (đktc) màu nâu đỏ Giá trị của V là:

A 1,344 lít hoặc 0,672 lít B 1,120 lít hoặc 0,896 lít

C 1,120 lít hoặc 0,672 lít D 1,344 lít hoặc 0,896 lít

Câu 38: Cho các hợp hữu cơ thuộc: Ankađien; Anken; Ankin; Ancol không no (có 1 liên kết đôi) mạch

hở, hai chức; Anđehit no, mạch hở, hai chức Axit không no (có 1 liên kết đôi), mạch hở, đơn chức Tổng

số các loại hợp chất hữu cơ trên thoả mãn công thức CnH2n-2OxNy (x, y thuộc nguyên) là

Câu 39: Cho phản ứng sau: 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k) ;H < 0

Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận thì: (1): tăng nhiệt độ, (2): tăng áp suất, (3): hạ nhiệt độ, (4): dùng xúc tác là V2O5, (5): Giảm nồng độ SO3 Biện pháp đúng là:

A 2, 3, 5 B 2, 3, 4, 5 C 1, 2, 5 D 1, 2, 3, 4, 5

Câu 40: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1,2M vào 100 ml dung dịch H3PO4 0,7M, thu được dung dịch X

Trang 5

Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp các chất rắn gồm

A Na2HPO4 và NaH2PO4 B Na3PO4 và NaOH

C NaH2PO4 và H3PO4 D Na3PO4 và Na2HPO4

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 12,4 gam một amin no, mạch hở, đơn chức phải dùng hết 20,16 lít khí O2 ở đktc CTPT của amin?

A CH3NH2 B C4H9NH2 C C2H5NH2 D C3H7NH2

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 43,1 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, glyxin, alanin và axit glutamic thu được

31,36 lít khí CO2(đktc) và 26,1 gam H2O Mặt khác 43,1 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 300 ml dd HCl 1M Nếu cho 21,55 gam hỗn hợp X tác dụng với 350 ml dd NaOH 1M thu được dd Y Cô cạn dd Y thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m là

A 30,15 gam B 32,12gam C 28,45 gam D 34,25 gam

Câu 3: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH

(dư), thu được dung dịch Y chứa (m+15,4) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+18,25) gam muối Giá trị của m là

Câu 4: Nhận xét nào dưới đây không đúng?

A Dung dịch phenol làm quì tím hóa đỏ còn dd anilin làm quì tím hóa xanh

B Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom

C Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hiđro

D Phenol có tính axit còn anilin có tính bazơ

Câu 5: Những tơ thuộc loại tơ nhân tạo là

A tơ visco và tơ nilon−6,6 B tơ nilon- 6,6 và tơ capron

C tơ tằm và tơ nilon - 7 D tơ visco và tơ axetat

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm H2NR(COOH)x và CnH2n + 1COOH (x,n nguyên dương), thu được 0,6 mol CO2 và 0,675 mol H2O Mặt khác, 0,2 mol X phản ứng vừa đủ với dd chứa a mol HCl Giá trị của a là

Trang 6

Câu 7: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n; (- CH2- CH=CH- CH2-)n; (- NH[CH2]5CO-)n

Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

A CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH

B CH2=CH2, CH2= CH- CH =CH2, NH2- CH2- CH2 – CH2 – CH2 - CH2- COOH

C CH2=CH2, CH3- CH = CH –CH3, NH2[CH2]5 COOH

D CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH

Câu 8: Câu nào sau đây không đúng?

A Khi nhỏ HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

B Protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng

C Phân tử protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên

D Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím

Câu 9: Ứng dụng nào sau đây của aminoaxit là không đúng?

A Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là -aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể sống

B Muối đinatriglutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)

C Các aminoaxit (nhóm NH2 ở vị số 6, 7 ) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon

D Axitglutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan

Câu 10: Axit glutamic (HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH) là chất có tính

A bazơ B trung tính C lưỡng tính D axit

Câu 11: Phân tử khối trung bình của PVC là 937500 Hệ số polime hoá của PVC là

Câu 12: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

A H2N – CH2 – CO – NH – CH(CH3) – COOH

B H2N – CH2 – CO – NH – CH2 – CH2 – COOH

C H2N – CH(CH3) – CO – NH – CH2 – CH2 – COOH

D H2N – CH2 – CO – NH – CH2 – CO – NH – CH2 – COOH

Câu 13: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối

Công thức của X là

A H2N – CH(CH2) – COOH B H2N – CH2– CH2– CH2– COOH

C H2N – CH2– CH2– COOH D H2N – CH2– COOH

Câu 14: Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu phân tử khối của X bằng 100000

thì số mắt xích alanin có trong X là:

Câu 15: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 8,4 (lit) CO2 ; 1,4 (lit) N2 ở đkc và 10,125(g) H2O Công thức phân tử của X là:

A C3H7N B C4H9N C C2H7N D C3H9N

Câu 16: Thuốc thử được dùng để phân biệt 2 chất Gly-Ala-Gly và Gly-Ala

A dung dịch NaCl B dung dịch HCl C Cu(OH)2 D dung dịch NaOH

Câu 17: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng?

A Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng

B Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước

Trang 7

C Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc

D Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen

Câu 18: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 21,36 gam X tác dụng

với HCl dư thu được 30,12 gam muối Tên gọi của X là

A valin B alanin C Glixin D axit glutamic

Câu 19: Thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A CH2 =CHCOOCH3 B CH2=C(CH3)COOCH3

C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2

Câu 20: Cho các hợp chất: CH3NH2 (1), C6H5NH2 (2), NH3 (3), (CH3)2NH (4) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trên là

A 2, 3, 1, 4 B 3, 4, 2, 1 C 2, 1, 3, 4 D 1, 2, 3, 4

Câu 21: Một dung dịch amin đơn chức X tác dung vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 1M Sau phản ứng

thu được 19,1 gam muối Xác định công thức của X?

A C3H7NH2 B C6H5NH2 C C3H5NH2 D C2H5NH2

Câu 22: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch

nilon-6,6 là

Câu 23: Số đồng phân amin bậc I ứng với công thức phân tử C4H11N là:

Câu 24: Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH

0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối Công thức của X là

A NH2C3H6COOH B NH2C3H5(COOH)2 C (NH2)2C4H7COOH D NH2C2H4COOH

Câu 25: Có 3 chất hữu cơ gồm NH2CH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2 Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, cần dùng thuốc thử nào sau đây?

Câu 26: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời

giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

A trao đổi B nhiệt phân C trùng ngưng D trùng hợp

Câu 27: Cho m gam anilin tác dụng hoàn toàn với 200 ml dd HCl 0,1M vừa đủ Mặt khác, khi cho m

gam anilin trên tác dụng với dd brom dư đến hoàn toàn thì khối lượng kết tủa trắng thu được là

Câu 28: Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu Thủy phân

hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin Giá trị của m là

Câu 29: Amin nào dưới đây là amin bậc II?

A CH3-CHNH2-CH3 B CH3- CH2-NH-CH3 C (CH3)3N D CH3-CH2NH2

Câu 30: Cho các dung dịch chứa một trong các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin,

anilin, axit axetic, etylamin Số dung dịch làm hồng, xanh và không đổi màu quì tím lần lượt là:

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Trang 8

1 A 11 C 21 A

Trang 9

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Metylamin có công thức là

A H2NCH2COOH B CH3NHCH3 C CH3NH2 D C2H5NH2

Câu 2: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng

gương là

Câu 3: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào trong số các kim loại sau?

Câu 4: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

Câu 5: Cho các polime sau: xenlulozơ; tơ axetat; amilozơ; tơ nilon-6,6; tơ visco; tinh bột; poli(vinyl

clorua) Số polime bán tổng hợp là

Câu 6: Xà phòng hoá hoàn toàn x gam tristearin ((C17H35COO)3C3H5) bằng lượng dư dung dịch NaOH (to) Sau phản ứng, thu được y gam muối và 9,2 gam ancol Giá trị của x là

Câu 7: Cho 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở vào cốc chứa 30ml dung dịch MOH 20% (d=1,2g/ml)

với M là kim loại kiềm Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn X Đốt cháy hoàn toàn X thu được 9,54 gam M2CO3 và hỗn hợp gồm CO2, H2O Kim loại M và công thức cấu tạo của este ban đầu là

A Na và CH3COOC2H5 B K và CH3COOCH3

C K và HCOO-CH3 D Na và HCOO-C2H5

Câu 8: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ

(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH

(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit

(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau

(5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng

Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là

Câu 9: Khi thuỷ phân hoàn toàn chất béo trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thì thu được

A Glixerol B Axit béo C Ancol etylic D Axit axetic

Câu 10: Đun nóng m gam hỗn hợp X (R-COO-R1; R-COO-R2) với 500 ml dung dịch NaOH 1,38M thu được dung dịch Y và 15,4 gam hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp Cho toàn bộ lượng T tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít khí hiđro (đktc) Cô cạn Y thu được chất rắn rồi lấy chất rắn này đem nung với CaO xúc tác đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,2 gam một khí Giá trị của

m là

Câu 11: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A tráng gương B thủy phân C hoà tan Cu(OH)2 D trùng ngưng

Câu 12: Chất hữu cơ H2N-CH2-COOH có tên gọi là

Trang 10

A Glyxin B Lysin C Alanin D Valin

Câu 13: Polime nào sau đây được dùng làm chất dẻo?

A Cao su Buna B Polietilen C Tơ olon D Tinh bột

Câu 14: Cho m gam etylamin tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng, thu được 8,15 gam muối

Giá trị của m là

Câu 15: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m gam hỗn hợp chứa X

và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 16: Hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng

Al + HNO3  Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O lần lượt là

A 8, 24, 8, 3, 12 B 8, 30, 8, 3, 9 C 8, 24, 8, 3, 6 D 8, 30, 8, 3, 15

Câu 17: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với

A kim loại Na

B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

D Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

Câu 18: Metyl axetat có công thức là

A CH3COOH B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOCH3

Câu 19: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Ni, Cu, Ag Số kim loại tác dụng với dung dịch HCl và với

Cl2 cho cùng một muối là

Câu 20: Cho m gam etyl axetat tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M (to) thu được số gam muối là

Câu 21: Đốt m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Mg, Zn trong oxi thu được 29,7 gam hỗn hợp chất rắn Y Hòa

tan hết Y bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 17,92 lit khí NO2 (đktc) Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Z chứa 84,1 gam muối và khí SO2 Biết rằng

NO2 và SO2 là các sản phẩm khử duy nhất của HNO3 và H2SO4 Giá trị của m là

Câu 22: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt

với

A dung dịch NaOH và dung dịch HCl B dung dịch KOH và CuO

C dung dịch NaOH và dung dịch NH3 D dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

Câu 23: Tính chất vật lý nào sau đây không phải do các electron tự do gây ra?

C tính cứng D tính dẫn điện và dẫn nhiệt

Câu 24: Điểm giống nhau của glucozơ và saccarozơ là

Ngày đăng: 19/04/2022, 18:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Quốc Tuấn
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm