Câu 75: Hỗn hợp E chứa các este mạch hở đều được tạo thành từ các ancol và axit cacboxylic gồm một este đa chức không no có một liên kết đôi C=C trong phân tử và hai este đơn chứcA. Thủy[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẢO LỘC
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 2 Khi nước ở điều kiện thường, kim loại kiềm thổ nào phản ứng được?
A Mg, Sr, Ba B Sr, Ca, Ba C Ba, Mg, Ca D Ca, Be, Sr
Câu 3 Bảo quản thực phầm (thịt, cá, ) bằng cách nào sau đây được xem là an toàn?
A Dùng nước đá, fomon B Dùng urê, nước đá
C Dùng nước đá, nước đá khô D Dùng fomon, urê
Câu 4 Số đồng phân este có công thức phân tử C H O4 8 2 là
Câu 5 Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat?
Câu 6 Số đồng phân của amino axit có công thức C H O N.3 7 2
Câu 7 Số oxi hóa của N trong axit nitric là
Câu 8 Số oxi hóa cao nhất của crom thể hiện trong hợp chất nào sau đây?
Câu 9 Quá trình kết hợp của nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản
ứng
A xà phòng hóa B thủy phân C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 10 Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch CuSO ?4
A Mg, Al, Ag B Fe, Mg, Na C Ba, Zn, Hg D Na, Hg, Ni
Câu 11 Glucozơ và fructozơ đều
A có phản ứng tráng bạc B có nhóm chức CHO trong phân tử
C thuộc loại đisaccarit D tham gia phản ứng thủy phân
Câu 12 Ancol nào sau đây bị oxi hóa bởi CuO, đun nóng thu được anđehit?
Câu 13 Cho hỗn hợp X gồm Fe O , ZnO2 3 và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y
và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa là
C Fe(OH) , Cu(OH)2 2 và Zn(OH) 2 D Fe(OH)2 và Cu(OH) 2
Trang 2Câu 14 Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam Al O2 3 cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Câu 15 Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường bazơ?
Câu 16 Để điều chế 26,73 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 75%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5% (d
= 1,5 g/ml) Giá trị của V là
Câu 17 Thủy phân 0,4 mol peptit X chỉ thu được 90 gam glyxin Vậy X thuộc loại
A đipeptit B tripeptit C tetrapeptit D pentapeptit
Câu 18 Chất nào sau đây có dồng phân hình học?
Câu 20 Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ và fructozơ phản ứng với H2 (đun nóng, Ni) đều cho sản phẩm là sobitol
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO NH 3 3
(d) Trong dunh dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu
xanh lam
(e) Fructozơ là hợp chất đa chức
(f) Có thể điều chế ancol etylic từ glucozơ bằng phương pháp sinh hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 21 Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hóa – khử trong dãy điện hóa (dãy thế điện cực
chuẩn) như sau: Zn2 Zn ;Fe2 Fe;Cu2 Cu ; Ag Ag Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion
Fe2+ trong dung dịch là
A Ag, Fe 3 B Zn, Ag C Ag, Cu 2 D Zn, Cu 2
Câu 22 Thủy phân este C H O4 6 2 trong môi trường axit thì ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản
ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este có thể là ở đáp án nào sau đây?
A CH COOCH3 CH 2 B HCOOCH CH2 CH 2
C HCOOCHCHCH 3 D CH2 CHCOOCH 3
Câu 23 Kết luận nào sau đây không đúng?
A Phenol và triolein cùng tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br 2
B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là tơ thiên nhiên
Trang 3C Hiđro hóa hoàn toàn hỗn hợp buta-1,3-đien, but-1-in và vinyl axetilen thu được một hiđrocacbon duy
nhất
D Dùng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường và dung dịch AgNO NH ,3 3 chứng minh glucozơ là hợp chất hữu
cơ tạp chức
Câu 24 Nhỏ từ từ dung dịch H SO2 4 loãng vào dung dịch K CrO2 4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A không màu sang màu vàng B màu da cam sang màu vàng
C không màu sang màu da cam D màu vàng sang màu da cam
Câu 25 Cho m hỗn hợp Na, Ba vào nước thu được dung dịch X và 6,72 lít khí (đktc) Thể tích dung
dịch hỗn hợp H SO2 4 và HCl 1M để trung hòa vừa đủ dung dịch X là
Câu 26 Xà phòng hóa chất béo X bằng dung dịch NaOH thu được 18,4 gam glixerol và 182,4 gam muối
của axit béo Số nguyên tử cacbon có trong chất béo là
Câu 27 Cho các nhận định sau:
(a) Chất béo thuộc loại hợp chất este
(b) Triolein tác dụng với H (Ni, t ),2 thu được tristearin
(c) Mỡ động vật và mỡ bôi trơn máy có cùng thành phân các nguyên tố hóa học
(d) Thủy phân chất béo trong dung dịch NaOH, thu được xà phòng
Các nhận định đúng là
A (a), (b), (c) B (b), (c), (d) C (a), (c), (d) D (a), (b), (d)
Câu 28 Cho Cu và dung dịch H SO2 4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai
thoát ra Chất X là
A amoni nitrat B amophot C natri nitrat D urê
Câu 29 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,44 gam FeO bằng 300 ml dung dịch HCl 0,4M,
thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của
5N
) và m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 20,46 gam B 21,54 gam C 18,30 gam D 9,15 gam
Câu 30 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C H2 2 và H2 qua bình đựng Ni (đun nóng), thu được hỗn hợp
Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,5 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 31 Dung dịch X gồm AlCl3 a mol/l và Al2SO43b mol/l Cho 400ml dung dịch X tác dụng với
612ml dung dịch NaOH 1M thu được 8,424 gam kết tủa Mặt khác nếu cho 400ml dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 33,552 gam kết tủa Tỉ số a/b là
Trang 4Câu 32 Cho các phản ứng sau:
Câu 33 Điện phân dung dịch chứa Cu NO 32, CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện
không đổi 2A, hiệu suất 100% Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:
Tổng số mol khí ở 2 điện cực a a + 0,03 2,125a
Giá trị của t là
Câu 34 Cho hỗn hợp X gồm hỗn hợp bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức và ba este hai chức
là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn 11,88 gam X cần 14,784 lít O2 (đktc), thu được 25,08 gam
2
CO Đun nóng 11,88 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol đơn chức Z Lấy toàn bộ Z cho vào bình đựng Na dư, sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn trong bình đựng Na tăng 5,85 gam Trộn Y với CaO
rồi nung trong điều kiện không có không khí, thu được 2,016 lít (ở đktc) một hiđrocacbon duy nhất Phần
trăm khối lượng của este đơn chức trong X là
anken Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Trong phân tử chất Z có số nguyên tử C bằng số nguyên tử oxi
B Chất Z không làm mất màu dung dịch brom
Trang 5NO (sản phẩm khử duy nhất của
5N
) Cho 600 ml dung dịch NaOH 1M vào Y, lọc bỏ kết tủa, cô cạn phần dung dịch nước lọc, sau đó đem nung đến khối lượng không đổi, thu được 40,9 gam rắn khan Tỉ lệ x:y là
Câu 38 X là este no, đơn chức; Y là este đơn chức, không no chứa một liên kết đôi CC (X, Y đều mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp E chứa X, Y (số mol X lớn hơn số mol Y) cần dùng 7,28 lít O2
(đktc) Mặt khác đun nóng 0,08 mol E với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với phản ứng), cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan và hỗn hợp F chứa 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Đun nóng F với CuO thu được hỗn hợp chứa 2 anđehit, lấy toàn bộ hỗn hợp 2 anđehit này tác dụng với AgNO NH3 3 thu
được 28,08 gam Ag Giá trị m là
Câu 39 Cho các nhận định sau:
(a) Ăn mòn hóa học làm phát sinh dòng điện một chiều
(b) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3 thu được dung dịch chứa 2 muối
(c) Các kim loại dẫn điện được là vì electron tư do trong mạng tinh thể kim loại gây ra
(d) Nhôm, sắt, crom không tan trong dung dịch HNO3 loãng, nguội
(e) Hỗn hợp Fe O2 3 và Cu (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch HCl dư
11-A 12-A 13-D 14-B 15-B 16-C 17-B 18-D 19-A 20-A
21-B 22-C 23-A 24-D 25-A 26-D 27-D 28-A 29-C 30-D
31-B 32-A 33-B 34-D 35-D 36-A 37-A 38-B 39-B 40-A
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Tơ nilon – 6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A H2N-[CH2]5-COOH B HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]6-NH2
C HOOC-[CH2]4-COOH và HO-[CH2]6-OH D HOOC-[CH2]2-CH[NH2]-COOH
Câu 2: Số đồng phân có công thức phân tử C5H10O2 thủy phân trong môi trường axit, thu được axit
cacboxylic có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 3: Công thức của thạch cao nung là
Trang 6A CaSO4.2H2O B CaCO3.H2O C CaCO3.2H2O D CaSO4.H2O
Câu 4: Cho các chất sau: propen, benzen, glyxin, stiren Số chất tham gia phản ứng trùng hợp là
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 5: Nhận định nào sau đây là đúng?
A Tơ nitron thuộc loại tơ thiên nhiên
B Poli(metyl metacrylat) là chất lỏng trong suốt ở nhiệt độ thường, có khả năng cho ánh sáng truyền qua
tốt
C Tơ nitron, policaproamit, poli(metyl metacrylat) đều được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng
D Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ nhân tạo
Câu 6: Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
A Al B Cu C Ba D Na
Câu 7: Khi thủy phân hỗn hợp phenyl fomat và benzyl fomat trong môi trường kiềm dư thì sản phẩm hữu
cơ trong dung dịch thu được gồm
A 1 muối và 1 ancol B 2 ancol và 1 muối C 2 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol
Câu 8: Chất X có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt
Thủy phân chất X thu được chất Y và chất Z, trong đó chất Y có phản ứng tráng bạc, có vị ngọt hơn đường mía Y là
A xenlulozơ B fructozơ C saccarozơ D glucozơ
Câu 9: Cho 21,9 gam Lysin phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá
trị của m là
A 27,60 B 27,31 C 21,83 D 25,41
Câu 10: Phèn chua được sử dụng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành
nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức của phèn chua là
A Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C Na2SO4.Al2(SO4)3.12H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O
Câu 11: Polime nào sau đây được điều chế từ phản ứng trùng hợp?
A Tơ olon B Nilon-6,6 C Tơ tằm D Xenlulozơ
Câu 12: Sự ăn mòn kim loại xảy ra
A quá trình kim loại bị khử thành ion dương B quá trình kim loại bị oxi hóa thành ion dương
C quá trình kim loại bị oxi hóa thành ion âm D quá trình kim loại bị khử thành ion âm
Câu 13: Nung hỗn hợp rắn gồm NaHCO3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được
chất rắn X Thành phần chất rắn X là
A Na2O và CaO B NaOH và CaO
C Na2CO3 và CaO D Na2CO3 và Ca(OH)2
Câu 14: Trong các kim loại dưới đây, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A K B Al C Na D Zn
Câu 15: Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?
A FeSO4 B FeSO4 và Fe2(SO4)3
C Fe2(SO4)3 D Fe2(SO4)3 và H2SO4
Trang 7Câu 16: Kim loại nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
A Na B Ba C Hg D Sn
Câu 17: Chất nào sau đây thuộc loại axit béo?
A C17H33COOH B C2H5COOH C HCOOH D CH3COOH
Câu 18: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A Na B Al C Mg D Cu
Câu 19: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HNO3 và dung dịch H2SO4 đặc (ở bất kì
điều kiện nhiệt độ nào)?
A Fe B Ag C Al D Au
Câu 20: Cho các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, glixerol, etyl fomat, axit fomic,
anđehit propionic Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả
năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
A 4 B 3 C 2 D 5
Câu 21: Cho a mol Fe tác dụng với dung dịch chứa a mol HNO3 thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy
nhất) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy dung dịch thu được trộn với dung dịch nào sau đây thì
không có phản ứng hóa học xảy ra?
A CuCl2 B NH3 C H2SO4 loãng D AgNO3
Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Biết các chất X, Y, Z, T là hợp chất của crom Chất Y và T lần lượt là
A K2Cr2O7 và Cr2(SO4)3 B KCrO2 và CrSO4
C KCrO2 và Cr2(SO4)3 D K2CrO4 và Cr2(SO4)3
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(a) Khác với axit axetic, glyxin có thể tham gia phản ứng với axit HCl hoặc phản ứng trùng ngưng
(b) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một
loại monosaccarit duy nhất
(c) Hiđro hóa hoàn toàn tripanmitin thu được tristearin
(d) Cao su lưu hóa, amilopectin của tinh bột là những polime có cấu trúc mạng không gian
(e) Glucozơ, axit glutamic, sobitol đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức
(f) 1 mol Gly-Ala-Glu phản ứng tối đa với 3 mol NaOH
Số phát biểu không đúng là
A 4 B 2 C 3 D 5
Câu 24: Đơn chất X là chất rắn ở điều kiện thường Đốt X phản ứng với O2 dư thu được sản phẩm khí Y
Cho khí Y phản ứng với X ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có O2 thu được khí Z là một chất khí
không màu, không mùi nhưng rất độc Các chất X, Y, Z lần lượt là
A C, CO2, CO B S, SO2, SO3 C C, CO, CO2 D S, SO3, SO2
Câu 25: Cho chất hữu cơ X có công thức C13H10O2 và thực hiện các sơ đồ phản ứng sau:
(1) X + NaOH → X1 + X2 + H2O
(2) X1 + HCl → X3 (có chứa nhân benzen) + NaCl
Trang 8(3) X2 + HCl → X4 + NaCl
(4) X4 + HNO3 đặc/H2SO4 đặc → Axit picric + H2O
Phát biểu nào sau đây đúng?
A X3 phản ứng với X4 tạo thành hợp chất X
B Dung dịch X4 làm quỳ tím hóa hồng
C Lực axit của X3 mạnh hơn X4
D X4 tác dụng với dung dịch Na2CO3 giải phóng CO2
Câu 26: Cho hỗn hợp Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 4 : 7 vào nước dư Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được 11,2 lít khí H2 (ở đktc) và còn lại m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
A 11,8125 B 7,1225 C 9,0252 D 5,0625
Câu 27: Cho các chất sau: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư Số phản ứng xảy ra có tạo thành chất khí là
A 9 B 10 C 7 D 8
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí Y gồm hiđrocacbon no X và CO thu được 17,6 gam CO2 và 7,2
gam hơi nước Tỷ khối của hỗn hợp khí Y so với khí Hiđro lớn hơn 15 Số mol mỗi khí trong hỗn hợp Y là
A C3H6 0,1 mol; CO 0,2 mol B C4H10 0,08 mol; CO 0,08 mol
C C3H8 0,1 mol; CO 0,2 mol D C2H6 0,1 mol; CO 0,1 mol
Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Biết rằng: A, B, D, E, G là các hợp chất hữu cơ chứa C, H và có thể chứa O (số C ≤ 3) D là hiđrocacbon
no Cho các nhận định sau:
(1) Nung F với H2SO4 đặc, 170°C thu được B
(2) F có nhiệt độ sôi cao hơn K
(3) Đốt cháy hoàn toàn A thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(4) 1 mol chất E khi tham gia phản ứng tráng bạc tạo ra 4 mol kết tủa Ag
(5) Trong G, số nguyên tử H gấp 4 lần số nguyên tử C
Số nhận định đúng là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 30: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào 4 ống nghiệm, mỗi ống nghiệm 2-3 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%
Bước 2: Lắc nhẹ, gạn bỏ phần dung dịch, giữ lại kết tủa
Bước 3: Cho thêm vào ống thứ nhất 2 ml dung dịch glucozơ 1%, ống thứ hai 2 ml dung dịch saccarozơ
1%, ống thứ ba 2 ml dung dịch lòng trắng trứng, ống thứ tư 2 ml dung dịch axit axetic, lắc nhẹ
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về thí nghiệm trên?
A Sau bước 3, trong ống nghiệm thứ ba xuất hiện màu tím đặc trưng
Trang 9B Kết thúc bước 2, kết tủa được giữ lại là Cu(OH)2 màu xanh
C Sau bước 3, ống nghiệm thứ nhất và thứ hai có hiện tượng giống nhau
D Ống nghiệm thứ tư không có hiện tượng gì sau khi kết thúc thí nghiệm
Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục từ từ a mol khí CO2 vào dung dịch chứa 0,65a mol Ba(OH)2
(b) Cho dung dịch NaHCO3 dư vào dung dịch Ca(OH)2
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(d) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3
(e) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(f) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 dư
(g) Cho dung dịch chứa x mol KHSO4 vào dung dịch chứa x mol NaHCO3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là
A 3 B 2 C 4 D 5
Câu 32: Sục V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa hỗn hợp Ca(OH)2 và NaOH, kết quả thí nghiệm
được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Để thu được kết tủa có khối lượng cực đại thì giá trị lớn nhất của V là
A 3,36 B 2,24 C 5,60 D 6,72
Câu 33: X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp (MX < MY), Z là ancol 2
chức, T là este tạo bởi X, Y, Z Đốt cháy 3,852 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 3,0912 lít khí CO2 (đktc) và 2,484 gam H2O Mặt khác, cho hỗn hợp E nói trên tác dụng vừa đủ với 240 ml dung dịch KOH 0,2M, đun nóng thu được dung dịch G và một ancol không tác dụng được với
Cu(OH)2 Đun nóng dung dịch G với lượng dư AgNO3/NH3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
m gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 4,8 B 5,4 C 6,5 D 3,3
Câu 34: Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được dung dịch X chứa 2
chất tan có cùng nồng độ mol, đồng thời thấy khối lượng dung dịch X giảm 10,44 gam so với khối lượng
dung dịch AgNO3 ban đầu Cho 3,36 gam bột Fe vào dung dịch X, khuấy đều thu được dung dịch Y, chất rắn Z và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối tan trong dung dịch Y là
A 11,625 gam B 13,125 gam C 9,075 gam D 12,195 gam
Câu 35: Hỗn hợp E gồm tripeptit X, pentapeptit Y và este Z no, đơn chức, mạch hở có cùng số nguyên tử
C với X Đốt cháy hoàn toàn 14,693 gam E cần dùng 0,79975 mol O2, sản phẩm chính gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 63 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun nóng 8,396
Trang 10gam E cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp gồm 4 muối, trong đó có 3 muối
của glyxin, alanin và valin Kết luận nào sau đây không đúng?
A Trong E, số mol X lớn hơn số mol Y
B Lượng NaOH dùng để thủy phân este Z là 0,032 mol
C Công thức của peptit Y là Gly(Ala)2(Val)2
D Phần trăm khối lượng của Y trong E là 80,23%
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 199,3 gam hỗn hợp gồm NaHSO4 và Fe(NO3)3 vào nước dư thu được dung
dịch X Cho m gam hỗn hợp Y gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO vào dung dịch X, khuấy đều tới khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy Y tan hết thu được dung dịch Z và hỗn hợp khí T Dung dịch Z chỉ chứa các
muối trung hòa (không có ion Fe3+) trong đó tỉ lệ số mol của Mg2+ và Al3+ tương ứng là 1,36 : 1 Hỗn
hợp khí T có thể tích là 3,024 lít (ở đktc) và khối lượng là 2,76 gam gồm 5 chất khí: H2, N2O, NO2, NO,
N2 (trong đó H2, N2O, NO2 lần lượt chiếm 44,444%; 11,111% và 11,111% về thể tích) Cho dung dịch
BaCl2 dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện 363,48 gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau
đây?
A 19,2 B 23,6 C 21,7 D 31,1
Câu 37: Oxi hóa 28,8 gam CH3OH (xúc tác thích hợp) thu được hỗn hợp X Chia X thành hai phần bằng
nhau Phần 1 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3, đun nóng, thu được 108 gam Ag Phần 2 tác
dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác khi cho Na vào hỗn hợp X thì thấy thoát ra V lít
khí H2 (đktc) Giá trị của V là
A 8,96 B 12,32 C 5,60 D 11,20
Câu 38: Hỗn hợp X gồm 1 anđehit và 1 este đơn chức (số nguyên tử C trong este nhiều hơn số nguyên tử
C trong anđehit 1 nguyên tử) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X thu được 16,576 lít CO2 (đktc) và 8,64 gam
H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp sản
phẩm Y Cho toàn bộ lượng Y vào dung dịch AgNO3/NH3 thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị lớn nhất
của m là
A 85,08 B 54,84 C 73,44 D 108,68
Câu 39: Hòa tan hết a gam hỗn hợp X gồm K, K2O, Na, Na2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 10,9375%
về khối lượng) vào nước thu được 500 ml dung dịch Y và 1,96 lít khí H2 (ở đktc) Trộn 250 ml dung dịch
Y với 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,3M và H2SO4 0,1M thu được 500 ml dung dịch Z có pH =
13 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 14 B 11 C 13 D 10
Câu 40: X, Y là 2 este no, hai chức, mạch hở; Z là este không no (chứa 1 liên kết C=C), hai chức, mạch
hở Đun 72,48 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với 360 gam dung dịch NaOH 12% (vừa đủ), thu được hỗn
hợp chứa 2 muối và hỗn hợp F gồm 2 ancol đều đơn chức hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon Đun F với
CuO dư thu được hỗn hợp hơi anđehit có tỉ khối so với H2 là 97/6 Mặt khác đốt cháy 24,16 gam E cần
dùng 0,92 mol O2 Khối lượng của Z trong 72,48 gam hỗn hợp E là
A 30,66 B 24,78 C 23,76 D 34,56
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 11Câu 42: Cacbon monoxit là chất khí rất độc, rất ít tan trong nước, thuộc loại oxit trung tính Công thức hóa
học của cacbon monoxit là
A SO2 B CO2 C CO D NO2
Câu 43: Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với axit nitric (HNO3) đặc, nóng là
A Al, Fe B Au, Pt C Al, Au D Fe, Pt
Câu 44: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A Tính khử B Tính oxi hóa C Tính axit D Tính bazơ
Câu 45: Trong bốn kim loại: Al, Mg, Fe, Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A Cu B Al C Fe D Mg
Câu 46: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?
A Ca B Na C Cu D Al
Câu 47: Cho bốn ion kim loại: Fe2+, Mg2+, Cr2+, Ag+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
A Mg2+ B Ag+ C Fe2+ D Cr2+
Câu 48: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A Na B Ca C Al D Fe
Câu 49: Nhóm gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch kiềm là
A Na, K B Be, Na C Cr, K D Na, Fe
Câu 50: Hợp chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A NaAlO2 B AlCl3 C Al2O3 D Al2(SO4)3
Câu 51: Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
A Na2SO4 B NaCl C HCl D Na2CO3
Câu 52: Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là
A Fe3O4 B Fe(OH)2 C FeO D Fe2O3
Câu 53: Công thức hóa học của Crom (II) sunfat là
A CrS B CrSO4 C Fe2(SO4)3 D Cr2(SO4)3
Trang 12Câu 54: Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được HCOONa và C2H5OH Chất X là
A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D HCOOH
Câu 55: Chất nào sau đây là axit béo?
A Axit acrylic B Axit axetic C Axit stearic D Axit propionic
Câu 56: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 57: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A Glyxin B Lysin C Anilin D Glucozơ
Câu 58: Số nguyên tử hiđro trong phân tử alanin là
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 59: Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?
A Polietilen B Poli(vinyl clorua) C Poli(metyl metacrylat) D Nilon-6,6
Câu 60: Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
A HCOOH và HCOOCH3 B CH3OH và C2H5OH
C C2H5OH và CH3OCH3 D HCOOH và C2H5OH
Câu 61: Cho các este sau: vinyl axetat, metyl axetat, metyl acrylat, metyl metacrylat Số este tham gia
phản ứng trùng hợp tạo thành polime là
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 62: Phát biểu nào sau đây sai?
A Urê (NH2)2CO có chứa 60%N về khối lượng, là loại đạm tốt nhất
B Nitrophoka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3
C Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng K2O tương ứng với lượng
kali có trong thành phần của nó
D Supephotphat đơn gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4; supephotphat kép chỉ chứa Ca(H2PO4)2
Câu 63: Cho m gam Mg phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được 14,25 gam muối Giá trị của m là
A 2,40 B 3,60 C 4,80 D 10,90
Câu 64: Tiến hành ba thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho a mol Na vào lượng nước dư, thu được V1 lít khí H2;
Thí nghiệm 2: Cho a mol Mg vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được V2 lít khí H2;
Thí nghiệm 3: Cho a mol Al vào dung dịch HCl loãng dư, thu được V3 lít khí H2
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, so sánh nào sau đây là đúng?
A V1 < V2 < V3 B V1 = V2 < V3
C V3 < V2 < V1 D V1 < V3 < V2
Câu 65: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản
phẩm gồm
A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol
C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol