Câu 72: Cho các phát biểu sau đây về phân bón: 1 độ dinh dưỡng của phân Iân được đánh giá bằng hàm lượng % P 2 O 5 tương ứng với hàm lượng photpho trong thành phần của nó.. 2 Supephotpha[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT SƠN TRÀ
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là
A liên kết cộng hóa trị B liên kết phối trí
C liên kết cho – nhận D liên kết ion
Câu 42: Hợp chất nào sau đây không phải hợp chất hữu cơ?
A Teflon (-CF2-CF2-)n B Metan( CH4)
C Canxi cacbua (CaC2) D Ure( (NH2)2CO
Câu 43: Chất X ở điều kiện thường là chất khí, không màu, không mùi, không vị, tan rất ít trong nước,
chiếm 78,18% thể tích không khí X là
Câu 44: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A Chuyển thành màu đỏ B Không đổi màu
Câu 45: Than được dùng làm chất độn cao su, sản xuất mực in, xi đánh giầy là:
A Than chì B Than muội C Than cốc D Than gỗ
Câu 46: Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây:
Câu 47: Chất nào sau đây không là chất điện li?
Câu 48: Khí CO tác dụng được chất nào sau đây:
Câu 49: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NaHSO4 thì dung dịch chuyển sang màu
Câu 50: Khi có sấm sét trong khí quyển, khí được tạo ra là
Câu 51: Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất?
A Amoni nitrat B Ure C Amoni sunfat D Amoni clorua
Câu 52: Liên kết đôi là do những loại lên kết nào hình thành
A Hai liên kết π B Hai liên kết π và một liên kết σ
C Hai liên kết σ D Một liên kết σ và một liên kết π
Câu 53: ứng dụng nào sau đây không phải của N2?
A Sử dụng làm môi trường trơ trong ngành luyện kim, thực phẩm,
B Dùng làm chất gây lạnh trong máy lạnh
C Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và mẫu vật khác
D Tổng hợp amoniac
Trang 2Câu 54: Cho photpho tác dụng với HNO3 loãng, dư, thu được NO (là sản phẩm khử duy nhất) Tổng hệ số
cân bằng của phản ứng (là số nguyên tối giản) bằng:
Câu 55: Hòa tan 224 ml (đkc) khí hiđroclorua vào nước được 1 lít dung dịch pH của dung dịch thu được
là
Câu 56: Trong phân tích định tính, để xác định nguyên tử hidro(H) trong phân tử người ta thường
A Đốt cháy hợp chất hữu cơ rồi cho sản phẩm cháy đi qua đồng sunfat khan( CuSO4)
B Khử hợp chất hữu cơ bằng đồng oxit (CuO)
C Đốt cháy hợp chất hữu cơ rồi cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch nước vôi trong
D Đốt cháy hợp chất hữu cơ rồi cho sản phẩm cháy đi qua canxi clorua khan ( CaCl2)
Câu 57: Chất nào sau đây là muối axit?
Câu 58: Công thức của quặng apatit là:
Câu 59: Đặc điểm chung về tính chất hóa học của các hợp chất hữu cơ là:
A Phản ứng xảy ra nhanh, theo một hướng xác định
B Bền với nhiệt, dễ bay hơi
C Dễ cháy, phản ứng xảy ra chậm và theo nhiều chiều
D Dễ tan trong nước và phản ứng xảy ra không cần chất xúc tác
Câu 60: Dung dịch nào sau đây có giá trị pH<7?
Câu 61: Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là:
C Dung dịch Ca(OH)2 D Dung dịch Ba(OH)2
Câu 62: Khí CO được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách đun nóng với H2SO4
Câu 63: Cho a gam dung dịch H2SO4 loãng C% tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp gồm hai kim loại K và
Fe( lấy dư so với lượng phản ứng) Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng khí sinh ra là 0,04694a gam Giá trị của C% là:
Câu 64: Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 Thực hiện các thí ngiệm sau :
Thí nghiệm 1 (TN1) : Cho (a + b) mol CaCl2
Thí nghiệm 2 (TN2) : Cho (a + b) mol Ca(OH)2 vào dung dịch X
Khối lượng kết tủa thu được trong hai thí nghiệm là :
C Ở TN1 < ở TN2 D Ở TN1 > ở TN2
Trang 3Câu 65: Hợp chất X có thành phần % về khối lượng: C (37,5%) , H (12,5%) còn lại là Oxi Công thức
phân tử của X trùng với công thức đơn giản nhất, công thức phân tử của X là
Câu 66: Cho m gam Mg tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3, phản ứng làm giải phóng ra khí N2O (duy
nhất) và dung dịch sau phản ứng tăng 3,9 gam Vậy m có giá trị là:
A 3,6 gam B 8,4 gam C 7,2 gam D 4,8 gam
Câu 67: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:
X + Y không xảy ra phản ứng X + Cu không xảy ra phản ứng
Y + Cu không xảy ra phản ứng X + Y + Cu xảy ra phản ứng
X, Y là muối nào dưới đây?
A Mg(NO3)2 và KNO3 B NaNO3 và NaHCO3
C NaNO3 và NaHSO4 D Fe(NO3)3 và NaHSO4
Câu 68: Cho các phản ứng sau:
A NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3 và N2O B NH3, (NH4)2SO4, NH4NO2 và NO
C NH3, (NH4)2SO4, NH4NO2 và N2O D NH3, (NH4)2SO4, NH4NO2 và N2
Câu 69: Để phân biệt ba dung dịch không màu: NH4Cl, (NH4)2SO4 và Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn
riêng biệt ta dùng:
Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi lấy dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 150
ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng, trong dung dịch thu được có các muối
C NaH2PO4 và Na2HPO4 D NaH2PO4 và Na3PO4
Câu 71: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các
chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
Câu 72: Cho các phát biểu sau đây về phân bón:
1) độ dinh dưỡng của phân Iân được đánh giá bằng hàm lượng % P2O5 tương ứng với hàm lượng
photpho trong thành phần của nó
2) Supephotphat đơn có thành phần gồm Ca(H2PO4)2
3) Supe photphat kép có thành phần gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4
4) Phân đạm có độ dinh dưỡng được đánh giá bằng % K2O
5) NPK là loại phân bón có chứa N, P và K
Số các phát biểu đúng là
Trang 4A 3 B 5 C 4 D 2
Câu 73: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu
được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các
phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
Câu 74: Ứng dụng nào sau đây không phải của photpho:
A Sản xuất axit photphoric
B Sản xuất bom,pháo sáng, đạn cháy, đạn khói
C Sản xuất thuốc đầu que diêm
Câu 78: Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác) Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch
Ba(NO3)2, được dung dịch Z và 9,32 gam kết tủa Cô cạn Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng
không đổi, thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí (có tỉ khối so với H2 bằng 19,5) Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 79: Nung một hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 được nạp vào một bình kín giữ ở nhiệt độ không đổi Khi
phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất giảm 26,4% áp suất ban đầu Biết tỉ lệ số mol của Hidro đã
phản ứng là 49,5% Hiệu suất phản ứng là:
Câu 80: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Fe (có tỉ lệ khối lượng là 6:7) vào trong dung dịch HCl dư,
sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 3 chất tan có tỉ lệ số mol tương ứng là 2: 1: 1 và 672 ml
khí thoát ra (đktc) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch X kết thúc phản ứng thu được khí NO
(sản phẩm khử duy nhất của N+5) và x gam kết tủa Giá trị của x là:
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 5Câu 42: Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là
A liên kết phối trí B liên kết cộng hóa trị
C liên kết cho – nhận D liên kết ion
Câu 43: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A Chuyển thành màu đỏ B Chuyển thành màu xanh
Câu 44: Khí CO tác dụng được chất nào sau đây:
Câu 45: Khi có sấm sét trong khí quyển, khí được tạo ra là
Câu 46: Than được dùng làm chất độn cao su, sản xuất mực in, xi đánh giầy là:
A Than chì B Than muội C Than cốc D Than gỗ
Câu 47: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NaHSO4 thì dung dịch chuyển sang màu
Câu 48: Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây:
Câu 49: Chất nào sau đây không là chất điện li?
Câu 50: Hợp chất nào sau đây không phải hợp chất hữu cơ?
A Teflon (-CF2-CF2-)n B Metan( CH4)
C Canxi cacbua (CaC2) D Ure( (NH2)2CO
Câu 51: Chất nào sau đây là muối axit?
Câu 52: Dung dịch nào sau đây có giá trị pH<7?
Trang 6Câu 53: Cho photpho tác dụng với HNO3 loãng, dư, thu được NO (là sản phẩm khử duy nhất) Tổng hệ số
cân bằng của phản ứng (là số nguyên tối giản) bằng:
Câu 54: Công thức của quặng apatit là:
Câu 55: Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất?
A Amoni nitrat B Amoni clorua C Amoni sunfat D Ure
Câu 56: Liên kết đôi là do những loại lên kết nào hình thành
A Một liên kết σ và một liên kết π B Hai liên kết π
C Hai liên kết σ D Hai liên kết π và một liên kết σ
Câu 57: Trong phân tích định tính, để xác định nguyên tử hidro(H) trong phân tử người ta thường
A Đốt cháy hợp chất hữu cơ rồi cho sản phẩm cháy đi qua đồng sunfat khan( CuSO4)
B Khử hợp chất hữu cơ bằng đồng oxit (CuO)
C Đốt cháy hợp chất hữu cơ rồi cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch nước vôi trong
D Đốt cháy hợp chất hữu cơ rồi cho sản phẩm cháy đi qua canxi clorua khan ( CaCl2)
Câu 58: Đặc điểm chung về tính chất hóa học của các hợp chất hữu cơ là:
A Dễ cháy, phản ứng xảy ra chậm và theo nhiều chiều
B Bền với nhiệt, dễ bay hơi
C Dễ tan trong nước và phản ứng xảy ra không cần chất xúc tác
D Phản ứng xảy ra nhanh, theo một hướng xác định
Câu 59: Hòa tan 224 ml (đkc) khí hiđroclorua vào nước được 1 lít dung dịch pH của dung dịch thu được
là
Câu 60: Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là:
A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch Ba(OH)2
C Dung dịch Ca(OH)2 D Nước Brom
Câu 61: Khí CO được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách đun nóng với H2SO4
Câu 62: ứng dụng nào sau đây không phải của N2?
A Sử dụng làm môi trường trơ trong ngành luyện kim, thực phẩm,
B Dùng làm chất gây lạnh trong máy lạnh
C Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và mẫu vật khác
D Tổng hợp amoniac
Câu 63: Ứng dụng nào sau đây không phải của photpho:
A Sản xuất axit photphoric
B Tẩy sán lợn
C Sản xuất bom,pháo sáng, đạn cháy, đạn khói
Trang 7D Sản xuất thuốc đầu que diêm
Câu 64: Cho a gam dung dịch H2SO4 loãng C% tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp gồm hai kim loại K và
Fe( lấy dư so với lượng phản ứng) Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng khí sinh ra là 0,04694a gam Giá trị của C% là:
Câu 65: Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 Thực hiện các thí ngiệm sau :
Thí nghiệm 1 (TN1) : Cho (a + b) mol CaCl2
Thí nghiệm 2 (TN2) : Cho (a + b) mol Ca(OH)2 vào dung dịch X
Khối lượng kết tủa thu được trong hai thí nghiệm là :
C Ở TN1 < ở TN2 D Ở TN1 > ở TN2
Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi lấy dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 150
ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng, trong dung dịch thu được có các muối
A NaH2PO4 và Na3PO4 B Na2HPO4 và Na3PO4
Câu 67: Để thu được muối photphat trung hoà, thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng khi tác dụng với 50
A NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3 và N2O B NH3, (NH4)2SO4, NH4NO2 và N2O
C NH3, (NH4)2SO4, NH4NO2 và NO D NH3, (NH4)2SO4, NH4NO2 và N2
Câu 69: Cho m gam Mg tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3, phản ứng làm giải phóng ra khí N2O (duy
nhất) và dung dịch sau phản ứng tăng 3,9 gam Vậy m có giá trị là:
A 8,4 gam B 4,8 gam C 3,6 gam D 7,2 gam
Câu 70: Để phân biệt ba dung dịch không màu: NH4Cl, (NH4)2SO4 và Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn
riêng biệt ta dùng:
Câu 71: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các
chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
Câu 72: Hợp chất X có thành phần % về khối lượng: C (37,5%) , H (12,5%) còn lại là Oxi Công thức
phân tử của X trùng với công thức đơn giản nhất, công thức phân tử của X là
Trang 8Câu 73: Cho các phát biểu sau đây về phân bón:
1) độ dinh dưỡng của phân Iân được đánh giá bằng hàm lượng % P2O5 tương ứng với hàm lượng
photpho trong thành phần của nó
2) Supephotphat đơn có thành phần gồm Ca(H2PO4)2
3) Supe photphat kép có thành phần gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4
4) Phân đạm có độ dinh dưỡng được đánh giá bằng % K2O
5) NPK là loại phân bón có chứa N, P và K
Số các phát biểu đúng là
Câu 74: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu
được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các
phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
Câu 75: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:
X + Y không xảy ra phản ứng X + Cu không xảy ra phản ứng
Y + Cu không xảy ra phản ứng X + Y + Cu xảy ra phản ứng
X, Y là muối nào dưới đây?
A Fe(NO3)3 và NaHSO4 B NaNO3 và NaHCO3
C NaNO3 và NaHSO4 D Mg(NO3)2 và KNO3
Câu 76: Trung hòa 20 ml dung dịch HCl 1M cần dùng hết 10 ml dung dịch NaOH xM Giá trị của x là:
Câu 77: Nung một hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 được nạp vào một bình kín giữ ở nhiệt độ không đổi Khi
phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất giảm 26,4% áp suất ban đầu Biết tỉ lệ số mol của Hidro đã
phản ứng là 49,5% Hiệu suất phản ứng là:
Câu 78: Dung dịch X chứa các ion: Na+, Ba2+ và HCO3- Chia X thành ba phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với KOH dư thu được m gam kết tủa Phần hai cho tác với dung dịch Ba(OH)2 thu được 4m gam kết tủa Đun sôi đến cạn phần thứ ba, thu được V1 lít CO2(đktc )và chất rắn Y Nung Y đến khối lượng không đổi, thu được V2 lít khí CO2(đktc) Tỉ lệ V1: V2 là
Câu 79: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Fe (có tỉ lệ khối lượng là 6:7) vào trong dung dịch HCl dư,
sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 3 chất tan có tỉ lệ số mol tương ứng là 2: 1: 1 và 672 ml
khí thoát ra (đktc) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch X kết thúc phản ứng thu được khí NO
(sản phẩm khử duy nhất của N+5) và x gam kết tủa Giá trị của x là:
Câu 80: Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác) Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch
Trang 9Ba(NO3)2, được dung dịch Z và 9,32 gam kết tủa Cô cạn Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng
không đổi, thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí (có tỉ khối so với H2 bằng 19,5) Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 42: Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây:
Câu 43: Hợp chất nào sau đây không phải hợp chất hữu cơ?
C Ure( (NH2)2CO D Teflon (-CF2-CF2-)n
Câu 44: Khí CO tác dụng được chất nào sau đây:
Câu 45: Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là
A liên kết cho – nhận B liên kết ion
C liên kết phối trí D liên kết cộng hóa trị
Câu 46: Than được dùng làm chất độn cao su, sản xuất mực in, xi đánh giầy là:
A Than gỗ B Than cốc C Than chì D Than muội
Câu 47: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A Chuyển thành màu đỏ B Chuyển thành màu xanh
Câu 48: Chất nào sau đây không là chất điện li?
Câu 49: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NaHSO4 thì dung dịch chuyển sang màu
Trang 10Câu 50: Khi có sấm sét trong khí quyển, khí được tạo ra là
Câu 51: Khí CO được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách đun nóng với H2SO4
A NaHCO3 → Na2CO3 + CO + H2O B CH3COOH→CO + H2O
Câu 52: Liên kết đôi là do những loại lên kết nào hình thành
A Hai liên kết σ B Hai liên kết π và một liên kết σ
C Một liên kết σ và một liên kết π D Hai liên kết π
Câu 53: Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất?
A Amoni clorua B Amoni sunfat C Ure D Amoni nitrat
Câu 54: Dung dịch nào sau đây có giá trị pH<7?
Câu 55: Cho photpho tác dụng với HNO3 loãng, dư, thu được NO (là sản phẩm khử duy nhất) Tổng hệ số
cân bằng của phản ứng (là số nguyên tối giản) bằng:
Câu 56: ứng dụng nào sau đây không phải của N2?
A Sử dụng làm môi trường trơ trong ngành luyện kim, thực phẩm,
B Dùng làm chất gây lạnh trong máy lạnh
C Tổng hợp amoniac
D Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và mẫu vật khác
Câu 57: Hòa tan 224 ml (đkc) khí hiđroclorua vào nước được 1 lít dung dịch pH của dung dịch thu được
là
Câu 58: Trong phân tích định tính, để xác định nguyên tử hidro(H) trong phân tử người ta thường
A Khử hợp chất hữu cơ bằng đồng oxit (CuO)
B Đốt cháy hợp chất hữu cơ rồi cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch nước vôi trong
C Đốt cháy hợp chất hữu cơ rồi cho sản phẩm cháy đi qua đồng sunfat khan( CuSO4)
D Đốt cháy hợp chất hữu cơ rồi cho sản phẩm cháy đi qua canxi clorua khan ( CaCl2)
Câu 59: Đặc điểm chung về tính chất hóa học của các hợp chất hữu cơ là:
A Dễ cháy, phản ứng xảy ra chậm và theo nhiều chiều
B Bền với nhiệt, dễ bay hơi
C Dễ tan trong nước và phản ứng xảy ra không cần chất xúc tác
D Phản ứng xảy ra nhanh, theo một hướng xác định
Câu 60: Chất nào sau đây là muối axit?
Câu 61: Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là:
A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch Ba(OH)2
C Dung dịch Ca(OH)2 D Nước Brom
Câu 62: Công thức của quặng apatit là:
Trang 11A NH3, (NH4)2SO4, NH4NO2 và N2 B NH3, (NH4)2SO4, NH4NO2 và N2O
C NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3 và N2O D NH3, (NH4)2SO4, NH4NO2 và NO
Câu 64: Để thu được muối photphat trung hoà, thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng khi tác dụng với 50
ml H3PO4 0,5M là
Câu 65: Cho a gam dung dịch H2SO4 loãng C% tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp gồm hai kim loại K và
Fe( lấy dư so với lượng phản ứng) Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng khí sinh ra là 0,04694a gam Giá trị của C% là:
Câu 66: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:
X + Y không xảy ra phản ứng X + Cu không xảy ra phản ứng
Y + Cu không xảy ra phản ứng X + Y + Cu xảy ra phản ứng
X, Y là muối nào dưới đây?
A NaNO3 và NaHSO4 B NaNO3 và NaHCO3
C Fe(NO3)3 và NaHSO4 D Mg(NO3)2 và KNO3
Câu 67: Ứng dụng nào sau đây không phải của photpho:
A Sản xuất axit photphoric
B Tẩy sán lợn
C Sản xuất bom,pháo sáng, đạn cháy, đạn khói
D Sản xuất thuốc đầu que diêm
Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi lấy dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 150
ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng, trong dung dịch thu được có các muối
C Na2HPO4 và Na3PO4 D NaH2PO4 và Na2HPO4
Câu 69: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các
chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
Câu 70: Trung hòa 20 ml dung dịch HCl 1M cần dùng hết 10 ml dung dịch NaOH xM Giá trị của x là: