1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phan Thị Ràng

21 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch X kết thúc phản ứng thu được khí NO sản phẩm khử duy nhất của N+5 và x gam kết tủa.. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHAN THỊ RÀNG ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

Câu 42: Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là

Câu 43: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

Câu 44: Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion?

Câu 45: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIIA có dạng tổng quát là:

Câu 49: Cộng hoá trị của C trong CH4 là:

Câu 50: Trong hợp chất CaF2 nguyên tố Ca có điện hóa trị là:

Câu 51: Số thứ tự của nhóm A cho biết:

Câu 52: Lớp thứ 3 có số phân lớp là:

Câu 53: Mệnh đề nào dưới đây không đúng:

Trang 2

D Các đồng vị phải có số nơtron khác nhau

Câu 54: Quá trình nào sau đây viết sai?

Câu 55: Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn là phản ứng oxi hóa-khử ?

Câu 56: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có hoá trị cao nhất trong hợp chất với oxi bằng I?

Câu 57: Cho ion đơn nguyên tử X có điện tích 2+ có cấu tạo như sau:

Cho biết vị trí của X trong bảng tuần hoàn

Câu 58: Nguyên tử M có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3d7 Tổng số electron của nguyên

Câu 61: Hiđroxit tương ứng của SO3 là:

A H2SO4 B H2S. C H2SO3. D H2S2O5.

Câu 62: Hoàn thành nội dung sau: “Bán kính nguyên tử (1) bán kính cation tương ứng và (2) bán

kính anion tương ứng”

Câu 63: Cho các chất sau: HCl, HClO, HClO3, HClO4 Số oxi hoá của clo trong các chất lần lượt bằng:

Câu 64: Oxi có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O Đồng có hai đồng vị 63Cu, 65Cu Hỏi có thể có bao nhiêu loại

Trang 3

như sau:

Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O

CuO + HNO3 Cu(NO3)2 + H2O

Sau khi kết thúc phản ứng thu được 448 ml khí NO (đktc) (sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm về khối

lượng của CuO trong hỗn hợp là:

Câu 69: Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton, còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có

chứa 9 proton Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là

Câu 70: Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là X (Z1 = 11), Y (Z2 = 14), Z (Z3 = 17), T (Z4 = 20), R

Câu 71: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là

Câu 72: Tổng số hạt mang điện trong anion XY32- bằng 82 Số hạt proton trong hạt nhân X nhiều hơn

trong hạt nhân Y là 8 hạt Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là:

Câu 73: Cho nguyên tử R có tổng các loại hạt bằng 58 và số khối nhỏ hơn 42 Đó là nguyên tử của

nguyên tố nào?

Câu 74: Tổng số electron trong phân tử X2Y3 là 76, trong phân tử đó số proton của X nhiều hơn số

Câu 75: Cho các phản ứng hóa học sau:

a) 4Na + O2 → 2Na2O b) 2Fe(OH)3

o

t

c) Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2 d) NH3 + HCl → NH4Cl

Số phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa - khử là:

Câu 76: Nguyên tố X có 2 đồng vị , tỉ lệ số nguyên tử của đồng vị 1, đồng vị 2 là 31:19 Đồng vị 1 và

đồng vị 2 có số khối lần lượt là 121 và 123 Nguyên tử khối trung bình của X là:

Trang 4

A 122,36 B 121,76 C 121,84 D 122,16

Câu 77: Hợp chất X có khối lượng phân tử nhỏ hơn 90 và tạo bởi 2 nguyên tố A và B A và B có số oxi hoá cao nhất lần lượt là +a,+b và có số oxi hoá âm lần lượt là -x,-y ; thoả mãn điều kiện: a=x, b=3y Biết rằng trong X thì A có số oxi hóa là +a Công thức phân tử của X tương ứng là:

Câu 78: Cho 16,2 gam kim loại M, hóa trị n tác dụng với 0,15 mol O2 Chất rắn thu được sau phản ứng

Câu 79: Tổng số proton, nơtron, electron trong phân tử X2 là a Tổng số proton, nơtron, electron trong

Câu 80: Hòa tan hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoát ra

Câu 41: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

Câu 42: Chất X ở điều kiện thường là chất khí, không màu, không mùi, không vị, tan rất ít trong nước,

chiếm 78,18% thể tích không khí X là

Câu 43: Than được dùng làm chất độn cao su, sản xuất mực in, xi đánh giầy là:

Câu 44: Khi có sấm sét trong khí quyển, khí được tạo ra là

Trang 5

Câu 45: Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là

Câu 46: Chất nào sau đây không là chất điện li?

A K2S B H2O C C6H12O6 D NaNO2

Câu 47: Khí CO tác dụng được chất nào sau đây:

Câu 48: Hợp chất nào sau đây không phải hợp chất hữu cơ?

Câu 49: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NaHSO4 thì dung dịch chuyển sang màu

Câu 50: Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây:

Câu 51: Cho photpho tác dụng với HNO3 loãng, dư, thu được NO (là sản phẩm khử duy nhất) Tổng hệ

số cân bằng của phản ứng (là số nguyên tối giản) bằng:

Câu 52: Liên kết đôi là do những loại lên kết nào hình thành

Câu 53: Trong phân tích định tính, để xác định nguyên tử hidro(H) trong phân tử người ta thường

Câu 54: Đặc điểm chung về tính chất hóa học của các hợp chất hữu cơ là:

Câu 55: ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

Câu 56: Công thức của quặng apatit là:

C 3Ca3(PO4)2.CaF2 D CaPO4

Câu 57: Chất nào sau đây là muối axit?

A Na2HPO4 B Na2HPO3 C NaH2PO2 D NaNO2

Câu 58: Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất?

Trang 6

A Amoni clorua B Amoni nitrat C Amoni sunfat D Ure

Câu 59: Hòa tan 224 ml (đkc) khí hiđroclorua vào nước được 1 lít dung dịch pH của dung dịch thu được

Câu 62: Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là:

Câu 63: Để phân biệt ba dung dịch không màu: NH4Cl, (NH4)2SO4 và Na2SO4 đựng trong các lọ mất

nhãn riêng biệt ta dùng:

Câu 64: Hợp chất X có thành phần % về khối lượng: C (37,5%) , H (12,5%) còn lại là Oxi Công thức

phân tử của X trùng với công thức đơn giản nhất, công thức phân tử của X là

A CH4O2 B C2H4O C C2H6O D CH4O

Câu 65: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu

được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các

phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm

Câu 66: Để thu được muối photphat trung hoà, thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng khi tác dụng với

Câu 67: Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 Thực hiện các thí ngiệm sau :

Thí nghiệm 1 (TN1) : Cho (a + b) mol CaCl2

Khối lượng kết tủa thu được trong hai thí nghiệm là :

Câu 68: Cho m gam Mg tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3, phản ứng làm giải phóng ra khí N2O (duy nhất) và dung dịch sau phản ứng tăng 3,9 gam Vậy m có giá trị là:

Câu 69: Cho a gam dung dịch H2SO4 loãng C% tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp gồm hai kim loại K và

Fe( lấy dư so với lượng phản ứng) Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng khí sinh ra là 0,04694a gam

Giá trị của C% là:

Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi lấy dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 150

ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng, trong dung dịch thu được có các muối

Trang 7

A Na2HPO4 và Na3PO4 B NaH2PO4 và Na2HPO4

Câu 71: Cho các phát biểu sau đây về phân bón:

photpho trong thành phần của nó

5) NPK là loại phân bón có chứa N, P và K

Số các phát biểu đúng là

Câu 72: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:

X, Y là muối nào dưới đây?

Câu 73: Ứng dụng nào sau đây không phải của photpho:

Câu 76: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các

chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là

Câu 77: Nung một hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 được nạp vào một bình kín giữ ở nhiệt độ không đổi

Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất giảm 26,4% áp suất ban đầu Biết tỉ lệ số mol của Hidro

đã phản ứng là 49,5% Hiệu suất phản ứng là:

Trang 8

Câu 78: Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết

trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác) Cho Y tác dụng vừa đủ với dung

dịch Ba(NO3)2, được dung dịch Z và 9,32 gam kết tủa Cô cạn Z được chất rắn T Nung T đến khối

lượng không đổi, thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí (có tỉ khối so với H2 bằng 19,5) Giá trị của m

gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 79: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Fe (có tỉ lệ khối lượng là 6:7) vào trong dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 3 chất tan có tỉ lệ số mol tương ứng là 2: 1: 1 và 672 ml

Câu 80: Dung dịch X chứa các ion: Na+, Ba2+ và HCO3- Chia X thành ba phần bằng nhau Phần 1 cho

Câu 41: Khí CO tác dụng được chất nào sau đây:

Câu 42: Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là

Câu 43: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

Câu 44: Than được dùng làm chất độn cao su, sản xuất mực in, xi đánh giầy là:

Trang 9

Câu 45: Chất nào sau đây không là chất điện li?

A C6H12O6 B H2O C K2S D NaNO2

Câu 46: Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây:

Câu 47: Hợp chất nào sau đây không phải hợp chất hữu cơ?

Câu 48: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NaHSO4 thì dung dịch chuyển sang màu

Câu 49: Chất X ở điều kiện thường là chất khí, không màu, không mùi, không vị, tan rất ít trong nước,

chiếm 78,18% thể tích không khí X là

Câu 50: Khi có sấm sét trong khí quyển, khí được tạo ra là

Câu 51: Cho photpho tác dụng với HNO3 loãng, dư, thu được NO (là sản phẩm khử duy nhất) Tổng hệ

số cân bằng của phản ứng (là số nguyên tối giản) bằng:

Câu 52: Công thức của quặng apatit là:

Câu 53: Hòa tan 224 ml (đkc) khí hiđroclorua vào nước được 1 lít dung dịch pH của dung dịch thu được

Câu 54: Liên kết đôi là do những loại lên kết nào hình thành

Câu 55: Trong phân tích định tính, để xác định nguyên tử hidro(H) trong phân tử người ta thường

Câu 56: ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

Câu 57: Khí CO được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách đun nóng với H2SO4

Câu 58: Dung dịch nào sau đây có giá trị pH<7?

Trang 10

Câu 59: Chất nào sau đây là muối axit?

A Na2HPO3 B NaH2PO2 C Na2HPO4 D NaNO2

Câu 60: Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất?

Câu 61: Đặc điểm chung về tính chất hóa học của các hợp chất hữu cơ là:

Câu 62: Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là:

Câu 63: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi lấy dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 150

ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng, trong dung dịch thu được có các muối

Câu 66: Ứng dụng nào sau đây không phải của photpho:

Câu 67: Cho a gam dung dịch H2SO4 loãng C% tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp gồm hai kim loại K và

Fe( lấy dư so với lượng phản ứng) Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng khí sinh ra là 0,04694a gam

Giá trị của C% là:

Câu 68: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu

được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các

phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm

Câu 69: Để phân biệt ba dung dịch không màu: NH4Cl, (NH4)2SO4 và Na2SO4 đựng trong các lọ mất

nhãn riêng biệt ta dùng:

Câu 70: Cho các phát biểu sau đây về phân bón:

Trang 11

photpho trong thành phần của nó

5) NPK là loại phân bón có chứa N, P và K

Số các phát biểu đúng là

Câu 71: Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 Thực hiện các thí ngiệm sau :

Thí nghiệm 1 (TN1) : Cho (a + b) mol CaCl2

Khối lượng kết tủa thu được trong hai thí nghiệm là :

Câu 72: Hợp chất X có thành phần % về khối lượng: C (37,5%) , H (12,5%) còn lại là Oxi Công thức

phân tử của X trùng với công thức đơn giản nhất, công thức phân tử của X là

Câu 74: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các

chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là

Câu 75: Trung hòa 20 ml dung dịch HCl 1M cần dùng hết 10 ml dung dịch NaOH xM Giá trị của x là:

Câu 76: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:

X, Y là muối nào dưới đây?

Câu 77: Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết

trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác) Cho Y tác dụng vừa đủ với dung

dịch Ba(NO3)2, được dung dịch Z và 9,32 gam kết tủa Cô cạn Z được chất rắn T Nung T đến khối

Trang 12

lượng không đổi, thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí (có tỉ khối so với H2 bằng 19,5) Giá trị của m

gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 78: Nung một hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 được nạp vào một bình kín giữ ở nhiệt độ không đổi

Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất giảm 26,4% áp suất ban đầu Biết tỉ lệ số mol của Hidro

đã phản ứng là 49,5% Hiệu suất phản ứng là:

Câu 79: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Fe (có tỉ lệ khối lượng là 6:7) vào trong dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 3 chất tan có tỉ lệ số mol tương ứng là 2: 1: 1 và 672 ml

Câu 80: Dung dịch X chứa các ion: Na+, Ba2+ và HCO3- Chia X thành ba phần bằng nhau Phần 1 cho

Câu 41: Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây:

Câu 42: Chất nào sau đây không là chất điện li?

A NaNO2 B K2S C C6H12O6 D H2O

Câu 43: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NaHSO4 thì dung dịch chuyển sang màu

Câu 44: Khi có sấm sét trong khí quyển, khí được tạo ra là

Câu 45: Chất X ở điều kiện thường là chất khí, không màu, không mùi, không vị, tan rất ít trong nước,

chiếm 78,18% thể tích không khí X là

Trang 13

Câu 46: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

Câu 47: Than được dùng làm chất độn cao su, sản xuất mực in, xi đánh giầy là:

Câu 48: Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là

Câu 49: Hợp chất nào sau đây không phải hợp chất hữu cơ?

Câu 50: Khí CO tác dụng được chất nào sau đây:

Câu 51: Cho photpho tác dụng với HNO3 loãng, dư, thu được NO (là sản phẩm khử duy nhất) Tổng hệ

số cân bằng của phản ứng (là số nguyên tối giản) bằng:

Câu 52: Liên kết đôi là do những loại lên kết nào hình thành

Câu 53: ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

Câu 54: Trong phân tích định tính, để xác định nguyên tử hidro(H) trong phân tử người ta thường

Câu 55: Hòa tan 224 ml (đkc) khí hiđroclorua vào nước được 1 lít dung dịch pH của dung dịch thu được

Câu 57: Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là:

Câu 58: Đặc điểm chung về tính chất hóa học của các hợp chất hữu cơ là:

Trang 14

C Phản ứng xảy ra nhanh, theo một hướng xác định

Câu 59: Công thức của quặng apatit là:

Câu 60: Dung dịch nào sau đây có giá trị pH<7?

Câu 61: Chất nào sau đây là muối axit?

A NaNO2 B NaH2PO2 C Na2HPO3 D Na2HPO4

Câu 62: Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất?

Câu 63: Cho các phát biểu sau đây về phân bón:

photpho trong thành phần của nó

5) NPK là loại phân bón có chứa N, P và K

Số các phát biểu đúng là

Câu 64: Để phân biệt ba dung dịch không màu: NH4Cl, (NH4)2SO4 và Na2SO4 đựng trong các lọ mất

nhãn riêng biệt ta dùng:

Câu 65: Ứng dụng nào sau đây không phải của photpho:

Câu 66: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các

chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là

Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi lấy dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 150

ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng, trong dung dịch thu được có các muối

Câu 68: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu

được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các

phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm

Câu 69: Cho các phản ứng sau:

Ngày đăng: 19/04/2022, 18:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phan Thị Ràng
on được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron (Trang 1)
Câu 56: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có hoá trị cao nhất trong hợp chất với oxi bằng I?  - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phan Thị Ràng
u 56: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có hoá trị cao nhất trong hợp chất với oxi bằng I? (Trang 2)
Câu 52: Liên kết đôi là do những loại lên kết nào hình thành - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phan Thị Ràng
u 52: Liên kết đôi là do những loại lên kết nào hình thành (Trang 5)
Câu 54: Liên kết đôi là do những loại lên kết nào hình thành - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phan Thị Ràng
u 54: Liên kết đôi là do những loại lên kết nào hình thành (Trang 9)
Câu 52: Liên kết đôi là do những loại lên kết nào hình thành - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phan Thị Ràng
u 52: Liên kết đôi là do những loại lên kết nào hình thành (Trang 13)
Câu 52: Liên kết đôi là do những loại lên kết nào hình thành - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phan Thị Ràng
u 52: Liên kết đôi là do những loại lên kết nào hình thành (Trang 17)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phan Thị Ràng
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 21)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w