Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol X bằng dung dịch NaOH lấy dư gấp đôi so với lượng cần thiết rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng tăng x gam so với peptit ban đầu[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN SUYỀN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện:
A Dung dịch đường C Dung dịch rượu
B Dung dịch muối ăn D Dung dịch benzen trong ancol
Câu 2: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư) sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy
C.Al O ,Cu,Mg,Fe 2 3 D Al O ,Fe O ,Cu,MgO 2 3 2 3
Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai:
A Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị
B Những chất có tính chất hoá học tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử hơn kém nhau một hay
nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau
C Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau
D Liên kết ba gồm hai liên kết và một liên kết
Câu 5: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự 16, nguyên tố X thuộc:
A Chu kì 3, nhóm IVA B Chu kì 3, nhóm VIA
C Chu kì 4, nhóm IVA D Chu kì 4, nhóm IIIA
Câu 6: Phân tử chất nào sau đây chỉ có các liên kết cộng hóa trị phân cực:
Câu 7: Cho phản ứng sau : H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Cl2 thể hiện tính :
Câu 8: Hệ số của phản ứng: FeS + H2SO4 đặc, nóng Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là:
A 5,8,3,2,4 B 4,8,2,3,4 C 2,10,1,5,5 D Cả A,B,C đều sai
Câu 9 Sục khíX vào lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, kết th c phảnứng thu được kết tủamàu vàng nhạt Khí X là
A.etilen B.anđehit propionic C.propin D.metan
Câu 10 Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng vớiNa; X
tác dụng được với NaHCO3, Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức của X và Y lần lượt
là
A HCOOC2H5và HOCH2COCH3 B C2H5COOH và HCOOC2H5
C C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO D HCOOC2H5và HOCH2CH2CHO
Câu 11 Vinyl axetat có công thức cấu tạo là
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOCH=CH2 D.HCOOC2H5
Trang 2Câu 12 Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%.Hấp thụ hoàn toàn khí CO2
sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 13 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng
chảy?
C â u 1 4 Kim loại sắt khôngphản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 15 Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2
(đktc) Kim loại đó là
Câu 16 X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung
dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hóa: Fe3+/Fe2+ đứng trước
Ag+/Ag)
Câu 17: Protein là cơ sở tạo nên sự sống vì hai thành phân chính của tế bào là nhân và nguyên sinh chất
đều hình thành từ protein Protein cũng là hợp chất chính trong thức ăn con người Trong phân tử protein, các gốc α – aminoaxit được gắn với nhau bằng liên kết?
Câu 18:Cho một lượng α – aminoaxit X vào cốc đựng 100 ml dung dịch HCl 2M Dung dịch sau phản
ứng tác dụng vừa đủ với 0,45 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 46,45 gam muối khan Tên gọi của X là
Câu 19:Phát biểu nào sau đây là đ ng?
A.Các peptit mà phân tử chỉ chứa từ 11 đến 50 gốc aminoaxit được gọi là polipeptit
B.Các protein đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước
C.Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc α – aminoaxit được gọi là đipeptit
D.Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit – CO – NH – được gọi là đipeptit
Câu 20 Phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng,… có tác dụng gi p cây phát triển tốt, tăng
năng suất cây trồng nhưng lại có tác dụng phụ gây ra những bệnh hiểm nghèo cho con người Sau khi bón phân hoặc phun thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng cho một số loại rau, quả, thời hạn tối thiểu thu hoạch để sử dụng bảo đảm an toàn thường là:
A 1 – 2 ngày B 2 – 3 ngày C 12 – 15 ngày D 30 – 35 ngày
Câu 21: Polime dùng để chế tạo thủy tính hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
chất nào sau đây?
Câu 22: Khi cho 0,2 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết th c
th lượng NaOH phản ứng là 16 gam và t ng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 39,6 gam Số đồng phân cấu tạo của X th a m n các tính chất trên là
Trang 32 Khối lượng dung dịch sau phản ứng là :
A 42,58 gam B 52,68 gam C.52,48 gam D 13,28 gam
Câu 24.Cho dãy các oxit: MgO, Fe2O3,Al2O3,CrO
A Al, Ag và Zn(NO3)2 B Al, Ag và Al(NO3)3
C.Zn, Ag và Al(NO3)3 D Zn, Ag và Zn(NO3)2
Câu 26 Cho các pứ :
(a) Cl2 + NaOH (b) Fe3O4 + HCl
(c) KMnO4 + HCl (d) FeO + HCl
(e) CuO + HNO3 (f) KHS + KOH
Số pứ tạo ra hai muối là
A 5 B 6 C 4 D 3
Câu 27 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, l c đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi
xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đ Công thức của X là
Câu 28 Một loại chất béo có chứa 89% tristearin và 11% axit stearic (theo khối lượng) Xà phòng
hóahoàn toàn 100 gam chất béo đó bằng dung dịch NaOH vừa đủ, sau phản ứng thu được m gam xà
phòng
Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 29.X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no có một liên kết C=C) Đốt
cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng Mặc khác, đun nóng 21,62 gam E với
300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng d y đồng đẳng % khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp E là:
Câu 30 Cho 10 ml dung dịch cồn 46ovào b nh đựng Na dư, saukhi phảnứng thu được V lít khí
H2(đktc),biết khối lượng riêng của ancol etylic và nước lần lượt là 0,8 g/ml và 1,0 g/ml Giá trị của V là:
Câu 31 Hỗn hợp X gồm metan, propan, etilen, buten có t ng số mol là 0,57 mol t ng khối lượng làm
gam Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 54,88 lit O2 (đktc) Mặt khác cho m gam X qua dung dịch Br2 dư
th thấy số mol Br2 phản ứng là 0,35 mol Giá trị của m là :
Đáp án
Trang 4nanken =nBr2 = 0.35; nankan = 0,22
quy hỗn hợp X thành CH2 và H2 (nH2=0,22)
nCH2 =( 2,45-0,22/2)/1,5=1,56 mol
m = mH2 + mCH2 =22,28
Câu 32:Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm đipeptit X , tripeptit Z đều mạch hở bằng lượng vừa đủ dung
dịch NaOH thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin; 0,4 mol muối của alanin và 0,2 mol muối của valin Mặt khác, đốt cháy m gam E trong oxi vừa đủ thu được hỗn hợp CO2; H2O và N2 Trong đó
t ng khối lượng của CO2 và H2O là 78,28 gam Giá trị gần nhất của m là:
Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3 Cho 3,40 gam X phản
ứng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng , thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quì tím ẩm) Cô cạn Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 34 Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot
(b) Có thể dùng Ca(OH) 2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời
(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O
(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al 2 O 3
(e) Điều chế Al(OH) 3 bằng cách cho dung dịch AlCl 3 tác dụng với dung dịch NH 3
Số phát biểu đ ng là
Câu 35 Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đ phản ứng là
Câu 36 Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X và khí H2 Cho
dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 7,36 D 8,61 C 9,15 D 10,23
Câu 37 Điện phân 200 ml dung dịch gồm CuSO4 1,25M và NaCl a mol/lít (điện cực trơ, màn ngăn xốp,
hiệu suất điện phân 100%, b qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đ i 2A trong thời gian 19300 giây Dung dịch thu được có khối lượng giảm 24,25 gam
so với dung dịch ban đầu Giá trị của a là
Câu 38 Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn
trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam
hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH th lượng NaOH phản
ứng tối đa là 0,935 mol Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
Trang 5Câu 39 Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau:
Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
Câu 41:Trong thành phần phân tử chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố
A cacbon và hiđro B cacbon C cacbon, hiđro và oxi D cacbon và nitơ
Câu 42:Phenol có công thức cấu tạo là
A C2H5OH B C6H5OH C C6H5CH2OH D CH3OH
Câu 43: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Pb(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2
Câu 44:Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 45:Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 46:Công thức của thạch cao sống là
A 2CaSO4 H2O B.CaSO4.2H2O C CaSO4.4H2O D CaSO4
Câu 47:Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch nào sau đây?
A Na2SO4, KOH B.NaOH, HCl C KCl, NaNO3 D NaCl, H2SO4
Câu 48: Khi cho Fe tác dụng với khí clo dư ở điều kiện không có không khí, đun nóng th thu được sản
phẩm là
A FeCl3 B FeCl2 C Hỗn hợp FeCl2, FeCl3 D Fe3O4
Câu 49:Thêm vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu của dung dịch biến đ i như thế
nào?
A Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
B Dung dịch chuyển từ màu vàng sang da cam
C Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu xanh
D Màu da cam của dung dịch đậm lên
Câu 50:Este X có công thức CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat
Câu 51: Chất nào sau đây là amin bậc 2 ?
A.CH3CH2NH2 B.CH3NHCH3 C.CH3NH2 D.(CH3)3N
Câu 52: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D tinh bột
Trang 6Câu 53:Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ nitron B Tơ tằm C.Tơ nilon-6,6 D Tơ visco
Câu 54: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do khí nào sau đây?
A Khí cacbonic B Khí clo C Khí hidroclorua D Khí cacbon oxit
Câu 55:Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của
V là
A 3,36 B 1,12 C 6,72 D 4,48
Câu 56:Tiến hành các thí nghiệm sau đây:
(a) Ngâm một lá kẽm vào dung dịch CuSO4
(b) Ngâm một lá đồng vào dung dịch FeCl3
(c) Cho thép cacbon tiếp xúc với nước mưa
(d) Cho thép vào dung dịch axit clohiđric
(e) Để sắt tây tiếp xúc với nước tự nhiên
Trong các thí nghiệm trên có bao nhiêu trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa?
Câu 57:Cho các chất: phenol; axit axetic; etyl axetat; ancol etylic; tripanmitin Số chất phản ứng với
NaOH là
Câu 58:Xà phòng hóa hoàn toàn một lượng triglixerit cần V ml dung dịch NaOH 1M sẽ thu được 9,2g
glixerol Giá trị của V là
Câu 59:Tiến hành hiđrat hoá 2,24 lít C2H2 (đktc) với hiệu suất 80% thu được hỗn hợp sản phẩm Y Cho
Y qua lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 21,60 B 17,28 C 13,44 D 22,08
Câu 60:Nh vàigiọtdungdịchchứachấtXvàoốngnghiệmđựngdungdịchhồtinhbộtthấyxuất hiện màu xanh
Chất X là
A.Br2 B.I2 C.Cl2 D HI
Câu 61: Thực hiện thí nghiệm như h nh vẽ bên
Kết th c thí nghiệm, trong b nh đựng dung dịch
AgNO3 trong NH3 xuất hiện kết tủa màu vàng
nhạt Chất X là
A CaO B Al4C3
C CaC2 D Ca
Câu 62:Cho các phát biểu sau:
(a) K2Cr2O7 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh
(b) Kim loại Al và Cr đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỷ lệ
(c) CrO3là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,
(d) Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh
(e) Hợp chất crom (VI) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
(f) Crom (III) oxit và crom (III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính
Trang 7T ng số phát biểu đ ng là
Câu 63: Hòa tan một oxit kim loại R hóa trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được
dung dịch muối có nồng độ 11,765% Kim loại R là
Câu 64: Hòa tan hoàn toàn 8,94g hỗn hợp gồm Na, K, Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lít khí
H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4:1 Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y, t ng khối lượng các muối được tạo ra là?
A 13,7gam B 18,46gam C 12,78gam D 14,62gam
Câu 65:Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M Sau
phản ứng thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl21,2M và KOH 1,5M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 66:Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(1) X1 + H2O mang ngan dpdd X2 + X3 ↑+ H2↑
(2) 2X2 + X4 → BaCO3 + K2CO3 + 2H2O
(3) X4 + 2X5 → BaSO4 + Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O
Các chất X2, X5 lần lượt là
A KOH, KHSO4 B KOH, NaHSO4 C KOH, H2SO4 D NaOH, H2SO4
Câu 67:X, Y, Z, T là một trong các dung dịch sau: (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3 và KOH Thực hiện thí nghiệm để nhận xét ch ng và có được kết quả như sau:
dung dịch
Ba(OH)2, t0
Có kết tủa xuất hiện
Không hiện tượng
Kết tủa và khí thoát ra Có khí thoát ra
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A K2SO4, (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3 B (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3, K2SO4
C KOH, NH4NO3, K2SO4, (NH4)2SO4 D K2SO4, NH4NO3, KOH, (NH4)2SO4
Câu 68:Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2điện cực trơ, màng ngăn xốp)
đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam th ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể) Tất cả các chất tan trong dung dịch sau điện phân là
A.KNO3, HNO3và Cu(NO3)2 B.KNO3, KCl và KOH
Câu 69:Đốtcháy hoàn toàn a gam triglixerit X cầnvừa đủ3,2 mol O2, thuđược2,28 mol CO2và 2,08mol H2O Mặt khác, cho a gam X vào 500 ml NaOH 0,3M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được chất rắn chứa m gam muối khan Giá trị của m là
A 43,14 B 37,68 C 37,12 D 36,48
Câu 70:Đem 18g một amin đơn no X trung hòa đủ với dung dịch HCl 2M thu được 32,6g muối Công
thức phân tử của X và thể tích dung dịch axit cần là
A C3H9N và 200 ml B CH5N và 200 ml
C C2H7N và 100 ml D C2H7N và 200 ml
Trang 8Câu 71:Thể tích dung dịch HNO3 63 % (d = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo
297 gam xenlulozơ trinitrat là
A 243,9 ml B 189,0 ml C 197,4 ml D 300,0 ml
Câu 72:Cho 0,1 mol chất X (CH6O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được
chất khí làm xanh quì tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m là
Câu 73: Cho m gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được m1 gam chất rắn X Nếu cho m1 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl
th thu được 0,336 lit khí (đktc) Giá trị của m và m1 lần lượt là:
A 1,08 và 5,43.B 8,10 và 5,43.C 0,54 và 5,16.D 1,08 và 5,16
Câu 74 : Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Xgồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước dư, thu được dung dịch Y và 5,6 lít H2 (đktc) Nh từ từ đến dư dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa Al(OH)3 theo thể tích dung dịch HCl 1M như sau:
Giá trị của m là
A 99,00 B 47,15 C 49,55 D 56,75
Câu 75 :Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm
NaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch X chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2O và H2 Khí Y có tỷ khối so vơi H2 bằng 11,5 Giá trị của m gần nhất với
Câu 76 :Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 trong điều kiện không có không
khí thu được 28,92 gam hỗn hợp Y, nghiền nh , trộn đều và chia hỗn hợp Y thành hai phần Phần một tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,008 lit H2 (đktc) và 3,36 gam chất rắn không tan Phần hai tác dụng vừa đủ với 608 ml dung dịch HNO3 2,5M thu được 3,808 lit NO(đktc) và dung dịch Z chứa m gam
hỗn hợp muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây ?
Câu 77:X, Y, Z là 3 este đều no mạch hở (không chứa nhóm chức khác và (MX< MY< MZ) Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 1 ancol T và hỗn hợp F chứa 2 muối A, B
có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MA< MB ) Dẫn toàn bộ T qua b nh đựng Na dư thấy khối lượng b nh tăng
12 gam và đồng thời thu được 4,48 lít H2(đktc) Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3, CO2và 6,3g H2O Công thức cấu tạo của Y là
A (HCOO)2C3H5OOCH3 B (CH3COO)2C3H5OOCC2H5
C HCOOC2H4OOCCH3 D CH3COOC2H4 OOCC2H5
Câu 78:Xà phònghóa hoàntoàn0,1molmộtesteEđơnchức, mạchhởbằng26gamdungdịch MOH 28%(Mlà
kimloạikiềm)rồitiếnhànhchưng cấtsảnphẩmthu được 26,12gamchấtl ng và 12,88gamchất
Trang 9rắnkhanY.NungchấtrắnYtrongbìnhkín vớilượngoxivừa đủ,saukhicác phản ứngxảyrahoàn toàn thu đượckhí CO2, hơinướcvà8,97gam một muối duynhất.Cho cácphát sau:
(a)Thểtích CO2(ở đktc)thu đượclà 5,264 lít
(b)T ngsố nguyên tử C, H,O có trongmột phân tử Elà 21
(c)Este Etạo bởi ancol có phân tử khối là74
(d)Este E có khả năngtham gia phản ứngtrángbạc
Số phát biểu đ nglà
A 2 B 4 C 3 D 1
Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn a mol peptit X (tạo thành từ các α – amino axit no, mạch hở, có một nhóm
-NH2, một nhóm –COOH trong phân tử) tạo thành b mol CO2, c mol H2O, d mol N2 Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol X bằng dung dịch NaOH (lấy dư gấp đôi so với lượng cần thiết) rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng tăng x gam so với peptit ban đầu Biết b – c = a, giá trị của x là
Câu 80: X, Y là hai chất thuộc d y đồng đẳng của axit đơn chức, mạch hở có một liên kết đôi trong gốc
hidrocacbon (MX< MY) Z là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X T là este hai chức tạo bởi cả X, Y
và Z Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm: X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam nước Mặt khác 5,58 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,02 mol Br2 Cho 11,16 gam E phản ứng hoàn toàn với dung dịch KOH dư thu được a gam muối Giá trị của a là
A 4,68 gam B 5,44 gam C 5,04 gam D 5,80 gam
Trang 1059 D 79 B
ĐỀ SỐ 3
Câu 1.Trong các dung dịch sau, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất
Câu 2 Muối nào sau đây không tan trong nước
A (NH4)3PO4 B K3PO4 C CaHPO 4 D Ba(H2PO4)2
Câu 3.Công thức t ng quát nào sau đây là của ankan:
A CnH2n+2 (n1). B CnH2n (n2) C CnH2n-2 (n2) D CnH2n-6 (n6)
Câu 4 Triolein không tác dụng với chất( hoặc dung dịch) nào sau đây:
A H2O (xúc tác H2SO4 lo ng, đun nóng) B Cu(OH)2 ( ở điều kiện thường)
C Dung dịch NaOH (đun nóng) D H2( xt Ni, đun nóng)
Câu 5 Glucozơ không thuộc loại:
polisaccarit
Câu 6 Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia:
A Phản ứng tráng gương B Phản ứng với Cu(OH)2
C Phản ứng thủy phân. D phản ứng đ i màu iot
Câu 7 Chất nào sau đây thành phần có chứa nguyên tố nitơ:
Câu 8 Tơ nào sau đây là tơ bán t ng hợp( tơ nhân tạo)
Câu 9 Cho 4 kim loại: Al, Mg, Fe, Ag Kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 10 Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là?
Câu 11 Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất l ng nào sau
đây?
A Nước B Dầu hỏa C Giấm ăn D Ancol etylic
Câu 12 Nước cứng là nước có chứa nhiều cation:
A K+, Ag+ B Na+, Zn2+ C H+, Cu2+ D Ca 2+ , Mg 2+
Câu 13 Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước đục Chất X được gọi là
Câu 14 Công thức hóa học của sắt (II) sunfat là
A FeCl2 B Fe(OH)3 C FeSO 4 D Fe2O3
Câu 15 Khí nào (nguyên nhân chính) gây ra hiện tượng mưa axit
Trang 11Câu 16 Loại thuốc nào sau đây thuộc loại gây nghiện cho con người?
A Penixilin, amoxilin B Vitamin C, glucozơ
Câu 17 Hợp chất X có: %C = 54,54%; %H = 9,1%, còn lại là oxi Khối lượng phân tử của X bằng 88
Công thức phân tử của X là:
A C4H10O B C5H12O C C4H10O2 D C 4 H 8 O 2.
Câu 18 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:
Câu 19 Đun nóng 250 gam dung dịch glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3, phản ứng kết th c thu được
15 gam Ag Nồng độ phần trăm của dung dịch glucozơ là:
Câu 20 Glyxin không tác dụng với chất nào dưới đây:
A NaOH B K 2 SO 4 C CH3COOH D CH3OH/HCl( bão hòa)
Câu 21 Cho 4,5 gam etyl amin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là:
A 0,85 gam B 8,15 gam C 7,65 gam D 8,1 gam
Câu 22 Trường hợp nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4
B Đốt dây sắt trong không khí
C Miếng gang để trong không khí ẩm
D Cho kim loại Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và HCl
Câu 23 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) khi kết thúc phản ứng?
A Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư B Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl
C Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư
Câu 24 Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm cho khí X tác dụng với chất rắn Y nung nóng, sinh ra khí Z:
Phương tr nh hóa học tạo thành khí Z là
A CuO + CO to Cu + CO 2 B CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
C Fe2O3 + 2H2to 2Fe + 3H2 D CuO + H2to Cu + H2O
Câu 25 este X có công thức phân tử C4H6O2 Thủy phân hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH thu được
dung dịch Y chứa 2 chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là:
A CH2=CHCOOCH3 B HCOOCH2-CH=CH2
Câu 26 Cho triolein lần lượt vào ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2,
dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là:
Trang 12A 2 B 3 C 5 D 4
Câu 27 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A 8,56 gam B 12,2 gam. C 10,4 gam D 8,2 gam
Câu 28 Khi thủy phân một octapeptit X mạch hở, có công thức cấu tạo là
Gly-Phe-Glu-Lys-Gly-Phe-Glu-Ala th thu được tối đa bao nhiêu loại tripeptit có chứa Gly?
Câu 29 Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O ( đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất:
tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH Số đồng phân ứng với công thức C8H10O th a m n điều kiện trên là:
Câu 30 Ngâm một đinh sắt trong 200 ml dung dịch CuSO4 xM Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy đinh sắt ra kh i dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 3,2 gam Giả sử tất cả lượng Cu sinh ra đều bám vào đinh sắt Giá trị x là
Câu 31 Cho chất X (CrO3) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được hợp chất Y của crom Đem chất Y cho vào dung dịch H2SO4 lo ng, dư, thu được hợp chất Z của crom Đem chất Z tác dụng dung dịch HCl dư, thu được khí T Phát biểu nào sau đây không đ ng?
A Chất Z là Na2Cr2O7 B Khí T có màu vàng lục
C Chất X có màu đ thẫm D Chất Y có màu da cam
Câu 32 Cho 200ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 33.este X là hợp chất thơm có công thức phân tử C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo
ra 2 muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo rút gọn của X là:
A CH3COOCH2C6H5 B HCOOC6H4C2H5
C C6H5COOC2H5 D C 2 H 5 COOC 6 H 5
Câu 34 Một loại mỡ chứa 40% triolein, 20% tripanmitin, 40% tristearin Xà phòng hóa hoàn toàn m gam
mỡ trên bằng dung dịch NaOH thu đươch 138 gam glixerol Giá trị của m là:
A 1209 gam B 1304,27 gam. C 1326 gam D 1335 gam
Câu 35 Cho X là hexapeptit Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu Thủy phân
hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 aminoaxit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin Giá trị của m là:
A 73,4 gam B 77,6 gam C 83,2 gam. D 87,4 gam
Câu 36 Điện phân dung dịch AgNO3 điện cực trơ, dòng điện I = 2A Sau thời gian t giây, khối lượng dung dịch giảm là a gam và catot chỉ thu được kim loại Sau thời gian 2t giây khối lượng dung dịch giảm (a + 5,36) gam (biết a > 5,36) và dung dịch X Biết dung dịch X hòa tan tối đa được 3,36 gam Fe (sản phẩm khử của N+5 chỉ là NO) Coi lượng nước bay hơi trong quá tr nh điện phân không đáng kể, b qua
sự hòa tan của khí trong nước Giá trị của t là
Câu 37 Dung dịch X gồm KHCO3 a M và Na2CO3 1M Dung dịch Y gồm H2SO4 0,25 M và HCl 1,5M