Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu được hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Chất hữu cơ thuộc loại cacbohiđrat là
A xenlulozơ B poli(vinylclorua) C glixerol D protein
Câu 2 Chất nào dưới đây không có khả năng tan trong dung dịch NaOH?
Câu 3 Thành phần chính của quặng photphorit là
A CaHPO4 B Ca3(PO4)2 C NH4H2PO4 D Ca(H2PO4)2,
Câu 4 Khái niệm nào sau đây đúng nhất về este?
A Este là những chất chỉ có trong dầu, mỡ động thực vật
B Este là những chất có chứa nhóm -COO-
C Khi thay nhóm -OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR (R khác H) được este
D Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và bazơ
Câu 5 Este nào sau đây có mùi chuối chín?
A Etyl axetat B Eyl fomat C Etyl butirat D Isoamyl axetat
Câu 6 Phát biểu nào sau đây sai?
A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
B Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este
C Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol
D Fructozơ có nhiều trong mật ong
Câu 7 Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
A Tráng kẽm lên bề mặt sắt B Tráng thiếc lên bề mặt sắt
C Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt D Gắn đồng với kim loại sắt
Câu 8 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 9 Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho Si vào dung dịch NaOH, đun nóng
B Cho dung dịch NaHCO3 và dung dịch HCl
C Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4
D Cho dung dịch HC1 vào dung dịch Fe(NO3)2
Câu 10 Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
Câu 11 Nhóm các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp thủy luyện là
Câu 12 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
Câu 13 Metyl propionat là tên gọi của chất nào sau đây?
Trang 2A Na2CO3 và Na2SO4 B Na2CO3 và NaOH C NaOH và Na2SO4 D Na2SO3 và Na2SO4
Câu 16 Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng (6 cạnh) và không có chứa liên kết ba Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là
Câu 17 Ứng với công thức C2HxOy (M < 62) có bao nhiêu chất hữu cơ bền, mạch hở có phản ứng tráng bạc?
Câu 18 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí X bằng cách cho
dung dịch Y tác dụng với chất rắn Z Hình vẽ bên không minh họa
phản ứng nào sau đây?
A Fe2HClFeCl2H2
B Al C4 312HCl4AlCl33CH4
C CaCO32HClCaCl2CO2 H O2
D NH Cl4 NaOHtNH3 H O2 NaCl
Câu 19 Cho các phát biểu sau:
(a) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc a-glucozơ
(b) Oxi hóa glucozơ thu được sobitol
(c) Trong phân tử fructozơ có một nhóm -CHO
(d) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
(e) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc glucozơ có ba nhóm -OH
(f) Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm
Số phát biểu đúng là
Câu 20 Trong các chất: Mg(OH)2, Al, NaHSO3 và KNO3, số chất thuộc loại chất lưỡng tính là
Câu 21 Cho 16,1 gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và MgCO3 (có tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch HCl
dư, thu được V lít (đktc) khí CO2 Giá trị của V là
Câu 22 Cho các bước ở thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên
(2) Nhỏ tiếp dung dịch HC1 đặc vào ống nghiệm
(3) Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng
Nhận định nào sau đây là sai?
A Kết thúc bước (1), nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu
Trang 3B Ở bước (2) thì anilin tan dần
C Kết thúc bước (3), thu được dung dịch trong suốt
D Ở bước (1), anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy
Câu 23 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nguồn nước bị ô nhiễm khi hàm lượng các ion NO PO3, 43 và SO42 vượt mức cho phép
B Khí sinh ra từ quá trình quang hợp là một trong những nguồn gây ô nhiễm không khí
C Hàm lượng CO2 trong không khí vượt mức cho phép là nguyên nhân gây thủng tầng ozon
D Nước không bị ô nhiễm là nước giếng khoan chứa các độc tố như asen, sắt vượt mức cho phép
Câu 24 Cho 0,1 mol một este tạo bởi axit cacboxylic hai chức và một ancol đơn chức tác dụng hoàn toàn
với dung dịch NaOH, thu được 6,4 gam ancol và một lượng muối có khối lượng nhiều hơn 13,56% khối lượng este Công thức cấu tạo của este là
Câu 25 Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HC1 (dư), thu được p gam muối Y Cũng cho 1
mol amino axit X phản ứng với dung dịch KOH (dư), thu được q gam muối Z Biết q p 39,5 Công
thức phân tử của X là
A C5H11O2N B C5H9O4N C C4H10O2N2 D C4H8O4N2
Câu 26 Thực hiện chuỗi phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):
(a) X2NaOHtX12X3 (b) X12NaOHCaO t, X42Na CO2 3
A X1 hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B X có công thức phân tử là C8H14O4
C X tác dụng với nước Br2 theo tỉ lệ mol 1:1
D Nhiệt độ sôi của X4 lớn hơn X3
Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,2 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 2,08
mol H2O Mặt khác, cho a gam X vào 500 ml NaOH 0,3M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được chất rắn chứa m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 29 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 40% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 12,24 gam muối Giá trị của m là
Câu 30 Hỗn hợp M gồm C2H5NH2, CH2=CHCH2NH2, H2NCH2CH2CH2NH2, CH3CH2CH2NH2 và
CH2NH2NHCH3 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít M, cần dùng vừa đủ 25,76 lít O2, chỉ thu được CO2; 18 gam H2O và 3,36 lít N2 Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Phần trăm khối lượng của C2H5NH2
Trang 4trong M là
Câu 31 Hoà tan hai chất rắn X và Y vào nước thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng
vào dung dịch Z đến khi kết tủa thu được là lớn nhất thì thể tích dung dịch H2SO4 đã dùng là V ml Tiếp tục nhỏ dung dịch H2SO4 cho đến khi kết tủa tan hoàn toàn thì thể tích dung dịch H2SO4 đã dùng là 3,4V
ml Hai chất X và Y lần lượt là
A Ba(AlO2)2 và NaNO3 B Ba(OH)2 và Ba(AlO2)2
Câu 32 Cho các thí nghiệm sau:
(1) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 2:1) vào nước dư
(2) Cho CrO3 vào nước dư
(3) Vôi sống (CaO) và soda (Na2CO3) (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư
(4) Cho a mol hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch chứa 3a mol HCl
(5) Cho a mol khí CO2 vào dung dịch chứa 2a mol NaOH
(6) Cho a mol Na vào dung dịch chứa a mol CuSO4
Số thí nghiệm sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, phần dung dịch thu được chứa hai chất tan là
Câu 33 Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng)
tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 13,44 lít H2 (đktc) Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 34 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3, thu
được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau, cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít CO2 (đktc) Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55
gam kết tủa Tỉ lệ :a b tương ứng là
Câu 35 Cho 18,5 gam chất hữu cơ X (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng vừa đủ với 300 ml
dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, một chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp các muối vô
cơ Giá trị của m là
Câu 36 Cho khí CO dư đi qua 24 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3 và MgO nung nóng, thu được m gam chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Dẫn từ từ toàn bộ khí Z vào 0,2 lít dung dịch gồm Ba(OH)2 1M và NaOH
1M, thu được 29,55 gam kết tủa, lọc kết tủa rồi đun nóng dung dịch lại thấy có kết tủa xuất hiện Biết các
phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 37 Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml dung dịch hồ tinh bột 2% rồi thêm vài giọt dung dịch iot 0,05%
Bước 2: Lắc nhẹ, đun nóng
Bước 3: Để nguội
Phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 5A Sau bước 1, xuất hiện sủi bọt khí
B Sau bước 3, dung dịch xuất hiện màu xanh tím
C Sau bước 2, dung dịch xuất hiện màu xanh tím
D Có thể thay hồ tinh bột trong thí nghiệm trên bằng xenlulozơ
Câu 38 A là hỗn hợp chứa một axit đơn chức X, một ancol hai chức Y và một este hai chức Z (biết X, Y,
Z đều no, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol A cần 11,088 lít khí O2 (đktc) Sau phản ứng thấy khối lượng của CO2 lớn hơn khối lượng của H2O là 11,1 gam Mặt khác, 15,03 gam A tác dụng vừa đủ với
0,15 mol KOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan và một ancol duy nhất là
etylen glycol Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39 Điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và NaCl với điện
cực trơ thấy thể tích khí thoát ra ở cả 2 điện cực V lít (đktc) và thời
gian điện phân (t giây) phụ thuộc nhau như trên đồ thị Nếu điện
phân dung dịch trong thời gian 2,5a giây rồi cho dung dịch sau điện
phân tác dụng với lượng Fe dư (NO là sản phẩm x khử duy nhất của
N+5) thì lượng Fe tối đa đã phản ứng có giá trị gần nhất là
Câu 40 Cho hỗn hợp gồm Mg và Zn có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M
và CuSO4 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam rắn Z Cho
dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu
được 15,2 gam hỗn hợp chứa 2 oxit Giá trị của m là
A 12,88 gam B 13,32 gam C 17,44 gam D 9,60 gam
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi
A tạo thành chất kết tủa B tạo thành chất khí
C tạo thành chất điện li yếu D có ít nhất một trong 3 điều kiện trên
Câu 2 Phần đạm urê thường chỉ chứa 46% N Khối lượng (kg) urê đủ cung cấp 70 kg N là
Câu 3 A là dẫn xuất benzen có công thức nguyên CH n 1 mol A cộng tối đa 4 mol H2 hoặc 1 mol
Br2 (dung dịch) Vậy A là
A etyl benzen B metyl benzen C vinyl benzen D ankyl benzen
Câu 4 Một loại thuỷ tinh khó nóng chảy chứa 18,43% K2O, 10,98% CaO, 70,59% SiO2 về khối lượng Thành phẩn của thuỷ tinh này biểu diễn dưới dạng các oxit là
Trang 6C K2O.CaO.6SiO2 D K2O.3CaO.8SiO2
Câu 5 Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
Câu 6 Si phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây trong điều kiện thích hợp?
A CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng B F2, Mg, NaOH
C HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH D Na2SiO3, Na3PO4, NaCl
Câu 7 Khi đốt 0,1 mol chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2g Biết 1 mol X chỉ tác dụng với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 8 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A kim loại Na
B AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng
C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 9 Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dung dịch Br2 sẽ thu được kết quả
nào dưới đây?
A Cả metylamin và anilin đều tác dụng với cả HBr và Br2 cho kết tủa trắng
B Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin chỉ tác dụng được dung dịch Br2
C Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng với cả dung dịch HBr và dung dịch Br2
D Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr n
Câu 10 Nhận định nào sau đây đúng khi xảy ra phản ứng giữa các
chất trong mỗi ống nghiệm được mô tả trên hình vẽ bên?
A Miếng bông trên miệng ống nghiệm 1 dần mất màu hồng
B Dung dịch trong cả hai ống nghiệm đều có màu xanh
C Miếng bông trên miệng ở cả hai ống nghiệm đều không màu
D Miếng bông trên miệng ống nghiệm 2 dần mất màu hồng
Câu 11 Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A Dung dịch Na2SO4, dung dịch HNO3, CH3OH, dung dịch brom
B Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, CH3OH, dung dịch brom
C Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5OH
D Dung dịch H2SO4, dung dịch HNO3, CH3OC2H5, dung dịch thuốc tím
Câu 12 Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(a) X (dư) + Ba(OH)2 → Y + z
(b) X + Ba(OH)2 (dư) → Y + T + H2O
Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng Hai chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X?
A AlCl3, Al2(SO4)3 B Al(NO3)3, Al2(SO4)3
C Al(NO3)3, Al(OH)3 D AlCl3, Al(NO3)3
Trang 7Câu 13 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho 1 hỗn hợp các muối của amino axit
B Phân tử khối của một amino axit (gồm 1 chức –NH2 và 1 chức –COOH) luôn là số lẻ
C Các amino axit đều tan trong nước
D Dung dịch amino axit không làm giấy quỳ đổi màu
Câu 14 Cho các phát biểu sau:
1 Kim loại Cu khử được ion Fe2 trong dung dịch
2 Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương, làm phấn viết bảng,…
3 Khi cho CrO3 tác dụng với nước tạo thành dung dịch chứa hai axit
4 Al(OH)3 vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl
5 Để dây thép ngoài không khí ẩm, sau một thời gian thấy dây thép bị ăn mòn điện hoá
Số phát biểu đúng là
Câu 15 Hợp chất X là một -amino axit Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl
0,125M, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 1,835 gam muối Phân tử khối của X là
Câu 16 Nhận xét không đúng là
A Muối Cr(III) vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa; muối Cr(VI) có tính oxi hóa
B Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính
C Cr2O3 tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường
D Cr(OH)3 có thể bị nhiệt phân
Câu 17 Hỗn hợp X gồm metylamin, etylamin và trimetylamin có tổng khối lượng 33,76 gam là và tỉ lệ
vê' số mol là 2 : 2 : 1 cho hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thu được dung dịch chứa bao nhiêu gam muối?
A 66,22 gam B 62,96 gam C 66,38gam D 60,58 gam
Câu 18 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau
X Dung dịch Na2SO4 dư Kết tủa trắng
Y Dung dịch X dư Kết tủa trắng tan trong dung dịch HCl dư
Z Dung dịch X dư Kết tủa trắng không tan trong dung dịch HCl dư
Dung dịch X, Y, Z lần lượt là
A Ba(OH)2, Na2CO3, MgCl2 B Ba(OH)2, MgCl2, Al2(SO4)3
C MgCl2, Na2CO3, AgNO3 D Ba(HCO3)2, K2SO4, NaHCO3
Câu 19 Cho các loại tơ sợi sau 1 tơ tằm, 2 tơ capron, 3 tơ visco, 4 tơ nilon-6,6, 5 tơ nitron
6 tơ xenlulozơ điaxetat Tơ tổng hợp là
A 1 , 2 , 5 B 2 , 4 , 5 C 2 , 5 , 6 D 4 , 5 , 6
Câu 20 Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung
dịch gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2 Sự
Trang 8phụ thuộc của số mol kết tủa CaCO3 vào số mol CO2 được biểu diễn theo đồ thị sau:
Tỉ số a : b là
A 1 : 1 B 2 : 3
C 2 : 1 D 4 : 3
Câu 21 Thực hiện các thí nghiệm sau
1 Cho NaHCO3 vào dung dịch CH3COOH
2 Cho phần đạm amoni vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng
3 Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng
4 Cho P vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
5 Cho Al4C3 vào nước
6 Cho phèn chua vào nước vôi trong dư
7 Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Na2CO3
Số thí nghiệm chắc chắn có khí thoát ra là
Câu 22 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic
C glucozơ, anđehit axetic D glucozơ, etyl axetat
Câu 23 Cho các phát biểu sau
a Phân tử chất hữu cơ luôn chứa nguyên tố cacbon và hiđro
b Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp
c Nước ép của chuối chín không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
d Trong phân tử tripeptit glu-lys-ala có chứa 4 nguyên tử N
e H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit
Số phát biểu đúng là
Câu 24 Khi đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm
8,96 lít CO2 (ở đktc) và 7,2 gam nước Nếu cho 8,8 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa
đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 9,6 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X
là
A etyl axetat B axit propionic C metyl propionat D ancol metylic
Câu 25 Cho các tính chất sau:
Chất lỏng 1 ; Chất rắn 2 ; Nhẹ hơn nước 3 ; Không tan trong nước 4 ; Tan trong xăng 5 ; Dễ bị thủy phân 6 ; Tác dụng với kim loại kiềm 7 ; Cộng H2 vào gốc ancol 8
Tính chất đặc trưng của lipit là
A 1, 6, 8 B 2, 5, 7 C 3, 4, 5, 6 D 3, 6, 8
Trang 9Câu 26 Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và 0,1 mol
H2N(CH2)4CH(NH2)COOH (lysin) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y Cho HCl
dư vào dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là
Câu 27 Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở
đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X
đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là
Câu 28 Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ các quá trình chuyển hóa
và hiệu suất H như sau:
Metan H 20% Axetilen H 95% Vinyl clorua H 90% PVC
Tù 4480 m3 khí thiên nhiên (đo ở đktc) điều chế được bao nhiêu kg PVC? Biết metan chiếm 90% thể
tích khí thiên nhiên
A 861,575 kg B 931,825 kg C 968,865 kg D 961,875 kg
Câu 29 Thủy phân hoàn toàn 30 gam hỗn hợp hai đipetit mạch hở thu được 30,9 gam hỗn hợp X gồm
các amino axit (các amino axit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử) Nếu cho 1/2 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch thì lượng muối khan thu được
là
A 12,65 gam B 18,35 gam C 14,45 gam D 16,55gam
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 35,44 gam một chất béo X (triglixerit), sinh ra 51,072 lít (đktc) khí CO2 và 38,16g H2O Cho 70,88 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là
Câu 31 Cho các phát biểu sau
(a) Kim loại Cu oxi hóa được Fe3+ trong dung dịch
(b) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm
(c) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên
(d) Gly-Ala-Ala có phản ứng màu biure
(e) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 có xuất hiện kết tủa
(f) Hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong nước dư
(g) Trong công nghiệp dược phẩm, NaHCO3 được dùng đề điều chế thuốc đau dạ dày
Số phát biểu đúng là
Câu 32 Cho các phát biểu sau
(a) Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ hay tinh bột đều thu được glucozơ
(b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit luôn thu được glixerol
(c) Anilin là chất khí tan nhiều trong nước
(d) Metylamin là chất khí tan nhiều trong nước
(e) Protein đơn giản chứa các gốc α-amino axit
(f) Trong công nghiệp được phẩm, NaHCO3 được dùng để điều chế thuốc dạ dày
(g) Hỗn hợp Na và Al2O3 (tỉ lệ mol 2:3 tương ứng) tan hết trong nước dư
Trang 10Số phát biểu đúng là
Câu 33 Cho các phát biểu sau
(a) Dầu dừa được dùng làm nguyên liệu để điều chế xà phòng
(b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc
(c) Saccarozo có phản ứng tráng bạc
(d) Phân tử Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử nitơ
(e) Cho viên Zn vào dung dịch HCl thì viên Zn bị ăn mòn hóa học
(f) Tơ poliamit kém bền trong dịch dịch axit và dung dịch bazơ
(g) Phân tử Gly-Ala có bốn nguyên tử oxi
Số phát biểu đúng là
Câu 34 Cho các phát biểu sau
(a) Dung dịch lysin không làm đổi màu quỳ tím
(b) Dung dịch glyxin làm quỳ tím chuyển màu đỏ
(c) Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm
(d) Đốt Fe trong khí clo dư thu được FeCl3
(e) Phèn chua được sử dụng để làm trong nước đục
(f) Miếng gang để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa
(g) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa
Câu 36 Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,15M và Fe(NO3)3 0,2M Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m2 gam chất rắn X và dung dịch Y Cho NaOH dư vào dung
dịch Y, kết thúc phản ứng không thu được kết tủa Lấy m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch
HCl thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc) Giá trị của m1 và m2 lần lượt là
A 0,54 và 2,35 B 1,08 và 2,35 C 0,54 và 2,16 D 1,08 và 2,16
Câu 37 Hỗn hợp X gồm FeO, Al2O3 Mg, Zn Hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ
thì thu được dung dịch chứa m70,1 gam muối Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch
H2SO4 đặc nóng dư thu được 13,44 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Nếu cho m gam hỗn hợp X
tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1,792 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so
với hidro là 18,5, dung dịch Y Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 38 Tiến hành thí nghiệm phản ứng màu biure
Trang 11Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch protein 10%, 1ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung
dịch CuSO4 2%
Bước 2: Lắc nhẹ ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sau bước 2, dung dịch xuất hiện màu tím đặc trưng
B CuO được tạo ra sau bước 1
C Có thể thay dung dịch protein trong thí nghiệm trên bằng dung dịch xenlulozơ
D Có thể thay dung dịch protein trong thí nghiệm trên bằng dung dịch hồ tinh bột
Câu 39 Nung 26,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín không có
không khí, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y và 4,48 lít khí Z có tỷ khối so
với H2 là 22,5 (giả sử NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác) Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch gồm t mol NaNO3 và 0,32 mol H2SO4 (loãng) thu được dung dịch chỉ chứa m gam muối trung hòa của kim loại và hỗn hợp khí T chứa hai khí có tỷ khối so với H2 là 8, trong đó có một khí hóa nâu
ngoài không khí Giá trị của m là
Câu 40 X là este mạch hở có công thức phân tử C5H8O2; Y và Z là hai este (đều no, mạch hở, tối đa
hai nhóm este, MYMZ) Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp E gồm X, Y và Z, thu được 23,52 lít
CO2 (đktc) Mặt khác, cho 51,4 gam E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp hai
muối và hỗn hợp hai ancol có cùng số cacbon Đem toàn bộ lượng ancol này cho tác dụng với Na dư
thu được 7,84 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của ancol có phân tử khối nhỏ hơn là
C Fe + H2SO4 (dung dịch loãng) → FeSO4 + H2
D Cu + H2SO4 (dung dịch loãng) → CuSO4 + H2
Câu 2 (NB): Polime nào dưới đây điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Trang 12Câu 4 (TH): Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH trong điều kiện thích hợp Số trieste được tạo ra tối đa thu được là
Câu 5 (TH): Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O) Chất X phản ứng được với dung dịch NaOH đun
nóng X không tác dụng Na, NaHCO3 Tên gọi của X là
Câu 9 (VD): Đốt cháy hoàn toàn este X bằng lượng oxi vừa đủ, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình
dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy xuất hiện 20 gam kết tủa và khối lượng bình tăng 12,4 gam Công thức chung của X là
A CnH2n-2O2 B CnH2nO2 C CnH2n-2O4 D CnH2n-4O4
Câu 10 (NB): Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Các este là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường
B Một số este có mùi thơm hoa quả được sử dụng làm hương liệu
C Este tan nhiều trong nước
D Một số este được dùng làm dung môi để tách chiết chất hữu cơ
Câu 11 (NB): Kim loại dẫn điện tốt nhất là
A Ag B Cu C Cr D Hg
Câu 12 (NB): Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín
nên còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là