1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Toàn Thắng

16 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

250 ml Câu 16: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TOÀN THẮNG ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Nhận xét nào sau đây đúng?

A Mỡ động vật hoặc dầu thực vật tan nhiều trong nước nóng

B Chỉ số axit là số miligam KOH để trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam chất béo

C Mỡ bôi trơn (mỡ bò) là chất béo

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

Câu 2: Nhận xét nào sau đây sai?

A Chất béo lỏng chủ yếu có nguồn gốc từ thực vật

B Đốt cháy este no, đơn chức, mạch hở thì thu được số mol CO2 = số mol H2O

C Chất béo là este của glixerol với axit béo

D Một trong những ứng dụng của este là sản xuất nước hoa

Câu 3: Khối lượng nước brom 4% cần dùng để điều chế 4,4 gam tribromanilin với hiệu suất 100% là

A 160 gam B 80 gam C 40 gam D 320 gam

Câu 4: Cho 26,7 gam α-amino axit X vào dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận dung dịch thu được

37,65 gam muối khan Vậy X là

A Alanin B Glyxin C Axit glutamic D Valin

Câu 5: Glucozơ tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A H2 (đk thường), Cu(OH)2, O2

B H2(Ni, to), Cu(OH)2 (trong nước), AgNO3 (NH3,to)

C Na, CaCO3, H2 (Ni, to)

D Ag, CuO, CH3COOH

Câu 6: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 80% Toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra cho vào dd nước vôi

trong dư, thu được 10 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 7: Cho este C3H6O2 tác dụng vừa đủ với 100 ml ddNaOH 1M (đun nóng) Sau phản ứng hoàn toàn,

thu được 3,2 gam ancol Y và m gam muối của một axit hữu cơ Tên gọi của Y và giá trị của m là

A Ancol etylic; 8,2 B Ancol etylic; 6,8 C Ancol metylic; 8,2 D Ancol metylic; 6,8

Câu 8: Cho các polime sau: (1) polietilen, (2) poli (metyl metacrylat), (3) xenlulozơ, (4) nilon - 6,6, (5)

polibutađien, (6) tinh bột Dãy gồm các polime tổng hợp là

A (2), (3), (4), (5), (6) B (2), (3), (4), (5)

C (1), (2), (4), (5) D (1), (2), (3), (5)

Câu 9: Số amino axit đồng phân có cùng CTPT C3H7NO2 là

Câu 10: Đun nóng m gam chất hữu cơ (X) chứa C, H, O với 100 ml dung dịch NaOH 2M đến khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M Làm bay hơi cẩn thận dung dịch sau khi trung hòa, thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức (Y), (Z) và 15,14 gam hỗn hợp 2 muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylic (T) Kết luận nào sau đây đúng?

A Chất hữu cơ X có chứa 14 nguyên tử hiđro

Trang 2

B Số nguyên tử cacbon trong axit (T) bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong chất hữu cơ X

C Ancol (Y) và (Z) là 2 chất đồng đẳng liên tiếp với nhau

D Axit (T) có chứa 2 liên kết đôi trong phân tử

Câu 11: Khi thủy phân hoàn toàn 1,62 tấn tinh bột thì thu được m tấn glucozơ Giá trị của m là

Câu 12: Tơ nitron (hay olon) được điều chế bằng phương pháp trùng hợp từ monome nào sau đây?

A CH2=CH2 B CH2=CH-CN C CH2=CH-CH3 D CH2=CH-Cl

Câu 13: Kim loại Fe không phản ứng với chất hoặc dung dịch nào sau đây?

A HNO3 đặc, nguội B O2, S, Cl2 C ddFe2(SO4)3 D ddH2SO4 loãng

Câu 14: Etylamin không có tính chất nào sau đây?

A Tác dụng với ddFeCl3 B Làm đổi màu quỳ tím ẩm

C Tác dụng với CaCO3 D Tác dụng với ddHCl

Câu 15: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3 Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc

α-amino axit) mạch hở là

Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 8,4 gam Fe cần V ml dung dịch HNO3 1M thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất

của N+5) Giá trị nhỏ nhất của V là

Câu 17: Khi cho H2NCH2COOH tác dụng với ddHCl thu được chất hữu cơ X, cho X tác dụng với

ddNaOH dư thu được chất chất hữu cơ Y Chất Y là

Câu 18: X là tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng hỗn hợp chứa 0,01 mol

X và 0,03 mol Y với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 19: Chất nào sau đây là este?

A CH3CH2CHO B CH3CH2COOCH3 C CH3OCCH3 D CH3COOH

Câu 20: Hòa tan hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 trong 400 ml dung dịch HCl aM thu được dung dịch Y và còn

lại 1,0 gam Cu không tan Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng hoàn toàn nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng tăng thêm 4,0 gam so với khối lượng thanh Mg ban đầu và có 1,12 lít khí H2 (đkc) thoát ra (giả thiết toàn bộ lượng kim loại thoát ra đều bám hết vào thanh Mg) Khối lượng Cu trong X và giá trị của a lần lượt là

A 3,2 gam và 2M B 4,2 gam và 0,75M

C 3,2g gam và 0,75M D 4,2 gam và 1M

Câu 21: Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, etyl axetat đều có điểm chung nào sau đây?

A Đều là cacbohiđrat B Có phản ứng tráng gương

C Bị thủy phân trong mọi môi trường D Bị thủy phân trong môi trường axit

Câu 22: Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân cho

tác dụng với lượng dư AgNO3 (NH3, to) thu được a gam kết tủa Giá trị của a là

Trang 3

Câu 23: Nhận xét nào sau đây sai?

A Glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm

B Gỗ được dùng để chế biến thành giấy

C Tinh bột là một trong số nguồn cung cấp năng lượng cho cơ thể

D Xenlulozơ có phản ứng màu với iot

Câu 24: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dd chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2,

NaCl, HNO3 (loãng, dư), H2SO4 (đặc, nóng, dư), NH4NO3, AgNO3 thiếu Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là

Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm B đều là kim loại

B Nguyên tử các nguyên tố có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại

C Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm A đều là kim loại

D Nguyên tử các nguyên tố có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại

Câu 26: Khi cho glucozơ tác dụng với ddAgNO3 (NH3, to) Tổng hệ số nguyên tối giản của các chất sau khi cân bằng phương trình là

Câu 27: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho khí CO qua 7,12 gam X nung nóng, sau một thời

gian thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ba(OH)2 dư, đến phản ứng hoàn toàn, thu được 7,88 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 28: Triolein có công thức là

A (C17H33COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5

C (C17H35COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5

Câu 29: Chất HCOOCH3 có tên gọi là

A Anđehit fomic B Etyl axetat C Axit axetic D Metyl fomat

Câu 30: Glyxin và metylamin có công thức lần lượt là

A H2NCH2COOH; CH3NH2 B H2NCH2COOH; C2H5NH2

C H2NCH2COOH; CH3NHCH3 D CH3NH2; H2NCH2COOH

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Xác định khối lượng tinh bột cần để có thể điều chế được 1 lít cồn etylic 920 Biết hiệu suất chung của

Trang 4

rượu là 0,8 gam/ml

A 1620 gam B 1012,5 gam C 2025 gam D 810 gam

Câu 2: Kim loại nào sau đây không tan trong HNO3 đặc nguội ?

Câu 3: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO30,1M và Cu(NO3)20,5M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là:

Câu 4: Cho sơ đồ sau: (1) X + O2 xt

Y + H2O và (2) Y + X xt

Z + H2O Hãy cho biết X, Y có thể là chất nào sau đây:

A CH3CHO và CH3COOH B C6H12O6 và CH3COOH

C C2H5OH và CH3CHO D C2H5OH và CH3COOH

Câu 5: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở thu được 2 mol alanin; 1 mol glyxin; 1 mol valin

Mặt khác, khi thủy phân không hoàn toàn peptit X thì thu được 3 đipeptit là Gly và Val-Ala và Ala-Ala Vậy công thức cấu tạo của X là:

A Gly-Ala-Ala-Val B Ala-Ala-Gly-Val C Ala-Gly-Val-Ala D Val-Ala-Ala-Gly

Câu 6: Cây cao su có nguồn gốc từ Nam Mĩ, là loại cây có giá trị kinh tế cao Cao su thiên nhiên được

lấy từ mủ cây cao su Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250oC – 300oC thu được:

A isopren B vinyl clorua C vinyl xianua D metyl acrylat

Câu 7: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

A Zn + Fe(NO3)2 B Ag + Cu(NO3)2 C Cu + AgNO3 D Fe + Cu(NO3)2

Câu 8: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch

NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho

Ag = 108):

Câu 9: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là:

A triolein B tristearin C tripanmitin D stearic

Câu 10: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml khí

H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đó là:

Câu 11: Hợp chất X có công thức phân tử C10H10O4 Từ X thực hiện các sơ đồ (theo đúng tỉ lệ mol):

(a)X +2NaOH → X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(c) Nx3 + nX4 → Tơ Lapsan +2nH2O (d) X3 + 2X2 → X5 + 2H2O

Phân tử khối của X5 là:

Câu 12: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có:

A nhóm chức axit B nhóm chức xeton C nhóm chức anđehit D nhóm chức ancol

Câu 13: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+Cu;

Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:

A Mg, Cu, Cu2+ B Mg, Fe2+, Ag C Fe, Cu, Ag+ D Mg, Fe, Cu

Câu 14: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là:

Trang 5

A 2 B 5 C 4 D 3

Câu 15: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung

dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:

Câu 16: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ

C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

Câu 17: Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?

A Cao su B Keo dán C Chất dẻo D Tơ nilon

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic,

rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa

và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?

A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,38 gam C Giảm 7,74 gam D Tăng 7,92 gam

Câu 19: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)

những tấm kim loại:

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn cacbohiđrat X cần 8,96 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản

phẩm cháy bằng 300,0 ml dung dịch Ba(OH)2 1,0M Tính khối lượng kết tủa thu được?

A 29,5 gam B 59,1 gam C 19,7 gam D 39,4 gam

Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng

A Glucozơ có vị ngọt

B Glucozơ có trong hầu hết trong các bộ phận của cơ thể thực vật

C Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

D Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

Câu 22: Cho 300 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu

được 311,325 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:

A 47,175 gam B 46,5 gam C 48,54 gam D 45 gam

Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm

B Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin

C Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon

D Amin có từ hai nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân

Câu 24: Cho 5,4 gam một amin đơn chức G vào HCl dư thu được dung dịch X Cô cạn X thu được 9,78

gam chất rắn khan G là:

Câu 25: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác

dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:

Câu 26: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:

A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2

Trang 6

C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D C6H5NH2, NH3, CH3NH2

Câu 27: Số khẳng định đúng trong các khẳng định sau là

(1) Saccarozơ không bị thủy phân trong môi trường kiềm

(2) Xenlulozơ có phản ứng màu với I2

(3) Khi thủy phân không hoàn toàn xenlulozơ thu được saccarozơ

(4) Glucozơ cũng như Fructozơ đều có 5 nhóm OH ở dạng mạch hở

(5) Tinh bột và xenlulozơ đều có dạng mạch thẳng

(6) Tinh bột và xenlulozơ đều bị thủy phân trong môi trường axit

A 2, 3, 5 B 2, 3, 5, 6 C 1, 4, 6 D 1, 2, 4, 6

Câu 28: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tan trong H2SO4 loãng vừa đủ được dung dịch

Y trong suốt Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1: cô cạn được 31,6 gam hỗn hợp muối khan Phần 2:

cho một luồng Cl2 dư đi qua cho đến phản ứng hoàn toàn rồi cô cạn được 33,375 gam hỗn hợp muối khan Giá trị m là:

A 36,4 gam B 32,3 gam C 26,4 gam D 13,2 gam

Câu 29: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 30: Cho các dung dịch của các hợp chất sau : CH2-COOH (1); ClH3N-CH2-COOH (2);

H2N-CH2-COONa (3); H2N-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4); HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH (5); C6H5NH3Cl (6) Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:

A 2, 3, 4 B 2, 5, 6 C 1, 3, 6 D 1, 2, 5

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

A Cu + AgNO3 B Ag + Cu(NO3)2 C Fe + Cu(NO3)2 D Zn + Fe(NO3)2

Câu 2: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung

dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:

Câu 3: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở thu được 2 mol alanin; 1 mol glyxin; 1 mol valin

Trang 7

Mặt khác, khi thủy phân không hoàn toàn peptit X thì thu được 3 đipeptit là Gly và Val-Ala và Ala-Ala Vậy công thức cấu tạo của X là:

A Gly-Ala-Ala-Val B Ala-Ala-Gly-Val C Val-Ala-Ala-Gly D Ala-Gly-Val-Ala

Câu 4: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+Cu;

Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:

A Mg, Cu, Cu2+ B Mg, Fe, Cu C Mg, Fe2+, Ag D Fe, Cu, Ag+

Câu 5: Cho 300 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu

được 311,325 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:

A 47,175 gam B 48,54 gam C 46,5 gam D 45 gam

Câu 6: Số khẳng định đúng trong các khẳng định sau là

(1) Saccarozơ không bị thủy phân trong môi trường kiềm

(2) Xenlulozơ có phản ứng màu với I2

(3) Khi thủy phân không hoàn toàn xenlulozơ thu được saccarozơ

(4) Glucozơ cũng như Fructozơ đều có 5 nhóm OH ở dạng mạch hở

(5) Tinh bột và xenlulozơ đều có dạng mạch thẳng

(6) Tinh bột và xenlulozơ đều bị thủy phân trong môi trường axit

A 2, 3, 5, 6 B 1, 4, 6 C 2, 3, 5 D 1, 2, 4, 6

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Amin có từ hai nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân

B Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin

C Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon

D Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm

Câu 8: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml khí

H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đó là:

Câu 9: Cho sơ đồ sau: (1) X + O2 xt

Y + H2O và (2) Y + X xt

Z + H2O Hãy cho biết X, Y có thể là chất nào sau đây:

A C2H5OH và CH3COOH B C6H12O6 và CH3COOH

C C2H5OH và CH3CHO D CH3CHO và CH3COOH

Câu 10: Xác định khối lượng tinh bột cần để có thể điều chế được 1 lít cồn etylic 920 Biết hiệu suất chung của quá trình phản ứng đạt 80% Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml

A 1620 gam B 2025 gam C 1012,5 gam D 810 gam

Câu 11: Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?

A Cao su B Keo dán C Chất dẻo D Tơ nilon

Câu 12: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là:

Câu 13: Hợp chất X có công thức phân tử C10H10O4 Từ X thực hiện các sơ đồ (theo đúng tỉ lệ mol):

(a)X +2NaOH → X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(c) Nx3 + nX4 → Tơ Lapsan +2nH2O (d) X3 + 2X2 → X5 + 2H2O

Phân tử khối của X5 là:

Trang 8

A 202 B 220 C 194 D 222

Câu 14: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có:

A nhóm chức xeton B nhóm chức ancol C nhóm chức axit D nhóm chức anđehit

Câu 15: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ

C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

Câu 16: Kim loại nào sau đây không tan trong HNO3 đặc nguội ?

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic,

rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa

và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?

A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,38 gam C Giảm 7,74 gam D Tăng 7,92 gam

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn cacbohiđrat X cần 8,96 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản

phẩm cháy bằng 300,0 ml dung dịch Ba(OH)2 1,0M Tính khối lượng kết tủa thu được?

A 39,4 gam B 19,7 gam C 29,5 gam D 59,1 gam

Câu 19: Cây cao su có nguồn gốc từ Nam Mĩ, là loại cây có giá trị kinh tế cao Cao su thiên nhiên được

lấy từ mủ cây cao su Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250oC – 300oC thu được:

A metyl acrylat B isopren C vinyl xianua D vinyl clorua

Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng

A Glucozơ có vị ngọt

B Glucozơ có trong hầu hết trong các bộ phận của cơ thể thực vật

C Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

D Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

Câu 21: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO30,1M và Cu(NO3)20,5M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là:

Câu 22: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)

những tấm kim loại:

Câu 23: Cho 5,4 gam một amin đơn chức G vào HCl dư thu được dung dịch X Cô cạn X thu được 9,78

gam chất rắn khan G là:

Câu 24: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác

dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:

Câu 25: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:

A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2

C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D C6H5NH2, NH3, CH3NH2

Câu 26: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là:

A tristearin B stearic C tripanmitin D triolein

Trang 9

Câu 27: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tan trong H2SO4 loãng vừa đủ được dung dịch

Y trong suốt Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1: cô cạn được 31,6 gam hỗn hợp muối khan Phần 2:

cho một luồng Cl2 dư đi qua cho đến phản ứng hoàn toàn rồi cô cạn được 33,375 gam hỗn hợp muối khan Giá trị m là:

A 36,4 gam B 32,3 gam C 26,4 gam D 13,2 gam

Câu 28: Cho các dung dịch của các hợp chất sau : CH2-COOH (1); ClH3N-CH2-COOH (2);

H2N-CH2-COONa (3); H2N-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4); HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH (5); C6H5NH3Cl (6) Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:

A 2, 3, 4 B 1, 2, 5 C 1, 3, 6 D 2, 5, 6

Câu 29: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 30: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung

dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho Ag = 108):

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:

A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2

C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D C6H5NH2, NH3, CH3NH2

Câu 2: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO30,1M và Cu(NO3)20,5M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là:

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng

A Glucozơ có vị ngọt

B Glucozơ có trong hầu hết trong các bộ phận của cơ thể thực vật

C Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

D Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

Câu 4: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác

Trang 10

dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:

Câu 5: Hợp chất X có công thức phân tử C10H10O4 Từ X thực hiện các sơ đồ (theo đúng tỉ lệ mol):

(a)X +2NaOH → X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(c) Nx3 + nX4 → Tơ Lapsan +2nH2O (d) X3 + 2X2 → X5 + 2H2O

Phân tử khối của X5 là:

Câu 6: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là:

A tristearin B stearic C tripanmitin D triolein

Câu 7: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

C Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ D Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn cacbohiđrat X cần 8,96 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản

phẩm cháy bằng 300,0 ml dung dịch Ba(OH)2 1,0M Tính khối lượng kết tủa thu được?

A 39,4 gam B 19,7 gam C 59,1 gam D 29,5 gam

Câu 9: Xác định khối lượng tinh bột cần để có thể điều chế được 1 lít cồn etylic 920 Biết hiệu suất chung của quá trình phản ứng đạt 80% Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml

A 1012,5 gam B 2025 gam C 1620 gam D 810 gam

Câu 10: Cho 300 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu

được 311,325 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:

A 45 gam B 46,5 gam C 47,175 gam D 48,54 gam

Câu 11: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+Cu;

Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:

A Mg, Fe, Cu B Mg, Cu, Cu2+ C Mg, Fe2+, Ag D Fe, Cu, Ag+

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin

B Amin có từ hai nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân

C Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon

D Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm

Câu 13: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có:

A nhóm chức xeton B nhóm chức ancol C nhóm chức axit D nhóm chức anđehit

Câu 14: Cho 5,4 gam một amin đơn chức G vào HCl dư thu được dung dịch X Cô cạn X thu được 9,78

gam chất rắn khan G là:

Câu 15: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là:

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic,

rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa

và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?

A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,38 gam C Giảm 7,74 gam D Tăng 7,92 gam

Câu 17: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

Ngày đăng: 19/04/2022, 18:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Toàn Thắng
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành (Trang 16)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm