1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Phạm Hồng Thái

25 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 6,84 gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch NaOH, thu được V lít hỗn hợp Y gồm 3 khí và dung dịch Z chỉ chứa các chất vô cơ.. Nếu cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Z thì có[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHẠM HỒNG THÁI ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Hòa tan hết m gam hỗn hợp rắn A gồm Cu, Fe3O4 và Fe(NO3)3 trong dung dịch chứa 0,24 mol

H2SO4 loãng, đun nóng Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất; đktc) Nhúng thanh Mg vào dung dịch X thấy thoát ra 1,792 lít khí H2 (đktc); đồng thời khối lượng

thanh Mg tăng 4,08 gam Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị đúng của m gần nhất với :

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Y là ancol etylic B T có hai đồng phân C T là etylen glicol D Z là anđehit axetic

Câu 43: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được

dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 44: Cho 12,8 gam kim loại X hóa trị II phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 thu được muối Y Hòa tan muối Y vào nước để được 400 ml dung dịch Z Nhúng thanh Zn nặng 13,0 gam vào Z, sau một thời gian thấy kim loại X bám vào thanh Zn và khối lượng thanh Zn lúc này là 12,9 gam, nồng độ ZnCl2 trong dung dịch là 0,25M Kim loại X và nồng độ mol của muối Y trong dd Z lần lượt là

A Fe; 0,57M B Fe; 0,25M C Cu; 0,25M D Cu; 0,5M

Câu 45: Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42- và x mol OH- Dung dịch Y có chứa ClO4-,

NO3- và y mol H+; tổng số mol ion âm trong Y là 0,04 Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là

Câu 46: 13,35 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung

dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối Nếu đốt 13,35 gam hỗn hợp X thì trong sản phẩm cháy có VCO2/ VH2O bằng

Câu 47: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol ?

A Dầu ôliu B Dầu vừng C Dầu gan cá D Dầu luyn

Câu 48: Theo nguồn gốc, loại tơ cùng loại với len là

A visco B xenlulozơ axetat C bông D capron

Câu 49: Khử hoàn toàn 37,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?

Trang 2

Câu 50: Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là

0 t

 khí T

Cho lần lượt các khí X, Y, Z, T đi chậm qua bình đựng dung dịch NaOH dư Số khí bị hấp thu là

Câu 52: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ ?

A [C6H8O2(OH)3]n B [C6H7O2(OH)3]n C [C6H5O2(OH)3]n D [C6H7O3(OH)3]n

Câu 53: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại ?

Câu 54: Một hợp chất hữu cơ X có tỉ lệ khối lượng C:H:O:N = 9: 1,75: 8: 3,5 tác dụng với dung dịch

NaOH và dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1: 1 và mỗi trường hợp chỉ tạo một muối duy nhất Một đồng phân

Y của X cũng tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1: 1 nhưng đồng phân này

có khả năng làm mất màu dung dịch Br2 Công thức phân tử của X và công thức cấu tạo của X, Y lần lượt

Câu 56: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng,

thu được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dd NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z được 2,24 lít khí CO2(đktc) và 4,5 gam H2O Giá trị của V bằng

Câu 57: Este vinyl axetat có công thức là

A CH3COOCH=CH2 B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D CH2=CHCOOCH3

Câu 58: Điện phân dung dịch CuSO4 một thời gian thu được tổng thể tích khí là 11,2 lít Trong đó một nửa lượng khí được sinh ra từ cực dương và một nửa được sinh ra từ cực âm Khối lượng CuSO4 có trong dung dịch là

Câu 59: Tiến hành clo hoá poli(vinyl clorua) thu được một loại polime X dùng để điều chế tơ clorin

Trong X có chứa 66,18% clo theo khối lượng Vậy, trung bình có bao nhiêu mắt xích PVC phản ứng được với một phân tử clo ?

Câu 60: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ ẩm là

A H2N – CH2 – CH(NH2) – COOH B H2NCH2COOH

Trang 3

C C6H5ONa D CH3NH2

Câu 61: X là một loại phân bón hoá học Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng có khí thoát

ra Nếu cho X vào dung dịch H2SO4 loãng sau đó thêm bột Cu vào thấy có khí không màu hoá nâu trong không khí thoát ra X là

A (NH4)2SO4 B (NH2)2CO C NH4NO3 D NaNO3

Câu 62: Ngâm một lá đồng nhỏ trong dung dịch AgNO3 thấy bạc xuất hiện Sắt tác dụng chậm với HCl giải phóng khí H2, nhưng Cu và Ag không phản ứng với HCl Dãy sắp xếp tính khử tăng dần là

A Ag, H2, Cu, Fe B Ag, Cu, H2, Fe C Fe, Cu, H2, Ag D Cu, Ag, Fe, H2

Câu 63: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm kim loại A, Fe và các oxit của sắt bằng dung dịch H2SO4loãng thu được dung dịch Y chỉ chứa 2 muối sunfat có khối lượng 130,4 gam và 0,5 mol khí H2 Cho Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư (trong điều kiện không có không khí) thu được a gam kết tủa.Biết

hidroxit của A không tan trong kiềm mạnh và nếu lấy 63 gam X thì có thể điều chế được tối đa 55 gam

hỗn hợp kim loại.Giá trị của a gần nhất với

Câu 64: Cho X,Y là hai axit cacboxylic đơn chức, no mạch hở (MX<MY); T là este hai chức tạo bởi X,Y

và một ancol no mạch hở Z Đốt cháy hoàn toàn 8,58 gam hỗn hợp E gồm X,Y,T bằng một lượng vừa đủ

O2, thu được 7,168 lít CO2 và 5,22 gam nước.Mặt khác 8,58 gam E tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

dư thu được 17,28 gam Ag Khối lượng chất rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với

150 ml dung dịch NaOH 1M là

Câu 65: Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột

Câu 66: Cho a mol triglixerit X cộng hợp tối đa với 5a mol Br2 Đốt a mol X được b mol H2O và V lít

CO2 Biểu thức liên hệ giữa V, a và b là

A V = 22,4.(b + 7a.) B V = 22,4.(b + 6a) C V = 22,4.(b + 5a) D V = 22,4.(4a - b)

Câu 67: Điện phân dung dịch hỗn hợp AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 Các kim loại lần lượt xuất hiện tại catot theo thứ tự

A Fe–Cu–Ag B Cu–Ag–Fe C Ag–Fe–Cu D Ag – Cu – Fe

Câu 68: Cho các phát biểu sau đây

(1) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín

(2) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo

(3) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

(4) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn

(5) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ

(6) Tinh bột là một trong những nguồn lương thực cơ bản cuả con người

(7) Muối natri glutamat là thành phần chính của bột ngọt

(8) Khi thủy phân hoàn toàn các protein đơn giản sẽ thu được hỗn hợp các α và β amino axit

(9) Trùng ngưng axit ω-amino caproic sẽ thu được tơ nilon-6

(10) Tơ nilon-6,6, tơ capron, tơ nitron, tơ tằm đều thuộc loại tơ poliamit

Số phát biểu đúng là?

Trang 4

Câu 69: Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là N-Metylanilin có công thức cấu tạo thu gọn là

A C6H5 - CH2 - NH2 B CH3 - C6H4 - NH2 C C6H5 - NH - CH3 D CH3 - NH - CH3

Câu 70: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl

(2) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2

(3) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3

(4) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm

(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2

(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng

Các thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là

A (1), (3), (5) B (2), (3), (4),(6)

C (1), (3), (4), (5) D (2), (4), (6)

Câu 71: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1); hỗn hợp Y gồm CH3OH và C2H5OH (tỉ

lệ mol 3 : 2) Lấy 11,13 gam hỗn hợp X tác dụng với 7,52 gam hỗn hợp Y có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng Khối lượng của este thu được là (biết hiệu suất các phản ứng este đều 75%)

A 11,616 gam B 11,4345 gam C 10,89 gam D 14,52 gam

Câu 72: Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5)

poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là:

A (2), (5), (6) B (2), (3), (6) C (1), (4), (5) D (1), (2), (5)

Câu 73: Đem 2,0 kg glucozơ, có lẫn 10% tạp chất, lên men rượu với hiệu suất 70% Biết khối lượng

riêng của etanol là 0,8 g/ml Thể tích rượu 46o thu được là

A 0,81 lít B 0,88 lít C 1,75 lít D 2,0 lít

Câu 74: Cho thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn 1,53 gam dung dịch truyền huyết thanh glucozo thu

được 0,0918 gam Ag Nồng độ phần trăm của dung dịch truyền huyết thanh trên là

Câu 75: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có công thức phân tử là CH6O3N2 và C3H12O3N2 Cho 6,84 gam

X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch NaOH, thu được V lít hỗn hợp Y (gồm 3 khí) và dung dịch

Z chỉ chứa các chất vô cơ Nếu cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Z thì có 0,896 lít (đktc) khí thoát ra Nếu hấp thụ hoàn toàn V lít hỗn hợp khí Y vào dung dịch HCl dư thì khối lượng muối thu được là

A 7,87 gam B 6,75 gam C 7,03 gam D 7,59 gam

Câu 76: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A CH3COOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 77: Sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính bazơ của các chất sau: (1) NH3, (2) CH3NH2, (3) C6H5NH2, (4) (CH3)2NH, (5) C2H5NH2, (6) p-O2N-C6H4NH2

A 4, 5, 2, 1, 3, 6 B 6, 3, 1, 2, 5, 4 C 3, 6, 1, 2, 4, 5 D 1, 2, 3, 4, 5, 6

Câu 78: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Trang 5

Y Quỳ tím Chuyển màu xanh

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A axetilen, lysin, glucozơ, anilin B metanal, anilin, glucozơ, phenol

C Etyl fomat, lysin, saccarozơ, anilin D glucozơ, alanin, lysin, phenol

Câu 79: Hòa tan hoàn toàn 5,95 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng thì khối lượng dung dịch tăng 5,55 gam Khối lượng Al và Zn trong hỗn hợp lần lượt là (gam)

A 4,05 và 1,9 B 3,95 và 2,0 C 2,7 và 3,25 D 2,95 và 3,0

Câu 80: Tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau:

Đinh sắt trong cốc nào sau đây bị ăn mòn nhanh nhất?

Câu 41: Cho a mol triglixerit X cộng hợp tối đa với 5a mol Br2 Đốt a mol X được b mol H2O và V lít

CO2 Biểu thức liên hệ giữa V, a và b là

A V = 22,4.(b + 7a.) B V = 22,4.(b + 6a) C V = 22,4.(b + 5a) D V = 22,4.(4a - b)

Câu 42: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ ẩm là

A H2N – CH2 – CH(NH2) – COOH B C6H5ONa

Câu 43: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1); hỗn hợp Y gồm CH3OH và C2H5OH (tỉ

Trang 6

lệ mol 3 : 2) Lấy 11,13 gam hỗn hợp X tác dụng với 7,52 gam hỗn hợp Y có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng Khối lượng của este thu được là (biết hiệu suất các phản ứng este đều 75%)

A 11,616 gam B 14,52 gam C 10,89 gam D 11,4345 gam

Câu 44: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại ?

Câu 45: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol ?

A Dầu luyn B Dầu ôliu C Dầu vừng D Dầu gan cá

Câu 46: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có công thức phân tử là CH6O3N2 và C3H12O3N2 Cho 6,84 gam

X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch NaOH, thu được V lít hỗn hợp Y (gồm 3 khí) và dung dịch

Z chỉ chứa các chất vô cơ Nếu cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Z thì có 0,896 lít (đktc) khí thoát ra Nếu hấp thụ hoàn toàn V lít hỗn hợp khí Y vào dung dịch HCl dư thì khối lượng muối thu được là

A 7,03 gam B 7,59 gam C 6,75 gam D 7,87 gam

Câu 47: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng,

thu được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dd NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z được 2,24 lít khí CO2(đktc) và 4,5 gam H2O Giá trị của V bằng

Câu 48: Cho các phát biểu sau đây

(1) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín

(2) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo

(3) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

(4) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn

(5) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ

(6) Tinh bột là một trong những nguồn lương thực cơ bản cuả con người

(7) Muối natri glutamat là thành phần chính của bột ngọt

(8) Khi thủy phân hoàn toàn các protein đơn giản sẽ thu được hỗn hợp các α và β amino axit

(9) Trùng ngưng axit ω-amino caproic sẽ thu được tơ nilon-6

(10) Tơ nilon-6,6, tơ capron, tơ nitron, tơ tằm đều thuộc loại tơ poliamit

Số phát biểu đúng là?

Câu 49: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl

(2) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2

(3) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3

(4) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm

(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2

(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng

Các thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là

A (2), (4), (6) B (1), (3), (5)

C (2), (3), (4),(6) D (1), (3), (4), (5)

Câu 50: 13,35 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung

Trang 7

dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối Nếu đốt 13,35 gam hỗn hợp X thì trong sản phẩm cháy có VCO2/ VH2O bằng

Câu 51: Cho thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn 1,53 gam dung dịch truyền huyết thanh glucozo thu

được 0,0918 gam Ag Nồng độ phần trăm của dung dịch truyền huyết thanh trên là

Câu 52: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ ?

A [C6H5O2(OH)3]n B [C6H7O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H8O2(OH)3]n

Câu 53: Tiến hành clo hoá poli(vinyl clorua) thu được một loại polime X dùng để điều chế tơ clorin

Trong X có chứa 66,18% clo theo khối lượng Vậy, trung bình có bao nhiêu mắt xích PVC phản ứng được với một phân tử clo ?

Câu 54: Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

A Glucozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Xenlulozơ

Câu 55: Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là N-Metylanilin có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3 - C6H4 - NH2 B C6H5 - NH - CH3 C C6H5 - CH2 - NH2 D CH3 - NH - CH3

Câu 56: Theo nguồn gốc, loại tơ cùng loại với len là

A bông B capron C xenlulozơ axetat D visco

Câu 57: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm kim loại A, Fe và các oxit của sắt bằng dung dịch H2SO4loãng thu được dung dịch Y chỉ chứa 2 muối sunfat có khối lượng 130,4 gam và 0,5 mol khí H2 Cho Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư (trong điều kiện không có không khí) thu được a gam kết tủa.Biết

hidroxit của A không tan trong kiềm mạnh và nếu lấy 63 gam X thì có thể điều chế được tối đa 55 gam

hỗn hợp kim loại.Giá trị của a gần nhất với

Câu 58: Điện phân dung dịch CuSO4 một thời gian thu được tổng thể tích khí là 11,2 lít Trong đó một nửa lượng khí được sinh ra từ cực dương và một nửa được sinh ra từ cực âm Khối lượng CuSO4 có trong dung dịch là

Câu 59: Khử hoàn toàn 37,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?

Câu 60: Điện phân dung dịch hỗn hợp AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 Các kim loại lần lượt xuất hiện tại catot theo thứ tự

A Fe–Cu–Ag B Ag–Fe–Cu C Cu–Ag–Fe D Ag – Cu – Fe

Câu 61: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A C2H3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5

Câu 62: Ngâm một lá đồng nhỏ trong dung dịch AgNO3 thấy bạc xuất hiện Sắt tác dụng chậm với HCl giải phóng khí H2, nhưng Cu và Ag không phản ứng với HCl Dãy sắp xếp tính khử tăng dần là

A Ag, H2, Cu, Fe B Cu, Ag, Fe, H2 C Ag, Cu, H2, Fe D Fe, Cu, H2, Ag

Câu 63: Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5)

Trang 8

poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là:

A (1), (4), (5) B (1), (2), (5) C (2), (3), (6) D (2), (5), (6)

Câu 64: Tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau:

Đinh sắt trong cốc nào sau đây bị ăn mòn nhanh nhất?

C Tốc độ ăn mòn như nhau D Cốc 1

Câu 65: Hòa tan hết m gam hỗn hợp rắn A gồm Cu, Fe3O4 và Fe(NO3)3 trong dung dịch chứa 0,24 mol

H2SO4 loãng, đun nóng Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất; đktc) Nhúng thanh Mg vào dung dịch X thấy thoát ra 1,792 lít khí H2 (đktc); đồng thời khối lượng

thanh Mg tăng 4,08 gam Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị đúng của m gần nhất với :

Câu 66: Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là

Câu 67: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A axetilen, lysin, glucozơ, anilin B Etyl fomat, lysin, saccarozơ, anilin

C glucozơ, alanin, lysin, phenol D metanal, anilin, glucozơ, phenol

Câu 68: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được

dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là

0 t

 khí T

Cho lần lượt các khí X, Y, Z, T đi chậm qua bình đựng dung dịch NaOH dư Số khí bị hấp thu là

Câu 70: Đem 2,0 kg glucozơ, có lẫn 10% tạp chất, lên men rượu với hiệu suất 70% Biết khối lượng

riêng của etanol là 0,8 g/ml Thể tích rượu 46o thu được là

Trang 9

A 2,0 lít B 0,88 lít C 1,75 lít D 0,81 lít

Câu 71: Cho X,Y là hai axit cacboxylic đơn chức, no mạch hở (MX<MY); T là este hai chức tạo bởi X,Y

và một ancol no mạch hở Z Đốt cháy hoàn toàn 8,58 gam hỗn hợp E gồm X,Y,T bằng một lượng vừa đủ

O2, thu được 7,168 lít CO2 và 5,22 gam nước.Mặt khác 8,58 gam E tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

dư thu được 17,28 gam Ag Khối lượng chất rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với

150 ml dung dịch NaOH 1M là

Câu 72: Cho 12,8 gam kim loại X hóa trị II phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 thu được muối Y Hòa tan muối Y vào nước để được 400 ml dung dịch Z Nhúng thanh Zn nặng 13,0 gam vào Z, sau một thời gian thấy kim loại X bám vào thanh Zn và khối lượng thanh Zn lúc này là 12,9 gam, nồng độ ZnCl2 trong dung dịch là 0,25M Kim loại X và nồng độ mol của muối Y trong dd Z lần lượt là

A Fe; 0,25M B Cu; 0,5M C Fe; 0,57M D Cu; 0,25M

Câu 73: X là một loại phân bón hoá học Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng có khí thoát

ra Nếu cho X vào dung dịch H2SO4 loãng sau đó thêm bột Cu vào thấy có khí không màu hoá nâu trong không khí thoát ra X là

A (NH2)2CO B NH4NO3 C (NH4)2SO4 D NaNO3

Câu 74: Một hợp chất hữu cơ X có tỉ lệ khối lượng C:H:O:N = 9: 1,75: 8: 3,5 tác dụng với dung dịch

NaOH và dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1: 1 và mỗi trường hợp chỉ tạo một muối duy nhất Một đồng phân

Y của X cũng tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1: 1 nhưng đồng phân này

có khả năng làm mất màu dung dịch Br2 Công thức phân tử của X và công thức cấu tạo của X, Y lần lượt

Câu 75: Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42- và x mol OH- Dung dịch Y có chứa ClO4-,

NO3- và y mol H+; tổng số mol ion âm trong Y là 0,04 Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là

Câu 76: Este vinyl axetat có công thức là

A HCOOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH3

Câu 77: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H12O4 Từ X thực hiện các phản ứng sau:

(a) X + 2NaOH to Y + Z +T

(b) X + H2 Ni,to E

(c) E + 2NaOH to 2Y + T

(d) Y + HCl  NaCl + F

Khẳng định nào sau đây đúng?

A T có hai đồng phân B Z là anđehit axetic C T là etylen glicol D Y là ancol etylic

Câu 78: Sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính bazơ của các chất sau: (1) NH3, (2) CH3NH2, (3) C6H5NH2,

Trang 10

Câu 41: Thủy phân chất nào sau đây thu được glixerol?

A Albumin B Etyl axetat C Saccarozơ D Triglixerit

Câu 42: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 43: Sục khí CO2 vào lượng dư dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa?

A Ba(OH)2 B KOH C NaOH D H2SO4

Câu 44: Đốt cháy hiđrocacbon nào sau đây thu được số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2

A C3H4 B C3H6 C C2H6 D CH4

Câu 45: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện,

ống dẫn nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

A Propilen B Vinyl axetat C Acrilonitrin D Vinyl clorua

Câu 46: Etyl amin có công thức cấu tạo thu gọn là

A C2H5NH2 B C6H5NH2

Câu 47: Đồng phân của glucozơ là

A fructozơ B tinh bột C Saccarozơ D xenlulozơ

Câu 48: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

Trang 11

Câu 49: Để đề phòng bị nhiểm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa hóa chất nào sau

đây?

Câu 50: Quặng xivinit có công thức là

A Na3AlF6 B CaCO3.MgCO3 C NaCl.KCl D CaF2

Câu 51: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không xảy ra ăn mòn điện hoá?

A Sự gỉ của gang thép trong tự nhiên

B Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biển

C Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3

D Nhúng thanh Zn trong dung dịch H2SO4 có nhỏ vài giọt CuSO4

Câu 52: Kim loại nào sau đây có 1 electron ở lớp ngoài cùng?

Câu 53: Kim loại nào sau đây hiện nay được điều chế chủ yếu bằng phương pháp nhiệt luyện?

Câu 54: Glyxin có công thức cấu tạo thu gọn là

Câu 55: Hòa tan hết 6,5 gam Zn trong dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 56: Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau đó được quyết định bởi

A mật độ ion dương khác nhau B mật độ electron khác nhau

C khối lượng riêng kim loại D kiểu mạng tinh thể khác nhau

Câu 57: Một peptit X mạch hở khi thuỷ phân hoàn toàn chỉ thu được glyxin Khi đốt cháy 0,1 mol X thu

được 12,6 gam nước Số nguyên tử oxi có trong 1 phân tử X là

Câu 58: Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch X Phát biểu nào sau đây sai?

A Dung dịch X tác dụng được với dung dịch AgNO3

B Cho NaOH dư vào dung dịch X, thu kết tủa

C Dung dịch X không thể hoà tan Cu

D Dung dịch X làm mất màu thuốc tím

Câu 59: Cho vào ống nghiệm khô có nút caosu và ống dẫn khí khoảng 4-5 gam hỗn hợp bột mịn đã được

trộn đều gồm natri axetat khan và vôi tôi xút theo tỉ lệ 1 : 2 về khối lượng Lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

Khí Y được điều chế trong thí nghiệm trên là

A CH4 B C2H4 C C2H2 D C2H6

Trang 12

Câu 60: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài

trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?

Câu 61: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được

CH3COONa Công thức cấu tạo của X là

A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOH D CH3COOCH3

Câu 62: Thuỷ phân 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dung dịch

X Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X và đun nhẹ được m gam Ag (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Giá trị của m là?

Câu 63: Mô tả hiện tượng nào sau đây không chính xác?

A Cho dung dịch NaOH và CuSO4 vào dung dịch Ala – Gly – Lys thấy xuất hiện màu tím

B Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

C Cho vài giọt dung dịch brom vào ống nghiệm đựng anilin thấy xuất hiện kết tủa trắng

D Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

Câu 64: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam CH3COOC2H5 trong 100 ml dung dịch KOH 1,5M, đun nóng Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 65: Cho 2,00 gam một kim loại M thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 5,55 gam

muối Kim loại M là

Câu 66: Cho 11,6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là

Câu 67: Cho các polime sau: polietilen ; xenlulozơ ; polipeptit ; tinh bột ; tơ nilon-6 ; tơ nilon-6,6 ;

polibutađien Dãy các polime tổng hợp là

A polietilen ; xenlulozơ ; tơ nilon-6 ; tơ nilon-6,6

B polietilen ; polibutađien ; tơ nilon-6 ; tơ nilon-6,6

C polietilen ; tinh bột ; tơ nilon-6 ; tơ nilon-6,6

D polietilen ; tơ nilon-6,6 ; xenlulozơ

Câu 68: Trung hòa dung dịch chứa 7,08 gam amin X no, đơn chức mạch hở cần dùng 120 ml dung

dịch H2SO4 0,5M Số công thức cấu tạo của X là

Câu 69: Hòa tan hoàn toàn 5,95 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng (vừa đủ) thì thu được dung dịch X có khối lượng tăng 5,55 gam Cô cạn dung dịch X, thu được muối khan có khối lượng?

A 44,35 gam B 45,15 gam C 25,55 gam D 25,15 gam

Câu70: Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 và b mol NaHCO3 Số mol khí CO2thu được phụ thuộc vào số mol HCl được biểu diễn theo đồ thị dưới đây:

Ngày đăng: 19/04/2022, 18:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. Na3AlF6. B. CaCO3.MgCO3 C. NaCl.KCl D. CaF2 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Phạm Hồng Thái
a3 AlF6. B. CaCO3.MgCO3 C. NaCl.KCl D. CaF2 (Trang 11)
A. 0,65 mol. B. 0,50 mol. C. 0,35 mol. D. 0,55 mol. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Phạm Hồng Thái
65 mol. B. 0,50 mol. C. 0,35 mol. D. 0,55 mol (Trang 13)
Câu 59: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Phạm Hồng Thái
u 59: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X (Trang 16)
Câu 42: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Phạm Hồng Thái
u 42: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, (Trang 19)
A. Al. B. Ag - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Phạm Hồng Thái
l. B. Ag (Trang 20)
Câu 71: Điều chế este CH3COOC2H5 trong phòng thí nghiệm được mô tả theo hình vẽ dưới đây:                  - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Phạm Hồng Thái
u 71: Điều chế este CH3COOC2H5 trong phòng thí nghiệm được mô tả theo hình vẽ dưới đây: (Trang 22)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Phạm Hồng Thái
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành (Trang 25)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm