1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Phan Chu Trinh

24 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 11 gam chất X tác dụng với một dung dịch có chứa 12 gam NaOH, đun nóng để các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp Y gồm hai khí đều có khả năng làm đổi màu quỳ tím ẩm và d[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 mm và dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá?

Câu 2: Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 4s2?

Câu 3: Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ

phòng độc Chất X là

A đá vôi B lưu huỳnh C than hoạt tính D thạch cao

Câu 4: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là

A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 5: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?

A Ca(HCO3)2 B H2SO4 C FeCl3 D AlCl3

Câu 6: Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH3NH2

Câu 7: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không?

Câu 8: Dung dịch K2CrO4 có màu gì?

A Màu da cam B Màu đỏ thẫm C Màu lục thẫm D Màu vàng

Câu 9: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là

CH2 CH2

n

C poli(metyl metacrylat) D poli(vinyl clorua)

Câu 10: Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?

Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Fructozơ D Glucozơ

Câu 12: Máu người và hầu hết các động vật có màu đỏ, đó là do hemoglobin trong máu có chứa nguyên

A 78(2z – x – 2y) B 78(4z – x – y) C 78(4z – x – 2y) D 78(2z – x – y)

Câu 15: Cho các chất sau: axit fomic, metyl fomat, glucozơ, axetilen Số chất phản ứng được với dung

Trang 2

Câu 17: Hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức Cho 1,52 gam X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch

HCl, thu được 2,98 gam muối Tổng số mol hai amin và nồng độ mol/l của dung dịch HCl là:

A 0,04 mol và 0,3M B 0,02 mol và 0,1M C 0,06 mol và 0,3M D 0,04 mol và 0,2M

Câu 18: Đèn cồn trong phòng thí nghiệm (được mô tả như hình vẽ) không có tác dụng nào sau đây?

A Đun nóng dung dịch trong ống nghiệm, làm cho phản ứng diễn ra nhanh hơn

B Thắp sáng phòng thí nghiệm

C Nung chất rắn trong đĩa sứ để thực hiện phản ứng phân hủy

D Làm khô các chất không bị phân hủy bởi nhiệt như NaCl, NaOH,

Câu 19: Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất

Câu 20: X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong

nước lạnh Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Tên gọi của X, Y lần lượt là:

A saccarozơ và fructozơ B xenlulozơ và saccarozơ

C tinh bột và glucozơ D tinh bột và saccarozơ

Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3

(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm

(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4

(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra sự ăn mòn hóa học là

Trang 3

Câu 24: Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hóa Số polime

có mạch không phân nhánh là

Câu 25: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M

và NaHCO3 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích (đktc) khí CO2 thu được là

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối Giá trị của b là

Câu 28: Cho các phản ứng sau:

(a) SiO2 + dung dịch HF 

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(a) Hỗn hợp Al2O3 và Fe dùng thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray

(b) Từ quặng đolomit có thể điều chế được kim loại Mg và Ca riêng biệt

(c) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 đến dư thì có kết tủa keo trắng xuất hiện

(d) Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy

(e) Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2

Trang 4

được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Giá trị của V bằng bao nhiêu để thu được kết tủa cực đại?

A 2,24 V   4,48. B 2,24 V   6,72. C 2,24 V   5,152. D 2,24 V   5,376.

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(a) Tinh bột, xenlulozơ và saccarozơ khi thủy phân đều thu được một loại monosacrit

(b) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac

(c) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

(d) Tất cả các polime tổng hợp đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(e) Trong phòng thí nghiệm, isoamyl axetat (dầu chuối) được điều chế từ phản ứng este hóa giữa axit axetic và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 đặc)

(g) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit

Số phát biểu đúng là

Câu 33: Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 có nồng độ a mol/lít(điện cực trơ) đến khi thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anot thì dừng lại Cho thanh sắt dư vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,8 gam Giá trị của a là

Câu 34: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch

MOH 28% (M là kim loại kiềm) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với

Câu 35: Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba Cho m gam X

vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,792 lít khí (đktc) và 0,54 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 36: Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hoá theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2-2,5 ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8 – 10 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ Để nguội

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Trang 5

Cho các phát biểu sau:

A Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl là để kết tinh muối natri của các axit béo

B Có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật

C Mục đích chính của việc thêm nước cất trong quá trình tiến hành thí nghiệm để tránh nhiệt phân muối

của các axit béo

D Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên trên

Câu 37: Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z Tiến

hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch NH3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n2 mol kết tủa

Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n3 mol kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n1 < n2 < n3 Hai chất X, Y lần lượt là:

A NaCl, FeCl2 B Al(NO3)3, Fe(NO3)2 C FeCl2, FeCl3 D FeCl2, Al(NO3)3

Câu 38: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este hai chức, mạch hở được tạo bởi

X, Y, Z Đun nóng 37,36 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam; đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 0,5 mol O2, thu được CO2, Na2CO3 và 0,4 mol H2O Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là

Câu 39: Để m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được 34,4 gam hỗn

hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng Cho 6,72 lít khí CO qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn

Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 1,7 mol HNO3, thu được dung dịch chỉ chứa 117,46 gam muối và 4,48 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Tỉ khối của T so với H2 là 16,75 Giá trị của m là

Câu 40: Cho một hợp chất hữu cơ X có công thức C2H10N2O3 Cho 11 gam chất X tác dụng với một dung dịch có chứa 12 gam NaOH, đun nóng để các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp Y gồm hai khí đều có khả năng làm đổi màu quỳ tím ẩm và dung dịch Z Cô cạn Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 41: Kim loại nào sau đây không phản ứng được trong H2SO4 loãng?

Câu 42: Một kim loại phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 tạo ra Cu Kim loại đó là

Trang 6

A Ca B Ag C Fe D Cu

Câu 43: Ở nhiệt độ cao, CO có thể khử được oxit nào sau đây?

Câu 44: Chât không phải este là

A CH3COOCH3 B C2H5OH

B C2H5COOC3H5 D HCOOCH3

Câu 45: Thành phần chính của nước giấm là

A CH3COOCH3 B HCOOH C CH3COOH D CH5OH

Câu 46: Dung dịch làm quỳ tính chuyển màu đỏ là

A CH3NH2 B H2NCH2COOH C CH3COOH D HCl

Câu 47: Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là

Câu 48: Kim loại nào đều tác dụng với dung dịch HCl, NaOH?

Câu 49: Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là

A Fe2O3 B Fe(OH)3 C FeO D Fe(OH)2

Câu 50: Chất có xảy ra phản ứng tráng bạc là

A Glucozơ B Tinh bột

C xenlulozơ D Saccarozơ

Câu 51: Loại tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?

A Tơ nilon-6 B Tơ tằm C Tơ nilon-6,6 D Tơ visco

Câu 52: Al(OH)3 tan trong chất nào sau đây?

Câu 53: Hiện tượng gì xảy ra khi cho kim loại natri vào dung dịch CuSO4?

A sủi bọt khí không màu và có kết tủa xanh, dung dịch nhạt màu

B bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu

C sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ

D bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch màu xanh

Câu 54: Hòa tan m gam Zn bằng dung dịch HCl loãng (dư) thu được 2,24 kít khí H2 (ở đktc) Giá trị của

(2) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4đặc

(3) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc

(4) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư

(5) Cho K2S vào dung dịch AlCl3.

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

Trang 7

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 57: Saccarozơ và glucozơ đều phản ứng với

A dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa

B dung dịch NaCl

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam

D thủy phân trong môi trường axit

Câu 58:Khối lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 2,25 gam B 1,44 gam C 22,50gam D 14,40 gam

Câu 59: Dung dịch nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaHSO4 có kết tủa và tạo khí thoát ra?

A CaCl2 B Ba(NO3)2 C Ba(HCO3)2 D NH4HCO3

Câu 60: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các polime đều được tổng hợ bằng phản ứng trùng ngưng

B Các polime đều được tổng hợ bằng phản ứng trùng hợp

C Monome tham gia phản ứng trùng hợp phải có liên kết đơn hoặc ba

D Trong hóa học các hợp chất có từ 2 nhóm chức hoặc có liên kết đôi trong phân tử được gọi là monome Câu 61: Số liên kết peptit có trong phân tử Ala- Gly- Val- Gly- Ala là

Câu 62: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch nào sau đây?

A HCl B HNO3 C NaOH D Fe2(SO4)3

Câu 63: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải

đường, hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng tráng gương,

tráng ruột phích.Tên gọi của X và Y lần lượt là

A glucozơ và fructozơ B glucozơ và saccarozơ

C glucozơ và fructozơ D saccarozơ và glucozơ

Câu 64: Cho 4,5gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

A 8,10 gam B 8,15 gam C 7,65 gam D 0,85 gam

Câu 65: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Chất béo không tan trong nước

B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

D Chất béo là trieste của glixerol và các axit monocacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh

Câu 66: Cho 14 gam NaOH vào 100ml dung dịch AlCl3 1M, khi phản ứng kết thúc, lượng kết tủa thu

được là

A 3,9 gam B 7,8 gam C 5,4 gam D không tạo kết tủa

Câu 67: Cho Natri kim loại tan hết vào dung dịch chứa hai muối AlCl3 và CuCl2 thu được kết tủa A

Nung A cho đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B Cho 1 luồng H2 dư đi qua rắn B nung nóng

được chất rắn E (gồm hai chất) là:

A Al và Cu B Al2O3 và Cu C Al và CuO D Al2O3 và CuO

Câu 68: Cho dãy biến hóa: Xenlulozơ X Y Z PE (polietilen) Hợp chất X, Y, Z lần lượt là:

A C6H12O6; C2H5OH; C2H4 B C6H12O6; CH3COOH; C2H4

C C2H5OH; CH3CHO; C2H4 D CH3COOH; C2H5OH; C2H4

Trang 8

Câu 69: X là một axit cacboxylic, Y là một este hai chức, mạch hở (được tạo ra khi cho X phản ứng với

ancol đơn chức Z ) Cho 0,2 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch KHCO3 lấy dư, thu được 0,11 mol CO2 Mặt khác , đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp trên thu được 0,96 mol CO2 và m gam H2O Giá trị m là

Câu 70: Cho m gam hỗn hợp hai muối NaX và NaY ( X và Y là 2 halogen thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau,

(ZX và ZY) vào dung dịch AgNO3 Sau phản ứng hoàn toàn thu đươc m gam kết tủa Muối NaY là

Câu 71: Nhỏ từ từ dung dịch KOH đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp AlCl3 và Al2(SO4)3 Kết quả thí

nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Lượng kết tủa cực đại thu được trong thí nghệm trên là bao nhiêu?

A 14,04 gam B 11,7 gam C 56,6 gam D 9,85 gam Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng 10,08 lít khí O 2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (gồm CO 2 , H 2 O và N 2 ) qua bình đựng dung dịch Ba(OH) 2 dư, thấy khối lượng bình tăng 23,4 gam và có 70,92 gam kết tủa Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 1,344 lít

(đktc) Công thức phân tử của X là:

A C2H5O2N B C3H5O2N C C3H7O2N D C2H7O2N

Câu 73: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm điều chế khí hiđro halogenua:

Trang 9

Hai hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo sơ đồ trên là

A HBr và HI B HCl và HBr C HF và HCl D HF và HI

Câu 74: Thực hiện các thí nghiệm sau:

Thí nghệm 1: Trộn 0,015 mol rượu no X với 0,02 mol rượu no Y rồi cho tác dụng hết với Na thì thu được 1,008 lít H2

Thí nghệm 2: Trộn 0,02 mol rượu X với 0,015 mol rượu Y rồi cho hợp tác dụng hết với Na thì thu được

0,952 lít H2

Thí nghiệm 3 : Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp rượu như trong thí nghiệm 1 rồi cho tất cả sản

phẩm cháy đi qua bình đựng CaO mới nung, dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam Biết thể tích

các khi đo ở đktc Công thức 2 rượu là

A C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2 B C2H4(OH)2 và C3H5(OH)3

C CH3OH và C2H5OH D Không xác định được

Câu 75: Hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức mạch hở là

đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm cháy (CO2, hơi nước) lần lượt qua bình 1 đựng

H2SO4 đặc bình 2 đựng KOH thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình một là 3,51 gam Phần chất rắn

Y còn lại sau khi đốt là Na2CO3 cân nặng 2,65 gam Công thức phân tử của hai muối natri là

A C2H5COONa và C3H7COONa B C3H7COONa và C4H9COONa

C CH3COONa và C2H5COONa D CH3COONa và C3H7COONa

Câu 76: Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3

và hỗn hợp khí Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là

(biết sau các phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4)

Câu 77 : Hòa tan hoàn toàn 57,65 gam hỗn hợp X gồm MgCO3 và MCO3 bằng 500 ml dung dịch H2SO4loãng thu được dung dịch A, chất rắn B và 2,24 lít khí (đktc) Nung B tới khi khối lượng không đổi thu

thêm 5,6 lít khí nữa (đktc) Biết trong X, có số mol của MCO3 gấp 2,5 lần số mol của MgCO3 Tên của

kim loại M và nồng độ mol của dung dịch H2SO4 đã dùng là

A Ca; 0,025M B Zn; 0,050M

C Ba; 0,700M D Ba; 0,200M

Câu 78: Cho X , Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng axit acrylic và MX < MY; Z là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z Đốt chấy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam nước Mặt khác 11,116 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2 Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với KOH dư là

A 5,44 gam B 5,04 gam C 5,80 gam D 4,68 gam

Câu 79: Đem nung nóng một lượng quặng hematit (chứa Fe2O3, có lẫn tạp chất trơ) và cho luồng khí CO

đi qua, thu được 300,8 gam hỗn hợp các chất rắn, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra Cho hấp thụ hỗn hợp khí này vào bình đựng lượng dư dung dịch xút thì thấy khối lượng bình tăng thêm 52,8 gam Nếu hòa tan hết hỗn hợp chất rắn trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thì thu được 387,2 gam một muối nitrat Hàm lượng Fe2O3 (% khối lượng) trong loại quặng hematit này là:

Trang 10

Câu 80: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A FeO và Fe2O3 đốt nóng Sau khi kết thúc thí nghiệm ta thu được chất rắn B gồm bốn chất có khối lượng mB = 4,784 gam Khi đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 9,062 gam kết tủa Mặt khác hòa tan chất rắn B bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,6272 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng các oxit lần lượt trong hỗn hợp A là

Câu 1. Kết luận nào sau đây không đúng?

A Có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 để loại bỏ tính cứng tạm thời của nước

B Nguyên liệu đẻ sản xuất nhôm là quặng boxit

C Kim loại Cu khử được ion Fe3+ trong dung dịch

D. Quặng hematit nâu có hàm lượng sắt cao hơn quặng mahetit

Câu 2. Dung dịch HCl 0,001M có pH bằng?

Câu 3. Cho các polime sau: PVC; teflon; PE; Cao su Buna; tơ axetat; tơ nitron; cao su isopren; tơ

nilon-6,6 Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là

Câu 4. Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng thu được 10,08

lít khí (đktc) Phần trăm về khối lượng của Al trong X là

A 76,91% B 58,70% C.20,24% D. 39,13%

Câu 5. Phản ứng: Cu + 2FeCl3  2FeCl2 + CuCl2 chứng tỏ

A.Ion Fe3+ có tính khử mạnh hơn ion Fe2+

B.Ion Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Fe3+

C Ion Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu2+

D Ion Fe3+ có tính oxi hoá yếu hơn ion Cu2+

Câu 6. Chất nào sau đây không làm mất màu nước brom?

A Axit acrylic B Stiren C Axetilen D. Propan

Câu 7. Ba dung dịch: Metylamin (CH3NH2), glyxin (Gly) và alanylglyxin (Ala-Gly) đều phản ứng được với

Trang 11

A Dung dịch NaOH B Dung dịch NaNO3 C Dung dịch NaCl D. Dung dịch HCl

Câu 8 Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:

Câu 9. Phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % của chất nào?

A K B K2O C N D P2O5

Câu 10. Cho các ứng dụng: dùng làm dung môi (1); dùng để tráng gương (2); dùng làm nguyên liệu để

sản xuất một số chất dẻo, dược phẩm (3); dùng trong công nghiệp thực phẩm (4) Những ứng dụng của

este là

A (1), (2), (3) B (1), (2), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (3), (4)

Câu 11. Thành phần chính của phâm đạm ure là

A. (NH2)2CO B (NH4)2CO3 C Ca(H2PO4)2 D (NH4)2CO

Câu 12. Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COONa và glixerol

C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và glixerol

Câu 13. Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 5,04 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là

A Al B Mg C Fe D Zn

Câu 14. Hiđro hóa hoàn toàn 17,68 gam triolein cần vừa đủ V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

A 0,448 B 4,032 C 2,688 D 1,344

Câu 15. Chất tham gia phản ứng màu biure là

Câu 16. Polime nào sau đây thuộc loại tơ poliamit?

A Tơ nitron B Tơ axetat C Tơ visco D Tơ nilon - 6,6

Câu 17. Chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là

A Saccarozơ B Polietilen C. Gly-Ala-Gly D Tinh bột

Câu 18. Cho 250ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 5,4 gam Ag Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là

A 0,20M B 0,50M C 0,10M D 0,25M

Câu 19. Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học

A. Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch CuSO4

B Đốt sợi dây đồng trong bình đựng khí clo

C Nhúng sợi dây bạc nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng

D Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng

Câu 20. Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 21. Cho các chất và các dung dịch sau: K2O; dung dịch HNO3; dung dịch KMnO4/H+, dung dịch

Số chất và dung dịch phản ứng được với dung dịch FeCl2 mà tạo thành sản phẩm không có chất kết tủa là

Câu 22. Phương pháp điện phân dung dịch dùng để điều chế kim loại

Trang 12

A Na, Ni B Cu, Ag C Al, Cu D Ca, Fe

Câu 23. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:

A Propyl axetat B Metyl axetat C Metyl propionat D Etyl axetat

Câu 24. Chất có khả năng tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A Phenol B Etanol C Etyl axetat D. Saccarozơ

Câu 25. Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân?

A Na2CO3 B NaNO2 C NaCl D. NH4HCO3

Câu 26. Công thức của crom (VI) oxit là

Câu 29. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch FeCl2

(b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2

(c) Cho dung dịch Na2S vào dung dịch Fe2(SO4)3

(d) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])

(e) Cho kim loại Zn vào lượng dư dung dịch FeCl3

(f) Sục khí SO2 vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 30. Cho hỗn hợp X gồm Na, Ba có cùng số mol vào 125 ml dung dịch gồm H2SO4 1M và CuSO4

1M,sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, m gam kết tủa và 3,36 lít khí (đktc)

Giá trị của m là

A 25,75 B 16,55 C 23,42 D 28,20

Câu 31. Cho các phát biểu sau:

(1) Fe trong gang và thép bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm

Ngày đăng: 19/04/2022, 18:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 27. Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaC2 và Al4C3 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Phan Chu Trinh
u 27. Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaC2 và Al4C3 (Trang 12)
(2) Câu 55. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Phan Chu Trinh
2 Câu 55. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau: (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm