1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Yên Nghĩa

23 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm sau: 1 Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3 2 Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịc BaCl2 3 Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3 4 Cho dung dịch Na2CO3 và[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT YÊN NGHĨA ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Cho 1 nguyên tử của nguyên tố X, có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1 Nguyên tố này ở nhóm nào trong bảng tuần hoàn, biết chúng có tổng e trên các phân lớp d là 10

Câu 2: Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị có cực?

Câu 5: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam bột Fe2O3 nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn

bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Câu 6: Một rượu đơn chức X có % khối lượng oxi trong phân tử là 50% Chất X được điều chế trực tiếp

từ andehit Y Công thức của Y là:

A CH3CHO B HCHO C CH3OH D CH3OCH3

Câu 7: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CuSO4; NaOH; NaHSO4; MgCl2; HCl Số trường hợp có phản ứng xảy ra là:

Câu 8: Cho m gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu

được 4,32 gam Ag Giá trị của m là:

Câu 9: Cách nào sau đây không điều chế được oxi?

A nhiệt phân các chất: KMnO4; KClO3… B chưng cất phân đoạn không khí lỏng

C phương pháp sunfat D điện phân nước

Câu 10: Thành phần chính của thủy tinh thông thường là:

A H2O rắn B SiO2 C P2O5 D CO2 rắn

Câu 11: Chất lỏng hòa tan được Xenlulozơ là

A Etanol B Ete C Benzen D Nước Svayde

Câu 12: Chất X có CTPT là CxHyCl Trong X, clo chiếm 46,4% về khối lượng Số đồng phân cấu tạo của

Trang 2

Câu 15: Cho các chất: axit axetic; saccarozơ; axetilen; andehit fomic Số chất tác dụng được với AgNO3/

A CH3COOH B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 18: Cấu hình e của ion Cu+ là

A [Ar]3d10 B [Ar]3d84s2 C [Ar]3d8 D [Ar]3d94s1

Câu 19: Chất nào sau đây là muối trung hòa?

A KHSO4 B KHS C Na2HPO3 D Na2HPO4

Câu 20: Kim loại nào sau đây tác dụng với khí nitơ ở ngay nhiệt độ thường?

Câu 21: Trong phân tích định tính hợp chất hữu cơ, dùng CuSO4 khan để nhận biết sự có mặt của

Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3

(2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịc BaCl2

(3) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2

(5) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịc CuCl2

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa

Câu 23: Hỗn hợp X gồm một anđehit, một axit cacboxylic và một este (trong đó axit và este là đồng

phân của nhau) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 0,625 mol O2, thu được 0,525 mol CO2 và 0,525 mol nước Tính phần trăm khối lượng của anđehit có trong khối lượng hỗn hợp X?

A 23,07% B 21,60% C 32,40% D 26,29%

Câu 24: Cho 60,8 gam hỗn hợp X gồm Cu, CuO và một oxit sắt tác dụng với một lượng dung dịch HCl

vừa đủ thu được dung dịch Y Chia Y làm hai phần bằng nhau Cho từ từ dung dịch H2S đến dư vào phần

I thu được kết tủa Z Hoà tan hết lượng kết tủa Z trong dung dịch HNO3 đặc nóng, dư giải phóng 24,64 lit NO2 (đktc) và dung dịch T Cho dung dịch T phản ứng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được m gam kết tủa Mặt khác, phần II làm mất màu vừa đủ 500 ml dung dịch KMnO4 0,44M trong môi trường

H2SO4 Giá trị của m gam là :

Câu 25: Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam Biết rằng, 1 mol X tác dụng được với 2 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A C6H4(OH)2 B HOOCC6H4COOH

Câu 26: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom

Trang 3

(dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là:

Câu 27: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:

Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?

Câu 28: Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và CuO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Khối lượng MgO trong X là:

A 5,3 gam B 8,0 gam C 2,6 gam D 4,0 gam

Câu 29: Nung nóng etan ở nhiệt độ cao với chất xúc tác thích hợp thu được một hỗn hợp X gồm etan,

etilen, axetilen và H2 Tỉ khối của hỗn hợp X đối với etan là 0,4 Nếu cho 0,4 mol hỗn hợp X qua dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng là

A 0,24 mol B 0,16 mol C 0,60 mol D 0,32 mol

Câu 30: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sử dụng bột Ni nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam

H2O và 7,84 lít khí CO2 ( ở đktc) Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là:

A 46,15% B 65,00% C 35,00% D 53,85%

Câu 31: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch KOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2?

A C6H5COOCH3 B HCOOCH3 C HCOOC6H5 D C2H5COOCH3

Câu 32: Paracetamol (X) là thành phần chính của thuốc hạ sốt và giảm đau Oxi hóa hoàn toàn 5,285

gam X bằng CuO dư, dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng Ba(OH)2 dư Sau khi kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 2,835 gam, ở bình 2 tạo thành 55,16 gam kết tủa

và còn 0,392 lít khí (đktc) thoát ra.CTPT (trùng với công thức đơn giản nhất ) của paracetamol là:

A C4H9O2N B C4H9N C C8H9N D C8H9O2N

Câu 33: Nhiệt phân 30,225 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, thu được O2 và 24,625 gam hỗn hợp chất rắn Y gồm KMnO4, K2MnO4, KClO3, MnO2 và KCl Cho toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,8 mol HCl đặc, đun nóng Phần trăm khối lượng của KMnO4 trong X là:

A 39,20% B 66,67% C 33,33% D 60,80%

Trang 4

Câu 34: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX < MY); T là este hai chức tạo bởi X, Y

và một ancol no mạch hở Z Đốt cháy hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa

đủ O2, thu được 5,6 lit CO2 (đktc) và 3,24 gam nước Mặt khác 6,88 gam E tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 12,96 gam Ag Khối lượng rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên tác

dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M là :

A 10,54 gam B 14,04 gam C 12,78 gam D 13,66 gam

Câu 35: Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol

KHSO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và 10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với He là 23/18 Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 36: Cho hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 (tỉ lệ số mol tương ứng là 2:1) vào bình chứa dung dịch Ba(HCO3)2 thu được m gam kết tủa X và dung dịch Y Thêm tiếp dung dịch HCl 1,0M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 320 ml Biết Y phản ứng vừa đủ với 160 ml dung dịch NaOH 1,0M Giá trị của m là:

0

Trang 5

C2H5COOH và giá trị nhiệt độ sôi được ghi trong bảng sau:

Nhiệt độ sôi (oC) 100,5 118,2 249,0 141,0

A Z là HCOOH B T là C6H5COOH C Y là CH3COOH D X là C2H3COOH

Câu 40: Phân supephotphat thực tế sản xuất được thường chỉ chứa khoảng 40,0 % P2O5 Hàm lượng canxi đihidrophotphat trong phân bón này là

Câu 3: Một rượu đơn chức X có % khối lượng oxi trong phân tử là 50% Chất X được điều chế trực tiếp

từ andehit Y Công thức của Y là:

A CH3OCH3 B HCHO C CH3CHO D CH3OH

Câu 4: Dung dịch K2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây sinh ra khí?

A MgCl2 B KCl C K2SO4 D H2SO4

Câu 5: Cho 1 nguyên tử của nguyên tố X, có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1 Nguyên tố này ở nhóm nào trong bảng tuần hoàn, biết chúng có tổng e trên các phân lớp d là 10

Câu 6: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CuSO4; NaOH; NaHSO4; MgCl2; HCl Số trường hợp có phản ứng xảy ra là:

Câu 7: Cho m gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu

được 4,32 gam Ag Giá trị của m là:

Câu 8: Cách nào sau đây không điều chế được oxi?

Trang 6

A nhiệt phân các chất: KMnO4; KClO3… B phương pháp sunfat

C chưng cất phân đoạn không khí lỏng D điện phân nước

Câu 9: Axit stearic trong phân tử có tỉ lệ số nguyên tử H: số nguyên tử C là

Câu 12: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam bột Fe2O3 nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn

bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

A CH3COOH B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 17: Cấu hình e của ion Cu+ là

A [Ar]3d10 B [Ar]3d84s2 C [Ar]3d8 D [Ar]3d94s1

Câu 18: Chất lỏng hòa tan được Xenlulozơ là

A Etanol B Nước Svayde C Benzen D Ete

Câu 19: Kim loại nào sau đây tác dụng với khí nitơ ở ngay nhiệt độ thường?

Câu 20: Trong phân tích định tính hợp chất hữu cơ, dùng CuSO4 khan để nhận biết sự có mặt của

Câu 21: Chất nào sau đây là muối trung hòa?

A KHSO4 B KHS C Na2HPO3 D Na2HPO4

Câu 22: Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol

KHSO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và 10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với He là 23/18 Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 23: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch KOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2?

Trang 7

A C6H5COOCH3 B HCOOCH3 C HCOOC6H5 D C2H5COOCH3

Câu 24: Cho 10ml rượu etylic 920 (khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 gam/ml) tác dụng hết với Na thì thể tích sinh ra là:

A 1,12 lít B 2,285 lít C 1,792 lít D 1,68 lít

Câu 25: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX < MY); T là este hai chức tạo bởi X, Y

và một ancol no mạch hở Z Đốt cháy hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa

đủ O2, thu được 5,6 lit CO2 (đktc) và 3,24 gam nước Mặt khác 6,88 gam E tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 12,96 gam Ag Khối lượng rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên tác

dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M là :

A 10,54 gam B 14,04 gam C 12,78 gam D 13,66 gam

Câu 26: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3

(2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịc BaCl2

(3) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2

(5) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịc CuCl2

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa

Câu 27: Nung nóng etan ở nhiệt độ cao với chất xúc tác thích hợp thu được một hỗn hợp X gồm etan,

etilen, axetilen và H2 Tỉ khối của hỗn hợp X đối với etan là 0,4 Nếu cho 0,4 mol hỗn hợp X qua dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng là

A 0,24 mol B 0,16 mol C 0,60 mol D 0,32 mol

Câu 28: Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và CuO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Khối lượng MgO trong X là:

A 4,0 gam B 2,6 gam C 8,0 gam D 5,3 gam

Câu 29: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sử dụng bột Ni nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam

H2O và 7,84 lít khí CO2 ( ở đktc) Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là:

0

Trang 8

A 0,05 và 0,15 B 0,05 và 0,30 C 0,10 và 0,15 D 0,10 và 0,30

Câu 31: Cho hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 (tỉ lệ số mol tương ứng là 2:1) vào bình chứa dung dịch Ba(HCO3)2 thu được m gam kết tủa X và dung dịch Y Thêm tiếp dung dịch HCl 1,0M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 320 ml Biết Y phản ứng vừa đủ với 160 ml dung dịch NaOH 1,0M Giá trị của m là:

Câu 32: Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam Biết rằng, 1 mol X tác dụng được với 2 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A HOOCC6H4COOH B C6H4(OH)2

Câu 33: Nhiệt phân 30,225 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, thu được O2 và 24,625 gam hỗn hợp chất rắn Y gồm KMnO4, K2MnO4, KClO3, MnO2 và KCl Cho toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,8 mol HCl đặc, đun nóng Phần trăm khối lượng của KMnO4 trong X là:

A 39,20% B 60,80% C 33,33% D 66,67%

Câu 34: Hỗn hợp X gồm một anđehit, một axit cacboxylic và một este (trong đó axit và este là đồng

phân của nhau) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 0,625 mol O2, thu được 0,525 mol CO2 và 0,525 mol nước Tính phần trăm khối lượng của anđehit có trong khối lượng hỗn hợp X?

A 23,07% B 21,60% C 32,40% D 26,29%

Câu 35: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:

Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?

Câu 36: Paracetamol (X) là thành phần chính của thuốc hạ sốt và giảm đau Oxi hóa hoàn toàn 5,285

gam X bằng CuO dư, dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng Ba(OH)2 dư Sau khi kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 2,835 gam, ở bình 2 tạo thành 55,16 gam kết tủa

và còn 0,392 lít khí (đktc) thoát ra.CTPT (trùng với công thức đơn giản nhất ) của paracetamol là:

Trang 9

Câu 38: Cho X,Y,Z là các chất khác nhau trong số 4 chất : CH3COOH, C6H5COOH, HCOOH,

C2H5COOH và giá trị nhiệt độ sôi được ghi trong bảng sau:

Nhiệt độ sôi (oC) 100,5 118,2 249,0 141,0

A Z là HCOOH B T là C6H5COOH C Y là CH3COOH D X là C2H3COOH

Câu 39: Phân supephotphat thực tế sản xuất được thường chỉ chứa khoảng 40,0 % P2O5 về khối lượng Hàm lượng canxi đihidrophotphat trong phân bón này là

Câu 40: Cho 60,8 gam hỗn hợp X gồm Cu, CuO và một oxit sắt tác dụng với một lượng dung dịch HCl

vừa đủ thu được dung dịch Y Chia Y làm hai phần bằng nhau Cho từ từ dung dịch H2S đến dư vào phần

I thu được kết tủa Z Hoà tan hết lượng kết tủa Z trong dung dịch HNO3 đặc nóng, dư giải phóng 24,64 lit NO2 (đktc) và dung dịch T Cho dung dịch T phản ứng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được m gam kết tủa Mặt khác, phần II làm mất màu vừa đủ 500 ml dung dịch KMnO4 0,44M trong môi trường

H2SO4 Giá trị của m gam là :

Câu 2: Cách nào sau đây không điều chế được oxi?

A chưng cất phân đoạn không khí lỏng B nhiệt phân các chất: KMnO4; KClO3…

C phương pháp sunfat D điện phân nước

Câu 3: Kim loại nào sau đây tác dụng với khí nitơ ở ngay nhiệt độ thường?

Trang 10

A Na B Li C Mg D K

Câu 4: Trong máu người, hàm lượng glucozo được duy trì ổn định ở nồng độ

Câu 5: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam bột Fe2O3 nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn

bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Câu 6: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Fe(OH)2?

Câu 7: Cấu hình e của ion Cu+ là

A [Ar]3d8 B [Ar]3d10 C [Ar]3d84s2 D [Ar]3d94s1

Câu 8: Axit stearic trong phân tử có tỉ lệ số nguyên tử H: số nguyên tử C là

A 31 : 17 B 33: 17 C 2: 1 D 35: 17

Câu 9: Cho m gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu

được 4,32 gam Ag Giá trị của m là:

Câu 10: Chất X có CTPT là CxHyCl Trong X, clo chiếm 46,4% về khối lượng Số đồng phân cấu tạo của

X là:

A 3 chất B 5 chất C 2 chất D 4 chất

Câu 11: Một rượu đơn chức X có % khối lượng oxi trong phân tử là 50% Chất X được điều chế trực tiếp

từ andehit Y Công thức của Y là:

A HCHO B CH3CHO C CH3OCH3 D CH3OH

Câu 12: Cho 45 gam CH3COOH tác dụng với 69 gam C2H5OH thu được 49,5 gam este Hiệu suất phản ứng este hoá là

A CH3COOH B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 16: Chất nào sau đây là muối trung hòa?

A KHSO4 B KHS C Na2HPO3 D Na2HPO4

Câu 17: Cho các chất: axit axetic; saccarozơ; axetilen; andehit fomic Số chất tác dụng được với AgNO3/

NH3 là:

Câu 18: Chất lỏng hòa tan được Xenlulozơ là

A Nước Svayde B Benzen C Ete D Etanol

Câu 19: Trong phân tích định tính hợp chất hữu cơ, dùng CuSO4 khan để nhận biết sự có mặt của

Trang 11

A N2 B CO2 C NH3. D H2O

Câu 20: Cho 1 nguyên tử của nguyên tố X, có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1 Nguyên tố này ở nhóm nào trong bảng tuần hoàn, biết chúng có tổng e trên các phân lớp d là 10

Câu 21: Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị có cực?

Câu 22: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX < MY); T là este hai chức tạo bởi X, Y

và một ancol no mạch hở Z Đốt cháy hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa

đủ O2, thu được 5,6 lit CO2 (đktc) và 3,24 gam nước Mặt khác 6,88 gam E tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 12,96 gam Ag Khối lượng rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên tác

dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M là :

A 10,54 gam B 13,66 gam C 12,78 gam D 14,04 gam

Câu 23: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3

(2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịc BaCl2

(3) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2

(5) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịc CuCl2

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa

Câu 24: Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và CuO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Khối lượng MgO trong X là:

A 4,0 gam B 2,6 gam C 8,0 gam D 5,3 gam

Câu 25: Nung nóng etan ở nhiệt độ cao với chất xúc tác thích hợp thu được một hỗn hợp X gồm etan,

etilen, axetilen và H2 Tỉ khối của hỗn hợp X đối với etan là 0,4 Nếu cho 0,4 mol hỗn hợp X qua dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng là

A 0,60 mol B 0,24 mol C 0,32 mol D 0,16 mol

Câu 26: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sử dụng bột Ni nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam

H2O và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là:

Câu 29: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:

Ngày đăng: 19/04/2022, 18:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 27: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Yên Nghĩa
u 27: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y: (Trang 3)
A. Z là HCOOH. B .T là C6H5COOH. C. Y là CH3COOH. D. X là C2H3COOH. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Yên Nghĩa
l à HCOOH. B .T là C6H5COOH. C. Y là CH3COOH. D. X là C2H3COOH (Trang 5)
C2H5COOH và giá trị nhiệt độ sôi được ghi trong bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Yên Nghĩa
2 H5COOH và giá trị nhiệt độ sôi được ghi trong bảng sau: (Trang 5)
Câu 35: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Yên Nghĩa
u 35: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y: (Trang 8)
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Yên Nghĩa
Hình v ẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây? (Trang 12)
Câu 38: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Yên Nghĩa
u 38: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y: (Trang 17)
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Yên Nghĩa
Hình v ẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây? (Trang 20)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Yên Nghĩa
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm