Câu 79: Cho m gam Na vào 100ml dung dịch AlCl3 1M, thấy có kết tủa tạo thành, lượng kết tủa tăng dần lên đến một giá trị cực đại rồi lại giảm xuống, đến khi các phản ứng kết thúc thì thu[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HOÀI AN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
0 2 MnO , t
2KCl + 3O2
C 2Cu(NO3)2
0 t
2CuO + 4NO2 + O2 D 2KNO3
0 t
Câu 50: Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm IVA?
A Cacbon (Z = 6) B Nitơ (Z = 7) C Oxi (Z = 8) D Flo (Z = 9)
Câu 51: Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô” Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm Chất X là
A CO2 B O2 C N2 D H2O
Câu 52: Công thức của canxi cacbonat là
A CaO B Ca(HCO3)2 C CaCO3 D Ca(OH)2
Câu 53: Khí nào sau đây bị “hóa nâu” trong không khí?
Trang 2Câu 57: Giá trị pH của 100 ml dung dịch HNO3 0,01M là
Câu 61: Nhiệt phân muối nào sau đây thu được kim loại?
A Cu(NO3)2 B NaNO3 C AgNO3 D Mg(NO3)2
Câu 62: Dung dịch chất nào dưới đây tác dụng được với dung dịch NaHCO3 tạo kết tủa?
A CaCl2 B Ca(OH)2 C H2SO4 D NaOH
Câu 63: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của x là
Câu 64: Trong tự nhiên, chất nào sau đây có nhiều trong cát hoặc thạch anh?
A Kim cương B Axit silixic C Than chì D Silic đioxit
Câu 65: Công thức của khí sunfurơ là
Câu 66: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm 0,06 mol NaOH và 0,05 mol Ba(OH)2 Sục khí CO2 từ từ đến
dư vào X, thu được dung dịch Y Cô cạn Y rồi nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn
Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 70: Cho các phát biểu sau:
(1) Cấu hình electron của nguyên tử cacbon là 1s22s22p2
(2) Kim cương là kim loại có độ cứng cao nhất
(3) Nguyên tử cacbon có thể tạo được tối đa 4 liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử khác
(4) Các số oxi hoá của cacbon là -4, 0, +2 và +4
Trang 3(5) Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng cách đun nóng axit fomic (HCOOH) với
Câu 72: Cho m gam điphotpho pentaoxit tác dụng với dung dịch chứa 0,35 mol KOH Cô cạn dung dịch
sau phản ứng, thu được (2m + 6,7) gam chất rắn khan Giá trị của m xấp xỉ bằng
Câu 73: Hỗn hợp chất rắn X gồm: 4,28 gam amoni clorua; 4,96 gam natri oxit; 6,72 gam natri hiđrocacbonat và 16,64 gam bari clorua Cho hỗn hợp X vào nước dư, đun nóng Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được dung dịch Y chứa m gam chất tan Giá trị của m là
Câu 74: Cho khí Cl2 tác dụng với m gam bột Fe, sau một thời gian phản ứng thu được (m + 9,585) gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết X trong nước cho đến khi X tan tối đa thì thu được dung dịch Y và 0,84 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 75: Hỗn hợp X gồm hai chất rắn (dạng bột) Y, Z có số mol bằng nhau Tiến hành các thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Hòa tan X trong dung dịch NaOH (loãng, dư), thu được V1 lít khí
- Thí nghiệm 2: Hòa tan X trong dung dịch HCl (loãng, dư), thu được V2 lít khí
- Thí nghiệm 3: Hòa tan X trong dung dịch NaNO3 (loãng, dư), thu được V3 lít khí
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; V1 > V2 > V3; các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Hai chất Y, Z lần lượt là
A (NH4)2CO3, NaHSO4 B (NH4)2CO3, NaHCO3
C NH4HCO3, NaHCO3 D NH4HCO3, NaHSO4
Câu 76: Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) Hòa tan hoàn toàn 51,78 gam X vào nước, thu được dung dịch Y và 8,064 lít (đktc) khí H2 Cho 576 ml dung dịch HCl 2,5M vào Y, thu được m gam kết tủa Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Các chất X5 và X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A KClO, H2SO4 B Ba(HCO3)2, KHSO4
C Ba(HCO3)2, H2SO4 D KClO3, KHSO4
Trang 4Câu 78: Ở nhiệt độ cao, cho một lượng hơi nước tác dụng với cacbon dư thu được hỗn hợp khí X gồm
CO, CO2 và H2 Cho 11,76 lít (đktc) hỗn hợp X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hoà tan hoàn toàn Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được 6,72 lít NO (sản phẩm khử
duy nhất, ở đktc) Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm thể tích của khí CO trong X xấp xỉ
bằng
Câu 79: Đốt cháy 16,96 gam hỗn hợp gồm Fe và Mg trong oxi một thời gian, thu được hỗn hợp chất rắn
X Hòa tan hết X trong 242 gam dung dịch HNO3 31,5%, thu được dung dịch Y chứa 82,2 gam các chất tan (chỉ chứa các muối) và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và NO có tỉ khối so với H2 bằng 20,25 Cho dung dịch NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu
được 25,6 gam chất rắn khan Phần trăm khối lượng của muối sắt(III) trong 82,2 gam muối có giá trị gần
nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 80: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(a) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH dư
(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CuSO4
(c) Sục CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Cho phân đạm ure vào dung dịch Ba(OH)2
(e) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(f) Sục CO2 dư vào dung dịch natri silicat
(g) Cho phân bón phức hợp amophot vào dung dịch nước vôi trong
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Trang 5Câu 46: Trong tự nhiên, chất nào sau đây có nhiều trong cát hoặc thạch anh?
A Than chì B Silic đioxit C Axit silixic D Kim cương
Câu 47: Số oxi hóa N trong chất nào sau đây thấp nhất?
Câu 53: Dung dịch chất nào dưới đây tác dụng được với dung dịch NaHCO3 tạo kết tủa?
A H2SO4 B NaOH C Ca(OH)2 D CaCl2
Câu 54: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?
A 2KClO3
0 2 MnO , t
2KCl + 3O2 B 2Cu(NO3)2
0 t
Trang 6Câu 60: Công thức của khí sunfurơ là
Câu 63: Công thức của canxi cacbonat là
A CaO B Ca(HCO3)2 C CaCO3 D Ca(OH)2
Câu 64: Nhiệt phân muối nào sau đây thu được kim loại?
A Cu(NO3)2 B NaNO3 C AgNO3 D Mg(NO3)2
Câu 65: Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm IVA?
A Oxi (Z = 8) B Cacbon (Z = 6) C Nitơ (Z = 7) D Flo (Z = 9)
Câu 66: Hỗn hợp chất rắn X gồm: 4,28 gam amoni clorua; 4,96 gam natri oxit; 6,72 gam natri hiđrocacbonat và 16,64 gam bari clorua Cho hỗn hợp X vào nước dư, đun nóng Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được dung dịch Y chứa m gam chất tan Giá trị của m là
Câu 67: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm 0,06 mol NaOH và 0,05 mol Ba(OH)2 Sục khí CO2 từ từ đến
dư vào X, thu được dung dịch Y Cô cạn Y rồi nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn
Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 68: Cho khí Cl2 tác dụng với m gam bột Fe, sau một thời gian phản ứng thu được (m + 9,585) gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết X trong nước cho đến khi X tan tối đa thì thu được dung dịch Y và 0,84 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 73: Cho m gam điphotpho pentaoxit tác dụng với dung dịch chứa 0,35 mol KOH Cô cạn dung dịch
sau phản ứng, thu được (2m + 6,7) gam chất rắn khan Giá trị của m xấp xỉ bằng
Trang 7A 14,25 B 9,35 C 21,33 D 10,63
Câu 74: Cho các phát biểu sau:
(1) Cấu hình electron của nguyên tử cacbon là 1s22s22p2
(2) Kim cương là kim loại có độ cứng cao nhất
(3) Nguyên tử cacbon có thể tạo được tối đa 4 liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử khác
(4) Các số oxi hoá của cacbon là -4, 0, +2 và +4
(5) Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng cách đun nóng axit fomic (HCOOH) với
Các chất X5 và X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A Ba(HCO3)2, KHSO4 B Ba(HCO3)2, H2SO4
C KClO3, KHSO4 D KClO, H2SO4
Câu 76: Ở nhiệt độ cao, cho một lượng hơi nước tác dụng với cacbon dư thu được hỗn hợp khí X gồm
CO, CO2 và H2 Cho 11,76 lít (đktc) hỗn hợp X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hoà tan hoàn toàn Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được 6,72 lít NO (sản phẩm khử
duy nhất, ở đktc) Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm thể tích của khí CO trong X xấp xỉ
bằng
Câu 77: Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) Hòa tan hoàn toàn 51,78 gam X vào nước, thu được dung dịch Y và 8,064 lít (đktc) khí H2 Cho 576 ml dung dịch HCl 2,5M vào Y, thu được m gam kết tủa Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 78: Hỗn hợp X gồm hai chất rắn (dạng bột) Y, Z có số mol bằng nhau Tiến hành các thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Hòa tan X trong dung dịch NaOH (loãng, dư), thu được V1 lít khí
- Thí nghiệm 2: Hòa tan X trong dung dịch HCl (loãng, dư), thu được V2 lít khí
- Thí nghiệm 3: Hòa tan X trong dung dịch NaNO3 (loãng, dư), thu được V3 lít khí
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; V1 > V2 > V3; các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Hai chất Y, Z lần lượt là
A NH4HCO3, NaHCO3 B (NH4)2CO3, NaHCO3
C (NH4)2CO3, NaHSO4 D NH4HCO3, NaHSO4
Câu 79: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(a) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH dư
Trang 8(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CuSO4
(c) Sục CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Cho phân đạm ure vào dung dịch Ba(OH)2
(e) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(f) Sục CO2 dư vào dung dịch natri silicat
(g) Cho phân bón phức hợp amophot vào dung dịch nước vôi trong
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 80: Đốt cháy 16,96 gam hỗn hợp gồm Fe và Mg trong oxi một thời gian, thu được hỗn hợp chất rắn
X Hòa tan hết X trong 242 gam dung dịch HNO3 31,5%, thu được dung dịch Y chứa 82,2 gam các chất tan (chỉ chứa các muối) và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và NO có tỉ khối so với H2 bằng 20,25 Cho dung dịch NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu
được 25,6 gam chất rắn khan Phần trăm khối lượng của muối sắt(III) trong 82,2 gam muối có giá trị gần
nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 42: Chọn câu sai khi nói về ion
A Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử
B Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion
C Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron
D Ion là phần tử mang điện
Câu 43: Nhận định nào dưới đây không đúng? Hai nguyên tử và
A là đồng vị của nhau B có cùng số electron
C có cùng số nơtron D có cùng số hiệu nguyên tử
Câu 44: Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là
63
29Cu 6529Cu
Trang 9Câu 45: Cho phản ứng: BaCO3 + 2X H2O + Y + CO2
X và Y lần lượt là
A H3PO4 và Ba3(PO4)2 B HCl và BaCl2 C H2SO4 và BaSO4 D H2SO4 và BaCl2
Câu 46: Khí X được điều chế bằng cách cho axit phản ứng với kim loại hoặc muối và được thu vào ống nghiệm theo cách sau:
Khí X có thể được điều chế bằng phản ứng nào dưới đây?
A Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
A điện tích hạt nhân B tính kim loại C độ âm điện D tính phi kim
Câu 48: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5 X là nguyên tố
A phi kim B kim loại hoặc phi
Câu 49: Sắt tác dụng với khí clo ở nhiệt độ cao tạo thành
A Sắt (III) clorua B Sắt (II) clorua
C Sắt (II) clorua và sắt (III) clorua D Sắt clorat
Câu 50: Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo ra dung dịch NaOH và khí H2 là
A Na và H2O B Na2O và H2O C NaOH và HCl D Na2O và CO2
Câu 51: Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom–xơn (J.J Thomson) Từ
khi được phát hiện đến nay, electron đã đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như : năng
lượng, truyền thông và thông tin Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng?
A Electron là hạt mang điện tích âm
B Electron có điện tích bằng -1,6.10-19 Culong
C Electron có khối lượng 9,1095.10–31 kg
D Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử
Câu 52: Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là
A Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton B Bằng nhau
C Không thể so sánh được các hạt này D Số hạt electron lớn hơn số hạt proton
Câu 53: Cho phản ứng: Chất oxi hoá trong phản ứng trên là
Trang 10Câu 57: Liên kết cộng hóa trị phân cực có thể là liên kết giữa
A kim loại điển hình với phi kim điển hình B hai phi kim giống nhau
C hai phi kim khác nhau D hai kim loại với nhau
Câu 58: Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?
Câu 59: Trong các bazơ sau, bazơ nào bị nhiệt phân hủy?
Câu 60: X là muối axit X có thể là
Câu 61: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm A bao gồm các nguyên tố nào?
A Nguyên tố d và nguyên tố f B Nguyên tố s và nguyên tố p
C Chỉ có nguyên tố s D Chỉ có nguyên tố p
Câu 62: Cho số hiệu các nguyên tố Mg=12, Al=13, K=19, Ca=20 Tính bazơ của các oxit tăng dần trong dãy:
A MgO, CaO, Al2O3, K2O B Al2O3, MgO, CaO, K2O
C CaO, Al2O3, K2O, MgO D K2O, Al2O3, MgO, CaO
Câu 63: Chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra kết tủa màu trắng là
Câu 64: Cho các phát biểu sau:
(a) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn
(b) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm, số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng
(c) Các nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm
(d) Các nguyên tố s và p thuộc về các nhóm A
(e) Các chu kì nhỏ (1, 2, 3) bao gồm các nguyên tố s, p
Số phát biểu đúng là
Câu 65: Một hợp chất được cấu tạo nên từ M+ và X2- Trong phân tử M2X có tổng số hạt cơ bản là 140
hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số nơtron của M+ lớn hơn số khối của X2- là 4 Tổng số hạt trong M+ nhiều hơn trong X2- là 31 hạt Công thức phân tử của M2X là
A Na2S B Na2O C K2S D K2O
Câu 66: Tổng số các loại hạt trong nguyên tử M là 18 Nguyên tử M có tổng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện M là
o t
o t
2KClO 2KCl 3O
Trang 11Câu 69: Nguyên tố R nằm ở nhóm VA, trong hợp chất khí với hiđro nguyên tố này chiếm 91,18% về
khối lượng Thành phần % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của R là
Câu 70: Cho 200ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M, sau phản ứng cho
thêm một mảnh Mg dư vào thấy thoát ra một thể tích khí H2 (đktc) là
A 6,72 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 3,36 lít
Câu 71: Hỗn hợp 2 kim loại kiềm X, Y thuộc 2 chu kì liên tiếp và ZX<ZY Cho 10,6 gam hỗn hợp trên
tác dụng với khí Cl2 dư thu được 31,9 gam hỗn hợp 2 muối Khối lượng của X và Y lần lượt là
A 0,7 gam và 9,9 gam B 2,3 gam và 8,3 gam C 4,6 gam và 6,0 gam D 1,4 gam và 9,2 gam
Câu 72: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt (p,n,e) là 34, biết X thuộc nhóm IA Có bao nhiêu phát
biểu đúng trong số các phát biểu sau:
a) Hợp chất X2O là hợp chất ion
b) Nguyên tố X có số khối là 23
c) Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố s
d) X có thể tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường sinh ra chất khí có mùi khai
e) X là kim loại
Câu 73: Cho 0,52 gam hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng dư thấy có 0,336 lít khí thoát
ra (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối Giá trị của m là
A 1,96 gam B 2 gam C 3,92 gam D 2,4 gam
Câu 74: Trộn 100 g dung dịch K2CO3 27,6% với 300 g dung dịch Ba(NO3)2 8,7% Nồng độ % các chất
trong dung dịch sau phản ứng là
A 3,45% và 2,525% B 3,63% và 5,31% C 3,45% và 5,05% D 3,23% và 2,66%
Câu 75: Nguyên tố X có 2 đồng vị là X1, X2 ( = 24,8) Đồng vị X2 nhiều hơn đồng vị X1 là 2 nơtron Biết tỉ lệ số nguyên tử của 2 đồng vị là Số khối của mỗi đồng vị X1, X2 lần lượt là
Câu 76: Trộn dung dịch có chứa 0,1 mol CuSO4 và một dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, lọc kết tủa, rửa
sạch rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn Giá trị m là
=