1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Đoàn Thị Điểm

21 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 58: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na và Al bằng nước dư, sau phản ứng thu được dung dịch chứa một chất tan duy nhất và 11,2 lít khí H2 đktc.. Số phân tử ion có tính lưỡng tính [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THỊ ĐIỂM ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Dung dịch nào sau đây có pH<7?

Câu 42: Chất nào sau đây không phải là este?

A CH3COOC2H3 B HCOOCH3 C C6H5OCOCH3 D HOOCCH3

Câu 43: Nước cứng tạm thời là nước loại nước có chứa anion

A NO3- B HSO4- C HCO3- D SO42-

Câu 44: “Nước đá khô” được sử dụng để bảo quản thực phẩm, công thức hóa học của nước đá khô là

Câu 45: Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

Câu 46: Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Al(OH)3?

Câu 47: Phèn chua có công thức hóa học là

Câu 48: Cho các polime sau: Cao su buna, bông, len, xenlulozơ, poli(vinyl clorua), poli etylen, tơ tằm, tơ

visco, tơ enang Số polime thuộc loại polime tự nhiên

Câu 49: Kim loại nào có khả năng dẫn điện tốt nhất?

Câu 50: Quặng manhetit có công thức phân tử là

A FeS2 B FeCO3 C Fe3O4 D Fe2O3

Câu 51: Phát biểu nào sau đây sai?

A Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

B Dung dịch glucozơ làm mất màu dung dịch nước brom

C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

D Dung dịch glucozơ và saccazozơ đều hòa tan được Cu(OH)2

Câu 52: Dãy kim loại điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

A Al, Zn và Ca B Cu, Fe và Cr C Mg, Cu và Fe D Cr, Na và Hg

Câu 53: Thành phần chính của phân đạm ure là

A (NH4)2SO4 B NH4Cl C NH4NO3 D (NH2)2CO

Câu 54: Kim loại nào có tính khử mạnh nhất?

Câu 55: Chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?

A Fe B Fe2(SO4)3 C Fe(NO3)2 D Fe2O3

Câu 56: Hợp chất thuộc loại dissaccarit là

A Glucozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Mantozơ

Trang 2

Câu 57: Cho 0,15 mol glyxin tác dụng vừa đủ với Vml NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 58: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na và Al bằng nước dư, sau phản ứng thu được dung

dịch chứa một chất tan duy nhất và 11,2 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 59: Cho sơ đồ: (NH4)2SO4 +X NH4Cl +Y NH4NO3

Trong sơ đồ X, Y lần lượt là các chất:

A HCl, AgNO3 B BaCl2, AgNO3 C CaCl2, HNO3 D HCl, HNO3

Câu 60: Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra hai muối?

A Fe3O4 + HCl→ B NaHCO3 + Ca(OH)2 (dư)→

C NO2 + NaOH (dư)→ D Cl2 + KOH→

Câu 61: Phản ứng nào sau đây tạo ra hợp chất Fe3+?

A Fe + H2SO4 (đặc, nguội) B Fe + H2SO4 (loãng, nóng)

C Fe (dư) + HNO3 (đặc, nóng) D Fe + AgNO3 (dư)

Câu 62: Cho các phân tử và ion sau: HI, HCO3-, H2O, Zn(OH)2, NH4+, HS-, Zn2+ Số phân tử (ion) có

tính lưỡng tính là

Câu 63: Thủy phân este X có công thức phân tử C5H8O2, thu được andehit axetic Tên gọi của X là

A Vinyl axetat B Vinyl acrylat C Etyl acrylat D Metyl metacrylat

Câu 64: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 1M, sau khi kết thúc phản ứng thu

được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 65: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A C6H5OH + HCl B C6H5NH2 + HCl

C H2N−CH2−COOH + CH3−OH D HCOOH + NaHCO3

Câu 66: Cho 1ml dung dịch AgNO3 1% vào một ống nghiệm sạch, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch

NH3 1M cho đến khi kết tủa tạo thành tan hết tạo dung dịch trong suốt Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch chất

X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở nhiệt độ khoảng 60-700

c trong vòng vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kết tủa màu sáng bạc Chất X là

A glixerol B Metylfomat C Etanol D But-1-in

Câu 67: X là hợp chất tripeptit được tạo ra từ 2 phân tử Ala và 1 phân tử Lys Số nguyên tử Nitơ có trong

Câu 70: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH ta thu được muối của axit oleic và axit

linoleic Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo trên cần 76,32 gam O2, thu được 75,24 gam khí CO2

Trang 3

Mặt khác m gam X tác dụng vừa đủ với Vml dung dịch Br2 1M Giá trị của V là

Câu 71: Cho x mol K tan hết vào dung dịch có chứa y mol HCl, sau đó nhỏ dung dịch CuSO4 vào dung

dịch thu được thấy xuất hiện kết tủa xanh lam Mối quan hệ giữa x và y là

Câu 72: Hợp chất X có công thức phân tử C10H8O4 Từ X thực hiện các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ số mol):

C10H8O4 + 2NaOH→ X1 + X2

X1 + 2HCl → X3 + 2NaCl

nX3 + nX4→ poli(etylen-terephtalat) + 2H2O

Phát biểu nào sau đây sai?

A Dung dịch X3 có thể làm quỳ tím hóa hồng

B Số nguyên tử H trong phân tử X3 bằng 8

C Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X3

D Oxi hóa không hoàn toàn etylen bằng KMnO4 ta thu được X2

Câu 73: Dẫn 0,5 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) đi qua than nung đỏ, thu được 0,95 mol hỗn hợp Y gồm CO, CO2 và H2 Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch có chứa 0,2 mol Ba(OH)2 Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 74: Hòa tan hết m gam kim loại M cần dùng 136 gam dung dịch HNO3 31,5% Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 0,12 mol khí NO duy nhất Cô cạn dung dịch X thu được 2,5m +8,49) gam muối khan Kim loại M là

Câu 75: Hiđrocacbon mạch hở X (26 < MX < 58) Trộn m gam X với 0,52 gam stiren thu được hỗn hợp

Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O Mặt khác, toàn bộ lượng Y trên

làm mất màu tối đa a gam Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 76: Lên men 81 gam tinh bột thành ancol etylic (hiệu suất cả quá trình lên men đạt 80%) Hấp thụ

hoàn toàn lượng CO2 sinh ra vào 350ml dung dịch Ca(OH)2 2M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 77: X là trieste của glixerol và hai axit Y, Z (Y thuộc dãy đồng đẳng của axit fomic và Z thuộc dãy

đồng đẳng của axit/.it acrylic) Cho m gam X phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được 7,1 gam muối

và glixerol Lượng glixerol phản ứng vừa đủ với 1,225 gam Cu(OH)2 Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m

gam X trong oxi dư, sau đó cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng thay đổi a gam Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 78: Thủy phân 25,28 gam hỗn hợp A gồm hai este X, Y thuần chức (MX<MY, nX>nY) cần vừa đủ

200ml dung dịch NaOH 2M rồi cô cạn thu được muối của một axit cacboxylic Z và hỗn hợp T gồm hai

ancol no, đơn chức mạch hở là đồng đẳng kế tiếp Cho toàn bộ lượng ancol trên tác dụng với 13,8 gam

Na thu được 27,88 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Chọn phát biểu sai trong các phát biểu

sau?

Trang 4

A Khối lượng ancol lớn hơn thu được là 5,52 gam

B Tỉ lệ số mol giữa X và Y trong hỗn hợp là 7 : 3

C Phần trăm khối lượng cacbon trong axit cacboxylic Z gần bằng 26,67%

D Axit cacboxylic Z có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom

Câu 79: Đun nóng 0,07 mol hỗn hợp A gồm hai peptit mạch hở X (CxHyOzN4) và Y (CnHmO7Nt) với

dung dịch NaOH chỉ thu được dung dịch chứa 0,14 mol muối của glyxin và 0,2 mol muối của alanin Mặt khác đốt cháy m gam A trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của

CO2 và H2O là 31,656 gam Giá trị gần nhất của m là

Câu 80: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl vào nước thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M, N)

Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước Giá trị của m là

Trang 5

A Fe2O3 B FeS2 C Fe3O4 D FeCO3

Câu 44: Thành phần chính của phân đạm ure là

A (NH4)2SO4 B NH4Cl C NH4NO3 D (NH2)2CO

Câu 45: Hợp chất thuộc loại dissaccarit là

A Glucozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Mantozơ

Câu 46: Cho các polime sau: Cao su buna, bông, len, xenlulozơ, poli(vinyl clorua), poli etylen, tơ tằm, tơ

visco, tơ enang Số polime thuộc loại polime tự nhiên

Câu 47: Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

Câu 48: Kim loại nào có khả năng dẫn điện tốt nhất?

Câu 49: Dãy kim loại điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

A Al, Zn và Ca B Cu, Fe và Cr C Mg, Cu và Fe D Cr, Na và Hg

Câu 50: Chất nào sau đây không phải là este?

A C6H5OCOCH3 B HOOCCH3 C CH3COOC2H3 D HCOOCH3

Câu 51: Phèn chua có công thức hóa học là

Câu 52: Kim loại nào có tính khử mạnh nhất?

Câu 53: Dung dịch nào sau đây có pH<7?

Câu 54: Chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?

A Fe B Fe2(SO4)3 C Fe(NO3)2 D Fe2O3

Câu 55: Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Al(OH)3?

Câu 56: Phát biểu nào sau đây sai?

A Dung dịch glucozơ và saccazozơ đều hòa tan được Cu(OH)2

B Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

C Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

D Dung dịch glucozơ làm mất màu dung dịch nước brom

Câu 57: Cho các phân tử và ion sau: HI, HCO3-, H2O, Zn(OH)2, NH4+, HS-, Zn2+ Số phân tử (ion) có

tính lưỡng tính là

Câu 58: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na và Al bằng nước dư, sau phản ứng thu được dung

dịch chứa một chất tan duy nhất và 11,2 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 59: Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra hai muối?

A NaHCO3 + Ca(OH)2 (dư)→ B NO2 + NaOH (dư)→

C Fe3O4 + HCl→ D Cl2 + KOH→

Trang 6

Câu 60: Phản ứng nào sau đây tạo ra hợp chất Fe3+?

A Fe + H2SO4 (đặc, nguội) B Fe + H2SO4 (loãng, nóng)

C Fe + AgNO3 (dư) D Fe (dư) + HNO3 (đặc, nóng)

Câu 61: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 1M, sau khi kết thúc phản ứng thu

được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 65: Cho 1ml dung dịch AgNO3 1% vào một ống nghiệm sạch, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch

NH3 1M cho đến khi kết tủa tạo thành tan hết tạo dung dịch trong suốt Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch chất

X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở nhiệt độ khoảng 60-700

c trong vòng vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kết tủa màu sáng bạc Chất X là

A glixerol B Metylfomat C Etanol D But-1-in

Câu 66: Cho sơ đồ: (NH4)2SO4 +X NH4Cl +Y NH4NO3

Trong sơ đồ X, Y lần lượt là các chất:

A BaCl2, AgNO3 B HCl, HNO3 C CaCl2, HNO3 D HCl, AgNO3

Câu 67: Thủy phân este X có công thức phân tử C5H8O2, thu được andehit axetic Tên gọi của X là

A Vinyl axetat B Vinyl acrylat C Etyl acrylat D Metyl metacrylat

Câu 68: Cho 0,15 mol glyxin tác dụng vừa đủ với Vml NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 69: Lên men 81 gam tinh bột thành ancol etylic (hiệu suất cả quá trình lên men đạt 80%) Hấp thụ

hoàn toàn lượng CO2 sinh ra vào 350ml dung dịch Ca(OH)2 2M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 70: Hiđrocacbon mạch hở X (26 < MX < 58) Trộn m gam X với 0,52 gam stiren thu được hỗn hợp

Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O Mặt khác, toàn bộ lượng Y trên

làm mất màu tối đa a gam Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Trang 7

A Cu B Mg C Zn D Ca

Câu 73: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH ta thu được muối của axit oleic và axit

linoleic Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo trên cần 76,32 gam O2, thu được 75,24 gam khí CO2

Mặt khác m gam X tác dụng vừa đủ với Vml dung dịch Br2 1M Giá trị của V là

Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X3

B Oxi hóa không hoàn toàn etylen bằng KMnO4 ta thu được X2

C Dung dịch X3 có thể làm quỳ tím hóa hồng

D Số nguyên tử H trong phân tử X3 bằng 8

Câu 75: Cho x mol K tan hết vào dung dịch có chứa y mol HCl, sau đó nhỏ dung dịch CuSO4 vào dung

dịch thu được thấy xuất hiện kết tủa xanh lam Mối quan hệ giữa x và y là

A x>y B x=y C y<x<2y D x<y

Câu 76: Cho 100ml dung dịch AlCl3 0,2M tác dụng với V(ml) dung dịch NaOH 0,1M, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,78 gam kết tủa Giá trị nhỏ nhất của V là

Câu 77: Thủy phân 25,28 gam hỗn hợp A gồm hai este X, Y thuần chức (MX<MY, nX>nY) cần vừa đủ

200ml dung dịch NaOH 2M rồi cô cạn thu được muối của một axit cacboxylic Z và hỗn hợp T gồm hai

ancol no, đơn chức mạch hở là đồng đẳng kế tiếp Cho toàn bộ lượng ancol trên tác dụng với 13,8 gam

Na thu được 27,88 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Chọn phát biểu sai trong các phát biểu

sau?

A Axit cacboxylic Z có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom

B Phần trăm khối lượng cacbon trong axit cacboxylic Z gần bằng 26,67%

C Khối lượng ancol lớn hơn thu được là 5,52 gam

D Tỉ lệ số mol giữa X và Y trong hỗn hợp là 7 : 3

Câu 78: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl vào nước thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M, N)

Trang 8

Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước Giá trị của m là

Câu 79: X là trieste của glixerol và hai axit Y, Z (Y thuộc dãy đồng đẳng của axit fomic và Z thuộc dãy

đồng đẳng của axit/.it acrylic) Cho m gam X phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được 7,1 gam muối

và glixerol Lượng glixerol phản ứng vừa đủ với 1,225 gam Cu(OH)2 Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m

gam X trong oxi dư, sau đó cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng thay đổi a gam Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 80: Đun nóng 0,07 mol hỗn hợp A gồm hai peptit mạch hở X (CxHyOzN4) và Y (CnHmO7Nt) với

dung dịch NaOH chỉ thu được dung dịch chứa 0,14 mol muối của glyxin và 0,2 mol muối của alanin Mặt khác đốt cháy m gam A trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của

CO2 và H2O là 31,656 gam Giá trị gần nhất của m là

Câu 43: Chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?

A Fe B Fe2(SO4)3 C Fe(NO3)2 D Fe2O3

Trang 9

Câu 44: Nước cứng tạm thời là nước loại nước có chứa anion

A HSO4- B NO3- C HCO3- D SO42-

Câu 45: Cho các polime sau: Cao su buna, bông, len, xenlulozơ, poli(vinyl clorua), poli etylen, tơ tằm, tơ

visco, tơ enang Số polime thuộc loại polime tự nhiên

Câu 46: Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

Câu 47: Thành phần chính của phân đạm ure là

A NH4NO3 B NH4Cl C (NH2)2CO D (NH4)2SO4

Câu 48: Dãy kim loại điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

A Mg, Cu và Fe B Cr, Na và Hg C Al, Zn và Ca D Cu, Fe và Cr

Câu 49: Hợp chất thuộc loại dissaccarit là

A Tinh bột B Mantozơ C Xenlulozơ D Glucozơ

Câu 50: Phát biểu nào sau đây sai?

A Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

B Dung dịch glucozơ làm mất màu dung dịch nước brom

C Dung dịch glucozơ và saccazozơ đều hòa tan được Cu(OH)2

D Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

Câu 51: Kim loại nào có tính khử mạnh nhất?

Câu 52: Dung dịch nào sau đây có pH<7?

Câu 53: Quặng manhetit có công thức phân tử là

A Fe3O4 B Fe2O3 C FeCO3 D FeS2

Câu 54: Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Al(OH)3?

Câu 55: Kim loại nào có khả năng dẫn điện tốt nhất?

Câu 56: Chất nào sau đây không phải là este?

A C6H5OCOCH3 B CH3COOC2H3 C HCOOCH3 D HOOCCH3

Câu 57: Cho 0,15 mol glyxin tác dụng vừa đủ với Vml NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 58: Phản ứng nào sau đây tạo ra hợp chất Fe3+?

A Fe + H2SO4 (đặc, nguội) B Fe + H2SO4 (loãng, nóng)

C Fe + AgNO3 (dư) D Fe (dư) + HNO3 (đặc, nóng)

Câu 59: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 1M, sau khi kết thúc phản ứng thu

được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 60: Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra hai muối?

A NaHCO3 + Ca(OH)2 (dư)→ B NO2 + NaOH (dư)→

C Cl2 + KOH→ D Fe3O4 + HCl→

Trang 10

Câu 61: Hiđrat hóa but-1-en thu được sản phẩm chính là

Câu 63: Cho 1ml dung dịch AgNO3 1% vào một ống nghiệm sạch, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch

NH3 1M cho đến khi kết tủa tạo thành tan hết tạo dung dịch trong suốt Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch chất

X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở nhiệt độ khoảng 60-700

c trong vòng vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kết tủa màu sáng bạc Chất X là

A Etanol B Metylfomat C glixerol D But-1-in

Câu 64: X là hợp chất tripeptit được tạo ra từ 2 phân tử Ala và 1 phân tử Lys Số nguyên tử Nitơ có trong

X là

Câu 65: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na và Al bằng nước dư, sau phản ứng thu được dung

dịch chứa một chất tan duy nhất và 11,2 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 66: Thủy phân este X có công thức phân tử C5H8O2, thu được andehit axetic Tên gọi của X là

A Vinyl axetat B Vinyl acrylat C Etyl acrylat D Metyl metacrylat

Câu 67: Cho sơ đồ: (NH4)2SO4 +X NH4Cl +Y NH4NO3

Trong sơ đồ X, Y lần lượt là các chất:

A HCl, AgNO3 B BaCl2, AgNO3 C HCl, HNO3 D CaCl2, HNO3

Câu 68: Cho các phân tử và ion sau: HI, HCO3-, H2O, Zn(OH)2, NH4+, HS-, Zn2+ Số phân tử (ion) có

tính lưỡng tính là

Câu 69: Cho x mol K tan hết vào dung dịch có chứa y mol HCl, sau đó nhỏ dung dịch CuSO4 vào dung

dịch thu được thấy xuất hiện kết tủa xanh lam Mối quan hệ giữa x và y là

A x>y B x=y C y<x<2y D x<y

Câu 70: Hợp chất X có công thức phân tử C10H8O4 Từ X thực hiện các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ số mol):

C10H8O4 + 2NaOH→ X1 + X2

X1 + 2HCl → X3 + 2NaCl

nX3 + nX4→ poli(etylen-terephtalat) + 2H2O

Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X3

B Số nguyên tử H trong phân tử X3 bằng 8

C Dung dịch X3 có thể làm quỳ tím hóa hồng

D Oxi hóa không hoàn toàn etylen bằng KMnO4 ta thu được X2

Câu 71: Lên men 81 gam tinh bột thành ancol etylic (hiệu suất cả quá trình lên men đạt 80%) Hấp thụ

hoàn toàn lượng CO2 sinh ra vào 350ml dung dịch Ca(OH)2 2M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Ngày đăng: 19/04/2022, 18:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Đoàn Thị Điểm
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 21)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm