1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Bình Sơn

25 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hỗn hợp kim loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí đktc... Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT BÌNH SƠN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút

Câu 43: Nguyên tử X liên kết với nguyên tử Clo trong hợp chất bằng liên kết cộng hóa trị Hỏi X không thể là nguyên tử nào sau đây?

Câu 44: Cho 31,6 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl dư tạo ra V lít Cl2 (ở đktc), hiệu suất của

Câu 48: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau:

Hiện tượng quan sát được là

Câu 49: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O ?

Trang 2

B Ca(HCO3) + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

Câu 50: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?

Câu 51: Chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?

Câu 52: Cho phản ứng:MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O vai trò của MnO2 là

Câu 53: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do trong dung dịch có chứa:

Câu 54: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 5 electron Số

đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 56: X là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí X là

Câu 57: Phản ứng sau đây thuộc loại nào: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Câu 58: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

Câu 59: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

Câu 60: Để nhận biết 3 khí đựng trong 3 lọ mất nhãn riêng biêt bằng phương pháp hóa học: CO2, SO2, N2 cần

dùng các dung dịch nào?

Câu 61: Hiđroxit nào sau đây là chất lưỡng tính ?

Câu 62: Kim loại M tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua Kim

loại M là

Trang 3

A Mg B Cu C Fe D Ag

Câu 63: Phản ứng thuận nghịch là phản ứng:

Câu 64: Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) là

Câu 65: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2,

nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)?

Câu 66: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 61,4 gam muối trung hòa và 0,896 lít NO (đktc, sản phẩm

khử duy nhất) Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 0,46 mol NaOH phản ứng Biết các phản ứng xảy ra

hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 67: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng,

hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

Câu 68: Cho m gam kim loại M vào dung dịch NH4NO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

6,72 lít hỗn hợp khí (đktc) và dung dịch X chứa 26,1 gam một chất tan duy nhất (coi các khí thoát ra

khỏi dung dịch hoàn toàn).Vậy M là

Câu 69: Oxi hoá hoàn toàn a gam hỗn hợp Mg, Zn và Al thu được b gam hỗn hợp oxít Cho hỗn hợp kim

Câu 71: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HBr 0,5 M và H2SO4 0,1 M với 250 ml dd Ba(OH)2 có nồng độ

a M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH=11 Giá trị của a và m lần lượt là:

A 0,5 M; 0,5825 g B 0,351 M; 0,5825 g C 0,351M; 5,825 g D 0,5 M; 5,825g

Câu 72: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được SO2 (sản phẩm khử

đem cô cạn dung dịch được 18,9 gam chất rắn Kim loại M là

Trang 4

Câu 73: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M

(vừa đủ) thu được dung dịch Y Khối lượng muối NaCl có trong dung dich Y là

Câu 74: Tiến hành các thí nghiệm sau:

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dung dịch thu được có hai muối là

Chú thích: “–“ là không có hiện tượng

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Câu 76: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa hỗn hợp Al(NO3)3, HCl, HNO3 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của a là

Trang 5

A 1,25 B 0,8 C 1,2 D 1,5

Câu 77: Dung dịch X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2- Cô cạn

Câu 78: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch KI tác dụng với ozon

(3) Nhiệt phân amoni nitrit

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 79: Cho 200 ml dung dịch X chứa HCl 1M và HNO3 2M tác dụng với 300 ml dung dịch Y chứa

NaOH 0,8 M và KOH a M thu được dung dịch Z Biết rằng để trung hoà 100 ml dung dịch Z cần 60 ml

dung dịch HCl 1 M Tính khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn toàn bộ dung dịch Z?

Câu 80: Thổi một luồng CO qua hỗn hợp Fe và e2O3 nung nóng được chất khí X và hỗn hợp Y gồm e,

trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 42: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

2 3

CO 2

4

3

CO 

Trang 6

C tính kim loại tăng, tính phi kim tăng D tính kim loại giảm, tính phi kim giảm

Câu 43: Muối nào sau đây là muối axit?

Câu 44: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do trong dung dịch có chứa:

Câu 45: Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) là

Câu 46: Để nhận biết 3 khí đựng trong 3 lọ mất nhãn riêng biêt bằng phương pháp hóa học: CO2, SO2, N2 cần dùng các dung dịch nào?

Câu 47: X là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí X là

Câu 48: Hiđroxit nào sau đây là chất lưỡng tính ?

Câu 49: Cho phản ứng:MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O vai trò của MnO2 là

Câu 50: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?

Câu 54: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2,

nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)?

Trang 7

Câu 55: Hóa chất cần dùng và cách thu khí để điều chế một lượng nhỏ N2 tinh khiết trong phòng thí nghiệm là?

Câu 56: Giá trị pH của dung dịch H2SO4 có [H+] = 0,01M là

Câu 60: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau:

Hiện tượng quan sát được là

Câu 61: Kim loại M tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua Kim loại M là

Câu 62: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

Câu 63: Phản ứng thuận nghịch là phản ứng:

Câu 64: Nguyên tử X liên kết với nguyên tử Clo trong hợp chất bằng liên kết cộng hóa trị Hỏi X không thể là nguyên tử nào sau đây?

Trang 8

A Hidro B Clo C Kali D Oxi

Câu 65: Phản ứng sau đây thuộc loại nào: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Câu 66: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 (sản phẩm khử

đem cô cạn dung dịch được 18,9 gam chất rắn Kim loại M là

Câu 67: Cho 200 ml dung dịch X chứa HCl 1M và HNO3 2M tác dụng với 300 ml dung dịch Y chứa NaOH 0,8 M và KOH a M thu được dung dịch Z Biết rằng để trung hoà 100 ml dung dịch Z cần 60 ml dung dịch HCl 1 M Tính khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn toàn bộ dung dịch Z?

Câu 68: Cho m gam kim loại M vào dung dịch NH4NO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít hỗn hợp khí (đktc) và dung dịch X chứa 26,1 gam một chất tan duy nhất (coi các khí thoát ra khỏi dung dịch hoàn toàn).Vậy M là

Câu 69: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa hỗn hợp Al(NO3)3, HCl, HNO3 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của a là

Câu 70: Thổi một luồng CO qua hỗn hợp Fe và e2O3 nung nóng được chất khí X và hỗn hợp Y gồm e,

trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 71: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch KI tác dụng với ozon

(3) Nhiệt phân amoni nitrit

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Trang 9

Câu 72: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 61,4 gam muối trung hòa và 0,896 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 0,46 mol NaOH phản ứng Biết các phản ứng xảy ra

hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 73: Dung dịch X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2- Cô cạn

A 2

4

Câu 74: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HBr 0,5 M và H2SO4 0,1 M với 250 ml dd Ba(OH)2 có nồng độ

a M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH=11 Giá trị của a và m lần lượt là:

A. 0,5 M; 0,5825 g B. 0,351 M; 0,5825 g C 0,351M; 5,825 g D 0,5 M; 5,825g

Câu 75: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M

(vừa đủ) thu được dung dịch Y Khối lượng muối NaCl có trong dung dich Y là

Câu 76: Oxi hoá hoàn toàn a gam hỗn hợp Mg, Zn và Al thu được b gam hỗn hợp oxít Cho hỗn hợp kim

Câu 77: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng,

hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

Chú thích: “–“ là không có hiện tượng

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Câu 79: Tiến hành các thí nghiệm sau:

2 3

CO 2

4

Trang 10

(b) Cho mẩu Fe vào dung dịch CuSO4 dư

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dung dịch thu được có hai muối là

Câu 42: Phản ứng sau đây thuộc loại nào: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Câu 43: Hiđroxit nào sau đây là chất lưỡng tính ?

Câu 44: Giá trị pH của dung dịch H2SO4 có [H+] = 0,01M là

Câu 45: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do trong dung dịch có chứa:

Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?

Câu 47: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 5 electron Số

Trang 11

đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 48: Nguyên tử X liên kết với nguyên tử Clo trong hợp chất bằng liên kết cộng hóa trị Hỏi X không thể là nguyên tử nào sau đây?

Câu 49: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2,

nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)?

Câu 50: Chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?

Câu 51: Hóa chất cần dùng và cách thu khí để điều chế một lượng nhỏ N2 tinh khiết trong phòng thí

nghiệm là?

Câu 52: Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào đường saccarozơ (C12H22O11), hỗn hợp khí thu được sau phản

ứng là

Câu 53: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau:

Hiện tượng quan sát được là

Câu 54: Cho 31,6 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl dư tạo ra V lít Cl2 (ở đktc), hiệu suất của

phản ứng là 75% Giá trị của V là

Câu 55: Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) là

Câu 56: Muối nào sau đây là muối axit?

A NH4NO3 B Na3PO4 C Ba(HCO3)2 D CH3COOK

Câu 57: Sản phẩm của phản ứng Li và N2 là?

Trang 12

A Li5N B Li3N2 C Li3N D LiN

Câu 58: Phản ứng thuận nghịch là phản ứng:

Câu 59: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

Câu 60: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O ?

Câu 61: Kim loại M tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua Kim

loại M là

Câu 62: Cho phản ứng:MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O vai trò của MnO2 là

Câu 63: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

Câu 64: Cho sơ đồ phản ứng:

SO2 + KMnO4 + H2O H2SO4 + K2SO4 + MnSO4

Tổng hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của tất cả các chất tham gia phản ứng là

Câu 65: X là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí X là

Câu 66: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 (sản phẩm khử

đem cô cạn dung dịch được 18,9 gam chất rắn Kim loại M là

Câu 67: Cho m gam kim loại M vào dung dịch NH4NO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

6,72 lít hỗn hợp khí (đktc) và dung dịch X chứa 26,1 gam một chất tan duy nhất (coi các khí thoát ra

khỏi dung dịch hoàn toàn).Vậy M là

Câu 68: Cho các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5) Tiến hành các thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:

Trang 13

Chú thích: “–“ là không có hiện tượng

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Câu 69: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng,

hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

Câu 70: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M

(vừa đủ) thu được dung dịch Y Khối lượng muối NaCl có trong dung dich Y là

Câu 71: Cho 200 ml dung dịch X chứa HCl 1M và HNO3 2M tác dụng với 300 ml dung dịch Y chứa

NaOH 0,8 M và KOH a M thu được dung dịch Z Biết rằng để trung hoà 100 ml dung dịch Z cần 60 ml

dung dịch HCl 1 M Tính khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn toàn bộ dung dịch Z?

Câu 73: Oxi hoá hoàn toàn a gam hỗn hợp Mg, Zn và Al thu được b gam hỗn hợp oxít Cho hỗn hợp kim

Câu 74: Thực hiện các thí nghiệm sau:

Trang 14

(1) Cho dung dịch KI tác dụng với ozon

(3) Nhiệt phân amoni nitrit

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 75: Tiến hành các thí nghiệm sau:

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dung dịch thu được có hai muối là

Câu 76: Dung dịch X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2- Cô cạn

Câu 78: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HBr 0,5 M và H2SO4 0,1 M với 250 ml dd Ba(OH)2 có nồng độ

a M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH=11 Giá trị của a và m lần lượt là:

A. 0,5 M; 0,5825 g B. 0,351 M; 0,5825 g C 0,351M; 5,825 g D. 0,5 M; 5,825g

Câu 79: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 61,4 gam muối trung hòa và 0,896 lít NO (đktc, sản phẩm

khử duy nhất) Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 0,46 mol NaOH phản ứng Biết các phản ứng xảy ra

hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 80: Thổi một luồng CO qua hỗn hợp Fe và e2O3 nung nóng được chất khí X và hỗn hợp Y gồm e,

trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là

CO 2

3

Trang 15

Câu 41: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 5 electron Số

đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 42: X là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí X là

Câu 43: Hóa chất cần dùng và cách thu khí để điều chế một lượng nhỏ N2 tinh khiết trong phòng thí

nghiệm là?

Câu 44: Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào đường saccarozơ (C12H22O11), hỗn hợp khí thu được sau phản

Câu 47: Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) là

Câu 48: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

Câu 49: Giá trị pH của dung dịch H2SO4 có [H+] = 0,01M là

Trang 16

Câu 51: Cho phản ứng:MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O vai trò của MnO2 là

Câu 52: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?

Câu 53: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau:

Hiện tượng quan sát được là

Câu 54: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2,

nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)?

Câu 55: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do trong dung dịch có chứa:

Câu 56: Sản phẩm của phản ứng Li và N2 là?

Câu 57: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

Câu 58: Muối nào sau đây là muối axit?

Câu 59: Phản ứng thuận nghịch là phản ứng:

Câu 60: Kim loại M tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua Kim

loại M là

Trang 17

Câu 61: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O ?

Câu 62: Phản ứng sau đây thuộc loại nào: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Câu 63: Hiđroxit nào sau đây là chất lưỡng tính ?

Câu 64: Cho 31,6 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl dư tạo ra V lít Cl2 (ở đktc), hiệu suất của

Câu 66: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch KI tác dụng với ozon

(3) Nhiệt phân amoni nitrit

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 67: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng,

hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

Câu 68: Cho 200 ml dung dịch X chứa HCl 1M và HNO3 2M tác dụng với 300 ml dung dịch Y chứa

NaOH 0,8 M và KOH a M thu được dung dịch Z Biết rằng để trung hoà 100 ml dung dịch Z cần 60 ml

dung dịch HCl 1 M Tính khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn toàn bộ dung dịch Z?

Câu 69: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 61,4 gam muối trung hòa và 0,896 lít NO (đktc, sản phẩm

khử duy nhất) Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 0,46 mol NaOH phản ứng Biết các phản ứng xảy ra

hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 70: Cho các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5) Tiến hành các thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:

Ngày đăng: 19/04/2022, 18:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 48: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Bình Sơn
u 48: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau: (Trang 1)
Câu 60: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Bình Sơn
u 60: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau: (Trang 7)
Câu 53: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Bình Sơn
u 53: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau: (Trang 11)
Câu 53: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Bình Sơn
u 53: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau: (Trang 16)
Câu 45: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Bình Sơn
u 45: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau: (Trang 20)
- Bồi dƣỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Bình Sơn
i dƣỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm