Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch BaOH2 tạo thành kết tủa là A.. Câu 66: Chỉ dùng dung dịch NH3 có thể nhận biết được dãy chất nào sau đây.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Dung dịch axit HNO2 (bỏ qua sự điện ly của nước) có thể chứa các phần tử nào sau đây?
A H+, NO2-, HNO2 B H+, NO2-, HNO2, H2O
C H+, NO2- D H+, NO2-, HNO2, OH
-Câu 42: i a tan o 2(SO4)3 vào nước t u được 1 lít dung dịch X có nồng độ ion SO42- là 0,03
mol/lit Giá trị của x là
Câu 43: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
A CaCl2 và Na2CO3 B NaCl và KOH
Câu 44: Trong dung dịch H2SO4 có pH = 2, nồng độ của dung dịch H2SO4 là
Câu 45: Muối nào trong số các muối sau, khi nhiệt phân tạo ra NH3
A CaCO3 B NH4NO2 C NH4NO3 D (NH4)2S
Câu 46: Muối nào sau đây k ông p ải muối axit?
A Na2HPO4 B KHSO4 C NH4Cl D Ca(HCO3)2
Câu 47: Cho phản ứng hóa học: N2 + 3H2 2NH3 ; H < 0
Trong phản ứng tổng hợp amoniac, yếu tố nào sau đây không làm t ay đổi trạng thái cân bằng hóa học?
A Nồng độ của N2 và H2 B Áp suất chung của hệ
C Chất xúc tác Fe D Nhiệt độ của hệ
Câu 48: Ôxit tác dụng với NaOH dư đồng thời tạo ra 2 muối; o it đó à:
Câu 49: P ương p áp c ủ yếu sản xuất N2 trong phòng thí nghiệm là
A Nhiệt phân muối NH4NO2 B Tất cả đều đúng
C Phân hủy Protein D C ưng cất p ân đoạn không khí lỏng
Câu 50: Số electron trong ion SO42- là
Câu 51: Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây?
Câu 52: Chất nào sau đây có t ể dùng làm khô khí amoniac
A P2O5 B H2SO4 đặc C CuSO4 khan D Vôi sống
Câu 53: Cho 200ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để
trung hoà dung dịc a it đã c o à
Câu 54: Dung dịch của 1 bazơ ở 250C có
A [H+] = 10-7M B [H+] > 10-7M
C [H+] < 10-7M D [H+][OH-] > 10-14M
Trang 2Câu 55: Liên kết hoá học trong phân tử nào sau đây à iên kết cộng hóa trị không cực?
Câu 62: Hoà tan hoàn toàn 11,76 gam Fe trong dung dịch HNO3 oãng dư Sau khi phản ứng kết thúc thu
được V ml khí NO duy nhất đktc Giá trị của V là.(Fe=56)
A 4,480 lít B 4,704 lít C 13,44 lít D 2,352 lít
Câu 63: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội B Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 D Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
Câu 64: Loại phân bón hoá học có tác dụng tăng cường sức chống bệnh, chống rét, chịu hạn cho cây là
A phân lân B phân đạm C phân vi lượng D phân kali
Câu 65: Cho 37,28 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 phản ứng với 800 ml dung dịch HNO3 1,6 M (loãng)
Sau khi phản ứng xảy ra oàn toàn t u được 4,48 lít khí NO duy nhất (đktc) và m gam kim loại không
tan Giá trị của m là
A 1,6 gam B 3,0 gam C 3,2 gam D 1,8 gam
Câu 66: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng điều chế ơi P otp o từ Ca3(PO4)2 với SiO2 và C ở nhiệt độ cao là:
Câu 67: Cho phản ứng hóa học: 3Cl2 + 6 OH → 5 C + 1 C O3 + 3H2O
Tỉ lệ giữa số nguyên tử c o đóng vai tr c ất oxi hóa và số nguyên tủ c o đóng vai tr chất khử trong
p ương trìn óa ọc của phản ứng đã c o tương ứng là
Câu 68: Cho 1,32 gam (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng t u được một sản phẩm
Trang 3khí Hấp thụ oàn toàn ượng khí trên vào dung dịch chứa 3,92 gam H3PO4 Muối t u được là
A (NH4)3PO4 B (NH4)2HPO4
C NH4H2PO4 D NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
Câu 69: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4+ BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2
(3) Na2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaSO3
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Dãy gồm các phản ứng có cùng một p ương trìn ion t u gọn?
A (1), (3), (5), (6) B (2), (3), (4), (6) C (1), (2), (3), (6) D (3), (4), (5), (6)
Câu 70: Cho phản ứng hóa học: aCu + bHCl + cNaNO3 → dCuC 2 + eNaCl + gNO + hH2O ;
Với bộ hệ số (a, b, tối giản nhất) Giá trị của b là
Câu 71: Chỉ dùng dung dịch NH3 có thể nhận biết được dãy chất nào sau đây?
A ZnCl2, MgCl2, KCl B HCl, H2SO4, Na2SO4
C CuCl2, Ba(NO3)2, (NH4)2SO4 D AlCl3, MgCl2, NaCl
Câu 72: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư
dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
Câu 73: Dung dịch X chứa các ion Fe3+; NO3-; NH4+; Cl- Chia dung dịch X thành 3 phần bằng nhau:
Phần 1 tác dụng với dung dịc NaOH dư đun nóng được 6,72 ít k í (đktc) và 21,4 ga kết tủa Phần 2
cô cạn t u được 56,5 gam muối khan Cho vào phần 3 dung dịch H2SO4 dư, dung dịc t u được có thể
hòa tan tối đa ga Cu tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 74: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịc HC dư, t u được a mol H2 và dung dịch chứa 31,19 gam hỗn hợp muối Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X trong dung
dịch chứa 0,55 mol H2SO4 (đặc) đun nóng, t u được dung dịch Y và 0,14 mol SO2 (sản phẩm khử duy
nhất của S+6) Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào Y, sau khi phản ứng kết t úc t u được 10,7 gam một chất kết tủa Giá trị của a là
Câu 75: Các nhận xét sau :
(1) P ân ka i được sản xuất chủ yếu là K2SO4 và KCl
(2) Trong công nghiệp, H3PO4 được điều chế chủ yếu bằng cách cho quặng apatit hoặc photphorit tác dụng với dung dịch H2SO4 đậ đặc
(3) Nguyên liệu sản xuất N2 trong phòng thí nghiệm là NH4NO3 (4) HPO3 tác dụng dễ dàng với H2O dư tạo ra H3PO4
(5) Hầu hết các muối axit tạo thành từ H3PO4 đều dễ tan trong nước và là chất điện li mạnh
(6) Có thể nhận biết H3PO4 trong dung dịch bằng dung dịch AgNO3
Số nhận xét không đúng à:
Trang 4Câu 76: Dung dịch X chứa 0,2 mol Ca2+; 0,08 mol Cl- ; z mol HCO3 và t mol NO3 Cô cạn X rồi nung đến khối ượng k ông đổi, t u được 16,44 gam chất rắn Y Nếu thêm t mol HNO3 vào X rồi đun dung
dịc đến cạn t ì t u được muối khan có khối ương à
A 19,48 gam B 30,52 gam C 20,60 gam D 25,56 gam
Câu 77: Cho mẩu Na vào dung dịch các chất ( riêng biệt) sau : Ca(HCO3)2 (1), CuSO4 (2), KNO3 (3),
HCl (4) Sau khi các phản ứng xảy ra xong , ta thấy các dung dịch có xuất hiện kết tủa là
A (1) v à (2) B (2) v à (3) C (1) v à (4) D (2) v à (3)
Câu 78: Cho các chất: O2, O3, H2S, H2O2, FeCl3, SO2,, MgCl2, H2SO4đ, gNO3 Số chất tác dụng với dd
KI là
Câu 79: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào
dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và
Al(NO3)3 Sự phụ thuộc của khối ượng kết tủa (y
gam) vào số mol Ba(OH)2 ( o ) được biểu diễn
bằng đồ thị bên Giá trị của m là
Câu 80: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(2) Sục khí Cl2 vào dung dịch CuSO4 dư
(3) Dẫn k í CO dư qua bột CuO nung nóng
(4) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 dư
(5) Nung AgNO3 trong không khí
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệ t u được kim loại là :
Trang 5Câu 44: i a tan o 2(SO4)3 vào nước t u được 1 lít dung dịch X có nồng độ ion SO42- là 0,03
mol/lit Giá trị của x là
Câu 45: Cho 200ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để
trung hoà dung dịc a it đã c o à
Câu 48: Muối nào sau đây k ông phải muối axit?
A Ca(HCO3)2 B NH4Cl C KHSO4 D Na2HPO4
Câu 49: Số electron trong ion SO42- là
Câu 50: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
A CaCl2 và Na2CO3 B NaCl và AgNO3
Câu 51: Cho phản ứng hóa học: N2 + 3H2 2NH3 ; H < 0
Trong phản ứng tổng hợp amoniac, yếu tố nào sau đây không làm t ay đổi trạng thái cân bằng hóa học?
A Áp suất chung của hệ B Nhiệt độ của hệ
C Nồng độ của N2 và H2 D Chất xúc tác Fe
Câu 52: Cho 5,6 gam Fe tan hoàn toàn trong dung dịch X chứa HCl vừa đủ Số mol HCl trong dung dịch
X là
Câu 53: Chất nào sau đây có t ể dùng làm khô khí amoniac
A Vôi sống B P2O5 C H2SO4 đặc D CuSO4 khan
Câu 54: Liên kết hoá học trong phân tử nào sau đây à iên kết cộng hóa trị không cực?
Câu 55: P ương p áp c ủ yếu sản xuất N2 trong phòng thí nghiệm là
A Nhiệt phân muối NH4NO2 B Tất cả đều đúng
C Phân hủy Protein D C ưng cất p ân đoạn không khí lỏng
Trang 6Câu 56: Ôxit tác dụng với NaOH dư đồng thời tạo ra 2 muối; o it đó à:
Câu 59: Hoà tan hoàn toàn 11,76 gam Fe trong dung dịch HNO3 oãng dư Sau k i p ản ứng kết thúc thu
được V ml khí NO duy nhất đktc Giá trị của V là.(Fe=56)
A 4,704 lít B 13,44 lít C 2,352 lít D 4,480 lít
Câu 60: Loại phân bón hoá học có tác dụng tăng cường sức chống bệnh, chống rét, chịu hạn cho cây là
A phân đạm B phân kali C phân vi lượng D phân lân
Câu 61: Cho P tác dụng với Ca, sản phẩ t u được là:
A Ca3(PO4)2 B Ca2P3 C CaP2 D Ca3P2
Câu 62: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội B Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 D Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
Câu 63: Thêm 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,4 mol KOH Sau phản ứng, trong dung dịch có muối nào ?
Câu 66: Cho phản ứng hóa học: 3Cl2 + 6 OH → 5 C + 1 C O3 + 3H2O
Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai tr c ất oxi hóa và số nguyên tủ c o đóng vai tr c ất khử trong
p ương trìn óa ọc của phản ứng đã c o tương ứng là
Câu 67: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4+ BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2
(3) Na2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaSO3
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Dãy gồm các phản ứng có cùng một p ương trìn ion t u gọn?
A (1), (2), (3), (6) B (2), (3), (4), (6) C (1), (3), (5), (6) D (3), (4), (5), (6)
Câu 68: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng điều chế ơi P otp o từ Ca3(PO4)2 với SiO2 và C ở nhiệt độ cao là:
Trang 7Câu 69: Cho 1,32 gam (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịc NaOH dư, đun nóng t u được một sản phẩm
khí Hấp thụ oàn toàn ượng khí trên vào dung dịch chứa 3,92 gam H3PO4 Muối t u được là
A NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 B (NH4)3PO4
C NH4H2PO4 D (NH4)2HPO4
Câu 70: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư
dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
Câu 71: Cho 37,28 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 phản ứng với 800 ml dung dịch HNO3 1,6 M (loãng)
Sau khi phản ứng xảy ra oàn toàn t u được 4,48 lít khí NO duy nhất (đktc) và m gam kim loại không
tan Giá trị của m là
A 1,8 gam B 3,2 gam C 1,6 gam D 3,0 gam
Câu 72: Cho phản ứng hóa học: aCu + bHCl + cNaNO3 → dCuC 2 + eNaCl + gNO + hH2O ; Với bộ
hệ số (a, b, tối giản nhất) Giá trị của b là
Câu 73: Dung dịch X chứa các ion Fe3+; NO3-; NH4+; Cl- Chia dung dịch X thành 3 phần bằng nhau:
Phần 1 tác dụng với dung dịc NaOH dư đun nóng được 6,72 ít k í (đktc) và 21,4 ga kết tủa Phần 2
cô cạn t u được 56,5 gam muối khan Cho vào phần 3 dung dịch H2SO4 dư, dung dịc t u được có thể
hòa tan tối đa ga Cu tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 74: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào
dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và
Al(NO3)3 Sự phụ thuộc của khối ượng kết tủa (y
gam) vào số mol Ba(OH)2 ( o ) được biểu diễn
bằng đồ thị bên Giá trị của m là
(7) P ân ka i được sản xuất chủ yếu là K2SO4 và KCl
(8) Trong công nghiệp, H3PO4 được điều chế chủ yếu bằng cách cho quặng apatit hoặc photphorit tác dụng với dung dịch H2SO4 đậ đặc
(9) Nguyên liệu sản xuất N2 trong phòng thí nghiệm là NH4NO3 (10) HPO3 tác dụng dễ dàng với H2O dư tạo ra H3PO4
(11) Hầu hết các muối axit tạo thành từ H3PO4 đều dễ tan trong nước và là chất điện li mạnh
(12) Có thể nhận biết H3PO4 trong dung dịch bằng dung dịch AgNO3
Số nhận xét không đúng à:
Trang 8Câu 76: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịc HC dư, t u được a mol H2 và dung dịch chứa 31,19 gam hỗn hợp muối Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X trong dung
dịch chứa 0,55 mol H2SO4 (đặc) đun nóng, t u được dung dịch Y và 0,14 mol SO2 (sản phẩm khử duy
nhất của S+6) Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào Y, sau khi phản ứng kết t úc t u được 10,7 gam một chất kết tủa Giá trị của a là
Câu 77: Cho các chất: O2, O3, H2S, H2O2, FeCl3, SO2,, MgCl2, H2SO4đ, gNO3 Số chất tác dụng với dd
KI là
Câu 78: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(6) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(7) Sục khí Cl2 vào dung dịch CuSO4 dư
(8) Dẫn k í CO dư qua bột CuO nung nóng
(9) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 dư
(10) Nung AgNO3 trong không khí
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệ t u được kim loại là :
Câu 79: Dung dịch X chứa 0,2 mol Ca2+; 0,08 mol Cl- ; z mol HCO3 và t mol NO3 Cô cạn X rồi nung đến khối ượng k ông đổi, t u được 16,44 gam chất rắn Y Nếu thêm t mol HNO3 vào X rồi đun dung
dịc đến cạn t ì t u được muối khan có khối ương à
A 20,60 gam B 25,56 gam C 30,52 gam D 19,48 gam
Câu 80: Cho mẩu Na vào dung dịch các chất (riêng biệt) sau : Ca(HCO3)2 (1), CuSO4 (2), KNO3 (3), HCl (4) Sau khi các phản ứng xảy ra xong , ta thấy các dung dịch có xuất hiện kết tủa là
Trang 9A [H+] > 10-7M B [H+] < 10-7M
C [H+][OH-] > 10-14M D [H+] = 10-7M
Câu 43: P ương p áp c ủ yếu sản xuất N2 trong phòng thí nghiệm là
A Phân hủy Protein B C ưng cất p ân đoạn không khí lỏng
C Tất cả đều đúng D Nhiệt phân muối NH4NO2
Câu 44: Cho 5,6 gam Fe tan hoàn toàn trong dung dịch X chứa HCl vừa đủ Số mol HCl trong dung dịch
Câu 47: Cho phản ứng hóa học: N2 + 3H2 2NH3 ; H < 0
Trong phản ứng tổng hợp amoniac, yếu tố nào sau đây không làm t ay đổi trạng thái cân bằng hóa học?
A Nồng độ của N2 và H2 B Áp suất chung của hệ
C Nhiệt độ của hệ D Chất xúc tác Fe
Câu 48: i a tan o 2(SO4)3 vào nước t u được 1 lít dung dịch X có nồng độ ion SO42- là 0,03 mol/lit Giá trị của x là
Câu 49: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
A CaCl2 và Na2CO3 B NaCl và AgNO3
Câu 50: Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây?
Câu 51: Muối nào sau đây k ông p ải muối axit?
A NH4Cl B Ca(HCO3)2 C Na2HPO4 D KHSO4
Câu 52: Trong dung dịch H2SO4 có pH = 2, nồng độ của dung dịch H2SO4 là
Câu 53: Chất nào sau đây có t ể dùng làm khô khí amoniac
A CuSO4 khan B P2O5 C Vôi sống D H2SO4 đặc
Câu 54: Cho 200ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà dung dịc a it đã c o à
Trang 10Câu 58: Hoà tan hoàn toàn 11,76 gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư Sau k i p ản ứng kết thúc thu
được V ml khí NO duy nhất đktc Giá trị của V là.(Fe=56)
A 13,44 lít B 4,704 lít C 4,480 lít D 2,352 lít
Câu 59: Loại phân bón hoá học có tác dụng tăng cường sức chống bệnh, chống rét, chịu hạn cho cây là
A phân vi lượng B phân đạm C phân kali D phân lân
Câu 60: Cặp dung dịc nào sau đây p ản ứng với nhau tạo ra chất khí?
A NH4Cl và AgNO3 B Ba(OH)2 và NH4Cl
C NaOH và H2SO4 D Na2CO3 và KOH
Câu 61: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội B Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 D Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
Câu 62: Thêm 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,4 mol KOH Sau phản ứng, trong dung dịch có muối nào ?
Câu 66: Chỉ dùng dung dịch NH3 có thể nhận biết được dãy chất nào sau đây?
A AlCl3, MgCl2, NaCl B CuCl2, Ba(NO3)2, (NH4)2SO4
Câu 68: Cho phản ứng hóa học: aCu + bHCl + cNaNO3 → dCuC 2 + eNaCl + gNO + hH2O ; Với bộ
hệ số (a, b, tối giản nhất) Giá trị của b là
Câu 69: Cho 37,28 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 phản ứng với 800 ml dung dịch HNO3 1,6 M (loãng)
Sau khi phản ứng xảy ra oàn toàn t u được 4,48 lít khí NO duy nhất (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
A 1,8 gam B 1,6 gam C 3,2 gam D 3,0 gam
Câu 70: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng điều chế ơi P otp o từ Ca3(PO4)2 với SiO2 và C ở nhiệt độ cao là: