Lấy 200 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 93,6 gam chất rắn.. Thành phần phần trăm về khối lượng củ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ GIANG ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Nhôm hidroxit có công thức là
A Fe(OH)3 B Al(OH)3 C Al(NO3)3 D AlCl3
Câu 2: Cho 4 kim loại Ag, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch muối ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeSO4 Kim loại nào tác dụng được với cả 4 dung dịch trên?
Câu 3: Phương trình phản ứng hóa học nào sau đây viết đúng?
A FeCl2 + Ba(OH)2 Fe(OH)2 2 B 2NaCl + Mg(NO3)2 MgCl2 + 2NaNO3
C BaCO3 + Na2SO4 BaSO4 2CO3 D Mg(OH)2 + Na2CO3 MgCO3
Câu 4: CO2 thuộc loại
A oxit lưỡng tính B oxit axit C oxit bazơ D oxit trung tính
Câu 5: Một chậu thủy tinh chứa dung dịch X không màu Một bạn học sinh nhỏ vào chậu vài giọt phenolphtalein thì thấy dung dịch chuyển thành màu hồng Sau đó bạn này dùng ống hút thổi hơi sục vào dung dịch X thì thấy xuất hiện vẩn đục kết tủa, và màu hồng nhạt dần Dung dịch X chứa
A BaCl2 B Ca(OH)2 C H2SO4 D NaOH
Câu 6: Phân tử khối của H2O là
Câu 7: Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành
A xanh B vàng C tím D đỏ
Câu 8: Dãy chất nào sau đây chỉ bao gồm muối?
A H2O, Na3PO4, KOH B Na2CO3, H2SO4, Ba(OH)2
C MgCl2, Na2SO4, KNO3 D CaSO4, HCl, MgCO3
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 80 gam CaCO3 cần ít nhất bao nhiêu lít dung dịch HCl 1M?
A 0,8 lít B 1 lít C 2 lít D 1,6 lít
Câu 10: Trong hợp chất, nguyên tố natri có hóa trị là
A I B IV C III D II
Câu 11: Oxit X khi tan vào nước được dung dịch Y, nhúng một mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch Y thấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ Oxit X có thể là
A Na2O B SO2 C CuO D K2O
Câu 12: Trong nước biển có chứa nhiều
A FeCl3 B NaCl C KI D KNO3
Câu 13: Dung dịch axit sunfuric không tác dụng được với
A natri hiđroxit B canxi cacbonat C kim loại Al D natri nitrat
Câu 14: Bazơ nào sau đây kém bền với nhiệt (bị phân hủy bởi nhiệt)?
A Cu(OH)2 B Ba(OH)2 C KOH D NaOH
Câu 15: Kim loại đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hóa học là
Trang 2A Al B Mg C Ag D Fe
Câu 16: Muối nào không tan trong nước?
A KCl B BaCO3 C Na2SO4 D Mg(NO3)2
Câu 17: Hợp chất K2CO3 có tên gọi là
A natri cacbonat B kali sunfat C kali cacbonat D natri sunfat
Câu 18: Nhôm không tác dụng được với
A NaCl B O2 (t0) C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH
Câu 19: Hoà tan 5,85 g muối ăn vào nước thu được 50 ml dung dịch Dung dịch tạo thành có nồng độ mol là
A 1,25M B 2,75M C 2,00M D 1,00M
Câu 20: Phương trình hóa học nào sau đây viết không đúng?
A CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O B FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
C P2O5 + 3H2O → 2H3PO4 D CO + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
Câu 21: Hòa tan m gam NaOH vào 200g H2O thu được dung dịch có nồng độ 8% Giá trị của m là
A 17,45 gam B 17,39 gam C 16 gam D 25,17 gam
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe trong dung dịch HCl dư thu được V lít (đktc) khí H2 Giá trị của
V là
A 2,24 B 8,96 C 6,72 D 4,48
Câu 23: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là
Câu 24: Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn, người ta dùng
A Dung dịch BaCl2 B Quỳ tím C Dung dịch Na2CO3 D Phenolphtalein
Câu 25: Chất khí gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính là
Câu 26: Oxit nào không tác dụng được với H2O?
A CaO B Na2O C BaO D Fe2O3
Câu 27: Axit nào sau đây là axit yếu?
A H2CO3 B HNO3 C HCl D H2SO4
Câu 28: Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường, có màu vàng lục, mùi hắc, độc Chất X là
A Hiđro B Clo C Nitơ D Oxi
Câu 29: Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dung dịch CuSO4 Hiện tượng xuất hiện là
A chất khí màu xanh B kết tủa màu trắng C kết tủa màu xanh D chất khí màu nâu
Câu 30: Cặp chất không phản ứng với nhau là
A Fe và dung dịch CuSO4 B dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch Na2CO3
C dung dịch MgCl2 và dung dịch H2SO4 D dung dịch NaOH và HCl
Câu 31: Trộn 100ml dung dịch HNO3 nồng độ x M với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được dung dịch X Cho 1 ít quỳ tím vào dung dịch X thấy có màu xanh Thêm tiếp 100ml dung dịch HCl 0,1M vào thấy quỳ trở lại màu tím Giá trị của x là
A 2 B 1,5 C 0,5 D 1
Câu 32: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các
Trang 3phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
A Mg, Al, Fe, Cu B MgO, Fe3O4, Cu C Mg, Fe, Cu D MgO, Fe, Cu
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 26,8 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Cu trong khí oxi thu được 41,4 gam hỗn hợp các oxit Thể tích dung dịch H2SO4 1M tối thiểu cần dùng để hoà tan hết các oxit là
A 1,825 lít B 3,65 lít C 2,7375 lít D 0,9125 lít
Câu 34: Hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3 có chứa 21,92% S về khối lượng Lấy 200 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 93,6 gam chất rắn Thành phần phần trăm về khối lượng của FeSO4 trong hỗn hợp X là
A 19% B 34,2% C 30,4% D 41,8%
Câu 35: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH x M được 5,3 gam Na2CO3 và 4,2 gam NaHCO3 Giá trị của V và x lần lượt là
A 5,6 lít và 1M B 4,48 lít và 1M C 4,48 lít và 1,5M D 2,24 lít và 1M
Câu 36: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CaO CaCl2 Ca(NO3)2 CaCO3
Công thức của X, Y, Z lần lượt là
A Cl2, HNO3, CO2 B HCl, HNO3, Na2CO3 C HCl, AgNO3, Na2CO3 D Cl2, AgNO3, MgCO3
Câu 37: Độ tan trong nước của chất X ở 10o
C là 15 gam, ở 90o C là 50 gam trong 100 gam nước Khi làm lạnh 450 gam dung dịch bão hoà X ở 90oC xuống 10oC thì có m gam chất X tách ra khỏi dung dịch dưới dạng tinh thể không ngậm nước Giá trị của m là
A 105 B 95 C 90 D 70
Câu 38: Thực hiện các thí nghiệm sau
- Trộn dung dịch HCl với dung dịch NaOH
- Trộn dung dịch H2SO4 với dung dịch Na2CO3
- Trộn dung dịch Ba(OH)2 với dung dịch HNO3
- Trộn dung dịch NaOH với dung dịch MgSO4
- Trộn dung dịch KCl với dung dịch NaNO3
Số thí nghiệm mà sau phản ứng khối lượng dung dịch thu được bằng tổng khối lượng của 2 dung dịch thành phần là
Câu 39: Cho 5,4 gam một kim loại M tác dụng với khí clo dư thu được 26,7 gam muối Kim loại M là
Câu 40: Trộn 500 gam dung dịch CuSO4 4% với 300 gam dung dịch BaCl2 5,2%, sau khi phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch X Nồng độ phần trăm của CuCl2 trong dung dịch X là
A 2,11% B 2,16% C 1,29% D 1,27%
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
1 B 11 B 21 B 31 C
2 B 12 B 22 D 32 D
3 A 13 D 23 A 33 D
X Y Z
Trang 44 B 14 A 24 A 34 C
5 B 15 C 25 A 35 D
6 A 16 B 26 D 36 C
7 D 17 C 27 A 37 A
8 C 18 A 28 B 38 D
9 D 19 C 29 C 39 B
10 A 20 D 30 C 40 C
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Nhôm hidroxit có công thức là
A AlCl3 B Al(NO3)3 C Fe(OH)3 D Al(OH)3
Câu 2: Một chậu thủy tinh chứa dung dịch X không màu Một bạn học sinh nhỏ vào chậu vài giọt phenolphtalein thì thấy dung dịch chuyển thành màu hồng Sau đó bạn này dùng ống hút thổi hơi sục vào dung dịch X thì thấy xuất hiện vẩn đục kết tủa, và màu hồng nhạt dần Dung dịch X chứa
A BaCl2 B Ca(OH)2 C H2SO4 D NaOH
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe trong dung dịch HCl dư thu được V lít (đktc) khí H2 Giá trị của
V là
A 2,24 B 6,72 C 8,96 D 4,48
Câu 4: Phân tử khối của H2O là
Câu 5: Hòa tan m gam NaOH vào 200g H2O thu được dung dịch có nồng độ 8% Giá trị của m là
A 16 gam B 17,39 gam C 25,17 gam D 17,45 gam
Câu 6: Cho 4 kim loại Ag, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch muối ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeSO4 Kim loại nào tác dụng được với cả 4 dung dịch trên?
Câu 7: Bazơ nào sau đây kém bền với nhiệt (bị phân hủy bởi nhiệt)?
A KOH B Cu(OH)2 C NaOH D Ba(OH)2
Câu 8: Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường, có màu vàng lục, mùi hắc, độc Chất X là
A Clo B Oxi C Hiđro D Nitơ
Câu 9: Dãy chất nào sau đây chỉ bao gồm muối?
A MgCl2, Na2SO4, KNO3 B Na2CO3, H2SO4, Ba(OH)2
C CaSO4, HCl, MgCO3 D H2O, Na3PO4, KOH
Câu 10: Dung dịch axit sunfuric không tác dụng được với
A natri nitrat B natri hiđroxit C canxi cacbonat D kim loại Al
Câu 11: Cặp chất không phản ứng với nhau là
A dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch Na2CO3 B dung dịch NaOH và HCl
C dung dịch MgCl2 và dung dịch H2SO4 D Fe và dung dịch CuSO4
Câu 12: Muối nào không tan trong nước?
A KCl B Na2SO4 C BaCO3 D Mg(NO3)2
Câu 13: Axit nào sau đây là axit yếu?
Trang 5A H2SO4 B HNO3 C H2CO3 D HCl
Câu 14: Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dung dịch CuSO4 Hiện tượng xuất hiện là
A chất khí màu nâu B kết tủa màu xanh C kết tủa màu trắng D chất khí màu xanh
Câu 15: Phương trình hóa học nào sau đây viết không đúng?
A FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O B CO + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
C CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O D P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
Câu 16: Chất khí gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính là
Câu 17: Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành
A tím B vàng C đỏ D xanh
Câu 18: Nhôm không tác dụng được với
A NaCl B O2 (t0) C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH
Câu 19: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là
Câu 20: Hợp chất K2CO3 có tên gọi là
A natri cacbonat B kali sunfat C kali cacbonat D natri sunfat
Câu 21: CO2 thuộc loại
A oxit axit B oxit trung tính C oxit bazơ D oxit lưỡng tính
Câu 22: Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn, người ta dùng
A Dung dịch BaCl2 B Quỳ tím C Phenolphtalein D Dung dịch Na2CO3
Câu 23: Oxit X khi tan vào nước được dung dịch Y, nhúng một mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch Y thấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ Oxit X có thể là
A Na2O B SO2 C K2O D CuO
Câu 24: Hoà tan 5,85 g muối ăn vào nước thu được 50 ml dung dịch Dung dịch tạo thành có nồng độ mol là
A 1,25M B 1,00M C 2,00M D 2,75M
Câu 25: Kim loại đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hóa học là
Câu 26: Trong nước biển có chứa nhiều
A FeCl3 B NaCl C KNO3 D KI
Câu 27: Oxit nào không tác dụng được với H2O?
A Na2O B CaO C BaO D Fe2O3
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 80 gam CaCO3 cần ít nhất bao nhiêu lít dung dịch HCl 1M?
A 1,6 lít B 0,8 lít C 1 lít D 2 lít
Câu 29: Trong hợp chất, nguyên tố natri có hóa trị là
A II B III C I D IV
Câu 30: Phương trình phản ứng hóa học nào sau đây viết đúng?
A FeCl2 + Ba(OH)2 Fe(OH)2 2 B Mg(OH)2 + Na2CO3 MgCO3
C BaCO3 + Na2SO4 BaSO4 Na2CO3 D 2NaCl + Mg(NO3)2 MgCl2 + 2NaNO3
Trang 6Câu 31: Trộn 500 gam dung dịch CuSO4 4% với 300 gam dung dịch BaCl2 5,2%, sau khi phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch X Nồng độ phần trăm của CuCl2 trong dung dịch X là
A 2,16% B 1,27% C 1,29% D 2,11%
Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CaO CaCl2 Ca(NO3)2 CaCO3
Công thức của X, Y, Z lần lượt là
A Cl2, HNO3, CO2 B Cl2, AgNO3, MgCO3 C HCl, HNO3, Na2CO3 D HCl, AgNO3, Na2CO3
Câu 33: Cho 5,4 gam một kim loại M tác dụng với khí clo dư thu được 26,7 gam muối Kim loại M là
Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau
- Trộn dung dịch HCl với dung dịch NaOH
- Trộn dung dịch H2SO4 với dung dịch Na2CO3
- Trộn dung dịch Ba(OH)2 với dung dịch HNO3
- Trộn dung dịch NaOH với dung dịch MgSO4
- Trộn dung dịch KCl với dung dịch NaNO3
Số thí nghiệm mà sau phản ứng khối lượng dung dịch thu được bằng tổng khối lượng của 2 dung dịch thành phần là
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 26,8 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Cu trong khí oxi thu được 41,4 gam hỗn hợp các oxit Thể tích dung dịch H2SO4 1M tối thiểu cần dùng để hoà tan hết các oxit là
A 2,7375 lít B 1,825 lít C 3,65 lít D 0,9125 lít
Câu 36: Hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3 có chứa 21,92% S về khối lượng Lấy 200 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 93,6 gam chất rắn Thành phần phần trăm về khối lượng của FeSO4 trong hỗn hợp X là
A 34,2% B 19% C 41,8% D 30,4%
Câu 37: Trộn 100ml dung dịch HNO3 nồng độ x M với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được dung dịch X Cho 1 ít quỳ tím vào dung dịch X thấy có màu xanh Thêm tiếp 100ml dung dịch HCl 0,1M vào thấy quỳ trở lại màu tím Giá trị của x là
A 1,5 B 2 C 1 D 0,5
Câu 38: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
A Mg, Fe, Cu B Mg, Al, Fe, Cu C MgO, Fe, Cu D MgO, Fe3O4, Cu
Câu 39: Độ tan trong nước của chất X ở 10o
C là 15 gam, ở 90o C là 50 gam trong 100 gam nước Khi làm lạnh 450 gam dung dịch bão hoà X ở 90oC xuống 10oC thì có m gam chất X tách ra khỏi dung dịch dưới dạng tinh thể không ngậm nước Giá trị của m là
A 95 B 105 C 70 D 90
Câu 40: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH x M được 5,3 gam Na2CO3 và 4,2 gam NaHCO3 Giá trị của V và x lần lượt là
X Y Z
Trang 7A 2,24 lít và 1M B 4,48 lít và 1M C 4,48 lít và 1,5M D 5,6 lít và 1M
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
1 D 11 C 21 A 31 C
2 B 12 C 22 A 32 D
3 D 13 C 23 B 33 C
4 B 14 B 24 C 34 D
5 B 15 B 25 B 35 D
6 D 16 A 26 B 36 D
7 B 17 C 27 D 37 D
8 A 18 A 28 A 38 C
9 A 19 D 29 C 39 B
10 A 20 C 30 A 40 A
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cặp chất không phản ứng với nhau là
A dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch Na2CO3 B Fe và dung dịch CuSO4
C dung dịch NaOH và HCl D dung dịch MgCl2 và dung dịch H2SO4
Câu 2: Cho 4 kim loại Ag, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch muối ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeSO4 Kim loại nào tác dụng được với cả 4 dung dịch trên?
Câu 3: Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường, có màu vàng lục, mùi hắc, độc Chất X là
A Oxi B Clo C Nitơ D Hiđro
Câu 4: Hòa tan m gam NaOH vào 200g H2O thu được dung dịch có nồng độ 8% Giá trị của m là
A 16 gam B 17,45 gam C 25,17 gam D 17,39 gam
Câu 5: Muối nào không tan trong nước?
A KCl B BaCO3 C Na2SO4 D Mg(NO3)2
Câu 6: Phương trình hóa học nào sau đây viết không đúng?
A FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O B CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
C CO + 2NaOH → Na2CO3 + H2O D P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
Câu 7: Dung dịch axit sunfuric không tác dụng được với
A natri hiđroxit B canxi cacbonat C natri nitrat D kim loại Al
Câu 8: Một chậu thủy tinh chứa dung dịch X không màu Một bạn học sinh nhỏ vào chậu vài giọt phenolphtalein thì thấy dung dịch chuyển thành màu hồng Sau đó bạn này dùng ống hút thổi hơi sục vào dung dịch X thì thấy xuất hiện vẩn đục kết tủa, và màu hồng nhạt dần Dung dịch X chứa
A Ca(OH)2 B H2SO4 C BaCl2 D NaOH
Câu 9: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là
Câu 10: Nhôm không tác dụng được với
A NaCl B O2 (t0) C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH
Câu 11: Oxit X khi tan vào nước được dung dịch Y, nhúng một mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch Y thấy
Trang 8quỳ tím chuyển sang màu đỏ Oxit X có thể là
A Na2O B SO2 C K2O D CuO
Câu 12: Axit nào sau đây là axit yếu?
A HCl B H2CO3 C HNO3 D H2SO4
Câu 13: Nhôm hidroxit có công thức là
A Fe(OH)3 B Al(OH)3 C AlCl3 D Al(NO3)3
Câu 14: Phân tử khối của H2O là
Câu 15: Chất khí gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính là
Câu 16: Kim loại đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hóa học là
Câu 17: CO2 thuộc loại
A oxit axit B oxit trung tính C oxit bazơ D oxit lưỡng tính
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe trong dung dịch HCl dư thu được V lít (đktc) khí H2 Giá trị của
V là
A 4,48 B 2,24 C 8,96 D 6,72
Câu 19: Dãy chất nào sau đây chỉ bao gồm muối?
A CaSO4, HCl, MgCO3 B Na2CO3, H2SO4, Ba(OH)2
C MgCl2, Na2SO4, KNO3 D H2O, Na3PO4, KOH
Câu 20: Trong hợp chất, nguyên tố natri có hóa trị là
A II B III C I D IV
Câu 21: Bazơ nào sau đây kém bền với nhiệt (bị phân hủy bởi nhiệt)?
A Ba(OH)2 B KOH C Cu(OH)2 D NaOH
Câu 22: Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dung dịch CuSO4 Hiện tượng xuất hiện là
A chất khí màu nâu B chất khí màu xanh C kết tủa màu trắng D kết tủa màu xanh
Câu 23: Hoà tan 5,85 g muối ăn vào nước thu được 50 ml dung dịch Dung dịch tạo thành có nồng độ mol là
A 1,25M B 1,00M C 2,00M D 2,75M
Câu 24: Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành
A vàng B tím C đỏ D xanh
Câu 25: Trong nước biển có chứa nhiều
A FeCl3 B NaCl C KNO3 D KI
Câu 26: Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn, người ta dùng
A Dung dịch BaCl2 B Quỳ tím C Dung dịch Na2CO3 D Phenolphtalein
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 80 gam CaCO3 cần ít nhất bao nhiêu lít dung dịch HCl 1M?
A 2 lít B 0,8 lít C 1 lít D 1,6 lít
Câu 28: Phương trình phản ứng hóa học nào sau đây viết đúng?
A FeCl2 + Ba(OH)2 Fe(OH)2 2 B Mg(OH)2 + Na2CO3 MgCO3
Trang 9C BaCO3 + Na2SO4 BaSO4 2CO3 D 2NaCl + Mg(NO3)2 MgCl2 + 2NaNO3
Câu 29: Oxit nào không tác dụng được với H2O?
A CaO B Na2O C BaO D Fe2O3
Câu 30: Hợp chất K2CO3 có tên gọi là
A natri cacbonat B kali sunfat C kali cacbonat D natri sunfat
Câu 31: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
A Mg, Fe, Cu B Mg, Al, Fe, Cu C MgO, Fe, Cu D MgO, Fe3O4, Cu
Câu 32: Trộn 100ml dung dịch HNO3 nồng độ x M với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được dung dịch X Cho 1 ít quỳ tím vào dung dịch X thấy có màu xanh Thêm tiếp 100ml dung dịch HCl 0,1M vào thấy quỳ trở lại màu tím Giá trị của x là
A 1,5 B 2 C 1 D 0,5
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 26,8 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Cu trong khí oxi thu được 41,4 gam hỗn hợp các oxit Thể tích dung dịch H2SO4 1M tối thiểu cần dùng để hoà tan hết các oxit là
A 2,7375 lít B 0,9125 lít C 1,825 lít D 3,65 lít
Câu 34: Trộn 500 gam dung dịch CuSO4 4% với 300 gam dung dịch BaCl2 5,2%, sau khi phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch X Nồng độ phần trăm của CuCl2 trong dung dịch X là
A 1,29% B 2,11% C 2,16% D 1,27%
Câu 35: Cho 5,4 gam một kim loại M tác dụng với khí clo dư thu được 26,7 gam muối Kim loại M là
Câu 36: Hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3 có chứa 21,92% S về khối lượng Lấy 200 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 93,6 gam chất rắn Thành phần phần trăm về khối lượng của FeSO4 trong hỗn hợp X là
A 34,2% B 30,4% C 41,8% D 19%
Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau
- Trộn dung dịch HCl với dung dịch NaOH
- Trộn dung dịch H2SO4 với dung dịch Na2CO3
- Trộn dung dịch Ba(OH)2 với dung dịch HNO3
- Trộn dung dịch NaOH với dung dịch MgSO4
- Trộn dung dịch KCl với dung dịch NaNO3
Số thí nghiệm mà sau phản ứng khối lượng dung dịch thu được bằng tổng khối lượng của 2 dung dịch thành phần là
Câu 38: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CaO CaCl2 Ca(NO3)2 CaCO3
Công thức của X, Y, Z lần lượt là
A Cl2, AgNO3, MgCO3 B HCl, HNO3, Na2CO3 C Cl2, HNO3, CO2 D HCl, AgNO3, Na2CO3
Câu 39: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH x M được 5,3 gam Na2CO3 và 4,2
X Y Z
Trang 10gam NaHCO3 Giá trị của V và x lần lượt là
A 2,24 lít và 1M B 4,48 lít và 1M C 4,48 lít và 1,5M D 5,6 lít và 1M
Câu 40: Độ tan trong nước của chất X ở 10o
C là 15 gam, ở 90o C là 50 gam trong 100 gam nước Khi làm lạnh 450 gam dung dịch bão hoà X ở 90oC xuống 10oC thì có m gam chất X tách ra khỏi dung dịch dưới dạng tinh thể không ngậm nước Giá trị của m là
A 70 B 105 C 95 D 90
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
1 D 11 B 21 C 31 C
2 A 12 B 22 D 32 D
3 B 13 B 23 C 33 B
4 D 14 C 24 C 34 A
5 B 15 A 25 B 35 D
6 C 16 D 26 A 36 B
7 C 17 A 27 D 37 B
8 A 18 A 28 A 38 D
9 D 19 C 29 D 39 A
10 A 20 C 30 C 40 B
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Trong hợp chất, nguyên tố natri có hóa trị là
A II B I C IV D III
Câu 2: CO2 thuộc loại
A oxit lưỡng tính B oxit trung tính C oxit axit D oxit bazơ
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 80 gam CaCO3 cần ít nhất bao nhiêu lít dung dịch HCl 1M?
A 1 lít B 2 lít C 0,8 lít D 1,6 lít
Câu 4: Một chậu thủy tinh chứa dung dịch X không màu Một bạn học sinh nhỏ vào chậu vài giọt phenolphtalein thì thấy dung dịch chuyển thành màu hồng Sau đó bạn này dùng ống hút thổi hơi sục vào dung dịch X thì thấy xuất hiện vẩn đục kết tủa, và màu hồng nhạt dần Dung dịch X chứa
A BaCl2 B Ca(OH)2 C H2SO4 D NaOH
Câu 5: Oxit X khi tan vào nước được dung dịch Y, nhúng một mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch Y thấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ Oxit X có thể là
A Na2O B SO2 C CuO D K2O
Câu 6: Hợp chất K2CO3 có tên gọi là
A natri cacbonat B kali sunfat C kali cacbonat D natri sunfat
Câu 7: Trong nước biển có chứa nhiều
A KNO3 B KI C FeCl3 D NaCl
Câu 8: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là
Câu 9: Cặp chất không phản ứng với nhau là
A Fe và dung dịch CuSO4 B dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch Na2CO3