1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Nguyễn Trãi

18 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí X qua dung dịch CaOH2 thu được 2 gam kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 0,68 gam so với khối lượng của dung dịch CaOH2 ban đầu; khí còn lại thoát r[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A HO-C2H4-CHO B HCOOC2H5 C C2H5COOH D CH3COOCH3

Câu 2: Dung dịch nào sau đây không có khả năng dẫn điện ?

Câu 3: Số khối của nguyên tử 63

29Cu là?

Câu 4: Hóa chất nào dùng để phân biệt metan và etilen?

A dung dịch NaOH B dung dịch AgNO3/NH3

Câu 5: Trộn lẫn 100 ml dung dịch NaOH 0,03M với 100 ml dung dịch HCl 0,01M được 200 ml dung

dịch Y Dung dịch Y có pH là

Câu 6: Cho HCOOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

A HCOONa và CH3OH B HCOONa và CH3COOH

C CH3COOH và CH3ONa D CH3OH và HCOONa

Câu 7: Chất nào sau làm quì tím hóa đỏ?

Câu 8: Chất nào sau đây không là este?

A CH3COOH B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 9: Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p2 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A chu kì 3, nhóm IVA B chu kì 3, nhóm IIIA

C chu kì 2, nhóm IA D chu kì 2, nhóm IIIA

Câu 10: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây ?

A Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật

B Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật

C Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực

vật

D Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật

Câu 11: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng

A đề hiđro hóa B xà phòng hóa C hiđro hóa D tách nước

Câu 12: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

A trùng hợp B xà phòng hóa C este hóa D trùng ngưng

Câu 13: Phản ứng giữa những chất nào dưới đây là phản ứng este hóa :

A CH3-COOH, H-COO-CH3 B C3H7OH, CH3-COOH

Trang 2

Câu 14: Cho 0,2 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol Giá trị của m là

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công thức phân

tử của este là

A C2H4O2 B C4H8O4 C C4H8O2 D C3H6O2

Câu 16: Tripanmitin có công thức là

A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5

C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5

Câu 17: Nguyên tố Mg có 3 đồng vị: 2412Mg (78,6%), 2512Mg (10,1%), 2612Mg (11,3%) NTK trung bình của

Mg là:

Câu 18: Công thức chung của dãy đồng đẳng anken là:

Câu 19: Chất nào sau đây là este?

A CH3COOC2H5 B HCOOH C CH3CHO D CH3OH

Câu 20: Các nguyên tố nhóm IVA có số electron lớp ngoài cùng là :

Câu 21: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X

A C2H3COOC2H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3

Câu 22: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este

A đều có nguồn gốc từ thiên nhiên B là chất lỏng dễ bay hơi

C có mùi thơm, an toàn với người D có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng

Câu 23: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với : Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là :

A CH3COOH,CH3COOCH3 B HCOOCH3, CH3COOH

C CH3COOH, HCOOCH3 D (CH3)2CHOH, HCOOCH3

Câu 24: Hóa chất nhận biết CH3-COOH và CH3COOC2H5 là:

Câu 25: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là (Cho H = 1; C = 12; O

= 16)

Câu 26: Để xà phòng hóa 17,4 gam một este no, đơn chức cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0,5M Este

đó có CTPT là:

A C5H10O2 B C4H8O2 C C6H12O2 D C3H6O2

Câu 27: Trong hợp chất H2CO3 số oxi hóa của C là:

Trang 3

A +4 B +8 C +6 D +2

Câu 28: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 29: Este etyl fomiat có công thức là

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOCH=CH2 D HCOOC2H5

Câu 30: Cho 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al tác dụng hết với dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối

lượng dung dịch tăng thêm 7gam Số mol HCl đã tham gia phản ứng là:

A 0,7 mol B 0,8 mol C 0,5 mol D 0,6 mol

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Trong hợp chất H2SO4 số oxi hóa của S là:

Câu 2: Cho các chất sau: axit fomic, axit axetic, axetilen, etyl fomat, anđehit oxalic, natri fomat, amoni

fomat, axit acrylic, etyl axetat Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, to

Câu 3: Thủy phân 7,4 gam este đơn chức A bằng một lượng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 0,5M thì

thu được 6,8 gam muối hữu cơ B CTCT thu gọn của A là :

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 4: Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiến 27%) Nguyên tử khối trung bình của Cu

Câu 5: Nhận định đúng về chất béo là

A Ở nhiệt độ thường, chất béo ở trạng thái rắn, nhẹ hơn nước và không tan trong nước

B Các chất (C17H33COO)3C3H5, (C15H31COO)3C3H5 là chất béo dạng lỏng ở nhiệt độ thường

C Chất béo và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

D Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo no hoặc không no

Câu 6: Để phân biệt ba mẫu hóa chất: phenol, axit acrylic, axit axetic có thể dùng

A dung dịch brom B dung dịch Na2CO3

C dung dịch AgNO3/ NH3 D dung dịch NaOH

Trang 4

Câu 7: Thủy phân 4,4 gam este CH3COOC2H5 bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M thì thu được m gam chất B Giá trị của m là :

Câu 8: Tên của este có CTCT CH3COOCH3 là :

A etyl axetat B metyl axetat C metyl fomiat D vinyl fomiat

Câu 9: Đun nóng nhẹ 4,4g CH3CHO với dung dịch AgNO3/NH3 lấy dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được m gam kết tủa Ag Giá trị của m là:

Câu 10: Công thức chung của dãy đồng đẳng ankan là:

Câu 11: Có các nhận định sau:

(1) Lipit là một loại chất béo

(2) Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,…

(3) Chất béo là các chất lỏng

(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường

(5) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật

Các nhận định đúng là

A (2), (4), (6) B 3, (4), (5) C (1), (2), (4), (5) D (1), (2), (4), (6)

Câu 12: Thực hiện phản ứng este hóa giữa 12g CH3COOH với 13,8g C2H5OH có xúc tác H2SO4 đặc, sau phản ứng thu được 11 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là:

Câu 13: Khí nào sau gây ra hiện tượng nhà kính?

Câu 14: Số đồng phân cấu tạo của este có CTPT C3H6O2 là :

Câu 15: Cho các quá trình sau:

NH3O2,xt,t 0 N2 O2,xt,t 0 NOO2 NO2O2,H O2 HNO3CuO Cu(NO3)2

Số quá trình mà N đóng vai trò là chất khử là:

Câu 16: Hợp chất hữu cơ có tên gọi metyl fomiat có CTCT là :

A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 17: Than chì và kim cương được gọi là:

A đồng đẳng B dạng thù hình C đồng vị D đồng phân

Câu 18: Cho từ từ nước brom vào dung dịch phenol thấy:

A có kết tủa trắng xuất hiện B Không hiện tượng

C Có bọt khí thoát ra D có kết tủa vàng

Câu 19: Để xà phòng hóa 17,4 gam một este no, đơn chức cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0,5M Este

đó có CTPT là:

A C4H8O2 B C5H10O2 C C3H6O2 D C6H12O2

Trang 5

Câu 20: nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p1 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A chu kì 2, nhóm IIIA B chu kì 3, nhóm IIIA

C chu kì 3, nhóm IA D chu kì 2, nhóm IIIA

Câu 21: Tính chất nào sau không là tính chất của dung dịch HCl?

A Làm quì tím hóa đỏ B Hòa tan CaCO3

C Tác dụng với NaOH D Hòa tan được Cu

Câu 22: Tripanmitin có công thức là

A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5

C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5

Câu 23: Chất nào sau làm quì tím hóa xanh?

Câu 24: Nhận xét nào sau đây sai ?

A dầu mỡ ăn nhẹ hơn nước

B dầu mỡ ăn rất ít tan trong nước

C ở điều kiện thường triolein là chất rắn

D mỡ động vật, dầu thực vật tan trong benzen, hexan, clorofom

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 4g hỗn hợp X gồm: C2H6, C2H4, CH4, C2H2 trong oxi dư Sau phản ứng thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và m gam nước Giá trị của m là:

Câu 26: Este nào có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 27: Ứng dụng nào sau là của oxi?

A Tất cả các ứng dụng kể trên

B Dùng làm khí thở trong y tế

C Tham gia vào quá trình hô hấp của người và động vật

D Tham gia các quá trình đốt nhiên liệu

Câu 28: Cho glixerin tác dụng với hỗn hợp 2 axit stearic, panmitic thì tạo ra tối đa bao nhiêu trieste?

Câu 29: Số khối của nguyên tử 1327Al là

Câu 30: Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol Giá trị của m là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Trang 6

7 D 17 B 27 A

ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Kết tủa Fe(OH)2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch

Câu 42: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

Câu 43: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

Câu 44: Chất nào sau đây là muối axit?

Câu 45: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

Câu 46: Chất nào sau đây có một liên kết đôi trong phân tử

Câu 47: Quặng nào sau đây có chứa thành phần chính là Al2O3?

Câu 48: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là

Câu 49: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

Câu 50: Nhôm tác dụng với chất nào sau là phản ứng nhiệt nhôm?

A HNO3 đặc, to B Fe2O3, to C H2SO4 loãng, to D H2SO4 đặc, to

Câu 51: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch?

Câu 52: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ

Câu 53: Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây

hạn hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?

Câu 54: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

Câu 55: Kim loại Zn phản ứng được với dung dịch

Câu 56: Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi là

Trang 7

A thạch cao khan B đá vôi C vôi tôi D thạch cao sống

Câu 57: Số nguyên tử hidro trong phân tử glucozơ là

Câu 58: Chất không có tính chất lưỡng tính là

Câu 59: Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

Câu 60: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

Câu 61: Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang

Số chất thuộc loại tơ nhân tạo là

Câu 62: Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được

dung dịch chứa m gam glucozơ Giá trị của m là

Câu 63: Cho 0,1 mol Gly-Gly-Ala tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

Câu 64: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên

còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là

Câu 65: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch CuSO4 1M cần m gam bột Zn Giá trị của m là

Câu 66: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH

B Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch

C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li

D Kim loại cứng nhất là Cr

Câu 67: Cho mẩu canxi cacbua (CaC2) vào nước dư, hidrocacbon thoát ra là

Câu 68: Cho sơ đồ chuyển hoá:FeX FeCl3 Y Fe (OH)3 mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là

A NaCl, Cu(OH)2 B HCl, NaOH C HCl, Al(OH)3 D Cl2, NaOH

Câu 69: Cho 5,4 gam Al tác dụng với NaOH dư, thu được V lít H2 Giá trị của V là

Câu 70: Phát biểu nào sau đây sai?

A Ở trạng thái kết tinh, amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực,

B Amino axit có tính lưỡng tính

C Dung dịch Gly-Ala có phản ứng màu biure

Trang 8

D Dung dịch sữa bò đông tụ khi nhỏ nước chanh vào

Câu 71: Hỗn hợp 2 este X và Y là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử là C8H8O2 Cho 4,08 gam hỗn hợp trên phản ứng với vừa đủ dung dịch chứa 1,6 gam NaOH, thu được dung dịch Z chứa 3 chất hữu

cơ Khối lượng muối có trong dung dịch Z là

Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một loại chất béo thì thu được 12,768 lít khí CO2 (đktc) và 9,18 gam H2O Mặt khác khi cho 0,3 mol chất béo trên tác dụng với dung dịch Br2 0,5M thì thể tích dung dịch

Br2 tối đa phản ứng là V lít Giá trị của V là

Câu 73: Khi nghiên cứu tính chất hoá học của este người ta tiến hành làm thí nghiệm như sau:

Cho vào 2 ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30% Sau đó lắc đều cả 2 ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trong khoảng 5 phút Hiện tượng trong 2 bình hứng là

A Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp

B Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất

C Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp

D Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất

Câu 74: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, sau phản ứng thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X gồm CO,

CO2 và H2 Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí X qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 2 gam kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 0,68 gam so với khối lượng của dung dịch Ca(OH)2 ban đầu; khí còn lại thoát ra gồm CO và H2 có tỉ khối so với H2 là 3,6 Giá trị của V là

Câu 75: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo

(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit

(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol

(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím

(f) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc

Số phát biểu đúng là

Câu 76: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?

A Chất T không có đồng phân hình học

B Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2

C Chất Z làm mất màu nước brom

D Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1: 3

Câu 77: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước

Trang 9

(b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng)

(c) Nhôm bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối

(e) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư

Số phát biểu đúng là

Câu 78: Lấy 14,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn đem đốt nóng trong oxi dư, sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thì nhận được 22,3 gam hỗn hợp Y gồm 3 oxit Thể tích dung dịch HCl 2M tối thiểu cần dùng

để hòa tan hỗn hợp Y là

Câu 79: Đun nóng hỗn hợp E gồm 2 chất hữu cơ X (C4H12O4N2) và Y (C5H16O3N2) với dung dịch NaOH vừa đủ, rồi cô cạn thu được hỗn hợp gồm 2 muối A và B (MA < MB); hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy toàn bộ Z bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 2,688 lít CO2 (đktc); 4,32 gam H2O Khối lượng của muối B trong hỗn hợp muối là

Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn 11,88 gam X gồm hai este mạch hở (trong đó có một este đơn chức và một

este hai chức) cần 14,784 lít O2 (đktc), thu được 25,08 gam CO2 Đun nóng 11,88 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol đơn chức Z Cho Z vào bình Na dư, sau phản ứng thấy khối lượng bình Na tăng 5,85 gam Trộn Y với hỗn hợp CaO và NaOH rắn rồi nung trong điều kiện không có không khí, thu được 2,016 lít (đktc) một hiđrocacbon duy nhất Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm theo khối lượng của este hai chức trong X là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

ĐỀ SỐ 4

Câu 41: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A H2NCH2COOH B CH3COOH C CH2 = CHCOOH D C2H5OH

Câu 42: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

Trang 10

C CH3COONa và CH3OH D CH3COONa và CH3COOH

Câu 43: Chất nào sau đây có một liên kết đôi trong phân tử

Câu 44: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

Câu 45: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch?

Câu 46: Quặng nào sau đây có chứa thành phần chính là Al2O3?

Câu 47: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là

Câu 48: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

Câu 49: Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây

hạn hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?

Câu 50: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ

Câu 51: Kim loại Zn phản ứng được với dung dịch

Câu 52: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

Câu 53: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

Câu 54: Chất nào sau đây là muối axit?

Câu 55: Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi là

Câu 56: Số nguyên tử hidro trong phân tử glucozơ là

Câu 57: Chất không có tính chất lưỡng tính là

Câu 58: Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

Câu 59: Kết tủa Fe(OH)2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch

Câu 60: Nhôm tác dụng với chất nào sau là phản ứng nhiệt nhôm?

A Fe2O3, to B H2SO4 loãng,to C H2SO4 đặc,to D HNO3 đặc,to

Câu 61: Cho 5,4 gam Al tác dụng với NaOH dư, thu được V lít H2 Giá trị của V là

Ngày đăng: 19/04/2022, 18:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. đồng đẳng B. dạng thù hình. C. đồng vị . D. đồng phân. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Nguyễn Trãi
ng đẳng B. dạng thù hình. C. đồng vị . D. đồng phân (Trang 4)
Câu 20: nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p1. Vị trí củ aX trong bảng tuần hoàn là: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Nguyễn Trãi
u 20: nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p1. Vị trí củ aX trong bảng tuần hoàn là: (Trang 5)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Nguyễn Trãi
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 18)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm