Mặt khác, cho từ từ dung dịch hỗn hợp KOH 0,4M và BaOH 2 0,05M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Glucozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 42: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôigia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là
A Acrilonitrin B Propilen C Vinyl clorua D Vinyl axetat
glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là
Câu 47: Glixerol có công thức là
Câu 51: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein
B Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng
C Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức
D Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng
Câu 52: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
A Tơ nilon-6,6 B Tơ xenlulozơ axetat C Tơ visco D Tơ tằm
A NaCl B Mg(NO3)2 C CaCO3 D BaCl2
A Tinh bột, saccarozơ, fructozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ D Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
Trang 2Câu 55: Nhiệt phân hoàn toàn 16,8 gam NaHCO3 thu được m gam muối X Giá trị của m là
A NaHCO3 và HCl B KOH và H2SO4 C CuSO4 và HCl D Na2CO3 và
Ba(HCO3)2
A CH3COOC2H3 B HCOOC3H7 C HCOOC2H5 D C2H5COOCH3
A isopren B etilen C metan D stiren
tủa?
A AlCl3 B Ca(HCO3)2 C H2SO4 D FeCl3
A Glyxin B Fructozơ C Saccarozơ D Metyl axetat
Câu 61: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai t của NaNO3 trong phản ứng là
A chất xúc tác B chất khử C chất oxi hoá D môi trường
Câu 62: Công thức của tristearin là
A (C15H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C17H33COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5
nitron đó là
Câu 64: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch I2 làm hồ tinh bột chuyển sang màu xanh tím
(b) Các este đều nhẹ hơn H2O và tan tốt trong nước
(c) Tơ xenlulozơ axetat được sản xuất từ xenlulozơ
(d) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(e) Alanin dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao
(f) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro
Số phát biểu đúng trong các phát biểu trên là
A 4 B 2 C 3 D 5
Câu 65: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau phản ứng thu được m gam kết tủa bạc Giá trị của m là:
A 86,4 gam B 21,6 gam C 43,2 gam D 64,8 gam
được hỗn hợp các chất hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3
Nếu làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 68: Cho sơ đồ phản ứng sau: (đúng tỷ lệ mol các chất)
Trang 3A X có phản ứng tráng bạc B X3 có 2 nguyên tử C trong phân tử
C Trong X1 có một nhóm – CH2 – D X4 có 4 nguyên tử H trong phân tử
dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,605 gam muối Công thức cấu tạo của X là
A CH3CH(NH2)CH2CH2COOH B CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH
C CH3CH(NH2)COOH D H2NCH2COOH
Câu 70: Cho các phát biểu sau:
(a) Etyl butirat có mùi táo
(b) Trong công nghiệp, anđehit fomic được dùng để tráng ruột phích
(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(d) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra
(e) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC
Số phát biểu đúng là
gam muối Giá trị của m là
Câu 72: Este X có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm
có hai muối Số công thức cấu tạo của X thoả mãn tính chất trên là
Câu 73: Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được
V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5+, ở đktc) và dung dịch Y Biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam
Cu và không có khí thoát ra Giá trị của V là
Câu 74: Cho hỗn hợp X gồm muối A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm
hai muối D và E (MD < ME) và 4,48 lít hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ
khối hơi đối với H2 là 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là
A 4,24 gam
B 6,14 gam
C 5,36 gam
D 8,04 gam
Câu 75: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Fe3O4 và Fe(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 29,68%
theo khối lượng) trong dung dịch HCl dư thấy có 2,305 mol HCl phản ứng Sau khi các phản ứng xảy ra
Trang 4xong thu được dung dịch Y chỉ chứa 115,7875 gam muối clorua và 7,28 lít (đkc) khí Z gồm NO, H2 Z có
Câu 76: Thực hiện các thí nghiệm sau:
1 Hòa tan hỗn hợp gồm Cu và Fe2O3 (cùng số mol) vào dung dịch HCl loãng dư
2 Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3
3 Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3
4 Cho hỗn hợp bột gồm Ba và NaHSO4 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào lượng nước dư
5 Cho a mol Fe tác dụng với dung dịch chứa 3a mol HNO3, thu khí NO là sản phẩm khử duy nhất
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm luôn thu được hai muối là
Câu 77: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no có một liên kết C=C, MY <
MZ và có tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản
phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản
ứng Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F
chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Phần trăm khối lượng của Y
có trong E gần nhất với:
Câu 78: Tiến hành thí nghiệm điều chế isoamyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml CH3CH(CH3)CH2CH2OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70o
C
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão h a là để tránh phân hủy sản phẩm
B Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn CH3CH(CH3)CH2CH2OH và CH3COOH
C H2SO4 đặc chỉ có vai trò làm chất xúc tác cho phản ứng
D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm trở thành đồng nhất
H2SO4 0,14M, thu được dung dịch X và khí H2 Cho 850 ml dung dịch NaOH 0,5M vào X, sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,25 gam kết tủa Mặt khác, cho từ từ dung dịch hỗn hợp KOH
0,4M và Ba(OH) 2 0,05M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc lấy kết tủa đem nung đến
khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 5A NaOH, NaClO, H2SO4 B NaOH, NaClO, KHSO4
C NaHCO3, NaClO, KHSO4 D KOH, KClO3, H2SO4
Câu 41: Glixerol cĩ cơng thức là
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức
B Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng
C Dung dịch glyxin khơng làm đổi màu phenolphtalein
D Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng
Câu 43: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 lỗng và NaNO3, vai t của NaNO3 trong phản ứng là
A chất xúc tác B chất khử C chất oxi hố D mơi trường
A Na2CO3 và
Ba(HCO3)2 B KOH và H2SO4 C CuSO4 và HCl D NaHCO3 và HCl
tủa?
A FeCl3 B Ca(HCO3)2 C H2SO4 D AlCl3
Câu 46: PVC là chất rắn vơ định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
A Acrilonitrin B Vinyl clorua C Vinyl axetat D Propilen
điện phân dung dịch có mà ng ngăn
Trang 6A C12H22O11 B H2SO4 C NaCl D KOH
Câu 48: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Saccarozơ B Tinh bột C Glucozơ D Xenlulozơ
Câu 49: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
A Tơ nilon-6,6 B Tơ xenlulozơ axetat C Tơ visco D Tơ tằm
A Glyxin B Fructozơ C Saccarozơ D Metyl axetat
Câu 51: Cho 2,24 gam Fe tác dụng hết với dung dịch Cu(NO3)2 dư, thu được m gam kim loại Cu Giá trị của m là
A Tinh bột, saccarozơ, fructozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ D Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
Câu 53: Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột Chất X là
Câu 54: Công thức của tristearin là
A (C17H33COO)3C3H5 B (C15H33COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5
Câu 55: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôigia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là
A BaCl2 B CaCO3 C Mg(NO3)2 D NaCl
A HCOOC3H7 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H3 D C2H5COOCH3
glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là
gam muối Giá trị của m là
Trang 7Câu 64: Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu
được hỗn hợp các chất hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3
Nếu làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 65: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch I2 làm hồ tinh bột chuyển sang màu xanh tím
(b) Các este đều nhẹ hơn H2O và tan tốt trong nước
(c) Tơ xenlulozơ axetat được sản xuất từ xenlulozơ
(d) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(e) Alanin dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao
(f) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro
Số phát biểu đúng trong các phát biểu trên là
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 66: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau phản ứng thu được m gam kết tủa bạc Giá trị của m là:
A 21,6 gam B 43,2 gam C 86,4 gam D 64,8 gam
dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,605 gam muối Công thức cấu tạo của X là
Câu 70: Este X có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm
có hai muối Số công thức cấu tạo của X thoả mãn tính chất trên là
o
H SO ,170
X4Nhận định nào sau đây là chính xác?
A X có phản ứng tráng bạc B X3 có 2 nguyên tử C trong phân tử
C Trong X1 có một nhóm – CH2 – D X4 có 4 nguyên tử H trong phân tử
Câu 72: Cho các phát biểu sau:
(a) Etyl butirat có mùi táo
(b) Trong công nghiệp, anđehit fomic được dùng để tráng ruột phích
(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(d) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra
Trang 8(e) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC
Số phát biểu đúng là
Câu 73: Tiến hành thí nghiệm điều chế isoamyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml CH3CH(CH3)CH2CH2OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70o
C
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây đúng?
A H2SO4 đặc chỉ có vai trò làm chất xúc tác cho phản ứng
B Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn CH3CH(CH3)CH2CH2OH và CH3COOH
C Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão h a là để tránh phân hủy sản phẩm
D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm trở thành đồng nhất
Câu 74: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Fe3O4 và Fe(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 29,68%
theo khối lượng) trong dung dịch HCl dư thấy có 2,305 mol HCl phản ứng Sau khi các phản ứng xảy ra
xong thu được dung dịch Y chỉ chứa 115,7875 gam muối clorua và 7,28 lít (đkc) khí Z gồm NO, H2 Z có
H2SO4 0,14M, thu được dung dịch X và khí H2 Cho 850 ml dung dịch NaOH 0,5M vào X, sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,25 gam kết tủa Mặt khác, cho từ từ dung dịch hỗn hợp KOH
0,4M và Ba(OH) 2 0,05M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc lấy kết tủa đem nung đến
khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 76: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no có một liên kết C=C, MY <
MZ và có tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản
phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản
ứng Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F
chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Phần trăm khối lượng của Y
có trong E gần nhất với:
Câu 77: Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được
V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5+, ở đktc) và dung dịch Y Biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam
Cu và không có khí thoát ra Giá trị của V là
Trang 9A NaOH, NaClO, H2SO4 B NaOH, NaClO, KHSO4
C NaHCO3, NaClO, KHSO4 D KOH, KClO3, H2SO4
Câu 79: Cho hỗn hợp X gồm muối A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nĩng đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn rồi cơ cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm
hai muối D và E (MD < ME) và 4,48 lít hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp cĩ tỉ
khối hơi đối với H2 là 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là
A 4,24 gam
B 5,36 gam
C 8,04 gam
D 6,14 gam
Câu 80: Thực hiện các thí nghiệm sau:
1 Hịa tan hỗn hợp gồm Cu và Fe2O3 (cùng số mol) vào dung dịch HCl lỗng dư
2 Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3
3 Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3
4 Cho hỗn hợp bột gồm Ba và NaHSO4 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào lượng nước dư
5 Cho a mol Fe tác dụng với dung dịch chứa 3a mol HNO3, thu khí NO là sản phẩm khử duy nhất
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm luơn thu được hai muối là
A C2H5COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H3 D HCOOC2H5
điện phân dung dịch có mà ng ngăn
Trang 10Câu 42: Thành phần chính của muối ăn là
A Mg(NO3)2 B CaCO3 C NaCl D BaCl2
Câu 43: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôigia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là
A isopren B stiren C metan D etilen
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
C Tinh bột, saccarozơ, fructozơ D Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
Câu 47: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng
B Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức
C Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein
D Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng
glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là
A KOH và H2SO4 B Na2CO3 và
Ba(HCO3)2 C NaHCO3 và HCl D CuSO4 và HCl
Câu 50: Công thức của tristearin là
A (C17H35COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5 C (C17H33COO)3C3H5 D (C15H33COO)3C3H5
Câu 51: Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột Chất X là
A môi trường B chất oxi hoá C chất khử D chất xúc tác
A NaCl B KOH C C12H22O11 D H2SO4
Trang 11A Fructozơ B Glyxin C Saccarozơ D Metyl axetat
Câu 56: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Glucozơ
tủa?
A FeCl3 B Ca(HCO3)2 C H2SO4 D AlCl3
Câu 59: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
A Acrilonitrin B Vinyl clorua C Propilen D Vinyl axetat
Câu 60: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
A Tơ tằm B Tơ nilon-6,6 C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ visco
Câu 62: Glixerol có công thức là
dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,605 gam muối Công thức cấu tạo của X là
A X có phản ứng tráng bạc B Trong X1 có một nhóm – CH2 –
C X4 có 4 nguyên tử H trong phân tử D X3 có 2 nguyên tử C trong phân tử
nitron đó là
gam muối Giá trị của m là
được hỗn hợp các chất hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3
Nếu làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 12Câu 69: Cho các phát biểu sau:
(a) Etyl butirat có mùi táo
(b) Trong công nghiệp, anđehit fomic được dùng để tráng ruột phích
(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(d) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra
(e) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC
Số phát biểu đúng là
Câu 70: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch I2 làm hồ tinh bột chuyển sang màu xanh tím
(b) Các este đều nhẹ hơn H2O và tan tốt trong nước
(c) Tơ xenlulozơ axetat được sản xuất từ xenlulozơ
(d) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(e) Alanin dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao
(f) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro
Số phát biểu đúng trong các phát biểu trên là
A 4 B 2 C 5 D 3
dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau phản ứng thu được m gam kết tủa bạc Giá trị của m là:
A 64,8 gam B 21,6 gam C 43,2 gam D 86,4 gam
Câu 72: Este X có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm
có hai muối Số công thức cấu tạo của X thoả mãn tính chất trên là
Câu 73: Thực hiện các thí nghiệm sau:
1 Hòa tan hỗn hợp gồm Cu và Fe2O3 (cùng số mol) vào dung dịch HCl loãng dư
2 Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3
3 Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3
4 Cho hỗn hợp bột gồm Ba và NaHSO4 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào lượng nước dư
5 Cho a mol Fe tác dụng với dung dịch chứa 3a mol HNO3, thu khí NO là sản phẩm khử duy nhất
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm luôn thu được hai muối là
H2SO4 0,14M, thu được dung dịch X và khí H2 Cho 850 ml dung dịch NaOH 0,5M vào X, sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,25 gam kết tủa Mặt khác, cho từ từ dung dịch hỗn hợp KOH
0,4M và Ba(OH) 2 0,05M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc lấy kết tủa đem nung đến
khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?