Chỉ thế hiện tính khử Câu 27: Khi nhúng thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol HCl và b mol CuNO32, ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng thanh Mg v[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT BÌNH XUYÊN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Trộn 200ml dung dịch NaOH 1M với 100ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cô cạn
dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 2: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và CuCl2
0,1M Kết thúc các phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 3: Cho 200 ml dung dịch HCl 0,2 M trộn với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 a M thì thu được 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của a là
Câu 4: Hấp thụ hết 13,44 lít CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch chứa KOH aM và K2CO3 aM thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng hết với dung dịch BaCl2 dư thu được 59,1 gam kết tủa Đun nóng đến cô cạn Y thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 5: Công thức phân tử của ozon là
Câu 6: Cho 5,35 gam NH4Cl tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thu được V lít khí ở điều kiện tiêu
chuẩn Giá trị của V là
Câu 7: Cho 2,16 gam hỗn hợp Al và Mg tan hết trong dung dịch axit HNO3 loãng, đun nóng nhẹ thu được dung dịch X và 448 ml hỗn hợp khí Y (đo ở đktc) gồm 2 khí không màu, không đổi màu trong không khí Tỉ khối của Y so với oxi bằng 0,716 lần tỉ khối của khí cacbonic so với nitơ Làm khan X một cách cẩn thận thu được m gam chất rắn Z, nung Z đến khối lượng không đổi được 3,84 gam chất rắn T Giá trị của m là
Câu 8: Cho 0,01mol Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X
và V lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất ở đktc Giá trị của V là
Câu 9: Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Gía trị lớn nhất của V là
Câu 10: Hòa tan 52,8 gam hỗn hợp X gồm Cu, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong H2SO4 đặc, nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 131,2 gam hỗn hợp muối sunfat và 3,36 lít khí
SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm khối lượng của O trong X gần nhất với
Câu 11: Nhiệt phân hoàn toàn 18,8 gam muối nitrat của kim loại M (Hóa trị II), thu được 8 gam oxit
tương ứng M là kim loại nào dưới đây
Trang 2Câu 12: Muối nào sau đây là muối axit?
A (NH4)2CO3 B NaHCO3 C NH4Cl D CaOCl2
Câu 13: Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào sau đây ?
Câu 14: Chất không điện li là:
Câu 15: Có 16 ml dung dịch HBr x M Cho thêm nước vào được 200 ml dung dịch axit có nồng độ
0,1M Giá trị của x là
Câu 16: Tã của trẻ em sau khi giặt vẫn còn một lượng nhỏ amoniac bám vào Để khử sạch amoniac, có
thể cho vào nước xả sau cùng chất nào sau đây?
Câu 17: Tính tổng hệ số của các chất sau khi cân bằng phương trình phản ứng:
Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
Câu 18: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử halogen là
Câu 19: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VA là
A ns2np1 B ns2np3 C ns2np2 D ns2np4
Câu 20: Axit clohiđric có vai trò rất quan trọng đối với quá trình trao đổi chất của cơ thể Trong dịch vị
dạ dày của người có axit clohiđric với nồng độ khoảng từ 0,0001M đến 0,001M Nếu trong dịch vị dạ dày, axit clohiđric có nồng độ nhỏ hơn 0,0001M ta mắc bệnh khó tiêu Lúc này pH trong dịch vị dạ dày bằng bao nhiêu?
Câu 21: Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng
Câu 22: Phản ứng giữa các cặp chất nào dưới đây có phương trình ion rút gọn:
Ca2+ + CO32- → CaCO32-↓
(1) CaCl2 + Na2CO3; (2) Ca(OH)2 + CO2;
(3) Ca(HCO3)2 + NaOH; (4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3
A (1) và (2) B (2) và (4) C (1) và (4) D (2) và (3)
Câu 23: Chất nào sau đây thuộc muối sunfit?
Câu 24: Một nguyên tử kali có kí hiệu là 3919K Nguyên tố kali thuộc ô số bao nhiêu của bảng tuần hoàn?
Câu 25: Trong nguyên tử, số electron tối đa trong lớp thứ 3 (lớp M) là
Câu 26: Hạt proton được kí hiệu là
Câu 27: Amoni sunfat (NH4)2SO4 được dùng làm phân đạm có tên thương mại là đạm một lá Hãy tính
Trang 3phần trăm khối lượng nitơ trong amoni sunfat
Câu 28: Nguyên tố R tạo với hiđro hợp chất khí công thức RH4 Trong oxit cao nhất của R, oxi chiếm
53,33% về khối lượng Vậy R là
Câu 29: Người ta thường dùng amoni hiđrocacbonat làm bột nở vì khi có tác dụng nhiệt, bột nở phân hủy
sinh ra khí NH3 và CO2 từ trong chiếc bánh làm chúng nở to ra, tạo ra các lỗ xốp nên bánh mềm hơn Công thức hóa học của amoni hiđrocacbonat là
A NH4HCO3 B (NH4)2CO3 C NaHCO3 D NH4NO3
Câu 30: Hóa chất nào sau đây có thể dùng để nhận biết ion amoni?
Câu 31: Nitơ là chất khí không màu, không mùi, không vị, không duy trì sự oxi hóa Do đó người ta bơm
đầy nitơ vào trong gói bim bim giúp cho bim bim giữ được độ giòn lâu hơn và kéo dài thời gian sử dụng Liên kết hóa học trong phân tử nitơ (N2) là
C Liên kết cộng hóa trị phân cực D Liên kết cho – nhận
Câu 32: Axit HNO3 không thể hiện tính oxi hoá mạnh khi phản ứng với chất nào sau đây
Câu 33: Muối KClO3 có tên gọi
A Kali hipoclorit B Kali clorua C Kali peclorat D Kali clorat
Câu 34: Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 0oC và 10 atm Sau phản ứng tổng hợp NH3, lại đưa bình về 0oC Biết rằng có 60% hiđro tham gia phản ứng, áp suất trong bình sau phản ứng là
Câu 35: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A Những ion nào tồn tại trong dung dịch
B Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
C Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
D Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
Câu 36: Chọn phát biểu sai khi nói về phản ứng oxi hóa – khử
A Chất khử là chất nhường electron B Chất khử bị oxi hóa
C Chất khử là chất thu electron D Chất oxi hóa là chất thu electron
Câu 37: Khi nhúng thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol Cu(NO3)2và b mol HCl ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng Mg vào thời gian phản ứng được biểu diễn
như hình vẽ dưới đây
Trang 4Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rút thanh Mg ra, thu được NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5.Tỉ lệ
a : b là
Câu 38: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 39: Muối iot là muối ăn có trộn thêm một lượng nhỏ hợp chất của iot, thường là KI hoặc KIO3 Số
oxi hóa của iot trong KI và KIO3 lần lượt là
Câu 40: Cho 5,6gam sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường Tốc độ phản ứng tăng khi
A Dùng dung dịch H2SO4 6M thay cho dung dịch H2SO4 4M
B Giảm thể tích dung dịch H2SO4 4M xuống một nửa
C Tăng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi
D Dùng dung dịch H2SO4 2M thay cho dung dịch H2SO4 4M
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
nH2O = 2 Đun nóng 0,01 mol X với dung dịch NaOH thấy 0,02 mol NaOH tham gia phản ứng X không
có chức ete, không phản ứng với Na trong điều kiện bình thường và không khử được AgNO3, trong
amoniac ngay cả khi đun nóng Biết Mx < 140 đvC Hãy xác định công thức cấu tạo của X?
Trang 5A C2H5COOC6H5 B CH3COOC6H5 C C2H3COOC6H5 D HCOOC6H5
nồng độ mol ion là đúng?
A [H+] = 0,10M B [Na+] < [OH-] C [OH-] = 0,10M D [Na+] > [OH-]
A CnH2n B CnH2n+2 C CnH2n-2 D CnH2n+2-2a
khí NH3 lại phun vào bình thành những tia có màu hồng Vì:
A NH3tan vừa phải trong nước làm thay đổi áp suất trong bình và tạo dung dịch có tính bazơ
B NH3tan nhiều trong nước làm tăng áp suất trong bình và tạo dung dịch có tính bazơ
C NH3tan vừa phải trong nước làm áp suất trong bình tăng và tạo dung dịch có tính bazơ
D NH3tan nhiều trong nước làm giảm áp suất trong bình và tạo dung dịch có tính bazơ
X, Y, Z Đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 0,47 mol khí O2 thu được lượng CO2 nhiều hơn H2O là 10,84 gam Mặt khác 0,1 mol E tác dụng vừa đủ với 0,11 mol NaOH thu được dung dịch G và một ancol có tỉ khối so với H2 là 31 Cô cạn G rồi nung nói với xút có mặt CaO thu được m gam hỗn hợp khí Giá trị của m gần nhất với
(C6H10O5)n:
A Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong nước
B Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc
C Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol 6:5
D Tinh bột và xenlulozơ khi bị thuỷ phân đến cùng đều cho glucozơ
tạo thoả mãn công thức phân tử của este X là:
A CH3CHO, C2H2, anilin B CH3CHO, C2H2, saccarozơ
C HCOOH, CH3CHO, C2H2, glucozơ D CH3CHO, C2H2, saccarozơ, glucozơ
Trang 6Câu 11: Có 3 chất lỏng: benzen , anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là :
A dd phenolphtalein B dd Br2 C dung dịch HCl D dd NaOH
A (CH3)2NCH2CH3 B CH3-CHNH2CH3 C CH3NH2 D CH3NHCH3
HCl 0,1M và khuấy đều Sau các phản ứng thu được V lít khí CO2 (đkc) Giá trị của V là:
A 224 B. 168 C. 280 D. 200
C17H31COONa và m gam natri oleat C17H33COONa Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là:
-P1: Đun nóng với dd AgNO3/NH3 dư thì tạo 10,8 g Ag
-P2: Oxi hóa tạo thành 2 axit tương ứng, sau đó cho 2 axit này phản ứng với 250 ml dd NaOH 0,26M
được dung dịch Z Để trung hòa lượng NaOH dư trong dung dịch Z cần dùng đúng 100 ml dung dịch
HCl 0,25M Cô cạn dung dịch Z rồi đem đốt cháy chất rắn thu được sau khi cô cạn được 3,52 g CO2 và
0,9 g H2O CTPT của 2 andehit
C CH3CHO và C2H5CHO D HCHO và CH3CHO
được a gam muối và 0,1 mol ancol Lượng NaOH dư có thể trung hoà hết bởi 0,5 lít dung dịch HCl 0,4M
A có CTTQ là:
A (RCOO)2R’ B (RCOO)3R’ C RCOOR’ D R(COOR’)3
A Este là hợp chất sinh ra khi thế nhóm –OH trong nhóm - COOH của phân tử axit bằng nhóm OR’
B Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit
C Este là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức –COO- liên kết với các gốc R và R’
D Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit cacboxylic
A Metylaxetat B Axyletylat C Axetyletylat D Etylaxetat
có thể hoà tan được Cu(OH)2 là
A thuỷ phân B với kiềm C với dd iôt D với axit H2SO4
nguyên dương tối giản nhất bằng:
thấy khối lượng brom đã phản ứng là 16 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là
A 0,05 và 0,1 B 0,03 và 0,12 C 0,1 và 0,05 D 0,12 và 0,03
Trang 7Câu 23: Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
benzylic, p – crezol Trong các chất trên , số chất pứ với NaOH là :
toàn 3,21gam amin X sinh ra khí CO2, hơi nước và 336 cm 3
khí nitơ (đktc) Khi đốt cháy hoàn toàn amin
Y cho nCO2: nH2O =2:3 Công thức phân tử của amin đó là:
A CH3C6H4CH2NH2 , CH3(CH2)4NH2 B CH3C6H4NH2, CH3CH2CH2NH2
C C2H5C6H4NH2 , CH3CH2CH2NH2 D CH3C6H4NH2 , CH3(CH2)4 NH2
Tính chất hóa học của photpho là:
A Chỉ thế hiện tính oxi hóa
B Vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử
C Chỉ tham gia vào phản ứng trao đổi
D Chỉ thế hiện tính khử
lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X
chứa a mol HCl và b mol Cu(NO3)2, ta có
đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối
lượng thanh Mg vào thời gian phản ứng
được biểu diễn như hình vẽ bên
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rút
thanh Mg ra, thu được NO là sản phẩm
khử duy nhất của N+5 tỉ lệ a : b là
A Axit axetic và anđehit axetic B Axit axetic và ancol etylic
C Axetat và ancol vinylic D Axit axetic và ancol vinylic
mol tương ứng là 2 : 3 Công thức cấu tạo của X là
A CH3 – NH – CH3 B C2H5 – NH – C2H5
C CH3 – NH – C2H5 D CH3 – CH2 – CH2 – NH2
C6H5C2H3 (3) o-CH3C6H4CH3 (4) Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:
Trang 8A (1); (3) và (4) B (1); (2) và (3) C (1); (2) và (4) D (2); (3) và (4)
A anđehit propan B anhiđhit propionic C anđehit propanoic D anđehit propionic
bằng 3,125.Cho 20 gam X tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn CTCT thu gọn của X trong trường hợp này là :
lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong amoniac Khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính của gương
và khối lượng AgNO3 cần dùng lần lượt là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A 68,0g; 43,2g B 43,2g; 34,0g C 43,2g; 68,0g D 21,6g; 68,0g
ancol Y và 17,8 g hỗn hợp 2 muối CTCT thu gọn của X là:
A CH3COOCH2CH2-OOC-C2H5 B HCOOCH2CH2CH2CH2OOC-CH3
C CH3COOCH2CH2CH2-OOC-CH3 D C2H5COOCH2CH2CH2OOC-H
A NH3 ,O2 B NH4NO3 C Không khí D NH4NO2
C Dầu lạc (đậu phộng) D Dầu dừa
suất phản ứng là 80%
A 0,444kg B 0,500kg C 0,555kg D 0,690kg
A xenlulozơ B glucozơ C saccarozơ D fructozơ
A C + O2 t C0 CO2 B C + H2O 1050 C0 CO + H2
C 2C + O2 t C0 2CO D C +CO2 t C0 2CO
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Trong nguyên tử, số electron tối đa trong lớp thứ 3 (lớp M) là
Câu 2: Có 16 ml dung dịch HBr x M Cho thêm nước vào được 200 ml dung dịch axit có nồng độ 0,1M
Giá trị của x là
Câu 3: Cho 200 ml dung dịch HCl 0,2 M trộn với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 a M thì thu được 500 ml
dung dịch có pH = 13 Giá trị của a là
Trang 9Câu 4: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử halogen là
Câu 5: Axit clohiđric có vai trò rất quan trọng đối với quá trình trao đổi chất của cơ thể Trong dịch vị dạ
dày của người có axit clohiđric với nồng độ khoảng từ 0,0001M đến 0,001M Nếu trong dịch vị dạ dày, axit clohiđric có nồng độ nhỏ hơn 0,0001M ta mắc bệnh khó tiêu Lúc này pH trong dịch vị dạ dày bằng bao nhiêu?
Câu 6: Cho 2,16 gam hỗn hợp Al và Mg tan hết trong dung dịch axit HNO3 loãng, đun nóng nhẹ thu
được dung dịch X và 448 ml hỗn hợp khí Y (đo ở đktc) gồm 2 khí không màu, không đổi màu trong không khí Tỉ khối của Y so với oxi bằng 0,716 lần tỉ khối của khí cacbonic so với nitơ Làm khan X một cách cẩn thận thu được m gam chất rắn Z, nung Z đến khối lượng không đổi được 3,84 gam chất rắn T Giá trị của m là
Câu 7: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và CuCl2
0,1M Kết thúc các phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 8: Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu
được là 15,6 gam Gía trị lớn nhất của V là
Câu 9: Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 0oC và 10 atm Sau phản ứng tổng hợp NH3, lại đưa bình về 0oC Biết rằng có 60% hiđro tham gia phản ứng, áp suất trong bình sau phản ứng là
Câu 10: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
C Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
D Những ion nào tồn tại trong dung dịch
Câu 11: Hóa chất nào sau đây có thể dùng để nhận biết ion amoni?
Câu 12: Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào sau đây ?
A KMnO4 B CaCO3 C (NH4)2SO4 D NaHCO3
Câu 13: Chất không điện li là:
Câu 14: Cho 5,35 gam NH4Cl tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thu được V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là
Câu 15: Tính tổng hệ số của các chất sau khi cân bằng phương trình phản ứng:
Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
Câu 16: Amoni sunfat (NH4)2SO4 được dùng làm phân đạm có tên thương mại là đạm một lá Hãy tính
Trang 10phần trăm khối lượng nitơ trong amoni sunfat
Câu 17: Nguyên tố R tạo với hiđro hợp chất khí công thức RH4 Trong oxit cao nhất của R, oxi chiếm
53,33% về khối lượng Vậy R là
Câu 18: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VA là
A ns2np1 B ns2np3 C ns2np2 D ns2np4
Câu 19: Công thức phân tử của ozon là
Câu 20: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 21: Chất nào sau đây thuộc muối sunfit?
Câu 22: Muối nào sau đây là muối axit?
Câu 23: Hòa tan 52,8 gam hỗn hợp X gồm Cu, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong H2SO4 đặc, nóng Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 131,2 gam hỗn hợp muối sunfat và 3,36 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm khối lượng của O trong X gần nhất với
Câu 24: Trộn 200ml dung dịch NaOH 1M với 100ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cô cạn
dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 25: Một nguyên tử kali có kí hiệu là 3919K Nguyên tố kali thuộc ô số bao nhiêu của bảng tuần hoàn?
Câu 26: Phản ứng giữa các cặp chất nào dưới đây có phương trình ion rút gọn:
Ca2+ + CO32- → CaCO32-↓
(1) CaCl2 + Na2CO3; (2) Ca(OH)2 + CO2;
(3) Ca(HCO3)2 + NaOH; (4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3
A (2) và (4) B (1) và (2) C (2) và (3) D (1) và (4)
Câu 27: Hấp thụ hết 13,44 lít CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch chứa KOH aM và K2CO3 aM thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng hết với dung dịch BaCl2 dư thu được 59,1 gam kết tủa Đun nóng đến cô cạn Y thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 28: Người ta thường dùng amoni hiđrocacbonat làm bột nở vì khi có tác dụng nhiệt, bột nở phân hủy
sinh ra khí NH3 và CO2 từ trong chiếc bánh làm chúng nở to ra, tạo ra các lỗ xốp nên bánh mềm hơn Công thức hóa học của amoni hiđrocacbonat là
Câu 29: Nhiệt phân hoàn toàn 18,8 gam muối nitrat của kim loại M (Hóa trị II), thu được 8 gam oxit
tương ứng M là kim loại nào dưới đây