Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí.. Các kim loại Na, [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT MỸ ĐÌNH ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
A 4,40 gam B 2,64 gam C 1,32 gam D 8,80 gam
Câu 4: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Tinh bột B Saccarozơ C Xenlulozơ D Glucozơ
Câu 5: Xà phòng hóa triglixerit X, thu được glixerol, natri stearat và natri panmitat Số công thức cấu tạo
có thể có của X là
Câu 6: Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A C2H5OH B HCOOH C C2H5CHO D C2H5COOH
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na, K vào lượng dư nước, thu được dung dịch X và 1,12 lít H2(đktc) Thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là
Câu 8: Trộn 100 ml dung dịch glixin 1,0M với 100 ml dung dịch NaOH 1,4M, thu được dung dịch X
Thể tích dung dịch HCl 1M vừa đủ để tác dụng hết với dung dịch X là
Câu 9: Dung dịch chất nào dưới đây làm hồng phenolphtalein?
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít H2(đktc) và còn lại m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 11: Hiđroxit nào dưới đây có tính chất lưỡng tính?
A Ca(OH)2 B Al(OH)3 C Mg(OH)2 D NaOH
Câu 12: Cho dung dịch HNO3 đặc, nóng lần lượt tác dụng với các chất: Fe2O3, C, FeCO3, CaCO3 Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa là
Câu 13: Nguyên nhân chính gây nên những tính chất vật lí chung của kim loại là do
A tinh thể kim loại có các electron tự do
B nguyên tử kim loại có số electron lớp ngoài cùng ít
C nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân lớn
D bán kính nguyên tử kim loại lớn
Câu 14: Hiđrocacbon nào dưới đây làm mất màu nước brom?
Trang 2A metan B etilen C benzen D hexan
Câu 15: Oxi hóa ancol etylic bằng CuO (đốt nóng), thu được sản phẩm hữu cơ là
A axit axetic B axetanđehit C fomanđehit D axit fomic
Câu 16: Hiđrua nào dưới đây khi tan trong nước tạo dung dịch có tính bazơ?
Câu 19: Kim loại nào dưới đây không tan trong nước?
Câu 20: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau:
Chất rắn X là
A NaCl B NH4Cl C Na2CO3 D NH4NO2
Câu 21: X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở (mỗi chất chỉ chứa các nguyên tố cacbon, hiđro và oxi) đều có khối lượng phân tử là 74 (đvC) Biết rằng:
- X1, X2, X3, X5 phản ứng được với Na, giải phóng khí H2
- X2, X3, X4 phản ứng được với dung dịch NaOH
- X2, X4, X5 đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
- Oxi hóa X1 thì thu được đồng đẳng kế tiếp của X3
Kết luận nào sau đây không đúng?
A X2 và X5 thuộc cùng dãy đồng đẳng B X3, X4 là đồng phân của nhau
C X2 là HOOC-CHO D X1, X3, X4 là hợp chất đơn chức
Câu 22: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C9H8 X có khả năng kết tủa với dung dịch AgNO3 trong
NH3 và tác dụng với brom trong CCl4 theo tỉ lệ mol 1 : 2 Số công thức cấu tạo có thể có của X là
Câu 23: Có các khẳng định sau:
(1) Chất béo lỏng chứa chủ yếu các gốc axit béo không no
(2) Lipit là trieste của glixerol với các axit béo
(3) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(4) Thủy phân đisaccarit thu được hai loại monosaccarit
Trang 3(5) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch polime phân nhánh
(6) Xà phòng hóa vinyl axetat, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc
Số khẳng định đúng là
Câu 24: Hỗn hợp X chứa ba axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở, gồm một axit no và hai axit
không no đều có một liên kết đôi (C=C) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 2M, thu được 25,56 gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn m gam X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy bằng dung dịch NaOH dư, khối lượng dung dịch tăng thêm 40,08 gam Tổng khối lượng của hai axit cacboxylic không no trong m gam X là
A 12,06 gam B 18,96 gam C 9,96 gam D 15,36 gam
Câu 25: Điện phân 1 lít dung dịch X gồm Cu(NO3)2 0,6M và FeCl3 0,4M đến khi anot thoát ra 17,92 lít khí (đktc) thì dừng lại Lấy catot ra khỏi bình điện phân, khuấy đều dung dịch để phản ứng xảy ra hoàn
toàn thì thu được dung dịch Y Biết kim loại sinh ra đều bám lên catot, sản phẩm khử của N+5 (nếu có) là
NO duy nhất, hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi nước Giá trị (mX – mY) gần nhất là?
Câu 26: Hỗn hợp X gồm Fe, Mg, MgO, FeO, Fe2O3, Fe3O4 trong đó Oxi chiếm 23,43% về khối lượng
Hòa tan hết 38,24 gam X trong dung dịch chứa a mol HCl và b mol KNO3, thu được dung dịch Y chỉ
chứa các muối trung hòa và 1,12 lít hỗn hợp hai khí gồm N2 và N2O Cho từ từ dung dịch AgNO3 2M vào
Y, đến khi lượng kết tủa đạt cực đại thì thấy dùng vừa hết 940 ml, đem cô cạn dung dịch tạo thành thu
được m gam rắn, nung phần rắn này trong chân không thấy khối lượng giảm 103,24 gam và thoát ra 55,44 lít hỗn hợp khí và hơi Biết: các phản ứng xảy ra hoàn toàn; các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu
chuẩn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Câu 27: Có bốn dung dịch riêng biệt được đánh số: (1) H2SO4 1M; (2) HCl 1M; (3) KNO3 1M và (4) HNO3 1M Lấy ba trong bốn dung dịch trên có cùng thể tích trộn với nhau, rồi thêm bột Cu dư vào, đun nhẹ, thu được V lít khí NO (đktc) Trộn với tổ hợp nào sau đây thì được giá trị V lớn nhất?
A (1), (2) và (3) B (1), (2) và (4) C (1), (3) và (4) D (2), (3) và (4)
Câu 28: Cho Fe tác dụng lần lượt với lượng dư các dung dịch sau: Fe2(SO4)3, HNO3 loãng, H2SO4 (đặc, nóng), AgNO3, HCl Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là
Câu 29: Chỉ dùng quỳ tím để nhận biết các dung dịch đựng riêng biệt các chất sau: NaOH, HCl,
NaHCO3, Na2CO3, H2SO4, NaHSO4 Số dung dịch có thể nhận biết được là
Câu 30: Hỗn hợp X gồm tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở) chỉ được tạo ra từ Gly,
Ala và Val Đốt cháy hoàn toàn m gam X, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ gồm CO2, H2O và N2) vào bình đựng 140 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 840 ml (đktc) một khí duy nhất thoát ra và thu được dung dịch có khối lượng tăng 11,865 gam so với khối lượng dung dịch Ba(OH)2 ban đầu Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 4Câu 31: Hòa tan hỗn hợp X gồm Na, Mg, Al vào lượng dư nước, thu được chất rắn Y và dung dịch Z
Chất rắn Y tan một phần trong dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch T và chất rắn G Sục khí CO2đến dư vào dung dịch Z hay dung dịch T, đều thu được kết tủa H và dung dịch muối E Kết luận nào sau đây đúng?
A Dung dịch Z chứa NaAlO2 và NaOH
B Chất rắn Y chỉ chứa Mg
C Muối G còn được gọi là sođa
D Muối G được dùng làm xốp bánh và thuốc chữa bệnh đau dạ dày
Câu 32: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C5H11NO2, có mạch cacbon phân nhánh Cho 11,7
gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom
Cô cạn dung dịch Z, thu được khối lượng muối khan là
A 10,8 gam B 9,4 gam C 8,2 gam D 12,2 gam
Câu 33: Hòa tan 7,44 gam hỗn hợp X gồm Fe và Zn vào dung dịch HCl dư, thu được 2,688 lít H2 (đktc) Cho 7,44 gam X vào 200 ml dung dịch CuSO4 x M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,4 gam kim loại Giá trị của x là
A 0,400 hoặc 0,425 B 0,200 hoặc 0,275 C 0,200 hoặc 0,425 D 0,275 hoặc 0,400
Câu 34: Có các thí nghiệm sau:
(1) Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ
(2) Nhỏ dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
(3) Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3
(4) Dẫn khí CO (đốt nóng) đi qua hỗn hợp MgO, Al2O3
(5) Đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 35: Khi thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thu được 2 mol glyxin, 1 mol alanin, 1 mol valin,
1 mol tyrosin Khi thuỷ phân không hoàn toàn X thấy trong hỗn hợp sản phẩm có các đipeptit Gly-Ala, Ala-Gly, tripeptit Tyr-Val-Gly Trình tự các amino axit trong phân tử X là
A Tyr - Val - Gly - Gly - Ala B Ala - Gly - Tyr - Val - Gly
C Gly - Ala - Gly - Tyr - Val D Tyr - Val - Gly - Ala - Gly
Câu 36: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng dãy đồng
đẳng và một este hai chức tạo bởi T và hai ancol đó Đốt cháy hoàn toàn a gam X, thu được 8,36 gam
CO2 Mặt khác đun nóng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp 20 ml dung dịch HCl 1M để trung hoà lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam muối khan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46 Giá trị của
Trang 5X Có kết tủa trắng bạc Mất màu Không hiện tượng
T Không hiện tượng Không hiện tượng Dung dịch xanh lam
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A CH3-CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH2=CH-COOH, C3H5(OH)3
B CH3-CHO, CH2=CH-COOH, C6H12O6 (glucozơ), C3H5(OH)3
C C6H12O6 (glucozơ), CH3-CHO, CH2=CH-COOH, C3H5(OH)3
D CH2=CH-COOH, C6H12O6 (glucozơ), CH3-CHO, C3H5(OH)3
Câu 38: Hỗn hợp X gồm hai amino axit no, mạch hở, là đồng đẳng kế tiếp, phân tử của chúng đều
chứa một nhóm amino, một nhóm chức cacboxyl Cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch HCl 2M (có dư), được dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y thì phải cần dùng 250 ml dung dịch NaOH 2,8 M Mặt khác, nếu đốt cháy hết m gam hỗn hợp X rồi cho hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng lượng dư dung dịch xút, khối lượng bình tăng 52,3 gam Công thức hai chất trong hỗn hợp X là
A H2NC4H8COOH; H2NC5H10COOH B H2NCH2COOH; H2NC2H4COOH
C H2NC2H4COOH; H2NC3H6COOH D H2NC3H6COOH; H2NC4H8COOH
Câu 39: Hòa tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al vào dung dịch NaNO3 và 1,08 mol HCl (đun nóng) Sau khi kết thức phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2 Tỉ khối của Z so với He bằng 5 Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,14 mol NaOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi, thu được 9,6 gam rắn Phần trăm khối lượng của Al có trong hỗn hợp X là
Câu 40: Dung dịch A chứa a mol ZnSO4; dung dịch B chứa b mol AlCl3; dung dịch C chứa c mol NaOH Tiến hành 2 thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho từ từ dung dịch C vào dung dịch A;
Thí nghiệm 2: Cho từ từ dung dịch C vào dung dịch B
Lượng kết tủa ở 2 thí nghiệm biến đổi theo đồ thị sau đây:
Trang 6A HCOOC3H5 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 2: Dãy nào sau đây chứa tất cả các chất đều có tính lưỡng tính?
A Cr(OH)2; Al(OH)3; Zn(OH)2 B NH3; Zn(OH)2 Al2O3
C Al2(SO4)3; ZnO; NH4HCO3 D NaHCO3; Na2HPO4; KHS
Câu 3: Thành phần chính của quặng manhetit là
Câu 4: Este CH3COOCH=CH2 không tác dụng với hóa chất nào sau đây?
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Kim loại Na
C H2 (xúc tác Ni, đun nóng) D Dung dịch NaOH, đun nóng
Câu 5: Tên gọi theo danh pháp thay thế của axit axetic là
Câu 6: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 ở đktc Giá trị của V là
Câu 7: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm –OH?
A Propan-1,2-điol B Glixerol C Ancol benzylic D Ancol etylic
Câu 8: X là một tetrapeptit mạch hở, được hình thành từ các α – amino axit no, mạch hở, có một nhóm –
NH2 và một nhóm –COOH Tổng số nguyên tử oxi trong một phân tử X là
Câu 9: Xà phòng hóa hoàn toàn 133,5 gam tristearin trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam natri
stearat Giá trị của m là
Câu 10: Cho hỗn hợp gồm K2O, BaO, Al2O3 và FeO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, thu được kết tủa là
Câu 11: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 12: Trong môi trường axit H2SO4 loãng, dung dịch nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch KMnO4?
A Al2(SO4)3 B K2SO4 C CuSO4 D FeSO4
Câu 13: Chất nào dưới đây không tác dụng với dung dịch NaHCO3?
Trang 7Câu 14: Anđehit axetic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
A Phản ứng cộng hiđro sinh ra ancol B Phản ứng với nước brom tạo axit axetic
C Phản ứng tráng bạc tạo ra Ag D Phản ứng cháy tạo CO2 và H2O
Câu 15: Phương trình hóa học nào sau đây viết không đúng?
A 2Cu + O2 + 4HCl 2CuCl2 + 2H2O
B CuS + 2HCl CuCl2 + H2S
C 2CuSO4 + 2H2O dpdd 2Cu + O2 + 2H2SO4
D 2Cu(NO3)2 to 2CuO + 4NO2 + O2
Câu 16: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Tơ visco B Tơ nolon – 6 C Tơ axetat D Tơ nitron
Câu 17: Este nào sau đây không làm mất màu nước Br2?
A CH3COOCH2 – CH = CH2 B CH3 – COOCH = CH2
C CH3 – COOCH2 – CH3 D CH2 = CH – COOCH3
Câu 18: Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng amin no, đơn chức, mạch hở là
Câu 19: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch?
C NaHSO4 và NaHCO3 D CuSO4 và AlCl3
Câu 20: Chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?
Câu 21: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tất cả các kim loại đều tồn tại ở thể rắn ở nhiệt độ thường
B Tất cả các anđehit khi cho tác dụng với H2 dư (Ni, to) đều thu được ancol no, đơn chức, bậc 1
C Tất cả các muối nitrat đều kém bền ở nhiệt độ cao
D Tất cả các hiđrocacbon no chỉ tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng
Câu 22: Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được
dung dịch X chứa 32,4 gam muối Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2CO3, Fe3O4, KHCO3, MgO (trong đó tỉ lệ số mol giữa KHCO3 và Fe3O4 là 2 : 1) trong 400 gam dung dịch H2SO4 17,15%; thu được dung dịch chỉ chứa (m + 42,68) gam muối trung hòa và 345,44 gam H2O Phần trăm khối lượng MgO trong X gần với giá trị nào nhất sau đây?
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có khối lượng phân tử rất lớn
(b) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(c) 1 mol anđehit fomic phản ứng được với tối đa 2 mol brom
(d) Anilin làm mất màu nước brom và làm quỳ tím chuyển thành màu xanh
(e) Axit glutamic là một chất lưỡng tính
Trang 8(f) Trimetyl amin là chất khí ở điều kiện thường
Số phát biểu đúng là
Câu 25: Amino axit X có công thức H2N-R-(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào Vlít dung dịch H2SO4 0,5M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Cho các phát biểu sau:
(a) Tên gọi của X là axit glutamic
(b) X có 3 đồng phân là amino axit
(c) Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là 9,524%
là
Câu 27: Hỗn hợp E gồm ba axit hữu cơ X, Y, Z đều đơn chức mạch hở, trong đó X là axit không no, có
một liên kết đôi C=C; Y và Z là hai axit no, đồng đẳng liên tiếp (MY < MZ ) Cho 46,04 gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch F Cô cạn dung dịch F, thu được chất rắn khan
G Đốt cháy hoàn toàn G bằng O2 dư, thu được 63,48 gam K2CO3; 44,08 gam hỗn hợp CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của X có trong hỗn hợp E là
Câu 28: Hỗn hợp E chứa hai anđehit X, Y đều mạch hở, không phân nhánh và số nguyên tử C trong Y
nhiều hơn X là 1 Hiđro hóa hoàn toàn 2,18 gam hỗn hợp E cần dùng 2,464 lít (đktc) khí H2 (xúc tác Ni,
to) thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol tương ứng Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 0,155 mol O2, thu được 2,464 lít khí CO2 (đktc) Nếu đun nóng 0,048 mol E với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu
được m gam kết tủa Giá trị của m gần với giá trị nào nhất sau đây?
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại Na, K, và Al đều phản ứng mạnh với nước
(b) Dung dịch muối Fe(NO3)2 tác dụng được với dung dịch HCl;
(c) P cháy trong Cl2 có thể tạo thành PCl3 hoặc PCl5
(d) Than chì được dùng làm điện cực, chế tạo chất bôi trơn, làm bút chì đen
(e) Hỗn hợp Al và NaOH (tỉ lệ số mol tương ứng 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư
(g) Người ta không dùng CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm
Số phát biểu đúng là
Trang 9Câu 30: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2
Cho 40,3 gam X tan hết vào nước dư chỉ thu
được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4,
H2) Đốt cháy hết Z thu được 20,16 lít khí
CO2 (ở đktc) và 20,7 gam H2O Nhỏ từ từ dung
dịch HCl vào dung dịch Y, kết quả thí nghiệm
được biểu diễn theo đồ thị sau:
Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây?
A Fe3O4 và 77,28 B Fe2O3 và 79,2 C FeO và 73,44 D Fe2O3 và 60
Câu 32: Hỗn hợp X gồm Mg, Al, MgO, FeO, Mg(OH)2 và Al(OH)3 Nung m gam X trong điều kiện không có không khí đến khối lượng không đổi, thu được (m – 1,71) gam hỗn hợp rắn Y Để hòa tan m gam hỗn hợp X cần dùng 1,01 lít dung dịch HCl 1M, thu được 1,344 lít H2 Mặt khác, cho m gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z, thu được 94,69 gam muối khan Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn và số mol HNO3 tham gia phản ứng là 1,29 mol Giá trị của m là
Câu 33: Cho 65 ml dung dịch amino axit X 0,2M tác dụng vừa đủ với 52ml dung dịch NaOH 0,25M thu
được 1,625 gam muối khan Mặt khác, 100 gam dung dịch X nói trên có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M Tổng số đồng phân có thể có của X là
Câu 34: X và Y (MX < MY) là hai peptit mạch hở, đều tạo bởi glyxin và alanin (X và Y hơn kém nhau một liên kết peptit); Z là (CH3COO)3C3H5 Đun nóng toàn bộ 40,12 gam hỗn hợp T gồm X, Y, Z trong 500ml dung dịch NaOH 1,16M (vừa đủ), thu được dung dịch B chứa 58,38 gam hỗn hợp muối Biết trong
T, nguyên tố oxi chiếm 30,708% về khối lượng Phần trăm khối lượng của Y có trong T gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 10đựng 400 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch E và a gam kết tủa Cô cạn dung dịch E được (m + 8,08) gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 36: Hỗn hợp X gồm metan, etilen, axetilen và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17 Đốt cháy hết 3,4 gam hỗn hợp X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là
) và 13,28 gam hỗn hợp kim loại Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 39: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este hai chức, mạch hở được tạo bởi
X, Y, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam; đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 0,7 mol O2, thu được CO2, Na2CO3 và 0,4 mol H2O Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là
Câu 40: Cho x mol Fe vào cốc chứa y mol HNO3, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol và khí T (sản phẩm khử duy nhất của N+5) không màu hóa nâu ngoài không khí Cho bột Cu vào dung dịch Z và khuấy đều lại thấy khí T xuất hiện Mối quan
hệ giữa x, y trong thí nghiệm trên là
Trang 11A 2,24 B 1,12 C 3,36 D 4,48
Câu 2: Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng amin no, đơn chức, mạch hở là
Câu 3: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Tơ visco B Tơ nolon – 6 C Tơ axetat D Tơ nitron
Câu 4: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch?
C NaHSO4 và NaHCO3 D CuSO4 và AlCl3
Câu 5: Cho hỗn hợp gồm K2O, BaO, Al2O3 và FeO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, thu được kết tủa là
Câu 6: Thành phần chính của quặng manhetit là
Câu 7: Anđehit axetic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
A Phản ứng cộng hiđro sinh ra ancol B Phản ứng với nước brom tạo axit axetic
C Phản ứng tráng bạc tạo ra Ag D Phản ứng cháy tạo CO2 và H2O
Câu 8: Trong môi trường axit H2SO4 loãng, dung dịch nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch KMnO4?
A CuSO4 B K2SO4 C Al2(SO4)3 D FeSO4
Câu 9: Xà phòng hóa hoàn toàn 133,5 gam tristearin trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam natri
stearat Giá trị của m là
Câu 10: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 11: Dãy nào sau đây chứa tất cả các chất đều có tính lưỡng tính?
A NH3; Zn(OH)2 Al2O3 B Al2(SO4)3; ZnO; NH4HCO3
C Cr(OH)2; Al(OH)3; Zn(OH)2 D NaHCO3; Na2HPO4; KHS
Câu 12: Chất nào dưới đây không tác dụng với dung dịch NaHCO3?
Câu 13: Chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?
Câu 14: Tên gọi theo danh pháp thay thế của axit axetic là
A etanđioic B etancaboxylic C etanoic D etanal
Câu 15: X là một tetrapeptit mạch hở, được hình thành từ các α – amino axit no, mạch hở, có một nhóm
–NH2 và một nhóm –COOH Tổng số nguyên tử oxi trong một phân tử X là
Câu 16: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm –OH?
A Glixerol B Ancol benzylic C Propan-1,2-điol D Ancol etylic
Câu 17: Phương trình hóa học nào sau đây viết không đúng?
A 2CuSO4 + 2H2O dpdd 2Cu + O2 + 2H2SO4
Trang 12B CuS + 2HCl CuCl2 + H2S
C 2Cu(NO3)2 to 2CuO + 4NO2 + O2
D 2Cu + O2 + 4HCl 2CuCl2 + 2H2O
Câu 18: Este CH3COOCH=CH2 không tác dụng với hóa chất nào sau đây?
C Dung dịch NaOH, đun nóng D H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
Câu 19: Este X có công thức phân tử C4H8O2 X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra ancol etylic Công thức cấu tạo của X là
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5
Câu 20: Este nào sau đây không làm mất màu nước Br2?
A CH3COOCH2 – CH = CH2 B CH3 – COOCH = CH2
C CH3 – COOCH2 – CH3 D CH2 = CH – COOCH3
Câu 21: Cho x mol Fe vào cốc chứa y mol HNO3, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol và khí T (sản phẩm khử duy nhất của N+5) không màu hóa nâu ngoài không khí Cho bột Cu vào dung dịch Z và khuấy đều lại thấy khí T xuất hiện Mối quan
hệ giữa x, y trong thí nghiệm trên là
A Fe3O4 và 77,28 B FeO và 73,44 C Fe2O3 và 60 D Fe2O3 và 79,2
Câu 25: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tất cả các kim loại đều tồn tại ở thể rắn ở nhiệt độ thường
B Tất cả các anđehit khi cho tác dụng với H2 dư (Ni, to) đều thu được ancol no, đơn chức, bậc 1
C Tất cả các hiđrocacbon no chỉ tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng
D Tất cả các muối nitrat đều kém bền ở nhiệt độ cao
Trang 13Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại Na, K, và Al đều phản ứng mạnh với nước
(b) Dung dịch muối Fe(NO3)2 tác dụng được với dung dịch HCl;
(c) P cháy trong Cl2 có thể tạo thành PCl3 hoặc PCl5
(d) Than chì được dùng làm điện cực, chế tạo chất bôi trơn, làm bút chì đen
(e) Hỗn hợp Al và NaOH (tỉ lệ số mol tương ứng 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư
(g) Người ta không dùng CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm
Số phát biểu đúng là
Câu 27: X và Y (MX < MY) là hai peptit mạch hở, đều tạo bởi glyxin và alanin (X và Y hơn kém nhau một liên kết peptit); Z là (CH3COO)3C3H5 Đun nóng toàn bộ 40,12 gam hỗn hợp T gồm X, Y, Z trong 500ml dung dịch NaOH 1,16M (vừa đủ), thu được dung dịch B chứa 58,38 gam hỗn hợp muối Biết trong
T, nguyên tố oxi chiếm 30,708% về khối lượng Phần trăm khối lượng của Y có trong T gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 28: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,10 mol KNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2 Giá trị của m
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2CO3, Fe3O4, KHCO3, MgO (trong đó tỉ lệ số mol giữa KHCO3 và Fe3O4 là 2 : 1) trong 400 gam dung dịch H2SO4 17,15%; thu được dung dịch chỉ chứa (m + 42,68) gam muối trung hòa và 345,44 gam H2O Phần trăm khối lượng MgO trong X gần với giá trị nào nhất sau đây?
Câu 31: Cho 65 ml dung dịch amino axit X 0,2M tác dụng vừa đủ với 52ml dung dịch NaOH 0,25M thu
được 1,625 gam muối khan Mặt khác, 100 gam dung dịch X nói trên có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M Tổng số đồng phân có thể có của X là