Câu 60: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch BaOH2 dư, không thu được kết tủa.. Câu 62: Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN HOÀNG LÊ KHA ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, saccarozơ, fructozơ B Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
Câu 42: Etylamin tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 43: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống
dẫn nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
A Vinyl axetat B Acrilonitrin C Propilen D Vinyl clorua
Câu 44: Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A Fructozơ B Metyl axetat C Glyxin D Saccarozơ
Câu 45: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?
A KOH và H2SO4 B Na2CO3 và Ba(HCO3)2 C NaHCO3 và HCl D CuSO4 và HCl
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng
B Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng
C Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein
D Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức
Câu 47: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, không thu được kết
tủa?
A H2SO4 B AlCl3 C FeCl3 D Ca(HCO3)2
Câu 48: Dung dịch chất nào dưới đây không có khả năng dẫn điện?
A KOH B C12H22O11 C H2SO4 D NaCl
Câu 49: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôigia
súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là
Câu 50: Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là
Câu 51: Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh
bột Chất X là
Câu 52: Công thức của tristearin là
A (C15H33COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C (C17H35COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5
Câu 53: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai t của NaNO3 trong phản ứng là
A chất oxi hoá B môi trường C chất xúc tác D chất khử
Câu 54: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam
glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là
Trang 2A 93 B 101 C 85 D 89
Câu 55: Cho 2,24 gam Fe tác dụng hết với dung dịch Cu(NO3)2 dư, thu được m gam kim loại Cu Giá trị của m là
Câu 56: Nhiệt phân hoàn toàn 16,8 gam NaHCO3 thu được m gam muối X Giá trị của m là
Câu 57: Glixerol có công thức là
A C2H5OH B C3H5(OH)3 C C6H5OH D C2H4(OH)2
Câu 58: Thành phần chính của muối ăn là
Câu 59: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol etylic?
A CH3COOC2H3 B HCOOC3H7 C HCOOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 60: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường Tên gọi của X là
Câu 61: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
A Tơ visco B Tơ tằm C Tơ nilon-6,6 D Tơ xenlulozơ axetat Câu 62: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Saccarozơ B Glucozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 63: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
Câu 64: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol anđehit fomic và 0,2 mol anđehit axetic tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau phản ứng thu được m gam kết tủa bạc Giá trị của m là:
Câu 65: Cho các phát biểu sau:
(a) Etyl butirat có mùi táo
(b) Trong công nghiệp, anđehit fomic được dùng để tráng ruột phích
(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(d) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra
(e) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC
Số phát biểu đúng là
Câu 66: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch I2 làm hồ tinh bột chuyển sang màu xanh tím
(b) Các este đều nhẹ hơn H2O và tan tốt trong nước
(c) Tơ xenlulozơ axetat được sản xuất từ xenlulozơ
(d) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(e) Alanin dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao
(f) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro
Số phát biểu đúng trong các phát biểu trên là
A 2 B 5 C 3 D 4
Trang 3Câu 67: Cho 7,2 gam etylamin vào dung dịch HNO3 lỗng dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được m
gam muối Giá trị của m là
Câu 68: X là α – amino axit no chỉ chứa một nhĩm –NH2 và một nhĩm –COOH Cho 3,51 gam X tác
dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,605 gam muối Cơng thức cấu tạo của X là
C CH3CH(NH2)CH2CH2COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 69: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nitron là 80560 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch tơ
nitron đĩ là
Câu 70: Este X cĩ cơng thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm
cĩ hai muối Số cơng thức cấu tạo của X thoả mãn tính chất trên là
Câu 71: Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu
được hỗn hợp các chất hữu cơ Z Đốt cháy hồn tồn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3 Nếu làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 72: Cho sơ đồ phản ứng sau: (đúng tỷ lệ mol các chất)
(1) X (C6H10O4) + 2NaOH to X1 + 2X2 (2) X2 H SO ,140 2 4 oX3
(3) X1 + 2NaOH CaO,t0 H2 + 2Na2CO3 (4) X2 H SO ,170 2 4 oX4
Nhận định nào sau đây là chính xác?
A X cĩ phản ứng tráng bạc B X3 cĩ 2 nguyên tử C trong phân tử
C X4 cĩ 4 nguyên tử H trong phân tử D Trong X1 cĩ một nhĩm – CH2 –
Câu 73: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đĩ Y và Z khơng no cĩ một liên kết C=C, MY <
MZ và cĩ tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản
phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản
ứng Mặt khác, đun nĩng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F
chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Phần trăm khối lượng của Y
cĩ trong E gần nhất với:
Câu 74: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(2) X2 + X4 → BaCO3 + Na2CO3 + H2O
(1) X2 + X3 → X1 + X5 + H2O
(3) X4 + X6 → BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
Các chất X2, X5, X6 lần lượt là
A NaHCO3, NaClO, KHSO4 B NaOH, NaClO, H2SO4
C KOH, KClO3, H2SO4 D NaOH, NaClO, KHSO4
Câu 75: Tiến hành thí nghiệm điều chế isoamyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml CH3CH(CH3)CH2CH2OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào
điện phân dung dịch có mà ng ngăn
Trang 4ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70o
C
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm trở thành đồng nhất
B Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn CH3CH(CH3)CH2CH2OH và CH3COOH
C Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão h a là để tránh phân hủy sản phẩm
D H2SO4 đặc chỉ có vai trò làm chất xúc tác cho phản ứng
Câu 76: Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được
V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5+, ở đktc) và dung dịch Y Biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam
Cu và không có khí thoát ra Giá trị của V là
Câu 77: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Fe3O4 và Fe(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 29,68%
theo khối lượng) trong dung dịch HCl dư thấy có 2,305 mol HCl phản ứng Sau khi các phản ứng xảy ra
xong thu được dung dịch Y chỉ chứa 115,7875 gam muối clorua và 7,28 lít (đkc) khí Z gồm NO, H2 Z có
tỉ khối so với H2 là 69
13 Thêm dung dịch NaOH dư vào Y, sau phản ứng thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 51,1 gam chất rắn T Phần trăm khối lượng Mg trong X
là
Câu 78: Thực hiện các thí nghiệm sau:
1 Hòa tan hỗn hợp gồm Cu và Fe2O3 (cùng số mol) vào dung dịch HCl loãng dư
2 Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3
3 Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3
4 Cho hỗn hợp bột gồm Ba và NaHSO4 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào lượng nước dư
5 Cho a mol Fe tác dụng với dung dịch chứa 3a mol HNO3, thu khí NO là sản phẩm khử duy nhất
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm luôn thu được hai muối là
Câu 79: Cho hỗn hợp X gồm muối A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch
NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm
hai muối D và E (MD < ME) và 4,48 lít hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ
khối hơi đối với H2 là 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là
A 4,24 gam
B 6,14 gam
C 5,36 gam
D 8,04 gam
Câu 80: Cho 3,825 gam hỗn hợp Al và Mg tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch gồm HCl 0,52M và
H2SO4 0,14M, thu được dung dịch X và khí H2 Cho 850 ml dung dịch NaOH 0,5M vào X, sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,25 gam kết tủa Mặt khác, cho từ từ dung dịch hỗn hợp KOH
0,4M và Ba(OH) 2 0,05M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc lấy kết tủa đem nung đến
Trang 5khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?
A CuSO4 và HCl B Na2CO3 và Ba(HCO3)2 C KOH và H2SO4 D NaHCO3 và HCl
Câu 42: Cho 2,24 gam Fe tác dụng hết với dung dịch Cu(NO3)2 dư, thu được m gam kim loại Cu Giá trị
của m là
Câu 43: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôigia
súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng
B Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng
C Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein
D Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức
Câu 45: Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là
Câu 46: Glixerol có công thức là
A C2H5OH B C3H5(OH)3 C C6H5OH D C2H4(OH)2
Câu 47: Etylamin tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 48: Nhiệt phân hoàn toàn 16,8 gam NaHCO3 thu được m gam muối X Giá trị của m là
Câu 49: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Glucozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 50: Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh
bột Chất X là
Trang 6A CO2 B H2 C N2 D O2
Câu 51: Công thức của tristearin là
A (C15H33COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C (C17H35COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5 Câu 52: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, saccarozơ, fructozơ B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ D Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
Câu 53: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường Tên gọi của X là
Câu 54: Thành phần chính của muối ăn là
Câu 55: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống
dẫn nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
A Vinyl clorua B Vinyl axetat C Acrilonitrin D Propilen
Câu 56: Dung dịch chất nào dưới đây không có khả năng dẫn điện?
Câu 57: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
A Tơ xenlulozơ axetat B Tơ tằm C Tơ visco D Tơ nilon-6,6
Câu 58: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol etylic?
A CH3COOC2H3 B HCOOC3H7 C HCOOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 59: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai t của NaNO3 trong phản ứng là
A chất khử B chất xúc tác C chất oxi hoá D môi trường
Câu 60: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, không thu được kết
tủa?
Câu 61: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam
glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là
Câu 62: Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A Glyxin B Fructozơ C Saccarozơ D Metyl axetat
Câu 63: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol anđehit fomic và 0,2 mol anđehit axetic tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau phản ứng thu được m gam kết tủa bạc Giá trị của m là:
Câu 64: Este X có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm
có hai muối Số công thức cấu tạo của X thoả mãn tính chất trên là
Câu 65: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch I2 làm hồ tinh bột chuyển sang màu xanh tím
(b) Các este đều nhẹ hơn H2O và tan tốt trong nước
Trang 7(c) Tơ xenlulozơ axetat được sản xuất từ xenlulozơ
(d) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(e) Alanin dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao
(f) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro
Số phát biểu đúng trong các phát biểu trên là
A 4 B 2 C 3 D 5
Câu 66: Cho 7,2 gam etylamin vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được m
gam muối Giá trị của m là
Câu 67: X là α – amino axit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 3,51 gam X tác
dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,605 gam muối Công thức cấu tạo của X là
C CH3CH(NH2)CH2CH2COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 68: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nitron là 80560 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch tơ
nitron đó là
Câu 69: Cho sơ đồ phản ứng sau: (đúng tỷ lệ mol các chất)
(1) X (C6H10O4) + 2NaOH to X1 + 2X2 (2) X2 H SO ,140 2 4 oX3
(3) X1 + 2NaOH CaO,t0 H2 + 2Na2CO3 (4) X2 H SO ,170 2 4 oX4
Nhận định nào sau đây là chính xác?
A X có phản ứng tráng bạc B X3 có 2 nguyên tử C trong phân tử
C Trong X1 có một nhóm – CH2 – D X4 có 4 nguyên tử H trong phân tử
Câu 70: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
Câu 71: Cho các phát biểu sau:
(a) Etyl butirat có mùi táo
(b) Trong công nghiệp, anđehit fomic được dùng để tráng ruột phích
(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(d) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra
(e) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC
Số phát biểu đúng là
Câu 72: Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu
được hỗn hợp các chất hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3
Nếu làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 73: Tiến hành thí nghiệm điều chế isoamyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml CH3CH(CH3)CH2CH2OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm
Trang 8Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nĩng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70o
C
Bước 3: Làm lạnh, sau đĩ rĩt 2 ml dung dịch NaCl bão hịa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão h a là để tránh phân hủy sản phẩm
B Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn cịn CH3CH(CH3)CH2CH2OH và CH3COOH
C Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm trở thành đồng nhất
D H2SO4 đặc chỉ cĩ vai trị làm chất xúc tác cho phản ứng
Câu 74: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đĩ Y và Z khơng no cĩ một liên kết C=C, MY <
MZ và cĩ tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản
phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản
ứng Mặt khác, đun nĩng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F
chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Phần trăm khối lượng của Y
cĩ trong E gần nhất với:
Câu 75: Cho 3,825 gam hỗn hợp Al và Mg tan hồn tồn trong 500 ml dung dịch gồm HCl 0,52M và
H2SO4 0,14M, thu được dung dịch X và khí H2 Cho 850 ml dung dịch NaOH 0,5M vào X, sau khi các
phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 8,25 gam kết tủa Mặt khác, cho từ từ dung dịch hỗn hợp KOH
0,4M và Ba(OH) 2 0,05M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc lấy kết tủa đem nung đến
khối lượng khơng đổi, thu được m gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 76: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(5) X2 + X4 → BaCO3 + Na2CO3 + H2O
(1) X2 + X3 → X1 + X5 + H2O
(6) X4 + X6 → BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
Các chất X2, X5, X6 lần lượt là
A NaOH, NaClO, H2SO4 B KOH, KClO3, H2SO4
C NaHCO3, NaClO, KHSO4 D NaOH, NaClO, KHSO4
Câu 77: Thực hiện các thí nghiệm sau:
1 Hịa tan hỗn hợp gồm Cu và Fe2O3 (cùng số mol) vào dung dịch HCl lỗng dư
2 Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3
3 Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3
4 Cho hỗn hợp bột gồm Ba và NaHSO4 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào lượng nước dư
5 Cho a mol Fe tác dụng với dung dịch chứa 3a mol HNO3, thu khí NO là sản phẩm khử duy nhất
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm luơn thu được hai muối là
Câu 78: Hịa tan hồn tồn hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Fe3O4 và Fe(NO3)2 (trong đĩ oxi chiếm 29,68%
theo khối lượng) trong dung dịch HCl dư thấy cĩ 2,305 mol HCl phản ứng Sau khi các phản ứng xảy ra
xong thu được dung dịch Y chỉ chứa 115,7875 gam muối clorua và 7,28 lít (đkc) khí Z gồm NO, H2 Z cĩ
điện phân dung dịch có mà ng ngăn
Trang 9tỉ khối so với H2 là 69
13 Thêm dung dịch NaOH dư vào Y, sau phản ứng thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 51,1 gam chất rắn T Phần trăm khối lượng Mg trong X
là
Câu 79: Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được
V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5+, ở đktc) và dung dịch Y Biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam
Cu và không có khí thoát ra Giá trị của V là
Câu 80: Cho hỗn hợp X gồm muối A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm
hai muối D và E (MD < ME) và 4,48 lít hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ
khối hơi đối với H2 là 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là
A 4,24 gam
B 6,14 gam
C 5,36 gam
D 8,04 gam
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Những chất nào là chất điện li
A Axit, bazơ và phi kim là những chất điện li B Axit, oxit và muối là những chất điện li
C Axit, bazơ và kim loại là những chất điện li D Axit, bazơ và muối là những chất điện li
Câu 2: Chất nào dưới đây là hiđroxit lưỡng tính?
Câu 3: Nồng độ ion [Na+] trong dung dịch NaCl 0,2M là :
Câu 4: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây
Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do
A Sự chuyển dịch của các anion B Sự chuyển dịch của các electron
Trang 10C Sự chuyển dịch của các cation D Sự chuyển dịch của cả anion và cation
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn m gam Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được 2,24lít khí H2 (đktc) Giá trị của m?
Câu 6: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về chất điện li yếu:
A Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có một phần mười số phân tử hòa tan phân li ra ion,
phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch B Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có một phần số phân tử hòa tan phân li ra ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung
dịch
C Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có một phần số phân tử hòa tan phân li ra ion, phần
còn lại phân li thành cation D Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có một phần số phân tử hòa tan phân li ra ion, phần còn lại chuyển thành anion
Câu 7: Theo thuyết A-rê-ni-ut, bazơ là:
A Chất khi tan trong nước phân li ra cation H+ B Chất khi tan trong nước phân li ra anion OH
-C Chất khi tan trong nước phân li ra cation OH+ D Chất khi tan trong nước phân li ra anion H+
Câu 8: Hòa tan hết 2,4g kim loại R trong dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được 2,24 lít khí không màu
(đktc) Kim loại R là:
A Na B Mg C K D Zn
Câu 9: Cho thí nghiệm sau:
Theo em cốc thủy tinh nào sẽ sáng khi bật nguồn điện:
A cốc (3) B cốc (1), (2) C cốc (1) D cốc (2)
Câu 10: Phương trình diện li đúng của dung dịch CH3COOH là
A CH3COOH H+ + CH3COOH- B CH3COOH H
+ CH3COOH+
C CH3COOH H+
+ CH3COOH- D CH3COOH H- + CH3COOH+
Câu 11: Chất điện li mạnh là
A Chất khi tan trong nước, các phân tử h a tan đều phân li ra ion dương
B Chất khi tan trong nước, các phân tử h a tan đều phân li ra cation
C Chất khi tan trong nước, các phân tử h a tan đều phân li ra ion
D Chất khi tan trong nước, các phân tử h a tan đều phân li ra ion âm
Câu 12: Khối lượng của 0,1 mol Al là