Câu 79: Nung m gam hỗn hợp A gồm Al và Fe3O4 trong môi trường không có không khí đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp X giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành sắt.. Chia X [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT DƯƠNG XÁ ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Kim loại nào dưới đây không tác dụng với nước ở bất cứ nhiệt độ nào?
Câu 42: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triolein cần vừa đủ 300ml dung dịch KOH 1,5M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được x gam chất rắn khan Giá trị của x là
Câu 43: Chất nào dưới đây là chất điện li yếu?
Câu 44: Điện phân 200ml dung dịch CuSO4 1M đến khi dung dịch không còn màu xanh thì dừng lại, thu được dung dịch Y Giả sử nước bay hơi không đáng kể, khối lượng dung dịch Y giảm so với dung dịch ban đầu là
A 16,0 gam B 3,2 gam C 19,2 gam D 12,8 gam
Câu 45: Quặng xiđerit chứa thành phần chính là
Câu 46: Cho m gam anilin tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Br2 1,5M, thu được x gam kết tủa Giá trị của
x là
Câu 47: Tristearin là tên gọi của chất béo nào dưới đây?
A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C17H33COO)3C3H5 D
(C15H31COO)3C3H5
Câu 48: Kim loại đồng tác dụng được với dung dịch muối nào dưới đây?
A Mg(NO3)2 B Fe(NO3)2 C AgNO3 D NaNO3
Câu 49: Để bó bột khi gãy xương người ta dùng chất nào dưới đây?
A Canxi cacbonat B Thạch cao khan C Thạch cao nung D Thạch cao sống
Câu 50: Chất nào dưới đây mà crom có số oxi hóa +6?
A CrO B Cr2O3 C Cr(OH)3 D K2CrO4
Câu 51: Thực hiện các thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho Si tác dụng với dung dịch NaOH
- Thí nghiệm 2: Cho khí NH3 tác dụng với bột CuO nung nóng
- Thí nghiệm 3: Đun nóng dung dịch NH4NO2
- Thí nghiệm 4: Thổi luồng khí CO nóng, dư đi qua Fe2O3
Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là
Câu 52: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:
Trang 2Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
A BaSO3 → BaO + SO2 B 2KMnO4→ K2MnO4 + MnO2 + O2
C NH4Cl → NH3 + HCl D CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2
Câu 53: Anđehit axetic phản ứng được với chất nào dưới đây?
A NaHCO3 B NaOH C AgNO3/NH3, to D Na
Câu 54: Cho các chất: CaC2, CH4, C2H4, C2H2, CaCO3, CO, C6H6, C2H5OH Số chất thuộc loại hợp chất hữu
Câu 60: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dung dịch saccarozơ giống với dung dịch glucozơ là đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch
phức đồng màu xanh lam
B Hồ tinh bột khác xenlulozơ ở chỗ nó có phản ứng màu với I2
C Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có phản ứng thuỷ phân
D Saccarozơ và tinh bột khi bị thuỷ phân tạo ra glucozơ có phản ứng tráng gương nên saccarozơ cũng
như tinh bột đều có phản ứng tráng gương
Câu 61: Cho sơ đồ phản ứng sau:
X + H2SO4 đặc
0
t
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Trong số các chất: Fe, FeCO3, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)3, Fe(OH)2, FeS, FeS2 , Fe2(SO4)3 thì số chất X
thỏa mãn sơ đồ phản ứng trên là
Trang 3Câu 62: Hỗn hợp X gồm Cu và Al2O3 có tỷ lệ mol tương ứng là 4 : 3 Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được chất rắn Y và dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol Rót từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Z ta có đồ thị sau:
Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được b mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của b là
Câu 63: Hòa tan hết 81,6 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe3O4, Fe2O3 và Cu trong dung dịch chứa 2,7 mol HCl (dùng dư), thu được dung dịch Y có chứa 39,0 gam FeCl3 Tiến hành điện phân dung dịch Y bằng điện cực trơ đến khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 40,92 gam Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của N+5), đồng thời thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 64: Cho các polime sau: polietilen; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat); cao su Buna; nilon-6; nilon-6,6; tơ visco; tơ nitron Số polime được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp là
Câu 65: Cho các phát biểu sau:
(1) Các kim loại kiềm thổ đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối
(2) Kim loại xesi dùng để chế tạo tế bào quang điện
(3) Natri hiđrocacbonat được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày trong y học
(4) Tất các các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
(5) Nước cứng là nước chứa nhiều cation Ca2+
, Mg2+ (6) Tính cứng vĩnh cửu của nước cứng là do các muối Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 gây ra
Số phát biểu sai là
Câu 66: Trộn dung dịch X (gồm 0,1 mol KHCO3 và 0,1 mol K2CO3) vào dung dịch Y (gồm 0,1 mol NaHCO3 và 0,1 mol Na2CO3) thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch T (gồm 0,1 mol H2SO4 và 0,1 mol HCl) vào dung dịch Z thu được V lít CO2 (ở đktc) và dung dịch Q Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 67: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Trang 4Câu 68: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na
và Ba vào nước thu được dung dịch X Sục khí
CO2 vào dung dịch X Kết quả thí nghiệm thu
được biểu diễn trên đồ thị ở hình bên
Giá trị của m và x lần lượt là
A 228,75 và 3,00 B 200,00 và 3,25 C 228,75 và 3,25 D 200,00 và 2,75
Câu 69: Hòa tan hết m gam hỗn hợp rắn A gồm Mg, Cu(NO3)2, Fe, FeCO3 bằng dung dịch chứa H2SO4
và 0,108 mol NaNO3, thu được dung dịch B chỉ chứa 150,252 gam các muối (không có ion Fe3+
) và thấy thoát ra 14,592 gam hỗn hợp khí X gồm N2, N2O, NO, H2, CO2 (trong X có chứa 0,048 mol H2) Cho dung dịch NaOH 2M vào dung dịch B đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là 76,128 gam thì dùng hết 1038ml dung dịch NaOH Mặt khác, cho BaCl2 vào dung dịch B vừa đủ để kết tủa hết SO2-4 sau đó cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào thì thu được 614,496 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m và khối lượng của FeCO3 trong A lần lượt là
A 65,280 và 23,200 gam B 40,820 và 13,920 gam
C 65,280 và 22,272 gam D 81,640 và 23,200 gam
Câu 70: Cho các chất sau: etilen, axetilen, isopren, toluen, propin, stiren, butan, cumen, benzen, đien Phát biểu nào dưới đây đúng khi nhận xét về các chất trên?
buta-1,3-A Có 5 chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
B Có 3 chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
C Có 6 chất tác dụng với H2 (có xúc tác thích hợp và đun nóng)
D Có 6 chất làm mất màu dung dịch brom
Câu 71: Một bình kín chứa các chất sau: axetilen (2,0 mol), vinylaxetilen (1,6 mol), hiđro (2,6 mol) và một ít bột niken Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 19,5 Khí X phản ứng vừa đủ với 2,8 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa và 40,32 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Khí Y phản ứng tối đa với 2,2 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
Câu 72: Cho hỗn hợp X gồm 0,3 mol C2H5OH và 0,4 mol C3H7OH Dẫn X qua H2SO4 đặc, nóng, thu được m gam hỗn hợp Y gồm các ete và anken Cho Y vào dung dịch brom dư thì thấy có 0,4 mol Br2 đã tham gia phản ứng Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Trang 5Câu 73: Cho các chất sau: etyl axetat, vinyl fomat, tripanmitin, triolein, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Số chất tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 74: Hỗn hợp X gồm peptit A mạch hở có công thức CxHyN5O6 và hợp chất B có công thức phân tử
là C4H9NO2 Lấy 0,18 mol X tác dụng vừa đủ với 0,42 mol NaOH chỉ thu được sản phẩm là dung dịch gồm ancol etylic và a mol muối của glyxin, b mol muối của alanin Nếu đốt cháy hoàn toàn 82,65 gam hỗn hợp X bằng lượng oxi vừa đủ thì thu được N2 và 193,95 gam hỗn hợp CO2 và H2O Giá trị của a : b
gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 75: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH
dư, thu được dung dịch Y chứa (m + 61,6) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Z chứa (m + 73) gam muối Giá trị của m là
Câu 76: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 77: Cho các phát biểu sau:
(1) Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam
(2) Nhúng thanh kim loại crom vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội thấy có khí mùi hắc thoát ra
(3) Cr và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính và tính khử
(4) Cr2O3 và CrO3 đều là chất rắn, màu lục, không tan trong nước
(5) H2CrO4 và H2Cr2O7 đều chỉ tồn tại trong dung dịch
(6) CrO3 và K2Cr2O7 đều có tính oxi hoá mạnh
Số phát biểu đúng là
Câu 78: Để hòa tan hết 38,36 gam hỗn hợp R gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 cần 0,87 mol dung dịch
H2SO4 loãng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 111,46 gam muối sunfat trung hòa và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu, tỉ khối hơi của X so với H2 là 3,8 (biết có một khí
không màu hóa nâu ngoài không khí) Phần trăm khối lượng của Mg trong R gần nhất với giá trị nào
sau đây?
Câu 79: Cho hỗn hợp E gồm amin X, axit Y, peptit Z (tất cả đều mạch hở) Biết 0,6 mol hỗn hợp E có khả năng phản ứng cộng với tối đa 0,32 mol Br2 Mặt khác 0,6 mol hỗn hợp E phản ứng vừa đủ với 1,4 mol HCl hoặc 1,2 mol NaOH Nếu đốt cháy 0,6 mol hỗn hợp E trong oxi vừa đủ, dẫn toàn bộ hỗn hợp khí
và hơi thu được cho đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm
163,56 gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Trang 6Câu 80: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic Y và một este Z (Y, Z đều mạch hở không phân nhánh)
Cho 0,55 mol X phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 4M, đun nóng, thu được hỗn hợp 2 muối
và hỗn hợp 2 ancol Đun nóng toàn bộ 2 ancol này với H2SO4 đặc ở 140oC, thu được 15 gam hỗn hợp 3 ete Lấy hỗn hợp 2 muối trên nung với vôi tôi xút chỉ thu được một khí duy nhất, khí này làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 88 gam Br2, thu được sản phẩm chứa 85,106% brom về khối lượng Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của Z trong X là
A 39,5 gam B 21,6 gam C 47,4 gam D 39,7 gam
Câu 42: Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Fe(OH)3 B Zn(OH)2 C KOH D Mg(OH)2
Câu 43: Dung dịch (dung môi nước) chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
Câu 44: Trường hợp nào sau đây được coi là không khí sạch?
A Không khí chứa 78%N2, 17%O2, 3%CO2, 1%CO, 1%SO2
B Không khí chứa 78%N2, 18%O2, 4% hỗn hợp CO2, SO2, HCl
C Không khí chứa 78%N2, 21%O2, 1% hỗn hợp CO2, H2O
D Không khí chứa 78%N2, 20%O2, 2% hỗn hợp CO2, CH4 và bụi
Câu 45: Hiđrocacbon nào dưới đây không làm mất màu nước brom?
A Etilen B Stiren C Axetilen D Toluen
Câu 46: Thạch cao khan có công thức là
Câu 47: Hợp chất của crom có màu da cam là
Câu 48: Sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo muối sắt (II)?
Trang 7C Lưu huỳnh D Oxi
Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 13,10 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước, thu được V lít khí H2 (đktc)
và dung dịch Y Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 30,85 gam muối Giá trị của V là
Câu 50: Dung dịch rất loãng của axit axetic được dùng làm giấm ăn Công thức của axit axetic là
A CH3-COOH B HCOOH C C2H5OH D CH3-CHO
Câu 51: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau:
Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
A 2Fe + 6H2SO4 (đặc) t Fe2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O
B 3Cu + 8HNO3 (loãng) → 3Cu(NO3)2 + 2NO↑ + 4H2O
C NH4Cl + NaOH t NaCl + NH3↑ + H2O
D CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O
Câu 52: Nguyên liệu để sản xuất nhôm trong công nghiệp là
A muối ăn B quặng boxit C đá vôi D quặng hematit
Câu 53: Hòa tan hoàn toàn 5,75 gam kim loại kiềm X vào dung dịch H2SO4 loãng, thoát ra 2,8 lít khí H2(đktc) Kim loại X là
Câu 54: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất béo?
A Nhẹ hơn nước B Là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường
C Tan trong dung môi hữu cơ D Dễ tan trong nước
Câu 55: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na là
Câu 56: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat, thu được 15,68 lít khí
CO2 (đktc) Khối lượng H2O thu được là
A 100,8 gam B 50,4 gam C 30,8 gam D 12,6 gam
Câu 57: Cho 6,0 gam amin có công thức C2H8N2 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được m gam muối Giá trị của m là
Trang 8Chất X trong sơ đồ phản ứng trên là
Câu 62: Cho 3,62 gam hỗn hợp Q gồm hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 0,6M, thu được hỗn hợp Z gồm các chất hữu cơ và nước Mặt khác, khi hóa hơi 3,62 gam Q thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
0,935 mol Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
0,03
Trang 920ml dung dịch NaOH 2M, thu được một muối và một ancol Đun nóng lượng ancol thu được với axit
H2SO4 đặc ở 170°C, thu được 0,015 mol anken (là chất khí ở điều kiện thường) Nếu đốt cháy lượng X như trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng CaO dư thì khối lượng bình tăng 7,75 gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tổng phân tử khối của hai chất trong X là 164
B Thành phần phần trăm khối lượng các chất trong X là 49,5% và 50,5%
C Khối lượng của chất có phân tử khối lớn hơn trong X là 2,55 gam
D Một chất trong X có 3 công thức cấu tạo phù hợp với điều kiện bài toán
Câu 67: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X, Y, Z
A anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic B glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol
C phenol, glucozơ, glixerol, etanol D fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol
Câu 68: Nung nóng hỗn hợp gồm 1,8 gam Al và m gam một oxit kim loại (không có không khí), sau một thời gian thu được 9,0 gam chất rắn X Biết X tác dụng với tối đa 0,29 mol H2SO4 (đặc, nóng), thu được 2,24 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Tổng số các nguyên tử trong phân tử oxit ban đầu là
Câu 69: Dẫn 4,032 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm C2H2, C2H4, CH4 lần lượt qua bình 1 chứa dung dịch AgNO3 dư trong NH3, rồi qua bình 2 chứa dung dịch Br2 dư trong CCl4 Ở bình 1 thấy xuất hiện 7,2 gam kết tủa, còn khối lượng bình 2 tăng thêm 1,68 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,3 gam hỗn hợp X ở trên, rồi cho sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thì thu được kết tủa có khối lượng là
Câu 70: Cho các mệnh đề sau:
(1) Etilen làm mất màu dung dịch Br2
(2) Stiren có thể trùng hợp tạo polime
(3) Toluen không làm mất màu dung dịch brom
(4) But-1-in có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng
(5) Tất cả các loại hiđrocacbon đều có thể cháy được trong khí oxi tạo CO2 và H2O
(6) Đốt cháy anken thu được số mol khí cacbonic bằng số mol nước
Số phát biểu đúng là
Câu 71: Cho các phát biểu sau:
(1) Tơ nilon-6,6 kém bền với nhiệt, với axit và kiềm
Trang 10(2) Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(3) Ở điều kiện thường, các amino axit đều tồn tại ở thể rắn
(4) Amilopectin là polisaccarit có mạch phân nhánh
(5) Thủy phân chất béo có xúc tác axit vô cơ, được sản phẩm glixerol và axit béo
(6) Anilin không làm quỳ tím đổi màu
Số phát biểu đúng là
Câu 72: Hòa tan hoàn toàn 35,8 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2 và Al vào dung dịch chứa 0,78 mol
H2SO4 loãng Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chỉ chứa 100,04 gam muối sunfat trung hòa và 0,14 mol hỗn hợp khí Z (gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí) Tỉ khối của Z so với H2 bằng 5 Khối lượng của Al trong X là
A 5,4 gam B 10,8 gam C 8,1 gam D 2,7 gam
Câu 73: Cho các mệnh đề sau:
(1) Sắt có hóa trị I và II
(2) Sắt phản ứng với oxi có khả năng tạo ra ba loại oxit
(3) Fe(OH)3 và Fe(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính
(4) Muối sắt (II) vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(5) Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 thu được Fe(NO2)2 và O2
(6) FeCl3 chỉ có tính oxi hóa
Số mệnh đề đúng là
Câu 74: Hòa tan 14 gam hỗn hợp 2 muối MCO3 và N2CO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch A
và 0,672 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 75: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
(1) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(2) Cho FeCl3 vào dung dịch NaOH
(3) Cho mẩu Na vào dung dịch KCl
(4) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn điện cực
(5) Cho mẩu K dư vào dung dịch CrCl3
(6) Sục khí CO2 dư vào dung dịch gồm NaOH và NaAlO2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm có tạo ra hiđroxit kim loại là
Câu 78: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp T gồm tetrapeptit Y và pentapeptit Z cần vừa đủ dung dịch
Trang 11NaOH chỉ thu được (m+23,7) gam muối của glyxin và alanin Đốt cháy hoàn toàn lượng muối trên bởi oxi, thu được Na2CO3 và hỗn hợp G gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ hỗn hợp G qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 84,06 gam và có 7,392 lít khí N2 (đktc) thoát ra khỏi bình Phần
trăm khối lượng của Y trong T gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 79: Nung m gam hỗn hợp A gồm Al và Fe3O4 trong môi trường không có không khí đến phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp X (giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành sắt) Chia X thành hai phần Phần một tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1,176 lít khí Tách lấy phần không tan cho tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 1,008 lít khí Phần hai tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 6,552 lít khí Các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của m là
Câu 80: Cho hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn gồm hai kim loại và dung dịch chỉ chứa hai muối Hai muối đó là
A Al2(SO4)3 và FeSO4 B FeSO4 và CuSO4
C Al2(SO4)3 và CuSO4 D Al2(SO4)3 và Fe2(SO4)3
Câu 41: Dung dịch (dung môi nước) chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
Câu 42: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất béo?
A Tan trong dung môi hữu cơ B Là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường
C Dễ tan trong nước D Nhẹ hơn nước
Câu 43: Dung dịch rất loãng của axit axetic được dùng làm giấm ăn Công thức của axit axetic là
A CH3-CHO B CH3-COOH C C2H5OH D HCOOH
Câu 44: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na là
Câu 45: Trường hợp nào sau đây được coi là không khí sạch?
A Không khí chứa 78%N2, 18%O2, 4% hỗn hợp CO2, SO2, HCl
Trang 12B Không khí chứa 78%N2, 17%O2, 3%CO2, 1%CO, 1%SO2
C Không khí chứa 78%N2, 20%O2, 2% hỗn hợp CO2, CH4 và bụi
D Không khí chứa 78%N2, 21%O2, 1% hỗn hợp CO2, H2O
Câu 46: Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Zn(OH)2 B KOH C Fe(OH)3 D Mg(OH)2
Câu 47: Cho 6,0 gam amin có công thức C2H8N2 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 48: Sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo muối sắt (II)?
Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 5,75 gam kim loại kiềm X vào dung dịch H2SO4 loãng, thoát ra 2,8 lít khí H2(đktc) Kim loại X là
Câu 50: Thạch cao khan có công thức là
Câu 51: Nguyên liệu để sản xuất nhôm trong công nghiệp là
A muối ăn B quặng boxit C đá vôi D quặng hematit
Câu 52: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Câu 53: Kim loại nào dưới đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 54: Hòa tan hoàn toàn 13,10 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước, thu được V lít khí H2 (đktc)
và dung dịch Y Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 30,85 gam muối Giá trị của V là
Câu 55: Hiđrocacbon nào dưới đây không làm mất màu nước brom?
A Etilen B Stiren C Axetilen D Toluen
Câu 56: Hợp chất của crom có màu da cam là
Trang 13CO2 (đktc) Khối lượng H2O thu được là
A 100,8 gam B 12,6 gam C 30,8 gam D 50,4 gam
Câu 60: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau:
Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
A 3Cu + 8HNO3 (loãng) → 3Cu(NO3)2 + 2NO↑ + 4H2O
(2) Sắt phản ứng với oxi có khả năng tạo ra ba loại oxit
(3) Fe(OH)3 và Fe(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính
(4) Muối sắt (II) vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(5) Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 thu được Fe(NO2)2 và O2
(6) FeCl3 chỉ có tính oxi hóa
Số mệnh đề đúng là
Câu 62: Cho 3,62 gam hỗn hợp Q gồm hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 0,6M, thu được hỗn hợp Z gồm các chất hữu cơ và nước Mặt khác, khi hóa hơi 3,62 gam Q thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
0,03