Cho T tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa để ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thấy khối lượng kết tủa tăng lên ,68 gam.. Đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi được y[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT BẮC THÀNH ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O ?
A 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
B NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
C Ca(HCO3) + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
D 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
Câu 42: Muối nào sau đây là muối axit?
A chỉ xảy ra theo một chiều từ trái sang phải
B chỉ xảy ra theo một chiều từ phải sang trái
C xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau, trong cùng điều kiện
D xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau, trong điều kiện khác nhau
Câu 45: Kim loại M tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua Kim
loại M là
Câu 46: Nguyên tử X liên kết với nguyên tử Clo trong hợp chất bằng liên kết cộng hóa trị Hỏi X không thể là nguyên tử nào sau đây?
Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng:
Câu 52: Hóa chất cần dùng và cách thu khí để điều chế một lượng nhỏ N2 tinh khiết trong phòng thí
nghiệm là?
A NH4NO2, phương pháp đẩy nước
Trang 2B Không khí, phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng
C NaNO2, phương pháp đẩy không khí
D NH4NO3, phương pháp đẩy nước
Câu 53: Cho phản ứng:MnO2 2 + Cl2 + 2H2O vai trò của MnO2 là
C chất khử và môi trường D chất oxi hóa
Câu 54: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
A tính kim loại tăng, tính phi kim tăng B tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
C tính kim loại tăng, tính phi kim giảm D tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
Câu 55: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm B phân tử nitơ không phân cực
C phân tử nitơ có liên kết ba rất bền D nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
Câu 56: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2,
NaHCO3, Ba(HSO4)2 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)?
Câu 57: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do trong dung dịch có chứa:
A Các electron chuyển động tự do B Các ion H+ và OH- chuyển động tự do
C Các ion được gắn cố định tại các nút mạng D Các cation và anion chuyển động tự do
Câu 58: Cho 31,6 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl dư tạo ra V lít Cl2 (ở đktc), hiệu suất của
phản ứng là 75% Giá trị của V là
Câu 59: X là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí X là
Câu 60: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 5 electron Số
đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 61: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau:
Hiện tượng quan sát được là
A thí nghiệm 2 có kết tủa xuất hiện trước B kết tủa xuất hiện đồng thời
C không có kết tủa xuất hiện D thí nghiệm 1 có kết tủa xuất hiện trước
Câu 62: Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) là
A chất khí ở điều kiện thường
Trang 3B có tính oxi hóa mạnh
C vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
D tác dụng mạnh với nước
Câu 63: Hiđroxit nào sau đây là chất lưỡng tính ?
Câu 64: Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào đường saccarozơ (C12H22O11), hỗn hợp khí thu được sau phản
Câu 66: Cho các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5) Tiến hành các thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:
(1) - khí thoát ra có kết tủa - (2) khí thoát ra - có kết tủa có kết tủa (4) có kết tủa có kết tủa - -
Chú thích: “–“ là không có hiện tượng
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các dung dịch (1), (2), (4) lần lượt là Na2CO3, H2SO4, BaCl2
B Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là H2SO4, NaOH, MgCl2
C Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là H2SO4, MgCl2, BaCl2
D Các dung dịch (2), (3), (4) lần lượt là: BaCl2, NaOH, Na2CO3
Câu 67: hổi một luồng CO qua hỗn hợp Fe và e2O3 nung nóng được chất khí X và hỗn hợp gồm e, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho X lội qua dung dịch nước vôi trong dư thấy tạo 6 gam kết tủa Hoà tan bằng
H2SO4 đặc, nóng thấy tạo ra , 8 mol O2 c n dung dịch Cô cạn thu được 24 gam muối khan Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 68: Cho 200 ml dung dịch X chứa HCl 1M và HNO3 2M tác dụng với 300 ml dung dịch Y chứa
NaOH ,8 M và KOH a M thu được dung dịch Z Biết rằng để trung hoà 100 ml dung dịch Z cần 60 ml
dung dịch HCl 1 M Tính khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn toàn bộ dung dịch Z?
Câu 69: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch KI tác dụng với ozon
(2) Dẫn khí F2 vào nước
Trang 4(3) Nhiệt phân amoni nitrit
(4) Cho mẩu sắt vào dung dịch H2SO4 loãng nguội
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 70: Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch H2SO4 0,5M, dung dịch vẫn dư axit hêm 3 ml dung dịch NaOH 1M vào thì dung dịch trung hoà Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là
Câu 71: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng,
dư au phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
Câu 72: Cho m gam kim loại M vào dung dịch NH4NO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
6,72 lít hỗn hợp khí (đktc) và dung dịch X chứa 26,1 gam một chất tan duy nhất (coi các khí thoát ra
khỏi dung dịch hoàn toàn).Vậy M là
Câu 73: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 61,4 gam muối trung h a và ,896 lít NO (đktc, sản phẩm
khử duy nhất) Cho dung dịch NaOH dư vào thì có ,46 mol NaOH phản ứng Biết các phản ứng xảy ra
hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 75: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Ca, MgO, Na 2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M
(vừa đủ) thu được dung dịch Y Khối lượng muối NaCl có trong dung dich Y là
Câu 76: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Cho mẩu Fe vào dung dịch CuSO4 dư
(c) Cho hỗn hợp NaHSO4 và NaHCO3 (tỉ lệ mol : ) vào nước
(d) Cho dung dịch K2Cr2O7 vào dung dịch HCl dư
Trang 5(e) Sục khí NO2 vào dung dịch KOH
(g) Dung dịch Ba(HSO4)2 tác dụng với dung dịch NaOH dư
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dung dịch thu được có hai muối là
Câu 79: Dung dịch X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2- Cô cạn
dung dịch X, thu được m gam muối khan Ion Y2- và giá trị của m là
Câu 80: Oxi hoá hoàn toàn a gam hỗn hợp Mg, n và Al thu được b gam hỗn hợp oxít Cho hỗn hợp kim
loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí (đktc) V có giá trị tính theo a, b là
C Ca(HCO3) + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
D 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
Câu 42: Muối nào sau đây là muối axit?
2 3
CO
2
4
Trang 6Câu 43: Giá trị pH của dung dịch H2SO4 có [H+] = 0,01M là
Câu 44: Phản ứng thuận nghịch là phản ứng:
A chỉ xảy ra theo một chiều từ trái sang phải
B chỉ xảy ra theo một chiều từ phải sang trái
C xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau, trong cùng điều kiện
D xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau, trong điều kiện khác nhau
Câu 45: Kim loại M tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua Kim
loại M là
Câu 46: Nguyên tử X liên kết với nguyên tử Clo trong hợp chất bằng liên kết cộng hóa trị Hỏi X không thể là nguyên tử nào sau đây?
Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng:
Câu 52: Hóa chất cần dùng và cách thu khí để điều chế một lượng nhỏ N2 tinh khiết trong phòng thí
nghiệm là?
A NH4NO2, phương pháp đẩy nước
B Không khí, phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng
C NaNO2, phương pháp đẩy không khí
D NH4NO3, phương pháp đẩy nước
Câu 53: Cho phản ứng:MnO2 2 + Cl2 + 2H2O vai trò của MnO2 là
C chất khử và môi trường D chất oxi hóa
Câu 54: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
A tính kim loại tăng, tính phi kim tăng B tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
C tính kim loại tăng, tính phi kim giảm D tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
Câu 55: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm B phân tử nitơ không phân cực
C phân tử nitơ có liên kết ba rất bền D nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
Trang 7Câu 56: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2,
NaHCO3, Ba(HSO4)2 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)?
Câu 57: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do trong dung dịch có chứa:
A Các electron chuyển động tự do B Các ion H+ và OH- chuyển động tự do
C Các ion được gắn cố định tại các nút mạng D Các cation và anion chuyển động tự do
Câu 58: Cho 31,6 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl dư tạo ra V lít Cl2 (ở đktc), hiệu suất của
phản ứng là 75% Giá trị của V là
Câu 59: X là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí X là
Câu 60: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 5 electron Số
đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 61: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau:
Hiện tượng quan sát được là
A thí nghiệm 2 có kết tủa xuất hiện trước B kết tủa xuất hiện đồng thời
C không có kết tủa xuất hiện D thí nghiệm 1 có kết tủa xuất hiện trước
Câu 62: Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) là
A chất khí ở điều kiện thường
B có tính oxi hóa mạnh
C vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
D tác dụng mạnh với nước
Câu 63: Hiđroxit nào sau đây là chất lưỡng tính ?
Câu 64: Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào đường saccarozơ (C12H22O11), hỗn hợp khí thu được sau phản
Trang 8C Br2 và Ca(OH)2 D NaOH và Ca(OH)2
Câu 66: Cho các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5) Tiến hành các thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:
(1) - khí thoát ra có kết tủa - (2) khí thoát ra - có kết tủa có kết tủa (4) có kết tủa có kết tủa - -
Chú thích: “–“ là không có hiện tượng
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các dung dịch (1), (2), (4) lần lượt là Na2CO3, H2SO4, BaCl2
B Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là H2SO4, NaOH, MgCl2
C Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là H2SO4, MgCl2, BaCl2
D Các dung dịch (2), (3), (4) lần lượt là: BaCl2, NaOH, Na2CO3
Câu 67: hổi một luồng CO qua hỗn hợp Fe và e2O3 nung nóng được chất khí X và hỗn hợp gồm e, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho X lội qua dung dịch nước vôi trong dư thấy tạo 6 gam kết tủa Hoà tan bằng
H2SO4 đặc, nóng thấy tạo ra , 8 mol O2 c n dung dịch Cô cạn thu được 24 gam muối khan Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 68: Cho 200 ml dung dịch X chứa HCl 1M và HNO3 2M tác dụng với 300 ml dung dịch Y chứa
NaOH ,8 M và KOH a M thu được dung dịch Z Biết rằng để trung hoà 100 ml dung dịch Z cần 60 ml
dung dịch HCl 1 M Tính khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn toàn bộ dung dịch Z?
Câu 69: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch KI tác dụng với ozon
(2) Dẫn khí F2 vào nước
(3) Nhiệt phân amoni nitrit
(4) Cho mẩu sắt vào dung dịch H2SO4 loãng nguội
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 70: Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch H2SO4 0,5M, dung dịch vẫn dư axit hêm 3 ml dung dịch NaOH 1M vào thì dung dịch trung hoà Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là
Câu 71: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng,
dư au phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
Câu 72: Cho m gam kim loại M vào dung dịch NH4NO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
Trang 96,72 lít hỗn hợp khí (đktc) và dung dịch X chứa 26,1 gam một chất tan duy nhất (coi các khí thoát ra
khỏi dung dịch hoàn toàn).Vậy M là
Câu 73: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 61,4 gam muối trung h a và ,896 lít NO (đktc, sản phẩm
khử duy nhất) Cho dung dịch NaOH dư vào thì có ,46 mol NaOH phản ứng Biết các phản ứng xảy ra
hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 75: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Ca, MgO, Na 2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M
(vừa đủ) thu được dung dịch Y Khối lượng muối NaCl có trong dung dich Y là
Câu 76: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Cho mẩu Fe vào dung dịch CuSO4 dư
(c) Cho hỗn hợp NaHSO4 và NaHCO3 (tỉ lệ mol : ) vào nước
(d) Cho dung dịch K2Cr2O7 vào dung dịch HCl dư
(e) Sục khí NO2 vào dung dịch KOH
(g) Dung dịch Ba(HSO4)2 tác dụng với dung dịch NaOH dư
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dung dịch thu được có hai muối là
Câu 79: Dung dịch X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2- Cô cạn
Trang 10dung dịch X, thu được m gam muối khan Ion Y2- và giá trị của m là
A 2
4
Câu 80: Oxi hoá hoàn toàn a gam hỗn hợp Mg, n và Al thu được b gam hỗn hợp oxít Cho hỗn hợp kim
loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí (đktc) V có giá trị tính theo a, b là
Câu 42: Phi kim tác dụng trực tiếp với nước tạo ra axit là
Câu 43: Để tách lấy kim loại Cu từ hỗn hợp Cu và Fe ta có thể dùng cách sau
A Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch FeSO4
B Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch HCl
C Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch NaCl
D Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch H2SO4 đặc nguội
Câu 44: Oxit nào dưới đây tan được trong nước?
Câu 45: Các nguyên tố trong cùng một nhóm có
A số phân lớp electron bằng nhau B số electron hóa trị bằng nhau
C số electron bằng nhau D số lớp electron như nhau
Câu 46: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là proton, nơtron, electron
B Nguyên tử có cấu tạo đặc khít gồm hạt nhân và vỏ
C Vỏ nguyên tử được tạo thành bởi các electron
D Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton và nơtron
Câu 47: Axit nào sau đây là axit mạnh?
2 3
CO
2
4
Trang 11A HNO3 B H2SO3 C H2S D H3PO4
Câu 48: Cặp chất không thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
A KNO3 và MgCl2 B MgCl2 và BaCl2 C NaCl và CuSO4 D Na2CO3 và BaCl2
Câu 49: Trong vỏ nguyên tử, lớp electron thứ 2 có kí hiệu là
Câu 50: Số nguyên tố trong chu kì 2 là
Câu 51: Một loại nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 40 Trong hạt nhân của nguyên tử
này số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A Ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA B Ô số 10, chu kì 2, nhóm VIIIA
C Ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA D Ô số 11, chu kì 3, nhóm IA
Câu 52: Cho 5,4 gam bột Al vào dung dịch chứa 0,15 mol CuSO4 Sau phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 53: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam oxit của một kim loại hóa trị II cần dùng vừa đủ 21,9 gam dung dịch
HCl 10% Oxit đó là
Câu 54: Nguyên tố X, cation Y2+, anion Z – đều có cấu hình electron 1s22s22p6 Nhận định nào sau đây là đúng?
A X là kim loại, Y là khí hiếm, Z là phi kim B X là khí hiếm, Y là kim loại, Z là phi kim
C X là phi kim, Y là khí hiếm, Z là kim loại D X là khí hiếm, Y là phi kim, Z là kim loại
Câu 55: rường hợp nào có phản ứng và tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?
A Cho Zn vào dung dịch Cu(NO3)2 B Cho Al vào dung dịch HCl
C Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4 D Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3
Câu 56: Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản nào sau đây viết không đúng?
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s23p3 C 1s22s22p5 D 1s22s22p63s13p3
Câu 57: Số electron tối đa ở phân lớp 3p là
Câu 58: Chất nào là hidroxit lưỡng tính?
Câu 59: Phản ứng hóa học nào viết đúng?
A CO + O2 t o CO3 B CO + CaO t o Ca + CO2
C CO + CuO t o Cu + CO2 D CO + NaOH → NaHCO3
Câu 60: Công thức của muối ăn là