1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Tam Đảo 3

25 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 48: Kim loại M tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua... Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TAM ĐẢO 3 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) là

Câu 42: Chất n dưới đ chất điện i ạnh

Câu 43: Cho phản ứng:MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O vai trò của MnO2 là

Câu 44: Giá trị pH của dung dịch H2SO4 có [H+] = 0,01M là

Câu 45: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau:

Hiện tượng quan sát được là

Câu 46: Nguyên tử X liên kết với nguyên tử Clo trong hợp chất bằng liên kết cộng hóa trị Hỏi X không thể là nguyên tử n sau đ

Câu 47: Dung dịch chất n sau đ không đổi màu quì tím?

Câu 48: Kim loại M tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua Kim

loại M là

Câu 49: Hiđr xit n sau đ chất ưỡng tính ?

Câu 50: Muối n sau đ uối axit?

Câu 51: Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc v đường saccar zơ (C12H22O11), hỗn hợp khí thu được sau phản

ứng là

Trang 2

C SO2 và CO2 D H2S và SO2

Câu 52: X là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí X

Câu 53: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do trong dung dịch có chứa:

Câu 54: Sản phẩm của phản ứng Li và N2 là?

Câu 55: Phản ứng n sau đ có phương trình i n rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O ?

Câu 58: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

Câu 59: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2,

nhất (Giả sử nước ba hơi không đáng kể)?

Câu 60: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

Câu 61: Phản ứng sau đ thuộc loại nào: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Câu 62: Cho 31,6 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HC dư tạo ra V lít Cl2 (ở đktc), hiệu suất của

phản ứng là 75% Giá trị của V là

Câu 63: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 5 electron Số

đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là

Trang 3

A 15 B 10 C 18 D 14

Câu 64: Hóa chất cần dùng v cách thu khí để điều chế một ượng nhỏ N2 tinh khiết trong phòng thí

nghiệm là?

Câu 65: Để nhận biết 3 khí đựng trong 3 lọ mất nhãn riêng biêt bằng phương pháp hóa học: CO2, SO2, N2 cần

dùng các dung dịch nào?

Câu 66: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M

(vừa đủ) thu được dung dịch Y Khối ượng muối NaCl có trong dung dich Y là

Câu 67: Cho 200 ml dung dịch X chứa HCl 1M và HNO3 2M tác dụng với 300 ml dung dịch Y chứa

NaOH 0,8 M v KOH a M thu được dung dịch Z Biết rằng để trung hoà 100 ml dung dịch Z cần 60 ml

dung dịch HCl 1 M Tính khối ượng chất rắn thu được khi cô cạn toàn bộ dung dịch Z?

Câu 69: Dung dịch X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2- Cô cạn

A 2

4

Câu 70: hổi ột uồng CO qua hỗn hợp Fe v e2O3 nung nóng được chất khí X v hỗn hợp gồ e,

tră khối ượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là

2 3

2

3

Trang 4

Câu 71: Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch H2SO4 0,5M, dung dịch vẫn dư axit hê 3 dung dịch NaOH 1M vào thì dung dịch trung hoà Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là

Câu 73: Oxi hoá hoàn toàn a gam hỗn hợp Mg, n v A thu được b gam hỗn hợp oxít Cho hỗn hợp kim

Câu 74: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng,

hỗn hợp muối sunfat Phần tră khối ượng của Cu trong X là

Câu 75: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 (sản phẩm khử

đe cô cạn dung dịch được 18,9 gam chất rắn Kim loại M là

Câu 76: Tiến hành các thí nghiệm sau:

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dung dịch thu được có hai muối là

Câu 77: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HBr 0,5 M và H2SO4 0,1 M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có

Trang 5

nồng độ a M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH=11 Giá trị của a và m lần ượt là:

A. 0,5 M; 0,5825 g B. 0,351 M; 0,5825 g C. 0,351M; 5,825 g D. 0,5 M; 5,825g

Câu 78: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch KI tác dụng với ozon

(3) Nhiệt phân amoni nitrit

Số thí nghiệm tạ ra đơn chất là

Câu 79: Cho m gam kim loại M vào dung dịch NH4NO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

6,72 lít hỗn hợp khí (đktc) v dung dịch X chứa 26,1 gam một chất tan duy nhất (coi các khí thoát ra

khỏi dung dịch hoàn toàn).Vậy M là

Câu 80: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 61,4 gam muối trung h a v 0,89 ít NO (đktc, sản phẩm

khử duy nhất) Cho dung dịch NaOH dư v thì có 0,4 NaOH phản ứng Biết các phản ứng xảy ra

hoàn toàn Phần tră khối ượng của Fe trong X gần giá trị nào nhất sau đ

Câu 42: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

Câu 43: X là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí X

Câu 44: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau:

Trang 6

Hiện tượng quan sát được là

Câu 45: Để nhận biết 3 khí đựng trong 3 lọ mất nhãn riêng biêt bằng phương pháp hóa học: CO2, SO2, N2 cần

dùng các dung dịch nào?

Câu 46: Phản ứng sau đ thuộc loại nào: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Câu 47: Muối n sau đ uối axit?

Câu 48: Hiđr xit n sau đ chất ưỡng tính ?

Câu 49: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2,

nhất (Giả sử nước ba hơi không đáng kể)?

Câu 50: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

Câu 51: Kim loại M tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua Kim

loại M là

Câu 52: Phản ứng n sau đ có phương trình i n rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O ?

Câu 53: Giá trị pH của dung dịch H2SO4 có [H+] = 0,01M là

Trang 7

Câu 54: Cho phản ứng:MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O vai trò của MnO2 là

Câu 58: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do trong dung dịch có chứa:

Câu 59: Chất n dưới đ chất điện i ạnh

Câu 63: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 5 electron Số

đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 64: Dung dịch chất n sau đ không đổi màu quì tím?

Câu 65: Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) là

Câu 66: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HBr 0,5 M và H2SO4 0,1 M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có

Trang 8

nồng độ a M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH=11 Giá trị của a và m lần ượt là:

A. 0,5 M; 0,5825 g B. 0,351 M; 0,5825 g C. 0,351M; 5,825 g D. 0,5 M; 5,825g

Câu 67: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng,

hỗn hợp muối sunfat Phần tră khối ượng của Cu trong X là

khử duy nhất) Cho dung dịch NaOH dư v thì có 0,4 NaOH phản ứng Biết các phản ứng xảy ra

hoàn toàn Phần tră khối ượng của Fe trong X gần giá trị nào nhất sau đ

Câu 71: Cho 200 ml dung dịch X chứa HCl 1M và HNO3 2M tác dụng với 300 ml dung dịch Y chứa

NaOH 0,8 M v KOH a M thu được dung dịch Z Biết rằng để trung hoà 100 ml dung dịch Z cần 60 ml

Trang 9

dung dịch HCl 1 M Tính khối ượng chất rắn thu được khi cô cạn toàn bộ dung dịch Z?

Câu 72: Cho m gam kim loại M vào dung dịch NH4NO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

6,72 lít hỗn hợp khí (đktc) v dung dịch X chứa 26,1 gam một chất tan duy nhất (coi các khí thoát ra

khỏi dung dịch hoàn toàn).Vậy M là

Câu 73: Oxi hoá hoàn toàn a gam hỗn hợp Mg, n v A thu được b gam hỗn hợp oxít Cho hỗn hợp kim

Câu 74: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 (sản phẩm khử

đe cô cạn dung dịch được 18,9 gam chất rắn Kim loại M là

Câu 75: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch KI tác dụng với ozon

(3) Nhiệt phân amoni nitrit

Số thí nghiệm tạ ra đơn chất là

Câu 76: Tiến hành các thí nghiệm sau:

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dung dịch thu được có hai muối là

Câu 77: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M

(vừa đủ) thu được dung dịch Y Khối ượng muối NaCl có trong dung dich Y là

Câu 78: hổi ột uồng CO qua hỗn hợp Fe v e2O3 nung nóng được chất khí X v hỗn hợp gồ e,

tră khối ượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 79: Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch H2SO4 0,5M, dung dịch vẫn dư axit hê 3 dung dịch NaOH 1M vào thì dung dịch trung hoà Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là

Trang 10

A 0,75 M B 1,2 M C 0,9 M D 0,6 M

Câu 80: Dung dịch X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2- Cô cạn

Câu 41: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2,

nhất (Giả sử nước ba hơi không đáng kể)?

Câu 42: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau:

Hiện tượng quan sát được là

Câu 43: Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc v đường saccar zơ (C12H22O11), hỗn hợp khí thu được sau phản

2 3

Trang 11

C NH4NO2, phương pháp đẩ nước

Câu 45: Để nhận biết 3 khí đựng trong 3 lọ mất nhãn riêng biêt bằng phương pháp hóa học: CO2, SO2, N2 cần

dùng các dung dịch nào?

Câu 48: Muối n sau đ uối axit?

Câu 49: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

Câu 50: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do trong dung dịch có chứa:

Câu 51: Phản ứng n sau đ có phương trình i n rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O ?

Câu 52: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

Câu 53: Hiđr xit n sau đ chất ưỡng tính ?

Câu 54: Phản ứng thuận nghịch là phản ứng:

Câu 55: Cho 31,6 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HC dư tạo ra V lít Cl2 (ở đktc), hiệu suất của

phản ứng là 75% Giá trị của V là

Câu 56: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 5 electron Số

Trang 12

đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 57: Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) là

Câu 58: Chất n dưới đ chất điện i ạnh

Câu 59: X là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí X

Câu 60: Giá trị pH của dung dịch H2SO4 có [H+] = 0,01M là

Câu 61: Cho phản ứng:MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O vai trò của MnO2 là

Câu 65: Phản ứng sau đ thuộc loại nào: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Câu 66: Cho 200 ml dung dịch X chứa HCl 1M và HNO3 2M tác dụng với 300 ml dung dịch Y chứa

NaOH 0,8 M v KOH a M thu được dung dịch Z Biết rằng để trung hoà 100 ml dung dịch Z cần 60 ml

dung dịch HCl 1 M Tính khối ượng chất rắn thu được khi cô cạn toàn bộ dung dịch Z?

Câu 67: Tiến hành các thí nghiệm sau:

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dung dịch thu được có hai muối là

Trang 13

(1), (2), (3), (4), (5) Tiến hành các thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:

Câu 70: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 61,4 gam muối trung h a v 0,89 ít NO (đktc, sản phẩm

khử duy nhất) Cho dung dịch NaOH dư v thì có 0,4 NaOH phản ứng Biết các phản ứng xảy ra

hoàn toàn Phần tră khối ượng của Fe trong X gần giá trị nào nhất sau đ

Câu 71: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch KI tác dụng với ozon

(3) Nhiệt phân amoni nitrit

Số thí nghiệm tạ ra đơn chất là

Câu 72: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M

(vừa đủ) thu được dung dịch Y Khối ượng muối NaCl có trong dung dich Y là

Câu 73: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 (sản phẩm khử

đe cô cạn dung dịch được 18,9 gam chất rắn Kim loại M là

Câu 74: Dung dịch X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2- Cô cạn

A 2

4

Câu 75: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng,

hỗn hợp muối sunfat Phần tră khối ượng của Cu trong X là

2 3

2

3

Trang 14

A 13,11% B 26,23% C 65,57% D 39,34%

Câu 76: Cho m gam kim loại M vào dung dịch NH4NO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

6,72 lít hỗn hợp khí (đktc) v dung dịch X chứa 26,1 gam một chất tan duy nhất (coi các khí thoát ra

khỏi dung dịch hoàn toàn).Vậy M là

Câu 77: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HBr 0,5 M và H2SO4 0,1 M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ a M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH=11 Giá trị của a và m lần ượt là:

A. 0,5 M; 0,5825 g B. 0,351 M; 0,5825 g C. 0,351M; 5,825 g D. 0,5 M; 5,825g

Câu 78: Oxi hoá hoàn toàn a gam hỗn hợp Mg, n v A thu được b gam hỗn hợp oxít Cho hỗn hợp kim

Câu 79: hổi ột uồng CO qua hỗn hợp Fe v e2O3 nung nóng được chất khí X v hỗn hợp gồ e,

tră khối ượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là

Trang 15

ĐỀ SỐ 4

Câu 41: Dung dịch chất n sau đ không đổi màu quì tím?

Câu 42: Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) là

Câu 43: X là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí X

Câu 44: Hóa chất cần dùng v cách thu khí để điều chế một ượng nhỏ N2 tinh khiết trong phòng thí

Câu 45: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

Câu 46: Chất n dưới đ chất điện i ạnh

Câu 49: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do trong dung dịch có chứa:

Câu 50: Phản ứng n sau đ có phương trình i n rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O ?

Câu 51: Phản ứng sau đ thuộc loại nào: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Câu 52: Hiđr xit n sau đ chất ưỡng tính ?

Trang 16

Câu 53: Nguyên tử X liên kết với nguyên tử Clo trong hợp chất bằng liên kết cộng hóa trị Hỏi X không thể là nguyên tử n sau đ

Câu 54: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 5 electron Số

đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 57: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

Câu 58: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau:

Hiện tượng quan sát được là

Câu 59: Giá trị pH của dung dịch H2SO4 có [H+] = 0,01M là

Câu 60: Cho phản ứng:MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O vai trò của MnO2 là

Câu 61: Sản phẩm của phản ứng Li và N2 là?

Câu 62: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2,

nhất (Giả sử nước ba hơi không đáng kể)?

Câu 63: Kim loại M tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua Kim

Trang 17

loại M là

Câu 64: Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc v đường saccar zơ (C12H22O11), hỗn hợp khí thu được sau phản

Câu 67: Tiến hành các thí nghiệm sau:

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dung dịch thu được có hai muối là

Câu 68: Cho m gam kim loại M vào dung dịch NH4NO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

6,72 lít hỗn hợp khí (đktc) v dung dịch X chứa 26,1 gam một chất tan duy nhất (coi các khí thoát ra

khỏi dung dịch hoàn toàn).Vậy M là

Câu 69: Dung dịch X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2- Cô cạn

Trang 18

khử duy nhất) Cho dung dịch NaOH dư v thì có 0,4 NaOH phản ứng Biết các phản ứng xảy ra

hoàn toàn Phần tră khối ượng của Fe trong X gần giá trị nào nhất sau đ

Câu 71: Oxi hoá hoàn toàn a gam hỗn hợp Mg, n v A thu được b gam hỗn hợp oxít Cho hỗn hợp kim

Câu 73: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng,

hỗn hợp muối sunfat Phần tră khối ượng của Cu trong X là

Câu 74: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 (sản phẩm khử

đe cô cạn dung dịch được 18,9 gam chất rắn Kim loại M là

Câu 75: Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch H2SO4 0,5M, dung dịch vẫn dư axit hê 3 dung dịch NaOH 1M vào thì dung dịch trung hoà Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là

Câu 76: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch KI tác dụng với ozon

(3) Nhiệt phân amoni nitrit

Ngày đăng: 19/04/2022, 18:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 45: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Tam Đảo 3
u 45: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau: (Trang 1)
Câu 44: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Tam Đảo 3
u 44: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau: (Trang 5)
Câu 42: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Tam Đảo 3
u 42: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau: (Trang 10)
(1), (2), (3), (4), (5). Tiến hành các thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Tam Đảo 3
1 , (2), (3), (4), (5). Tiến hành các thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau: (Trang 13)
Câu 58: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Tam Đảo 3
u 58: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau: (Trang 16)
Câu 48: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Tam Đảo 3
u 48: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau: (Trang 20)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp  0,   ,  2 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Tam Đảo 3
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 0, , 2 (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm