Không thể so sánh được các hạt này Câu 61: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học là A.. độ âm điện.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT QUANG HÀ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
Câu 43: X là muối axit X có thể là
Câu 44: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học là
A tính kim loại B độ âm điện C tính phi kim D điện tích hạt nhân
Câu 45: Nhận định nào dưới đây không đúng? Hai nguyên tử và
A là đồng vị của nhau B có cùng số hiệu nguyên tử
C có cùng số electron D có cùng số nơtron
Câu 46: Chọn câu sai khi nói về ion
A Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion
B Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron
C Ion là phần tử mang điện
D Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử
Câu 47: Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 48: M là kim loại kiềm M có thể là
Câu 49: Chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra kết tủa màu trắng là
Câu 50: Trong các bazơ sau, bazơ nào bị nhiệt phân hủy?
Câu 51: Chất nào sau đây chứa liên kết ion trong phân tử?
A H2SO4 B HCl C CH3OH D NH4NO3
Câu 52: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5 X là nguyên tố
A kim loại B kim loại hoặc phi
Câu 53: Sắt tác dụng với khí clo ở nhiệt độ cao tạo thành
A Sắt (II) clorua B Sắt (III) clorua
C Sắt (II) clorua và sắt (III) clorua D Sắt clorat
Câu 54: Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là
A Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton B Không thể so sánh được các hạt này
2Al 2NaOH 2H O 2NaAlO 3H
63
29Cu 6529Cu
Trang 2C Số hạt electron lớn hơn số hạt proton D Bằng nhau
Câu 55: Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo ra dung dịch NaOH và khí H2 là
A Na và H2O B Na2O và CO2 C NaOH và HCl D Na2O và H2O
Câu 56: Cho phản ứng: BaCO3 + 2X H2O + Y + CO2
X và Y lần lượt là
A H3PO4 và Ba3(PO4)2 B H2SO4 và BaCl2 C H2SO4 và BaSO4 D HCl và BaCl2
Câu 57: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm A bao gồm các nguyên tố nào?
A Nguyên tố d và nguyên tố f B Chỉ có nguyên tố s
C Chỉ có nguyên tố p D Nguyên tố s và nguyên tố p
Câu 58: Cho số hiệu các nguyên tố Mg=12, Al=13, K=19, Ca=20 Tính bazơ của các oxit tăng dần trong dãy:
A MgO, CaO, Al2O3, K2O B K2O, Al2O3, MgO, CaO
C Al2O3, MgO, CaO, K2O D CaO, Al2O3, K2O, MgO
Câu 59: Khí X được điều chế bằng cách cho axit phản ứng với kim loại hoặc muối và được thu vào ống nghiệm theo cách sau:
Câu 60: Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom–xơn (J.J Thomson) Từ
khi được phát hiện đến nay, electron đã đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như : năng
lượng, truyền thông và thông tin Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng?
A Electron có điện tích bằng -1,6.10-19
Culong
B Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử
C Electron có khối lượng 9,1095.10–31 kg
D Electron là hạt mang điện tích âm
Câu 61: Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?
Câu 62: Cho các phát biểu sau:
(a) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn
(b) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm, số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng
Trang 3(c) Các nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm
Câu 64: Liên kết cộng hóa trị phân cực có thể là liên kết giữa
A hai phi kim khác nhau B kim loại điển hình với phi kim điển hình
C hai kim loại với nhau D hai phi kim giống nhau
Câu 65: Hỗn hợp 2 kim loại kiềm X, Y thuộc 2 chu kì liên tiếp và ZX<ZY Cho 10,6 gam hỗn hợp trên
tác dụng với khí Cl2 dư thu được 31,9 gam hỗn hợp 2 muối Khối lượng của X và Y lần lượt là
A 2,3 gam và 8,3 gam B 0,7 gam và 9,9 gam C 1,4 gam và 9,2 gam D 4,6 gam và 6,0 gam
Câu 66: Tổng số các loại hạt trong nguyên tử M là 18 Nguyên tử M có tổng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện M là
Câu 67: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt (p,n,e) là 34, biết X thuộc nhóm IA Có bao nhiêu phát
biểu đúng trong số các phát biểu sau:
a) Hợp chất X2O là hợp chất ion
b) Nguyên tố X có số khối là 23
c) Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố s
d) X có thể tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường sinh ra chất khí có mùi khai
e) X là kim loại
Câu 68: Trộn 100 g dung dịch K2CO3 27,6% với 300 g dung dịch Ba(NO3)2 8,7% Nồng độ % các chất
trong dung dịch sau phản ứng là
A 3,45% và 2,525% B 3,23% và 2,66% C 3,63% và 5,31% D 3,45% và 5,05%
Câu 69: Một hợp chất được cấu tạo nên từ M+ và X2- Trong phân tử M2X có tổng số hạt cơ bản là 140
hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số nơtron của M+ lớn hơn số khối của X2- là 4 Tổng số hạt trong M+ nhiều hơn trong X2- là 31 hạt Công thức phân tử của M2X là
A Na2O B K2S C K2O D Na2S
Câu 70: Trộn dung dịch có chứa 0,1 mol CuSO4 và một dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, lọc kết tủa, rửa
sạch rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn Giá trị m là
Câu 71: Cho 0,52 gam hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng dư thấy có 0,336 lít khí thoát
ra (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối Giá trị của m là
A 3,92 gam B 1,96 gam C 2 gam D 2,4 gam
Câu 72: Nguyên tố X có 2 đồng vị là X1, X2 ( = 24,8) Đồng vị X2 nhiều hơn đồng vị X1 là 2 nơtron Biết tỉ lệ số nguyên tử của 2 đồng vị là Số khối của mỗi đồng vị X1, X2 lần lượt là
X
M
1 2
X 3
=
X 2
Trang 4Câu 74: Cho 200ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M, sau phản ứng cho
thêm một mảnh Mg dư vào thấy thoát ra một thể tích khí H2 (đktc) là
A 6,72 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 3,36 lít
Câu 75: Trung hòa 200 g dung dịch NaOH 10% bằng dung dịch HCl 3,65% Khối lượng dung dịch HCl cần dùng là:
Câu 76: Nguyên tố R nằm ở nhóm VA, trong hợp chất khí với hiđro nguyên tố này chiếm 91,18% về
khối lượng Thành phần % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của R là
Câu 78: Cho hỗn hợp X gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 Hòa tan hoàn toàn m gam X bằng lượng vừa
đủ dung dịch axit H2SO4 40% thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối đối với H2 bằng 16,75 và
dung dịch Y có nồng độ 51,449% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 79: Sục CO2 vào 200 gam dung dịch Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Nồng độ % chất tan trong dung dịch sau phản ứng là
Câu 80: Ở 200
C, khối lượng riêng của vàng là dAu = 19,32 g/cm3 Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử
Au là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể Biết khối lượng nguyên tử của Au là 196,97 Bán kính nguyên tử của Au là
Trang 5Câu 44: Liên kết cộng hóa trị phân cực có thể là liên kết giữa
A hai phi kim khác nhau B hai kim loại với nhau
C kim loại điển hình với phi kim điển hình D hai phi kim giống nhau
Câu 45: Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là
A Số hạt electron lớn hơn số hạt proton B Không thể so sánh được các hạt này
C Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton D Bằng nhau
Câu 46: Nhận định nào dưới đây không đúng? Hai nguyên tử và
A là đồng vị của nhau B có cùng số hiệu nguyên tử
C có cùng số electron D có cùng số nơtron
Câu 47: Sắt tác dụng với khí clo ở nhiệt độ cao tạo thành
A Sắt (III) clorua B Sắt (II) clorua
C Sắt clorat D Sắt (II) clorua và sắt (III) clorua
Câu 48: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm A bao gồm các nguyên tố nào?
A Nguyên tố d và nguyên tố f B Chỉ có nguyên tố p
C Chỉ có nguyên tố s D Nguyên tố s và nguyên tố p
Câu 49: Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom–xơn (J.J Thomson) Từ
khi được phát hiện đến nay, electron đã đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như : năng
lượng, truyền thông và thông tin Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng?
A Electron có điện tích bằng -1,6.10-19
Culong
B Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử
C Electron có khối lượng 9,1095.10–31 kg
D Electron là hạt mang điện tích âm
Câu 50: Trong các bazơ sau, bazơ nào bị nhiệt phân hủy?
2Al 2NaOH 2H O 2NaAlO 3H
63
29Cu 6529Cu
Trang 6A KOH B NaOH C Ba(OH)2 D Fe(OH)3
Câu 51: Theo quy tắc bát tử, trong phân tử CO2, số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử C và O
là
Câu 52: Chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra kết tủa màu trắng là
Câu 53: Chất nào sau đây chứa liên kết ion trong phân tử?
A CH3OH B HCl C NH4NO3 D H2SO4
Câu 54: Cho số hiệu các nguyên tố Mg=12, Al=13, K=19, Ca=20 Tính bazơ của các oxit tăng dần trong dãy:
A CaO, Al2O3, K2O, MgO B Al2O3, MgO, CaO, K2O
C MgO, CaO, Al2O3, K2O D K2O, Al2O3, MgO, CaO
Câu 55: M là kim loại kiềm M có thể là
Câu 56: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học là
A tính kim loại B điện tích hạt nhân C tính phi kim D độ âm điện
Câu 57: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5 X là nguyên tố
A khí hiếm B kim loại C phi kim D kim loại hoặc phi
kim
Câu 58: Cho phản ứng: BaCO3 + 2X H2O + Y + CO2
X và Y lần lượt là
A H3PO4 và Ba3(PO4)2 B H2SO4 và BaSO4 C HCl và BaCl2 D H2SO4 và BaCl2
Câu 59: Chọn câu sai khi nói về ion
A Ion là phần tử mang điện
B Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion
C Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron
D Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử
Câu 60: Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?
Câu 61: Cho các phát biểu sau:
(a) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn
(b) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm, số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng
(c) Các nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm
Trang 7Câu 62: Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo ra dung dịch NaOH và khí H2 là
A Na2O và CO2 B NaOH và HCl C Na và H2O D Na2O và H2O
Câu 63: Khí X được điều chế bằng cách cho axit phản ứng với kim loại hoặc muối và được thu vào ống nghiệm theo cách sau:
Khí X có thể được điều chế bằng phản ứng nào dưới đây?
A Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
B Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
C CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
D 2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Câu 64: X là muối axit X có thể là
Câu 65: Trung hòa 200 g dung dịch NaOH 10% bằng dung dịch HCl 3,65% Khối lượng dung dịch HCl cần dùng là:
Câu 66: Nguyên tố R nằm ở nhóm VA, trong hợp chất khí với hiđro nguyên tố này chiếm 91,18% về
khối lượng Thành phần % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của R là
Câu 67: Một hợp chất được cấu tạo nên từ M+ và X2- Trong phân tử M2X có tổng số hạt cơ bản là 140
hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số nơtron của M+ lớn hơn số khối của X2- là 4 Tổng số hạt trong M+ nhiều hơn trong X2- là 31 hạt Công thức phân tử của M2X là
A K2S B K2O C Na2O D Na2S
Câu 68: Cho 200ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M, sau phản ứng cho
thêm một mảnh Mg dư vào thấy thoát ra một thể tích khí H2 (đktc) là
A 6,72 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 2,24 lít
Câu 69: Trộn dung dịch có chứa 0,1 mol CuSO4 và một dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, lọc kết tủa, rửa
sạch rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn Giá trị m là
Câu 70: Trộn 100 g dung dịch K2CO3 27,6% với 300 g dung dịch Ba(NO3)2 8,7% Nồng độ % các chất
trong dung dịch sau phản ứng là
A 3,63% và 5,31% B 3,45% và 5,05% C 3,45% và 2,525% D 3,23% và 2,66%
Câu 71: Hỗn hợp 2 kim loại kiềm X, Y thuộc 2 chu kì liên tiếp và ZX<ZY Cho 10,6 gam hỗn hợp trên
tác dụng với khí Cl2 dư thu được 31,9 gam hỗn hợp 2 muối Khối lượng của X và Y lần lượt là
A 1,4 gam và 9,2 gam B 0,7 gam và 9,9 gam C 4,6 gam và 6,0 gam D 2,3 gam và 8,3 gam
Câu 72: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt (p,n,e) là 34, biết X thuộc nhóm IA Có bao nhiêu phát
Trang 8biểu đúng trong số các phát biểu sau:
a) Hợp chất X2O là hợp chất ion
b) Nguyên tố X có số khối là 23
c) Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố s
d) X có thể tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường sinh ra chất khí có mùi khai
Câu 76: Cho 0,52 gam hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng dư thấy có 0,336 lít khí thoát
ra (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối Giá trị của m là
A 1,96 gam B 2 gam C 3,92 gam D 2,4 gam
Câu 77: Sục CO2 vào 200 gam dung dịch Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Nồng độ % chất tan trong dung dịch sau phản ứng là
Câu 78: Cho hỗn hợp X gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 Hòa tan hoàn toàn m gam X bằng lượng vừa
đủ dung dịch axit H2SO4 40% thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối đối với H2 bằng 16,75 và
dung dịch Y có nồng độ 51,449% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối khan Giá trị của m là
X 3
=
X 2
Trang 9A 6,7 B 5,5 C 7,4 D 5,2
Câu 80: Ở 200
C, khối lượng riêng của vàng là dAu = 19,32 g/cm3 Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử
Au là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể Biết khối lượng nguyên tử của Au là 196,97 Bán kính nguyên tử của Au là
A tính kim loại B độ âm điện C tính phi kim D điện tích hạt nhân
Câu 42: Cho phản ứng: BaCO3 + 2X H2O + Y + CO2
X và Y lần lượt là
A H3PO4 và Ba3(PO4)2 B H2SO4 và BaCl2 C H2SO4 và BaSO4 D HCl và BaCl2
Câu 43: Chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra kết tủa màu trắng là
Câu 44: Chất nào sau đây chứa liên kết ion trong phân tử?
A CH3OH B HCl C NH4NO3 D H2SO4
Câu 45: Sắt tác dụng với khí clo ở nhiệt độ cao tạo thành
A Sắt (III) clorua B Sắt (II) clorua
C Sắt (II) clorua và sắt (III) clorua D Sắt clorat
Câu 46: Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom–xơn (J.J Thomson) Từ
khi được phát hiện đến nay, electron đã đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như : năng
lượng, truyền thông và thông tin Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng?
A Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử
B Electron là hạt mang điện tích âm
C Electron có điện tích bằng -1,6.10-19
Culong
D Electron có khối lượng 9,1095.10–31 kg
Câu 47: Chọn câu sai khi nói về ion
A Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron
Trang 10B Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion
C Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử
D Ion là phần tử mang điện
Câu 48: M là kim loại kiềm M có thể là
Câu 49: Trong các bazơ sau, bazơ nào bị nhiệt phân hủy?
Câu 50: Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 51: Chất nào dưới đây là oxit axit?
Câu 52: Nhận định nào dưới đây không đúng? Hai nguyên tử và
A là đồng vị của nhau B có cùng số hiệu nguyên tử
C có cùng số electron D có cùng số nơtron
Câu 53: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5 X là nguyên tố
A kim loại B phi kim C khí hiếm D kim loại hoặc phi
Câu 56: Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là
A Không thể so sánh được các hạt này B Số hạt electron lớn hơn số hạt proton
C Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton D Bằng nhau
Câu 57: Cho phản ứng: Chất oxi hoá trong phản ứng trên là
Câu 58: Cho các phát biểu sau:
(a) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn
(b) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm, số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng
(c) Các nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm
A K2O, Al2O3, MgO, CaO B Al2O3, MgO, CaO, K2O
C CaO, Al2O3, K2O, MgO D MgO, CaO, Al2O3, K2O
Câu 60: Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?
Trang 11A B
Câu 61: X là muối axit X có thể là
Câu 62: Liên kết cộng hóa trị phân cực có thể là liên kết giữa
A hai phi kim khác nhau B kim loại điển hình với phi kim điển hình
C hai kim loại với nhau D hai phi kim giống nhau
Câu 63: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm A bao gồm các nguyên tố nào?
A Nguyên tố d và nguyên tố f B Nguyên tố s và nguyên tố p
Câu 66: Một hợp chất được cấu tạo nên từ M+ và X2- Trong phân tử M2X có tổng số hạt cơ bản là 140
hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số nơtron của M+ lớn hơn số khối của X2- là 4 Tổng số hạt trong M+ nhiều hơn trong X2- là 31 hạt Công thức phân tử của M2X là
A Na2O B K2S C K2O D Na2S
Câu 67: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt (p,n,e) là 34, biết X thuộc nhóm IA Có bao nhiêu phát
biểu đúng trong số các phát biểu sau:
a) Hợp chất X2O là hợp chất ion
b) Nguyên tố X có số khối là 23
c) Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố s
d) X có thể tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường sinh ra chất khí có mùi khai
e) X là kim loại
Câu 68: Hỗn hợp 2 kim loại kiềm X, Y thuộc 2 chu kì liên tiếp và ZX<ZY Cho 10,6 gam hỗn hợp trên
o t