1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Xuân Hòa

26 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sufat trung hòa và 3,92 lít đktc hỗn hợp khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí?[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT XUÂN HÒA ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút

Câu 3: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?

A metyl acrylat B metyl propionat C etyl axetat D propyl axetat

Câu 4: Cho 4,05 gam Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được V lít khí H2 ở đktc Giá trị của

V là

Câu 5: Cho 8,9 gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được

A 11,1 gam B 9,7 gam C 16,65 gam D 12,32 gam

Câu 6: Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng tráng gương?

A Glucozơ B Etanal C Etyl fomat D Anilin

Câu 7: Công thức tổng quát của dẫn xuất đi brom mạch hở, chứa a liên kết π là

A CnH2n+2-2aBr2 B CnH2n-2aBr2 C CnH2n-2-2aBr2 D CnH2n+2+2aBr2

Câu 8: Công thức phân tử của anilin là

Câu 9: Dung dịch của chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?

A Alanin B Anilin C Phenol D Metylamin

Câu 10: Hai chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

A Etylen glicol và glixerol B Glucozơ và fructozơ

C Tinh bột và xenlulozơ D Ancol etylic và axit fomic

Câu 11: Chất nào dưới đây không bị nhiệt phân hủy?

Câu 12: Công thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n-4O2 (n > 2) B CnH2nO2 (n > 2) C CnH2nO2 (n ≥ 2) D CnH2n-2O2 (n ≥ 3)

Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

B Dung dịch saccarozơ dùng làm thuốc tăng lực cho người già và trẻ em

C Glucozơ và fructozơ đều có nhóm −CH=O trong phân tử

D Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh

Câu 14: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:

Trang 2

Z Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng Tạo kết tủa Ag

X Dung dịch HCl Tạo dung dịch đông nhất, trong suốt

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic B Anilin, axit glutamic, glucozơ, phenol

C Lysin, axit glutamic, glucozơ, anilin D Phenol, lysin, glucozơ, anilin

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 2,95 gam C3H9N trong 0,27 mol O2 thu được a mol hỗn hợp X gồm khí và hơi Biết sản phẩm cháy gồm CO2; H2O và N2 Giá trị của a là

A HCOO−C3H6−OOCC2H5 B C2H5OOC−CH2−COOC2H5

C C2H5COO−C2H4−COOCH3 D CH3COO−C3H6−OOCCH3

Câu 18: Cho các chất sau: (NH4)2SO4; CH3COONH4; H2N-CH2-COOH; HCOOCH3; C6H5ONa;

CH2=CHCOOH; NaHCO3; Al(OH)3; (NH4)2CO3 Số chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch KOH là

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 12,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH và HOOC-COOH thu được số mol

CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,06 mol Nếu cho 12,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO; NH4HCO3; KHCO3 (có tỉ lệ mol tương ứng lần lượt là

5 : 4 : 2) vào nước dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa

A K2CO3 B KHCO3 và (NH4)2CO3

Câu 23: Hòa tan một muối X vào nước được dung dịch A Biết:

- Nhỏ dung dịch NaOH vào A, thu được kết tủa xanh;

- Nhỏ dung dịch BaCl2 dư vào A, thu được kết tủa trắng Kết tủa này không tan trong axit HNO3 Muối X

Trang 3

A MgSO4 B CuSO4 C Cu(NO3)2 D Fe2(SO4)3

Câu 24: Cho một lượng bột Fe tác dụng với dung dịch HNO3, khuấy đều sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ phần không tan thu được dung dịch A Cho dung dịch A lần lượt tác dụng với: dung dịch HCl, đun nóng; dung dịch AgNO3; dung dịch NaOH, bột Cu Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 25: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X như sau:

Trong số các dung dịch sau: Na2CO3; Ca(HCO3)2; NH4NO2; NH4Cl Có mấy dung dịch thỏa mãn tính chất của dung dịch X?

Câu 26: Cho dãy các chất: triolein, metyl acrylat, xenlulozơ, protein, metyl amin Số chất bị thủy phân

trong môi trường kiềm khi đun nóng là

Câu 27: Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa HCl và Al2(SO4)3, kết quả đồ thị như sau:

Nếu rót vào dung dịch X ở trên 500 ml dung dịch Ba(OH)2 2M Khối lượng kết tủa thu được là

A 208,55 gam B 174,75 gam C 229,35 gam D 276,15 gam

Câu 28: Thủy phân 10 gam este đơn chức, mạch hở A trong 140ml dung dịch NaOH 1M đun nóng rồi cô

cạn thu được 11 gam chất rắn và m gam ancol B Đun nóng m gam B với H2SO4 đặc ở 170oC thu được 1,68 lít olefin (ở đktc) với hiệu suất 75% Tên gọi của A là

A etyl acrylat B etyl axetat C vinyl axetat D vinyl propionat

Câu 29: Nhận định nào sau đây là đúng?

A Các chất có công thức phân tử C2H4O2 đều tham gia phản ứng tráng bạc

B Phản ứng tráng bạc có thể phân biệt được mantozơ và saccarozơ

C Chỉ có anđehit mới tham gia phản ứng tráng bạc

D Cho a mol anđehit đơn chức tham gia phản ứng tráng bạc thì luôn thu được 2a mol Ag

Câu 30: Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được sau phản ứng gồm các chất

A H3PO4, KH2PO4 B K2HPO4, KH2PO4 C K3PO4, KOH D K3PO4, K2HPO4

Câu 31: Một bình kín A chứa các chất sau: axetilen, vinylaxetilen, hiđro (1,1 mol) và một ít bột niken

Trang 4

(trong đó tỉ lệ số mol axetilen và vinylaxetilen là 1:1) Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối so với H2 bằng 245/12 Khí B phản ứng vừa đủ với AgNO3 (trong dung dịch NH3), thu được 0,6 mol hỗn hợp kết tủa X và 13,44 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Biết hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với heli bằng 127/12 và hỗn hợp Y phản ứng tối đa với 0,5 mol Br2 trong dung dịch Khối lượng kết tủa X

gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 72 gam B 104 gam C 120 gam D 130 gam

Câu 32: Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm

NaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (ở đktc) hỗn hợp khí B gồm N2O và H2 Khí B có tỷ khối so với H2 bằng 11,5 Giá trị của m là

Câu 33: Cho 50,82 gam hỗn hợp X gồm NaNO3, Fe3O4, Fe(NO3)2 và Mg tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 1,8 mol KHSO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 275,42 gam muối sunfat trung hòa (không chứa muối Fe3+) và 6,272 lít khí Z (ở đktc) gồm 2 khí trong đó

có một khí hóa nâu trong không khí Biết tỉ khối của Z so với H2 là 11 Phần trăm khối lượng Mg trong hỗn hợp X là

Câu 34: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Fe3O4 và Fe(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 371

1340khối lượng hỗn hợp X) trong dung dịch HCl dư thấy có 4,61 mol HCl phản ứng Sau khi các phản ứng xảy ra xong thu được dung dịch Y chỉ chứa 238,775 gam muối clorua và 14,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO, H2 Hỗn hợp Z có tỉ khối so với H2 là 69

13 Thêm dung dịch NaOH dư vào Y, sau phản ứng thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 114,2 gam chất rắn T Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ phòng:

(1) Nhỏ dung dịch Na2CO3 loãng tới dư vào dung dịch Al(NO3)3

(2) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch ZnSO4

(3) Cho KOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(4) Sục khí H2S vào dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4 loãng

(5) Cho CH2=CH-CH3 tác dụng với dung dịch KMnO4

(6) Sục khí CO2 dư vào dung dịch C6H5ONa

(7) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng dung dịch H3PO4

Số thí nghiệm sau khi kết thúc phản ứng có kết tủa tạo ra là

Câu 36: Có các kết luận sau đây về các chất: Axit fomic, anilin, phenol, saccarozơ, tristearin, glucozơ

(1) Có 3 chất mà dung dịch của nó làm đổi màu quỳ tím

(2) Có 3 chất tham gia được phản ứng tráng gương

(3) Có 2 chất tác dụng với dung dịch Br2 tạo ra kết tủa màu trắng

(4) Có 3 chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt đọ thường

(5) Có 2 chất tham được phản ứng thủy phân

Trang 5

(6) Có 3 chất tác dụng được với dung dịch NaOH

Số kết luận đúng là

Câu 37: Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit không no, có hai liên kết π trong phân tử, Y là axit no,

đơn chức, Z là ancol no hai chức, T là este của X, Y với Z Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp M gồm X

và T, thu được 0,1 mol CO2 và 0,07 mol H2O Cho 6,9 gam M phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan E Đốt cháy hoàn toàn E, thu được Na2CO3; 0,195 mol CO2 và 0,135 mol H2O Tổng số nguyên tử có trong phân tử chất T là

Câu 38: Cho x mol Fe vào cốc chứa y mol HNO3, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol và khí T (sản phẩm khử duy nhất của N+5) không màu hóa nâu ngoài không khí Dung dịch Z khi cho phản ứng với Cu không thấy có khí thoát ra Mối quan hệ giữa x, y trong thí nghiệm trên là

A y = 8/3x B y = 5x C y = 10/3x D y = 4x

Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch chứa 3a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3

(2) Cho a mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 5a mol H2SO4 loãng

(3) Cho khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

(4) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(5) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(6) Cho Al vào dung dịch HNO3 dư (Sản phẩm khử duy nhất là NO)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là

Câu 40: Chia hỗn hợp X gồm một este đơn chức, mạch hở A (có một nối đôi C=C) và một este no, hai

chức, mạch hở B thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy hết phần 1, thu được 0,68 mol CO2 và 0,53 mol H2O Thủy phân phần 2 cần vừa đúng 0,22 mol NaOH rồi cô cạn thu được hỗn hợp Y gồm a gam muối của axit hữu cơ D và b gam muối của axit hữu cơ E (MD < ME) và hỗn hợp Z gồm 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ a : b là

Trang 6

A 11,1 gam B 12,32 gam C 16,65 gam D 9,7 gam

Câu 3: Chất nào dưới đây không bị nhiệt phân hủy?

Câu 4: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?

A metyl propionat B etyl axetat C propyl axetat D metyl acrylat

Câu 5: Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng tráng gương?

A Glucozơ B Etanal C Etyl fomat D Anilin

Câu 6: Cho 4,05 gam Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được V lít khí H2 ở đktc Giá trị của

V là

Câu 7: Dung dịch của chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?

A Phenol B Metylamin C Anilin D Alanin

Câu 8: Công thức tổng quát của dẫn xuất đi brom mạch hở, chứa a liên kết π là

A CnH2n-2aBr2 B CnH2n+2-2aBr2 C CnH2n-2-2aBr2 D CnH2n+2+2aBr2

Câu 9: Hai chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

A Etylen glicol và glixerol B Ancol etylic và axit fomic

C Tinh bột và xenlulozơ D Glucozơ và fructozơ

Câu 10: Công thức cấu tạo của đietyl amin là

A H3PO4, KH2PO4 B K2HPO4, KH2PO4 C K3PO4, KOH D K3PO4, K2HPO4

Câu 14: Hòa tan một muối X vào nước được dung dịch A Biết:

- Nhỏ dung dịch NaOH vào A, thu được kết tủa xanh;

- Nhỏ dung dịch BaCl2 dư vào A, thu được kết tủa trắng Kết tủa này không tan trong axit HNO3 Muối X

A MgSO4 B Fe2(SO4)3 C Cu(NO3)2 D CuSO4

Câu 15: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:

Trang 7

Y Quỳ tím Quỳ tím chuyển sang màu đỏ

Z Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng Tạo kết tủa Ag

X Dung dịch HCl Tạo dung dịch đông nhất, trong suốt

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Phenol, lysin, glucozơ, anilin B Lysin, axit glutamic, glucozơ, anilin

C Anilin, axit glutamic, glucozơ, phenol D Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic

Câu 16: Cho các kim loại và các dung dịch: Al, Cu, Fe(NO3)2, HNO3 loãng, HCl, AgNO3 tác dụng với nhau từng đôi một Số cặp chất xảy ra phản ứng là

Câu 17: Cho dãy các chất: triolein, metyl acrylat, xenlulozơ, protein, metyl amin Số chất bị thủy phân

trong môi trường kiềm khi đun nóng là

Câu 18: Thủy phân 10 gam este đơn chức, mạch hở A trong 140ml dung dịch NaOH 1M đun nóng rồi cô

cạn thu được 11 gam chất rắn và m gam ancol B Đun nóng m gam B với H2SO4 đặc ở 170oC thu được 1,68 lít olefin (ở đktc) với hiệu suất 75% Tên gọi của A là

A etyl acrylat B vinyl propionat C vinyl axetat D etyl axetat

Câu 19: Hóa hơi 3,35 gam X gồm CH3COOH, HCOOC2H5, CH3COOCH3, CH3COOC2H5 thu được 1,68 lít hơi X (ở 136,5o

C và áp suất 1 atm) Đốt cháy hoàn toàn 6,7 gam hỗn hợp X trên thì thu được m gam

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO; NH4HCO3; KHCO3 (có tỉ lệ mol tương ứng lần lượt là

5 : 4 : 2) vào nước dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa

A KHCO3 B KHCO3 và (NH4)2CO3

C K2CO3 D KHCO3 và Ba(HCO3)2

Câu 22: Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa HCl và Al2(SO4)3, kết quả đồ thị như sau:

Nếu rót vào dung dịch X ở trên 500 ml dung dịch Ba(OH)2 2M Khối lượng kết tủa thu được là

A 208,55 gam B 276,15 gam C 174,75 gam D 229,35 gam

Câu 23: Cho các chất sau: (NH4)2SO4; CH3COONH4; H2N-CH2-COOH; HCOOCH3; C6H5ONa;

CH2=CHCOOH; NaHCO3; Al(OH)3; (NH4)2CO3 Số chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác

Trang 8

dụng với dung dịch KOH là

Câu 24: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X như sau:

Trong số các dung dịch sau: Na2CO3; Ca(HCO3)2; NH4NO2; NH4Cl Có mấy dung dịch thỏa mãn tính chất của dung dịch X?

Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh

B Dung dịch saccarozơ dùng làm thuốc tăng lực cho người già và trẻ em

C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

D Glucozơ và fructozơ đều có nhóm −CH=O trong phân tử

Câu 26: Cho một lượng bột Fe tác dụng với dung dịch HNO3, khuấy đều sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ phần không tan thu được dung dịch A Cho dung dịch A lần lượt tác dụng với: dung dịch HCl, đun nóng; dung dịch AgNO3; dung dịch NaOH, bột Cu Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 2,95 gam C3H9N trong 0,27 mol O2 thu được a mol hỗn hợp X gồm khí và hơi Biết sản phẩm cháy gồm CO2; H2O và N2 Giá trị của a là

A 0,4000 B 0,4075 C 0,3825 D 0,4325

Câu 28: Nhận định nào sau đây là đúng?

A Các chất có công thức phân tử C2H4O2 đều tham gia phản ứng tráng bạc

B Phản ứng tráng bạc có thể phân biệt được mantozơ và saccarozơ

C Chỉ có anđehit mới tham gia phản ứng tráng bạc

D Cho a mol anđehit đơn chức tham gia phản ứng tráng bạc thì luôn thu được 2a mol Ag

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 12,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH và HOOC-COOH thu được số mol

CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,06 mol Nếu cho 12,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 30: Thủy phân hoàn toàn este thuần chức X (C7H12O4) bằng NaOH, thu được một muối và một ancol đơn chức Công thức cấu tạo của X có thể là

A C2H5OOC−CH2−COOC2H5 B C2H5COO−C2H4−COOCH3

C HCOO−C3H6−OOCC2H5 D CH3COO−C3H6−OOCCH3

Câu 31: Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm

NaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (ở đktc) hỗn hợp khí B gồm N2O và H2 Khí B có tỷ khối so với H2 bằng 11,5 Giá trị của m là

Câu 32: Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit không no, có hai liên kết π trong phân tử, Y là axit no,

Trang 9

đơn chức, Z là ancol no hai chức, T là este của X, Y với Z Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp M gồm X

và T, thu được 0,1 mol CO2 và 0,07 mol H2O Cho 6,9 gam M phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan E Đốt cháy hoàn toàn E, thu được Na2CO3; 0,195 mol CO2 và 0,135 mol H2O Tổng số nguyên tử có trong phân tử chất T là

Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch chứa 3a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3

(2) Cho a mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 5a mol H2SO4 loãng

(3) Cho khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

(4) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(5) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(6) Cho Al vào dung dịch HNO3 dư (Sản phẩm khử duy nhất là NO)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là

Câu 34: Chia hỗn hợp X gồm một este đơn chức, mạch hở A (có một nối đôi C=C) và một este no, hai

chức, mạch hở B thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy hết phần 1, thu được 0,68 mol CO2 và 0,53 mol H2O Thủy phân phần 2 cần vừa đúng 0,22 mol NaOH rồi cô cạn thu được hỗn hợp Y gồm a gam muối của axit hữu cơ D và b gam muối của axit hữu cơ E (MD < ME) và hỗn hợp Z gồm 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ a : b là

Câu 35: Cho 50,82 gam hỗn hợp X gồm NaNO3, Fe3O4, Fe(NO3)2 và Mg tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 1,8 mol KHSO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 275,42 gam muối sunfat trung hòa (không chứa muối Fe3+) và 6,272 lít khí Z (ở đktc) gồm 2 khí trong đó

có một khí hóa nâu trong không khí Biết tỉ khối của Z so với H2 là 11 Phần trăm khối lượng Mg trong hỗn hợp X là

Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ phòng:

(1) Nhỏ dung dịch Na2CO3 loãng tới dư vào dung dịch Al(NO3)3

(2) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch ZnSO4

(3) Cho KOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(4) Sục khí H2S vào dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4 loãng

(5) Cho CH2=CH-CH3 tác dụng với dung dịch KMnO4

(6) Sục khí CO2 dư vào dung dịch C6H5ONa

(7) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng dung dịch H3PO4

Số thí nghiệm sau khi kết thúc phản ứng có kết tủa tạo ra là

Câu 37: Cho x mol Fe vào cốc chứa y mol HNO3, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol và khí T (sản phẩm khử duy nhất của N+5) không màu hóa nâu ngoài không khí Dung dịch Z khi cho phản ứng với Cu không thấy có khí thoát ra Mối quan hệ giữa x, y trong thí nghiệm trên là

A y = 8/3x B y = 5x C y = 10/3x D y = 4x

Trang 10

Câu 38: Một bình kín A chứa các chất sau: axetilen, vinylaxetilen, hiđro (1,1 mol) và một ít bột niken

(trong đó tỉ lệ số mol axetilen và vinylaxetilen là 1:1) Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối so với H2 bằng 245/12 Khí B phản ứng vừa đủ với AgNO3 (trong dung dịch NH3), thu được 0,6 mol hỗn hợp kết tủa X và 13,44 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Biết hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với heli bằng 127/12 và hỗn hợp Y phản ứng tối đa với 0,5 mol Br2 trong dung dịch Khối lượng kết tủa X

gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 72 gam B 130 gam C 120 gam D 104 gam

Câu 39: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Fe3O4 và Fe(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 371

1340khối lượng hỗn hợp X) trong dung dịch HCl dư thấy có 4,61 mol HCl phản ứng Sau khi các phản ứng xảy ra xong thu được dung dịch Y chỉ chứa 238,775 gam muối clorua và 14,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO, H2 Hỗn hợp Z có tỉ khối so với H2 là 69

13 Thêm dung dịch NaOH dư vào Y, sau phản ứng thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 114,2 gam chất rắn T Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40: Có các kết luận sau đây về các chất: Axit fomic, anilin, phenol, saccarozơ, tristearin, glucozơ

(1) Có 3 chất mà dung dịch của nó làm đổi màu quỳ tím

(2) Có 3 chất tham gia được phản ứng tráng gương

(3) Có 2 chất tác dụng với dung dịch Br2 tạo ra kết tủa màu trắng

(4) Có 3 chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt đọ thường

(5) Có 2 chất tham được phản ứng thủy phân

(6) Có 3 chất tác dụng được với dung dịch NaOH

Câu 1: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?

A metyl acrylat B metyl propionat C etyl axetat D propyl axetat

Trang 11

Câu 2: Hai chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

A Etylen glicol và glixerol B Ancol etylic và axit fomic

C Tinh bột và xenlulozơ D Glucozơ và fructozơ

Câu 3: Cho 4,05 gam Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được V lít khí H2 ở đktc Giá trị của

V là

Câu 4: Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng tráng gương?

A Glucozơ B Etanal C Etyl fomat D Anilin

Câu 5: Cho 8,9 gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được

A 16,65 gam B 12,32 gam C 11,1 gam D 9,7 gam

Câu 6: Dung dịch của chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?

A Phenol B Alanin C Anilin D Metylamin

Câu 7: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 11: Chất nào dưới đây không bị nhiệt phân hủy?

Câu 12: Công thức tổng quát của dẫn xuất đi brom mạch hở, chứa a liên kết π là

A CnH2n-2aBr2 B CnH2n+2-2aBr2 C CnH2n-2-2aBr2 D CnH2n+2+2aBr2

Câu 13: Cho các kim loại và các dung dịch: Al, Cu, Fe(NO3)2, HNO3 loãng, HCl, AgNO3 tác dụng với nhau từng đôi một Số cặp chất xảy ra phản ứng là

A H3PO4, KH2PO4 B K3PO4, KOH C K3PO4, K2HPO4 D K2HPO4, KH2PO4

Câu 16: Cho dãy các chất: triolein, metyl acrylat, xenlulozơ, protein, metyl amin Số chất bị thủy phân

trong môi trường kiềm khi đun nóng là

Câu 17: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:

Trang 12

Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng

Z Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng Tạo kết tủa Ag

X Dung dịch HCl Tạo dung dịch đông nhất, trong suốt

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Phenol, lysin, glucozơ, anilin B Anilin, axit glutamic, glucozơ, phenol

C Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic D Lysin, axit glutamic, glucozơ, anilin

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 12,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH và HOOC-COOH thu được số mol

CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,06 mol Nếu cho 12,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 19: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO; NH4HCO3; KHCO3 (có tỉ lệ mol tương ứng lần lượt là

5 : 4 : 2) vào nước dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa

A KHCO3 B KHCO3 và (NH4)2CO3

C K2CO3 D KHCO3 và Ba(HCO3)2

Câu 20: Thủy phân 10 gam este đơn chức, mạch hở A trong 140ml dung dịch NaOH 1M đun nóng rồi cô

cạn thu được 11 gam chất rắn và m gam ancol B Đun nóng m gam B với H2SO4 đặc ở 170oC thu được 1,68 lít olefin (ở đktc) với hiệu suất 75% Tên gọi của A là

A etyl axetat B vinyl axetat C etyl acrylat D vinyl propionat

Câu 21: Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa HCl và Al2(SO4)3, kết quả đồ thị như sau:

Nếu rót vào dung dịch X ở trên 500 ml dung dịch Ba(OH)2 2M Khối lượng kết tủa thu được là

A 208,55 gam B 276,15 gam C 174,75 gam D 229,35 gam

Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh

B Dung dịch saccarozơ dùng làm thuốc tăng lực cho người già và trẻ em

C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

D Glucozơ và fructozơ đều có nhóm −CH=O trong phân tử

Câu 23: Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chứa chất X thấy tạo thành kết tủa T màu vàng Cho kết tủa T tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thấy kết tủa tan Chất X là

A NH4Cl B KBr C KCl D (NH4)3PO4

Câu 24: Cho các chất sau: (NH4)2SO4; CH3COONH4; H2N-CH2-COOH; HCOOCH3; C6H5ONa;

CH2=CHCOOH; NaHCO3; Al(OH)3; (NH4)2CO3 Số chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác

Trang 13

dụng với dung dịch KOH là

Câu 25: Cho một lượng bột Fe tác dụng với dung dịch HNO3, khuấy đều sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ phần không tan thu được dung dịch A Cho dung dịch A lần lượt tác dụng với: dung dịch HCl, đun nóng; dung dịch AgNO3; dung dịch NaOH, bột Cu Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 2,95 gam C3H9N trong 0,27 mol O2 thu được a mol hỗn hợp X gồm khí và hơi Biết sản phẩm cháy gồm CO2; H2O và N2 Giá trị của a là

A 0,4000 B 0,4325 C 0,3825 D 0,4075

Câu 27: Nhận định nào sau đây là đúng?

A Các chất có công thức phân tử C2H4O2 đều tham gia phản ứng tráng bạc

B Phản ứng tráng bạc có thể phân biệt được mantozơ và saccarozơ

C Chỉ có anđehit mới tham gia phản ứng tráng bạc

D Cho a mol anđehit đơn chức tham gia phản ứng tráng bạc thì luôn thu được 2a mol Ag

Câu 28: Thủy phân hoàn toàn este thuần chức X (C7H12O4) bằng NaOH, thu được một muối và một ancol đơn chức Công thức cấu tạo của X có thể là

A C2H5OOC−CH2−COOC2H5 B C2H5COO−C2H4−COOCH3

C HCOO−C3H6−OOCC2H5 D CH3COO−C3H6−OOCCH3

Câu 29: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X như sau:

Trong số các dung dịch sau: Na2CO3; Ca(HCO3)2; NH4NO2; NH4Cl Có mấy dung dịch thỏa mãn tính chất của dung dịch X?

Câu 30: Hòa tan một muối X vào nước được dung dịch A Biết:

- Nhỏ dung dịch NaOH vào A, thu được kết tủa xanh;

- Nhỏ dung dịch BaCl2 dư vào A, thu được kết tủa trắng Kết tủa này không tan trong axit HNO3 Muối X

A CuSO4 B MgSO4 C Cu(NO3)2 D Fe2(SO4)3

Câu 31: Chia hỗn hợp X gồm một este đơn chức, mạch hở A (có một nối đôi C=C) và một este no, hai

chức, mạch hở B thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy hết phần 1, thu được 0,68 mol CO2 và 0,53 mol H2O Thủy phân phần 2 cần vừa đúng 0,22 mol NaOH rồi cô cạn thu được hỗn hợp Y gồm a gam muối của axit hữu cơ D và b gam muối của axit hữu cơ E (MD < ME) và hỗn hợp Z gồm 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ a : b là

Câu 32: Cho 50,82 gam hỗn hợp X gồm NaNO3, Fe3O4, Fe(NO3)2 và Mg tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 1,8 mol KHSO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 275,42 gam muối sunfat trung hòa (không chứa muối Fe3+) và 6,272 lít khí Z (ở đktc) gồm 2 khí trong đó

Ngày đăng: 19/04/2022, 18:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cõu 14: Tiến hành thớ nghiệm với cỏc dung dịch X, Y, Z và T. Kết quả thớ nghiệm được ghi ở bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Xuân Hòa
u 14: Tiến hành thớ nghiệm với cỏc dung dịch X, Y, Z và T. Kết quả thớ nghiệm được ghi ở bảng sau: (Trang 1)
Cõu 15: Tiến hành thớ nghiệm với cỏc dung dịch X, Y, Z và T. Kết quả thớ nghiệm được ghi ở bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Xuân Hòa
u 15: Tiến hành thớ nghiệm với cỏc dung dịch X, Y, Z và T. Kết quả thớ nghiệm được ghi ở bảng sau: (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm